Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
Giáo viên Phan Đức
BÀI TẬP CƠ VẬT RẮN lớp 12
Câu
Câu Câu
Câu 1
11
1)
))
)
Chọn câu ñúng
A. Khi gia tốc góc âm và tốc ñộ góc dương thì vật quay nhanh dần.
B. Khi gia tốc góc ñương và vần tốc góc dương thì vật quay nhanh
dần.
C. Khi gia tốc góc âm và tốc ñộ góc âm thì vật quay chậm dần.
D. Khi gia tốc góc dương và tốc ñộ góc âm thì vật quay nhanh dần.
Câu
Câu Câu
Câu 2
22
2)
))
)
Một vật rắn quay quanh một trục ñi qua vật. Kết luận
nào sau ñây là sai.
A. ðộng năng của vật rắn bằng nửa tích momen quán tính với bình
phương tốc ñộ góc.
B. ðiểm trục quay ñi qua không chuyển ñộng.
C. Các chất ñiểm của vật vạch những cung tròn bằng nhau trong
cùng thời gian.
D. Các chất ñiểm của vật có cùng tốc ñộ góC.
Câu
Câu Câu
Câu 3
33
3)
))
)
Ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn ở phía trước
còn có một cánh quạt nhỏ ở phía ñuôi. Cánh quạt nhỏ này có tác
dụng là
A. Làm tăng tốc ñộ của máy bay.
B. Giảm sức cản không khí tác dụng lên máy bay.
C. Giữ cho thân máy bay không quay.
D. Tạo lực nâng ñể nâng phía ñuôi.
Câu
Câu Câu
Câu 4
44
4)
))
)
Một người ñứng trên một chiết ghế ñang quay hai tay
cầm hai quả tạ. Khi người áy dang tay theo phương ngang, người
nà ghế quay với tốc ñộ góc
ω
1
.Sau ñó người ñó co tay lại kéo hai
quả tạ vào gần sát vai. tốc ñộ góc mới của hệ ” ghế + người” sé:
A. tăng lên. B. giảm ñi.
C. lúc ñầu tăng sau ñó giảm dần ñến 0.
D. Lúc ñầu giảm sau ñó bằng 0.
Câu
Câu Câu
Câu 5
55
5)
))
)
Một vật rắn quay quanh trục cố ñịnh với gia tốc góc
γ
không ñổi. Tính chất chuyển ñộng quay của vật là :
A. ðều. C. Nhanh dần ñều.
B. Chậm dần ñều. D. Biến ñồi ñều.
Câu
Câu Câu
Câu 6
66
6)
))
)
Momen quán tính của một vật hình dĩa tròn ñồng chất
bán kính R có biểu thức :
A.
1
12
ml
2
B. I = mR
2
C.
1
2
mR
2
D.
2
5
mR
2
Câu
Câu Câu
Câu 7
77
7)
))
)
Momen quán tính của một quả cầu ñặc có biểu thức :
A.
1
12
ml
2
B. I = mR
2
C.
1
2
mR
2
D.
2
5
mR
2
Câu
Câu Câu
Câu 8
88
8)
))
)
Momen quán tính của một quả cầu rỗng có biểu thức :
A.
1
12
ml
2
B. I =
2
5
mR
2
C.
1
2
mR
2
D.
2
3
mR
2
Câu
Câu Câu
Câu 9
99
9)
))
)
Một quả cầu ñược giữ ñứng yên trên một mặt phẳng
nghiêng. Nếu không có ma sát thì
khi thả ra quả cầu sẽ chuyển ñộng
A. Chuyển ñộng trượt. B. Chuyển ñộng quay.
C. Chuyển ñộng lăn không trượt.
D. Chuyển ñộng vừa quay vừa tịnh tiến.
Câu
Câu Câu
Câu 10
1010
10)
))
)
Momen quán tính của một vật hình vành tròn rổng bán
kính R có biểu thức :
A.
1
12
ml
2
B. I = mR
2
C.
1
2
mR
2
D.
2
5
mR
2
Câu
Câu Câu
Câu 11
1111
11)
))
)
Momen quán tính của thanh dài ñồng chất ñối với trục
quay ñi qua trung trực của thanh có biểu thức :
A.
1
12
ml
2
B. I = mR
2
C.
1
2
mR
2
D.
2
5
mR
2
Câu
Câu Câu
Câu 12
1212
12)
))
)
Momen quán tính của thanh dài ñồng chất ñối với trục
quay ñi qua một ñầu của thanh có biểu thức :
A.
1
3
ml
2
B. I =
1
12
mR
2
C.
1
2
mR
2
D.
2
5
mR
2
Câu
Câu Câu
Câu 13
1313
13)
))
)
Chọn câu ñúng :
A. Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố ñịnh không
chỉ phụ thuộc vào ñộ lớn của lực mà còn phụ thuộc vào khối lượng
của vật.
B. Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố ñịnh không
chỉ phụ thuộc vào ñộ
lớn của lực mà còn phụ thuộc vào vị trí của ñiểm ñặt và phương tác
dụng của lực ñối với trục quay.
C. Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố ñịnh chỉ
phụ thuộc vào ñộ lớn của
lực càng lớn thì vật quay càng nhanh và ngược lại.
D. ðiểm ñặt của lực càng xa trục quay thì vật quay càng chậm và
ngược lại.
Câu
Câu Câu
Câu 14
1414
14)
))
)
Chọn câu sai :
A. Khi vật rắn quay quanh trục (
∆
), mọi phần tử của vật rắn ñều có
gia tốc góc bằng nhau nên có momen quán tính bằng nhau.
B. Momen quán tính của vật rắn luôn có trị số dương.
C. Momen quán tính của vật rắn ñối với trục quay ñặc trưng cho
mức quán tính của vật ñó ñối với chuyển ñang quay quanh trục ñó.
D. Momen quán tính của chất ñiểm ñối với một trục ñặc trưng cho
mức quán tính của chất
ñiểm ñó ñối với chuyển ñộng quay quanh trục ñó.
Câu
Câu Câu
Câu 15
1515
15)
))
)
Gọi M là momen của lực
F
r
ñối với trục quay (
∆
), M
triệt tiêu khi phương của lực
F
r
:
A. Trực giao với (
∆
) B. Hợp với (
∆
) góc 45
0
C. Song song hoặc ñi qua (
∆
) D. Hợp với (
∆
) góc 90
0
Câu
Câu Câu
Câu 16
1616
16)
))
)
Chọn câu ñúng về mômen quán tính của chất ñiểm:
A. Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay ñến
vật giảm 2 lần thì momen quán tính không ñổi.
B. Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay ñến
vật tăng 2 lần thì momen quán tính tăng 4 lần.
C. Khi khối lượng của vật giảm 2 lần, khoảng cách từ trục quay ñến
vật tăng 2 lần thì momen quán tính không ñổi.
D. Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, momen quán tính có giá trị cũ
thì khoảng cách từ vật ñến trục quay giảm
2
lần.
Câu
Câu Câu
Câu 17
1717
17)
))
)
Phương trình chuyển ñộng của vật rắn quay ñều quanh
một trục cố ñịnh là :
A.
ϕ
=
ϕ
o
+
ω
t B.
ϕ
=
ϕ
0
+
ω
0
t +
1
2
γ
t
2
C.
ω
=
ω
0
+
γ
t D. v =
ω
R.
Câu
Câu Câu
Câu 18
1818
18)
))
)
Vật rắn quay dưới tác ñụng của một lựC. Nếu ñộ lớn
lực tăng 6 lần, bán kính quỹ ñạo giảm 3 lần thì momen lực:
A. Giảm 3 lần. B. Tăng 2 lần.
C. Tăng 6 lần. D. Giảm 2 lần.
Câu
Câu Câu
Câu 19
1919
19)
))
)
Gia tốc góc
γ
của chất ñiểm:
A. Tỉ lệ nghịch với momen lực ñặt lên nó.
B. Tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó ñối với trục quay.
C. Tỉ lệ thuận với momen lực ñặt lên nó và tỉ lệ nghịch với momen
quán tính của nó ñối với trục quay.
D. Tỉ lệ nghịch với momen lực ñặt lên nó và ti lệ thuận với momen
quán tính của nó ñối với trục quay.
Câu
Câu Câu
Câu 20
2020
20)
))
)
Phương trình ñộng lực học của vật rắn chuyển ñộng
quanh một trục là
A. M = I
d
dt
ω
B. M =L
γ
C. M = I
γ
. D. Cả A và C.
Câu
Câu Câu
Câu 21
2121
21)
))
)
ð ộng năng của vật rắn chuyển ñộng tịnh tiến tính theo
công thức :
Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
Giáo viên Phan Đức
A. W
ñ
=
1
2
I
ω
2
B. W
ñ
=
1
2
m
2
c
v
C. W
ñ
=
1
2
mv
c
D. W
ñ
= mgh
Câu
Câu Câu
Câu 22
2222
22)
))
)
Chọn câu ñúng :
A. ðộng năng của vật rắn chuyển ñộng tịnh tiến bằng ñộng năng
của khối tâm mang khối lượng của vật rắn.
B. ðộng năng của vật rắn chuyển ñộng tịnh tiến bằng thế năng của
vật rắn chuyển ñộng tịnh tiến.
C. ðộng năng của vật rắn chuyển ñộng tịnh tiến bằng ñộng năng
quay của khối tâm mang khối lượng của vật rắn. D. Câu B và C ñúng.
Câu
Câu Câu
Câu 23
2323
23)
))
)
Trong chuyển ñộng quay của vật rắn quanh một trục cố
ñịnh, mọi ñiểm của vật :
A. ðều quay ñược cùng một góc trong cùng một khoảng thời gian.
B. Quay ñược các góc khác nhau trong cùng khoảng thời gian.
C. Có cùng tốc ñộ góC. D. A và C ñúng.
Câu
Câu Câu
Câu 24
2424
24)
))
)
Chọn câu sai.
A. Tốc ñộ góc và gia tốc góc là các ñại lượng ñặc trưng cho chuyển
ñộng quay của vật rắn.
B. ðộ lớn của tốc ñộ góc gọi là tốc ñộ góC.
C. Nếu vật rắn quay ñều thì gia tốc góc không ñổi.
D. Nếu vật rắn quay không ñều thì tốc ñộ góc thay ñổi theo thời gian.
Câu
Câu Câu
Câu 25
2525
25)
))
)
Trong chuyển ñộng quay chậm dần ñều :
A. Gia tốc góc ngược dấu với tốc ñộ góC.
B. Gia tốc góc có giá trị âm.
C. Tốc ñộ góc có giá trị âm.
D. Gia tốc góc và tốc ñộ góc có giá trị âm.
Câu
Câu Câu
Câu 26
2626
26)
))
)
Một vật rắn quay ñều quanh một trụC. Một ñiểm của
vật cách trục quay một khoảng R thì có
A. Gia tốc góc tỉ lệ với R. B. Tốc ñộ dài tỷ lệ với R.
C. Gia tốc góc tỉ lệ nghịch với R. D. Tọa ñộ góc tỉ lệ nghịch với R.
Câu
Câu Câu
Câu 27
2727
27)
))
)
Vectơ gia tốc tiếp tuyến của một chất ñiểm chuyển ñộng
tròn không ñều :
A. có phương vuông góc với vectơ vặn tốC.
B. cùng phương cùng chiếu với tốc ñộ góC.
C. cùng phương với vectơ vận tốC.
D. cùng phương, cùng chiếu với vectơ vận tốC.
Câu
Câu Câu
Câu 28
2828
28)
))
)
Một vật rắn quay quanh một trục với gia tốc góc không
ñổi và tốc ñộ góc ban ñầu bằng không, sau thời gian t tốc ñộ góc tỉ
lệ với :
A. t
2
B. t C. 2t
2
D. t
2
/2
Câu
Câu Câu
Câu 29
2929
29)
))
)
Một vật rắn quay nhanh dần ñều xung quanh một trục
cố ñịnh. Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt ñầu quay thì góc mà vật
quay ñược:
A. Tỷ lệ thuận với t B. Tỷ lệ thuận với t
2
C. Tỷ lệ thuận với
t
D. Tỷ lệ nghịch với
t
Câu
Câu Câu
Câu 30
3030
30)
))
)
Chọn cụm từ thích hợp với phần ñể trống trong câu sau
: ðối với vật rắn quay ñược quanh một trục cố ñịnh, chỉ có
của ñiểm ñặt mới làm cho vật quay.
A. Gia tốc góc B. Thành phần lực hướng tâm với quỹ ñạo.
C. Tốc ñộ góc D. Thành phần lực tiếp tuyến với quy ñạo.
Câu
Câu Câu
Câu 31
3131
31)
))
)
Chọn cụm từ thích hợp với phần ñể trống trong câu sau
: ðại lượng ñặc trưn g cho của vật trong chuyển ñộng quay
gọi là momen quán tính của vật.
A. Quán tính quay B. Mức quán tính
C. Sự cản trở chuyển ñộng quay D. Khối lượng.
Câu
Câu Câu
Câu 32
3232
32)
))
)
Chọn câu sai:
A. Momen quán tính củamột chất ñiểm khối lượng m cách trục quay
khoảng r là mr
2
.
B. Phương trình cơ bản của chuyển ñộng quay là M = I
γ
.
C. Momen quán tính của quả cầu ñặc khối lượng M, bán kính R, có
trục quay ñi qua tâm là I =4/3mR
2
.
D. Momen quán tính của thanh mảnh có khối lượng M, ñộ dài l , có
trục quay là ñường trung trực của thanh là I = 1/12 m l
2
.
Câu
Câu Câu
Câu 33
3333
33)
))
)
Chọn câu sai :
A. Tích của mo men quán tính của một vật rắn và tốc ñộ góc của nó
là momen ñộng lượng.
B. Momen ñộng lượng là ñại lượng vô hướng, luôn luôn dương.
C. Momen ñộng lượng có ñơn vị là kgm
2
/s.
D. Nếu tổng các momen lực tác dụng lên một vật bằng không thì
momen ñộng lượng của vật ñược bảo toàn.
Câu
Câu Câu
Câu 34
3434
34)
))
)
Khi khoảng cáh từ chất ñiểm ñến trục quay tag lên 3 lần
thì mômen quán tính ñối với trục quay ñó sẽ:
A. tăng 3 lần. B. giảm 3 lần.
C. Tăng 9 lần. D. giảm 9 lần.
Câu
Câu Câu
Câu 35
3535
35)
))
)
ðộng năng của vật rắn quay quanh một trục bằng :
A. Tích số của momen quán tính của vật và bình phương tốc ñộ góc
của vật ñối với trục quay ñó.
B. Nửa tích số của momen quán tính của vật và bình phương tốc ñộ
góc của vật dối với trục quay ñó.
C. Nửa tích số của momen quán tính của vật và tốc ñộ góc của vật
ñối với trục quay ñó.
D. Tích số của bình phương momen quán tính của vật và tốc ñộ góc
của vật ñối với trục quay ñó.
Câu
Câu Câu
Câu 36
3636
36)
))
)
Công thức nào là công thức biểu diễn ñộng năng của
một vật rắn:
A. M = F.d B. I = mr
2
C. L = I
ω
D. W =
1
2
I
ω
2
Câu
Câu Câu
Câu 37
3737
37)
))
)
ðộng năng của vật rắn quay quanh một trục cố ñịnh là :
A. Wñ =
1
2
I
ω
B. Wñ = I
ω
2
C. Wñ =
1
2
I
ω
2
D. Wñ =
1
2
I
2
ω
Câu
Câu Câu
Câu 38
3838
38)
))
)
Xét một vật rắn ñang quay quanh một trục cố ñịnh với
tốc ñộ góc là
ω
A. ðộng năng của vật giảm ñi 2 lần khi tốc ñộ góc giảm ñi 2 lần.
B. ðộng năng của vật tăng lên 4 lần khi momen quán tính tăng lên 2
lần.
C. ðộng năng của vật tăng lên 2 lần khi momen quán tính của nó
ñối với trục quay tăng
lên 2 lần và tốc ñộ góc vẫn giữ nguyên.
D. ðộng năng của vật giảm ñi 2 lần khi khối lượng của vật không
ñổi.
Câu
Câu Câu
Câu 39
3939
39)
))
)
Công thức nào biểu diễn gia tốc tiếp tuyến:
A.
=
d
dt
ω
γ
B. a
n
=r
2
ω
C. a
t
= r
γ
D.
=
d
dt
ϕ
γ
Câu
Câu Câu
Câu 40
4040
40)
))
)
Công thức nào biểu diễn gia tốc góc một vật :
A. v = r
ω
B. a
n
= r
ω
2
C. a
t
= r/
γ
D.
γ
=
M
I
Câu
Câu Câu
Câu 41
4141
41)
))
)
Công thức nào biểu diễn gia tốc toàn phần một vật:
A.
=
d
dt
ω
γ
B. a
n
= r
ω
C. a
t
= r
γ
D. a=
2 2
n t
a a
+
Câu
Câu Câu
Câu 42
4242
42)
))
)
ðạo hàm theo thời gian của momen ñộng lượng của vật
rắn bằng ñại lượng nào:
A. Hợp lực tác dụng lên vật. B. Momen lực tác dụng lên vật.
C. ðộng lượng của vật. D. Momen quán tính tác dụng lên vật.
Câu
Câu Câu
Câu 43
4343
43)
))
)
Gia tốc toàn phần của vật bằng:
A. Trong gia tốc góc và gia tốc dài.
B. Tổng gia tốc góc và gia tốc hướng tâm.
C. Tổng gia tốc tiếp tuyến và gia tốc dài.
D. Tổng véc tơ gia tốc pháp tuyến và gia tốc tiếp tuyến
Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
Giáo viên Phan Đức
Câu
Câu Câu
Câu 44
4444
44)
))
)
Một hình trụ ñặt ở
ñỉnh một mặt nghiêng ñược thả
ñể chuyển ñộng xuống dưới
chân mặt nghiêng (hình vẽ).
Có hai trường hợp sau: Hình
trụ trượt không ma sát xuống dưới khi ñến chân mặt nghiêng tốc ñộ
là v1; hình trụ lăn không trượt xuống dưới, khi ñến chân mặt phẳng
nghiêng, tốc ñộ dài của tâm hình trụ là v
2
. Hãy so sánh hai tốc ñộ
ñó:
A.
v
1
= v
2
B.
v
1
< v
2
C.
v
1
> v
2
D.
Không biết ñược vì thiếu dữ kiện.
Câu
Câu Câu
Câu 45
4545
45)
))
)
ðại lượng bằng tích momen quán tính và gia tốc góc
của vật là:
A.
ðộng lượng của vật.
B.
Hợp lực tác dụng lên vật.
C.
Momen lực tác dụng lên vật.
D.
Momen ñộng lượng tác dụng lên
vật.
Câu
Câu Câu
Câu 46
4646
46)
))
)
Vật rắn quay ñều khi có:
A.
Gia tốc góc không ñổi
B.
Tốc ñộ dài không ñổi
C.
Tốc ñộ góc không ñổi
D.
Góc quay không ñổi
Câu
Câu Câu
Câu 47
4747
47)
))
)
Momen quán tính ñặc trưng cho:
A.
Tác dụng làm quay một vật
B.
Mức quán tính của một vật ñối với một trục quay
C.
Sự quay của vật nhanh hay chậm
D.
Năng lượng của vật lớn hay nhỏ
Câu
Câu Câu
Câu 48
4848
48)
))
)
Chọn câu
sai
: ðại lượng vật lí nào có thể tính bằng
kg.m
2
/s
2
A.
Momen lực
B.
Momen quán tính
C.
Công
D.
ðộng năng
Câu
Câu Câu
Câu 49
4949
49)
))
)
Một vận ñộng viên nhảy cầu ñang thực hiện cú nhảy
cầu. Khi người ñó ñang chuyển ñộng trên không, ñại lượng vật lí
nào là không ñổi (bỏ qua mọi sức cản của không khí)
A.
ðộng năng của người.
B.
Momen ñộng lượng của người ñối với khối tâm của người.
C.
Momen quán tính của người ñối với khối tâm.
D.
Thế năng của người.
Câu
Câu Câu
Câu 50
5050
50)
))
)
Hãy tim câu
sai
. ðặc ñiểm của chuyển ñộng quay quanh
một trục cố ñịnh của một vật rắn là
A.
Mọi ñiểm của vật ñều vẽ thành cùng một ñường tròn.
B.
Tâm ñường tròn quỹ ñạo của các ñiểm của vật ñều nằm trên trục
quay.
C.
Tia vuông góc kẻ từ trục quay ñến mỗi ñiểm của vật rắn quét một
góc như nhau trong một khoảng thời gian bất kì.
D.
Các ñiểm khác nhau của vật rắn vạch thành những cung tròn có
ñộ dài khác nhau.
Câu
Câu Câu
Câu 51
5151
51)
))
)
Chọn câu
sai
: Momen lực ñối với trục quay cố ñịnh :
A.
Phụ thuộc khoảng cách giữa ñiểm ñặt của lực ñối với trục quay.
B.
Phụ thuộc khoảng cách từ giá của lực trên trục quay.
C.
ðo bằng ñơn vị Nm.
D.
ðặc trưng cho tác dụng làm quay một vật.
Câu
Câu Câu
Câu 52
5252
52)
))
)
Phát biểu nào dưới ñây
sai
A.
Momen lực dương làm vật có trục quay cố ñịnh quay nhanh lên,
momen lực âm làm vật có trục quay cố ñịnh quay chậm ñi.
B.
Dấu của momen lực phụ thuộc chiều quay của vật, dấu dương
khi vật quay ngược chiều kim ñồng hồ, dấu âm khi vật quay cùng
chiều kim ñồng hồ.
C.
Tùy theo chiều dương ñược chọn của trục quay, dấu của momen
của cùng một lực ñối với trục ñó có thể là dương hay là âm.
D.
Momen lực ñối với một trục quay có cùng dấu với gia tốc góc
mà vật ñó gây ra cho vật.
Câu
Câu Câu
Câu 53
5353
53)
))
)
Chọn câu
sai
khi nói về tốc ñộ góc của một vật :
A.
Tốc ñộ góc ñặc trưng cho sự quay nhanh hay chậm của vật.
B.
Tốc ñộ góc dương khi vật quay nhanh dần.
C.
Tốc ñộ góc không ñổi khi vật quay ñều.
D.
Tốc ñộ góc ño bằng ñơn vị rad/s.
Câu
Câu Câu
Câu 54
5454
54)
))
)
Hai học sinh A và B ñứng trên chiết ñu quay tròn A ở
ngoài rìa, B ở cách tâm một ñoạn bằng nửa bán kính của ñu. Gọi
A
ω
,
B
ω
,
A
γ
,
B
γ
lần lượt là tốc ñộ góc và gia tốc góc của A và B
thì ta có:
A.
A
ω
=
B
ω
,
A
γ
=
B
γ
B.
A
ω
>
B
ω
,
A
γ
>
B
γ
C.
A
ω
,<
B
ω
,
A
γ
=2
B
γ
D.
A
ω
=
B
ω
,
A
γ
>
B
γ
Câu
Câu Câu
Câu 55
5555
55)
))
)
Một ñiểm ở trên vật rắn cách trục một ñoạn R, khi vật
quay ñều quanh trục, ñiểm ñó có tốc ñộ dài là v thì tốc ñộ góc của
vật là:
A.
v
R
ω =
.
B.
2
v
R
ω =
C.
vR
ω =
D.
R
v
ω =
Câu
Câu Câu
Câu 56
5656
56)
))
)
Một momen lực không ñổi tác dụng vào một vật có trục
quay cố ñịnh. Trong các ñại lượng nào sau ñay không phải là hằng
số?
A.
Momen quán tính.
B.
Gia tốc góc
C.
Khối lượng
D.
Tốc ñộ gó
C.
Câu
Câu Câu
Câu 57
5757
57)
))
)
Momen quán tính của vật không phụ thuộc vào
A.
Khối lượng.
B.
Tốc ñộ góc của vật.
C.
kích thước và hình dạng của vật.
D.
vị trí trục quay của vật.
Câu
Câu Câu
Câu 58
5858
58)
))
)
Phát biểu nào
không ñúng
ñối với vật chuyển ñộng
quay ñều của vật rắn quanh một trục?
A.
Tốc ñộ góc là hàm bậc nhất theo thời gian.
B.
Gia tốc góc của vật bằng 0.
C.
Trong những khoảng thời gian bằng nhau vật quay ñược
những góc bằng nhau.
D.
Phương trình chuyển ñộng là hàm bậc nhất theo thời gian.
Câu
Câu Câu
Câu 59
5959
59)
))
)
Một ñĩa bắt ñầu quay quanh trục với gia tốc góc không
ñổi. Sau 5,0s ñã quay ñược 25 vòng. Tốc ñộ góc trung bình trong
khoảng thời gian ñó là
A.
5
π
rad/s;
B.
10
π
rad/s;
C.
7,57
π
rad/s;
D.
12,5
π
rad/s;
Câu
Câu Câu
Câu 60
6060
60)
))
)
Kim giờ của chiếc ñồng hồ có chiều dài bằn ¾ chiều dài
kim phút, xem các kim quay ñều. Tỉ số tốc ñộ góc của ñầu kim phút
và kim giờ là
A.
12.
B.
1/12.
C.
24.
D.
1/24.
Câu
Câu Câu
Câu 61
6161
61)
))
)
Kim giờ của chiếc ñồng hồ có chiều dài bằn ¾ chiều dài
kim phút, xem các kim quay ñều. Tỉ số tốc ñộ dài của ñầu kim phút
và kim giờ là:
A.
16.
B.
1/16.
C.
9.
D.
1/9
Câu
Câu Câu
Câu 62
6262
62)
))
)
Kim giờ của chiếc ñồng hồ có chiều dài bằn ¾ chiều dài
kim phút, xem các kim quay ñều. Tỉ số gia tốc hướng tâm kim phút
và kim giờ là:
A.
92.
B.
108.
C.
192.
D.
204
Câu
Câu Câu
Câu 63
6363
63)
))
)
Một bánh xe quay ñều quanh trục cố ñịnh với tần số
3600vòng/phút. Tốc ñộ góc của bánh xe là:
A.
120
π
rad/s.
B.
160
π
rad/s
C.
180
π
rad/s
D.
240
π
rad/s
Câu
Câu Câu
Câu 64
6464
64)
))
)
Một bánh xe quay ñều quanh trục cố ñịnh với tần ssó
3600vòng/phút. Trong 1,5s bánh xe quay ñược một góc là
A.
90
π
rad
B.
120
π
rad
C.
150
π
rad
D.
180
π
rad
Câu
Câu Câu
Câu 65
6565
65)
))
)
Một bánh xe quay nhanh dần ñều từ trạng thái nghỉ sau
2s nó ñạy tốc ñộ 10rad/s. Gia tốc góc của bánh xe là:
A.
2,5rad/s
2
B.
5rad/s
2
C.
10rad/s
2
D.
12,5rad/s
2
Câu
Câu Câu
Câu 66
6666
66)
))
)
Một bánh xe có ñường kính 4m bắt ñầu quay với gia tốc
không ñổi 4rad/s
2
. Gia tốc hướng tâm của một ñiểm trên vành bánh
xe ở thời ñiểm 2s là:
A.
16m/s
2
B.
32m/s
2
C.
64m/s
2
D.
128m/s
2
Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
Giáo viên Phan Đức
Câu
Câu Câu
Câu 67
6767
67)
))
)
Một bánh xe có ñường kính 400cm bắt ñầu quay với gia
tốc không ñổi 4rad/s
2
. Tốc ñộ dài của một ñiểm trên vành bánh xe ở
thời ñiểm 2s là:
A.
16m/s
B.
18m/s
C.
20m/s
D.
24m/s
Câu
Câu Câu
Câu 68
6868
68)
))
)
Một bánh xe có ñường kính 400cm bắt ñầu quay với gia
tốc không ñổi 4rad/s
2
. Gia tốc tiếp tuyến của một ñiểm trên vành
bánh xe là
A.
4m/s
2
B.
8m/s
2
C.
12m/s
2
D.
16m/s
2
Câu
Câu Câu
Câu 69
6969
69)
))
)
Một bánh xe ñang quay với tốc ñộ 36rad/s thì bị hãm lại
với một gia tốc không ñổi 3rad/s
2
. Thời gian từ lúc hãm ñến lúc
dừng lại là:
A.
4s.
B.
6s
C.
10s.
D.
12s.
Câu
Câu Câu
Câu 70
7070
70)
))
)
Một bánh xe ñang quay với tốc ñộ 36rad/s thì bị hãm lại
với một gia tốc không ñổi 3rad/s
2
. Góc quay ñược từ lúc hãm ñến
lúc dừng lại là:
A.
96ra
D.
B.
108ra
D. C.
180ra
D.
D.
216ra
D.
Câu
Câu Câu
Câu 71
7171
71)
))
)
Một bánh xe quay nhanh dần ñều trong 4s tốc ñộ góc
tăng từ 120vòng/phút ñến 60vòng/phút. Gia tốc góc của bánh xe là:
A.
2
π
rad/s
2
.
B.
3
π
rad/s
2
.
C.
4
π
rad/s
2
.
D.
5
π
rad/s
2
.
Câu
Câu Câu
Câu 72
7272
72)
))
)
Một bánh xe có ñường kính 50cm quay nhanh dần ñều
trong 4s tốc ñộ góc tăng từ 120vòng/phút ñến 360vòng/phút. tốc ñộ
góc của bánh xe sau 2s chuyển ñộng là:
A.
8
π
rad/s.
B.
10
π
rad/s.
C.
12
π
rad/s.
D.
14
π
rad/s.
Câu
Câu Câu
Câu 73
7373
73)
))
)
Một bánh xe có ñường kính 50cm quay nhanh dần ñều
trong 4s tốc ñộ góc tăng từ 120vòng/phút ñến 360vòng/phút. Gia tốc
hướng tâm của ñiểm M trên vành bánh xe sau 2s là:
A.
157,8m/s.
B.
162,7m/s.
C.
183,6m/s.
D.
196,5m/s.
Câu
Câu Câu
Câu 74
7474
74)
))
)
Một bánh xe có ñường kính 50cm quay nhanh dần ñều
trong 4s tốc ñộ góc tăng từ 120vòng/phút ñến 360vòng/phút. Gia tốc
tiếp tuyến của một ñiểm trên vành bánh xe là:
A.
025
π
m/s
2
.
B.
05
π
m/s
2
C.
0,75
π
m/s
2
D.
π
m/s
2
Câu
Câu Câu
Câu 75
7575
75)
))
)
Một bánh ñà ñang quay quanh trục với tốc ñộ góc 300
vòng/phút thì quay chậm lại vì có ma sát với ổ trụ
C.
Sau một giây,
tốc ñộ chỉ còn 0,9 tốc ñộ ban ñầu, coi ma sát là không ñổi. Tốc ñộ
góc sau giây thứ hai là
A.
ω
= 5
π
rad/s
C.
ω
= 6
π
rad/s
B.
ω
= 7
π
rad/s
D.
ω
= 8
π
rad/s
Câu
Câu Câu
Câu 76
7676
76)
))
)
Trong các chuyển ñộng quay với tốc ñộ góc và gia tốc
góc sau ñây, chuyển ñộng nào là chậm dần ñều :
A.
ω
= -2,5 rad/s ;
γ
= 0,6 rad/s
2
B.
ω
= -2,5 rad/s ;
γ
= - 0,6 rad/s
2
C.
ω
= 2,5 rad/s ;
γ
= 0,6 rad/s
2
D.
ω
= -2,5 rad/s ;
γ
= 0
Câu
Câu Câu
Câu 77
7777
77)
))
)
Trong chuyển ñộng quay có tốc ñộ góc ω và gia tốc góc
γ
, chuyển ñộng quay nào sau ñây là nhanh dần ?
A.
ω = 3 rad/s và
γ
= 0
B.
ω = 3 rad/s và
γ
= - 0,5 rad/s
2
C.
ω = -3 rad/s và
γ
= 0,5 rad/s
2
D.
ω = -3 rad/s và
γ
= -0,5 rad/s
2
Câu
Câu Câu
Câu 78
7878
78)
))
)
Một cánh quạt dài 20cm quay với tốc ñộ không ñổi
94rad/s. Tốc ñộ dài của một ñiểm trên vành cánh quạt là:
A.
37,6m/s.
B.
23,5m/s.
C.
18,8m/s.
D.
47m/s.
Câu
Câu Câu
Câu 79
7979
79)
))
)
Một bánh xe ñang quay với tốc ñộ góc 20 rad/s thì bắt
ñầu quay chậm dần ñều. Sau 8s bánh xe dừng lại. Số vòng ñã quay
ñược của bánh xe là :
A.
3,18 vòng
B.
6,35 vòng
C.
9,45 vòng
D.
12,7 vòng
Câu
Câu Câu
Câu 80
8080
80)
))
)
Một ñã bắt ñầu quay quanh trục với gia tốc góc không
ñổi. Sau 5,0s ñĩa quay ñược 25 vòng. Số vòng quay ñược trong 5s
tiếp theo là
A.
25 vòng
B.
75 vòng
C.
50 vòng
D.
100 vòng
Câu
Câu Câu
Câu 81
8181
81)
))
)
Một bánh xe ñường kính 4m quay với một gia tốc góc
không ñổi bằng 4 rad/s
2
. Lúc t =0, bánh xe nằm yên. Lúc t = 2s,
tính: Tốc ñộ góc, Tốc ñộ dài là
A.
ω
= 8 rad/s, v = 32m/s
B.
ω
= 10 rad/s ,v = 20m/s
C.
ω
= 8 rad/s, v = 16m/s
D.
ω
= 12 rad/s, v = 24m/s
Câu
Câu Câu
Câu 82
8282
82)
))
)
Một chất ñiểm chuyển ñộng tròn có tốc ñộ góc ban ñầu
ω
o
= 120 rad/s quay chậm dần với gia tốc không ñổi bằng 4,0
rad/s
2
quanh trục ñối xứng vuông góc với vòng tròn. Chất ñiểm sẽ
dừng lại sau bao lâu và Góc quay ñược là
A.
t = 30 s ;
ϕ
= 1800 rad
B.
t = 10 s ;
ϕ
= 600 rad
C.
t = 20 s ;
ϕ
= 1200 rad
D.
t = 40 s ;
ϕ
= 2400 rad
Câu
Câu Câu
Câu 83
8383
83)
))
)
Một xe ñua bắt ñầu chạy trên một ñường ñua hình tròn
bán kính 320 m. Xe chuyển ñộng nhanh dần ñều, cứ sau một giây
tốc ñộ của xe lại tăng thêm 0,8 m/s. Tại vị trí trên quỹ ñạo mà ñộ
lớn của hai gia tốc hướng tâm và tiếp tuyến bằng nhau, tốc ñộ của
xe là :
A.
20 m/s
B.
16 m/s
C.
12 m/s
D.
8 m/s
Câu
Câu Câu
Câu 84
8484
84)
))
)
Một ñĩa compac có bán kính trong và bán kính ngoài
của phần ghi là 2,5cm và 5,8cm. Khi phát lại, ñĩa ñược làm quay sao
cho nó ñi qua ñầu ñọc với tốc ñộ dài không ñổi 130 cm/s từ mép
trong dịch chuyển ra phía ngoài. Tốc ñộ góc ở bán kính trong và ở
bán kính ngoài là
A.
ω
1
= 22 rad/s và
ω
2
= 22,4 rad/s
B.
ω
1
= 52 rad/s và
ω
2
= 29,4 rad/s
C.
ω
1
= 52 rad/s và
ω
2
= 22,4 rad/s
D.
ω
1
= 65 rad/s và
ω
2
= 43,4 rad/s
Câu
Câu Câu
Câu 85
8585
85)
))
)
Một ôtô ñi vào khúc ñường lượn tròn ñể chuyển hướng.
Bán kính của ñường lượn là 100m, tốc ñộ ôtô giảm ñều từ 75 km/h
xuống 50km/h trong 10 giây. Gia tốc góc trên ñường lượn là
A.
γ
= 6,9.10
-3
rad/s
2
B.
γ
= 5,9.10
-3
rad/s
2
C.
γ
= 4,9.10
-3
rad/s
2
D.
γ
= 3.9.10
-3
rad/s
2
Câu
Câu Câu
Câu 86
8686
86)
))
)
Một ñĩa tròn quay nhanh dần ñều từ trạng thái nghĩ: sau
5s ñạt tới tốc ñộ góc 10rad/s.
Trong 5s ñó ñĩa tròn ñã quay ñược một góc bằng :
A.
5 rad
B.
10 rad
C.
25 rad
D.
50 rad
Câu
Câu Câu
Câu 87
8787
87)
))
)
Một bánh xe quay từ lúc ñứng yên, sau 2s nó ñạt ñược
tốc ñộ góc 10rad/s. Hãy xác ñịnh: Gia tốc góc trung bình trong
khoảng thời gian ñó. Góc quay ñược trong thời gian ñó là
A.
γ
= 5 rad/s
2
;
ϕ
= 4 rad
B.
γ
= 4 rad/s
2
;
ϕ
= 8 rad
C.
γ
= 3 rad/s
2
;
ϕ
= 6 rad
D.
γ
= 5 rad/s
2
;
ϕ
= 10 rad
Câu
Câu Câu
Câu 88
8888
88)
))
)
Một người ñạp xe khởi hành ñạt ñược tốc ñộ 15 km/h
trong 20s, biết ñường kính của bánh xe bằng 1m. Gia tốc góc trung
bình của líp xe là:
A.
lip
γ
= 0,12 rad/s
2
B.
lip
γ
= 0,32 rad/s
2
C.
lip
γ
= 0,22 rad/s
2
D.
lip
γ
= 0,42 rad/s
2
Câu
Câu Câu
Câu 89
8989
89)
))
)
Một bánh xe nhận ñược một gia tốc góc 5 rad/s
2
trong 8
giây dưới tác dụng của một momen ngoại lực và momen lực ma sát.
Sau ñó, do momen ngoại lực ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm
dần ñều và dừng lại sau 10 vòng quay. Gia tốc góc và thời gian bánh
xe dừng lại kể từ lúc chuyển ñộng là
A.
40
= −
γ
π
rad/s
2
, t
=
11,14s
B.
40
γ
π
= −
rad/s
2
, t
= 3
,14s
Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
Giáo viên Phan Đức
C.
30
= −
γ
π
rad/s
2
, t
=
12,1s
D.
50
= −
γ
π
rad/s
2
, t
=
16,14s
Câu
Câu Câu
Câu 90
9090
90)
))
)
Một bánh xe ñường kính 4m quay với một gia tốc góc
không ñổi bằng 4rad/s
2
. Lúc t = 0, bánh xe nằm yên Lúc t = 2s, Gia
tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến của ñiểm P nằm trên vành xe là
A.
a
n
= 28 m/s
2
; a
t
= 5m/s
2
B.
a
n
= 18 m/s
2
; a
t
= 6m/s
2
C.
a
n
= 168 m/s
2
; a
t
= 18m/s
2
D.
a
n
= 128 m/s
2
; a
t
= 8m/s
2
Câu
Câu Câu
Câu 91
9191
91)
))
)
Chúng ta biết rằng Mặt Trời (và Hệ Mặt Trời hình thành
4,6 tỉ năm về trước, nó nằm cách tâm thiên hà của chúng ta khoảng
2,5.10
4
năm ánh sáng và dịch chuyển quanh tâm thiên hà với tốc ñộ
khoảng 200 km/s. Từ khi hình thành ñến bây giờ Mặt Trời ñã ñi
ñược số vòng là
A.
120 vòng
B.
51 vòng
C.
19,5 vòng
D.
10 vòng
Câu
Câu Câu
Câu 92
9292
92)
))
)
Một ñiểm ở mép một ñĩa mài ñường kính 0,35m có tốc
ñộ biến thiên ñều ñặn từ 12m/s ñến 25m/s trong 4 phút. Gia tốc góc
trung bình trong khoảng thời gian ñó là
A.
0,11 rad/s
2
B.
0,21 rad/s
2
C.
0,31 rad/s
2
D.
0,41 rad/s
2
Câu
Câu Câu
Câu 93
9393
93)
))
)
Biết rằng líp xe ñạp 11 răng, ñĩa xe có 30 răng. Một
người ñạp xe khởi hành ñạt ñược tốc ñộ 15km/h trong 20s,biết
ñường kính của bánh xe bằng 1m. Gia tốc trung bình của ñĩa xe là
A.
γ
= 0,112 rad/s
2
B.
γ
= 0,232 rad/s
2
C.
γ
= 0,153 rad/s
2
D.
γ
= 0,342 rad/s
2
Câu
Câu Câu
Câu 94
9494
94)
))
)
Cánh quạt của một máy bay quay với tốc ñộ 2500
vòng/phút. Cánh quạt có chiều dài 1,5m. Tốc ñộ dài của một ñiểm ở
ñầu cánh quạt.
A.
v = 392,7 m/s
B.
v = 492,7 m/s
C.
v = 592,7 m/s
D.
v = 692,7 m/s
Câu
Câu Câu
Câu 95
9595
95)
))
)
Một bánh xe quay ñược 180 vòng trong 30 s. Tốc ñộ
của nó lúc cuối thời gian trên là 10 vòng/s. Giả sử bánh xe ñã ñược
tăng tốc với gia tốc góc không ñổi. Phương trình chuyển ñộng của
bánh xe. Lấy gốc thời gian là lúc nó bắt ñầu quay từ trạng thái nghỉ
là
A.
N =
1
2
.0,32t
2
vòng.
B.
N =
1
2
.0,17t
2
vòng.
C.
N =
1
2
.0,54t
2
vòng.
D.
N =
1
2
.0,28t
2
vòng.
Câu
Câu Câu
Câu 96
9696
96)
))
)
Một bánh xe có ñường kính 4m, quay với gia tốc góc 4
rad/s.
Khi bánh xe bắt ñầu quay t = 0s thì véc tơ bán
kính của ñiểm P làm với trục Ox một góc 45
0
. Vị trí góc của ñiểm P
tại thời ñiểm t sau ñó
A.
(45 + 2t
2
) ñộ.
B.
4t
2
ñộ.
C.
(45 + 114,6t
2
) ñộ.
D.
229,2 t
2
ñộ.
Câu
Câu Câu
Câu 97
9797
97)
))
)
Tác dụng một lực có momen bằng 0,8N.m lên chất ñiểm
chuyển ñộng theo quỹ ñạo tròn làm chất ñiểm có gia tốc góc
γ
> 0.
Khi gia tốc góc tăng 1 rad/s
2
thì momen quán tính của chất ñiểm ñối
với trục quay giảm 0,04 kgm
2
. Gia tốc góc
γ
là :
A.
3 rad/s
2
B.
- 5 rad/s
2
C.
4 rad/s
2
D.
5 rad/s
2
Câu
Câu Câu
Câu 98
9898
98)
))
)
Tác dụng một lực tiếp tuyến 0,7 N vào vành ngoài của
một bánh xe có ñường kính 60cm. Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ
và sau 4 giây thì quay ñược vòng ñầu tiên. Momen quán tính của
bánh xe là :
A.
0,5 kgm
2
B.
1,08 kgm
2
C.
4,24
kgm
2
D.
0,27 kgm
2
Câu
Câu Câu
Câu 99
9999
99)
))
)
Một dĩa tròn ñồng chất có bán kính 50cm, khối lương m
= 6 kg. Momen quán tính của ñĩa ñối với một trục vuông góc với
mặt dĩa tại một ñiểm trên vành có giá trị nào sau ñây :
A.
30.10
-2
kgm
2
B.
37,5.10
-2
kgm
2
C.
75.10
-2
kgm
2
D.
75 kgm
2
Câu
Câu Câu
Câu 100
100100
100)
))
)
Một ñĩa mỏng phẳng ñồng chất quay quanh một trục ñi
qua tâm vuông góc với mặt phẳng ñĩa. Tác dụng một mômen lực
960N.m không ñổi khi ñó qñĩa cguyển ñộng quay với gia tốc góc
3rad/s
2
. Mômen quán tính của ñĩa là:
A.
160kgm
2
.
B.
240kgm
2
.
C.
180kgm
2
.
D.
320kgm
2
.
Câu
Câu Câu
Câu 101
101101
101)
))
)
Tác dụng một mômen lực 0,32N.m lên một chất ñiểm
làm chất chuyển ñộng trên một ñường tròn bán kính 40cm với gia
tốc tốc góc 2,5rad/s
2
khi ñó khối lượng của chất ñiểm là:
A.
1,5kg.
B.
1,2kg.
C.
0,8kg.
D.
0,6kg.
Câu
Câu Câu
Câu 102
102102
102)
))
)
Một ñãi ñặc có ñường kính 50cm, ñĩa quay quanh trục
ñối xứng ñi qua tâm vuông góc mặt ñĩa. ðĩa chịu tác dụng của
mômen lực không ñổi 3Nm sau 2s kể từ lúc bắt quay tốc ñộ góc của
ñĩa là 24rad/s. Mômen quán tính của ñĩa là:
A.
3,6kgm
2
B.
0,25kgm
2
C.
7,5kgm
2
D.
1,85kgm
2
Câu
Câu Câu
Câu 103
103103
103)
))
)
Một ñĩa mỏng phẳng ñồng chất bán kính 200cm quay
quanh một trục ñi qua tâm vuông góc với mặt phẳng ñĩa. Tác dụng
một mômen lực 960N.m không ñổi khi ñó ñĩa chuyển ñộng quay
với gia tốc góc 3rad/s
2
. Khối lượng của ñĩa là:
A.
960kg.
B.
160kg.
C.
240kg.
D.
80kg.
Câu
Câu Câu
Câu 104
104104
104)
))
)
Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính
ñối với trục là 0,01Kgm
2
. Ban ñầu ròng rọc ñứng yên, tác dụng một
lực không ñổi 2N theo phương tiếp tuyến với vành ngoài của nó.
Gia tốc của ròng rọc là:
A.
2000rad/s
2
.
B.
20rad/s
2
.
C.
200rad/s
2
.
D.
2rad/s
2
.
Câu
Câu Câu
Câu 105
105105
105)
))
)
Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính
ñối với trục là 0,01Kgm
2
. Ban ñầu ròng rọc ñứng yên, tác dụng một
lực không ñổi 2N theo phương tiếp tuyến với vành ngoài của nó.
Sau khi tác dụng 3s tốc ñộ góc của ròng rọc là:
A.
60rad/s
B.
40rad/s
C.
30rad/s
D.
20rad/s
Câu
Câu Câu
Câu 106
106106
106)
))
)
Một ñĩa có mômen quáng tính ñối với trục quay của nó
là 12kgm
2
ðĩa chịu tác dụng của mômen lực 1,6N.m, sau 33s kể từ
lúc chuyển ñộng tốc ñộ góc của ñĩa là:
A.
20rad/s.
B.
36rad/s
C.
44rad/s
D.
52rad/s.
Câu
Câu Câu
Câu 107
107107
107)
))
)
Một chất ñiểm chuyển ñộng trên ñường tròn có một gia
tốc góc 5 rad/s
2
, momen quán tính của chất ñiểm ñối với trục quay,
ñi qua tâm và vuông góc với ñường tròn là: 0,128 kg.m
2
. Momen
lực tác dụng lên chất ñiểm là:
A.
0,032 Nm
B.
0,064 Nm
C.
0,32 Nm
D.
0,64 Nm
Câu
Câu Câu
Câu 108
108108
108)
))
)
Một ròng rọc có bán kính 20 cm có momen quán tính
0,04 kgm
2
ñối với trục của nó. Ròng rọc chịu một lực không ñổi 1,2
N tiếp tuyến với vành. Lúc ñầu ròng rọc ñứng yên. Tốc ñộ góc của
ròng rọc sau 5 giây chuyển ñộng là :
A.
6 rad/s
B.
15 rad/s
C.
30 rad/s
D.
75 rad/s
Câu
Câu Câu
Câu 109
109109
109)
))
)
Một thanh cứng mảnh chiều dài 1 m có khối lượng
không ñáng kể quay quanh một trục vuông góc với thanh và ñi qua
ñiểm giữa của thanh. Hai quả cầu kích thước nhỏ có khối lượng
bằng nhau là 600g ñược gắn vào hai ñầu thanh. Tốc ñộ mỗi quả cầu
là 4m/s. Momen ñộng lượng của hệ là:
A.
2,4 kgm
2
/s
B.
1,2 kgm
2
/s
C.
4,8 kgm
2
/s
D.
0,6 kgm
2
/s
Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
Giáo viên Phan Đức
Câu
Câu Câu
Câu 110
110110
110)
))
)
Một thanh nhẹ dài 100cm quay ñều trong mặt phẳng
ngang xung quanh trục ñi qua trung trực của thanh. Hai ñầu thanh
có gắn hai chất ñiểm có khối lượng 3kg và 2kg. Tốc ñộ của mỗi chất
ñiểm là 18km/h. Mômen ñộng lượng của thanh là:
A.
7,5kgm
2
/s.
B.
12,5kgm
2
/s.
C.
10kgm
2
/s.
D.
15kgm
2
/s.
Câu
Câu Câu
Câu 111
111111
111)
))
)
Một ñĩa có mômen quáng tính ñối với trục quay của nó
là 12kgm
2
ðĩa chịu tác dụng của mômen lực 1,6N.m, sau 33s kể từ
lúc chuyển ñộng mômen ñộng lượng của nó là:
A.
30,6kgm
2
/s
B.
52,8kgm
2
/s
C.
66,2kgm
2
/s
D.
70,4kgm
2
/s
Câu
Câu Câu
Câu 112
112112
112)
))
)
Một bánh xe có I = 0,4 kgm
2
ñang quay ñều quanh một
trục. Nếu ñộng năng quay của bánh xe là 80J thì momen ñộng
lượng của bánh xe ñối với trục ñang quay là:
A.
8 kgm
2
/s.
B.
80 kgm
2
/s.
C.
10 kgm
2
/s.
D.
10 kgm
2
/s
2
Câu
Câu Câu
Câu 113
113113
113)
))
)
Trái ðất ñược xem là quả cầu ñồng chất có khối lượng
6.10
24
kg bán kính 6400km. Mômen ñộng lượng của Trái ðất trong
sự quay quanh trục của nó là:
A.
5,18.10
30
kgm
2
/s.
B.
5,8310
31
kgm
2
/s.
C.
6,2810
33
kgm
2
/s.
D.
7,1510
33
kgm
2
/s.
Câu
Câu Câu
Câu 114
114114
114)
))
)
Các ngôi sao ñược sinh ra từ những khối khí rất lớn
quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn. Tốc
ñộ góc của các sao sẽ như thế nào khi chúng dần nhỏ lại? Tại sao?
A.
Tăng momen quán tính I
→
vì vậy tốc ñộ góc tăng.
B.
Giảm momen quán tính I
→
vì vậy tốc ñộ góc tăng.
C.
Giảm momen lực
→
vì vậy tốc ñộ góc tăng.
D.
Tăng momen lực
→
vì vậy tốc ñộ góc tăng.
Câu
Câu Câu
Câu 115
115115
115)
))
)
Một bánh xe chịu tác dụng của một momen lực M
1
không ñổi. Tổng của momen M
1
và momen lực ma sát có giá trị
bằng 24N.m. Trong 5s ñầu, tốc ñộ góc của bánh xe biến ñổi từ
0rad/s ñến 10 rad/s. Momen quán tính của bánh xe ñối với trục là
A.
I = 11kg.m
2
B.
I = 13 kg.m
2
C.
I = 12kg.m
2
D.
I = 15 kg.m
2
Câu
Câu Câu
Câu 116
116116
116)
))
)
Một bánh xe nhận ñược một gia tốc góc 5 rad/s
2
trong 8
giây dưới tác dụng của một momen ngoại lực và momen lực ma sát.
Sau ñó, do momen ngoại lực ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm
dần ñều và dừng lại sau 10 vòng quay. Biết momen quán tính của
bánh xe ñối với trục quay là 0,85 kg.m
2
. Momen ngoại lực là:
A.
I = 12,1 Nm
B.
I = 15,07Nm
C.
I = 17,32 Nm
D.
I = 19,1 Nm
Câu
Câu Câu
Câu 117
117117
117)
))
)
Vật 1 hình trụ có momen quán tính I
1
và tốc ñộ góc
ω
1
ñối với trục ñối xứng của nó.
Vật 2 hình trụ, ñồng trục với vật 1; có momen quán tính I
2
ñối với
trục ñó và ñứng yên không quay như hình vẽ. Vật 2 rơi xuống dọc
theo trục và dính vào vật 1. Hệ hai vật quay với tốc ñộ góc
ω
. Tốc
ñộ góc
ω
là:
A.
ω
=
ω
1
1 2
2
I I
I
+
B.
ω
=
ω
1
1
2 1
I
I I
+
C.
ω
=
ω
1
1
2
I
I
D.
ω
=
ω
1
2
1
I
I
Câu
Câu Câu
Câu 118
118118
118)
))
)
Hai bánh xe A và B có cùng ñộng năng quay, tốc ñộ
góc
A B
3
ω = ω
. Tỉ số momen quán tính
B
A
I
I
ñối với trục quay ñi
qua tâm của A và B là:
A.
3.
B.
9.
C.
1.
D.
6.
Câu
Câu Câu
Câu 119
119119
119)
))
)
Một bánh xe quay quanh trục, khi chịu tác dụng của một
momen lực 40 Nm thì thu ñược một gia tốc góc 2,0 rad/s
2
. Momen
quán tính của bánh xe là:
A.
I = 60 kg.m
2
B.
I = 50 kg.m
2
C.
I = 30 kg.m
2
D.
I = 20 kg.m
2
Câu
Câu Câu
Câu 120
120120
120)
))
)
Trái ðất ñược xem là khối ñồng chất có bán kính
6400km và khối lượng 6.10
24
kg
.
Momen quán tính của Trái ðất ñối
với trục quay Bắc – Nam và ðộng năng của Trái ðất trong chuyển
ñộng tự quay là
A.
5,71.10
37
kg.m
2
; 0,54.10
29
J
B.
8,83.10
37
kg.m
2
; 2,6.10
29
J
C.
6,71.10
37
kg.m
2
; 1,54.10
29
J
D.
9,83.10
37
kg.m
2
; 2,6.10
29
J
Câu
Câu Câu
Câu 121
121121
121)
))
)
Một bánh ñàcó mômen quán tính 2,5kgm
2
, quay với tốc
ñộ góc 8900 rad/s. ðộng năng quay của bánh ñà là:
A.
9,1J.
B.
11,125KJ.
C.
99.MJ.
D.
22,25KJ.
Câu
Câu Câu
Câu 122
122122
122)
))
)
Một bánh xe chịu tác ñụng của một momen lực M
1
không ñổi. Tổng của momen M
1
và momen lực ma sát có giá trị
bằng 24N.m. Trong 5s ñầu; tốc ñộ góc của bánh xe biến ñổi từ 0
rad/s ñến 10 rad/s. Sau ñó momen M
1
ngừng tác dụng, bánh xe quay
chậm dần và dừng hẳn lại sau 50s. Giả sử momen lực ma sát là
không ñổi suốt thời gian bánh xe quay. Momen lực M
1
là
A.
M
1
= 16,4 N.m;
B.
M
1
= 26,4 N.m;
C.
M
1
= 22,3 N.m;
D.
M
1
= 36,8 N.m.
Câu
Câu Câu
Câu 123
123123
123)
))
)
Khi ñạp xe leo dốc có lúc người ñi xe dùng toàn bộ
trọng lượng của mình ñè lên mỗi bàn ñạp. Nếu người ñó có khối
lượng 50 kg và ñường kính ñường tròn chuyển ñộng của bàn ñạp là
0,35 m, tính momen trọng lượng của người ñối với trục giữa khi
càng bàn ñạp làm với ñường thẳng ñứng một góc 30
o
.
A.
M = 75,8 N
B.
M = 43,75 Nm.
C.
M = 87,5Nm
D.
M = 90,34 Nm.
Câu
Câu Câu
Câu 124
124124
124)
))
)
Một vận ñộng viên nhảy cầu khi rời ván cầu nhảy làm
biến ñổi tốc ñộ góc của mình từ 0 ñến 4,2 rad/s trong 200ms .
Momen quán tính của người ñó là 15 kgm
2
. Gia tốc góc trong cú
nhảy ñó và momen ngoại lực tác ñộng trong lúc qua là.
A.
γ
= 410 rad/s
2
; M = 4250 N.m.
B.
γ
= 530 rad/s
2
; M = 1541 N.m
C.
γ
= 210 rad/s
2
; M = 3150 N.m.
D.
γ
= 210 rad/s
2
; M = 3215 N.m.
Câu
Câu Câu
Câu 125
125125
125)
))
)
Một ñĩa ñặc bán kính 0,25 m có thể quay quanh trục ñối
xứng ñi qua tâm của nó: Một sợi dây mảnh, nhẹ ñược quấn quanh
vành ñĩa. Người ta kéo ñầu sợi dây bằng một lực không ñổi 12 N.
Hai giây sau kể từ lúc bắt ñầu tác dụng lực làm ñã quay, tốc ñộ góc
của ñĩa bằng 24 rad/s. Momen lực tác dụng lên ñĩa và gia tốc góc
của ñĩa là
A.
M = 3 N.m ;
γ
= 8 rad/s
2
.
B.
M = 3 N.m ;
γ
= 12 rad/s
2
.
C.
M = 2 N.m ;
γ
= 10 rad/s
2
.
D.
M = 4 N.m ;
γ
= 14 rad/s
2
.
Câu
Câu Câu
Câu 126
126126
126)
))
)
Rôto của một máy bay trực thăng làm quay ba cánh quạt
lập với nhau các góc 120
0
. Coi mỗi cánh quạt như một thanh ñồng
chất dài 5,3m, khối lượng 240 kg. Rôto quay với tốc ñộ 350
vòng/phút. Biết công thức momen quán tính của một thanh ñối với
trục vuông góc với ñầu thanh bằng 1/3ml
2
. ðộng năng của cả bộ
cánh quạt ñó.
A.
Wñ = 1,5.MJ
B.
Wñ = 1,13MJ
C.
Wñ = 4,53MJ
D.
Wñ = 0,38MJ
Câu
Câu Câu
Câu 127
127127
127)
))
)
ðể tăng tốc từ trạng thái ñứng yên, một bánh xe tiêu tốn
một công 1000J. Biết momen quán tính của bánh xe là 0,2 kgm
2
. Bỏ
qua các lực cản. Tốc ñộ góc bánh xe ñạt ñược là:
A.
100 rad/s.
B.
50 rad/s.
C.
200 rad/s.
D.
10 rad/s.
Câu
Câu Câu
Câu 128
128128
128)
))
)
Biết momen quán tính của một bánh xe ñối với trục của
nó là 10kgm
2
. Bánh xe quay với tốc ñộ góc không ñổi là 600
vòng/phút ( cho
2
π
= 10). ðộng năng của bánh xe sẽ là :
A.
3.10
4
J
B.
2.10
3
J
C.
4.10
3
J
D.
2.10
4
J
Câu
Câu Câu
Câu 129
129129
129)
))
)
Một momen lực 30Nm tác dụng lên một bánh xe có
momen quán tính 2kgm2. Nếu bánh xe bắt ñầu quay từ trạng thái
nghỉ thì sau 10s nó có ñộng năng :
A.
22,5 kJ
B.
9 kJ
C.
45 kJ
D.
56 kJ
Tải ðề thi, eBook, Tài liệu học tập Miễn phí
Giáo viên Phan Đức
Câu
Câu Câu
Câu 130
130130
130)
))
)
Một bánh xe có mômen quán tính ñối với trục quay cố
ñịnh là 12Kgm
2
quay với tốc ñộ 30vaòng/phút. ðộng năng của bánh
xe là:
A.
260J
B.
236,8J.
C.
180J.
D.
59,2J.
Câu
Câu Câu
Câu 131
131131
131)
))
)
Một mômen lực 30Nm tác dụng vào bánh xe có mômen
quán tính ñối với trục bánh xe là 2kgm
2
. Nếu bánh xe quay nhanh
dần ñều từ trạng thái nghỉ thì ñộng nămg của nó ở thời ñiểm 10s là:
A.
18,3KJ.
B.
22,5KJ.
C.
20,2KJ.
D.
24,6KJ
Câu
Câu Câu
Câu 132
132132
132)
))
)
Một ñĩa compac có bán kính trong và bán kính ngoài
của phần ghi là 2,5cm và 5,8cm. Khi phát lại, ñĩa ñược làm quay sao
cho nó ñi qua ñầu ñọc với tốc ñộ dài không ñổi 130 cm/s từ mép
trong dịch chuyển ra phía ngoài. Biết ñường qua hình xoắn ốc cách
nhau 1,6
µ
m, ðộ dài toàn phần của ñường quét và thời gian quét là
A.
L = 5378m ; t = 4137 s
B.
L = 4526,6m ; t = 3482s
C.
L = 2745m ; t = 2111 s
D.
L = 769,6m ; t = 592 s
Câu
Câu Câu
Câu 133
133133
133)
))
)
Một ròng rọc có khối lượng không ñáng kể, người ta
treo hai quả nặng có khối lượng m
1
= 2kg và m
2
= 3kg vào hai ñầu
một sợi dây vắt qua một ròng rọc có trục quay cố ñịnh nằm ngang
(xem hình vẽ). lấy g = 10 m/s
2
. Giả thiết sợi dây
không dãn và không trượt trên ròng rọc.Gia tốc
của các vật là:
A.
a = 1m/s
2
B.
a = 2m/s
2
C.
a = 3m/s
2
D.
a = 4m/s
2
Câu
Câu Câu
Câu 134
134134
134)
))
)
Một ròng rọc có khối lượng 6kg, bán
kính 10cm, người ta treo hai quả nặng có khối lượng m
1
=1kg và m
2
=4kg vào hai ñầu một sợi dây vắt qua một ròng rọc có trục quay cố
ñịnh nằm ngang, sợi dây không dãn và không
trượt trên ròng rọc. (xem hình vẽ). lấy g = 10
m/s
2
. Gia tốc của các vật là:
A.
a = 3,75m/s
2
B.
a =5m/s
2
C.
a = 2,7m/s
2
D.
a = 6,25m/s
2
Câu
Câu Câu
Câu 135
135135
135)
))
)
Một ròng rọc có khối lượng 6kg, bán
kính 10cm, người ta treo hai quả nặng có khối
lượng m
1
=1kg và m
2
=4kg vào hai ñầu một sợi dây vắt qua một
ròng rọc có trục quay cố ñịnh nằm ngang, sợi dây không dãn và
không trượt trên ròng rọc. (xem hình vẽ). lấy g = 10 m/s
2
. Gia tốc
góc của ròng rọc là:
A.
γ
= 50rad/s
2
B.
γ
= 37,5rad/s
2
C.
γ
= 27,3rad/s
2
D.
γ
= 62,5rad/s
2
Câu
Câu Câu
Câu 136
136136
136)
))
)
Một ròng rọc có mômen quán tính
0,07kgm
2
, bán kính 10cm (Hình vẽ). hai vật ñược
treo vào ròng rọc nhờ sợi dây không dãn, m
1
=400g
và m
2
=600g, ban ñầu các vật ñược giữ ñứng yên,
sau ñó thả nhẹ chọ hệ chuyển ñộng thì gia tốc của mỗi vật là:
A.
a =1,25m/s
2
B.
a =0,25m/s
2
C.
a =2,5m/s
2
D.
a =0,125m/s
2
Câu
Câu Câu
Câu 137
137137
137)
))
)
Một ròng rọc có mômen quán tính 0,07kgm
2
, bán kính
10cm (Hình vẽ). hai vật ñược treo vào ròng rọc nhờ sợi dây không
dãn, m
1
=400g và m
2
=600g, lấy g= 10m/s
2
.Ban ñầu các vật ñược
giữ ñứng yên, sau ñó thả nhẹ chọ hệ chuyển ñộng thì gia tốc góc của
ròng rọc là:
A.
γ
= 2,5rad/s
2
B.
γ
= 25rad/s
2
C.
γ
= 12,5rad/s
2
D.
γ
= 12,5rad/s
2
Câu
Câu Câu
Câu 138
138138
138)
))
)
Cho cơ hệ như hình
vẽ: m
1
=700g, m
2
=200g, ròng
rọc có khối lượng 200g, bán
kính 10cm,sợi dây không dãn
khối
lượng không ñáng kể, lấy g= 10m/s
2
,bỏ qua ma sát giữa m
2
với
mặt phẳng. Khi thả nhẹ m
1
cho hệ chuyển ñộng thì gia tốc của mỗi
vật là:
A.
a =9m/s
2
B.
a =5m/s
2
C.
a =2m/s
2
D.
a =7m/s
2
Câu
Câu Câu
Câu 139
139139
139)
))
)
Cho cơ hệ như hình vẽ: m
1
=600g, m
2
=300g, ròng rọc
Có khối lượng 200g, bán kính 10cm,sợi dây không dãn khối
lượng không ñáng kể, bỏ qua ma sát giữa m
2
với mặt phẳng.
lấy g= 10m/s
2
.
Khi thả nhẹ m
1
cho hệ chuyển ñộng thì lực căng
dây treo m
1
là:
A.
T = 1,2 N
B.
T = 4,8 N
C.
T = 9,6 N
D.
T = 2,4N
Câu
Câu Câu
Câu 140
140140
140)
))
)
Cho cơ hệ như hình vẽ: m
1
=500g, m
2
=400g, ròng rọc
Có khối lượng 200g, bán kính 10cm,sợi dây không dãn khối
lượng không ñáng kể, bỏ qua ma sát giữa m
2
với mặt phẳng.
lấy g= 10m/s
2
.
Khi thả nhẹ m
1
cho hệ chuyển ñộng thì lực căng dây
nối m
2
là:
A.
T = 2,5 N
B.
T = 7,5 N
C.
T = 6 N
D.
T = 4,5 N
Câu
Câu Câu
Câu 141
141141
141)
))
)
Một vật nặng 50N ñược buộc vào ñầu một sợi dây nhẹ
quấn quanh một ròng rọc ñặc có bán kính 0,25m, khối lượng
3kg,lấy g= 9,8m/s
2
Ròng rọc có trục quay cố ñịnh nằm ngang và ñi
qua tâm của nó. Người ta thả cho vật rơi từ ñộ cao 6m xuống ñất.
Lực căng của dây là
A.
T = 11,36 N
B.
T = 31,36 N
C.
T = 21,36 N
D.
T = 41,36 N
Câu
Câu Câu
Câu 142
142142
142)
))
)
Một vật nặng 50N ñược buộc vào ñầu một sợi dây nhẹ
quấn quanh một ròng rọc ñặc có bán kính 0,25 m, khối lượng
3kg,lấy g= 9,8m/s
2
Ròng rọc có trục quay cố ñịnh nằm ngang và ñi
qua tâm của nó. Người ta thả cho vật rơi từ ñộ cao 6m xuống ñất.
Gia tốc của vật và tốc ñộ của vật khi nó chạm ñất là
A.
a = 6 m/s
2
; v = 7,5 m/s
B.
a = 8 m/s
2
; v = 12 m/s
C.
a = 7,57 m/s
2
; v = 9,53 m/s
D.
a = 1,57m/s
2
; v = 4,51m/s
HẾT
m
m
1