Tải bản đầy đủ (.pdf) (19 trang)

bài thí nghiệm môn học thông tin vô tuyến et3180q

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.28 MB, 19 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘITRƯỜNG ĐIỆN – ĐIỆN TỬ</b>

<b>---BÀI THÍ NGHIỆM MƠN HỌC</b>

<b>THƠNG TIN VÔ TUYẾN (ET3180Q)</b>

Họ và tên sinh viên : Trần Vũ Nhân

Nhóm thí nghiệm: 737488

<i><b> Hà Nội, 2023</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>BÀI THÍ NGHIỆM THƠNG TIN VƠ TUYẾN</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b>NỘI DUNG CHÍNH</b>

BÀI THÍ NGHIỆM THƠNG TIN VƠ TUYẾN_______________________________________________NỘI DUNG CHÍNH_________________________________________________________________BÀI SỐ 1: MÔ PHỎNG KÊNH FADING RAYLEIGH________________________________________BÀI SỐ 2: MÔ PHỎNG HỆ THỐNG SỬ DỤNG ĐIỀU CHẾ QPSK QUA KÊNH RAYLEIGH_____________BÀI SỐ 4: MÔ PHỎNG HỆ THỐNG OFDM TRUYỀN QUA KÊNH VÔ TUYẾN_____________________

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>BÀI SỐ 1: MÔ PHỎNG KÊNH FADING RAYLEIGHPHỤ LỤC BÀI 1</b>

<b>Bài 1.1:</b>

f_m=91;b=1;N1=9;N2=10;for n=1:1:N1;

for n=1:1:N2c2(n)=sqrt(2*b/N2);

save ex4p1_Res f1 f2 c1 c2 th1 th2

<b>Bài 1.2:</b>

function y=g(c,f,th,t)y=zeros(size(t));for n=1:length(f);

y=y+c(n)*cos(2*pi*f(n).*t+th(n));

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<b>Bài 1.3:</b>

load exp41_Res f1 f2 c1 c2 th1 th2f_s=270800;

title(‘The channel amplitude in dB’);xlabel(‘t’);

ylabel(‘\alpha(t)’);legend(‘\alpha(t) in dB’,0);Kết quả mô phỏng:

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>Bài 1.4:</b>

load exp41_Res f1 f2 c1 c2 th1 th2 f_s=50000;

T_sim=20;t=0:1/f_s:T_sim;g1=g(c1,f1,th1,t);g2=g(c2,f2,th2,t);g=g1+j*g2;alpha=abs(g);g_mean=mean(g);

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

stem(x,b/n/(x(2)-x(1)));hold on;

k=0; ohm_p=2;

plot(x, p_alpha,'r');title('The PDF of alpha(x)');xlabel('x');

legend('p_{\alpha}(x)','Rayleigh distribution (Theory)');hold off;

figure(2);n1=length(g1);x1=-4:0.1:4;c=hist(g1, x1);

stem(x1, c/n1/(x1(2)-x1(1)));hold on;

p=(1/sqrt(2*pi))*exp(-x1.^2/2);plot(x1, p, 'r');

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

title('The PDF of g1 process');xlabel('x');

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

Đồ thị hàm mật độ xác suất (PDF) của <sup>~</sup>g

<small>1</small>

(t )

<b>(*) Nhận xét:</b>

- PDF của <sup>~</sup>g

<sub>1</sub>

(t )<b> có giá trị xấp xỉ với giá trị PDF của phân phối chuẩn, đồ thị hàm mật độ </b>

xác suất (PDF) của <sup>~</sup>g

<small>1</small>

(t )<b> gần như trùng với đồ thị hàm mật độ xác suất (PDF) của phân </b>

phối chuẩn.

- PDF của <sup>~</sup>α (t )<b> có giá trị xấp xỉ với giá trị PDF của phân bố Rayleigh, đồ thị hàm mật độ </b>

xác suất (PDF) của <sup>~</sup>α (t )<b> gần như trùng với đồ thị hàm mật độ xác suất (PDF) của phân </b>

phối Rayleigh.

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<b>BÀI SỐ 2: MÔ PHỎNG HỆ THỐNG SỬ DỤNG ĐIỀU CHẾ QPSKQUA KÊNH RAYLEIGH</b>

<b>PHỤ LỤC BÀI 2Bài 2.1:</b>

function chann_1=receiver(SNR_db,S_m,FS,x,S,g)Es=var(S);

for i=1:length(FS)d=abs(S_m-NFS(i)); md=min(d); if md==d(1); R(2*i-1)=0; R(2*i)=0; elseif md==d(2) R(2*i-1)=0; R(2*i)=1; elseif md==d(3) R(2*i-1)=1; R(2*i)=1; elseif md==d(4) R(2*i-1)=1; R(2*i)=0; endendc=0;for i=1:length(x); if R(i)~=x(i);

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

endendchann_1=c;

function y1=g(c,f,th,t)y=zeros(size(t));for n=1:length(f)

theta_m=[pi/4,3*pi/4,5*pi/4,7*pi/4];S_m=exp(j*theta_m);

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

SNR_db=0:5:30;for i=1:length(SNR_db);

title(‘The bit error probability of QPSK over a fading channel’);xlabel(‘SNR in dB’);

ylabel(‘P_b’);

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

Đồ thị tỷ lệ lỗi bit <b>BER</b> của hệ thống

<b>Bài 2.2</b>

p_b=(1-sqrt(Gamma_average./(1+ Gamma_average)))/2;semilogy(SNR_db,p_b,’r--‘);

hold on;

semilogy(SNR_db,BEP,’bo’);hold off;

title(‘BEP of slow flat Rayleigh fading channel’);xlabel(‘\gamma_b’);

legend(‘BEP of QPSK over a fading channel (Theory)’,’--(Simulation)’);

Kết quả mô phỏng:

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

<b>BÀI SỐ 4: MÔ PHỎNG HỆ THỐNG OFDM TRUYỀN QUAKÊNH VÔ TUYẾN</b>

<b>PHỤ LỤC BÀI 4Bài 4.1:</b>

function [y] = OFDM_Modulator(data,NFFT,G)chnr=length(data);

x=[data,zeros(1,NFFT-chnr)]; a=ifft(x);

y=[a(NFFT-G+1:NFFT),a]; end

function [y] = OFDM_Demodulator(data,chnr,NFFT,G)x_remove_gaurd_interval=[data(G+1:NFFT+G)];x=fft(x_remove_gaurd_interval);

y=x(1:chnr);endclear all;NFFT=64; G=9; M_ary=16; t_a=50*10^(-9);

rho=channel_profile;h=sqrt(rho);N_P=length(rho);H=fft([h,zeros(1,NFFT-N_P)]);NofOFDMSymbol=100;

length_data=(NofOFDMSymbol)*NFFT; source_data=randit(sqrt(M_ary),length_data);

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

for i=0:NofOFDMSymbol-1; QAM_tem=[]; for n=1:NFFT;

QAM_tem=[QAM_tem,QAM_Symbol(i*NFFT+n)]; end;

Data_Pattern=[Data_Pattern;QAM_tem]; clear QAM_tem;

for snr=snr_min:step:snr_max; snr=snr-10*log10((NFFT-G)/NFFT); rs_frame=[];

for i=0:NofOFDMSymbol-1;

OFDM_signal_tem=OFDM_Modulator(Data_Pattern(i+1,:),NFFT,G); rs=conv(OFDM_signal_tem,h);

rs=awgn(rs,snr,'measured','dB'); rs_frame=[rs_frame;rs]; clear OFDM_signal_tem; end;

Receiver_Data=[]; d=[]; data_symbol=[]; for i=1:NofOFDMSymbol; if(N_P>G+1)&(i>1)

previous_symbol=rs_frame(i-1,:);

ISI_term=previuos_symbol(NFFT+2*G+1:NFFT+G+N_P-1);

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

rs_i=rs_frame(i,:)+ISI; else

rs_i=rs_frame(i,:); end;

Demodulated_signal_i=OFDM_Demodulator(rs_i,NFFT,NFFT,G); d=Demodulated_signal_i./H;

demodulated_symbol_i=ddemodce(d,1,1,'QAM',M_ary); data_symbol=[data_symbol,demodulated_symbol_i]; end;

data_symbol=data_symbol';

[number,ratio]=symerr(symbols,data_symbol); ser=[ser,ratio];

snr=snr_min:step:snr_max;semilogy(snr,ser,'bo');ylabel('SER');xlabel('SNR in dB');

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

Kết quả mô phỏng:

<b>Bài 4.2: </b>

</div>

×