Tải bản đầy đủ (.docx) (12 trang)

đề số 7 1 thập đại cao thủ số 01

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (201.06 KB, 12 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ PHÁT TRIỂN SỐ 7</b>

<b>KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM2024</b>

<b>Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊNMơn thi thành phần: HĨA HỌC</b>

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gianphát đề

<b>Họ, tên thí sinh: ……….Số báo danh: ……….</b>

<b>Câu 41. Trùng hợp CH</b><small>2</small>=C(CH<small>3</small>)-COO-CH<small>3</small> tạo thành polime nào sau đây?

<b>A. Poliacrilonitrin.B. Poli (vinyl clorua).</b>

<b>Câu 42. Công thức của natri đicromat là</b>

<b>A. Na</b><small>2</small>Cr<small>2</small>O<small>7</small>. <b>B. Na</b><small>2</small>CrO<small>4</small>. <b>C. NaCrO</b><small>2</small>. <b>D. Cr(OH)</b><small>3</small>.

<b>Câu 43. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO</b><small>4</small>.2H<small>2</small>O) đượcgọi là

<b>A. vôi sống.B. thạch cao sống.C. vôi tôi.D. thạch cao khan.Câu 44. Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?</b>

<b>A.</b> C<small>2</small>H<small>5</small>COOCH<small>3</small>. <b>B.</b>HCOOC<small>2</small>H<small>5</small>. <b>C.</b> CH<small>3</small>COOC<small>2</small>H<small>5</small>. <b>D.</b>CH<small>3</small>COOCH<small>3</small>.

<b>Câu 45. Kim loại Al tác dụng với chất nào sau đây sinh ra nhôm oxit?</b>

<b>Câu 46. Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch CuSO</b><small>4</small>?

<b>Câu 47. Số nguyên tử oxi có trong phân tử tristearin là</b>

<b>Câu 48. Polietilen được điều chế trực tiếp từ monome nào sau đây?</b>

<b>C.</b> C<small>6</small>H<small>5</small>CH=CH<small>2</small>. <b>D.</b> CH<small>2</small>=CH-Cl.

<b>Câu 49. Cho Fe</b><small>2</small>O<small>3</small> tác dụng với dung dịch H<small>2</small>SO<small>4</small> loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

<b>A. FeSO</b><small>4</small>. <b>B. Fe</b><small>2</small>(SO<small>4</small>)<small>3</small>. <b>C. FeS.D. Fe</b><small>2</small>O<small>3</small>.

<b>Câu 50. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H</b><small>2</small>SO<small>4</small> lỗng sinh ra khí H<small>2</small>?

<b>Câu 51. Khi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi,</b>

trong đó có khí X. Khí X nặng hơn khơng khí và gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là

<b>A. cacbon monoxit.B. cacbon đioxit.C. ozon.D. amoniac.</b>

<b>Câu 52. Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?A. Gắn đồng với kim loại sắt.B. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.</b>

<b>C. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.Câu 53. Công thức của axit axetic là</b>

<b>A. C</b><small>2</small>H<small>5</small>OH. <b>B. CH</b><small>3</small>COOCH<small>3</small>. <b>C. CH</b><small>3</small>CHO. <b>D. CH</b><small>3</small>COOH.

<b>Câu 54. Muối KNO</b><small>3</small> là nguyên liệu sản xuất phân bón, chế tạo thuốc nổ. Tên gọi của KNO<small>3</small> là

<b>A. Kali nitrat.B. Kali sunfat.C. Kali hiđrocacbonat.D. Kali nitrit.</b>

<b>Câu 55. Cho từ từ đến dư chất nào sau đây vào ống nghiệm đựng dung dịch NaAlO</b><small>2</small> thu đượckết tủa keo, màu trắng?

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>Câu 56. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?</b>

<b>Câu 57. Nước cứng là nước chứa nhiều ion</b>

<b>A. Na</b><small>+</small>, Cl<small>-</small>. <b>B. Li</b><small>+</small>, Cl<small>-</small>. <b>C. K</b><small>+</small>, Na<small>+</small>. <b>D. Ca</b><small>2+</small>, Mg<small>2+</small>.

<b>Câu 58. Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế trực tiếp từ NaCl bằng phương pháp</b>

nào sau đây?

<b>A. Điện phân dung dịch.B. Nhiệt luyện.C. Điện phân nóng chảy.D. Thuỷ luyện.Câu 59. Ở điều kiện thường, amin bậc hai nào sau đây là chất khí?</b>

<b>A. Điphenylamin.B. Trimetylamin.C. Đimetylamin.D. Metylamin.Câu 60. Số nguyên tử hiđro trong phân tử Gly-Ala-Ala là</b>

<b>Câu 61. Phát biểu nào sau đây đúng?A.</b> Ở nhiệt độ thường, H<small>2</small> khử được Na<small>2</small>O.

<b>B.</b> Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch HNO<small>3</small> đặc, nóng.

<b>C.</b> Cho Zn vào dung dịch CuSO<small>4</small> có xảy ra ăn mịn điện hóa học.

<b>D.</b> Kim loại Fe dẫn điện tốt hơn kim loại Ag.

<b>Câu 62. Từ 112,5 kg mùn cưa chứa 50% xenlulozơ (còn lại là tạp chất trơ) sản xuất được m kg</b>

glucozơ với hiệu suất tồn bộ q trình là 80%. Giá trị của m là

<b>Câu 63. Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,9 mol Br</b><small>2</small> trong dung dịch. Giá trị của alà

<b>Câu 64. Phát biểu nào sau đây đúng?</b>

<b>A. Glucozơ, fructozơ đều làm mất màu dung dịch brom.</b>

<b>B. Xenlulozơ tan trong nước Svayde tạo ra polime dùng sản xuất tơ visco.C. Saccarozơ và tinh bột đều bị thủy phân trong dung dịch axit H</b><small>2</small>SO<small>4</small> loãng.

<b>D. Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.</b>

<b>Câu 65. Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO</b><small>3</small>)<small>2</small> là

<b>A. HNO</b><small>3</small>, NaCl và Na<small>2</small>SO<small>4</small>. <b>B. HNO</b><small>3</small>, Ca(OH)<small>2</small> và KNO<small>3</small>.

<b>C. NaCl, Na</b><small>2</small>SO<small>4</small> và Ca(OH)<small>2</small>. <b>D. HNO</b><small>3</small>, Ca(OH)<small>2</small> và Na<small>2</small>SO<small>4</small>.

<b>Câu 66. Hịa tan hồn tồn 1,400 gam kim loại R hóa trị II bằng dung dịch HCl dư. Sau phản</b>

ứng hoàn toàn thu được 3,885 gam muối. Kim loại R là

<b>Câu 67. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no, bậc 2 thu được CO</b><small>2</small> và H<small>2</small>O với tỉ lệ moltương ứng là 4: 7. Công thức cấu tạo của amin đó là

<b>A. CH</b><small>3</small>NH<small>2</small>. <b>B. C</b><small>2</small>H<small>5</small>NH<small>2</small>. <b>C. CH</b><small>3</small>NHCH<small>3</small>. <b>D. C</b><small>2</small>H<small>5</small>NHCH<small>3</small>.

<b>Câu 68. Phát biểu nào sau đây đúng?</b>

<b>A.</b> Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi.

<b>B.</b> Tơ capron thuộc loại tơ thiên nhiên.

<b>C.</b> PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

<b>D.</b> Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo.

<b>Câu 69. Cho 2,56 gam kim loại Cu tác dụng với 120 ml dung dịch X gồm HNO</b><small>3</small> 0,5 M vàH<small>2</small>SO<small>4</small> 0,1 M thu được V lít khí NO (đktc). Giá trị của V là

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b>A. 1,244 lít.B. 0,470 lít.C. 1,344 lít.D. 1,12 lít.Câu 70. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CH</b><small>3</small>CHO <i><sup>H</sup></i><small>2</small>

<i><small>→</small></i>ancol X<i><sup>O</sup></i><small>2(</small><i><small>men giấm)</small></i>

<i><small>→</small></i> Y <i><sup>X</sup><sub>→</sub></i>Z. Công thức của Z là

<b>A. CH</b><small>3</small>COOCH<small>3</small>. <b>B. C</b><small>2</small>H<small>5</small>COOCH<small>3</small>. <b>C. CH</b><small>3</small>COOC<small>2</small>H<small>5</small>. <b>D. CH</b><small>3</small>CH<small>2</small>CH<small>2</small>COOH.

<b>Câu 71. Cho hai chất hữu cơ no, mạch hở E, F (đều có cơng thức phân tử C</b><small>4</small>H<small>6</small>O<small>4</small> và có 2 nhómchức este) tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây:

E + 2NaOH <i><sup>t °</sup><sub>→</sub></i> 2Y + ZF + 2NaOH <i><sup>t °</sup><sub>→</sub></i> Z + T + X

Biết X và Z là các hợp chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon. Cho các phát biểu sau

<b> (a) Có hai cơng thức cấu tạo thoả mãn tính chất của E.</b>

(b) Chất T có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic. (c) Chất Y thuộc loại ancol no, hai chức, mạch hở. (d) Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

<b>Số phát biểu sai là</b>

<b>Câu 72. Axit sunfuric là một hóa chất cơng nghiệp rất </b>

quan trọng. Trong công nghiệp, axit sunfuric được sản

<b>xuất từ quặng pirite sắt (có chứa 65% FeS</b><small>2</small>) theo sơ đồsau:<small>FeS2 </small><sup>(1)</sup> <small>SO2 </small><sup>(2)</sup> <small>SO3 </small><sup>(3)</sup> <small>H SO24</small>

Biết hiệu suất cả quá trình là 80%. Khối lượng H<small>2</small>SO<small>4</small>

98% điều chế từ 2 tấn quặng trênlà

<b>A. 1,73 tấn.B. 2,00 tấn.C. 2,17 tấn.D. 2,08 tấn.Câu 73. Thực hiện thí nghiệm theo các bước sau:</b>

Bước 1: Cho một đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào ống nghiệm.

Bước 2: Thêm tiếp vào ống nghiệm 4-5 ml dung dịch H<small>2</small>SO<small>4</small> loãng.

Bước 3: Lấy đinh sắt ra rồi nhỏ dần từng giọt dung dịch K<small>2</small>Cr<small>2</small>O<small>7</small> vào ống nghiệm và lắc đều.Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bước 2, không xuất hiện bọt khí.(b) Trong bước 2, Fe bị oxi hóa thành ion Fe<small>2+</small>.(c) Trong bước 3, ion Fe<small>2+</small> bị khử thành ion Fe<small>3+</small>.

(d) Trong bước 3, hợp chất crom(VI) bị oxi hóa thành hợp chất crom (III).

(đ) Ở bước 2, nếu thay dung dịch H<small>2</small>SO<small>4</small> loãng bằng dung dịch HCl thì có xuất hiện bọt khí.Số phát biểu đúng là

<b>Câu 74. Thổi từ từ V lít CO (đktc) đi qua ống sứ đựng 51,6 gam hỗn hợp X gồm CuO, Al</b><small>2</small>O<small>3</small> vàFe<small>3</small>O<small>4</small> (tỉ lệ mol lần lượt 1: 2: 1). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, kết thúc phản ứng thu được

<b>hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H</b><small>2</small><b> bằng 18. Cho toàn bộ lượng khí Y hấp thụ vào dung dịch</b>

Ca(OH)<small>2</small><b> thu được 30 gam kết tủa và dung dịch Z. Cho dung dịch Z phản ứng với lượng dư</b>

dung dịch Ba(OH)<small>2</small> dư thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là

<b>A. 17,92 và 29,7.B. 22,4 và 29,7.C. 11,20 và 20.D. 11,20 và 29,7.</b>

<b>Câu 75. Hỗn hợp E chứa hai este X, Y (M</b><small>X</small> < M<small>Y</small>) đều hai chức, mạch hở, khơng phân nhánh,khơng chứa nhóm chức khác. Đốt cháy hoàn toàn 69,6 gam E cần dùng vừa đủ 3,6 mol O<small>2</small> thuđược 39,6 gam H<small>2</small>O. Mặt khác, đun nóng 69,6 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

hỗn hợp F chứa hai ancol đều no (tỉ khối của F so với H<small>2</small> bằng 27,8) và hỗn hợp G chứa haimuối. Dẫn tồn bộ F qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 27 gam. Khối lượng củaY trong hỗn hợp E là

<b>A. 18,6 gam.B. 51 gam.C. 17 gam.D. 55,8 gam.Câu 76. Cho các phát biểu sau:</b>

(a) Trong phân tử Glu-Gly có hai nguyên tử nitơ và ba nguyên tử oxi.(b) Anbumin (lịng trắng trứng) có phản ứng màu biure.

(c) Lysin và valin đều có cùng số nhóm amino (-NH<small>2</small>).

(d) Axit ađipic và hexametylenđiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6. (đ) Axit gutamic được ứng dụng làm thuốc hỗ trợ thần kinh.

Số phát biểu đúng là

<b>Câu 77. Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong oxi dư. Cho toàn bộ sản phẩm tạo thành vào 500</b>

ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,1M và KOH 0,2M đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, côcạn dung dịch sau phản ứng, làm khô các chất thu được 9,36 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

<b>Câu 78. Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO</b><small>3</small>)<small>2</small>, CuSO<small>4</small> và NaCl (điện cực trơ, màngngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện không đổi 4A. Kết quả điện phânđược ghi trong bảng sau:

Tổng số mol khí ở 2 điệncực

Cho các phát biểu sau:(a) Giá trị a bằng 0,072.(b) Giá trị b bằng 0,03.(c) Giá trị t bằng 3474.

(d) Khi thời gian điện phân bằng 6755 giây thì nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực.Số phát biểu đúng là

<b>Câu 79. Một bình gas sử dụng trong hộ gia đình</b>

X có chứa 12 kg khí hóa lỏng (LPG) gồm propanvà butan với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3. Khi đốtcháy hoàn toàn 1 mol propan tỏa ra lượng nhiệtlà 2220 kJ và 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là2850 kJ. Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ đốtkhí gas của hộ gia đình X là 10000 kJ/ngày vàhiệu suất sử dụng nhiệt là 50,4%. Thời gian đểhộ gia đình X sử dụng hết bình gas trên là

<b>A. 30 ngày.B. 60 ngày.C. 40 ngày.D. 20 ngày.Câu 80. Nước muối sinh lí được bán ở các hiệu thuốc là</b>

dung dịch NaCl 0,9%, được sử dụng để rửa vết thương vàtrầy xước da, hoặc dùng như thuốc nhỏ mắt, để tiêm truyềntĩnh mạch, rửa kính áp trịng, thủy lợi mũi, và một loạt các

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

mục đích khác. Coi khối lượng riêng của dung dịch là1,0046g/ml. Khối lượng NaCl cần dùng để pha được 500mldung dịch nước muối sinh lí trên là

<b>A. 4,520 gam.B. 5,420 gam.C. 6,986 gam.D. 15,068 gam._______HẾT_______</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>ĐÁP ÁN ĐỀ 07</b>

<b>Câu 41. Trùng hợp CH</b><small>2</small>=C(CH<small>3</small>)-COO-CH<small>3</small> tạo thành polime nào sau đây?

<b>A. Poliacrilonitrin.B. Poli (vinyl clorua).</b>

<b>Câu 42. Công thức của natri đicromat là</b>

<b>A. Na</b><small>2</small>Cr<small>2</small>O<small>7</small>. <b>B. Na</b><small>2</small>CrO<small>4</small>. <b>C. NaCrO</b><small>2</small>. <b>D. Cr(OH)</b><small>3</small>.

<b>Câu 43. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO</b><small>4</small>.2H<small>2</small>O) đượcgọi là

<b>A. vôi sống.B. thạch cao sống.C. vôi tôi.D. thạch cao khan.Câu 44. Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?</b>

<b>A.</b> C<small>2</small>H<small>5</small>COOCH<small>3</small>. <b>B.</b>HCOOC<small>2</small>H<small>5</small>. <b>C.</b> CH<small>3</small>COOC<small>2</small>H<small>5</small>. <b>D.</b>CH<small>3</small>COOCH<small>3</small>.

<b>Câu 45. Kim loại Al tác dụng với chất nào sau đây sinh ra nhôm oxit?</b>

<b>Câu 46. Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch CuSO</b><small>4</small>?

<b>Câu 47. Số nguyên tử oxi có trong phân tử tristearin là</b>

<b>Câu 48. Polietilen được điều chế trực tiếp từ monome nào sau đây?</b>

<b>C.</b> C<small>6</small>H<small>5</small>CH=CH<small>2</small>. <b>D.</b> CH<small>2</small>=CH-Cl.

<b>Câu 49. Cho Fe</b><small>2</small>O<small>3</small> tác dụng với dung dịch H<small>2</small>SO<small>4</small> loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

<b>A. FeSO</b><small>4</small>. <b>B. Fe</b><small>2</small>(SO<small>4</small>)<small>3</small>. <b>C. FeS.D. Fe</b><small>2</small>O<small>3</small>.

<b>Câu 50. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H</b><small>2</small>SO<small>4</small> lỗng sinh ra khí H<small>2</small>?

<b>Câu 51. Khi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi,</b>

trong đó có khí X. Khí X nặng hơn khơng khí và gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là

<b>A. cacbon monoxit.B. cacbon đioxit.C. ozon.D. amoniac.</b>

<b>Câu 52. Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?A. Gắn đồng với kim loại sắt.B. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.</b>

<b>C. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.Câu 53. Công thức của axit axetic là</b>

<b>A. C</b><small>2</small>H<small>5</small>OH. <b>B. CH</b><small>3</small>COOCH<small>3</small>. <b>C. CH</b><small>3</small>CHO. <b>D. CH</b><small>3</small>COOH.

<b>Câu 54. Muối KNO</b><small>3</small> là nguyên liệu sản xuất phân bón, chế tạo thuốc nổ. Tên gọi của KNO<small>3</small> là

<b>A. Kali nitrat.B. Kali sunfat.C. Kali hiđrocacbonat.D. Kali nitrit.</b>

<b>Câu 55. Cho từ từ đến dư chất nào sau đây vào ống nghiệm đựng dung dịch NaAlO</b><small>2</small> thu đượckết tủa keo, màu trắng?

<b>Câu 56. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?</b>

<b>Câu 57. Nước cứng là nước chứa nhiều ion</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

<b>A. Na</b><small>+</small>, Cl<small>-</small>. <b>B. Li</b><small>+</small>, Cl<small>-</small>. <b>C. K</b><small>+</small>, Na<small>+</small>. <b>D. Ca</b><small>2+</small>, Mg<small>2+</small>.

<b>Câu 58. Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế trực tiếp từ NaCl bằng phương pháp</b>

nào sau đây?

<b>A. Điện phân dung dịch.B. Nhiệt luyện.C. Điện phân nóng chảy.D. Thuỷ luyện.Câu 59. Ở điều kiện thường, amin bậc hai nào sau đây là chất khí?</b>

<b>A. Điphenylamin.B. Trimetylamin.C. Đimetylamin.D. Metylamin.Câu 60. Số nguyên tử hiđro trong phân tử Gly-Ala-Ala là</b>

<b>Câu 61. Phát biểu nào sau đây đúng?A.</b> Ở nhiệt độ thường, H<small>2</small> khử được Na<small>2</small>O.

<b>B.</b> Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch HNO<small>3</small> đặc, nóng.

<b>C.</b> Cho Zn vào dung dịch CuSO<small>4</small> có xảy ra ăn mịn điện hóa học.

<b>D.</b> Kim loại Fe dẫn điện tốt hơn kim loại Ag.

<b>Câu 62. Từ 112,5 kg mùn cưa chứa 50% xenlulozơ (còn lại là tạp chất trơ) sản xuất được m kg</b>

glucozơ với hiệu suất toàn bộ quá trình là 80%. Giá trị của m là

<b>Câu 64. Phát biểu nào sau đây đúng?</b>

<b>A. Glucozơ, fructozơ đều làm mất màu dung dịch brom.</b>

<b>B. Xenlulozơ tan trong nước Svayde tạo ra polime dùng sản xuất tơ visco.C. Saccarozơ và tinh bột đều bị thủy phân trong dung dịch axit H</b><small>2</small>SO<small>4</small> lỗng.

<b>D. Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.</b>

<b>Câu 65. Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO</b><small>3</small>)<small>2</small> là

<b>A. HNO</b><small>3</small>, NaCl và Na<small>2</small>SO<small>4</small>. <b>B. HNO</b><small>3</small>, Ca(OH)<small>2</small> và KNO<small>3</small>.

<b>C. NaCl, Na</b><small>2</small>SO<small>4</small> và Ca(OH)<small>2</small>. <b>D. HNO</b><small>3</small>, Ca(OH)<small>2</small> và Na<small>2</small>SO<small>4</small>.

<b>Câu 66. Hịa tan hồn tồn 1,400 gam kim loại R hóa trị II bằng dung dịch HCl dư. Sau phản</b>

ứng hoàn toàn thu được 3,885 gam muối. Kim loại R là

{

<small>(</small><i><small>R+71) a=3,885</small><sup>Ra=1,4</sup></i> 

{

<i><small>a=0,0035</small><sup>R=40</sup></i>  Ca

<b>Câu 67. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, no, bậc 2 thu được CO</b><small>2</small> và H<small>2</small>O với tỉ lệ moltương ứng là 4: 7. Công thức cấu tạo của amin đó là

<b>A. CH</b><small>3</small>NH<small>2</small>. <b>B. C</b><small>2</small>H<small>5</small>NH<small>2</small>. <b>C. CH</b><small>3</small>NHCH<small>3</small>. <b>D. C</b><small>2</small>H<small>5</small>NHCH<small>3</small>.

<b>Câu 68. Phát biểu nào sau đây đúng?</b>

<b>A.</b> Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi.

<b>B.</b> Tơ capron thuộc loại tơ thiên nhiên.

<b>C.</b> PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

<b>D.</b> Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo.

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b>Câu 69. Cho 2,56 gam kim loại Cu tác dụng với 120 ml dung dịch X gồm HNO</b><small>3</small> 0,5 M vàH<small>2</small>SO<small>4</small> 0,1 M thu được V lít khí NO (đktc). Giá trị của V là

<b>A. 1,244 lít.B. 0,470 lít.C. 1,344 lít.D. 1,12 lít.</b>

<i><small>n</small><sub>Cu</sub></i> = 0,04 mol; <i><small>n</small><sub>H +</sub></i><sub>¿ ¿</sub> = 0,084 mol; <i><small>n</small><sub>NO3−</sub></i><sub>¿ ¿</sub> = 0,06 mol3Cu + 8H<small>+</small> + 2NO<small>3</small><sup>-</sup>  3Cu<small>2+</small> + 2NO + 4H<small>2</small>O

 Tính theo số mol H<small>+ </small>  Vno = ((0,084.2)/8).22,4 = 0,4704 lít

<b>Câu 70. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CH</b><small>3</small>CHO <i><sup>H</sup></i><small>2</small>

<i><small>→</small></i>ancol X<i><sup>O</sup></i><small>2(</small><i><small>men giấm)</small></i>

<i><small>→</small></i> Y <i><sup>X</sup><sub>→</sub></i>Z. Công thức của Z là

<b>A. CH</b><small>3</small>COOCH<small>3</small>. <b>B. C</b><small>2</small>H<small>5</small>COOCH<small>3</small>. <b>C. CH</b><small>3</small>COOC<small>2</small>H<small>5</small>. <b>D. CH</b><small>3</small>CH<small>2</small>CH<small>2</small>COOH.

<b>Câu 71. Cho hai chất hữu cơ no, mạch hở E, F (đều có cơng thức phân tử C</b><small>4</small>H<small>6</small>O<small>4</small> và có 2 nhómchức este) tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây:

E + 2NaOH <i><sup>t °</sup><sub>→</sub></i> 2Y + ZF + 2NaOH <i><sup>t °</sup><sub>→</sub></i> Z + T + X

Biết X và Z là các hợp chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon. Cho các phát biểu sau

<b> (a) Có hai cơng thức cấu tạo thoả mãn tính chất của E.</b>

(b) Chất T có nhiệt độ sơi cao hơn ancol etylic. (c) Chất Y thuộc loại ancol no, hai chức, mạch hở. (d) Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

<b>Số phát biểu sai là</b>

E là (COOCH<small>3</small>)<small>2</small>  Y là CH<small>3</small>OH, Z là (COONa)<small>2</small>

F là HOOC-COOC<small>2</small>H<small>5</small>  X là C<small>2</small>H<small>5</small>OH, T là H<small>2</small>O a, c, d sai

<b>Câu 72. Axit sunfuric là một hóa chất cơng nghiệp rất </b>

quan trọng. Trong công nghiệp, axit sunfuric được sản

<b>xuất từ quặng pirite sắt (có chứa 65% FeS</b><small>2</small>) theo sơ đồsau:<small>FeS2 </small><sup>(1)</sup> <small>SO2 </small><sup>(2)</sup> <small>SO3 </small><sup>(3)</sup> <small>H SO24</small>

Biết hiệu suất cả quá trình là 80%. Khối lượng H<small>2</small>SO<small>4</small>

98% điều chế từ 2 tấn quặng trênlà

<b>A. 1,73 tấn.B. 2,00 tấn.C. 2,17 tấn.D. 2,08 tấn.</b>

Khối lượng H<small>2</small>SO<small>4</small> = <sup>2.0,65.2 .0,8 .98</sup><sub>120.0,98</sub> = 1,73 tấn

<b>Câu 73. Thực hiện thí nghiệm theo các bước sau:</b>

Bước 1: Cho một đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào ống nghiệm.

Bước 2: Thêm tiếp vào ống nghiệm 4-5 ml dung dịch H<small>2</small>SO<small>4</small> loãng.

Bước 3: Lấy đinh sắt ra rồi nhỏ dần từng giọt dung dịch K<small>2</small>Cr<small>2</small>O<small>7</small> vào ống nghiệm và lắc đều.Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bước 2, không xuất hiện bọt khí.(b) Trong bước 2, Fe bị oxi hóa thành ion Fe<small>2+</small>.(c) Trong bước 3, ion Fe<small>2+</small> bị khử thành ion Fe<small>3+</small>.

(d) Trong bước 3, hợp chất crom(VI) bị oxi hóa thành hợp chất crom (III).

(đ) Ở bước 2, nếu thay dung dịch H<small>2</small>SO<small>4</small> loãng bằng dung dịch HCl thì có xuất hiện bọt khí.Số phát biểu đúng là

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<b>Câu 74. Thổi từ từ V lít CO (đktc) đi qua ống sứ đựng 51,6 gam hỗn hợp X gồm CuO, Al</b><small>2</small>O<small>3</small> vàFe<small>3</small>O<small>4</small> (tỉ lệ mol lần lượt 1: 2: 1). Các phản ứng xảy ra hồn tồn, kết thúc phản ứng thu được

<b>hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H</b><small>2</small><b> bằng 18. Cho tồn bộ lượng khí Y hấp thụ vào dung dịch</b>

Ca(OH)<small>2</small><b> thu được 30 gam kết tủa và dung dịch Z. Cho dung dịch Z phản ứng với lượng dư</b>

dung dịch Ba(OH)<small>2</small> dư thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là

<b>A. 17,92 và 29,7.B. 22,4 và 29,7.C. 11,20 và 20.D. 11,20 và 29,7.</b>

BT C  <i><small>n</small><sub>Ca</sub></i><sub>(</sub><i><sub>HCO3</sub></i><sub>)</sub><sub>2</sub> = 0,5 – 0,3 = 0,2 mol

 <i><small>n</small><sub>BaCO 3</sub></i> = <i><small>n</small><sub>CaCO 3</sub></i> = 0,1 mol  m = mBaCO3 + mCaCO3 = 29,7 gam

<b>Câu 75. Hỗn hợp E chứa hai este X, Y (M</b><small>X</small> < M<small>Y</small>) đều hai chức, mạch hở, khơng phân nhánh,khơng chứa nhóm chức khác. Đốt cháy hoàn toàn 69,6 gam E cần dùng vừa đủ 3,6 mol O<small>2</small> thuđược 39,6 gam H<small>2</small>O. Mặt khác, đun nóng 69,6 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu đượchỗn hợp F chứa hai ancol đều no (tỉ khối của F so với H<small>2</small> bằng 27,8) và hỗn hợp G chứa haimuối. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 27 gam. Khối lượng củaY trong hỗn hợp E là

<b>A. 18,6 gam.B. 51 gam.C. 17 gam.D. 55,8 gam.</b>

Bảo toàn khối lượng, tính ra khối lượng CO<small>2</small>, suy ra mol CO<small>2</small>=3,3 mol.Áp dụng bảo toàn Oxi, suy ra mol hỗn hợp E=0,4 mol

Suy ra mol nhóm OH trong ancol=2.0,4=0,8 mol

Xét phản ứng của ancol với Na, tính được mol H<small>2</small>=1/2mol nhóm OH của ancol=0,4 molXét phản ứng của ancol với Na: BTKL: m<small>ancol</small>=m<small>bình</small>+m<small>H2</small>=27,8 gam.

n<small>ancol</small>=27,8:55,6=0,5

TH1: Este có dạng (R<small>1</small>COO)<small>2</small>R’ và (R<small>2</small>COO)<small>2</small>R”a+b=0,5; 2a+2b=0,8→ vơ nghiệm→ loạiTH2: Este có dạng R<small>1</small>(COOR’)<small>2</small> và R<small>1</small>(COOR”)<small>2</small>

a+b=0,5; a+b=0,8→ vơ nghiệm→ loại

TH3: Este có dạng R<small>1</small>(COOR’)<small>2</small> và (R<small>2</small>COO)<small>2</small>R”F gồm [R’OH: a mol và R”(OH)<small>2</small>: b mol]

Lập HPT: a+b=0,5 và a+2b=0,8Giải ra: a=0,2; b=0,3

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

Áp dụng: 0,2.M <small>(R’OH)</small> + 0,3.M <small>(R”(OH)2</small> = 27,8→ 2R’+3R”=142→R”<47,3 (R” có ít nhất 2C)→ M <small>(R’OH)</small>=46→C<small>2</small>H<small>5</small>OH

→ M <small>(R”(OH)2</small>=62→C<small>2</small>H<small>4</small>(OH)<small>2</small>

Vậy hai este có dạng: R<small>1</small>(COOC<small>2</small>H<small>5</small>)<small>2 </small>: 0,1 mol, kπ(R<small>2</small>COO)<small>2</small>C<small>2</small>H<small>4</small>: 0,3 mol; k’π

Áp dụng: Số liên kết π-1=nCO<small>2</small>-nH<small>2</small>O=1,10,1.(k-1)+ 0,3.(k’-1)=1,1

Suy ra: k=3, k’=4; chứng tỏ R<small>1 </small>có một liên kết đơi và R<small>2 </small>có một liên kết đơi C=C0,1.(R<small>1</small>+146) + 0,3.(2R<small>2 </small>+ 116)=69,6→ R<small>1</small>+6R<small>2</small>=202→ R<small>2</small><33,6

Chọn: R<small>1</small>=40 (C<small>3</small>H<small>4</small>); R<small>2</small>=27 (C<small>2</small>H<small>3</small>)Vậy E gồm:

C<small>3</small>H<small>4</small>(COOC<small>2</small>H<small>5</small>)<small>2</small>: 0,1  m = 0,1.186 = 18,6 gam(C<small>2</small>H<small>3</small>COO)<small>2</small>C<small>2</small>H<small>4</small>: 0,3

<b>Câu 76. Cho các phát biểu sau:</b>

(a) Trong phân tử Glu-Gly có hai nguyên tử nitơ và ba nguyên tử oxi.(b) Anbumin (lịng trắng trứng) có phản ứng màu biure.

(c) Lysin và valin đều có cùng số nhóm amino (-NH<small>2</small>).

(d) Axit ađipic và hexametylenđiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6. (đ) Axit gutamic được ứng dụng làm thuốc hỗ trợ thần kinh.

Số phát biểu đúng là

<b>Câu 77. Đốt cháy hoàn toàn m gam photpho trong oxi dư. Cho toàn bộ sản phẩm tạo thành vào 500</b>

ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,1M và KOH 0,2M đến khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, cơcạn dung dịch sau phản ứng, làm khô các chất thu được 9,36 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

<i><small>n</small><sub>NaOH</sub></i> = 0,05mol; <i><sup>n</sup><small>KOH</small></i> = 0,1mol

Quy đổi NaOH, KOH thành MOH với M = 101/3; <i><sup>n</sup><small>MOH</small></i> = 0,15mol

TH1: Tạo muối MH<small>2</small>PO<small>4</small>: 0,15mol  m rắn = 0,15.(101/3 + 97) = 19,6g

TH2: Tạo muối M<small>2</small>HPO<small>4</small>: 0,075mol  m rắn = 0,075.((101/3).2 + 96) = 12,25g TH3: Tạo muối M<small>3</small>PO<small>4</small>: 0,05mol  m rắn = 0,05.((101/3).3 + 95) = 9,8g

Theo đề ra: m<small>rắn </small> = 9,36 < 9,8  rắn gồm muối và OH<small>-</small> dư rắn gồm (Na<small>+ </small>: 0,05mol; K<small>+</small>: 0,1mol; PO<small>4</small><sup>3-</sup>: amol, OH<small>-</small>: b mol) 23.0,05 + 39.0,1 + 95a + 17b = 9,36

{

<i><sup>95 a+17 b=4,31</sup><small>3 a+b=0,15</small></i>  a = 0,04; b=0,03m = 0,04.31=1,24g

<b>Câu 78. Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO</b><small>3</small>)<small>2</small>, CuSO<small>4</small> và NaCl (điện cực trơ, màngngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dịng điện khơng đổi 4A. Kết quả điện phânđược ghi trong bảng sau:

</div>

×