Ngày soạn: 10/ 12/ 2009
Ngày giảng:
Đề thi học kỳ II năm học 2009- 2010
Môn: Mỹ thuật 6
A . Mục tiêu:
- HS nắm chắc một số kiến thức cơ bản của mĩ thuật 6 và vận dụng
thật tốt cho bài vẽ cuối năm .
- HS có thái độ trân trọng môn mĩ thuật và biết giữ gìn di sản văn
hoá của dân tộc, phát huy bản sắc văn hoá dân tộc .
1. Mức độ yêu cầu của bài kiểm tra.
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1.Sơ lợc về mĩ thuật
Việt Nam thời kì cổ
đại.
Dấu ấn đầu tiên của
mĩ thuật Nguyên thuỷ
Việt Nam nằm ở khu
vực nào?
2. Luật xa gần HS hiểu đợc qui
luật chung của
Luật xa gần.
3. Cách vẽ theo mẫu. Nắm đợc các bớc tiến
hành bài vẽ theo mẫu
4. Vẽ tranh đề tài Nắm đợc mấy bớc
tiến hành bài vẽ
tranh.
5. Cách sắp xếp hoạ
tiết trong trang trí.
Nắm đợc có mấy
cách sắp xếp các họa
tiết trong trang trí.
6. Sơ lợc về Mĩ thuật
thời Lý (1010 1225)
Nắm đợc một số kiến
thức cơ bản về Mĩ
thuật thời Lý.
Hiểu lịch sử mĩ
thuật và sự ra đời
của mĩ thuật thời
Lý.
7. Màu sắc. Nhận biết đợc các
màu cơ bản.
Hiểu thế nào là
màu nhị hợp.
8.Một số công trình
tiêu biểu của Mĩ thuật
thời Lý.
Nắm đợc một số công
trình tiêu biểu của Mĩ
thuật thời Lý.
.
9. Vẽ tranh đề tài. - Vận dụng
đợc những
kiến đã học
để vẽ tranh
đề tài theo
ý muốn.
2. Ma trận hai chiều:
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thônghiểu Vận dụng Tổng
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Sơ lợc về mĩ thuật Việt
Nam thời kì cổ đại.
1
0,25
1
0,25
Luật xa gần 1
0,25
1
0,25
Cách vẽ theo mẫu. 1
0,25
1
0,25
Vẽ tranh đề tài 1
0,25
1
0,25
Cách sắp xếp hoạ tiết
trong trang trí.
1
0,25
1
0,25
Sơ lợc về Mĩ thuật thời Lý
(1010 1225)
1
0,25
1
0,25
2
0,5
Màu sắc. 2
0,5
1
0,25
3
0,75
Một số công trình tiêu
biểu của Mĩ thuật thời Lý.
2
0,5
2
0, 5
Vẽ tranh đề tài 1
7
1
7
Tổng
9
2,25
3
0,75
1
7
13
10
B . Chuẩn bị:
a . Giáo viên : + Đề thi trắc nghiệm khách quan .
+ Một số dạng câu hỏi điền khuyết.
+ Một số bài vẽ tranh để hs tham khảo .
b . Học sinh : + Giấy vẽ khổ A4, bút, màu vẽ
C. kim tra hc kỡ I.
Đề thi kiểm tra chất lợng học kì I
Môn: Mĩ thuật 6
Thời gian: 45
* A: Lý thuyt: (4 im)
I: Phần Trắc nghiệm khách quan.( 2 điểm; Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng.
Câu 1: Dấu ấn đầu tiên của nền mĩ thuật Nguyên thuỷ Việt Nam đợc tìm thấy ở:
A. Hang Đồng Nội Hoà Bình. C. Yên Bái.
B. Hang Na Ca Thái Nguyên. D. Tuyên Quang.
Câu 2: Cách nhìn theo luật xa gần là:
A. Vật ở gần thì nhỏ, ở xa thì to. C. Vật ở gần hay xa đều to.
B. Vật ở gần thì to, ở xa thì nhỏ. D.Vật ở gần hay xa đều nhỏ.
Câu 4: Có mấy cách sắp xếp b cc trong trang trí ?
A. 5 Cách. C. 2 Cách. .
B. 3 Cách. . D. 4 Cách.
Câu 5: Văn Miếu Quốc Tử Giám là công trình thuộc thể loại kiến trúc nào ?
A. Phật giáo. C. Cung đình.
B. Tôn giáo. D. ấn Độ Giáo.
Câu 6: Những nhóm màu nào sau đây đợc coi là màu gốc?
A. Đỏ, lam, da cam. C. Lục, vàng, tím.
B. Đỏ, lam, vàng. D. Tím, lục, lam.
Câu 7: Chùa một cột còn có tên goi khác là gì?.
A. Chùa Yên T ử C. Chùa Diên Hựu.
B. Chùa Chấn Quốc. D. Chùa Phật tích.
Câu 8: Tác phẩm nghệ thuật nào sau đây không phải là của thời Lí?
A. Chùa một cột. B. Tợng A-di- đà.
C. Văn miếu Quốc Tử Giám. D. Kim tự tháp Kê ốp.
II. Phn cõu hi ghộp ụi: (1 im)
Em hóy ni tờn tỏc phm ct A vi a danh ct B sao cho ỳng.
Mi ý ghộp ỳng c 0,25 im.
A B
1. Vn Miu- Quc T Giỏm Chựa Pht Tớch, Bc Ninh
2. S t th k XII Thnh Thng Long c
3. Vũng sỏng chm Rng H Ni
4. Tr Rng cun Chựa B Tm, Gia Lõm, H
Ni
5. Tng con Su.
III. Dng cõu hi in khuyt: (1 im)
Mi cõu tr li ỳng c 0,25 im.
* Em hóy in t thớch hp vo ch trng sao cho ỳng.
Rng thi Lý cú dỏng dp (1) ., mm mi, khụng cú (2)
trờn u, cú hỡnh ging ch S; un khỳc nhp nhng theo kiu (3)
, thõn Rng trn hoc cú vy.
Rng thi Lý c coi l (4) ca
nn vn húa dõn tc Vit Nam.
* B: Trắc nghiệm tự luận: (6 điểm) HS thc hnh gi sau.
Vẽ tranh: Đề tài tự do. (Vẽ màu theo ý thích).
Bài vẽ cần thực hiện theo nguyên tắc cơ bản về Bố cục, hình mảng và màu sắc.
Đáp án, biểu điểm
I . Trắc nghiệm khách quan : ( 3 điểm ) Mỗi ý đúng 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án A B C B D C A D
II. Phn cõu hi ghộp ụi:
Em hóy ni tờn tỏc phm ct A vi a danh ct B sao cho ỳng.
Mi ý ghộp ỳng c 0,25 im.
A
1 C
2 D
B
1. Vn Miu- Quc T Giỏm A. Chựa Pht Tớch, Bc Ninh
2. S t th k XII B. Thnh Thng Long c
3. Vũng sỏng chm Rng C. H Ni
4. Tr Rng cun D. Chựa B Tm, Gia Lõm,
H Ni
5. Tng con Su.
III. Dng cõu hi in khuyt: (1 im)
Mi cõu tr li ỳng c 0,25 im.
* Em hóy in t thớch hp vo ch trng sao cho ỳng.
1. Hin hũa
2. Cp sng
3. Tht tỳi
4. Hỡnh tng c trng
II . Phần trắc nghiệm tự luận : ( 7điểm )
1. Bố cục rõ ràng, có nhóm chính, nhóm phụ, sắp xếp hài hoà, hợp lí :
(2Điểm)
2 . Làm rõ đợc nội dung bài : ( 2 điểm )
4 . Màu sắc hài hoà, phù hợp với nội dung chủ đề: ( 2 điểm )
D. Thu bi v ca hc sinh
ỏnh giỏ nhn xột chung tit lm bi thi ca hc sinh
Trờng THCS Năng Khả.
Họ và tên:.
Lớp:6
Đề thi kiểm tra chất lợng học kì I
Môn: Mĩ thuật 6
Thời gian:20
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
* A: Lý thuyt: (4 im)
I: Phần Trắc nghiệm khách quan.( 2 điểm; Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng.
Câu 1: Dấu ấn đầu tiên của nền mĩ thuật Nguyên thuỷ Việt Nam đợc tìm thấy ở:
A. Hang Đồng Nội Hoà Bình. C. Yên Bái.
B. Hang Na Ca Thái Nguyên. D. Tuyên Quang.
Câu 2: Cách nhìn theo luật xa gần là:
C. Vật ở gần thì nhỏ, ở xa thì to. B. Vật ở gần hay xa đều to.
D. Vật ở gần thì to, ở xa thì nhỏ. D.Vật ở gần hay xa đều nhỏ.
Câu 3: Màu Nhị hợp là màu kết hợp từ:
A. 3 màu trở lên. C. 5 màu trở lên.
B. 4 màu trở lên D. 2 màu mà thành.
Câu 4: Có mấy cách sắp xếp b cc trong trang trí ?
A. 5 Cách. C. 3 Cách. .
B. 4 Cách. . D. 2Cách.
Câu 5: Văn Miếu Quốc Tử Giám là công trình thuộc thể loại kiến trúc nào ?
A. Phật giáo. C. Cung đình.
B. Tôn giáo. D. ấn Độ Giáo.
Câu 6: Những nhóm màu nào sau đây đợc coi là màu gốc?
A. Đỏ, lam, da cam. C. Lục, vàng, tím.
B. Đỏ, lam, vàng. D. Tím, lục, lam.
Câu 7: Chùa một cột còn có tên goi khác là gì?.
A. Chùa Yên T ử C. Chùa Diên Hựu.
B. Chùa Chấn Quốc. D. Chùa Phật tích.
Câu 8: Tác phẩm nghệ thuật nào sau đây không phải là của thời Lí?
A. Chùa một cột. B. Tợng A-di- đà.
C. Văn miếu Quốc Tử Giám. D. Kim tự tháp Kê ốp.
II. Phn cõu hi ghộp ụi: (1 im)
Em hóy ni tờn tỏc phm ct A vi a danh ct B sao cho ỳng.
Mi ý ghộp ỳng c 0,25 im.
A B
1. Vn Miu- Quc T Giỏm A. Chựa Pht Tớch, Bc Ninh
2. S t th k XII B. Thnh Thng Long c
3. Vũng sỏng chm Rng C. H Ni
4. Tr Rng cun D. Chựa B Tm, Gia Lõm,
H Ni
5. Tng con Su.
III. Dng cõu hi in khuyt: (1 im)
Mi cõu tr li ỳng c 0,25 im.
* Em hóy in t thớch hp vo ch trng sao cho ỳng.
Rng thi Lý cú dỏng dp (1) ., mm mi, khụng cú (2)
trờn u, cú hỡnh ging ch S; un khỳc nhp nhng theo kiu (3)
, thõn Rng trn hoc cú vy.
Rng thi Lý c coi l (4) ca
nn vn húa dõn tc Vit Nam.
* B: Trắc nghiệm tự luận : (6 điểm) HS thc hnh gi sau.
Vẽ tranh: Đề tài tự do. (Vẽ màu theo ý thích).
Bài vẽ cần thực hiện theo nguyên tắc cơ bản về Bố cục, hình mảng và màu sắc.
Đáp án, biểu điểm MT 6
* A: Lý thuyt: (4 im)
I . Trắc nghiệm khách quan : ( 2 điểm ) Mỗi ý đúng 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án A C D B C B C D
II. Phn cõu hi ghộp ụi : (1im)
Em hóy ni tờn tỏc phm ct A vi a danh ct B sao cho ỳng.
Mi ý ghộp ỳng c 0,25 im.
A
1 C
2 D
B
1. Vn Miu- Quc T Giỏm A. Chựa Pht Tớch, Bc Ninh
2. S t th k XII B. Thnh Thng Long c
3. Vũng sỏng chm Rng C. H Ni
4. Tr Rng cun D. Chựa B Tm, Gia Lõm,
H Ni
5. Tng con Su.
III. Dng cõu hi in khuyt: (1 im)
Mi cõu tr li ỳng c 0,25 im.
* Em hóy in t thớch hp vo ch trng sao cho ỳng.
1. Hin hũa
2. Cp sng
3. Tht tỳi
4. Hỡnh tng c trng
* B: Trắc nghiệm tự luận : (6 điểm) HS thc hnh gi sau.
1. Bố cục rõ ràng, có nhóm chính, nhóm phụ, sắp xếp hài hoà, hợp lí :
(2Điểm)
2 . Làm rõ đợc nội dung bài : ( 2 điểm )
4 . Màu sắc hài hoà, phù hợp với nội dung chủ đề: ( 2 điểm )