KÕ ho¹ch d¹y häc - Líp 4
To¸n( T.146)
Lun tËp chung
I. MỤC TIÊU:
- Thực hiện được các phép tính về phân số.
- Biết tìm phân số của một số và tính được diện tích hình bình hành.
- Giải được tốn có liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng ( hiệu ) của hai số đó.
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3.
- HS khá giỏi làm bài 4, bài 5.
II. §å dïng d¹y häc: HS: SGK, vë,…
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Ho¹t ®éng cđa thÇy vµ trß Néi dung
1. ỉn ®Þnh: Líp h¸t
2. Kiểm tra bài cũ: Cho HS giải bài tập
3. Bài mới
a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài
b/ Tổ chức cho HS làm bài và ch÷a bài
* Bài tập 1
- Cho HS đọc đe,à tính rồi sửa bài. Khi HS
sửa bài, GV nên hỏi cđng cè vỊ cách tính
( cộng, trừ, nhân, chia ; thứ tự thực hiện
phép tính trong biểu thức có chứa phân số)
* Bài tập 2
- Cho HS tự làm bài vào vë. GV sửa bài
lên bảng lớp. Cđng cè c¸ch tÝnh diƯn tÝch
h×nh b×nh hµnh.
* Bài tập 3
- Cho 2 HS đọc đề bài, rồi làm vào vở học.
- GV nhận xét sửa bài trên bảng lớp. Cđng
cè cho HS d¹ng to¸n Tỉng tØ.
* Bài tập 4 : Tiến hành tương tự như BT3.
Cđng cè d¹ng to¸n HiƯu tØ.
4. Củng cố – dặn dß:
- Nhận xét tiết học.
B
Bµi1: RÌn kü n¨ng céng, trõ, nh©n, chia ph©n
ssè.
a)
20
11
5
3
+
b)
9
4
8
5
−
c)
3
4
16
9
x
d)
11
8
:
7
4
e)
5
2
:
5
4
5
3
+
Bài tập 2: RÌn kü n¨ng tÝnh diƯn tÝch
HBH.
Bµi gi¶i
ChiỊu cao cđa HBH lµ
18 x
)(10
9
5
cm=
DiƯn tÝch cđa HBH lµ
18 x 10 = 180(cm
2
: Bµi 3: Cđng cè d¹ng to¸n tỉng, tØ.
Bµi gi¶i
Tỉng sè phÇn b»ng nhau lµ
2 + 5 = 7( phÇn)
Sè « t« trong gian hµng lµ
63 : 7 x 5 = 45 (« t«)
* Bµi 4: T¬ng tù.
Kế hoạch dạy học - Lớp 4
Tuần 30
Thứ hai ngày tháng năm 200
Tập đọc (Tiết 59 )
Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất
I. Mục tiêu
-c rnh mch, trụi chy ; bit c din cm mt on trong bi vi ging t ho, ca
ngi.
-Hiu ND, ý ngha: Ca ngi Ma-gien-lng v on thỏm him ó dng cm vt bao khú
khn, hi sinh, mt mỏt hon thnh s mng lch s: khng nh trỏi t hỡnh cu, phỏt
hin Thỏi Bỡnh Dng v nhng vựng t mi (tr li c cỏc cõu hi 1,2,3,4 trong SGK)
*HS khỏ, gii tr li c CH5 (SGK)
II.Đồ dùng dạy- học: Giáo viên: SGK, bảng phụ
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1. ổn định tổ chức(1 phút)
2. Bài cũ ( 2-3 phút): HS đọc thuộc bài thơ Trăng ơi từ đâu đến và trả lời câu hỏi 1, 2
SGK
3. Bài mới (35 phút): Giới thiệu bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
a) Luyện đọc
- Luyện đọc các tên riêng, các chữ số chỉ ngày,
- 6 HS đọc nối tiếp 6 đoạn của bài 2-3 lợt , kết hợp sửa
lỗi phát âm, giải nghĩa từ
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc to
- GV đọc diễn cảm
b) Tìm hiểu bài
CH1: Ma gien - lăng thực cuộc thám hiểm với mục
đích gì?
- có nhiệm vụ khám phá những con đờng trên biển dẫn
đến những vùng đất mới
CH2: Đoàn thám hiểm đã gặp khó khăn gì dọc đờng?
- Cạn thức ăn, hết nớc ngọt, thủy thủ phải uống nớc tiểu
ninh nhừ giầy và thắt lng da để ăn; mỗi ngày có vài ba
ngời chết phải ném xác xuống biển; phải giao tranh với
thổ dân.
I. Luyện đọc
Xê-vi-la
Tây Ban Nha
Ma - gien- lăng
Ma - tan
Ngày20/9/1519,
ngày 8/9/1522
II. Tìm hiểu bài
1. Mục đích: Khám phá những
con đờng trên biển dẫn đến
những vùng đất mới
2. Đoàn thám hiểm đã gặp phải
nhiều khó khăn dọc đờng
Kế hoạch dạy học - Lớp 4
+ Đoàn thám hiểm phải bị thiệt hại nh thế nào?
- Ra đi với 5 chiếc thuyền lớn , gần 200 ngời bỏ
mạng chỉ còn 1 chiếc thuyền và 18 ngời sống sót
CH3: Hạm đội của Ma gien - lăng đã đi theo hành
trình nào?
- ý C đúng
GV Đoàn thuyền xuất phát từ cửa biển Xê vi la n-
ớc Tây Ban Nha( Châu Âu)
CH4: Đoàn thám hiểm của Ma gien - lăng đã đạt đợc
những kết quả gì?
- Chuyến thám hiểm kéo dài 1083 ngày đã khẳng định
trái đts hình cầu, phát hiện Thái Bình Dơng và những
vùng đất mới
CH5: Câu chuyện giúp em hiểu gì về đoàn thám hiểm?
- Những nhà thám hiểm rất dũng cảm, dám vợt mọi khó
khăn để đạt đợc mục đích đặt ra/ Là những ngời hiểu
biết, ham khám phá những cái mới lạ, bí ẩn/ Có những
cống hiến cho loài ngời
c) Luyện đọc diễn cảm
- 6 HS đọc nối tiếp đoạn, xác định giọng đọc của từng
đoạn
- GV hớng dẫn luyện đọc 1đoạn(Trên bảng phụ)
GV đọc mẫu, HS nghe xác định giọng đọc, từ cần
nhấn
- 1 - 2 HS đọc lại, nhận xét
- HS luyện đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm
3. Kết quả:
Khẳng định trái đất hình cầu,
phát hiện Thái Bình Dơng và
những vùng đất mới
Nội dung: Ca ngợi Ma- gien-
lăng và đoàn thám hiểm đã
dũng cảm vợt bao khó khăn, hi
sinh, mất mát để hoàn thành sứ
mạng lịch sử, khẳng định trái
đất hình cầu, phát hiện Thái
Bình Dơng và những vùng đất
mới.
III. Luyện đọc diễn cảm
Vợt Đại Tây Dơng
đợc tinh thần
4.Tổng kết- Củng cố (1 phút):
- Khái quát nội dung bài
5. Dặn dò (1-2 Phút):
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn chuẩn bị tiết sau
Kế hoạch dạy học - Lớp 4
Luyện từ và câu( T.59)
Mở rộng vốn từ: Du lịch Thám hiểm
I. Mục tiêu:
- Bit c mt s t ng liờn quan n hot ng du lch v thỏm him (BT1, BT2) ;
bc u vn dng vn t ó hc theo ch im du lch, thỏm him vit on vn núi v
du lch hay thỏm him (BT3).
II. Đồ dùng dạy- học:
1. Giáo viên: SGK, bảng phụ
2.Học sinh: SGK, VBT
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1.ổn định tổ chức(1 phút) Bao quát lớp
2. Bài cũ( 2-3 phút):HS làm lại bài 4a, b - Nhận xét
3. Bài mới(35 phút): Giới thiệu bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Bài tập 1:
- HS đọc, xác định yêu cầu của bài
tập.
- HS thảo luận theo nhóm 4
- Lần lợt đại diện từng nhóm nêu
miệng, nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV chốt, HS chữa bài vào vở
Bài tập 2:
- HS đọc , xác định yêu cầu của bài
tập.
- Tổ chức cho HS thi tiếp sức giữa hai
dãy bàn
Bài tập 3 :
- HS đọc , xác định yêu cầu của bài
tập.
- HS tự viết bài vào vở, GV bao quát
chung
- HS đọc miệng, nhận xét
Bài tập 1:
a) va li, cần câu, lều trại, giày thể thao, mũ, quần
áo bơi, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao
( bóng, ) , Điện thoại, đồ ăn
b) tàu thủy, bến tàu, tàu hỏa , ô tô con, máy bay,
tàu điện , xe buýt, ga tàu, sân bay, cáp treo,
c) khách sạn, hớng dẫn viên, nhà nghỉ, phòng
nghỉ,
d) phố cổ, bãi biển, công, viên, hồ núi , thác nớc ,
đền,
Bài tập 2:
a) la bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn
nớc uống, đèn pin,
b) bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc,
ma gió, nóng, bão tuyết,
c) kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo, bền gan,
thông minh, sáng tạo ,
Bài tập 3: HS viết đoạn văn
4. Tổng kết - Củng cố( 1-2 Phút) :
- Khái quát nội dung bài học
5. Dặn dò (1 Phút) :
- Nhận xét giờ học.
- HD chuẩn bị giờ sau.
Kế hoạch dạy học - Lớp 4
Thứ ba ngày tháng năm 2010
Toán( T.147)
Tỉ lệ bản đồ
I. mục tiêu
- Bc u nhn bit c ý ngha v hiu c t l bn .
- Bi tp cn lm: bi 1, bi 2.
- HS khỏ gii lm: bi 3.
- Giáo dục tính cẩn thận
II. Đồ dùng dạy- học: SGK, bảng phụ
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1. ổn định tổ chức(1 phút)
2. Bài cũ( 2-3 phút): - HS làm lại bài 3 - Nhận xét
3. Bài mới(35 phút):Giới thiệu bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
a) Giới thiệu tỉ lệ bản đồ
- GV cho HS xem một số bản đồ
1: 10 000 000; gọi là tỉ lệ bản đồ.
- Giới thiệu cách viết khác ( phân
số) , độ dài thực và độ dài trên giấy
b) Thực hành
Bài 1:
- HS suy nghĩ, nêu miệng
- HS khác nhận xét.
Bài 2:
- HS đọc , xác định yêu cầu của đề
bài
+ Tỉ lệ là bao nhiêu?
+ Muốn tìm độ dài trên giấy ta làm
thế nào?
- HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm
- Nhận xét , GV chốt ý đúng
Bài 3:
- HS đọc , xác định yêu cầu của đề
bài
- HS nêu miệng kết quả, giải thích lý
do
1. Giới thiệu tỉ lệ bản đồ
Ví dụ: 1: 10 000 000 hay 1/10 000 000 cho biết
độ dài thật là 10 000 000 cm thì độ dài thu nhỏ
là 1cm
2. Thực hành
Bài 1: Củng cố ý nghĩa tỉ lệ bản đồ
Bài 2: Tỉ lệ bản đồ, dựa vào tỉ lệ và độ dài thực
để tìm độ dài trên giấy
- Độ dài trên giấy là 1cm
Bài 3:
a) S
b) Đ
c) S
d) Đ
4.Tổng kết- Củng cố( 1-2 Phút) : - Khái quát nội dung bài học
Kế hoạch dạy học - Lớp 4
Thứ t ngày tháng năm 200
Toán( T148)
ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
I. Mục tiêu:
- Bc u bit c mt s ng dng ca t l bn .
- Bi tp cn lm: bi 1, bi 2.
- HS khỏ gii lm: bi 3
II. Đồ dùng dạy- học: SGK, bảng phụ
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1. ổn định tổ chức(1 phút) Bao quát lớp
2. Bài cũ( 2-3 phút): HS làm lại bài tập 2, 3 - nhận xét
3. Bài mới(35 phút):gtb
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
a) Giới thiệu bài toán 1
GV đọc bài toán, HS đọc thầm
+ Độ dài thu của đoạn thẳng AB trên bản đồ là
bao nhiêu? (2cm)
+ Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào ?( 1:300)
+ Vậy 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao
nhiêu ?( 300)
+ Vậy 2cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao
nhiêu? Ta làm phép tính nào?
( 2 x 300)
* Hớng dẫn cách ghi bài giải
b) Giới thiệu bài toán 2: ( hớng dẫn tơng tự)
c) Thực hành
Bài1:
- HS đọc, nêu yêu cầu
- HS làm nháp, điền kết quả vào ô trống
- Nhận xét, GV chốt kq đúng.
Bài 2:
- HS đọc, nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm vào vở bài tập
- 1 HS lên bảng làm - Nhận xét
- GV chốt:
1. Bài toán 1(SGK)
Bài giải
Chiều rộng của cổng trờng là
2 x 300 = 600(cm)
600 cm = 6 m
Đáp số: 6m
2. Bài toán 2 (SGK)
3. Thực hành
Bài1: Rèn kĩ năng vận dụng để tính
độ dài thật khi biết tỉ lệ cho trớc
1 000 000 45 000 100 000
Bài 2: Rèn kĩ năng vận dụng tỉ lệ để
giải toán
Đáp số: 8m
Kế hoạch dạy học - Lớp 4
Bài 3:
- HS đọc, nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm vở bài tập
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét, GV chốt kq đúng.
4. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
Bài 3: Rèn kĩ năng vận dụng tỉ lệ để
giải toán
Đáp số: 675km
Kế hoạch dạy học - Lớp 4
Tập đọc( T.60)
Dòng sông mặc áo
I. Mục tiêu:
-c rnh mch, trụi chy ; bit c din cm mt on th trong bi vi ging vui, tỡnh
cm.
-Hiu ND: Ca ngi v p ca dũng sụng quờ hng (tr li c cỏc cõu hi trong SGK,
thuc c on th khong 8 dũng)
II. Đồ dùng dạy- học: SGK, bảng phụ
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1. ổn định tổ chức(1 phút) Bao quát lớp
2. Bài cũ( 2-3 phút): HS đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi bài Hơn một nghìn ngày vòng
quanh trái đất
- Nhận xét
3. Bài mới(35 phút): Giới thiệu bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
a) Luyện đọc
- 2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn của bài 2-3 lợt , kết hợp
sửa lỗi phát âm, giải nghĩa từ
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc to
- GV đọc diễn cảm
b) Tìm hiểu bài
HS đọc thầm trao đổi các câu hỏi:
+ Vì sao tác giả nói là dòng sông điệu ?
- Tác giả nói là dòng sông điệu vì: Dòng sông
luôn luôn thay đổi màu sắc giống nh con ngời đổi
màu áo.
+ Tác giả đã dùng những từ ngữ nào để tả cái rất
điệu của dòng sông ?
- Tác giả đã dùng những từ ngữ để tả cái rất điệu
của dòng sông là: thớt tha, mới may, ngẩn ngơ, nép,
mặc áo hồng, áo xanh, áo vàng, hoa.
* Luyện đọc
- ráng vàng
- thơ thẩn áng mây
- Khuya rồi/
nở nhoà áo ai.//
* Tìm hiểu bài
1. Dòng sông điệu, luôn thay đổi
màu sắc :
- thớt tha
- mới may
- ngẩn ngơ
- nép
- mặc áo hồng
- áo xanh
Kế hoạch dạy học - Lớp 4
+ Màu sắc của dòng sông thay đổi nh thế nào trong
một ngày? Hãy tìm những từ ngữ, hình ảnh nói lên
sự thay đổi ấy?
- Màu sắc của dòng sông lụa đào, áo xanh, hây hẩy
áng vàng, nhung tím áo đen, áo hoa thay đổi theo
thời gian : nắng lên: áo lụa đào thớt tha; tra về:
mới may; chiều tối: ráng vàng; đêm khuya: đen;
sáng sớm: áo hoa.
+ Vì sao tác giả lại nói sông mặc áo lụa đào khi
nắng lên, mặc áo xanh khi tra đến ?
- Tra đến trời cao và xanh in hình xuống sông ta
thấy sông có màu xanh ngắt
+ Bài thơ có rất nhiều hình ảnh thơ đẹp. Em thích
hình ảnh nào? Vì sao?
VD: Nắng lên tha: vì ánh nắng lúc bình minh rất
đẹp gợi cho dòng vẻ mềm mại, thớt tha nh thiếu nữ.
+ Nội dung của bài?
c) Luyện đọc diễn cảm và học thuộc lòng
- 2 HS đọc nối tiếp khổ, xác định giọng đọc của
từng khổ
- GV hớng dẫn luyện đọc 1khổ (Trên bảng phụ)
GV đọc mẫu, HS nghe xác định giọng đọc, ngắt
nhịp, từ cần nhấn
- 1-2 HS đọc lại, nhận xét
- HS luyện đọc diễn cảm và luyện học thuộc lòng
theo cặp
Thi đọc diễn cảm và đọc thuộc lòng bài thơ
- áo vàng, hoa.
2. Bài thơ có rất nhiều hình ảnh
thơ đẹp
Nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp của
dòng sông quê hơng.
* Luyện đọc diễn cảm và học
thuộc lòng
4. Tổng kết- Củng cố( 1-2 Phút) :
- Khái quát nội dung bài học
5. Dặn dò (1 Phút) : Nhận xét giờ học;
Kế hoạch dạy học - Lớp 4
Tập làm văn ( T59)
Luyện tập quan sát con vật
I. Mục tiêu:
- Nờu c nhn xột v cỏch quan sỏt v miờu t con vt qua bi vn n ngan mi n
(BT1, BT2) ; bc u bit cỏch quan sỏt mt con vt chn lc cỏc chi tit ni bt v
ngoi hỡnh, hot ng v tỡm t ng miờu t con vt ú (BT3, BT4).
- Giáo dục: thêm yêu những con vật xung quanh
II. Đồ dùng dạy- học: SGK, bảng phụ
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1. ổn định tổ chức(1 phút) Bao quát lớp
2.Bài cũ( 2-3 phút): HS đọc thuộc phần ghi nhớ, đọc miệng dàn ý
- nhận xét
3. Bài mới(35 phút): gtb
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Bài tập 1,2 :
- HS đọc nội dung yêu cầu bài tập
- HS trao đổi nhóm 2, dùng bút chì ghạch
chân
Bài tập 3: HS đọc nội dung yêu cầu bài tập
- GV treo tranh một số con, hớng dẫn HS
quan sát
- HS tự quan sát và làm vào vở bài tập
- GV bao quát chung
- HS nêu miệng,nhận xét
* GV chốt:
Bài tập 4: HS đọc nội dung yêu cầu bài tập
- HS đọc miệng các hoạt động thờng xuyên
của con mèo( hoặc con chó)
- HS làm VBT
- GV bao quát chung
- HS đọc nối tiếp, nhận xét
Bài 1; 2:. Hớng dẫn quan sát:
- Những bộ phận đợc quan sát và miêu tả:
To hơn cái trứng một tí( hình dáng); bộ lông,
đôi mắt, cái mỏ, cái đầu, hai cái chân.
- Từ ngữ miêu tả: Vàng óng, mỏ
Bài tập 3: Con mèo
- Bộ lông: hung hung, có màu vần đo đỏ
- Cái đầu : tròn tròn
- Hai tai: dong dỏng, dựng đứng, rất tinh
- Bộ ria: vểnh lên, oai lắm
- Đuôi: dài thớt tha
- Bốn chân: thon thon, đi rất êm
Bài tập 4: Nhớ lại hoạt động thờng xuyên
của con mèo (chó)
4) Tổng kết- Củng cố( 1-2 Phút) :
- Khái quát nội dung bài học
Kế hoạch dạy học - Lớp 4
Thứ năm ngày tháng năm 2010
Toán( T149)
ứng dụng của tỉ lệ bản đồ ( tiếp theo)
I. Mục tiêu:
- Bit c mt s ng dng ca t l bn .
- Bi tp cn lm: bi 1, bi 2.
- HS khỏ gii lm: bi 3.
II. Đồ dùng dạy- học: SGK, bảng phụ
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1. ổn định tổ chức(1 phút) Bao quát lớp
2. Bài cũ( 2-3 phút): HS làm lại bài tập 2,3 - nhận xét
3. Bài mới(35 phút): gtb
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
a) Bài toán 1
GV đọc bài toán, HS đọc thầm
+ Độ dài thật là bao nhiêu? (20m)
+ Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào ?( 1:500)
+ Vậy 100m ngoài thực tế ứng với độ dài
trên giấy là bao nhiêu ?( 500)
+ Vậy phải tính độ dài nào? theo đơn vị
nào?
( Trớc tiên phải đổi đơn vị đo)
* Hớng dẫn cách ghi bài giải
b) Giới thiệu bài toán 2
( hớng dẫn tơng tự)
c) Thực hành
+ Bài1: HS đọc, nêu yêu cầu
- HS làm nháp, điền kết quả vào ô trống
- Nhận xét,GV chốt:
+ Bài 2: HS đọc, nêu yêu cầu bài tập
HS tự làm vào vở bài tập
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
- GV chốt:
+ Bài 3: - HS đọc, nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm vào vở bài tập
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
- GV chốt:
1. Bài toán 1(SGK)
Bài giải
20m = 2 000cm
Khoảng cách AB trên bản đồ là
2 000 : 500 = 4 (cm )
Đáp số: 4cm
2.Bài toán 2 (SGK)
Đáp số: 41
3. Thực hành
Bài1: Rèn kĩ năng vận dụng để tính độ dài
trên giấy khi biết độ dài thật
5km = 500 000cm
Đáp số: 50
Bài 2: Rèn kĩ năng vận dụng tỉ lệ để giải
toán
Đáp số: 12cm
Bài 3: Rèn kĩ năng vận dụng tỉ lệ để giải
toán
Đáp số: Chiều dài: 3cm
Chiều rộng: 2cm
4. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học, chuẩn bị giờ sau.
Kế hoạch dạy học - Lớp 4
Luyện từ và câu( T 60)
Câu cảm
I. Mục tiêu:
-Nm c cu to v tỏc dng ca cõu cm (ND Ghi nh).
- Bit chuyn cõu k ó cho thnh cõu cm (BT1, mc III), bc u t c cõu cm
theo tỡnh hung cho trc (BT2), nờu c cm xỳc bc l qua cõu cm (BT3).
*HS khỏ gii t c cõu cm theo yờu cu BT3 vi cỏc dng khỏc nhau.
II. Đồ dùng dạy- học
1) Giáo viên: SGK, bảng phụ
2) Học sinh: SGK, vởBT
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1.ổn định tổ chức(1 phút) Bao quát lớp
2. Bài cũ( 2-3 phút): HS làm lại bài tập 3 - nhận xét
3. Bài mới(35 phút): gtb
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
a) Phần nhận xét
- 3 HS đọc nối tiếp 3 bài tập
- HS suy nghĩ trả lời miệng
- Nhận xét
* GV chốt:
b) Phần ghi nhớ:
- HS đọc thầm, đọc thuộc
c) Phần luyện tập
Bài tập 1: HS đọc, nêu yêu
cầu
- HS làm VBT, đọc miệng
- Nhận xét,GV chốt:
Bài tập 2: HS đọc, nêu yêu
cầu bài tập
HS tự làm vào vở bài tập
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét
- GV chốt:
Bài tập 3: HS đọc, nêu yêu
cầu bài tập
HS trao đổi nhóm 4( có thể
nêu thêm tình huống nói
những câu đó)
- Nhận xét
- GV chốt:
I. Nhận xét:
Bài tập 1,2 :
- Chà, con mèo làm sao!( Thể hiện cảm xúc ngạc nhiên,
vui mừng trớc vẻ đẹp của con mèo)
- A !Con mèo thật !( Thể hiện cảm xúc thán phục)
Bài tập 3: Cuối mỗi câu trên có dấu chấm than.
II. Ghi nhớ: ( SGK)
III. Luyện tập
Bài tập 1:
Câu kể Câu cảm
a) Con mèo này bắt chuột
giỏi.
b) Trời rét.
c) Bạn Ngân
d) Bạn
a) Chà(Ôi) quá!
b) Ôi( chao ôi) quá !
c) Bạn quá !
d) Chà, bạn giỏi ghê !
Bài tập 2: a) Trời, cậu giỏi thật !
- Bạn thật là tuyệt !
b) Trời ơi, lâu quá rồi , mới gặp cậu !
Bài tập 3:
- Hôm nay cả lớp em đợc đi thăm quan. Mọi ngời đều tập
chung đông đủ, chỉ thiếu Lam. Tất cả nóng lòng chờ bạn
ấy. Ôi bạn đến kia rồi !
4. Tổng kết - Củng cố( 1-2 Phút) :
- Khái quát nội dung bài học
5. Dặn dò (1 Phút) :
- Nhận xét giờ học; HD chuẩn bị giờ sau
Kế hoạch dạy học - Lớp 4
Kể chuyện (T 30)
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I. Mục tiêu:
-Da vo gi ý trong SGK, chn v k li c cõu chuyn (on truyn) ó nghe, ó c
núi v du lich hay thỏm him.
-Hiu ni dung chớnh ca cõu chuyn (on truyn) ó k v bit trao i v ni dung, ý
ngha ca cõu chuyn (on truyn).
*GDBVMT: M rng vn hiu bit v thiờn nhiờn, mụi trng sng ca cỏc nc trờn th
gii.
II. Đồ dùng dạy- học: SGK, bảng phụ, tranh ảnh, truyện
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1. ổn định tổ chức(1 phút) Bao quát lớp
2. Bài cũ( 2-3 phút): 3 HS kể nối tiếp Đôi cánh của Ngựa Trắng - Nhận xét
3. Bài mới(35 phút): Giới thiệu bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
a) Tìm hiểu đề bài
- HS đọc nối tiếp đề bài và gợi ý
- GV nhắc lại yêu cầu
- HS lần lợt giới thiệu truyện
- Một HS đọc dàn ý kể chuyện
b) Kể chuyện trong nhóm
- HS kể chuyện trong nhóm 2: Một HS kể,
HS kia nghe , nhận xét; Rồi đổi chéo
c) Thi kể chuyện trớc lớp:
- GV đa tiêu chí đánh giá( Bảng phụ)
- HS đại diện nhóm lên kể chuyện, rồi nêu ý
nghĩa câu chuyện mình vừa kể
- Giao lu giữa ngời kể với ngời nghe
- HS đối chiếu với tiêu chí đánh giá, bình
chọn bạn kể hay nhất
Đề bài SGK)
Dàn ý ( SGK)
Giới thiệu truyện :
Ví dụ:
- Em xin kể cho cô và các bạn nghe câu
chuyện Rô-bin-sơn ở đảo hoang. Em đã đọc
truyện này trong tập truyện thiéu nhi.
- Em xin kể cho cô và các bạn nghe một
đoạn trích trong chuyện Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu của Tô Hoài.
Tiêu chí đánh giá:
- Chuyện kể đúng chủ đề cha?
- Nội dung
- Kết hợp lời kể với cử chỉ , nét mặt
- Kể tự nhiên /
4. Tổng kết- Củng cố( 1-2 Phút) : Khái quát nội
5. Dặn dò (1 Phút) :
- Nhận xét giờ học. HD chuẩn bị giờ sau.
Kế hoạch dạy học - Lớp 4
Thứ sáu ngày tháng năm 2010
toán ( T. 150)
Thực hành
I. Mục tiêu:
- Tp o di on thng trong thc t v tp c lng.
. - Bi tp cn lm: bi 1.
- HS khỏ gii lm bi 2.
II. Đồ dùng dạy- học
- Giáo viên: SGK, thớc dây, cọc mốc
- Học sinh: SGK, cọc tiêu
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1. ổn định tổ chức(1 phút) Bao quát lớp
2. Bài cũ( 2-3 phút):
- HS làm lại bài tập 3. - nhận xét
3. Bài mới(35 phút): gtb
a) Hớng dẫn HS thực hành tại lớp:
- Hớng dẫn HS cách đo độ dài đoạn thẳng và cách xác định 3 điểm thẳng hàng trên mặt đất
b) Thực hành ngoài lớp:
- HS thực hành đo, gióng 3điểm thẳng hàng trong nhóm 6 HS
+ Bài 1. Thực hành đo độ dài
- GV giao việc :đo độ dài chiều dài phòng học, chiều rộngphòng học, khoảng cách giữa hai
cây trong sân trờng.
+ Bài 2. Tập ớc lợng độ dài
- Mỗi em tập ớc lợng 10 bớc đi xem khoảng mấy mét, rồi kiểm tra lại bằng thớc
* GV quan sát chung, hớng dẫn cho những em cò lúng tú
4) Tổng kết- Củng cố( 1-2 Phút) :
- Khái quát nội dung bài học
5) Dặn dò (1 Phút) : Nhận xét giờ học
Kế hoạch dạy học - Lớp 4
Chính tả ( T.30)
Nhớ- viết: Đờng đi Sa Pa
I. Mục tiêu:
- Nhớ- viết đúng, đẹp đoạn từ Hôm sau chúng tôi đi Sa Pa đất nớc ta.
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt r/ d/ gi
- Giáo dục : Tính cẩn thận, ý thức rèn chữ, giữ vở.
II. Đồ dùng dạy- học: SGK, bảng phụ, VBT
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1. ổn định tổ chức(1 phút) Bao quát lớp
2. Bài cũ( 2-3 phút): HS luyện viết một số từ ở bài tập 2 - Nhận xét
3. Bài mới(35 phút): Giới thiệu bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
a) Nhớ- viết chính tả
- HS đọc và trả lời câu hỏi: Vì sao Sa Pa đợc gọi là
món quà quý thiên nhiên dành cho đất nớc ta?
- Sa Pa đợc gọi là món quà quý thiên nhiên dành
cho đất nớc ta vì: cảnh đẹp, thay đổi mùa trong một
ngày thật lạ lùng, hiếm có.
* Luyện viết các chữ khó:
- HS đọc thầm SGK lu ý những chữ dễ nhầm
- Luỵên viết một số từ khó ra giấy nháp.
* Nhớ viết chính tả;
- HS nêu quy tắc viết chính tả của bài này?
- Nêu cách ngồi, cầm bút
HS tự nhớ viết chính tả vào vở; GV bao quát
chung, giúp những em còn lúng túng
- Viết xong HS tự soát lỗi
* Chấm bài, nhận xét bài viết của HS
b) Hớng dẫn làm bài tập chính tả
- GV chọn bài và giao bài tập cho từng HS
HS nêu yêu cầu, trao đổi theo nhóm 2, làm vào vở
bài tập.
- HS chữa , nhận xét
* GV chốt bài đúng:
Luyện viết
- Thoắt cái
- Lác đác
- Khoảnh khắc
- Dành
Bài tập
Bài 2a: - ra lệnh, ra vào, rong chơi,
rong biển, nhà rông, rửa,
- da thịt, cây dong, cơn dông, quả d-
a,
- gia đình, giống,
Bài 2b:( nt)
Bài 3:
Th viện, lu giữ, bằng vàng, đại dơng,
thế giới,
4) Tổng kết- Củng cố( 1-2 Phút) :
- Khái quát nội dung bài học
5) Dặn dò (1 Phút) : - Nhận xét giờ học;
Kế hoạch dạy học - Lớp 4
Tập làm văn( T. 60)
Điền vào giấy tờ in sẵn
I. Mục tiêu:
- Bit in ỳng ni dung vo nhng ch trng trong giy t in sn: Phiu khai bỏo tam
trỳ, tam vng (BT1) ; hiu c tỏc dng ca vic khai bỏo tm trỳ, tm vng (BT2).
II. Đồ dùng dạy- học
1) Giáo viên: SGK, bảng phụ
2) Học sinh: SGK, VBT
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1. ổn định tổ chức(1 phút) Bao quát lớp
2. Bài cũ( 2-3 phút):
- HS đọc đoạn văn tả ngoại hình con mèo.
- nhận xét
3. Bài mới(35 phút): gtb
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Bài tập 1:
- HS đọc nội dung yêu cầu bài tập
- GV treo bảng phụ giải thích những từ viết
tắt: CMND( chứng minh nhân dân)
- Hớng dẫn HS điền đúng nội dung vào ô
trống
- HS tự làm vào VBT
- HS đọc nối tiếp
- Nhận xét, GV chốt:
Bài tập 2:
- HS đọc nội dung yêu cầu bài tập
- HS suy nghĩ trả lời miệng
- Nhận xét, GV chốt:
Bài tập 1:
- Địa chỉ ( của ngời họ hàng)
- Họ tên chủ hộ ( ngời em đến)
- Mục 1: Tên mẹ em
- Mục 6: khai tạm trú.
Bài tập 2:
Phải khai tạm trú tạm vắng để chính quyền
địa phơng quản lí đợc những ngời đang có
mặt tại nơi ở, những ngời ở nơi khác mới
đến. Khi có việc xảy ra các cơ quan nhà nớc
có căn cứ để điều tra xem xét
4.Tổng kết- Củng cố( 1-2 Phút) :
- Khái quát nội dung bài học
5. Dặn dò (1 Phút) :
- Nhận xét giờ học
KÕ ho¹ch d¹y häc - Líp 4
Khoa học(T.59)
NHU CẦU CHẤT KHOÁNG CỦA THỰC VẬT
I.MỤC TIÊU: Sau bài học HS
- Biết mỗi lồi thực vật, mỗi giai đoạn phát triển của thực vật có nhu cầu về nước khác
nhau.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Hình trang 118, 119 SGK.
-Sưu tầm tranh ảnh, cây thật hoặc lá cây, bao bì quảng cáo các loại phân bón.
-Phiếu bài tập
Tên cây Tên các chất khoáng cây cầu nhiều hơn
Ni-tơ (đạm) Ka-li Phốt -pho
Lúa
Ngô
Khoai lang
Cà chua
Đay
Cà rốt
Rau muống
Cải củ
Đánh dấu chéo vào cột tương ứng với nhu cầu về các chất khoáng của từng loại cây
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ
-Em hãy nêu vai trò của nước đối với đời sống
thực vật ?
3.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi đề bài
*Hoạt động 1 : Tìm hiểu vai trò của các chất
khoáng đối với thực vật
-Bước 1 : làm việc theo nhóm
+Yêu cầu các nhóm quan sát hình các cây cà
chua : a, b, c, d SGK và thảo luận các câu hỏi
sau:
+Các cây cà chua ở trên thiếu các chất khoáng
gì ? Kết quả ra sao?
+Trong các cây cà chua trong hình, cây nào
-HS nêu, lớp nhận xét
+ HS quan sát và tập trung thảo luận
theo nhóm 4, sau đó đại diện nhóm
trình bày.
+ HS nhóm khác nhận xét.
KÕ ho¹ch d¹y häc - Líp 4
phát triển tốt nhất ? Hãy giải thích tại sao? Điều
đó giúp em rút ra kết luận gì ?
+Cây cà chua nào phát triển kém nhất ? tới mực
không ra hoa kết quả được ? Tại sao? Điều đó
giúp em rút ra kết luận gì ?
-GV nhận xét kết luận.
*Hoạt động 2 : Tìm hiểu nhu cầu của các chất
khoáng của thực vật
-Phát phiếu học tập cho các nhóm thực hiện,
yêu cầu HS đọc mục bạn cần biết trang 119
SGK để làm (phiếu ở phần chuẩn bò)
-GV nhận xét chấm điểm cả lớp.
-Giảng thêm : Cùng một cây ở vào những giai
đoạn phát triển khác nhau, nhu cầu về chất
khoáng cũng khác nhau.
+Các loại cây khác nhau cần các loại chất
khoáng với liều lượng khác nhau. cùng một loại
cây ở nhứng giai đoạn phát triển khác nhau, nhu
cầu về chất khoáng cũng khác nhau.
+Biết nhu cầu về chất khoáng của từng loại
cây, của từng giai đoạn phát triển của cây sẽ
giúp nhà nông bón phân đúng liều lượng, đúng
cách để được thu hoạch cao.
-Cho HS đọc phần ghi nhớ như SGK.
4.Củng cố – dặn dò
-Nhận xét tiết học. Biểu dương HS học tốt.
-Xem trước bài “ Nhu cầu không khí của thực
vật”.
- HS lắng nghe
- HS làm vào phiếu bài tập
- HS lắng nghe.
-Cá nhân đọc, HS dõi SGK
- HS lắng nghe
KÕ ho¹ch d¹y häc - Líp 4
Đòa lí (T.30)
THÀNH PHỐ HUẾ
I.MỤC TIÊU: Học xong bài này, HS biết:
- Nêu được một số đặc điểm chủ yếu của Tp Huế:
+ Tp Huế từng là kinh đô của nước ta thời Nguyễn.
+ Thiên nhiên đẹp với nhiều công trình kiến trúc cổ khiến Huế thu hút được
nhiều khách du lòch.
- Chỉ được Tp Huế trên bản đồ (lược đồ).
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bản đồ hành chính Việt Nam.
-nh một số cảnh quan đẹp, công trình kiến trúc mang tính lòch sử của Huế.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ
-Kể một số nét tiêu biểu của người dân ở đồng
bằng duyên hải miền Trung.
-Nêu những nét đẹp trong sinh hoạt của người
dân ở đây.
3.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi đề bài
1/ Thiên nhiên đẹp với các công trình kiến trúc
cổ
*Hoạt động 1 : Làm việc cả lớp và theo cặp
-Yêu cầu 3 HS tìm trong bản đồ kí hiệu và tên
thành phố Huế.
-Yêu cầu từng cặp HS làm các bài tập trong
SGK
+Xác đònh con sông chảy qua TP Huế là sông
Hương.
+Các công trình kiến trúc cổ kính là: TP Huế,
chùa Thiên Mụ, lăng Tự Đức, điện Hòn Chén….
2/ Huế – thành phố du lòch
*Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm nhỏ hoặc
cả lớp
-Cho các nhóm thảo luận các câu hỏi mục 2
SGK
-Cho đại diện các nhóm báo cáo, GV nhận xét
- HS trả lời, lớp nhận xét.
- HS theo dõi và nêu nhận xét trên
bản đồ.
-Từng cặp tìm trong bản đồ, nêu tên
theo các yêu cầu
-HS nhận xét bổ sung.
- HS thảo luận nhóm 4
-Đại diện nhóm báo cáo, nhóm khác
KÕ ho¹ch d¹y häc - Líp 4
bổ sung cho đúng.
-Cho mỗi nhóm chọn và kể một đòa điểm mà
mình đã đi du lòch cho lớp nghe.
-GV mô tả thêm vẻ đẹp của Huế như sau : Sông
Hương chảy qua thành phố, các khu vườn xum
xuê cây cối che bóng mát cho các khu cung
điện, lăng tẩm, chùa chiền…. ; có làng nghề,
văn hoá ẩm thực…
*Tổng kết bài ;
-GV cho HS lên chỉ thành phố Huế trên bản đồ
hành chính Việt Nam và nhắc lại vò trí này.
-Cho HS đọc ghi nhớ bài.
4.Củng cố – dặn dò
-HS giải thích vì sao Huế trở thành phố du lòch?
-Nhận xét tiết học. Biểu dương HS học tốt.
-Xem trước bài “ Thành phố Đà Nẵng”
nhận xét bổ sung.
- HS theo dõi và lắng nghe
- Cả lớp lắng nghe
-2 HS lên chỉ, HS nêu nhận xét
- HS theo dõi SGK
- HS giải thích, nêu nhận xét
- HS lắng nghe.
KÕ ho¹ch d¹y häc - Líp 4
Khoa học(T.60)
NHU CẦU KHÔNG KHÍ CỦA THỰC VẬT
I.MỤC TIÊU: Sau bài học, HS
- Biết mỗi lồi thực vật, mỗi giai đoạn phát triển của thực vật có nhu cầu về khơng khí
khác nhau.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Hình trang 120, 121 SGK.
-Phiếu học tập đủ dùng cho các nhóm.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ
-Nêu vai trò của chất khoáng đối với đời sống
thực vật.
3.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi đề bài
*Hoạt động 1 : Tìm hiểu về trao đổi khí của thực
vật trong quá trình quang hợp và hô hấp
-Hỏi :
+Không khí có những thành phần nào ?
+Kể tên những khí quan trọng đối với đời sống
thực vật.
-Cho HS quan sát hình 1, 2 SGK để tự đặt câu
hỏi và trả lời lẫn nhau theo nhóm đôi.
-Cho HS nêu câu hỏi trước lớp. GV nhận xét và
điều chỉnh câu hỏi có thể như sau:
+Trong quan hợp, thực vật hút khí gì và thải ra
khí gì ?
+Trong hô hấp, thực vật hút khí gì và thải ra khí
gì ?
+Quá trình quang hợp xảy ra khi nào ?
+Quá trình hô hấp xảy ra khi nào ?
+Điều gì xảy ra với thực vật nếu một trong hai
quá trình trên ngừng ?
-GV kết luận : Thực vật cần không khí để quang
hợp và hô hấp. Cây dù được cung cấp đủ nước,
chất khoáng và ánh sáng nhưng thiếu không khí
- HSnêu, nhận xét
- HS trả lời, lớp nêu nhận xét bổ
sung
- HS quan sát hình SGK và tự hỏi
lẫn nhau
-Từng cặp nêu câu hỏi, lớp nhận
xét bổ sung.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
KÕ ho¹ch d¹y häc - Líp 4
cây cũng không sống được.
*Hoạt động 2 : Tìm hiểu một số ứng dụng thực
tế về nhu cầu không khí của thực vật
-GV cho HS thảo luận theo nhóm 4, sau đó cho
đại diện nhóm báo cáo, GV nhận xét điều chỉnh
-GV kết luận như SGK. Cho HS đọc kết luận
4.Củng cố – dặn dò
-Kể ra vai trò của không khí đối với đời sống
thực vật
-Nhận xét tiết học. Biểu dương HS học tốt.
-Xem trước bài “ Trao đổi chất ở thực vật”.
-Tập trung nhóm 4 để thảo luận,
đại diện nhóm báo cáo, lớp nêu
nhận xét.
-Cá nhân kể, lớp nhận xét bổ sung
- HS lắng nghe
KÕ ho¹ch d¹y häc - Líp 4
Kó thuật (T.31)
LẮP Ô TÔ TẢI (TIẾT 1)
I.MỤC TIÊU
Lắp xe nơi
- Chọn đúng ,đủ số lượng các chi tiết đế lắp
xe nơi.
- Lắp được xe nơi theo mẫu. Xe chuyển
động được.
- Với HS khéo tay:
Lắp được xe nơi theo mẫu.
Xe lắp tương đối chắc
chắn , chuyển động được.
-HS biết chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp ô tô tải.
-Lắp được từng bộ phận và lắp ráp ô tô tải đúng kó thuật, đúng quy trình.
-Rèn luyện tính cẩn thận, an toàn lao động khi thao tác lắp, tháo các chi tiết của ô tô
tải.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Mẫu ô tô tải đã lắp sẵn.
-Bộ lắp ghép mô hình kó thuật.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
3.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi đề bài
*Hoạt động 1 : GV hướng dẫn HS quan sát và
nhận xét mẫu
-Cho HS quan sát mẫu ô tô đã lắp sẵn.
-Hướng dẫn HS quan sát từng bộ phận (như hình
vễ SGK)
*Hoạt động 2 : GV hướng dẫn thao tác kó thuật
a)Hướng dẫn HS chọn các chi tiết theo SGK
-Cho HS gọi tên số lượng và chọn từng loại chi
tiết theo bảng trong SGK cho đúng và đủ.
-Cho cả lớp xếp các chi tiết đã chọn vào nắp
hộp.
b) Lắp từng bộ phận
-GV lắp mẫu giá đỡ bánh xe và ca bin (H2,
SGK)
-Cho HS sinh quan sát hình 3 SGK. GV hỏi : Em
- HS để dụng cụ lên bàn
- HS quan sát mẫu
-Lần lượt quan sát từng bộ phận
- HS gọi tên và chọn chi tiết, nêu
tên chi tiết.
- HS thực hiện
- HS quan sát
-Cả lớp quan sát và trả lời câu hỏi,
KÕ ho¹ch d¹y häc - Líp 4
hãy nêu các bước lắp ca bin?
-GV tiến hành lắp theo trình tự như SGK. Có
thể gọi HS lên bảng lắp cho lớp xem.
-Lắp thành sau của thùng xe và lắp trục bánh
xe. Đây là bộ phân đơn giản, GV cho HS lên
bảng thực hành lắp, Cho HS khác và GV nhận
xét điều chỉnh.
c) Lắp ráp xe ô tô tải
-GV lắp xe thao các bước như SGK
-GV nên thao tác chậm để HS dễ nhớ. Sau đó
kiểm tra sự chuyển động của xe.
d) Hướng dẫn HS thực hiện tháo rời các chi tiết
và xếp gọn vào trong hộp
-Các bước tiến hành như các bài trước.
4.Củng cố – dặn dò
-Nhận xét tiết học. Biểu dương HS học tốt.
-Giờ học sau mang theo một túi ni lông để cất
giữ sản phẩm đang lắp dở dang.
HS khác nhận xét.
-2 HS lên bảng thực hành, cả lớp
quan sát.
-2 HS lên lắp, cả lớp quan sát nhận
xét.
- HS quan sát
- HS quan sát, theo dõi
- HS quan sát, theo dõi trên bảng
lớp
KÕ ho¹ch d¹y häc - Líp 4
Kó thuật(T.32)
LẮP Ô TÔ TẢI (TIẾT 2)
I.MỤC TIÊU
Đã nêu ở tiết 1
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Đã chuẩn bò ở tiết 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra dụng cụ của HS
3.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi đề bài
*Hoạt động 3: HS thực hành lắp ô tô tải
-Cho HS chọn đúng và đủ các chi tiết như SGK
và xếp từng loại vào nắp hộp. GV kiểm tra và
giúp đỡ HS chọn.
*Hướng dẫn HS lắp từng bộ phận
-Gọi HS đọc phần ghi nhớ, sau đó yêu cầu HS
quan sát kó hình SGK, nội dung của từng bước
lắp ráp.
-GV nhắc nhở HS một số điểm như sau:
+Khi lắp sàn ca bin cần chú ý vò trí trên dưới
của tấm chữ L với các thanh thẳng 7 lỗ và thanh
chữ U dài.
+Khi lắp ca bin các em chú ý lắp theo trình tự
theo các hình SGK để đảm bảo đúng quy trình
-GV theo dõi uốn nắn kòp thời những HS còn
lúng túng.
4.Củng cố – dặn dò
-Nhận xét tiết học. Biểu dương HS học tốt.
-Xem trước bài “ Lắp ô tô tải (T3)”.
- HS để dụng cụ lên bàn học
- HS thực hành chọn chi tiết để vào
nắp hộp.
- HS đọc, lớp theo dõi SGK
- HS lắng nghe
- HS thực hành lắp ráp
- HS lắng nghe