Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề KT GHKII lớp 1 TV+T

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (213.43 KB, 4 trang )

Trường TH Vĩnh Phước B2 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Họ và tên Năm học: 2009 - 2010
Lớp 1 Môn :Toán
Điểm Lời phê

1/ Đặt tính rồi tính:(3đ)
20 + 10 80 - 30 50 – 20
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
40 + 20 10 + 40 70 – 40
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
2/Tính: (2đ)
30 cm + 40 cm = 40 cm + 10cm =
60 cm – 10 cm = 70 cm – 30 cm =
3/ Viết (theo mẫu) (2đ)
a/ Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
b/ Số 80 gồm chục và đơn vị
c/ Số 26 gồm chục và đơn vị
4/ Điền số vào mổi vạch của tia số:(1đ)
10 …. …. …. …. … 70
5/Hà có 20 quả cam, Mẹ cho thêm 10 quả nữa. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu quả
cam? (2đ)
Trường TH Vĩnh Phước B2 ĐỀ THI GIỮA KỲ II
Họ và tên Môn: Tiếng Việt
Lớp 1 Năm 2009 – 2010
ĐIỂM LỜI PHÊ

I/ Kiểm tra đọc:(10 đ)


1: Đọc đúng đoạn văn:
Bài : Bàn tay mẹ (tuần 26)
2: Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?
3: Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ.
II/ Kiểm tra viết(10 đ)
1/ Chép đúng chính tả bài thơ sau:
Bài: Tặng cháu
Hồ Chí Minh
2/ Điền chữ l hay n vào chỗ trống
ụ hoa ; Con cò bay lả bay a.

HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN TIẾNG VIỆT
I/ Kiểm tra đọc:
1/ Đọc đúng lưu loát toàn bài, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng / phút (6đ)
Đọc sai hoặc (dừng quá 10 giây / từ ngữ trừ 0.25 đ)
2/ Trả lời đúng câu hỏi (2đ)
Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy.
3/ Đọc đúng câu văn : (2đ)
Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương của
mẹ.
II/ Kiểm tra viết (10đ)
1 / Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả (8đ)
Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi lỗi trừ (0.25 đ)
2 / Làm đúng bài tập (2đ)
Điền đúng mỗi chữ (1đ)
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN :TOÁN
1/ Đặt tính rồi tính:(3đ)
20 + 10 80 - 30 50 – 20

20 80 50
10 30 20
30 50 30
40 + 20 10 + 40 70 – 40
40 10 70
20 40 40
60 50 30
2/Tính: (2đ)
30 cm + 40 cm = 70cm 40 cm + 10cm = 50cm
60 cm – 10 cm = 50cm 70 cm – 30 cm = 40cm
3/ Viết (theo mẫu) (2đ)
a/ Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
b/ Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
c/ Số 26 gồm 2 chục và 6 đơn vị
4/ Điền số vào mỗi vạch của tia số:(1đ)
10 20 30 40 50 60 70
5/Hà có 20 quả cam, Mẹ cho thêm 10 quả nữa. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu quả
cam? (2đ)
( HS ghi đúng lời giải 1 đ; ghi đúng phép tính 0.5đ; ghi đúng đáp số 0.5 đ)

Giải
Số cam của Hà có tất cả là: hoặc Hà có tất cả số cam là:
20 + 10 = 30 (quả cam)
Đáp số : 30 quả cam
-
-
-
+
+

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×