Ngày giảng:
Lớp 9A: Phần một:
Lớp 9B: lịch sử thế giới hiên đại
Lớp 9C: từ năm 1945 đến nay
Chơng một:
Liên Xô và các nớc đông âu
sau chIếN tranh thế giới thứ II
Tiết 1
Liên xô và các nớc đông âu
Từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX
I.mục tiêu:
1.kiến thức: giúp HS nắm đợc:
Những thành tựu to lớn của nhân dân Liên xô trong công cuộc hàn gắn vết thơng chiến
tranh, khôi phục kinh tế, sau đó tiếp tục xây dựng cơ sơ vật chất kỹ thuật của CNXH
2.kĩ năng:
Giúp HS rèn luyện khả năng phân tích
3.t tởng:
Khẳng định những thành tựu to lớn có ý nghĩa lịch sử của công cuộc xây dựng CNXH
ở Liên xô đã có những thay đổi căn bản và sâu sắc.
II .chuẩn bị :
1.Giáo viên:
Bản đồ chính trị thế giới
Bảng phụ.
2.học sinh:
Chuẩn bị bài ở nhà
III.tiến trình tổ chức dậy học:
1ổn định tổ chức: (1)
9A: Tổng sốVắng
9B: Tổng sốVắng
9C: Tổng sốVắng
2kiểm tra bài cũ: (4)
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS. .
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Hoạt động 1:giới thiệu bài:
GV treo lợc đồ và giới thiệu vị trí của LX
trong CTTG thứ 2=>chính vì lẽ đó LX
gặp rất nhiều tổn thất, để khắc phục tình
trạng đó LX phải làm gì và đã gặt hái đợc
những thành tựu nh thế nào chúng ta cùng
tìm hiểu trong tiết hôm nay.
(2)
I. Liên Xô.
1
Hoạt động 2: tìm hiểu phần 1
GV gọi Hs đọc phần1
CH:LX hoàn thành khôi phục kinh tế
trong hoàn cảnh nào?
((Tổn thất rất lớn về cả ngời và củado
CTTG thứ hai gây ra.)
CH:Em hãy lấy nhng dẫn chứng về
nhữnh thiệt hại của LX đã phải gánh chịu
do chiến tranh gây ra?
HS:dựa vào sgk trả lời.
GV:chuẩn kiến thức:
CH:để khắc phục tình trạng đó Đảng và
nhà nớc LX đề ra giải pháp gì?
HS: dựa vào sgk trả lời,gv chuẩn kiến
thức:
CH: Em hãy cho biết kết quả mà LX đã
đạt đợc trong kế hoach 5 năm?
HS: trả lời gv kết luận:
GV: yêu cầu HS lấy số liệu chứng minh.
CH: Sự kiện nào đánh dấu sự phát triển
nhảy vọt về khoa học-kĩ thuật của LX
trong giai đoạn này?
HS: chế tạo thành công bom nguyên tử.
CH: Việc LX chế tạo thành công bom
nguyên tử có ý nghĩa nh thế nào?
HS: -phá vỡ thế độc quyền hạt nhân của
Mĩ.
-Bảo vệ hoà bình thế giới.
CH: Nhờ đâu LXcó thể đạt đợc những
thành tựu trên?
HS:-Lx bớc ra khỏi chiến tranh với t thế
của ngời chiến thắng.
-Nhân dân LX hăng hái, lao động hết
mình
Hoạt động 3: tìm hiểu phần 2
GV giải thích khái niệm cơ sở vật chất kĩ
thuật của CNXH
CH: LX thc hiên xây dựng CSVC-kỹ
thuật của CNXH băng cách nào?
HS trả lời, GV kết luận:
Thảo luận nhóm:
.GV: đăt vấn đề,giao nhiệm vụ:
CH:Em hãy nêu những thành tựu chủ yếu
của LX trong cơng cuộc XD CNXH từ
1950 đến đầu những năm 70 của thế kỷ
XX?
. HS thảo luận 8 đến 10 em / nhóm
-nhiệm vụ:tâp trung giải quyết vấn đề ra
phiếu học tập
.HS các nhóm đổi kết quả cho nhau và
đối chiếu đáp án của nhóm bạn với đáp án
của GV: trên bảng phụ(đáp án nh phần
nội dung)
(12
)
(20
)
1.công cuôc khôi phục kinh tế sau
chiến tranh(1945-1950)
a.Hoàn cảnh: bị tổn thất nặng nề về
ngời và của trong chiến tranh thế
giới thứ hai
b.Biện pháp:đề ra kế hoạch 5 năm
lần thứ 4(1946-1950)
c. kết quả:kế hoach 5 năm hoàn
thành trớc thời hạn 9 tháng, các chỉ
tiêu đều vợt
-khoa học kĩ thuật: 1949chế tạo
thành công bom nguyên tử
2.Tiếp tục xây dựng cơ sở vật
chất- kĩ thuật của CNXH (từ 1950
đến đầu những năm 70 của thế kỉ
XX)
a.Biện pháp:thực hiện các kế hoạch
dài hạn, u tiên phát triển ng nghiệp
nặng, thâm canh nông nghiệp, đẩy
mạnh KH-KT tăng cờng quốc
phòng
b.kết quả:
-kinh tế:trở thành cờng quốc công
nghiệp đứng thứ 2 thế giới(sau Mĩ)
-khoa học kĩ thuật:
+1957 phóng thành công vệ tinh
nhân tạo
+1961 phong tàu Phơng Đông bay
2
GV: giới thiệu và phân tích hình ảnh vệ
tinh và ảnh của Gaga gin. Liên hệ phi
công Nguyễn Tuân của Việt Nam.
CH: Em hãy cho biết chính sách đối
ngoại nổi bật của LX?
HS trả lời Gv kết luận:
CH: Em hãy cho biết ý nghĩa của những
thành tựu mà LX đã đạt đợc?
HS: - Uy tín của LX ngày càng đơc nâng
cao trên trờng quốc tế
- Là chỗ dựa vững chắc cho nền hoà bình
thế giới.
vòng quanh trái đất.
- Đối ngoại:duy trì và bảo vệ hoà
bình thế giới
4.củng cố: (4)
GV? Vì sao LX phả itiến hành khôi phục kinh tế sau chiến tranh?
HS: dựa vào phần 1 trả lời.
GV? Hãy cho biết những thành tựu chính về KH-kĩ thuật mà LX đã đạt đợc từ 1945 đến
những năm 70 của TK XX?
HS: -1949chế tạo thành công bom nguyên tử.
-1957 phóng thành công vê tinh nhân tạo .
-1961 phóng thành công tàu Phơng Đông
5 Hớng dẫn HS về nhà: (1)
-Học thuộc nội dung bài hoc.
-Tìm hiều nội dung phầnII,III bài 1.
*Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
Ngày giảng: Tiết 2
Lớp 9A: Liên xô và các nớc đông âu
Lớp 9B: Từ năm 1945 đến giữa những năm 70
Lớp 9C: của thế kỉ XX
I.mục tiêu
1. kiến thức: Giúp HS nắm đợc
Thấy đợc những thắng lợi có ý nghĩa lịch sử của nhân dân các Đông Âu sau 1945 và
công cuộc XD CNXH ở những nớc này.
Hiểu đợc quá trình hình thành hệ thống XHCN.
2. Kỹ năng
Rèn kỹ năng sử dụng lợc đồ làm quen với vị trí các nớc Đông Âu trên Bản đồ thế giới
Rèn khả năng nhận định, đánh giá sự kiện lịch sử.
3. Thái độ
Khẳng định những thành quả to lớn mà các nớc Đông Âu đã đạt đợc, nó đã tạo ra sự
thay đổi căn bản về lực lợng CNXH trên thế giới.
Trân trọng mối quan hệ truyền thống quí báu giữa nhân dân việt nam với Liên xô
(cũ) và các nớc Đông âu
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Bản đồ chính trị thế giới.
3
2 .Học Sinh: Chuẩn bị bài theo yêu cầu của tiết trớc.
III .tiến trình tổ chức dạy học
1.ổn định tổ chức (1)
Lớp 9A: Tổng số Vắng
Lớp 9B: Tổng số Vắng
Lớp 9C: Tổng số Vắng
2. Kiểm tra bài cũ (5)
*Câu hỏi: Hãy nêu những thành tựu mà Liên Xô đạt đợc trong công cuộc xây
dựng cơ sở vật chất- kỹ thuật của CNXH từ năm 1950 đến giữa những năm 70/XX?
* Đáp án: Thành tựu.
+ Kinh tế: Tăng trởng mạnh mẽ, trở thành cờng quốc công nghiệp đứng thứ hai sau
Mĩ.
+ Về KHKT: Phát triển đặc biệt là KH vũ trụ.
+ Về quốc phòng: Đạt đợc thế cân bằng chiến lợc về quân sự nói chung và sức mạnh
hạt nhân nói riêng so với Mĩ và các nớc phơng Tây
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
*Hoạt động 1: giới thiệu bài:
Sau những bớc đột phá của LX thì một
loạt các nớc dân chủ nhân dân Đông Âu
ra đời tạo ra một hệ thống CNXH trên
thế giới
*Hoạt động 2: tìm hiểu phần II
GV:gọi HS đọc từ đầu đến năm 1946
CH: cho biết tình hình các nớc Đông
Âu trớc và trong CTTG II?
(Trớc CTTGII bị lệ thuộc vào các nớc t
bản phơng Tây. Trong CTTGII bị phát
xít Đức chiếm đóng)
CH: Nhờ đâu họ thoát khỏi tình
trạng trên?
HS dựa vào SGK trả lời, GV chuẩn kiến
thức:
GV. Yêu cầu HS xác định trên bản đồ
chính trị các nớc DC nhân dân Đông Âu
mới ra đời.
CH: Từ năm 1945->1949 các nớc DCND
Đông Âu hoàn thành những nhiệm vụ
nào?
HS dựa vào sgk trả lời, GV chuẩn kiến
thức:
CH: Cho biết nhiệm vụ trọng tâm của
các nớc DCND Đông Âu trong giai đoạn
này?
HS trả lời, GV kết luận:
(2)
(20
)
II. Đông âu.
1. Sự ra đời của các n ớc dân chủ nhân
dân Đông Âu.
a. Hoàn cảnh ra đời:
- Đợc sự giúp đỡ của hồng quân Liên
Xô, nhân dân các nớc Đông Âu khởi
nghĩa giành chính quyền
=> một loạt các nớc nhân chủ nhân dân
đợc thành lập.
b. Từ 1945=> 1949:
- Xây dựng bộ máy chính quyền dân
chủ nhân dân
- Tiến hành cải cách ruộng đất
- Quốc hữu hoá những xí nghiệp lớn.
-Thực hiện các quyền tự do dân chủ
2.Tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã
hội (từ năm 1950 đến đầu những năm
70 của thế kỷ XX)
a. Nhiệm vụ:
- xoá bỏ sự bóc lột của giai cấp t sản.
-Tập thể hoá nông nghiệp
4
*Thảo luận nhóm:
. GV chia lớp thành 4 nhóm (mỗi nhóm
8=>10 em), giao nhiệm vụ:
Em hãy cho biết những thành tựu nổi bật
của các nớc Anbani, Bungagi, Tiệp
Khắc, CHDC Đức?
. Các nhóm tập trung giải quyết vấn đề
ra phiếu học tập.
. Đại diện một nhóm trình bày kết quả.
Các nhóm khác nhận xét bổ sung.
.GV treo đáp án và nhận xét kết quả của
từng nhóm.
Đáp án:
Tên nớc Thành tựu chính
An ba ni 1970nền công nghiệp
đợc XD, điện khí hoá
toàn quốc
Bun ga ri Tổng sp công nghiệp
1975 tăng 55 lần so
với 1939
Tiệp Khắc Đợc xếp vào hạng các
nớc CN phát triển,
chiếm 1,7 sản lợng
CN TG
CHDC Đức Sx tăng 5 lần, thu
nhập quốc dân tăng 4
lần so với 1949
GV chuẩn kiến thức:
Hoạt động 2: tìm hiểu phần III.
GV:Hệ thống các nớc XHCN ra đời dựa
trên những cơ sở nào?
HS:Trả lời, GV chốt KT
CH:Sự hợp tác tơng trợ giữa Liên Xô và
các nớc Đông Âu thể hiện ntn?
(8/1/1949 Hội đồng tơng trợ kinh tế (viết
tắt SEV) đợc thành lập)
CH:Hội đồng tơng trợ kinh tế đợc thành
lập nhằm mục đích gì?
4
(14
)
- Công nghiệp hoá, xây dựng cơ sở vật
chất kỹ thuật của CNXH
b. Thành tựu
Tới 1970 các nớc Đông Âu đã trở thành
những nớc công nông nghiệp
=>Bộ mặt của đất nớc có sự thay đổi
căn bản
III. Sự hình thành hệ thống xã hội
chủ nghĩa.
1. Cơ sở hình thành hệ thống các n ớc
xã hội chủ nghĩa
- Cùng chung mục tiêu là xây dựng
CNXH
- Nền tảng t tởng là CN Mác-Lê nin
2. Sự hình thành hệ thống xã hội chủ
nghĩa.
5
(Nhằm đẩy mạnh sự hợp tác, giúp đỡ lẫn
nhau giữa các nớc XHCN)
GV chốt KT:
GV yêu cầu HS đọc từ: trong thời
gian=>20 tỉ rúp để thấy đợc những
thành tựu nổi bật của SEV và vai trò của
Liên Xô trong hoạt động của SEV
CH: để bảo vệ chế độ CNXH trớc sức ép
của TBCN tổ chức nào đã ra đời?
HS:Trả lời, GV chốt KT:
CH: Với sự ra đời của hai tổ chức trên đã
để lại hệ quả gì?
HS:Trả lời, GV chốt KT:
GV mở rộng: Nh vậy trớc chiến tranh
thế giới thứ nhất thế giới chỉ có một hệ
thống duy nhất là TBCN. Lúc đó họ làm
ma, làm gió và quyết định vận mệnh thế
giới. Sau chiến tranh thế giới thứ II với
sự ra đời của một loạt các nớc XHCN đã
tạo thành hệ thống XHCN độc lập với hệ
thống TBCN. Cuộc đấu tranh trên thế
giới lúc này là cuộc đấu tranh giữa hệ
thống với hai cực Xô - Mĩ
-8/1/1949 Hội đồng tơng trợ kinh tế
(SEV) đợc thành lập. Nhằm đẩy mạnh
sự hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau giữa các n-
ớc XHCN.
-5/1955 tổ chức Hiệp ớc Vác-sa- va ra
đời nhằm bảo vệ công cuộc XD CNXH,
duy trì hoà bình an ninh thế giới.
=> Hệ thống CNXH hình thành.
4. Củng cố (4)
* Nối mốc thời gian ở cột A tơng ứng với các sự kiện ở cột B cho đúng.
A Ghép nối B
A. 1957 A - 3 1. Chế tạo thành công bom nguyên tử
B. 1949 B - 1;4 2. Phóng con tàu đa ngời đầu tiên bay vào vũ trụ
C. 1955 C - 5
3. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên vào trái
đất
D. 1961 D - 2 4. Thành lập hợp đồng tơng trợ kinh tế
E. 1946 5. Thành lập tổ chức liên minh phòng thủ Vácsa va
5.Hớng dẫn học bài (1)
6
Học kĩ bài cũ:
Đọc bài 2 yêu cầu:
-Thấy đợc sự khủng hoảng tan rã của Liên Xô và các nớc Đông Âu.
-Tìm hiểu nguyên nhân dẫn đến khủng hoảng và tan rã đó.
*Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
Ngày giảng
Lớp 9A:
Lớp 9B:
Lớp 9C: Tiết 3
Bài 2. Liên xô và các nớc đông âu từ giữa những
năm 70 đến đầu những năm 90 của thế kỷ xx
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:
Học sinh nắm đợc nét chính về quá trình khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở
Liên Xô và các nớc Đông Âu.
2.Kĩ năng:
Rèn luyện cho học sinh kỹ năng phân tích, nhận định và so sánh các vấn đề lịch sử.
3.T tởng:
HS thấy rõ đợc tính chất khó khăn, phức tạp, thiếu sót, sai lầm trong công cuộc xây
dựng CNXH ở Liên Xô và các nớc Đông Âu.
Với những công cuộc đổi mới mở cửa của nớc ta gần 20 năm đã thu đợc thắng lợi,
thành tự quan trọng. Từ đó bồi dỡng và củng cố cho HS niềm tin tởng vào thắng lợi của
công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nớc ta theo định hớng XHCN, dới sự lãnh đạo của
Đảng CS Việt Nam.
II.chuẩn bị
1.Giáo viên:
Bản đồ chính trị thế giới.
Phiếu học tập
2.Học sinh:
Chuẩn bị bài theo yêu cầu của tiết trớc.
III. Tiến trình tổ chức dạy học:
1. ổn định tổ chức(1 )
Lớp 9A: Tổng sốVắng
Lớp 9B: Tổng sốVắng
Lớp 9C: Tổng sốVắng
2.Kiểm tra bài cũ(5)
*Câu hỏi: sự hình thành hệ thống CNXH diễn ra ntn?
*Đáp án :Phần III, tiết 2
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
TG
Nội dung
7
*Hoạt động 1:Giới thiệu bài mới
Từ giữa những năm 70 của thế kỷ XX, Liên
Xô và các nớc Đông Âu lâm vào tình trạng
khủng hoảng kinh tế rồi sự khủng hoảng về
chính trị trầm trọng dẫn đến sự sụp đổ của
Liên Xô và các nớc Đông Âu. Hôm nay
chúng ta nghiên cứu về sự khủng hoảng và
tan rã của Liên Xô và các nớc Đông Âu
Hoạt động 2: Tìm hiểu phần I
GV yêu cầu HS đọc nhẩm từ đầu=>toàn
diện
CH: Năm 1973 trên thế giới sảy ra sự kiện
gì?
HS:Trả lời, GV KL:
CH:Tình hình của LX trong bối cảnh LS
đó?
HS:Trả lời, GV KL
GV giải thích rõ khái niệm Cải tổ?
CH: để thoát khỏi tình trạng trên LX đã đa
ra giải pháp gì?
HS:Trả lời, GV nhận xét - kết luận:
CH: Em có nhận xét gì về nội dung cải tổ
của Góoc-ba-chốp?
HS trả lời theo ý hiểu của mình.
GV nhận xét và giải thích sự mâu thuẫn
giữa mục tiêu với cách thực hiện của Góoc:
-Mục tiêu: xây dựng một CNXH theo đúng
bản chất của nó.
- Cách thực hiện: thực hiện chế độ Tổng
thống, đa Đảng.
CH cho biết hậu quả của công cuộc cải tổ
của Góoc-ba-chốp?
HS trả lời, GV chốt kiến thức:
HS quan sát vào kênh hình 3 (SGK Tr9)
GV:- Giải thích cho HS hiểu thế nào là
mâu thuẫn sắc tộc, CN li khai.
- Cuộc biểu tình đời li khai và độc lập ở
LitVa diễn ra sôi nổi, đông đảo, rộng khắp,
thuộc mọi tầng lớp nhân dân, điều đó cho
thấy ngời dân ở đây mong muốn tách ra
khỏi Liên bang xô viết, họ không còn tin t-
ởng vào sự lãnh đạo của ĐCS, nhà nớc liên
bang xô viết.
GV sử dụng lợc đồ chính trị thế giới, yêu
cầu HS quan sát vào lợc đồ và nêu tên các n-
ớc thuộc cộng đồng các quốc gia độc lập
SNG.
(1)
(13)
I. Sự khủng hoảng tan rã của
liên bang Xô Viết.
* Bối cảnh lịch sử
- Năm 1973 cuộc khủng hoảng
dầu mỏ => đòi hỏi các nớc phải
có những cải cách về KT- chính
trị - XH
- LX không tiến hành các cải
cách cần thiết, khắc phục sai
lầm=> đất nớc lâm vào khủng
hoảng toàn diện
* Công cuộc cải tổ
3/1985 Goocbachôp lên nắm
quyền lãnh đạo, tiến hành cải tổ
kinh tế, thực hiện chế độ Tổng
thống, đa Đảng.
* Hậu quả
- Đất nớc lún sâu vào khủng
hoảng và rối loạn.
- 19.8.1991 ĐCS Liên Xô bị
đình chỉ hoạt động.
- 21.12.1991, 11 nớc cộng hoà
tuyên bố tách khỏi liên bang,
thành lập các quốc gia độc lập
(SNG)=>chế độ XHCN sụp đổ ở
Liên bang Xô Viết.
8
HS quan sát và trả lời
Hoạt động 3: tìm hiểu phần II
GV:Treo lợc đồ Châu Âu giới thiệu vị trí các
nớc Đông Âu
HS:Quan sát
CH: cho biết tình hình của các nớc Đông Âu
từ cuối những năm 70/XX?
HS trả lời, GV chốt kiến thức:
CH: hậu quả của tình trạng trên?
HS trả lời, GV chốt kiến thức:
CH: Em có nhận xét gì về diễn biến của
cuộc khủng hoảng chế độ XHCN ở các nớc
Đông Âu?
HS:Trả lời
GV:Minh hoạ thêm
Nhìn chung cuộc khủng hoảng chế độ
XHCN ở Đông Âu diễn ra nhanh chóng, dồn
dập từ Balan lan ra nhiều nớc Đông Âu. Các
thế lực chống CNXH đợc sự giúp đỡ từ bên
ngoài đã kích động quần chúng biểu tình,
bãi công
* Hoạt động 4. Tìm hiểu phần III.
*Thảo luận nhóm:
.GV chia lớp thành 4 nhóm (mỗi nhóm
8=>10 em), giao nhiệm vụ:
CH: Theo em sự sụp đổ của hệ thống
XHCN đợc bắt nguồn từ những nguyên
nhân gì?
. Các nhóm tập trung giải quyết vấn đề ra
phiếu học tập.
. Đại diện một nhóm trình bày kết quả. Các
nhóm khác nhận xét bổ sung.
.GV treo đáp án nh phần nội dung và nhận
xét kết quả của từng nhóm.
(11)
(9)
3
III. Cuộc khủng hoảng và tan rã
của chế độ xã hội chủ nghĩa ở
các n ớc Đông Âu
- Kinh tế:khủng hoảng gay gắt
- Chính trị: mất ổn định
* Kết quả
- 1989 chế độ XHCN đã sụp đổ
ở hầu hết các nớc Đông Âu
-28.6.1991 SEV chấm dứt hoạt
động và 1.7.1991 hiệp ớc
Vacsava tuyên bố giải thể=>hệ
thống CNXH sụp đổ.
III. Nguyên nhân sụp đổ của
hệ thống XHCN.
- Mô hình CNXH mới cha đợc
thử nhgiệm còn nhiều thiếu sót,
sai lầm.
- Các nớc Đông Âu dập khuôn
máy móc theo LX.
- Chậm sửa đổi, khi sửa đổi thì
sai lầm.
- Sự chống phá của các thế lực
trong và ngoài nớc.
4. Củng cố(3)
GV yêu cầu HS làm bài trắc nghiệm
* Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu, nêu đúng nguyên nhân cơ bản nhất quyết định
sự sụp đổ chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu?
A- Mô hình CNXH mới cha đợc thử nhgiệm còn nhiều thiếu sót, sai lầm.
B- Các nớc Đông Âu dập khuôn máy móc theo LX.
C- Chậm sửa đổi, khi sửa đổi thì sai lầm.
D- Sự chống phá của các thế lực trong và ngoài nớc.
5.Hớng dẫn học bài(2)
HS học kỹ nội dung bài cũ
Chuẩn bị bài mới (bài 3): Thấy đợc ba giai đoạn phát triển của PT GPDT và sự tan rã của
hệ thống thuộc địa.
*Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
9
Ngày giảng :
Lớp 9A:
Lớp 9B:
Lớp 9C: Chơng II
Các nớc á, Phi, Mĩ la tinh từ năm 1945 đến nay
Tiết 4
Bài 3:Quá trình phát triển của phong trào
giải phóng dân tộcvà sự tan rã của
hệ thống thuộc địa
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:
- HS năm đợc quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc và sự tan rã của hệ thống thuộc
địa ở châu á, Phi, MLT
- Những diễn biến chủ yếu của quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc của các nớc này.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện phơng pháp t duy, khái quát, tổng hợp, phân tích các sự kiện
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng lợc đồ, bản đồ
3.Thái độ:
- HS cần thấy rõ qua trình đấu tranh kiên cờng anh dũng để giải phóng dân tộc của
nhân dân các nớc á, Phi, MLT.
- Chúng ta cần tăng cờng tình đoàn kết hữu nghị với nhân dân các nớc á, Phi, MLT để
chống kẻ thù chung là CNĐQ thực dân, nâng cao lòng tự hào dân tộc.
II.Chuẩn bị
1.Giáo viên:
+ Một số tranh ảnh về các nớc á, Phi, MLT từ sau chiến tranh thế giới thứ 2
+ Phiếu học tập
+ Bản đồ: Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở á, Phi, MLT
2.Học sinh:
Chuẩn bị bài theo yêu cầu của tiết trớc.
III.Tiến trình dạy học:
1.Tổ chức(1)
Lớp9A:Tổng sốVắng
Lớp9B:Tổng sốVắng
Lớp9C:Tổng sốVắng
2.Kiểm tra bài cũ (5)
* Câu hỏi: Nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ CNXH ở LX và các nớc Đông Âu?
Nêu nội dung công cuộc cải tổ của Gooc-ba-chôp? Nhận xét về nội dung của công cuộc
cải tổ?
* Đáp án: Phần I,tiết 3
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
GV treo lợc đồ các nớc á, Phi, Mĩ la tinh
và giới thịêu ranh giới của các K.vực
*Hoạt động 1.Tìm hiểu phần I trên lợc
(15
I.Giai đoạn từ năm 1945 đến giữa
10
đồ các nớc A, Phi, Mĩ la tinh.
GV.Yêu cầu HS đọc phần I sgk.
Hoạt động nhóm.
. GV chia lớp thành 4 nhóm(mỗi nhóm 8-
10 em). Giao phiếu học tập:
Tìm mốc thời gian thành lập tơng ứng với
những tên nớc sau: Inđônêxia, Việt Nam,
Lào, ấn Độ, Ai Cập, An-giê-gi, Cu Ba, 17-
ớc châu phi?
. HS tập trung giải quyết vấn đề. Các
nhóm tráo đổi kết quả cho nhau để đối
chiếu với kết quả của gv trên bảng phụ và
chấm điểm cho nhóm bạn.
.GV treo đáp án:
Tên nớc Thời gian giành ĐL
In-đô-nê-xi-a 17-8-1945
Việt Nam 2-9-1945
Lào 12-10-1945
Ân độ 1950
Ai Cập 1952
An-giê-ri 1962
Cu Ba 1-1-1949
17 nớc Châu Phi 1960
GV yêu cầu hs xác định tên các nớc đợc
giải phóng trên lợc đồ.
CH. Em có nhận xét gì về phong trào giải
phóng DT của các nớc á, Phi, Mĩ la tinh
trong giai đoạn này? Tác động của nó đến
các nớc TBCN?
HS trả lời gv chốt kiến thức:
GV mở rộng: 1967 hệ thống T.địa chỉ còn
5,2 triệu km
2
với 35 triệu dân tập trung
chủ yếu ở miền Nam C. Phi (năm 1939
hệ thống thuộc địa 91.900.000 km
2
, dân
số thuộc địa 1500 triệu ngời). Tới lúc này
CNTD chỉ tồn tại dới hai hình thức , một
là các thuộc địa của chế độ TD Bồ đào
nha ở ănggôla, Môdămbich và
ghinêbitxao ; hai là chế độ phân biệt
chủng tộc Apacthai ở 3 nớc Rôđêria, Tây
nam phi và cộng hoà Nam phi.
*Hoạt động 2: Tìm hiểu phần II.
CH. Trong giai đoạn này PT đấu tranh
gpdt diễn ra chủ yếu ở đâu, kết quả ra
sao?
HS trả lời GV chốt kiến thức:
GV bổ sung: Sự kiện ngày 11/11/1975 n-
ớc cộng hoà nhân dân ănggôla thành lập
và thực dân Bồ đào nha hạ cờ rút tên lính
cuối cùng ra khỏi ănggôla sau 5 thế kỷ
thống trị đợc coi là mốc sụp đổ về căn
bản của CN thực dân cùng hệ thống
thuộc địa của nó ở Châu Phi.
CH: Hãy xác định trên bản đồ Châu Phi
vị trí 3 nớc ănggôla, Môdămbich và
)
3
(10
)
những năm 60 của thế kỉ XX.
Phong trào đấu tranh giải phóng dân
tộc diễn ra mạnh mẽ và giành thắng
lợi ở hầu hết các nớc á, Phi, Mĩ la
tinh => hệ thống thuộc địa của đế
quốc thực dân cơ bản bị sụp đổ.
II. Giai đoạn từ giữa những năm 60
đến giữa những năm 70 của thế kỷ
XX.
- Từ đầu những năm 60 một số nớc
Châu Phi đấu tranh vũ trang nhằm lật
đổ ách thống trị của Bồ đào Nha
-Kết quả:
+ 9/1974 Bồ đào nha trao trả độc lập
cho Ghinebitxao
+ 6/1975: Môdămbich dành độc lập
+11/11/1975: ănggôla dành độc lập
11
ghinêbitxao?
HS:Chỉ trên bản đồ
*Hoạt động 3: tìm hiểu phần III.
CH. Trong giai đoạn này phong trào
chống CN thực dân chỉ còn tồn tại dới
hình thức nào? ở đâu? kết quả?
HS trả lời GV chốt kiến thức:
(10
)
III. Giai đoạn từ giữa những năm 70
đến giữa những năm 90 của thế kỷ
XX.
- Phong trào đấu tranh diễn ra ở 3 nớc
miền Nam Châu Phi dới hình thức đấu
tranh chính trị chống phân biệt chủng
tộc (Apácthai) thắng lợi:
+Rô-đê-di-a(198
+Tây Nam Phi(1990)
+Cộng hoà Nam Phi(1993)
=>Hệ thống thuộc địa của CNĐQ bị
sụp đổ hoàn toàn
4.Củng cố:(2)
*Câu hỏi: Em hãy cho biết quá trình sụp đổ hệ thống thuộc địa của CNTD đợc trải qua
mấy giai đoạn? đó là những giai đoạn nào?
*Đáp án: HS trả lới các đề mục I, II, III
5.Hớng dẫn học bài (2)
Học kỹ bài theo câu hỏi SGK
Chuẩn bị bài mới:các nớc Châu á.Thấy đợc:
- Những nét chung về châu á
-Thấy đợc thành tựu của công cuộc cải cách mở của Trung Quốc
-ý nghĩa sự ra đời nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa
*Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
Ngày giảng:
Lớp 9A:
Lớp 9B:
Lớp 9C:
Tiết 5
Bài 4:các nớc châu á
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:
HS nắm đợc một cách khái quát tình hình các nớc Châu á sau chiến tranh thế giới thứ
hai
12
Sự ra đời của nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa
Thấy đợc các giai đoạn phát triển của nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa từ sau năm
1949 đến nay.
2.Kĩ năng:
Rèn luyện kỹ năng tổng hợp, phân tích, kỹ năng sử dụng bản đồ thế giới và bản đồ
Châu á
3.Thái độ :
Giáo dục HS tình thần quốc tế, đoàn kết với các nớc trong khu vực để cùng xây dựng
xã hội giàu đẹp, công bằng và văn minh
II.Chuẩn bị
1.Giáo viên:
- T liệu lịch sử
- Bản đồ châu á
2.Học sinh:
- Chuẩn bị bài theo yêu cầu của tiết trớc.
-Su tầm tranh ảnh về những thành tựu của TQ trong những năm gần đây
III.Tiến trình tổ chức dạy học :
1.ổn định tổ chức (1)
Lớp9A:Tổng sốVắng
Lớp9B:Tổng sốVắng
Lớp9C:Tổng sốVắng
2.Kiểm tra bài cũ: (5)
*Câu hỏi: Em hãy nhận xét về quá trình phát triển của phong trào giải phóng dân tộc từ
sau 1945 đến những năm 90 của thế kỷ XX? (đánh dấu vào ô trống)
A. Phong trào phát triển đồng đều ở cả 3 châu lục, mạnh mẽ nhất ở châu phi.
B. Phong trào khởi đầu ở ĐNA rồi lan sang nam á, Bắc Phi, MLT
C. Phong trào dã làm lung lay hệ thống thuộc địa của CNĐQ
D. Phong trào làm lan ra từng mảng và đi tới sụp đổ hoàn toàn hệ thống thuộc địa
của CNĐQ
E. Các nớc thuộc địa giành đợc độc lập dới nhiều hình thức và mức độ khác nhau.
*Đáp án ý: B, D, E
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
TG
Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới
Sau chiến tranh thế giới thứ hai đến
nay, châu á có nhiều biến đổi sâu sắc
trải qua quá trình đấu tranh lâu dài, gian
khổ, các dân tộc châu á đã giành độc
lập. Từ đó đến nay các nớc đang ra sức
củng cố độc lập, phát triển kinh tế xã
hội
Vậy để hiểu rõ hơn về Châu á chúng
ta tìm hiểu bài học hôm nay.
Hoạt động 1:(12 ) tìm hiểu phần I
GV: dùng châu á khái quát về vị trí địa
lý của Châu á.
HS: quan sát
CH: Em hãy cho biết tình hình chung
của châu á trớc năm 1945?
TL: Đều chịu sự bóc lột, nô dịch của
thực dân, đế quốc.
CH: Hãy nêu những nét nổi bật về
chính trị của châu á từ sau năm 1945?
HS trả lời, GV:Chốt KT
(2)
(10
)
I.Tình hình chung
* Chính trị:
- Sau 1945 cao trào giải phóng dân
13
CH: Vì sao Từ nửa sau thế kỷ XX
tình hình Châu á không ổn định?
TL:Vì đã diễn ra nhiều cuộc XL trở lại
của các nớc ĐQ.
CH: Cho biết tình hình kinh tế của
châu á sau 1945 đến nay?
HS:Trả lời, GVChốt KT:
CH: Em có nhận xét gì về kinh tế của
ấn Độ?
TL: Nền kinh tế ấn Độ tăng trởng mạnh
mẽ đặc biệt công nghệ thông tin và viễn
thông.
Hoạt động 2: Tìm hiểu phần II
GV: Sử dụng bản đồ Châu á yêu cầu
HS quan sát vào bản đồ và giới thiệu vị
trí địa lý của Trung Quốc
GV:Cung cấp KT
S: 9,5 triệu km
2
Dân số: 1,3 tỷ ngời (2002)
CH: Em hãy trình bày sự ra đời nớc
CHND Trung Hoa?
HS trả lời (- Sau khi kết thúc cuộc nội
chiến giữa Tởng Giới Thạch và ĐCS
Trung Quốc
- 1/10/1949 nớc Cộng hoà nhân dân
Trung Hoa ra đời)
GV chốt KT
GV: yêu cầu HS quan sát H. 5 SGK và
giới thiệu: Trong trang phục truyền
thống giản dị Mao Trạch Đông trịnh
trọng tuyên bố thế giới về sự ra đời của
nớc Công hoà ND Trung Hoa. Ông là
lãnh tụ đầu tiên (Chủ tịch nớc ) của n-
ớc Cộng hoà NDTH. Liên tởng đến
HCM đọc tuyên ngôn ĐL 2-9-1945
CH : Cho biết ý nghĩa lịch sử của sự ra
đời nớc cộng hoà ND TH?
HS trả lời, GV chốt KT:
CH :Nhiệm vụ cách mạng Trung Quốc
trong thời kỳ 1949-1959 ?
HS trả lời, GV chốt KT
CH: Em nhận xét gì về nhiệm vụ và
biện pháp thực hiện của TQ trong 10
năm XD chế độ mới?
(23
)
tộc đã dấy lên khắp Châu á,
đến cuối những năm 50 phần lớn
các dân tộc Châu á giành độc lập:
TQ, ấn Độ
- Nửa cuối thế kỷ XX tình hình
Châu á không ổn định.
* Kinh tế:phát triển nhanh chóng
nh: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung
Quốc, đặc biệt ấn độ
II. Trung Quốc
1. Sự ra đời của n ớc cộng hoà
nhân dân Trung Hoa
- 1/10/1949 nớc Cộng hoà nhân
dân Trung Hoa ra đời
* ý nghĩa
- Kết thúc 100 năm ách nô dịch
của đế quốc và hàng nghìn năm
chế độ PK.
- Đa đất nớc Trung Hoa bớc vào kỷ
nguyên độc lập tự do.
- Hệ thống xây dựng CNXH đợc
nối liền từ âu sang á.
2. M ời năm đầu xây dựng chế độ
mới (1949 - 1959)
* Nhiệm vụ: Đa đất nớc thoát khỏi
nghèo nàn, lạc hậu, tiến hành CNH
phát triển KT - XH.
14
TL: Nhiệm vụ đề ra trong thời gian này
là hợp lý, đúng đắn phù hợp với mong
muốn nguyện vọng của nhân dân
CH :Thành tựu đạt đợc trong giai đoạn
này là gì?
HS trả lời, GV kết luận:
CH: Do đâu mà TQ đạt đợc những
thành tựu trên?
HS trả lời, GV bổ sung
- Nhờ sự lao động quên mình của nhân
dân TQ
- Do sự giúp đỡ của LX XHCN
- Do đờng lối đúng đắn của nhà nớc
ND TH
CH: Nêu chính sách đối ngoai của
Trung Quốc?
HS trả lời, GV chốt KT:
CH: Nguyên nhân nào đa đến thời kì
đầy biến động của TQ? Hậu quả của
nó?
HS trả lời, GV kết luận:
GV giải thích rõ về dờng lối này
CH:Trung Quốc đề ra đờn lối đổi mới
từ bao giờ? nội dung ?
HS trả lời, GV chốt KT:
CH: Nêu thành tựu to lớn mà Trung
Quốc đã đạt đợc trong quá trình đổi
mới?
HS trả lời, GV nhận xét khái quát
GV yêu cầu HS đọc nhẩm phần chữ nhỏ
SGK trang 19
GV: Yêu cầu HS quan sát miêu tả tranh
(hình 7,8)
* Thành tựu:
1949-1953: hoàn thành khôi phục
kinh tế.
- (1953 - 1957)Hoàn thành kế
hoạch 5 năm lần thứ nhất => đất n-
ớc thay đổi rõ rệt.
* Đối ngoại: thi hành chính sách
đối ngoại tích cực nhằm củng cố
hoà bình và thúc đẩy PTCM TG
3. Đất n ớc trong thời kì biến
động (1959 - 1978)
Do thực hiện đờng lối Ba ngọn
cờ hồng không phù hợp-> kinh tế
hỗn loạn, đời sống ND khó khăn->
mâu thuẫn nội bộ, tranh giành
quyền lực, đỉnh cao là cuộc Đại
c/m văn hoá vô sản=> TQ đầy
biến động
4. Công cuộc cải cách mở cửa (từ
năm 1978 đến nay)
-12/1978 trung Quốc tiến hành đổi
mới
* Nội dung:
- Xây dựng CNXH mang màu sắc
TQ.
- Lấy phát triển KT làm trung tâm
- Thực hiện cải cách mở cửa
- Hiện đại hoá đất nớc.
* Thành tựu
- Kinh tế tăng trởng cao nhất thế
giới ->đời sống nhân dân đợc cải
thiện rõ rệt.
- Chính trị: ổn định
- Đối ngoại: Thu đợc nhiều kết quả
góp phần củng cố địa vị đất nớc
trên trờng quốc tế.
4.Củng cố(3)
CH: Tóm tắt những nét chính về tình hình TQ từ sau 1945 đến nay?
HS: Tóm tắt nội dung bài học.
5.Hớng dẫn học bài (1)
15
-Học kỹ bài
- Đọc bài: Các nớc Đông Nam á , trả lời các câu hỏi SGK.
*Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
Ngày giảng:
Lớp 9A: Tiết 6
Lớp 9B: Bài 5 : các nớc đông nam á
Lớp 9C
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức:
Nắm đợc khái quát tình hình đông nam á trớc và sau 1945
Sự ra đời và mục tiêu hoạt động của tổ chức ASEAN, vai trò của nớc với sự phát triển
của các nớc trong khu vực Đông Nam á.
Sự ra đời và các giai đoạn phát triển của nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa từ 1945
đến nay.
2.Kĩ năng
-Rèn luyện kỹ năng sử dụng bản đồ Đông Nam á, Châu á
-Rèn luyện kỹ năng tổng hợp phân tích đánh giá các sự kiện lịch sử.
3.Thái độ
Tự hào về những thành tựu đạt đợc của nhân dân ta và nhân dân các nớc Đông Nam á
trong thời gian gần đây, củng cố sự đoàn kết hữu nghị và hợp tác phát triển giữa các dân
tộc trong khu vực.
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
-Phiếu học tập
- Bản đồ Châu á, lợc đồ các nớc Đông Nam á
- Một số tranh ảnh về các nớc Đông Nam á
2.Học sinh:
- Bài soạn, su tầm tranh ảnh về các nớc Đông Nam á.
- Bản đồ các nớc Châu á
III.Tiến trình tổ chức dạy học:
1.ổn định tổ chức:(1 )
Lớp9A:Tổng sốVắng
Lớp9B:Tổng sốVắng
Lớp9C:Tổng số.Vắng
A.Trắc nghiệm khách quan.
I. khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng:
1. trong CTTG thứ hai, nớc nào bị thiệt hại lớn nhất?
A. Mĩ ; B. Anh ; C. Pháp ; D. Liên Xô.
2. chế độ Apácthai tồn tại ở đâu?
A. Châu á ; B. châu Phi ; C. Châu Mĩ ; D. Châu Âu.
3. Nớc cộng hoà Nhân dân Trung hoa ra đời vào:
A.1/8/1949 ; B. 1/9/1949 ; C. 1/10/1949 ; D.1/10/1950
4. Trung Quốc thực hiện đờng lối mở cửa tờ năm nào?
A. 1978 ; B. 1979 ; C. 1980 ; D. 1981
16
II. ghép mốc thời gian với sự kiện cho đúng với những sự kiện ở LX:
Thời gian Ghép ý Sự kiện
A.1949 A - 1. LX phóng thành công vệ tinh nhân tạo
B. 1957 B - 2. LX chế tạo thành công bom nguyên tử
C. 1991 C - 3. LX phóng thành công tàu Phơng Đông
D.1961 D - 4. CNXH sụp đổ ở Xô Viết
B. Tự luận:
Cho biết nội dung đờng lối mới và thành tựu cơ bản mà Trung Quốc đạt đợc trong công
cuộc cải cách, mở cửa?
* Đáp án
A. khách quan:
I. khoanh tròn(2đ- mỗi câu 0,5đ)
Câu số 1 2 3 4
Đáp án D B C A
II. ghép đôi (2đ- mỗi câu 0,5đ)
A-2 ; B-1 ; C-4 ; D-3
B. Tự luận(6đ)
* Đờng lối cải cách, mở cửa:
- Xây dựng CNXH mang màu sắc TQ.
- Lấy phát triển KT làm trung tâm
- Thực hiện cải cách mở cửa
- Hiện đại hoá đất nớc.
*Thành tựu:
- Kinh tế tăng trởng cao nhất thế giới ->đời sống nhân dân đợc cải thiện rõ rệt.
- Chính trị: ổn định
- Đối ngoại: Thu đợc nhiều kết quả góp phần củng cố địa vị đất nớc trên trờng quốc tế.
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
* Hoạt động 1:Giới thiệu bài mới
GV: Treo bản đồ Châu á
HS quan sát vào lợc đồ và chỉ rõ vị trí
địa lý của ĐNA
(S: 4,5 triệu km
2
chia làm hai phần:
Lục địa và hải đảo: gồm 11 nớc
Dân số: 536 triệu ngời
TNTN: Giàu khoáng sản, đất, khí hậu
ĐNA là cầu lối giữa đại lục với châu
đại dơng)
Hoạt động 2: tìm hiểu phần I
CH: Cho biết tình hình chung của các
nớc trớc CTTG thứ 2?
HS trả lời, GV chốt KT
CH: Em hãy cho biết nhữnh nét cơ bản
về chính trị của Châu á sau 1945?
HS trả lời, GV kết luận:
CH: sự phân hoá đó đợc thề hiện ntn?
Vì sao lại có sự phân hoá đó?
(Thái Lan, Phi-líp-pin tham gia vào
SEATO;In-đô-nê-xi-a,Miến Điện (Mi-
an-ma) trung lập. Do chính sách can
thiệp của Mĩ
Hoạt động 2: tìm hiểu phần II
HS:đọc 6 dòng đầu
(2)
(8)
(9)
I. Tình hình chung
- Trớc 1945: là thuộc địa của các nớc
thực dân phơng Tây(trừ Thái Lan)
-Từ 1945 đến cuối những năm 50/XX:
Hầu hết các nớc giành độc lập
- Nửa sau thế kỉ XX: có sự phân hoá
trong đờng lối đối ngoại do chính sách
can thiệp của Mĩ vào khu vực.
II. Sự ra đời của tổ chức ASEAN
17
GV: ASEAN ra đời trong hoàn cảnh
nào và mốc thời gian đánh dấu sự ra
đời của tổ chức này?
HS trả lời, GV chốt KT:
CH: Nêu mục tiêu hoạt động của
ASEAN?
HS trả lời, GV chốt kiến thức:
GV yêu cầu HS quan sát H.10
GV minh hoạ: Là mặt trớc của toà nhà
đợc chọn làm trụ sở của Ban th kí
áEAN, xây dựng to, cao, bề thế, quy
mô tại trung tâm thành phố Gia-các-ta
thủ đô của In-đô-nê-xi-a, => khẳng
định vị thế của ASEAN trên trờng quốc
tế và thể hiện sức mạnh của tổ chức này
CH: cho biết mối quan hệ giữa 3nớc
Đông Dơng vơí ASEAN?
HS trả lời, GV chốt KT:
CH: Vì sao từ 1978 trở đi quan hệ của
3 nớc ĐD với ASEAN lại trở nên căng
thẳng?
(Do sự kích động của những nớc lớn)
GV phân tích: tuy vậy, nhìn chung KT
các nớc ASEAN đã có sự chuyển biến
nhanh chóng: Sin-ga-po trở thành con
Rồng Châu á, Ma-lai-xi-a tốc độ tăng
trởng KT6,3%/năm, Thái Lan
11,4%/năm, hiện nay Brunây khám
bệnh miễn phí cho toàn dân, VN khám
chữa bệnh miễn phí cho trẻ dới 6 tuổi,
miễn học phí cho HS tiểu học
Hoạt động 3: Tìm hiểu phần III
CH: Điều kiện nào cho phép ASEAN
có xu thế mở rộng các thành viên?
(- Kinh tế: tăng trởng nhanh chóng
-Chính trị: Chiến tranh lạnh kết thúc
vấn đề Campuchia đợc giải quyết.)
Hoạt động nhóm:
. GV chia lớp thành 4 nhóm(mỗi nhóm
8-10 em). Giao phiếu học tập yêu cầu
HS hoàn thành theo mẫu phiếu các
thành viên Từ 6 đến 10 gia nhập
ASEAN:
Stt Tên
nớc
Thời gian gia
nhập ASEAN
Thành
viên thứ
(11
)
4
* Hoàn cảnh.
Do nhu cầu hợp tác, phát triển và hạn
chế ảnh hởng của các cờng quốc bên
ngoài đối với khu vực.
- Ngày 8/8/1967 ASEAN đợc thành
lập gồm 5 thành viên: In đô nê xia Ma
lay xia, Singapo, Thái Lan, Phi-líp-pin.
* Mục tiêu hoạt động:
Phát triển kinh tế văn hoá thông qua
sự hợp tác hoà bình ổn định giữa các
thành viên.
* Mối quan hệ giữa Đông Dơng với
ASEAN:
-1976-1978: thân thiện.
-Từ 1978: căng thẳng
III. Từ ASEAN 6 phát triển
ASEAN 10
Stt Tên nớc
(t)gia
nhập
Thành
viên
thứ
1 Brunây 1984 6
2 Việt Nam 7/1995 7
18
. HS tập trung giải quyết vấn đề. Các
nhóm tráo đổi kết quả cho nhau để đối
chiếu với kết quả của gv trên bảng phụ
và chấm điểm cho nhóm bạn.
.GV treo đáp án nh phần nội dung:
HS quan sát kênh hình 11 SGK, GV
giải thích:
Trong bức ảnh đợc chụp 1998 gồm 9
thành viên họp tại HN với chủ đề:
đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà
bình, ổn định và phát triển đồng đều.
Trong ảnh đồng chí Phan Văn Khải-
ngời đứng thứ 5 từ trái sang cùng nắm
tay nhau giơ cao thể hiệnmột tinh thần
hợp tác cao.
CH: cho biết trọng tâm hoạt động của
ASEAN trong giai đoạn này?
HS trả lời, GV chốt KT
CH: để tạo đợc sự hợp tác thúc đẩy
cùng phát triển, các tổ chức nào đã ra
đời?
HS trả lời, GV chốt KT
CH:Tại sao có thể nói: từ đầu những
năm 90 của thế kỷ XX một chơng mới
đã mở ra trong lịch sử khu vực Đông
Nam á?
HS:báo cáo ,nhận xét
GV:Nhận xét,kết luận
3 Lào 9/1997 8
4 Mi-an-ma 9/1997 9
5 Cam-pu-chia 4/1999 10
-Trọng tâm hoạt động sang hợp tác
kinh tế
-1992 thành lập khu mậu dịch tự do
(AFTA)
-1994 lập diễn đàn khu vực (ARF)
=> Mộtchơng mới đã mở ra trong lịch
sử khu vực Đông Nam á
4.Củng cố (2)
GV: Yêu cầu HS lên bảng chỉ tên thủ đô của các nớc ASEAN?
5.Hớng dẫn học bài (1)
Học kỹ bài
Xem trớc bài: Các nớc Châu Phi Đọc và trả lời các câu hỏi SGK
*Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
Ngày giảng :
Lớp 9A:
Lớp 9B:
LớP 9C: Tiết 7
Bài 6:Các nớc châu phi
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:
19
HS năm đợc tình hình chung của các nớc Châu Phi sau chiến tranh TG thứ hai: cuộc
đấu tranh giành độc lập và sự phát triển kinh tế, xã hội của các nớc Châu Phi
Cuộc đấu tranh xoá bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở cộng hoà Nam Phi.
2.Kĩ năng:
-Rèn luyện kỹ năng sử dụng lợc đồ Châu Phi và bản đồ TG.
-Hớng dẫn khai thác tài liệu để các em hiểu thêm về Châu Phi
3.Thái độ
- Giáo dục HS tinh thần đoàn kết, tơng trợ giúp đỡ và ủng hộ nhân dân Châu Phi trong
cuộc đấu tranh giành độc lập, chống đói nghèo
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
- Bản đồ Châu Phi (Hoặc bản đồ chính trị thế giới)
-Phiếu học tập
2.Học sinh: Chuẩn bị bài theo yêu cầu của tiết trớc.
III.Tiến trình tổ chức dạy học:
1.ổn định tổ chức (1 )
Lớp 9A: Tổng số.vắng
Lớp 9B: Tổng số.vắng .
Lớp 9C: Tổng số.vắng .
2. Kiểm tra bài cũ (5)
*Câu hỏi:Trình bày tên và thời gian của các nớc gia nhập ASEAN ?
*Đáp án: phần II, III tiết 6
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu phần I
GV treo lợc đồ Châu Phi và giới thiệu về vị
trí địa lý, tài nguyên của Châu Phi:
- Châu Phi đứng thứ 3 trên TG về diện tích
(kém Châu á và Châu Mĩ).
- Đứng thứ t về dân số
- Có tài nguyên khá phong phú (dầu mỏ, đá
quý, kim loại).
GV yêu cầu HS đọc từ đầu đến tự chủ.
CH: đoạn viết đó nói về vân đề gì?
TL: Nói về cuộc đấu tranh đòi ĐL tự chủ
của ND châu Phi
CH: -Phong trào đấu tranh chống CN thực
dân đòi độc lập dân tộc ở Châu Phi diễn nh
thế nào? kết quả?
GV nhận xét , chốt KT:
GV chỉ trên lợc đồ: ở Bắc Phi ptđt phát triển
mạnh nhất vì ở đây có trình độ phát triển
cao hơn các vùng khác, tiêu biểu: Ai Cập,
An-giê-ri, đặc biệt Năm 1960, 17 nớc Châu
Phi giành độc lập (còn gọi là năm C.Phi
hay ví lục địa mới trỗi dậy
*Hoạt động nhóm:
.GV yêu cầu HS thảo luận theo bàn
.CH:Tình hình Châu Phi sau khi giành độc
lập?
.HS:thảo luận , trả lời
.Các nhóm khác nhận xét,bổ sung
.GV:nhận xét, đơa ra kết quả:
(15
)
4
I.Tình hình chung
* Sau chiến tranh TG thứ hai phong
trào đấu tranh chống CN thực dân
diễn ra sôi nổi ở Châu Phi.
- 18/6/1953 cộng hoà Ai Cập ra đời
- Cuộc đấu tranh vũ trang kéo dài của
nhân dân Angiêri (1954 - 1962)
- Năm 1960, 17 nớc Châu Phi giành
độc lập
=> hệ thống thuộc địa của các nớc đế
quốc lần lợt tan rã.
20
- Tình hình C.Phi sau khi giành ĐL (GV kết
hợp trình bày trên lợc đồ C.Phi):
+ Luôn bất ổn: xung đột, nội chiến
( Ruanđa)
+Bệnh tật:HIV nhiều nhất ở Uganđa,Dai a,
+ Đói nghèo:Xa ma li, Êtiôpia.
+ Mù chữ: Thấp nhất ở Li Bi 25%
Cao nhất ở Ghi nê 70%
+ Nợ nớc ngoài lớn
GV chốt kiến thức:
GV yêu cầu HS đọc phần chữ nhỏ Sgk
CH: Cho biết tình hình C.Phi hiện nay
HS trả lời, GV chố kiến thức:
Hoạt động 2. Tìm hiểu phần II:
GV:dùng LĐ chỉ vị trí Nam Phi
CH:em biết gì về đất nớc Nam Phi
HS :trả lời
GV KL:- Nớc cộng hoà Nam Phi nằm ở cực
Nam Châu Phi: S là 1,2 triệu km
2
, DS là
43,6 triệu ngời
-1961 cộng hoà Nam Phi tuyên bố độc lập
CH:song song với quá trình đt gpdt ND Nam
Phi còn phải đt với chế độ nào?
HS trả lời, GV chốt KT:
GVgiải thích khái niệm chế độ phân biệt
chủng tộc Apacthai
CH: Cuộc đấu tranh chống CĐ phân biệt
chủng tộc A-pác-thai diễn ra ntn? Kết quả ra
sao?
HS trả lời, GV chốt KT:
GV yêu cầu HS quan sát ảnh Nenxơn
Manđêla H.13 và giới thiệu về tiểu sử của
ông.
CH: Tại sao cộng đồng quốc tế, kể cả LHQ
lên án gay gắt CN Apacthai, ủng hộ cuộc đấu
tranh của ngời da đen?
HS : trả lời
GV bổ sung:- Đây là cuộc đấu tranh chính
nghĩa của ngời dân nam Phi để đòi quyền
sống của con ngời
- Chế độ phân biệt chủng tộc Apacthai tàn
bạo, phản động đi ngợc lại đạo đức lối sống
CH: Việc Nenxơn Mandêla đợc bầu làm
tổng thống da đen đầu tiên nớc cộng hoà
Nam Phi ý nghĩa nh thế nào?
HS trả lời:Chấm dứt 3 T.kỉ kì thị sắc tộc, mở
ra kỉ nguyên mới cho ngời dân da đen bình
đẳng với ngời dân da trắng.
GV: Hiện nay nớc CH Nam Phi có chủ ch-
ơng gì để phát triển ?
(20
)
-Từ cuối những năm 80 của thế kỷ
XX Châu Phi khó khăn, không ổn
định.
-Hiện nay: đang tìm các giải pháp
khắc phục tình trạng trên.Thành lập
liên minh Châu Phi (AU)
II. Cộng hoà Nam Phi
-1961 tuyên bố độc lập
-Trong hơn 3 TK chính quyền thực
dân da trắng thực hiện chế độ phân
biệt chủng tộc A-pác-thai tàn bạo
- Dới sự lãnh đạo của đại hội dân tộc
Phi (ANC) ngời da đen đấu tranh
kiên trì chống CN Apácthai
- Năm 1993 chế độ Apacthai bị xoá
bỏ.
- Tháng 4/1994 Nenxơn Manđêla (da
đen) đợc bầu làm tổng thống cộng
hoà Nam Phi
21
HS : trả lời,GV kết luận ,chốt kiến thức:
CH: Dựa vào đâu chính quyền Nam Phi đa
ra chiến lợc đó?
TL:- Họ đã giành ĐL.
- Họ có nguồn tài nguyên phong phú.
GV Liên hệ với VN
Hiện nay ở Nam Phi đa ra chiến lợc
KT vĩ mô
4.Củng cố(3)
Củng cố bằng bài tập (phiếu học tập)
Hãy xác định nguyên nhân dẫn đến tình hình Châu Phi gặp khó khăn trong cuộc phát
triển KT - XH:
A.Sự xâm nhập của CN thực dân và sự vơ vét bóc lột về KT của các cờng quốc phơng
tây.
B.Nợ nớc ngoài, đói rét, bệnh tật và mù chữ
C.Sự bùng nổ về dân số
D.Xung đột giữa các bộ tộc phe phái khác nhau gây lên cục diện không ổn định ở một số
nớc.
E.Tất cả nguyên nhân trên
5.Hớng dẫn về nhà(1)
- Học bài theo cau hỏi SGK
- Đọc trớc bài Các nớc Mĩ La Tinh, trả lời các câu hỏi SGK
*Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
Ngày giảng:
Lớp 9A:
Lớp 9B:
Lớp 9C:
Tiết 8
Bài 7:Các nớc Mĩ la tinh
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:
- HS nắm đợc khái quát tình hình Mĩ La Tinh sau chiến tranh TG thứ hai
- Cuộc đấu tranh giải phóng của nhân dân Cuba và những thành tựu mà nhân dân Cuba
đạt đợc về kinh tế, văn hoá giáo dục hiện nay.
3.Thái độ
Thấy đợc cuộc đấu tranh kiên cờng của nhân dân Cuba và những thành tựu mà nhân
dân Cuba đạt đợc về KT, VH, GD. Từ đó thêm yêu mến và quý trọng nhân dân Cuba, thắt
chặt tình đoàn kết, hữu nghị và tinh thần tơng trợ giúp đợ lẫn nhau giữa nhân dân hai nớc
Việt Nam - Cuba
2.Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng lợc đồ MLT, xác định vị trí các nớc MLT trên lợc đồ.
-Biết liên hệ thực tế, phân tích.
II.Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- Bản đồ TG
- Tranh ảnh về Cuba và các nớc MLT
2.Học sinh:
22
Trả lời câu hỏi SGK, su tầm những bài thơ viết về đất nớc Cuba xinh đẹp ( Cu Ba của
Tố Hữu)
III.Tiến trình tổ chức dạy- học:
1.ổn định tổ chức(1)
Lớp 9A: Tổng số.vắng
Lớp 9B: Tổng số.vắng .
Lớp 9C: Tổng số.vắng .
2.Kiểm tra bài cũ:(5)
CH: Hãy trình bày tiến trình lịch sử của đất nớc Nam Phi?
Đáp án:phần II, tiết 7
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
GV treo bản đồ thế giới và giới thiệu về khu
vực Mĩ La Tinh: MLT nằm ở phía nam của
Châu Mĩ. S: trên 20 triệu km
2
= 1/7 S TG.
Gồm: 23 nớc cộng hoà (từ Mê hi cô đến cực
nam của Châu Mĩ) với gần 600 triệu ngời
(1993)
TNTN phong phú, đặc biệt nông sản, lâm
sản và khoáng sản.
GV giải thích khái niệm về thuật ngữ MLT
Đa số nhân dân MLT nói tiếng Tây ban nha,
trừ Braxin nói tiếng Bồ đào nha. Chịu ảnh h-
ởng của văn hoá TBN, BĐN.
Hoạt động 2: Tìm hiểu phần I
CH:em có nhân xét gì về sự khác nhau giữa
châu á, châu phi và MLT?
TL-Nhiều nớc đã giành độc lập từ những
thập niên đầu thế kỷ XX, Sau đó lại trở thành
thuộc dịa và sân sau của Mỹ
GV chốt KT:
CH: Từ sau CTTG thứ 2 pt c/m ở MLT diễn
ra ntn? Kết quả?
HS trả lời,GV KL:
GV yêu cầu HS xác định trên bản đồ một số
nớc có pt đt mạnh nh: Cu Ba, Chilê,
Ni-ca-ga-oa và tóm tắt những sự kiện chính
diễn ra ở những nớc này.
CH: Em hãy cho biết tình hình các nớc MLT
sau ngày độc lập?
HS trả lời,GV KL:
CH-Nguyên nhân nào khiến MLT rơi vào
tình trạng khó khăn, căng thẳng trên?
HS dựa vào phần chữ nhỏ sgk T31 trả lời.
Hoạt động 3: Tìm hiểu phần II
GV yêu cầu HS xác định vị trí địa lý của
Cuba và giớ thiệu về đất nớc này trên bản
đồ.
HS trả lời
GVMR: Trớc chiến tranh TG thứ nhất Cuba
(2)
(14
)
(18
)
I. Những nét chung
- Trớc1945: là sân sau của Mỹ
- Sau 1945: phong trào gpdt ở MLT
diễn ra mạnh mẽ, dợc ví nh Lục
địa bùng cháy
=>Chính quyền độc tài ở nhiều n-
ớc bị lật đổ, các chính phủ DTđợc
thiết lập, tiến hành nhiều cải cách
tiến bộ
-Hiện nay:
+ Một số nớc có trình độ phát triển
khá nh:
+ Nhiều nớc còn gặp nhiều khó
khăn:
II. Cuba hòn đảo anh hùng
23
là thuộc địa của TBN. 1898 Mĩ tiến hành
chiến tranh với TBN để cớp giật Cuba, sau
đó Mĩ biến Cuba thành phụ thuộc, bắt nhân
dân Cuba phải phục vụ cho quyền lợi của đế
quốc Mĩ (Những căn cứ quân sự, trồng mía,
cung cấp mía đờng )
Nhân dân Cuba đã nhiều lần đấu tranh
chống Mĩ và tay sai.
CH: Em hãy cho biết tình hình CuBa trớc
c/m?
TL: Sau chiến tranh TG thứ hai với sự giúp
đỡ của Mĩ. 1952 Tớng Batixta làm đảo
chính, thiết lập chế độ độc tài quân sự.
GV KL:
CH: trình bày chính sách phản động của
Batixta? Từ đó dẫn đến hậu quả gì?
+ Xoá bỏ hiến pháp tiến bộ
+ Cấm đảng phái chính trị hoạt động
+ Bắt giam hàng chục vạn ngời yêu nớc
=>Từ đó dẫn đến mâu thuẫn cơ bản
Nhân dân Cuba >< Chế độ độc tài Batixta
Dân tộc Cuba >< Mĩ => c/m bùng nổ
CH: Em hãy tóm tắt tiến trình c/m ở CuBa?
HS trả lời, GV KL:
CH: Vì sao nói tiếng súng Môn ca đa tuy
thất bại nhng đã mở ra 1 gđ mới cho c/m
CuBa?
TL: Vì nó thổi bùnh lên ngọn lửa đt vũ trang
trên toàn đảo CuBa với thế hệ chiến sĩ trẻ
tuổi, kiên cờng, nhiệt huyết.
GV: yêu cầu HS quan sát kênh hình 15 và
giới thiệu về tiểu sử của Phi Đen Ca-xtơ-rô?
*Thảo luận nhóm
. CH:Sự kiện 1/1/1959 có ý nghĩa nh thế
nào?
. HS thảo luận,trả lời câu hỏi
.Các nhóm báo cáo kết quả
. GV:nhận xét,KL
Việc lật đổ chế độ độc tài Batixta đồng
nghĩa với việc đế quốc Mĩ bị thất bại thảm
hại ở Cuba, mở ra cho nhân dân Cuba một
thời kỳ độc lập tự chủ, xây dựng đất nớc
thoát khỏi chế độ kìm kẹp của Mĩ
CH:Sau khi cách mạng thắng lợi Cuba đã
xây dựng đất nớc theo con đờng nào?
HS trả lời, GVKL:
CH: Những khó khăn mà CuBa gặp phải
trên con đờng XD đất nớc?
HS trả lời, GVKL:
CH: Mặc dù vậy CuBa vẫn gặt hái đợc
nhữnh thành tựu quan trọng nào?
TL:Tăng trởng kinh tế 1995 là 2,5%, 1996
là 7,8%
GVKL:
1. Trớc cách mạng:
Tồn tại chế độ độc tài Ba-ti-xta tàn
bạo.
2. Cách mạng bùng nổ.
- 26/7/1953: 135 thanh niên yêu n-
ớc dới sự chỉ huy của Phi đen
Caxtơrô tấn công các pháo đài
Môncađa
- Cuối 1958 lực lợng CM lớn mạnh
liên tiếp mở các cuộc tấn công
nhiều nơi.
- Ngày 1/1/1959 chế độ độc tài
Batixta bị lật đổ, CM thắng lợi.
3. Công cuộc xây dựng đất nớc.
-Xây dựng đất nớc theo con đờng
XHCN
- Khó khăn: bị Mĩ cấm vận.
24
CH: Hãy trình bày hiểu biết của em về mối
quan hệ đoàn kết hữu nghị giữa lãnh tụ Phi
Đen, nhân dân Cuba với Đảng, Chính phủ và
nhân dân ta
HS tự phát biểu.
GV nhận xét đánh giá, mở rộng: Phi Đen là
vị lãnh tụ nớc ngoài đầu tiên và duy nhất
vào vùng Quảng Trị khói lửa, Ông từng nói:
Vì VN nhân dân CuBa sẵn sàng hiến cả
máu
Đọc bài thơ về Cu Ba
- Hiện nay: là nớc khá phát triển,
đạt trình độ cao trên thế giới.
4.Củng cố(3)
- GV hệ thống lại bài
5.Hớng dẫn về nhà(1)
-Học kỹ nội dung các bài đã học, giờ sau kiểm tra 1 tiết.
*Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:
.
Ngày giảng: Lớp 9A:
Lớp 9B:
Tiết 9
Kiểm tra một tiết
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:
Hệ thống hoá kiến thức lịch sử thế giới từ sau 1945 qua các chơng: Liên Xô và các nớc
Đông Âu, các nớc Châu á, Châu Phi, Mĩ la Tinh
2.Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng nhận biết, phân tích, tổng hợp, vận dụng kiến thức lịch sử
3.Thái độ:
Thấy đợc tinh thần đấu tranh giành độc lập và xây dựng đất nớc của cá nớc.Có ý thức
học tập,yêu thích bộ môn, đoàn kết quốc tế.
II.Chuẩn bị
1.Giáo viên: Đề bài
2.Học sinh :ôn tập kiến thức.
III.Tiến trình bài kiểm tra
1.ổn định tổ chức(1)
Lớp 9A: Tổng số:Vắng
Lớp 9B: Tổng số:Vắng
2. Kiểm tra.
Ma trận:
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Liên Xô và các
nớc Đông Âu
sauCTTG thứ II
1
4
1
4
Các nớc á,
Phi,Mĩ-La-Tinh
từ 1945 đến nay
1
3
1
3
2
6
25