Hoỹ vaỡ tón: KIỉM TRA OĩC GIặẻA Kầ II - LẽP3
Lồùp:3 Mọn: Tióỳng vióỷt
IỉM LèI PH CUA GIAẽO VIN
oỹc thỏửm baỡi : Suối (Trang )
*Dổỷa vaỡo nọỹi dung baỡi õoỹc, õaùnh dỏỳu x vaỡo ọ trọỳng trổồùc cỏu traớ
lồỡi õuùng:
1.
Suối do đâu mà tạo thành ?
a) Do biển tạo thành ỷ
b) Do sông tạo thành
c) Do ma và các nguồn nớc trên rừng núi tạo thành.
2
. Em hiểu 2 câu thơ sau nh thế nào?
Suối gặp ban, tạo thành sông
Sông gặp bạn hóa mênh mông biển ngời
a) Nhiều suối hợp lại thành sông, nhiều sông hợp lại thành biển.
b) Suối và sông là bạn của nhau.
c) Suối sông và biển là bạn của nhau
3
.Trong cơn ma bụi ngập ngừng trong mây, sự vật nào đợc nhân hóa?
a) Mây
b) Ma bụi.
c) Bụi.
4
.Trong khổ thơ 2 sự vật nào đợc nhân hóa hóa?
a) Suối, sông
b) Sông, biển.
c) P Suối, biển
5
. Trong khổ thơ 3 suối đợc nhân hóa hóa bằng cách nào?
a) Tả suối bằng những từ ngữ chỉ ngời, chỉ hoạt động, đặc điểm của ngời.
b) Nói với suối nh nói với ngời.
c) P Cả hai cách trên.
KI ØM TRA C GIỈỴA KÇ II - L ÏP 3Ã Â Å
Män: Tiãúng viãût ( Viãút)
1.CHÊNH TA : (20 PHỤT) NGHE VI T:Í ÃÚ
Bi :L QU NÃ ÂÄ
(Tỉì Lã Qu än säúng vo thåìi Lã thåìi Â
xa xỉa. )
Bi táûp: iãưn vo chäø träúng :Â
a, át hay ach : kãnh r , sủ th
b, án hay anh : häúi h , th kiãúm
2. T P LM V N :(28 phụt )ÁÛ À
Hy viãút mäüt âoan v n (7 - 10 cáu) kãø vãư mäüt ngỉåìi lao âäüng à
trê ọc m em biãút.
ẠP ẠN V BI ØU I ØM :Â Ã Â Ã
1, Pháưn âc tháưm :
Cáu 1: y ïc -1âiãøm
Cáu 2 : a -1âiãøm
Cáu 3 : b -1âiãøm
Cáu 4 : ý a -1âiãøm
Cáu 5 : y b -1âiãøm
2, CHÊNH T : 5 âiãøm
- Bi viãút sảch s , âụng : (4 âiãøm )
- Sai 3 läùi trỉì 1 âiãøm
- Bi táûp : ( 1 âiãøm )
3. T P LM V N :( 5 âiãøm )ÁÛ À
Viãút âụng tãn ,nghãư nghiãûp ,cäng viãûc h òng ngy ca ngỉåìi à
âọ, âụng chênh t âỉåüc ( 5 âiãøm)
Hoỹ vaỡ tón: KIỉM TRA GIặẻA Kầ II - LẽP 3
Lồùp 3: Mọn: Toaùn
IỉM LèI PH CUA GIAẽO VIN
Baỡi 1: Haợy khoanh vaỡo chổợ õỷt trổồùc cỏu traớ lồỡi õuùng
a) Sọỳ lióửn sau cuớa 9999 laỡ:
A. 9997 ; B. 10 000 ; C.9998 ; 9910
b) Sọỳ lồùn nhỏỳt trong caùc sọỳ:
A. 9376 ; B. 9637 ; C. 9763 ; D. 9673
Baỡi 2: ỷt tờnh rọửi tờnh:
a) 4039 + 3439 b)7482 + 946 c.) 1829 x 3 d.) 8970 : 6
Baỡi 3: a. Veợ õoaỷn thúng AB coù õọỹ daỡi 6 cm
b. Xaùc õởnh trung õióứm O cuớa õoaỷn thúng AB
Baỡi 4: Coù 4 ọ tọ, mọựi ọ tọ chồớ 2205 ki lọ gam rau. Ngổồỡi ta õaợ chuyóứn xuọỳng
õổồỹc 5000 ki lọ gam rau tổỡ caùc ọ tọ õoù. Hoới coỡn bao nhióu ki lọ gam rau chổa chuyóứn
xuọỳng? Baỡi giaới:
Baỡi 5: Khi tờnh 7 +8 x 1 =
a. Baỷn Lan laỡm nhổ sau: 7+8 x1 = 15 x 1 b. Baỷn Mai laỡm nhổ sau: 7+8 x1 = 7+8
= 15 = 15
Ai tờnh õuùng ? Ai tờnh sai ? Vỗ sao ?
AẽP AẽN VAè CAẽCH GHI IỉM TOAẽN3
Baỡi 1: 1,0 õióứm
Cỏu a: khoanh B: 10 000 (1õióứm)
Cỏu b: khoanh C: 9763 (0,5õióứm)
Baỡi 2: (3 õióứm) Mọựi bióứu thổùc õỷt tờnh õuùng vaỡ tờnh õuùng ghi 0,5õióứm
Baỡi 3: (2,0 õióứm) Mọựi cỏu õuùng 1 õióứm
Baỡi 4: (3,0 õióứm) -Nóu õuùng lồỡi giaới vaỡ pheùp tờnh 1,25 õióứm
- aùp sọỳ õuùng 0,5 õióứm
Baỡi 5: (1 ,0õióứm) Mọựi yù õuùng 1 õióứm
AẽP AẽN VAè CAẽCH GHI IỉM TOAẽN3
Baỡi 1: 1,0 õióứm
Cỏu a: khoanh B: 10 000 (1õióứm)
Cỏu b: khoanh C: 9763 (0,5õióứm)
Baỡi 2: (3 õióứm) Mọựi bióứu thổùc õỷt tờnh õuùng vaỡ tờnh õuùng ghi 0,5õióứm
Baỡi 3: (2,0 õióứm) Mọựi cỏu õuùng 1 õióứm
Baỡi 4: (3,0 õióứm) -Nóu õuùng lồỡi giaới vaỡ pheùp tờnh 1,25 õióứm
- aùp sọỳ õuùng 0,5 õióứm
Baỡi 5: (1 ,0õióứm) Mọựi yù õuùng 1 õióứm
Trường TH Số 1 Lao Bảo KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Lớp: 1/ Năm học: 2009 – 2010
Họ tên:……………………. Môn : Tiếng Việt ( Viết)
Đi mể L i phê c a th y (cô) giáo.ờ ủ ầ
1 .Chính t :ả
1 .Bài t pậ
a) ViÕt tiÕng trong bµi:
- cã vÇn ang:
- cã vÇn anh:
-b)§iÒn ch÷ g hay gh: nhµ a, c¸i Õ
KIểM TRA GIữA Kỳ II - MÔN : TIếNG VIệT LớP I
Bài kiểm tra viết
2. Viết chính tả:
Học sinh nghe đọc, viết bài:
Cái Bống
Cái Bống là cái bống bang
Khéo sảy, khéo sàng cho mẹ nấu cơm.
Mẹ Bống đi chợ đờng trơn
Bống ra gánh đỡ chạy cơn ma ròng.
3. Bài tập
- Tìm tiếng trongbài có vần : anh, ang
- Điền chữ g hay gh: nhà a, cái ế
HƯớNG DẫN ĐáNH GIá
A. Đọc : 10 điểm
I. Đọc thành tiếng: 6 điểm
. Từ ngữ: 2 điểm
- Đọc đúng, to rõ ràng mỗi vần: 0,5 điểm
3. Đoạn văn: 4 điểm
- Đọc đúng, to rõ ràng trôi chảy cả đoạn văn:4điểm
- Đọc sai 5 lỗi trừ 1 điểm.
II. Đọc hiểu: 4 điểm
Câu 1: 1 điểm
Học sinh tìm đợc tiếng có vần oa: 1 điểm
Câu 2: 1 điểm
Học sinh tìm đợc ít nhất 2 tiếng có vần oa: 1 điểm
Câu 3: 2 điểm
ý 1: Học sinh khoanh vào (c): 1 điểm
ý 2: Học sinh khoanh vào (a): 1điểm
B. Kiểm tra viết: 10 điểm
1. Chính tả: 8 điểm
- HS viết đúng, sạch sẽ, đều nét cả bài: 8điểm
- HS viết sai: 4 lỗi trừ 1 điểm
3. Bài tập: 2 điểm
- Điền đúng g, gh vào chỗ trống: 1 điểm
-Viết tiếng có vần :ang ,anh: 1điểm
Hoỹ vaỡ tón: Baỡi kióứm tra Lồùp 1 giổợa hoỹc kyỡ II - Mọn:
Toaùn
Lồùp1: Thồỡi gian: 1 tióỳt
ióứm Lồỡi phó cuớa cọ giaùo
Phn 1: Khoanh trũn vo ch cỏi cú cõu tr li ỳng
1. Tớnh 12 + 6 =
A. 18 B.17 C.19
2. Tớnh 16 - 6 =
A. 13 B.12 C.10
3.Tớnh: 10 + 3 + 2 =
A. 8 B.15 C.16
4. 6 + 4 10 + 2
Du thớch hp din vo ch chm l:
A. > B.< C.=
Phn 2:
5. Tớnh
+
20
40
+
30
60
+
10
50
-
90
60
-
60
60
-
80
40
6. Tớnh nhm
40 + 30 = 60 cm + 20 cm = 80 - 50 + 20 =
70 + 20 = 80 cm - 10 cm =
60 - 30 =
7. Lan haùi õổồỹc 20 bọng hoa, Mai haùi õổồỹc 10 bọng hoa. Hoới caớ hai baỷn haùi õổồỹc bao
nhióu bọng hoa ?
Bài giải
8. Veợ 3 õióứm ồớ trong hỗnh vuọng.
Veợ 3 õióứm ồớ ngoaỡi hỗnh vuọng.
Hổồùng dỏựn õaùnh giaù:Toán lớp 1- GKII
* Cỏc bi 1,2,3,4 mi bi ỳng cho 0,5 im
1A, 2C, 3B, 4B
5. (1,5 õióứm)
- Mọựi pheùp tờnh õuùng kóỳt quaớ, thúng cọỹt õổồỹc 0,25 õióứm.
6 (3,0 õióứm)
Mọựi pheùp tờnh õuùng õổồỹc 0,5 õióứm
7. (2,5 õióứm)
Vióỳt õuùng cỏu lồỡi giaới: 1 õióứm
Vióỳt pheùp tờnh õuùng: 20 + 10 = 30 (cỏy) 1 õióứm
Vióỳt õaùp sọỳ õuùng: 1 õióứm
8. ( 1 õióứm) Veợ õuùng 3 õióứm ồớ trong hỗnh vuọng: 0,5 õióứm
Veợ õuùng 3 õióứm ồớ ngoaỡi hỗnh vuọng: 0,5 õióứm
(Chố cỏửn veợ õióứm, khọng cỏửn ghi tón õióứm)
Hổồùng dỏựn õaùnh giaù:Toán lớp 1- GKII
* Cỏc bi 1,2,3,4 mi bi ỳng cho 0,5 im
1A, 2C, 3B, 4B
5. (1,5 õióứm)
- Mọựi pheùp tờnh õuùng kóỳt quaớ, thúng cọỹt õổồỹc 0,25 õióứm.
6 (3,0 õióứm)
Mọựi pheùp tờnh õuùng õổồỹc 0,5 õióứm
7. (2,5 õióứm)
Vióỳt õuùng cỏu lồỡi giaới: 1 õióứm
Vióỳt pheùp tờnh õuùng: 20 + 10 = 30 (cỏy) 1 õióứm
Vióỳt õaùp sọỳ õuùng: 1 õióứm
8. ( 1 õióứm) Veợ õuùng 3 õióứm ồớ trong hỗnh vuọng: 0,5 õióứm
Veợ õuùng 3 õióứm ồớ ngoaỡi hỗnh vuọng: 0,5 õióứm
(Chố cỏửn veợ õióứm, khọng cỏửn ghi tón õióứm)
Trng TH S 1 Lao Bo KIM TRA GIA HC Kè II
Lp: 1 Nm hc: 2009 2010
H tờn:. Mụn : Ting Vit ( đọc)
i m L i phờ c a th y (cụ) giỏo.
I-Baỡi kióứm tra õoỹc
A.
Đọc thành tiếng
:
Cái nhãn vở
Bố cho Giang một quyển vở mới. Giữa trang bìa là một chiếc
nhãn vở trang trí rất đẹp. Giang lấy bút nắn nót viết tên trờng, tên
lớp, họ và tên của em vào nhãn vở.
Bố nhìn những dòng chữ ngay ngắn, khen con gái đã tự viết đ-
ợc nhãn vở.
B.
Đọc thầm bài "Cái nhãn vở" , làm bài tập sau:
Ghi dấu x vào ô trống trớc ý trả lời đúng
1.Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở?
tên trờng
tên lớp, họ và tên
tên trờng, tên lớp, họ và tên
2.Bố bạn Giang khen bạn ấy nh thế nào?
ngoan
đã tự mình viết đợc nhãn vở
viết chữ đẹp
3.Viết tiếng ngoài bài:
- có vần ang:
- có vần ac:
HặẽNG DN AẽNH GIAẽ TIếNG VIệT LớP 1
A. Đọc: 10 điểm
1.Đọc thành tiếng: 6 điểm
HS đọc đúng , to rõ ràng ( tốc độ 25 tiếng/ 1phút) đựơc 6 điểm
Đọc sai 3-4 lỗi trừ 1 điểm
2. Đọc hiểu: 4 điểm
Câu 1 : 1 điểm -Đáp án: ý 3
Câu 2 : 1 điểm -Đáp án: ý 2
Câu 3 : 2 điểm( Viết đợc 2 tiếng trở lên của mỗi vần đựơc 1 điểm)
B. Vióỳt: 10 õióứm
1. Chờnh taớ: 8 õióứm
- HS vióỳt õuùng, saỷch seợ, õóửu neùt caớ baỡi: 6 õióứm
- HS vióỳt sai: 4 lọựi trổỡ 1 õióứm
2. Baỡi tỏỷp: 2 õióứm
-Vióỳt tióỳng coù vỏửn : ang ,anh: 1õióứm
Đáp án: Bống, bống bang, khéo sàng gánh đỡ
- ióửn õuùng k,c vaỡo chọự trọỳng: 1 õióứm
Đáp án: nhà ga, cái ghế
H v tãn: Bi kiãøm tra hc k II - Män:
Tiãúng viãût
Låïp1 Thåìi gian: 1 tiãút
Âiãøm Låìi phã ca cä giạo
A.Kiãøm tra âc:
I. Âc thnh tiãúng:
1. Bi: Bạc âỉa thỉ
Bạc âỉa thỉ trao cho Minh mäüt bỉïc thỉ. Âụng l thỉ ca bäú räưi. Minh mỉìng
qunh. Minh mún chảy tháût nhanh vãư nh khoe våïi mẻ. Nhỉng em chåüt tháúy bạc
âỉa thỉ mäư häi nhãù nhải.
Minh chảy väüi vo nh. Em rọt mäüt cäúc nỉåïc mạt lảnh. Hai tay bỉng ra, em
lãù phẹp måìi bạc úng.
2. Tçm trong bi:
- Tiãúng cọ váưn inh
- Tiãúng cọ váưn uynh
II. Âc hiãøu
1. Khoanh trn chỉỵ cại trỉåïc tr låìi âụng:
Nháûn âỉåüc thỉ ca bäú, Minh mún:
a. Bọc ra xem ngay.
b. Cáút vo tụi.
c. Chảy tháût nhanh vo nh khoe våïi mẻ .
2- Näúi tỉì åí cäüt A våïi tỉì ngỉỵ åí cäüt B chè viãûc lm ca Minh khi em tháúy bạc âỉa
thỉ mäư häi nhãù nhải:
A B
Minh láúy khàn cho bạc lau mäư häi
quảt cho bạc rạo mäư häi
hi thàm xem bạc cọ nọng khäng
rọt cäúc nỉåïc mạt lảnh måìi bạc úng
Họ và tên: Bài kiểm tra học kỳ II - Môn: Tiếng việt
Lớp1 Thời gian: 1 tiết
Điểm Lời phê của cô giáo
A.Kiểm tra đọc:
I. Đọc thành tiếng:
1. Bài: Bác đa th
Bác đa th trao cho Minh một bức th. Đúng là th của bố rồi. Minh mừng quýnh.
Minh muốn chạy thật nhanh về nhà khoe với mẹ. Nhng em chợt thấy bác đa th mồ
hôi nhễ nhại.
Minh chạy vội vào nhà. Em rót một cốc nớc mát lạnh. Hai tay bng ra, em lễ
phép mời bác uống.
2. Tìm trong bài:
- Tiếng có vần inh
- Tiếng có vần uynh
II. Đọc hiểu
1. Khoanh tròn chữ cái trớc ý trả lời đúng:
Nhận đợc th cùa bố, Minh muốn:
a. Bóc ra xem ngay.
b. Cất vào túi.
c. Chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ .
2- Nối từ ở cột A với từ ngữ ở cột B chỉ việc làm của Minh khi em thấy bác đa th
mồ hôi nhễ nhại:
A B
Minh lấy khăn cho bác lau mồ hôi
quạt cho bác ráo mồ hôi
hỏi thăm xem bác có nóng không
rót cốc nớc mát lạnh mời bác uống
Hä vµ tªn: KIÓM TRA VIÕT HäC K× II - LíP 1
Líp : M¤N: TIÕNG VIÖT
§IÓM LêI PH£ CñA GI¸O VI£N
I. ChÝnh t¶: