Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Tuyển tập đề thi HSG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (115.71 KB, 4 trang )

Hè 2007 đề 1
Câu 1: Tìm tất cả các số nguyên a biết
a 4
Câu 2: Tìm phân số có tử là 7 biết nó lớn hơn
9
10

và nhỏ hơn
9
11

Câu 3: Trong 3 số x, y, z có 1 số dơng, một số âm và một số 0. Hỏi mỗi số đó thuộc loại nào biết:
3 2
x y y z=
Câu 4: Tìm các cặp số (x; y) biết:
x y 1+3y 1+5y 1+7y
a, ; xy =84 b,
3 7 12 5x 4x
= = =
Câu 5: Tính tổng:
n 1
3 1
S 1 2 5 14 (n , n > 0)
2

+
= + + + + + Â
Câu 6: Cho tam giác ABC có Â < 90
0
. Vẽ ra phía ngoài tam giác đó dựng hai đoạn thẳng AD vuông
góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC.


a. Chứng minh: DC = BE và DC

BE
b. Gọi N là trung điểm của DE. Trên tia đối của tia NA lấy M sao cho NA = NM. Chứng minh:
AB = ME và
ABC EMA
=
V V
c. Chứng minh: MA

BC
đề 2
Câu 1: So sánh các số:
a.
2 50
A 1 2 2 2= + + + +
& B =2
51
b. 2
300
& 3
200
Câu 2: Tìm ba số a, b, c biết a và b tỉ lệ thuận với 7 và 11; b và c tỉ lệ nghịch với 3 và 8 và 5a - 3b +
2c = 164
Câu 3: Tính nhanh:
1 1 1 761 4 5
3 4
417 762 139 762 417.762 139
ì ì +


ã
à
ã ã
âu 4. ó 2 . ẻ AH BC. ên tia đối của tia BA lấyđiểm E sao
cho BE = BH. Kẻ
đ ờng thẳng EH cắt AC ở D.
a. Chứng minh ABC 2 .
. ứng minh DHC cân.
c. ứng minh DHA cân.
C Cho ABC c ABC C K Tr
BHE
b Ch
Ch
=
=
V
V
V
đề 3
Câu 1: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
266 1 15 2 27 1998 133
; ; ; 0; ; ; ;
281 173 31 347 53 1997 141

Câu 2: Trong 3 số x, y, z có 1 số dơng, một số âm và một số 0. Hỏi mỗi số đó thuộc loại nào biết:
3 2
x y y z=
Câu 3: Cho biểu thức:
8 x
A

x 3

=

a. Tìm giá trị thích hợp của biến x?
b. Với giá trị nào của x thì A > 0?
c. Tính giá trị của A sao cho :

a b a c
x 13
+ +
=

( )
( ) ( )
2
a c
169
2a b c b c 27
+

=
+ +
Câu 4: Cho tam giác ABC. Dựng phía ngoài tam giác các tia Ax

AB; Ay

AC,
Mz


BC ( M là trung điểm của BC). Trên tia Ax, Ay, Mz lấy các điểm theo thứ tự D, E, O
1
sao cho
AD = AB; AE = AC; MO
1
=MB. Qua A kẻ đờng thẳng vuông góc với BC tại H và cắt DE ở K. Gọi
O
2
, O
3
là trung điểm của BD và CE . Chứng minh rằng:
a. K là trung điểm của DE.
b. Tam giác O
2
MO
3
vuông cân.
c. CO
2
và O
1
O
3
bằng nhau và vuông góc với nhau. Trên hình vẽ có những cặp đoạn thẳng nào có
tính chất tơng tự cặp CO
2
và O
1
O
3

?
đề 4
Câu 1: a. Tìm các số nguyên x biết
( )
( )
2
x 3 x 4 4 +
b.Tìm x, y, z biết:
2
1 2
x y x xz 0
2 3
+ + + + =
Câu 2: Tìm các số a
1
, a
2
, ,a
9
biết:
9
1 2
a 9
a 1 a 2
9 8 1


= = ììì=
và a
1

+ a
2
+ + a
9
= 90
Câu 3: Tính:
( )
n-1
4 3 3 4 3 1
a, 5 27 4 5 b, A = 1+2+5+ + n N
23 47 47 23 2
+

ì + ììì


Câu 4: Cho các số a
1
, a
2
, ,a
n
mỗi số nhận giá trị là 1 hoặc -1. Biết rằng:
1 2 2 3 n 1
a a a a a a 0+ +ììì+ =
Hỏi n có thể bằng 2002 đợc hay không?
Câu 5:
Cho tam giác ABC có Â = 90
0
. Vẽ phân giác BD và CE ( D thuộc AC, E thuộc AB) chúng cắt

nhau tại O.
a. Tính số đo góc BOC?
b. Trên BC lấy M, N sao cho BM = BA, CN = CA. Chứng minh: EN // DM
c. Gọi I là giao điểm của BD và AN. Chứng minh: tam giác AIM vuông cân.
đề 5
Bi 1 Tỡm x bit :
a)-4x(x-5)-2x(8-2x)= - 3.
b)2
x
+ 2
x +1
+ 2
x+2
+ 2
x+3
= 120.
Bi 2 Cho a thc:
Q(x)=x.








+









+
32
1
32
1
2
1
2
243
2
x
xx
x
xx
x
.
a)Tỡm bc ca a thc Q(x).
b)Tớnh Q(-
2
1
).
c)Chng minh rng a thc Q(x) nhn giỏ tr nguyờn vi mi s nguyờn x.
Bi 3 Cho A=




























1
400
1
1
16

1
.1
9
1
.1
4
1
.
So sỏnh A vi
2
1
.
Bi 4 Cho tam giỏc cõn ABC (AB=AC);gúc A=100
0
.Tia phõn giỏc ca gúc B ct AC ti D.Qua A
k ng vuụng gúc vi BD ct BC I.
a)Chng minh BA=BI.
b)Trờn tia i ca tia DB ly im K sao cho DK=DA.Chng minh tam giỏc AIK l tam giỏc u.
c)Tớnh cỏc gúc ca tam giỏc BCK.
đề 6
Bài 1 Trong những câu sau, những câu nào có nội dung đúng, những câu nào có nội dung sai:
Câu 1: Giá trị tuyệt đối của mọi số hữu tỉ đều là số không âm.
Câu 2: Một số hữu tỉ nếu không là số hữu tỉ dơng thì là số hữu tỉ âm.
Câu 3:
6
4
2
7
1
7

1






=















Câu 4:
( ) ( )
8.39,0.125,04.5,2.38,0
Câu 5:
37
12
38

13



Câu 6:
1827
32
Câu 7:
( ) ( )
44,17,33,6 =++
Câu 8:
( ) ( )
155,051,0 =
Câu 9: Qua một điểm ở ngoài một đờng thẳng chỉ có một đờng thẳng song song với đờng thẳng
đó.
Câu 10: Hai góc có đỉnh chung và bằng nhau là hai góc đối đỉnh.
Câu 11: Hai đờng thẳng cùng song song với một đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau.
Câu 12: Một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì nó cũng vuông
góc với đờng thẳng kia.
Bài 2 Tính:
a.
2
6
5
4
3








b.














18
45
6
8
.
23
7
Bài 3 Tìm
x
biết:
a)
125,0:

6
5
3:25,0 =x
b)














18
45
6
8
.
23
7
c)
( )
27
81
3

=

x
Bài 4 Cho tỷ lệ thức
ad
dc
cb
ba
+
+
=
+
+
Chứng minh rằng:
ca =
hoặc
dcba +=+
Bài 5 Hình vẽ cho biết
a
//
b
,
à
A
=
0
36
,
ã
0

94AOB =
a. Tính
à
B
.
b. Qua
O
vẽ một đờng thẳng vuông góc
với đờng thẳng
a
, nó cắt đờng thẳng
a

tại H và cắt đờng thẳng
b
tại K. Tính
ã
BOK
.
đề 7
Bài 1. Chọn câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau đây.
1/
1
5
2
1
7
3
+<+
2/

( ) ( )
285,3.8,28,2.5,6 =+

b
a
A
B
O
0
94
0
36
3/
( )
80
1
39
13
4
4
>

4/ Nếu x
2
> 4 thì x > 2
5/ Hai đòng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng thẳng thứ 3 thì song song với nhau.
6/ Hai tia phân giác của 2 góc kề nhau thì vuông góc với nhau.
7/ Nếu 2 đờng thẳng bị 1 đờng thẳng thứ 3 cắt thì 2 góc so le bằng nhau.
8/ Hai đoạn thẳng nằm trên 2 đờng thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
Bài 2 .Tính a,

2
4
3
8,0
4
1
3
2
1













+
b,
( ) ( )
6,2:3,17,0:4,1

Bài 3 a, Tìm x biết:
3
2

:225,2
30
=+ x
b, Tìm 3 số x,y,z biết

32
y
x
=
;
5
2
4
=
y
và x+y-z = 10
Bài 4 . Trong hình vẽ cho biết d//d, góc 60
0
, góc 110
0
,

ã
ABC
= 30
0
a, Tính các góc B
1
và C
1


b, Chứng minh CB là phân giác của góc ACD
c, Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa D vẽ tia BN sao cho

ã
NBM
= 30
0
. Chứng minh góc NBM và góc ABC là 2 góc đối đỉnh?
d, Đờng thẳng AC có song song với đờng thẳng BD không ? Tại sao?
Bài 5. Tính giá trị m để
( )
mxx >++
2006
2
1
Với mọi giá trị của x.
M
A
d
d
C
B
30
0
60
0
110
0
D

2
1

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×