Tải bản đầy đủ (.ppt) (23 trang)

Bài giảng : Ngân hàng trong nền kinh tế thị trường doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (315.25 KB, 23 trang )

1
1. Ngân hàng trong nền kinh tế thị trường
Bài tập tình huống: Kinh doanh rủi ro tín dụng (xem xét „Cuộc khủng hoảng Dưới
chuẩn” và tác động của nó đối với các thị trường tài chính toàn cầu
2. Giám sát hoạt động ngân hàng trong nền kinh tế thị
trường
2.1 Tổ chức giám sát ngân hàng
Bài tập tình huống: cơ cấu giám sát của một số quốc gia
2.2 Các công cụ giám sát hoạt động ngân hàng
2.2.1 Khung pháp lý
2.2.2 Kiểm soát sự thâm nhập thị trường và loại trừ những thành
viên không được chấp nhận ra khỏi thị trường
2.2.3 Quy chế định tính
2.2.4 Quy chế định lượng đối với hoạt động ngân hàng thường xuyên

Agenda
2
Mục tiêu cốt lõi của Giám sát

Các mục tiêu giám sát
- Sự ổn định của hệ thống tài chính

Bảo vệ người gửi tiền

Chống rửa tiền

Chống tham nhũng

Chống trốn thuế

Bảo vệ người tiêu dùng(bảo vệ


khách hàng nhỏ lẻ)
Mục tiêu
cốt lõi
Mục tiêu chống
tội phạm
Mục tiêu
xã hội
3
Các công cụ giám sát ngân hàng
- Khung pháp lý -
Tiếp cận theo
Chức năng
Phạm vi áp dụng
Tiếp cận theo
thể chế/
Khu vực
Định nghĩa loại hình kinh doanh
phải được giám sát
Định nghĩa loại hình
định chế phải được
giám sát
4
Các định chế phải được giám sát

Các TCTD (ngân hàng)

Các định chế dịch vụ tài chính (Công ty Đầu tư)

Doanh nghiệp tài chính


Các tổng công ty
___________

Các ngoại lệ (bản chất/khối lượng kinh doanh)
trong giám sát hợp nhất
5
1. Kinh doanh tiền gửi
2. Cho vay
3. Chiết khấu
4. Dịch vụ môi giới vốn
5. Lưu ký an toàn
6. Quỹ đầu tư
7. Kinh doanh quay vòng
8. Bảo lãnh
9. Kinh doanh séc chuyển khoản
10. Bảo lãnh phát hành
11. Kinh doanh tiền điện tử
Định nghĩa họat động kinh doanh phải được giám sát
6
1. Ngân hàng đầu tư
2. Môi giới hợp đồng
3. Quản lý danh mục
4. Tự doanh trên tài khoản
5. Môi giới tiền gửi phi EEA
6. Dịch vụ chuyển tiền
7. Giao dịch ngoại tệ
8. Kinh doanh thẻ tín dụng
Định nghĩa các Định chế Tài chính
tại Đức
7

1. Mua lại vốn góp
2. Mua lại các khoản phải đòi
3. Ký kết hợp đồng cho thuê
4. Kinh doanh các công cụ tài chính trên tài khoản
của mình
5. Tư vấn đầu tư
6. Tư vấn doanh nghiệp về các vấn đề tài chính và
chiến lược
7. Kinh doanh môi giới tiền tệ
Định nghĩa các Công ty Tài chính
tại Đức
8
1. Quản lý tài sản
2. Trung tâm IT
3. Các dịch vụ hỗ trợ khác

Các doanh nghiệp có các dịch vụ hỗ trợ
liên quan đến ngân hàng (BRSS) tại Đức
9
Các định chế khác hoạt động trên thị trường
tài chính
1. Công ty bảo hiểm
2. Quỹ tương hỗ
3. Quỹ hưu trí
4. Quỹ đầu tư mạo hiểm
5. Quỹ cổ phần tư nhân
10
Các công cụ giám sát ngân hàng

Cấp phép bao gồm cả kiểm soát sở hữu


Các tiêu chuẩn an toàn (định lượng và định tính)

Giám sát liên tục (từ xa và tại chỗ)

Các yêu cầu về thông tin

Thực thi

Hợp tác (liên) quốc gia
11
Tiếp cận thị trường

Các điều kiện tiên quyết mang tính định lượng và định
tính để cấp phép

Tính tin cậy (sự phù hợp) của chủ sở hữu

Vốn ban đầu

Kế hoạch kinh doanh (loại hình doanh nghiệp, tổ
chức, các tài khoản theo quy ước)

Kiến thức, sự đáng tin cậy và kinh nghiệm của ban
lãnh đạo
12
Tiêu chuẩn nghề nghiệp của các nhà quản lý
Người quản lý cao cấp phải:
có đủ kiến thức về lý thuyết và thực tiễn về công việc kinh doanh
của ngân hàng

phải đáng tin cậy

có đủ kinh nghiệm quản lý
13
Ra khỏi thị trường

Loại bỏ các thành viên không còn được thị trường chấp
nhận ra khỏi thị trường

Tránh không để ra khỏi thị trường không phải là trách
nhiệm của cơ quan giám sát

Giảm thiểu tổn thất của người gửi tiền ⇒ Cơ chế Bảo
hiểm Tiền gửi

Chỉ cơ quan giám sát thực hiện thủ tục giải quyết tình
trạng mất khả năng thanh toán

Các thủ tục thanh lý theo trình tự

Thủ tục mất khả năng thanh toán thống nhất đối với các
ngân hàng và các khách hàng của ngân hàng tại EU
14
1. Ngân hàng trong nền kinh tế thị trường
Bài tập tình huống: Kinh doanh rủi ro tín dụng (xem xét „Cuộc khủng hoảng Dưới
chuẩn” và tác động của nó đối với các thị trường tài chính toàn cầu
2. Giám sát hoạt động ngân hàng trong nền kinh tế thị
trường
2.1 Tổ chức giám sát ngân hàng
Bài tập tình huống: Cơ cấu giám sát của một số quốc gia

2.2 Các công cụ giám sát hoạt động ngân hàng
2.2.1 Khung pháp lý
2.2.2 Kiểm soát sự thâm nhập thị trường và loại trừ những thành
viên không được chấp nhận ra khỏi thị trường
2.2.3 Quy chế định tính
2.2.4 Quy chế định lượng cho hoạt động ngân hàng thường xuyên
Chương trình
15
Quy định Định lượng và Định tính
quá khứ tương lai
Quy định Định lượng
Quy định Định tính
hạn chế về
nghiệp vụ
hạn chế về
nghiệp vụ
yêu cầu về tổ
chức
yêu cầu về tổ
chức
thực thi
thực thi
Tránh xảy ra vấn đề
tránh xảy ra vấn đề
16
Yêu cầu về vốn
Vốn chủ sở hữu: Các loại
Vốn chủ sở hữu
Vốn cốt lõi
“Cấp I"

Vốn bổ sung
“Cấp II"
“Cấp III"
“chất lượng” giảm sút
Vốn đủ tiêu chuẩn
Các trạng thái khấu trừ (như phần vượt các khoản có rủi ro lớn)
Vốn ban đầu (khi cấp phép)
Vốn tối thiểu (khi hoạt động)
Các trạng thái khấu trừ, như
cho vay bên có liên quan
17
Yêu cầu về Vốn
Vốn chủ sở hữu: Thành phần
Cấp I Cấp II Cấp III

Vốn của cổ đông

Lợi nhuận giữ lại

Nợ thứ cấp ngắn hạn

Lợi nhuận ròng của sổ
kinh doanh (chỉ được
chấp nhận trong luật
của EU)

Các quỹ dự trữ ngầm

Các quỹ dự trữ đánh
giá lại tài sản


Dự phòng chung; dự
trữ mất vốn cho vay
chung

Các công cụ lai
(nợ/vốn)

Nợ thứ cấp dài hạn
18
19
20
21
Yêu cầu về Vốn
Giám sát hợp nhất: Vì sao?

Giám sát ngân hàng trên cơ sở hợp nhất là một yếu tố quan trọng của
thông lệ giám sát ngân hàng tôt nhất và việc giám sát hợp nhất này
phải có hiệu quả (Nguyên tắc Cơ bản 20)

Các tập đoàn ngân hàng phân tán hoạt động kinh doanh của họ nên
họ có rủi ro trong các công ty con (được quản lý hay không được
quản lý) khác nhau

Phải xem xét các vấn đề giám sát của tập đoàn ngân hàng (kể cả các
công ty nắm giữ) chỉ giám sát trên cơ sở đơn lẻ là sẽ không đủ
Các vấn đề giám sát:
¬
kim tự tháp tín dụng (và các trạng thái thị trường), đòn bẩy đôi đối với
vốn/trùng vốn

¬
các vấn đề danh tiếng (lòng tin của thị trường)
¬
rủi ro lây truyền (thông qua những khó khăn ở công ty mẹ, các công ty con,
các đơn vị của tập đoàn) → có thể gây nguy hại đến lòng tin của các chủ nợ
¬
vi phạm các hạn chế về các khoản lớn
¬
cơ cấu tổ chức khác với cơ cấu theo quy định pháp lý (như trình độ của ban
lãnh đạo)
22
Yêu cầu về Vốn
Hợp nhất: Ví dụ về trùng vốn
Cấp đơn lẻ Cấp tập đoàn
Ngân hàng C
TSC rủi ro 1250 Vốn 100
Tập đoàn A - C
TSC rủi ro 3550 Vốn 100
Ngân hàng A
TSC rủi ro 1250
trong đó:
(Tham gia vào B 100)
Vốn 100
Ngân hàng B
TSC rủi ro 1250
trong đó:
(Tham gia vào C 100)
Vốn 100
Tỷ lệ vốn trong mỗi trường hợp 8 %
(không có trách nhiệm phải khấu trừ)

Tỷ lệ vốn 2,8 % !
23
Yêu cầu về Vốn
Hợp nhất: Phạm vi áp dụng
Loại hình Tập đoàn
Tập đoàn Hoạt động
Hỗn hợp
Tập đoàn tài chínhTập đoàn Ngân hàng
Các đơn vị trong khu vực
tài chính với các hoạt động
đồng nhất

Các TCTD

Các Công ty đầu tư

Các Định chế tài
chính

Các tổ chức dịch vụ
ngân hàng phụ thuộc

Các tổng công ty tài
chính
Các đơn vị với các hoạt
động hỗn hợp

Các doanh nghiệp
khu vực tài chính


Các doanh nghiệp
trong khu vực khác
(như doanh nghiệp
công nghiệp)
Các đơn vị trong khu vực
tài chính với các hoạt động
hỗn hợp

Các doanh nghiệp tập
đoàn ngân hàng

Các công ty bảo hiểm

×