T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 1, 2
Ngày dạy: 21, 22/08/2009 Tun 1
Số hữu tỉ Số thực
Các phép toán trong Q
I. Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ.
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từng bài toán.
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Chun b bi tp cho hs
2. Học sinh: ễn li cỏc kin thc c bn
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
HS lần lợt đứng tại chỗ trả lời.
GV đa bài tập trên bảng phụ.
HS hoạt động nhóm (5ph).
GV đa đáp án, các nhóm kiểm tra chéo lẫn
nhau.
GV đa ra bài tập trên bảng phụ, HS lên bảng
thực hiện, dới lớp làm vào vở.
HS hoạt động nhóm bài tập 2, 3(3ph).
GV đa đáp án, các nhóm đối chiếu.
HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở.
Yêu cầu HS nêu cách làm, sau đó hoạt động cá
nhân (10ph), lên bảng trình bày.
I. Các kiến thức cơ bản:
- Số hữu tỉ: Là số viết đợc dới dạng:
a
(a,b ,b 0)
b
Z
- Các phép toán:
+ Phép cộng:
+ Phép ttrừ:
+ Phép nhân:
+ Phép chia:
II. Bài tập:
Bài tập 1: Điền vào ô trống:
3 2
7 5
A. > B. < C. = D.
Bài tập 2: Tìm cách viết đúng:
A. -5 Z B. 5 Q
C.
4
15
Z D.
4
15
Q
Bài tập 3: Tìm câu sai: x + (- y) = 0
A. x và y đối nhau.
B. x và - y đối nhau.
C. - x và y đối nhau.
D. x = y.
Bài tập 4: Tính:
a,
12 4
15 26
+
(=
62
65
)
b, 12 -
11
121
(=
131
11
)
c, 0,72.
3
1
4
(=
63
50
)
d, -2:
1
1
6
(=
12
7
)
Bài tập 5: Tính GTBT một cách hợp lí:
Trng THPT in Hi Trang- 1 -
Tự chọn 7 Năm học 2009 – 2020 Nguyễn Diệu Linh
HS nªu c¸ch t×m x, sau ®ã ho¹t ®éng nhãm
(10ph).
A =
1 7 1 6 1 1
1
2 13 3 13 2 3
−
− − + + +
÷ ÷
= … =
1 1 7 6 4 1
2 2 13 13 3 3
+ − + + −
÷ ÷ ÷
= 1 – 1 + 1 = 1
B = 0,75 +
2 1 2 5
1
5 9 5 4
+ − +
÷
=
3
4
+
5 2 2 1
1
4 5 5 9
− − +
÷
=
1
1
9
C =
1 3 1 1
1 : . 4
2 4 2 2
− − −
÷ ÷
=
3 4 9 1 1
. . 9
2 3 2 4 4
− −
− − = −
Bµi tËp 6: T×m x, biÕt:
a,
1 3 1
x
2 4 4
+ =
1
x
3
−
=
÷
b,
5 1
: x 2
6 6
+ = −
1
x
17
−
=
÷
c,
2
x x 0
3
− =
÷
x 0
2
x
3
=
÷
÷
=
÷
3. Cñng cè: Nh¾c l¹i c¸c d¹ng bµi tËp ®· ch÷a.
4. Híng dÉn vÒ nhµ: Xem l¹i c¸c bµi tËp ®· lµm.
5.Rót kinh NghiÖm:
Trường THPT Điền Hải Trang- 2 -
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 3, 4
Ngày dạy: 28, 29/08/2009 Tun 2
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
luyện tập giảI các phép toán trong Q
I. Mục tiêu:
- Ôn định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cách tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ.
- Rèn kỹ năng giải các bài tập tìm x, thực hiện thành thạo các phép toán.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ. Chun b bi tp cho hs
2. Học sinh: ễn li cỏc kin thc c bn
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ:
Va ụn va kim tra
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ.
Nêu cách làm bài tập 1.
HS hoạt động cá nhân (4ph) sau đó
lên bảng trình bày.
? Để rút gọn biểu thức A ta phải làm
gì?
HS: Bỏ dấu GTTĐ.
? Với x > 3,5 thì x 3,5 so với 0
nh thế nào?
HS:
? Khi đó
x 3,5
= ?
GV: Tơng tự với x < 4,1 ta có điều
gì?
HS lên bảng làm, dới lớp làm vào
vở.
Bài tập 1: Tìm x, biết:
a,
x
= 4,5 x = 4,5
b,
x 1+
= 6
x 1 6
x 1 6
+ =
+ =
x 5
x 7
=
=
c,
1
x 3,1 1,1
4
+ =
1
x 3,1 1,1
4
+ = +
= 4,2
1
x 4,2
4
1
x 4,2
4
+ =
+ =
79
x
20
89
x
20
=
=
Bài tập 2: Rút gọn biểu thức với:
3,5 x 4,1
A =
x 3,5 4,1 x
Với: 3,5 x x 3,5 > 0
x 3,5
= x 3,5
x 4,1 4,1 x > 0
4,1 x
= 4,1 x
Vậy: A = x 3,5 (4,1 x)
= x 3,5 4,1 + x = 2x 7,6
Bài tập 3: Tìm x để biểu thức:
a, A = 0,6 +
1
x
2
đạt giá trị nhỏ nhất.
b, B =
2 2
2x
3 3
+
đạt giá trị lớn nhất.
Giải
Trng THPT in Hi Trang- 3 -
Tự chọn 7 Năm học 2009 – 2020 Nguyễn Diệu Linh
? BiĨu thøc A ®¹t gi¸ trÞ nhá nhÊt khi
nµo? Khi ®ã x = ?
HS ho¹t ®éng nhãm (7ph).
GV ®a ®¸p ¸n ®óng, c¸c nhãm kiĨm
tra chÐo lÉn nhau.
4) Thực hiện phép tính
a.
3
2−
+
5
2−
b.
13
4
+
39
12−
c.
21
1−
+
28
1−
Hoạt động thành phần 2.3
4)Điền vào ô trống
5. Tính
1 1 9 7
5 3 5 6
A
− −
= + + +
÷
12 1
7 8
13 13
B
= + + − +
÷ ÷
a, Ta cã:
1
x
2
−
> 0 víi x ∈ Q vµ
1
x
2
−
= 0 khi x =
1
2
.
VËy: A = 0,6 +
1
x
2
−
> 0, 6 víi mäi x ∈ Q. VËy A ®¹t gi¸
trÞ nhá nhÊt b»ng 0,6 khi x =
1
2
.
b, Ta cã
2
2x 0
3
+ ≥
víi mäi x ∈ Q vµ
2
2x 0
3
+ =
khi
2
2x
3
+
= 0 ⇒ x =
1
3
−
VËy B ®¹t gi¸ trÞ lín nhÊt b»ng
2
3
khi x =
1
3
−
.
Bài tập 4) Thực hiện phép tính
a.
3
2−
+
5
2−
=
15
10−
+
15
6−
=
15
16−
b.
13
4
+
39
12−
=
13
4
+
13
45−
=0
c.
21
1−
+
28
1−
=
84
34 −−
=
84
7−
=
12
1−
4)Điền vào ô trống
Bài tập 5
Trường THPT Điền Hải Trang- 4 -
+
2
1−
9
5
36
1
18
11−
2
1−
9
5
36
1
18
11−
+
2
1−
9
5
36
1
18
11−
2
1−
-1
18
1
36
17−
9
10−
9
5
18
1
9
10
12
7
18
1−
36
1
36
17−
12
7
18
1
12
7−
18
11−
9
10−
18
1−
12
7−
9
11−
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
1 1 9 7
5 3 5 6
1 1 1 7
5 9 3 6
10 2 7
5 6 6
3 1
2
2 2
A
= + + +
ữ
= + + +
ữ ữ
= + +
ữ
= + =
( )
12 1
7 8
13 13
12 1
8 7
13 13
13
1 1 1 0
13
B
= + + +
ữ ữ
= + + +
ữ
= = =
3. Củng cố:
- Nhắc lại các dạng toán đã chữa.
4. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ.
5.Rút kinh Nghiệm:
Trng THPT in Hi Trang- 5 -
Ký duyt Tun 1 2
Ngy 24/08/2009
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 5, 6
Ngày dạy: 05, 06/09/2009 Tun 3
luỹ thừa của một số hữu tỉ
I. Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ.
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ. Chun b bi tp cho hs
2. Học sinh: ễn li cỏc kin thc c bn
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt lại các
kiến thức cơ bản.
GV đa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ trong 2
sau đó đứng tại chỗ trả lời.
GV đa ra bài tập 2.
? Bài toán yêu cầu gì?
I. Kiến thức cơ bản:
a, Định nghĩa:
x
n
= x.x.x .x (x Q, n N*)
(n thừa số x)
b, Quy ớc:
x
0
= 1;
x
1
= x;
x
-n
=
n
1
x
(x 0; n N*)
c, Tính chất:
x
m
.x
n
= x
m
+ n
x
m
:x
n
= x
m
n
(x 0)
n
n
n
x x
y y
=
ữ
(y 0)
(x
n
)
m
= x
m.n
II. Bài tập:
Bài tập 1: Thực hiện phép tính:
a, (-5,3)
0
=
b,
3 2
2 2
.
3 3
ữ ữ
=
c, (-7,5)
3
:(-7,5)
2
=
d,
2
3
3
4
ữ
=
e,
6
6
1
.5
5
ữ
=
f, (1,5)
3
.8 =
g, (-7,5)
3
: (2,5)
3
=
h,
2
6 2
5 5
+ =
ữ
i,
2
6 2
5 5
ữ
=
Bài tập 2: So sánh các số:
Trng THPT in Hi Trang- 6 -
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
HS:
? Để so sánh hai số, ta làm nh thế nào?
HS suy nghĩ, lên bảng làm, dới lớp làm vào
vở.
GV đa ra bài tập 3.
HS hoạt động nhóm trong 5.
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày, các nhóm
còn lại nhận xét.
? Để tìm x ta làm nh thế nào?
Lần lợt các HS lên bảng làm bài, dới lớp làm vào
vở.
Bài 5:
a. Chứng tỏ rằng nếu
d
c
b
a
<
(b > 0; d > 0) thì
d
c
db
ca
b
a
<
+
+
<
b. Hãy viết ba số hữu tỉ xen giữa
3
1
và
4
1
Bài 6: Tìm 5 số hữu tỉ nằm giữa hai số hữu tỉ
2004
1
và
2003
1
Ta có:
2003
1
20032004
11
2004
1
2003
1
2004
1
<
+
+
<<
4007
2
6011
3
2004
1
4007
2
2004
1
<<<
6011
3
8013
4
2004
1
6011
3
2004
1
<<<
8013
4
10017
5
2004
1
8013
4
2004
1
<<<
10017
5
12021
6
2004
1
10017
5
2004
1
<<<
Vậy các số cần tìm là:
a, 3
6
và 6
3
Ta có: 3
6
= 3
3
.3
3
6
3
= 2
3
.3
3
3
6
> 6
3
b, 4
100
và 2
200
Ta có: 4
100
= (2
2
)
100
= 2
2.100
= 2
200
4
100
= 2
200
Bài tập 3: Tìm số tự nhiên n, biết:
a,
n
32
4
2
=
32 = 2
n
.4 2
5
= 2
n
.2
2
2
5
= 2
n
+ 2
5 = n + 2 n = 3
b,
n
625
5
5
=
5
n
= 625:5 = 125 = 5
3
n = 3
c, 27
n
:3
n
= 3
2
9
n
= 9 n = 1
Bài tập 4: Tìm x, biết:
a, x:
4
2
3
ữ
=
2
3
x =
5
2
3
ữ
b,
2 3
5 5
.x
3 3
=
ữ ữ
x =
5
3
c, x
2
0,25 = 0 x = 0,5
d, x
3
+ 27 = 0 x = -3
e,
x
1
2
ữ
= 64 x = 6
Bài 5: Giải:
a. Theo bài 1 ta có:
bcad
d
c
b
a
<<
(1)
Thêm a.b vào 2 vế của (1) ta có:
a.b + a.d < b.c + a.b
a(b + d) < b(c + a)
db
ca
b
a
+
+
<
(2)
Thêm c.d vào 2 vế của (1): a.d + c.d < b.c +
c.d
d(a + c) < c(b + d)
d
c
db
ca
<
+
+
(3)
Từ (2) và (3) ta có:
d
c
db
ca
b
a
<
+
+
<
b. Theo câu a ta lần lợt có:
4
1
7
2
3
1
4
1
3
1
<
<
<
7
2
10
3
3
1
7
2
3
1
<
<
<
10
3
13
4
3
1
10
3
3
1
<
<
<
Vậy
4
1
7
2
10
3
13
4
3
1
<
<
<
<
Trng THPT in Hi Trang- 7 -
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
12021
6
;
10017
5
;
8013
4
;
6011
3
;
4007
2
3. Củng cố:
- Nhắc lại các dạng toán đã chữa.
4. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ.
5.Rút kinh Nghiệm:
Trng THPT in Hi Trang- 8 -
Ký duyt Tun 03
Ngy 01/09/2009
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 7, 8
Ngày dạy: 12, 13/09/2009 Tun 4
luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
I. Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ.
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ. Chun b bi tp cho hs
2. Học sinh: ễn li cỏc kin thc c bn
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ:
? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?
?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa bảng phụ có bài tập 1.
HS suy nghĩ trong 2 sau đó lần lợt lên bảng làm, dới lớp
làm vào vở.
GV đa ra bài tập 2.
? Để so sánh hai luỹ thừa ta thờng làm nh thế nào?
HS hoạt động nhóm trong 6.
Hai nhóm lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét.
GV đa ra bài tập 3, yêu cầu học sinh nêu cách làm.
I. Kiến thức cơ bản:
II. Bài tập:
Bài tập 1: thực hiện phép tính:
a,
2 2 3 2
1 3 5 3
4. 1 25 : :
4 4 4 2
+
ữ ữ ữ ữ
=
25 9 64 8
4. 25. . .
16 16 125 27
+
=
25 48 503
4 15 60
+ =
b,
( )
0
2
3
1 1
2 3. 1 2 : .8
2 2
+ +
ữ
=8 + 3 1 + 64 =
74
c,
6 2
6 1
3 : 2
7 2
+
ữ ữ
=
1 1
3 1 2
8 8
+ =
d,
( )
2
1
5
5
1 1
5 . .
2 10
ữ
=
5
2
5
1 1
5 . .
10
1
2
ữ
=
( )
5 2
5
1
5 .2 .
5.2
=
3
1 1
2 8
=
e,
6 5 9
4 12 11
4 .9 6 .120
8 .3 6
+
=
12 10 9 9
12 12 11 11
2 .3 2 .3 .3.5
2 .3 2 .3
+
=
12 10
11 11
2 .3 (1 5)
2 .3 (6 1)
+
=
2.6 4
3.5 5
=
Bài tập 2: So sánh:
a, 2
27
và 3
18
Ta có: 2
27
= (2
3
)
9
= 8
9
3
18
= (3
2
)
9
= 9
9
Vì 8
9
< 9
9
2
27
< 3
18
b, (32)
9
và (18)
13
Ta có: 32
9
= (2
5
)
9
= 2
45
2
45
< 2
52
< (2
4
)
13
= 16
13
< 18
13
Vậy (32)
9
< (18)
13
Bài tập 3: Tìm x, biết:
a,
x
8
4
3 2
4 3
=
ữ
( x = - 4)
Trng THPT in Hi Trang- 9 -
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
HS hoạt động cá nhân trong 10
3 HS lên bảng trình bày, dới lớp kiểm tra chéo các bài của
nhau.
Bài 5: Tìm tập hợp các số nguyên x biết rằng
+<<
2
1
21:
45
31
1.5,42,3:
5
1
37
18
5
2:
9
5
4 x
Ta có: - 5 < x < 0,4 (x
Z)
Nên các số cần tìm: x
{ }
1;2;3;4
Bài 6: Tìm 2 số hữu tỉ a và b biết
A + b = a . b = a : b
Giải: Ta có a + b = a . b
a = a . b = b(a - 1)
1
1
=
a
b
a
(1)
Ta lại có: a : b = a + b (2)
Kết hợp (1) với (2) ta có: b = - 1
Q
; có x =
Q
2
1
Vậy hai số cần tìm là: a =
2
1
; b = - 1
Bài 7: Tìm x biết:
a.
2003
1
2004
9
= x
b.
2004
1
9
5
= x
x =
2004
9
2003
1
x =
2004
1
9
5
x =
1338004
5341
4014012
16023
=
x =
6012
3337
18036
10011
=
b, (x + 2)
2
= 36
2 2
2 2
(x 2) 6
(x 2) ( 6)
+ =
+ =
x 2 6
x 2 6
+ =
+ =
x 4
x 8
=
=
c, 5
(x 2)(x + 3)
= 1 5
(x 2)(x + 3)
= 5
0
(x 2)(x + 3)
= 0
x 2 0
x 3 0
=
+ =
x 2
x 3
=
=
Bài 4: Tính nhanh giá trị của biểu thức
P =
13
11
7
11
5
11
4
11
13
3
7
3
5
3
4
3
3
11
7
11
2,275,2
13
3
7
3
6,075,0
++
++
=
++
++
=
11
3
13
1
7
1
5
1
4
1
.11
13
1
7
1
5
1
4
1
3
=
++
++
Bài 5: Tính
M =
+
+
+
2
9
25
2001
.
4002
11
2001
7
:
34
33
17
193
.
386
3
193
2
=
++
+
2
9
50
11
25
7
:
34
33
34
3
17
2
=
2,05:1
50
2251114
:
34
3334
==
+++
Bài 8: Số nằm chính giữa
3
1
và
5
1
là số nào?
Ta có:
15
8
5
1
3
1
=+
vậy số cần tìm là
15
4
Bài 9: Tìm x
Q
biết
a.
3
2
5
2
12
11
=
+ x
20
3
= x
b.
7
5
5
2
:
4
1
4
3
==+ xx
c.
( )
20
3
2
.2 >>
+ xxx
và x <
3
2
3. Củng cố:
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?
Bài 10: Chứng minh các đẳng thức
Trng THPT in Hi Trang- 10 -
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
a.
1
11
)1(
1
+
=
+ aaaa
; b.
)2)(1(
1
)1(
1
)2)(1(
2
++
+
=
++ aaaaaaa
a.
1
11
)1(
1
+
=
+ aaaa
;
VP =
VT
aaaa
a
aa
a
=
+
=
+
+
+
)1(
1
)1()1(
1
b.
)2)(1(
1
)1(
1
)2)(1(
2
++
+
=
++ aaaaaaa
VP =
VT
aaaaaa
a
aaa
a
=
++
=
++
++
+
)2)(1(
2
)2)(1()2)(1(
2
4. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ.
5.Rút kinh Nghiệm:
Trng THPT in Hi Trang- 11 -
Ký duyt Tun 04
Ngy 08/09/2009
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
Ngày soạn: 17/08/2009 Tiết 9, 10
Ngày dạy: 19, 20/09/2009 Tun 5
T L THC
I. Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố kiến thức về tỉ lệ thức.
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các bài toán về tỉ lệ thức, kiểm tra xem các tỉ số có lập thành một tỉ lệ
thức không, tìm x trong tỉ lệ thức, các bài toán thực tế.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ. Chun b bi tp cho hs
2. Học sinh: ễn li cỏc kin thc c bn ó hc.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu định nghĩa tỉ lệ thức?
?Tỉ lệ thức có những tính chất gì?
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
? Phát biểu định nghĩa về tỉ lệ thức?
? Xác định các trung tỉ, ngoại tỉ của tỉ lệ
thức?
? Tỉ lệ thức có những tính chất gì?
? Nêu tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau?
GV đa ra bài tập 1.
? Để kiểm tra xem 2 tỉ số có lập thành một tỉ lệ
thức không ta làm nh thế nào?
HS: Có hai cách:
C1: Xét xem hai tỉ số có bằng nhau không.
(Dùng định nghĩa)
C2: Xét xem tích trung tỉ có bằng tích ngoại tỉ
không. (Dùng tính chất cơ bản)
HS hoạt động cá nhân trong 5ph.
Một vài HS lên bảng trình bày, dới lớp kiểm
tra chéo bài của nhau.
GV đa ra bài tập 2.
? Muốn lập các tỉ lệ thức từ đẳng thức của 4
số ta làm nh thế nào?
? Từ mỗi đẳng thức đã cho, ta có thể lập đợc
bao nhiêu tỉ lệ thức?
HS hoạt động nhóm.
? Để kiểm tra xem 4 số khác 0 có lập thành tỉ lệ
thức không ta làm nh thế nào?
Hãy lập các tỉ lệ thức từ những số đã cho
(Nếu có thể)
I. Kiến thức cơ bản:
1. Định nghĩa:
= =
a c
(a : b c : d)
b d
là một tỉ lệ thức
2. Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:
* Tính chất 1:
=
a c
b d
ad = bc
* Tính chất 2: a.d = b.c
=
a c
b d
;
=
d c
b a
;
=
d b
c a
;
d b
c a
=
3. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
=
a c
b d
=
a c
b d
=
a c
b d
II. Bài tập:
Bài tập 1: Các tỉ số sau có lạp thành tỉ lệ thức không? vì
sao?
a)
3 1
:
5 7
và
1
21:
5
b)
1 1
4 : 7
2 2
và 2,7: 4,7
c)
1 1
:
4 9
và
1 2
:
2 9
d)
2 4
:
7 11
và
7 4
:
2 11
Bài tập 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức có đợc từ các đẳng thức
sau:
a) 2. 15 = 3.10
b) 4,5. (- 10) = - 9. 5
c)
1 2 2
.2 .1
5 7 5
=
Bài tập 3: Từ các số sau có lập đợc tỉ lệ thức không?
a) 12; - 3; 40; - 10
b) - 4, 5; - 0, 5; 0, 4; 3, 6; 32, 4
Trng THPT in Hi Trang- 12 -
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
GV giới thiệu bài tập 4.
HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở và
nhận xét bài trên bảng.
Bài tập 4: Tìm x, biết:
a) 2: 15 = x: 24
b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: x
c)
1 1
3 : 0,4 x :1
2 7
=
d) (5x):20 = 1:2
e) 2, 5: (-3, 1) = (-4x): 2,5
3. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau.
- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ.
Bài 1: Cho hai số hữu tỉ
b
a
và
d
c
(b > 0; d > 0) chứng minh rằng:
a. Nếu
d
c
b
a
<
thì a.b < b.c
b. Nếu a.d < b.c thì
d
c
b
a
<
Bài 2: Thực hiện phép tính:
2002
)20022001(20031
2003
2002
2001.2003
2002
1 +
=+
=
1
2002
2002
2002
20031
=
=
5.Rút kinh Nghiệm:
Trng THPT in Hi Trang- 13 -
Ký duyt Tun 05
Ngy 15/09/2009
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
Tiết 11:
tỉ lệ thức
tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
I. Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng giải thành thạo các dạng bài tập sử dụng tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau: tìm x,
bài tập thực tế.
- Rèn kỹ năng chứng minh các tỉ lệ thức.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ. Chun b bi tp cho hs
2. Học sinh: ễn li cỏc kin thc c bn ó hc.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ:
?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa ra bài tập 1.
? Muốn tìm x, y ta làm nh thế nào?
HS:
GV hớng dẫn cách làm các phần b, c, d.
HS hoạt động nhóm, một nhóm lên bảng báo
cáo, các nhóm còn lại kiểm tra chéo lẫn nhau.
GV đa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài.
? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm nh thế
nào?
GV hớng dẫn học sinh cách trình bày bài
giải.
HS hoạt động nhóm, đại diện một nhóm lên
bảng trình bày bài làm.
Bài tập 1: Tìm x, y, z biết:
a)
x y
3 5
=
và x + y = 32
b) 5x = 7y và x - y = 18
c)
x y
3 5
=
và xy =
5
27
d)
x y
3 4
=
và
y z
3 5
=
và x - y + z = 32
Giải
a)
b) Từ 5x = 7y
x y
7 5
=
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta
có:
c) Giả sử:
x y
3 5
=
= k
x = - 3k; y = 5k.
Vậy: (-3k).5k =
5
27
k
2
=
1
81
k = x = ; y =
d) Từ
x y
3 4
=
x 1 y 1
. .
3 3 4 3
=
x y
9 12
=
(1)
y z
3 5
=
y 1 z 1
. .
3 4 5 4
=
y z
12 20
=
(2)
Từ (1) và (2) ta suy ra:
x y z
9 12 20
= =
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta
có:
Bài tập 2: Một trờng có 1050 HS. Số HS của
4 khối 6; 7; 8; 9 lần lợt tỉ lệ với 9; 8; 7; 6. Hãy
tính so HS của mỗi khối.
Giải
Gọi số học sinh của các khối 6; 7; 8; 9 lần lợt
là x; y; z; t ta có:
x + y + z + t = 1050
Trng THPT in Hi Trang- 14 -
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
GV đa ra bài tập 3.
HS lên bảng trình bày, dới lớp làm vào vở.
và
x y z t
9 8 7 6
= = =
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x y z t x y z t 1050
9 8 7 6 9 8 7 6 30
+ + +
= = = = =
+ + +
= 35
Vậy: Số HS khối 6 là: x =
Số HS khối 7 là: y =
Số HS khối 8 là: z =
Số HS khối 9 là: t =
Bài tập 3: Ba lớp 7A; 7B; 7C trồng đợc 180
cây. Tính số cây trồng của mỗi lớp, biết
rằng số cây trồng đợc của mỗi lớp lần lợt tỉ
lệ với 3; 4; 5.
Giải
Gọi số cây trồng đợc của mỗi lớp lần lợt là
x; y; z ta có:
x + y + z = 180 và
x y z
3 4 5
= =
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta
có:
3. Củng cố:
- GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa.
4. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Ôn lại chủ đề 1 chuẩn bị kiểm tra.
Trng THPT in Hi Trang- 15 -
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
Tiết 12:
kiểm tra chủ đề 1
I. Trắc nghiệm: (4 đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào có các số cùng biểu diễn một số hữu tỉ?
A. 0, 4; 2;
1
2
;
2
4
B.
5
10
; 0, 5;
1
2
;
20
40
C. 0,5;
5
10
;
1
2
;
12
24
D.
5
7
;
5
8
; 5;
5
9
Câu 2: Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là:
A. Số 0 là số hữu tỉ.
B. Số 0 là số hữu tỉ dơng.
C. Số 0 là số hữu tỉ âm.
D. Số 0 không phải số hữu tỉ âm cũng không phải số hữu tỉ dơng.
Câu 3: Phép tính
2 4
.
7 9
có kết quả là:
A.
2
63
; B.
6
63
; C.
8
63
; D.
8
63
Câu 4: kết quả của phép tính (-3)
6
. (-3)
2
là:
A. -3
8
B. (-3)
8
C. (-3)
12
D. -3
12
Câu 5: Giá trị của x trong phép tính:
5 1
x
6 8
=
là:
A.
17
24
; B.
23
24
; C.
17
24
; D.
23
24
Câu 6: Cho đẳng thức: 4.12 = 3.16. Trong các tỉ lệ thức sau, tỉ lệ thức đúng là:
A.
4 16
3 12
=
B.
12 4
3 16
=
C.
4 3
12 16
=
D.
4 16
3 12
=
Câu 7: Cho tỉ lệ thức sau:
x 15
13 65
=
. Vậy giá trị của x là:
A. 5 B. 3 C. -5 D. -3
Câu 8: Cho tỉ lệ thức
a c
b d
=
. Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
A.
a c a c
b d b d
= =
+
B.
a c a c
b d b d
+
= =
C.
a c a c
b d b d
+
= =
+
D.
a c a c
b d b d
= = +
II. Tự luận: (6đ)
Bài 1: Tính: (3đ)
a,
2 4
5 5
+
b,
11 33 1
: .
4 16 3
ữ
c,
5 13 5 15
. .
7 2 7 2
+
Bài 2: Tìm x, biết: (2đ)
a, 10 + x = 12, 5 b,
3 x
4 24
=
Bài 3: (1đ)
So sánh: 2
30
+ 3
30
+ 4
30
và 3. 24
10
Trng THPT in Hi Trang- 16 -
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
Ngày soạn: 17/09/2009 Tiết 17-18
Ngày dạy: 16-17/10/2009 Tun 9
ờng thẳng vuông góc
đờng thẳng song song
Hai góc đối đỉnh. Hai đờng thẳng vuông góc.
Góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.
I. Mục tiêu:
- Ôn tập các kiến thức về hai đờng thẳng vuông góc, hai góc đối đỉnh, góc tạo bởi một đờng
thẳng cắt hai đờng thẳng.
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và giải các bài tập về hai đờng thẳng vuông góc.
- củng cố định nghĩa, tính chất dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng
vuông góc.
- Bớc đầu học sinh biết cách lập luận để nhận biết hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ, êke, thớc đo góc, thớc thẳng.
2. Học sinh: ễn tp li cỏc kin thc ó hc.
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đa ra các câu hỏi dẫn dắt HS nhắc lại
các kiến thức đã học về hai góc đối đỉnh,
hai đờng thẳng vuông góc, đờng trung trực
của đoạn thẳng, góc tạo bởi một đờng
thẳng cắt hai đờng thẳng.
HS đọc đề bài.
? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
HS lên bảng vẽ hình.
? Ta cần tính số đo những góc nào?
? Nên tính góc nào trớc?
HS lên bảng trình bày, dới lớp làm vào
VBT.
GV đa bảng phụ bài tập 2.
I. Kiến thức cơ bản:
1. Định nghĩa:
xx' yy'
ã
xOy
= 90
0
2. Các tính chất:
Có một và chỉ một đờng thẳng m đi qua O: m a
3. Đờng trung trực của đoạn thẳng:
d là đờng trung trực của AB
d AB tạiI
IA IB
=
4. Hai góc đối đỉnh:
* Định nghĩa:
* Tính chất:
5. Góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng:
II. Bài tập:
Bài tập 1: Vẽ hai đờng thẳng cắt nhau, trong các góc tạo thành
có một góc bằng 50
0
. Tính số đo các góc còn lại.
Giải
Ta có:
ã
ã
xOy x'Oy'=
(đối đỉnh)
Mà
ã
xOy
= 50
0
ã
x'Oy'
= 50
0
.
Lại có:
ã
xOy
+
ã
x'Oy
= 180
0
(Hai góc kề bù)
Trng THPT in Hi Trang- 17 -
O
x
x'
K
ý
du
y
t
T
u
n
33
`
N
g
y
/
03
/2
01
0
y
O
a
m
O
x
x'
y
y'
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu, thảo luận
nhóm khoảng 2ph.
HS đứng tại chỗ trả lời, giải thích các câu
sai.
GV giới thiệu bài tập 3.
HS quan sát, làm ra nháp.
Một HS lên bảng trình bày.
ã
x'Oy
= 180
0
-
ã
xOy
ã
x'Oy
= 180
0
- 50
0
= 130
0
.
Lại có:
ã
x'Oy
=
ã
xOy'
= 130
0
(Đối đỉnh)
Bài tập 2: Trong các câu sau, câu noà đúng, câu nào
sai?
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
c) Hai góc có chung đỉnh thì đối đỉnh.
d) Hai góc đối đỉnh thì có chung đỉnh.
e) Góc đối đỉnh của góc vuông là góc vuông.
g) Góc đối đỉnh của góc bẹt là chính góc bẹt.
Bài tập 3: Vẽ
ã
BAC
= 120
0
; AB = 2cm; AC = 3cm.
Vẽ đờng trung trực d1 của đoạn thẳng AB, đờng trung
trực d2 của AC. Hai đờng trung trực cắt nhau tại O.
Tiết 2
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV hớng dẫn HS CM
GV đa bài tập lên bảng phụ.
? Bài toán yêu cầu gì?
HS lần lợt lên bảng trình bày.
GV đa bảng phụ bài tập 3.
I. Kiến thức cơ bản:
a, Định nghĩa:
b, Tính chất:
c, Dấu hiệu nhận biết:
II. Bài tập:
Bài tập 1: Cho
ã
xOy
và
ã
' 'x Oy
là hai góc tù: Ox//O'x';
Oy//O'y'.
CMR
ã
xOy
=
ã
' 'x Oy
* Nhận xét:
Hai góc có cạnh tơng ứng song song thì:
- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc đèu nhọn hoặc đều
tù.
- Chúng bù nhau nếu 1 góc nhọn 1 góc tù.
Bài tập 2: Xem hình vẽ bên (a//b//c). Tính
à
à
ả
à
1 1
; ; ;B C D E
Giải
Ta có
/ /a b
d b
d a
à
0
90B =
Lại có
à
0
/ /
90
a c
d c C
d a
=
Ta có:
ả
à
0
1 1
110D G= =
(So le trong)
Ta có:
à
à
0
1 1
180E G+ =
(Trong cùng phía)
Trng THPT in Hi Trang- 18 -
O
x
y
O'
x'
y'
C
B
A
D
E
G
1
50
0
c
b
a
2
130
0
C
B
A
D
E
G
1
1
c
b
a
1
d
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
HS hoạt động nhóm (10') sau đó báo cáo kết
quả.
à
0 0
1
110 180E + =
à
1
E
= 70
0
Bài tập 3:
Cho hình vẽ sau:
a, Tại sao a//b?
b, c có song songvới b không?
c, Tính E
1
; E
2
3. Củng cố:
- Xem lại các bài tập đã chữa.
? Thế nào là hai đờng thẳng song song?
? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
4. Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.
- Xem lại các bài tập đã chữa.
5.Rút kinh Nghiệm:
Trng THPT in Hi Trang- 19 -
Ký duyt Tun 09
Ngy 12/10/2009
Tự chọn 7 Năm học 2009 – 2020 Nguyễn Diệu Linh
Ngµy so¹n: 17/09/2009 TiÕt 19-20
Ngµy d¹y: 23-24/10/2009 Tuần 10
«n tËp vỊ sè v« tØ, kh¸i niƯm c¨n bËc hai
I. Mơc tiªu
1.VỊ kiÕn thøc:
- Học sinh bước đầu có khái niệm về số vô tỷ, hiểu được thế nào là căn bậc hai của một số
không âm
- Học sinh nắm được tập hợp các số thực bao gồm các số vô tỷ và các số hữu tỷ. Biết được
biểu diễn thập phân của số thực
2.VỊ kÜ n¨ng:
- Biết sử dụng đúng ký hiệu
- Hiểu được ý nghóa của trục số thực
- Biểu diễn được mối liên quan giữa các tập hợp số N, Z, Q, R
3.VỊ th¸i ®é:
- CÈn thËn trong viƯc tÝnh to¸n
II. Ph ¬ng tiƯn d¹y häc
- GV: SGK, gi¸o ¸n, b¶ng phơ, máy tính bỏ túi.
- HS: SGK , MTBT, «n l¹i c¸c kiÕn thøc vỊ sè v« tØ, kh¸i niƯm c¨n bËc hai
III. TiÕn tr×nh d¹y häc
1. KiĨm tra bµi cò:
2. Bµi míi: TiÕt 1 : Sè v« tØ. C¨n bËc hai
Ho¹t ®éng cđa GV - HS Ghi b¶ng
Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ
Nêu đònh nghóa sè v« tØ?
Nêu đònh nghóa căn bậc hai của
một số a không âm?
I. Lý thut
1. Sè v« tØ
x ∈ I khi x viÕt ®ỵc díi d¹ng sè thËp ph©n v« h¹n kh«ng tn hoµn
2. C¨n bËc hai
)0(
2
≥=⇔=
aaxax
Ho¹t ®éng 2
- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 107 -
HS ®äc ®Ị vµ suy nghÜ c¸ch lµm
bµi
tr.18SBT: TÝnh:
121
09,0
);
25
4
);
100
49
)
01,0);1000000);64,0)
64;8100);81)
kih
ged
ba
GV kiĨm tra kÕt qu¶, híng dÉn,
n n¾n HS lµm bµi
HS tÝnh to¸n cÈn thËn díi sù theo
dâi, gióp ®ì cđa GV
2. Bµi tËp 107 tr.18 SBT
11
3,0
121
09,0
)
10
7
100
49
)
1,001,0)
10001000000)
8,064,0)
864)
908100)
981)
=
=
=
=
=
=
=
=
k
h
g
e
d
c
b
a
Ho¹t ®éng 3
Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 107
tr.18SBT
Trong c¸c sè sau ®©y, sè nµo cã
c¨n bËc hai? H·y cho biÕt c¨n
3. Bµi tËp 108 tr.18 SBT
* C¸c sè cã c¨n bËc hai lµ:
a=0; c=1;
d=16+9(=25);
e=3
2
+4
2
(=25);
Trường THPT Điền Hải Trang- 20 -
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
bậc hai không âm của các số đó:
a=0; b=-25; c=1; d=16+9;
e=3
2
+4
2
; g=-4; h=(2-11)
2
i=(-5)
2
; k=-3
2
; l=
16
; m=3
4
;
n=5
2
-3
2
Những số nh thế nào thì có căn
bậc hai?
HĐTP 4.1
Tìm các số không âm đó?
HĐTP 4.2
Cho biết căn bậc hai không âm
của các số vừa tìm?
Để thực hiện yêu cầu của đề bài
ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự tính
toán của HS
h=(2-11)
2
(=81);
i=(-5)
2
(=25);
l=
16
(=4);
m=3
4
;
n=5
2
-3
2
= 16
* Các căn bậc hai của các số vừa tìm là:
416;9
2
3
4
3
;24;525
;981;525
;525;11;00
=====
====
====
======
nm
li
he
dca
Tiết 2 : Số vô tỉ. Căn bậc hai (tiếp theo)
Hoạt động của GV - HS Ghi bảng
Hoạt động 1
Yêu cầu HS làm bài tập 109 tr.18SBT
Hãy cho biết mỗi số sau đây là căn bậc hai của số
nào?
a=2; b=-5; c=1; d=25; e=0; g=
7
; h=
4
3
; i =
;34
k =
2
1
4
1
Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS
1. Bài tập 109 tr.18 SBT
Các số đã cho lần lợt là căn bậc hai của:
4; 25; 1; 625; 0; 7;
16
9
; 1;
16
1
Hoạt động 2
Yêu cầu HS làm bài tập 110 tr.19SBT
Tìm căn bậc hai không âm của các số sau:
a)16;1600; 0,16; 16
2
b) 25;5
2
;(-5)
2
; 25
2
c)1;100;0,01; 10000
d)0,04;0,36;1,44;0,0121
Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS
2. Bài tập 110 tr.19 SBT
Căn bậc hai không âm của các số đã cho lần lợt là:
a) 4; 40; 0,4; 16
b)5; 5; 5; 25
c)1; 10; 0,1; 100
d)0,2; 0,6; 1,2; 0,11
Hoạt động 3
Yêu cầu HS làm bài tập 113 tr.19SBT
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
11232
121
=
=
1234321 =
b) Viết tiếp ba đẳng thức nữa vào "danh
sách" trên.
Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS
3. Bài tập 113 tr.19 SBT
11111123454321
11111234321
11111232
11121
=
=
=
=
11111111234565432 =
11111113211234567654 =
Hoạt động 4
Yêu cầu HS làm bài tập 114 tr.19SBT
Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS
Trng THPT in Hi Trang- 21 -
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
12321
121
1
=++++
=++
=
b) Viết tiếp ba đẳng thức nữa vào "danh sách" trên
4. Bài tập 114 tr.19 SBT
612345654321
5123454321
41234321
312321
2121
11
=++++++++++
=++++++++
=++++++
=++++
=++
=
3. Củng cố:
- Cho hs nhc li s vụ t v cn bc hai
- Yêu cầu HS làm bài tập 111 tr.19SBT
Trong các số sau, số nào bằng
7
3
?
22
22
22
22
2
2
917
393
;
917
393
;
7
3
;
91
39
=
+
+
=== dcba
Để thực hiện yêu cầu của đề bài ta làm ntn?
GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của HS
Bài tập 111 tr.19 SBT
7
3
91
39
==
a
7
3
49
9
7
3
2
2
===b
7
3
98
42
917
393
917
393
22
22
==
+
+
=
+
+
=c
7
3
84
36
917
393
917
393
22
22
=
=
=
=
d
Tất cả các số đã cho đều bằng
7
3
4. Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.
- Xem lại các bài tập đã chữa.
5.Rút kinh Nghiệm:
Ngày soạn: 17/09/2009 Tiết 21-22
Ngày dạy: 29-30/10/2009 Tun 11
Tổng 3 góc của một tam giác.
Định nghĩa hai tam giác bằng nhau
I. Mục tiêu:
- Ôn luyện tính chất tổng 3 góc trong một t.giác. Ôn luyện khái niệm hai tam giác bằng nhau.
Trng THPT in Hi Trang- 22 -
Ký duyt Tun 10
Ngy 19/10/2009
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
- Vận dụng tính chất để tính số đo các góc trong một tam giác, ghi kí hiệu hai tg bằng nhau, suy các
đt, góc bằng nhau.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: ễn li cỏc kin thc ó hc
III. Tiến trình lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV yêu cầu HS vẽ một tam giác.
? Phát biểu định lí về tổng ba góc trong tam
giác?
? Thế nào là góc ngoài của tam giác?
? Góc ngoài của tam giác có tính chất gì?
?Thế nào là hai tam giác bằng nhau?
? Khi viết kì hiệu hai tam giác bằng nhau
cần chú ý điều gì?
Bài tập 1:
HS lên bảng thực hiện.
Hình 1: x = 180
0
- (100
0
+ 55
0
) = 25
0
Hình 2: y = 80
0
; x = 100
0
; z = 125
0
.
HS đọc đầu bài, một HS khác lên bảng vẽ
hình.
HS hoạt động nhóm.
a,
ã
0
HAB 20=
;
ã
0
HAC 60=
b,
ã
0
ADC 110=
;
ã
0
ADB 70=
GV đa ra bảng phụ, HS lên bảng điền.
I. Kiến thức cơ bản:
1. Tổng ba góc trong tam giác:
ABC:
à
$
à
+ +A B C
= 180
0
2. Góc ngoài của tam giác:
ả
1
C
=
à
$
+A B
3. Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:
ABC = ABC nếu:
AB = AB; AC = AC; BC = BC
A
=
'A
;
B
=
'B
;
C
=
'C
II. Bài tập:
Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:
Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A. Kẻ AH vuông
góc với BC (H BC).
a, Tìm các cặp góc phụ nhau.
b, Tìm các cặp góc nhọn bằng nhau.
Giải
a, Các góc phụ nhau là:
b, Các góc nhọn bằng nhau là:
Bài tập 3: Cho ABC có
à
B
= 70
0
;
à
C
= 30
0
. Kẻ AH
vuông góc với BC.
a, Tính
ã
ã
HAB;HAC
b, Kẻ tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Tính
ã
ã
ADC;ADB
.
Bài tập 4: Cho ABC = DEF.
Trng THPT in Hi Trang- 23 -
A
B
C
1
2
A
B
C
100
0
55
0
x
R
S
I T
75
0
25
0
25
0
y
x
z
A
A
B
H
H
A
B
D
C
30
0
70
0
T chn 7 Nm hc 2009 2020 Nguyn Diu Linh
HS đứng tại chỗ trả lời.
a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗ trống ()
ABC = ABC =
AB =
à
C
=
b, Tính chu vi của mỗi tam giác trên, biết: AB = 3cm; AC
= 4cm; EF = 6cm.
Bài tập 5: Cho ABC = PQR.
a, Tìm cạnh tơng ứng với cạnh BC. Tìm góc tơng ứng
với góc R.
b, Viết các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.
3. Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.
Hoạt động 2
Yêu cầu HS làm bài tập 1tr.97SBT
Tìm giá trị x ở hình vẽ
A
30
0
110
0
B C
GV hớng dẫn HS làm hình a
* ABC có:
0
180
=++ CBA
(định lí tổng 3 góc trong 1 tam giác)
Mà
0
0
110
;30
=
=
C
B
nên  + 30
0
+ 110
0
= 180
0
x + 140
0
= 180
0
x = 180
0
- 140
0
x = 40
0
Vậy x = 40
0
Yêu cầu 1 HS lên bảng làm phần b
D
40
0
x x
E F
* DEF có:
0
180
=++ FED
(định lí tổng 3 góc trong 1 tam giác)
Mà
0
40
=D
Nên 40
0
+ x + x = 180
0
2x = 180
0
- 40
0
2x = 140
0
x = 70
0
Vậy x = 70
0
GV uốn nắn, kiểm tra sự tính toán của H
4. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác.
5.Rút kinh Nghiệm:
Trng THPT in Hi Trang- 24 -
Ký duyt Tun 11
Ngy 26/10/2009
Tự chọn 7 Năm học 2009 – 2020 Nguyễn Diệu Linh
Trường THPT Điền Hải Trang- 25 -