Tải bản đầy đủ (.pdf) (64 trang)

bài tập lớn hệ thống cung cấp điện thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy luyện kim đen

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.39 MB, 64 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN ĐIỆN </b>

<b>ĐỀ TÀI </b>

<b>Sinh viên thực hi n: </b>ệ<b>Vũ Văn Long </b>

<b>MSSV: 20181633 Mã l p h</b>ớ<b>ọc: 124695 </b>

<b>Giảng viên </b>hướ<b>ng d n: TS. Lê Vi t Ti n </b>ẫệế

<b>Hà N i - 2021 </b>ộ

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>BÀI T P: THI T K H TH NG CUNG C</b>Ậ Ế Ế Ệ Ố ẤP ĐIỆ<b>N I. Nội dung </b>

Thiết k h th ng cung cế ệ ố ấp điện cho nhà máy luyện kim đen.

<b>II. Thông số ban đầu </b>

1. Ph tụ ải điện c a nhà máy ( Hình 1 và B ng 1 ) ủ ả

2. Ph tụ ải điện c a ủ phân xưởng s a chử ữa cơ khí ( Hình 2 và Bảng 2 ) 3. Điện áp nguồn : 𝑈<small>đ𝑚</small> = 22kV ho c 35 kV ặ

4. Dung lượng ngắn mạch v phía hạề áp của tr m bi n áp khu v c : 250 MVA ạ ế ự5. Đường dây cung cấp điện cho NM : đường dây trên không ,dây nhôm lõi thép 6. Kho ng cách t nguả ừ ồn đến nhà máy : 10 km

7. Công su t nguấ ồn điện: Vô cùng l n ớ8.Nhà máy làm vi c 3 ca, ệ 𝑇<small>𝑚𝑎𝑥</small> = 4500 gi . ờ

<b>III. Nội dung yêu c u hồn thành</b>ầ

1. Xác định phụ tải tính tốn của các phân xưởng sửa chữa cơ khí và tồn nhà máy. 2. Thi t k mế ế ạng điện cao áp cho toàn nhà máy.

Bảng 1. Phụ tải của nhà máy luyện kim đen

TT Tên phân xưởng Công suất đặt (kW) Loại h tiêu thộ ụ

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

Hình 1. Sơ đồ mặ ằt b ng nhà máy luyện kim đen

Bảng 2. Danh sách thiết bị của PX SCCK

1 máy Toàn b ộ B ph n máy công c ộ ậ ụ

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

TT Tên phân xưởng SL Nhãn máy <sup>P</sup><small>đm</small> (kW) 1 máy Toàn b ộ

22 Máy mài s c vắ ạn năng 1 3A-64 1

24 Máy ép ki u tr c khuể ụ ỷu 1 K113 2

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

TT Tên phân xưởng SL Nhãn máy <sup>P</sup><small>đm</small> (kW) 1 máy Tồn b ộ

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

Hình 2: Sơ đồ mặt bằng phân xưởng sửa chữa cơ khí

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

Nô i Dung

CHƯƠNG 1: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TỐN ... 9

1.1 Các phương pháp xác định phụ tải tính tố ... ... 9

1.2. Ph t i tính tốn tồn nhà máy ... 11ụ ả1.3. Xác định phụ tải tính tốn cho phân xưởng s a chử ữa cơ khí ... 11

1.4. Xác định phụ tải tính tốn cho các phân xưởng cịn lại ... 18

1.5. Xác định phụ tải tính tốn tồn nhà máy ... 20

1.6. Xác định biểu đồ phụ tải của toàn nhà máy ... 20

CHƯƠNG II: THI T K M NG CAO ÁP CHO NHÀ MÁY ... 25 Ế Ế Ạ2.1 Đặ ấn đềt v ... 25

2.2 Xác định điện áp liên k t v i ngu n ... 25ế ớ ồ2.3. Tính tốn kinh t - k thu t l a chế ỹ ậ ự ọn phương án hợp lý ... 34

2.4. Thi t k chi tiế ế ết cho sơ đồ đã được chọn ... 58

2.5 Sơ đồ chi tiết mạng cao áp của nhà máy ... 74

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b>CHƯƠNG 1: XÁC ĐỊNH PHỤ T I TÍNH TỐN </b>Ả

<b>1.1 Các phương pháp xác định phụ tải tính tốn </b>

Phụ tải tính toán (𝑃<sub>𝑡𝑡</sub>) là đại lượng đặc trưng cho khả năng sử dụng cơng suất của một hay nhi u ềnhóm thiế ịt b dùng điện. Đó là cơng suất giả định khơng đổi trong su t q trình làm vi c, nó ố ệgây ra h u qu phát nhiậ ả ệt ho c phá hủy cách điện ặ đúng bằng công su t thấ ự ếc t đã gây ra cho thiết bị trong quá trình làm vi c. Vì v y trong th c t thiệ ậ ự ế ết k cung cế ấp điện nhi m vệ ụ đầu tiên là xác định 𝑃<sub>𝑡𝑡</sub> c a h thủ ệ ống c n cung cầ ấp điện. Tùy theo quy mô mà ph tụ ải điện phải được xác định theo th c t ho c phự ế ặ ải tính đến khả năng phát triển của hệ thống trong nhiều năm sau đó. Phụ tải tính tốn s dử ụng để ựa ch n và ki m tra các thi l ọ ể ế ịt b trong h thệ ống như: MBA, dây d n, ẫcác thi t bế ị đóng cắt …, tính tốn tổn th t công suấ ất điện năng, lựa chọn bù …Phụ tải tính tốn phụ thu c vào các yộ ếu tố như: công suất, số lượng máy, chế độ ận hành… v

⇒ Phụ tải tính tốn nhỏ hơn phụ tải th c t s làm gi m tu i th c a thiự ế ẽ ả ổ ọ ủ ế ịt b , ảnh hưởng đến chất lượng, độ tin c y c a h th ng cung cậ ủ ệ ố ấp điện. Do đó việc lựa chọn ph t i tính tốn mụ ả ột cách phù hợp đóng phần quan trọng đến thành công của bản thiế ết k .

1.1.1. Phương pháp xác định 𝐏<sub>𝐭𝐭</sub> theo h s ệ ố𝐊<sub>𝐧𝐜</sub> và 𝐏<sub>đ</sub>

Phương pháp này được sử dụng khi đã có thiết kế nhà xưởng của nhà máy nhưng chưa thiết kế chi ti t. ế

𝑃<small>𝑡𝑡</small>= 𝐾<small>𝑛𝑐</small>. 𝑃<small>đ</small> (1.1) Trong đó:

𝐾<small>𝑛𝑐</small>: H s nhu c u tra t sệ ố ầ ừ ổ tay theo số liệu c a các phân xưởng ủ𝑃<sub>đ</sub> : Công suất đặ ủa các phân xưởng: t c

𝑄<sub>𝑡𝑡</sub>= 𝑃<sub>𝑡𝑡</sub>. 𝑡𝑔𝜑 (1.2) Trong đó:

: H s cơng su t tính tốn ra s tay, t

𝑄<sub>𝑡𝑡</sub> : Công su t ph n kháng tính tốn. ấ ả

1.1.2 Xác định 𝐏<sub>𝐭𝐭</sub> theo cơng su t trung bình ấ 𝐏<sub>𝐭𝐛</sub> và hệ s cố ực đại 𝐊<sub>𝐦𝐚𝐱</sub>

Sau khi nhà máy đã có thiết kế chi ti t cho t ng PX, có thơng tin chính xác v mế ừ ề ặt bằng bố trí thiết bị, biết được cơng su t và q trình cơng ngh c a t ng máy. Ti n hành thi t k mấ ệ ủ ừ ế ế ế ạng hạ áp của PX, s liố ệu đầu tiên cần xác định là 𝑃<small>𝑡𝑡</small> cùa t ng thiừ ế ịt b và t ng nhóm thi t bừ ế ị trong PX. Với một động cơ

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

𝑃<sub>𝑡𝑡</sub>= 𝑃<sub>đ𝑚</sub> (1.3) Với nhóm động cơ có 𝑛 ≤ 3

𝑃<sub>𝑡𝑡</sub>= ∑ 𝑃<small>𝑛</small> <sub>đ𝑚𝑖</sub>

<small>𝑖=1</small> (1.4) Với nhóm động cơ có 𝑛 ≥ 4

𝑃<sub>𝑡𝑡</sub>= 𝐾<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>. 𝐾<sub>𝑠𝑑</sub>. ∑ 𝑃<small>𝑛</small> <sub>đ𝑚𝑖</sub> (1.5) Trong đó :

𝑛<sub>ℎ𝑞</sub>= 𝑛. 𝑛<sub>ℎ𝑞</sub><small>∗</small> (1.9) Chú ý:

Khi tra b ng ả 𝑘<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> chỉ bắt đầ ừ u t 𝑛<sub>ℎ𝑞</sub>= 4. Khi 𝑛<sub>ℎ𝑞</sub>< 4, 𝑃<sub>𝑡𝑡</sub> được tính như sau:

𝑃<sub>𝑡𝑡</sub>= ∑ 𝐾<small>𝑛</small> <sub>𝑡𝑖</sub>. 𝑃<sub>đ𝑚𝑖</sub> (1.10) Trong đó:

𝐾<sub>𝑡𝑖</sub>: H s t i ( chệ ố ả ở ế độ dài hạn = 0,9, chở ế độ ng n h n = 0,75) ắ ạ

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

Nếu trong nhóm có thiế ịt b làm việ ởc chế độ ng n h n lắ ạ ặp lại thì phải quy đổi về chế độ dài h n ạtrước khi tính 𝑛<sub>ℎ𝑞</sub>.

𝑃<sub>𝑞đ</sub>= 𝑃<sub>đ𝑚</sub>. √𝐾<small>đ</small> (1.11) Trong đó:

Phụ tải chiếu sáng được tính theo cơng su t chi u sáng trên mấ ế ột đơn vị di n tích (ệ 𝑚<small>2</small>). 𝑃<sub>𝑐𝑠</sub>= 𝑃<sub>0</sub>. 𝑆 (1.13)

Trong đó:

P<small>0</small>: Su t chiấ ếu sáng trên đơn vị S (𝑊/𝑚<small>2</small>) S: Diện tích c n chiầ ếu sáng (𝑚<small>2</small>) Lưu ý:

Cần ph i cân nh c xem s d ng loả ắ ử ụ ại bóng đèn nào cho phù hợp. Khi 𝑐𝑜𝑠𝜑 = 1 ta có 𝑡𝑔𝜑 = 0

𝑄<small>𝑐𝑠</small>= 𝑃<small>𝑐𝑠</small>. 𝑡𝑔𝜑 (1.14) 1.1.4. Tính phụ tải tính tốn toàn ph n c a mầ ủ ỗi phân xưởng

𝑆<sub>𝑡𝑝</sub>= √(𝑃<small>𝑡𝑡</small>+ 𝑃<sub>𝑐𝑠</sub>)<small>2</small>+ (𝑄<small>𝑡𝑡</small>+ 𝑄<small>𝑐𝑠</small>)<small>2</small> (1.15)

<b>1.2. Ph t i tính tốn tồn nhà máy </b>ụ ả

PTTT b ng t ng ph t i cằ ổ ụ ả ủa các phân xưởng có kể đến h s s dệ ố ử ụng đồng thời

𝑃<small>𝑡𝑡𝑛𝑚</small>= 𝐾<small>đ𝑡</small>. ∑ 𝑃<sup>𝑛</sup> <small>𝑡𝑡𝑝𝑥𝑖</small> = 𝐾<small>đ𝑡</small>. ∑ (𝑃<small>𝑛𝑡𝑡𝑖</small>+ 𝑃<small>𝑐𝑠𝑖</small>) (1.16) 𝑄<sub>𝑡𝑡𝑛𝑚</sub>= 𝐾<sub>đ𝑡</sub>. ∑ 𝑄<small>𝑛</small> <sub>𝑡𝑡𝑝𝑥𝑖</sub> = 𝐾<sub>đ𝑡</sub>. ∑ (𝑄<sup>𝑛</sup><sub>1</sub> <small>𝑡𝑡𝑖</small>+ 𝑄<sub>𝑐𝑠𝑖</sub>) (1.17)

𝑆<sub>𝑡𝑡𝑛𝑚</sub>= √𝑃<sub>𝑡𝑡𝑛𝑚</sub><small>2</small>+ 𝑄<sub>𝑡𝑡𝑛𝑚</sub><small>2</small> (1.18) Hệ s ố𝐾<small>đ𝑡</small> được xác định theo từng trường h p sau: ợ

𝐾<sub>đ𝑡</sub> = 0,9 đến 0,95 khi số lượng PX là 2→ 4 𝐾<sub>đ𝑡</sub> = 0,8 đến 0,85 khi số lượng PX là 5→10

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

1.3. Xác đị<b>nh phụ t</b>ải tính tốn cho phân xưở<b>ng sửa ch</b>ữa cơ khí1.3.1. Xác định ph tụ ải động lực cho phân xưởng cơ khí

Do các thiế ịt b trong phân xưởng có cơng su t và chấ ế độ làm vi c khác nhau nên ta c n phệ ầ ải phân nhóm phụ tải để xác định ph tụ ải tính tốn được chính xác.

STT Tên thiết b ị <sup>Ký hi u trên </sup><sub>sơ đồ </sub><sup>ệ</sup> 𝑃<sub>đ𝑚</sub> (kW)/ 1

máy <sup>Số lượng </sup> <sup>Tổng công </sup>suất

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

8 Máy mài trong 20 3 1 3

Sử d ng hụ ệ số nhu cầu để tính ph tụ ải tính tốn cho phân xưởng sửa chữa cơ khíHệ s nhu cố ầu đượ ựa chọn: 𝐾c l <sub>𝑛𝑐</sub>= 0,3 và 𝑐𝑜𝑠𝜑 = 0,6 𝑡𝑔𝜑 = 1. ) ( 33 𝑃<small>𝑡𝑡1</small>= 𝐾<small>𝑛𝑐</small>.𝑃<small>đ1</small>= 𝐾<small>𝑛𝑐</small>. ∑ 𝑃<small>12</small><sub>𝑖=1</sub><small>đ𝑚1𝑖 1𝑖</small>.𝑛 = 0,3.75 22= ,5(𝑘𝑊) Trong đó:

𝑃<sub>đ1</sub>: Cơng suất đặt c a nhóm 1 (kW) ủ

𝑃<sub>đ𝑚1𝑖</sub>: Cơng suất định m c c a thiứ ủ ế ịt b thứ i trong nhóm 1 (kW) 𝑛<sub>1𝑖</sub>: Số lượng thiế ịt b th trong nhóm 1 ứ i

⇒ 𝑄<small>𝑡𝑡</small>= 𝑃<small>𝑡𝑡</small>. 𝑡𝑔𝜑 = ,5.1,22 33 30= (𝑘𝑉𝐴𝑟)⇒ 𝑆<sub>𝑡𝑡</sub>= √𝑃<small>𝑡𝑡</small><sup>2</sup>+ 𝑄<sub>𝑡𝑡</sub><small>2</small> = 37,5(𝑘𝑉𝐴) 𝐼<sub>𝑡𝑡</sub>= <small>𝑆𝑡𝑡</small>

<small>√3.𝑈</small>=<sub>√3.0,38</sub><sup>37,5</sup> = 56 98, (𝐴)

Bảng 1. 2. B ng ph t i tính tốn nhóm II ả ụ ả

STT <sup>Tên thiết b ị</sup> <sup>Ký hi u trên </sup><sub>sơ đồ </sub><sup>ệ</sup> 𝑃<sub>đ𝑚</sub> (kW)/ 1 máy Số lượng <sup>Tổng công </sup><sub>suất (kW) </sub>

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

𝑃<sub>𝑡𝑡2</sub>= 𝐾<sub>𝑛𝑐</sub>.𝑃<sub>đ2</sub>= 𝐾<sub>𝑛𝑐</sub>. ∑ 𝑃<small>11</small><sub>𝑖=1</sub><sub>đ𝑚2𝑖</sub>.𝑛<sub>2𝑖</sub> = 0,3.70 21= (𝑘𝑊 )Trong đó:

<small>√3.𝑈</small>= <small>35</small>

<small>√3.0,38</small>= 53 18, (𝐴) Bảng 1. 3. B ng phả ụ ả t i tính tốn nhóm III

STT <sup>Tên thiế ị</sup><sup>t b </sup> <sup>Ký hiệu trên sơ </sup><sub>đồ </sub> 𝑃<small>đ𝑚</small> (kW)/ 1

máy <sup>Số lượng </sup>

Tổng công suất (kW)

Tổng 11 <sup>62 </sup>Hệ s nhu cố ầu đượ ựa chọn: 𝐾c l <sub>𝑛𝑐</sub>= 0,3

𝑃<sub>𝑡𝑡3</sub>= 𝐾<sub>𝑛𝑐</sub>.𝑃<sub>đ3</sub>= 𝐾<sub>𝑛𝑐</sub>. ∑ 𝑃<small>11</small><sub>𝑖=1</sub><sub>đ𝑚3𝑖</sub>.𝑛<sub>3𝑖</sub> = 0,3.62 18= ,6(𝑘𝑊) Trong đó:

𝑃<sub>đ3</sub>: Cơng suất đặt c a nhóm 3 (kW) ủ

𝑃<small>đ𝑚3𝑖</small>: Công suất định m c c a thiứ ủ ế ịt b thứ i trong nhóm 3 (kW) 𝑛<sub>3𝑖</sub>: Số lượng thi t bế ị th trong nhóm 3 ứ i

Từ 𝑐𝑜𝑠𝜑 = 0,6 ⇒ 𝑡𝑔𝜑 = 1,33

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

⇒ 𝑄<sub>𝑡𝑡</sub>= 𝑃<sub>𝑡𝑡</sub>. 𝑡𝑔𝜑 = ,6.1,18 33 = 24,8(𝑘𝑉𝐴𝑟)⇒ 𝑆<sub>𝑡𝑡</sub>= √𝑃<small>𝑡𝑡</small><sup>2</sup>+ 𝑄<sub>𝑡𝑡</sub><small>2</small> = 31 (𝑘𝑉𝐴) 𝐼<sub>𝑡𝑡</sub>= <small>𝑆𝑡𝑡</small>

𝐼<sub>𝑡𝑡</sub>= <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡</small>

<small>√3.𝑈</small>=<sub>√3.0,38</sub><sup>35,5</sup> = 53 94, (𝐴)

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

Bảng 1. 5. B ng ph t i tính tốn nhóm V ả ụ ả

STT Tên thiết b ị <sup>Kí hi u trên </sup><sub>sơ đồ </sub><sup>ệ</sup> 𝑃<sub>đ𝑚</sub>

(kW)/ 1 máy <sup>Số lượng </sup>

Tổng công suất (kW)

𝐼<sub>𝑡𝑡</sub>= <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡√3.𝑈</small>= <small>37</small>

<small>√3.0,38</small>= 56, 2(𝐴)

Bảng 1. 6. B ng ph t i tính tốn nhóm VI ả ụ ả

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

STT Tên thiết b ị <sup>Kí hi u trên </sup><sub>sơ đồ </sub><sup>ệ</sup> 𝑃<sub>đ𝑚</sub>

(kW)/ 1 máy <sup>Số lượng </sup>

Tổng công suất (kW)

𝐼<sub>𝑡𝑡</sub>= <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡</small>

<small>√3.𝑈</small>=<sub>√3.0,38</sub><sup>34,57</sup> = 52 52, (𝐴)

Bảng 1. 7. B ng t ng hả ổ ợp phụ tải tính tốn c a các nhóm ủ

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

Với tỉ lệ 1: 4500 ta tính được diện tích của phân xưởng s a chử ữa cơ khí là: .

𝑆 = 1195 𝑚<small>2</small>

Ta có cơng su t chiấ ếu sáng phân xưởng: 𝑃<small>𝑐𝑠</small>= 𝑃<small>0</small>. 𝑆 (lấy 𝑃<small>0</small>= 15 (𝑊/𝑚<small>2</small>))

Ta được: 𝑃<sub>𝑐𝑠</sub>= 15 1195. . 10<small>−3</small>= , (𝑘𝑊) 17 931.3.3. Xác định tính tốn của tồn phân xưởng sửa chữa cơ khí: Là phân xưởng xửa chữa cơ khí nên chọn hệ số đồng th i: k = 0,8 ờ <small>đt</small>

Công su t tính tốn tác dấ ụng tồn phân xưởng là:

𝑃<sub>𝑡𝑡𝑝𝑥</sub>= 𝑘<sub>đ𝑡</sub>. ∑ 𝑃<sub>𝑡𝑡</sub>= 0,8.(22,5 +21 18+ ,6 + ,3 + ,2 + ,21 22 20 74) =101,07(𝑘𝑊) Cơng su t tính tốn phấ ản kháng tồn phân xưởng là:

𝑄<small>𝑡𝑡𝑝𝑥</small>= 𝑘<small>đ𝑡</small>. ∑ 𝑄<small>𝑡𝑡</small>= 0,8.(30 28 24+ + ,8 + ,4 + ,6 + ,28 29 27 65) =134, (𝑘𝑉𝐴𝑟)76Cơng su t tính tốn tồn ph n cấ ầ ủa phân xưởng là:

𝑆<small>𝑡𝑡𝑝𝑥</small>= √(𝑃<small>𝑡𝑡𝑝𝑥</small>+ 𝑃<small>𝑐𝑠</small>)<sup>2</sup>+ 𝑄<sub>𝑡𝑡𝑝𝑥</sub><small>2</small> = √(101 07, + 17,93)<small>2</small>+ 134,76<small>2</small>

= 179,78 (𝑘𝑉𝐴 )

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

Hệ s cơng suố ất tồn phân xưởng: 𝑐𝑜𝑠𝜑 =<sup>P</sup><small>ttpx</small>

<small>Sttpx</small>=<small>101,07 17+ ,93179,78</small> ≈ 0,66 Dòng điện tính tốn tồn phân xưởng 𝐼<sub>𝑡𝑡</sub> = <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡𝑝𝑥</small>

<small>√3.0,38</small> = 273,15 A 1.4. Xác đị<b>nh phụ t</b>ải tính tốn cho các phân xưở<b>ng cịn lại </b>

Do chỉ bi t cơng suế ất đặt và diện tích của nhà xưởng nên ta dùng phương pháp tính PTTT theo cơng suất đặt và hệ s ố𝐾<sub>𝑛𝑐</sub>.

Các công th c c n s d ng: ứ ầ ử ụ Phụ tải động l c: ự 𝑃<sub>đ𝑙</sub>= 𝑃<sub>đ</sub>. 𝐾<sub>𝑛𝑐</sub>

𝑄<sub>đ𝑙</sub>= 𝑃<sub>đ𝑙</sub>. 𝑡𝑔𝜑

Tra bảng PLI.3 để tìm knc và 𝑐𝑜𝑠𝜑 𝑡𝑔𝜑, Phụ tải chi u sáng ế

𝑃<sub>𝑐𝑠</sub>= 𝑃<sub>0</sub>. 𝑆 trong đó S: diện tích c n chi u sáng. ầ ế

Tra PLI.2 tìm P (công su t chi u sáng <small>0</small> ấ ế 𝑊/𝑚<small>2</small>) Tính S c a t<small>tp</small> ủ ừng phân xưởng:

𝑆<sub>𝑡𝑝</sub>= √(𝑃<sub>đ𝑙</sub>+ 𝑃<sub>𝑐𝑠</sub>)<small>2</small>+ (𝑄<sub>đ𝑙</sub>+ 𝑄<sub>𝑐𝑠</sub>)<small>2</small>

Bảng 1.8: Danh sách các phân xưởng và thông s tra c u ố ứ

Stt Tên phân xưởng Pđặt kW diện tích trên sơ đồ F, cm^2

diện tích thực F,

m^2

knc cos phi <sup>cos phi </sup>chiếu

sáng

Po, W/m^2 1 Phân Xường (PX)

3 PX máy cán phôi tấm

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

Bảng 2.1 : Phân lo i ph t i ạ ụ ả

TT Tên phân xưởng Loại h tiêu th ộ ụ

𝑆<sub>đ𝑚𝐵</sub>≥ <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡𝑠𝑐</small>

(𝑁<sub>𝐵</sub>− 1 . 𝑘 . 𝑘) <sub>ℎ𝑐 𝑞𝑡</sub><sup>=</sup><sup>0,7. 𝑆</sup><sub>1,4 =</sub><sup>𝑡𝑡</sup> <sup>0,7. (3913,5)</sup><sub>1,4</sub> <sup>= 1956 75</sup><sup>, (𝑘𝑉𝐴) </sup>Vậy ta ch n hai máy bi n áp có cơng su t ọ ế ấ𝑆<sub>đ𝑚</sub>= 2000 (𝑘𝑉𝐴)

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

Điều kiện ki m tra khi x y ra s c ể ả ự ố𝑆<sub>đ𝑚𝐵</sub>≥ <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡𝑠𝑐</small>

(𝑁<small>𝐵</small>− 1 . 𝑘 . 𝑘) <sub>ℎ𝑐 𝑞𝑡</sub><sup>=</sup><sup>0,7. 𝑆</sup>1,4 =<sup>𝑡𝑡</sup> <sup>0,7.</sup><sup>1769</sup>1,4 <sup>,3</sup><sup>= 884 63</sup><sup>, (𝑘𝑉𝐴) </sup>Vậy ta ch n máy hai bi n áp có cơng suọ ế ất định mức 𝑆<small>đ𝑚</small>= 1000 (𝑘𝑉𝐴) 3. Tr m bi n áp B3 ạ ế

Trạm cấp điện cho Phân xưởng máy cán phôi tấm .Dung lượng MBA : 𝑆<small>đ𝑚𝐵</small>≥<sub>𝑁</sub><sup>𝑆</sup><sup>𝑡𝑡</sup>

<small>𝐵</small>. 𝑘<sub>ℎ𝑐</sub><sup>=</sup><sup>1260</sup>2 = 630 (𝑘𝑉𝐴)Điều kiện ki m tra khi x y ra s c ể ả ự ố

𝑆<small>đ𝑚𝐵</small>≥ <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡𝑠𝑐</small>

(𝑁<small>𝐵</small>− 1 . 𝑘 . 𝑘) <sub>ℎ𝑐 𝑞𝑡</sub><sup>=</sup><sup>0,7. 𝑆</sup>1,4 =<sup>𝑡𝑡</sup> <sup>0,7.1260</sup>1,4 <sup>= 630 (𝑘𝑉𝐴) </sup>Vậy ta ch n hai máy bi n áp có cơng suọ ế ất định mức 𝑆<sub>đ𝑚</sub>= 630 (𝑘𝑉𝐴) 4. Tr m bi n áp B4 ạ ế

Tr m cạ ấp điện cho phân xưởng cán nóng . Cơng su t MBA : ấ𝑆<sub>đ𝑚𝐵</sub>≥ <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡</small>

𝑁<sub>𝐵</sub>. 𝑘<sub>ℎ𝑐</sub><sup>=</sup><sup>1774,1</sup>2 <sup>= 887,1 (𝑘𝑉𝐴) </sup>Điều kiện ki m tra khi x y ra s c ể ả ự ố

𝑆<small>đ𝑚𝐵</small>≥(𝑁<sub>𝐵</sub>− 1 . 𝑘 . 𝑘<sup>𝑆</sup><sup>𝑡𝑡𝑠𝑐</sup>) <sub>ℎ𝑐 𝑞𝑡</sub><sup>=</sup><sup>0,7. 𝑆</sup>1,4 =<sup>𝑡𝑡</sup> <sup>0,7. (1774,1)</sup>1,4 <sup>= 887,1(𝑘𝑉𝐴) </sup>Vậy ta ch n hai máy bi n áp có cơng suọ ế ất định mức 𝑆<sub>đ𝑚</sub>= 1000 (𝑘𝑉𝐴) 5. Tr m bi n áp B5 ạ ế

Trạm cấp điện cho phân xưởng cán ngu i , ban qu n lý và phịng thiộ ả ế ết k . Cơng su t MBA : ấ

𝑆<sub>đ𝑚𝐵</sub>≥ <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡</small>

𝑁<sub>𝐵</sub>. 𝑘<sub>ℎ𝑐</sub><sup>=</sup><sup>√(1125 180</sup><sup>+</sup> <sup>)</sup>

<small>2 </small>+ (1515 240+ )<small>2</small>

2 <sup>= </sup><sup>2187,2</sup>2 <sup>= 1094(𝑘𝑉𝐴) </sup>Điều kiện ki m tra khi x y ra s c ể ả ự ố

𝑆<sub>đ𝑚𝐵</sub>≥ <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡𝑠𝑐</small>

(𝑁<sub>𝐵</sub>− 1 . 𝑘 . 𝑘) <sub>ℎ𝑐 𝑞𝑡</sub><sup>=</sup><sup>0,7. 𝑆</sup><sub>1,4 =</sub><sup>𝑡𝑡</sup> <sup>0,7. (2187,2)</sup>1,4 <sup> = 1094(𝑘𝑉𝐴) </sup>Vậy ta ch n hai máy bi n áp có công suọ ế ất định mức 𝑆<sub>đ𝑚</sub>= 1250 (𝑘𝑉𝐴)6.Trạm bi n áp 6 ế

Trạm cấp điện cho Phân xưởng tơn và phân xưởng sửa chữa cơ khí . Cơng suất MBA :

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

𝑆<sub>đ𝑚𝐵</sub>≥ <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡</small>

𝑁<small>𝐵</small>. 𝑘<small>ℎ𝑐</small>=<sup>√(</sup><sup>938 135</sup><sup>+</sup> <sup>)</sup><sup>2 </sup><sup>+ (</sup><sub>2</sub> <sup>1287 119</sup><sup>+</sup> <sup>)</sup><sup>2</sup> =<sup>1768,5</sup><sub>2</sub> = 884 25, (𝑘𝑉𝐴) Điều kiện ki m tra khi x y ra s c ể ả ự ố

𝑆<sub>đ𝑚𝐵</sub>≥ <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡𝑠𝑐</small>

(𝑁<sub>𝐵</sub>− 1 . 𝑘 . 𝑘) <sub>ℎ𝑐 𝑞𝑡</sub><sup>=</sup><sup>0,7. 𝑆</sup><sub>1,4 =</sub><sup>𝑡𝑡</sup> <sup>0,7.</sup><sup>1768</sup><sub>1,4</sub> <sup>,5</sup><sup>= 884 25</sup><sup>, (𝑘𝑉𝐴) </sup>Vậy ta ch n hai máy bi n áp có cơng suọ ế ất định mức 𝑆<sub>đ𝑚</sub>= 1000 (𝑘𝑉𝐴) 2.2.2.2 Phương án 2

Phương án 2 sử ụng 7 TBA phân xưởng , trong đó các trạ d m B2, B4, B6 giống như phương án 1 . Còn các tr m còn lạ ại như sau

1. Tr m bi n áp B1 ạ ế

Tr m cạ ấp điện cho phân xưởng luyện gang. Công suất định m c MBA : ứ𝑆<small>đ𝑚𝐵</small>≥ <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡</small>

𝑁<sub>𝐵</sub>. 𝑘<sub>ℎ𝑐</sub><sup>=</sup><sup>3350</sup>2 = 1675 𝑘𝑉𝐴 Điều ki n ki m tra khi x y ra s c ệ ể ả ự ố

𝑆<sub>đ𝑚𝐵</sub>≥ <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡𝑠𝑐</small>

(𝑁<sub>𝐵</sub>− 1 . 𝑘 . 𝑘) <sub>ℎ𝑐 𝑞𝑡</sub><sup>=</sup><sup>0,7. 𝑆</sup>1,4 =<sup>𝑡𝑡</sup> <sup>0,7.3350</sup>1,4 <sup>= 1675 (𝑘𝑉𝐴) </sup> V y ta ch n hai máy bi n áp có cơng suậ ọ ế ất định m c ứ 𝑆<sub>đ𝑚</sub>= 2000 (𝑘𝑉𝐴)

Tr m cạ ấp điện cho phân xưởng cán ngu i . Công su t MBA : ộ ấ𝑆<sub>đ𝑚𝐵</sub>≥ <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡</small>

𝑁<sub>𝐵</sub>. 𝑘<sub>ℎ𝑐</sub><sup>=</sup><sup>1887</sup>2 = 943,5 (𝑘𝑉𝐴)Điều kiện ki m tra khi x y ra s c ể ả ự ố

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

𝑆<small>đ𝑚𝐵</small>≥ <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡𝑠𝑐</small>

(𝑁<small>𝐵</small>− 1 . 𝑘 . 𝑘) <sub>ℎ𝑐 𝑞𝑡</sub><sup>=</sup><sup>0,7. 𝑆</sup>1,4 =<sup>𝑡𝑡</sup> <sup>0,7.1887</sup>1,4 <sup>= 943,5 (𝑘𝑉𝐴) </sup>Vậy ta ch n hai máy bi n áp có cơng suọ ế ất định mức 𝑆<sub>đ𝑚</sub>= 1000 (𝑘𝑉𝐴) 7. Tr m bi n áp B7 ạ ế

Tr m cạ ấp điện cho Trạm bơm . Công suất MBA : 𝑆<sub>đ𝑚𝐵</sub>≥ <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡</small>

𝑁<small>𝐵</small>. 𝑘<small>ℎ𝑐</small>=<sup>757,3</sup><sub>2 = 378 65</sub>, (𝑘𝑉𝐴) Điều kiện ki m tra khi x y ra s c ể ả ự ố

𝑆<small>đ𝑚𝐵</small>≥(𝑁<sub>𝐵</sub>− 1 . 𝑘 . 𝑘<sup>𝑆</sup><sup>𝑡𝑡𝑠𝑐</sup>) <sub>ℎ𝑐 𝑞𝑡</sub><sup>=</sup><sup>0,7. 𝑆</sup>1,4 =<sup>𝑡𝑡</sup> <sup>0,7.</sup>1,4<sup>757</sup><sup>,3</sup><sup>= 378 65</sup><sup>, (𝑘𝑉𝐴) </sup>Vậy ta ch n hai máy bi n áp có cơng suọ ế ất định mức 𝑆<sub>đ𝑚</sub>= 400 (𝑘𝑉𝐴)

Ta có b ng k t qu lả ế ả ựa chọn công su t máy biấ ến áp trong 2 phương án trên :

Bảng 2.2 Hai phương án lựa chọn TBA phân xưởng Thứ tự Tên Phân xưởng <sup>Stt , </sup>

kVA <sup>Số máy </sup>Sdm , kVA

Tên trạm

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

6,7 <sup>Phân xưởng Tôn và Phân xưởng </sup><sub>SCCK </sub> 1768.5 2 1000 B6

1 phân xưởng luy n gang ệ 3349.6 2 2000 B1 2 Phân xưởng lò mactin 1769.3 2 1000 B2 3,9 <sup>máy cán phôi t m,ban qu n lý và </sup><sub>phòng thiế ế</sub><sup>ấ</sup> <sub>t k </sub><sup>ả</sup> 1560 2 1000 B3

5 phân xưởng cán ngu i ộ 1886.9 2 1000 B5 6,7 <sup>Phân xưởng Tôn và Phân xưởng </sup><sub>SCCK </sub> 1768.5 2 1000 B6

2.2.3 Phương án sử dụng trạm phân phối trung tâm

Điện năng từ hệ th ng cố ấp cho các TBA phân xưởng thông qua TPPTT.

*Ưu điểm : Vi c qu n lý , v n hành mệ ả ậ ạng điện cao áp nhà máy được thu n l i, t n thậ ợ ổ ất trong m ng ạgiảm , độ tin c y cung cậ ấp điện được gia tăng.

*Nhược điểm : Vốn đầu tư lớn do phải xây d ng TPPTT. ự

Thực tế , khi điện áp ngu n không cao ( U 35 kV) , công suồ ≤ ất các phân xưởng tương đối lớn thì thường dùng TPPTT. Khi s dử ụng TBAPPTT thì các MBA phân xưởng có tỷ s biố ến đổi 35/0,4 kV.

2.2.4 L a chự ọn Phương án nối dây c a m ng cao áp ủ ạ

Do nhà máy thu c h tiêu th loộ ộ ụ ại I nên đường dây t TBATG 110/22 , 10 , 35 kV v trung ừ – ềtâm cung c p ( TBATT ho c TPPTT) c a nhà máy dài 8 km s dùng loấ ặ ủ ẽ ại đường dây trên không , dây nhôm lõi thép , l kép .Tiộ ết diện được lựa ch n theo mọ ật độ dòng điện kinh t . ế

Dựa trên tính chất quan tr ng cọ ủa các phân xưởng cũng như sơ đồ bố trí c a chúng, m ng cao áp ủ ạtrong nhà máy s dử ụng sơ đồ hình tia lộ kép . Ưu điểm của sơ đồ là sơ đồ nối dây rõ ràng , các TBA phân xưởng đều được cấp điện từ 2 đường dây nên độ tin c y vì thậ ế tương đối cao , d thễ ực hiện các bi n pháp bệ ảo v , tệ ự động hóa , d vễ ận hành.

Để đả m b o mả ỹ quan và an toàn , các đường cáp trong nhà máy đều đặt trong hầm cáp xây d c ọtheo các tuyến giao thông n i bộ ộ. Từ những phân tích này , ta đưa ra 4 phương án thiết kế mạng cao áp như sau:

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

<small>14</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

<small>14</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">

Phương án 1 Phương án 2 Phương án 3 Phương án 4

Trạm trung tâm

Máy bi n áp trung ếtâm 35/10 (𝑘𝑉)

Máy bi n áp trung ếtâm 35/10 (𝑘𝑉)

Trạm phân ph i ố

trung tâm <sup>Trạm phân ph i </sup>trung tâm <sup>ố</sup>

Máy bi n áp ếphân xưởng

Máy bi n áp ế10/0,4 (𝑘𝑉)

Máy bi n áp ế10/0,4 (𝑘𝑉)

Máy bi n áp ế35/0,4 (𝑘𝑉)

Máy bi n áp ế35/0,4 (𝑘𝑉) Cáp d n ẫ <sup>Cấp điện áp </sup>

10 (𝑘𝑉) sơ đồ tia

Cấp điện áp 10 (𝑘𝑉) sơ đồ liên

thông

Cấp điện áp 35 (𝑘𝑉) sơ đồ tia

Cấp điện áp 35 (𝑘𝑉) sơ đồ liên

thông

Máy c t ắ Máy c t lo i ắ ạ10𝑘𝑉 Máy c t lo i ắ ạ10𝑘𝑉 <sup>Máy c t lo i </sup><sub>35𝑘𝑉 </sub><sup>ắ</sup> <sup>ạ</sup> <sup>Máy c t lo i </sup><sub>35𝑘𝑉 </sub><sup>ắ</sup> <sup>ạ</sup>2.3. Tính tốn kinh t - kế ỹ thu t lậ ựa chọn phương án hợp lý

2.3.1 Các công th c tính tốn ứ2.3.1.1 Hàm chi phí tính toán

Vi c so sánh và l a chệ ự ọn phương án hợp lý , ta d a trên viự ệc tính tốn hàm chi phí tính tốn và chỉ xét đến những phần khác nhau trong các phương án để giảm khối lượng tính tốn : 𝑍 = (𝑎<sub>𝑣ℎ</sub>+ 𝑎<sub>𝑡𝑐</sub>). 𝐾 + ∆𝐴. 𝑐 ( 2.4 ) Trong đó :

+ 𝑎<sub>𝑣ℎ</sub> : h s khệ ố ấu hao vận hành , với đường cáp và tr m l y ạ ấ 𝑎<sub>𝑣ℎ</sub> = 0,1 + 𝑎<sub>𝑡𝑐</sub> : hệ ố s tiêu chu n thu h i vẩ ồ ốn đầu tư , ở Việt Nam lấy 𝑎<sub>𝑡𝑐</sub> = 0,2

+ K : Vốn đầu tư , trong so sánh tương đối giữa các phương án chỉ ầ c n k nh ng phể ữ ần khác nhau trong sơ đồ ấp điệ c n.

+ c : giá ti n 1kWh t n thề ổ ất điện năng , đ/kWh.

+∆𝐴 ổ : t n thất điện năng trong mạng cao áp và hạ áp xí nghi p. ệ2.3.1.2. T n thổ ất điện năng trong máy biến áp

Để xác định t n thổ ất điện năng trong các trạm bi n áp, ta s d ng công th c ế ử ụ ứ

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

∆𝐴 = 𝑁<small>𝐵</small>. ∆𝑃<small>0</small>. 𝑇 +<sub>𝑁</sub><sup>1</sup><sub>𝐵</sub>.∆𝑃<small>𝑛</small>(<sup>𝑆</sup><small>𝑚𝑎𝑥</small>

<small>𝑆đ𝑚</small>)<small>2</small>. 𝜏 (2.5) Trong đó:

T: thời gian đóng điện c a máy biủ ến áp (thông thường T=8760h) : th i gian t n thờ ổ ất công su t lớn nhất. xác định theo công th c: ấ ứ

𝜏 = (0,124+ 𝑇<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>. 10<small>−4</small>)<small>2</small>. 8760 (2.6) 𝑁<sub>𝐵</sub>: s máy bi n áp trong tr m ố ế ạ

∆𝑃<small>0</small>; ∆𝑃<small>𝑁</small> : lần lượt là t n th t công su t không t i và t n th t công su t ng n mổ ấ ấ ả ồ ấ ấ ắ ạch. 𝑆<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> cơng su t tính tốn c a máy bi n áp ấ ủ ế

𝑆<sub>đ𝑚𝐵𝐴</sub> công suất định m c máy bi n áp. ứ ếNhà máy làm vi c ba ca, v i ệ ớ𝑇<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>= 4500(ℎ). V y ậ

𝜏 = (0,124+ 𝑇<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>. 10<small>−4</small>)<small>2</small>. 8760 2886= (ℎ)

2.3.1.3 L a ch n ti t diự ọ ế ện dây d n tính tốn t n thẫ ổ ất trên đường dây

Vì các đường dây cao áp cấp điện cho xí nghiệp thường ngắn, chúng thường được chọn theo điều kiện kinh t ( t c mế ứ ật độ dòng kinh t Jkt ) ế

𝐹<sub>𝑘𝑡</sub>≥ <sup>𝐼</sup><small>𝑚𝑎𝑥</small>

<small>𝑗𝑘𝑡</small> 𝑚𝑚<small>2</small> (2.7) + 𝐼<small>𝑚𝑎𝑥</small> : dịng điện tính tốn cực đại

𝐼<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>= <small>𝑆𝑡𝑡𝑛𝑚</small>

<small>2√3.𝑈đ𝑚</small> (2.8) (Tra bảng B. 2.10 trang 31, thi t k cế ế ấp điện c a Ngô Hủ ồng Quang, Vũ Văn Tẩm, NXB khoa h c ọvà kỹ thu t, Hà N i 2006) ậ ộ

Chọn dây phân phối là cáp đồng, v i ớ𝑇<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> = 4500 h thì 𝐽 = 3,1 (𝐴/<sub>𝑘𝑡</sub> 𝑚𝑚<small>2</small>)

Dựa vào 𝐹<sub>𝑘𝑡</sub> tính được , tra bảng l a chự ọn tiết diện tiêu chu n cáp g n nh t và kiẩ ầ ấ ểm tra điều kiện phát nóng :

𝑘 . 𝑘 . 𝐼<small>1 2 𝑐𝑝</small>≥ 𝐼<small>𝑠𝑐</small> (2.9) + 𝐼<sub>𝑠𝑐</sub>∶ dòng điện khi s y ra s cả ự ố đứt 1 cáp , 𝐼<sub>𝑠𝑐</sub> = 2. 𝐼<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>

+ : h s𝑘<sub>1</sub> ệ ố điều ch nh theo nhiỉ ệt độ , 𝑘<sub>1</sub> = 1

+ 𝑘<sub>2</sub> : h s ệ ố điều ch nh vỉ ề số dây cáp cùng đặt trong một rãnh. Với các rãnh đặt 2 cáp , mỗi cáp cách nhau 300mm thì 𝑘<sub>2</sub> = 0,93

+ 𝐼<sub>𝑐𝑝</sub> : dòng điện cho phép dây dẫn được ch n ọ

Khi c n có th ki m tra lầ ể ể ại theo điều kiện t n thổ ất điện áp và phát nóng

</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">

𝛥𝐴 = 𝛴𝛥𝑃. 𝜏 ( kWh) (2.13) 2.3.2 Phương án 1

</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">

Hình 2.5 Phương án 1 2.3.2.1 Vốn đầu tư và tổn thất điện năng trong TBA

Dựa trên cơ sở đã chọn được MBA phương xưởng và MBA trung gian mở ục 2.2.2.1 ta có k t ếquả lựa chọn MBA :

Bảng 2.1. Máy bi n áp các trế ạm phương án 1

Tên TBA 𝑆<sub>đ𝑚</sub>

(𝑘𝑉𝐴) <sup>𝑈</sup><sup>𝑡</sup>⁄ <sup>𝑈</sup><small>ℎ</small> <sup>∆𝑃</sup><sup>0</sup>

(𝑘𝑊 )∆𝑃<sub>𝑛</sub>

(𝑘𝑊) <sup>𝐼</sup><sup>0</sup><sup>% 𝑈</sup><sup>𝑛</sup><sup>% </sup>Số

máy Giá(*) <sup>Đơn </sup> Tiền(*) <sup>Thành </sup>

Trạm B1 2000 10/0,4 2.7 18.4 0.9 6 2 799 1598 Trạm B2 1000 10/0,4 1.55 9 1.3 5 2 413 826 Trạm B3 630 10/0,4 1.1 6.01 1.4 4.5 2 363 726

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

Trạm B4 1000 10/0,4 1.55 9 1.3 5 2 413 826 Trạm B5 1250 10/0,4 1.71 12.8 1.2 5.5 2 521 1042 Trạm B6 1000 10/0,4 1.55 9 1.3 5 2 413 826

Ghi chú: (*) : triệu VND Tổng vốn đầu tư mua máy biến áp là 𝐾<sub>𝐵</sub>= 8,644(𝑡ỷ𝑉𝑁𝐷)

Tổn thất điện năng trong TBA trung gian tính theo cơng thức (2.5) : ∆𝐴 = 2.6,3.8760 +<small>1</small>

<small>2</small>. 39. (<small>10853</small>

<small>5600</small>)<small>2</small>. 2886 = 321763 kWh Tương tự với các tr m cịn lạ ại ta có b ng sau : ả

Bảng 2.4 : T n thổ ất điện năng trong các TBA phương án 1 Tên TBA Số máy Stt, Sđm deltaPo deltaPn delta A, kWh (kVA) (kVA) (kW) (kW) (kWh) TBATG 2 10852.9 5600 6.3 39 321763 Trạm B1 2 3913.5 2000 2.7 18.4 148973 Trạm B2 2 1769.3 1000 1.55 9 67812 Trạm B3 2 1260.2 630 1.1 6.01 53977 Trạm B4 2 1774.1 1000 1.55 9 68037 Trạm B5 2 2187.2 1250 1.71 12.8 86512 Trạm B6 2 1768.5 1000 1.55 9 67777

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

Tiết diện kinh t c a cáp tính theo cơng th c (2.7 ) ế ủ ứ 𝐹<sub>𝑘𝑡</sub>= <sup>𝐼</sup><small>𝑚𝑎𝑥</small>

<small>𝑗𝑘𝑡</small> = <sup>113</sup><sub>3,1</sub> = 36,4 𝑚𝑚<small>2</small>

Tra b ng PL 4.56 sả ổ tay lựa chọn và tra c u thi t bứ ế ị điện t 0-500kV,ta chừ ọn được cáp có tiết diện g n nh t F= 35ầ ấ 𝑚𝑚<small>2</small> , Icp = 170 A . Kiểm tra điều kiện phát nóng theo cơng th c ( 2.11 ) : ứ 0,93 . 170 = 158,1 A < Isc = 2. 113 = 226 A

Do v y ta c n phậ ầ ải chọn tăng lên thành loại có F = 70 𝑚𝑚<small>2</small> có 𝐼<small>𝑐𝑝</small> = 245 A. Ki m tra lể ại điều kiện phát nóng th a mãn . ỏ

Tương tự với các tuy n cáp cao áp cế ủa các TBA phân xưởng còn lại. K t qu ghi trong b ng 2.5 ế ả ả * Lo i cáp hạ ạ áp đượ ử ục s d ng ở đây là cáp đồng 4 lõi cách điện PVC do Lens s n xuả ất. Dòng điện lớn nhất đi qua cáp B6-7 :

Ta s d ng mử ụ ỗi pha 1 cáp đồng 1 lỗi do LENS chế tạo. Trong trường h p này k2 = 0,85 . Khi s y ợ ảra s cự ố đứt 1 dây ta có thể b qua 30% ph t i loỏ ụ ả ại III . Như vậy

𝑘 .𝑘 . 𝐼<small>1 2 𝑐𝑝</small>= 1.0, . 𝐼85 <small>𝑐𝑝</small>≥ 𝐼<small>𝑠𝑐</small> = 1,4 . 𝐼<small>𝑚𝑎𝑥</small>= 575.1,4 = 805 A Vậy ta ch n cáp mọ ỗi pha 1 cáp đồng 1 lõi có F= 630 𝑚𝑚<small>2</small> , 𝐼<sub>𝑐𝑝</sub> = 945 A.

Tương tự với cáp B5-9 dẫn điện đến phụ tải lo i III ch n cáp mạ ọ ỗi pha 1 cáp đồng 1 lõi có F= 240 𝑚𝑚<small>2</small> , 𝐼<sub>𝑐𝑝</sub> = 538A.

m 10<small>6</small> đ TBATG-

B1 <sup>3913.5 </sup> <sup>113.0 </sup> <sup>36.44 </sup> <sup>2(3*70) </sup> <sup>245 </sup> <sup>75 </sup> <sup>0.4 </sup> <sup>60 </sup>TBATG-

B2 <sup>1769.3 </sup> <sup>51.1 </sup> <sup>16.48 </sup> <sup>2(3*16) </sup> <sup>110 </sup> <sup>75 </sup> <sup>0.1 </sup> <sup>15 </sup>TBATG-

B3 <sup>1260.2 </sup> <sup>36.4 </sup> <sup>11.74 </sup> <sup>2(3*16) </sup> <sup>110 </sup> <sup>97 </sup> <sup>0.1 </sup> <sup>19.4 </sup>

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

TBATG-B4 <sup>1774.1 </sup> <sup>51.2 </sup> <sup>16.52 </sup> <sup>2(3*16) </sup> <sup>110 </sup> <sup>70 </sup> <sup>0.1 </sup> <sup>14 </sup>TBATG-

B5 <sup>2187.2 </sup> <sup>63.1 </sup> <sup>20.37 </sup> <sup>2(3*25 </sup> <sup>140 </sup> <sup>325 </sup> <sup>0.15 </sup> <sup>97.5 </sup>TBATG-

B6 <sup>1768.5 </sup> <sup>51.1 </sup> <sup>16.47 </sup> <sup>2(3*16) </sup> <sup>110 </sup> <sup>170 </sup> <sup>0.1 </sup> <sup>34 </sup>B1-8 757.3 575.3 185.58 2(3*630+1*400) 945 100 2 400 B5-9 <sub>300.3 </sub> <sub>456.2 147.16 </sub> <sub>3*240+1*95 </sub> <sub>538 </sub> <sub>105 </sub> <sub>1 </sub> <sub>105 </sub>B6-7 <sub>179.8 </sub> <sub>273.2 </sub> <sub>88.11 </sub> <sub>4G95 </sub> <sub>298 </sub> <sub>92 </sub> <sub>0.7 </sub> <sub>64.4 </sub>Tổng chi

Vậy vốn đầu tư dây : 𝐾<sub>𝐷</sub> = 809 10,3. <small>6 </small>đ

2. Tính tốn t n th t công su t , t n thổ ấ ấ ổ ất điện năng

Đường cáp TBATG-B1 có tiết diện 2XLPE (3*70) có ro = 0,208 Ω/km, L= 75m 𝑅 =<sup>1</sup><sub>2</sub>. 𝑟<small>0</small>. 𝐿 = 0,5.0,208.75.0,001 = 0,01 Ω

Tổn th t công su t tác dấ ấ ụng trên đoạn cáp này được tính theo cơng th c (2.12) ứ𝑃 = <sup>𝑆</sup><small>𝑡𝑡</small><sup>2</sup>

𝑈<sub>đ𝑚</sub><small>2</small> .𝑅.10<small>−3</small>=<sup>3913,5</sup><sub>10</sub><sub>2</sub><sup>2</sup> .0,01 10. <small>−3</small>= 1, 𝑘𝑊 53Tương tự ới các đườ v ng cáp khác . Ta có b ng : ả

Bảng 2.6 T n thổ ất công su t tác dấ ụng trên các đường dây phương án I

Đường cáp F L Ro, Ω /km R <sub>kVA </sub><sup>Stt, </sup> <sup>deltaP, </sup><sub> kW </sub>TBATG-B1 2(3*70) 75 0.268 0.010 3913.5 1.54 TBATG-B2 <sub>2(3*16) </sub> <sub>75 </sub> <sub>1.47 </sub> <sub>0.055 </sub> <sub>1769.3 </sub> <sub>1.73 </sub>TBATG-B3 <sub>2(3*16) </sub> <sub>97 </sub> <sub>1.47 </sub> <sub>0.071 </sub> <sub>1260.2 </sub> <sub>1.13 </sub>TBATG-B4 <sub>2(3*16) </sub> <sub>70 </sub> <sub>1.47 </sub> <sub>0.051 </sub> <sub>1774.1 </sub> <sub>1.62 </sub>TBATG-B5 <sub>2(3*25 </sub> <sub>325 </sub> <sub>0.927 </sub> <sub>0.151 </sub> <sub>2187.2 </sub> <sub>7.21 </sub>TBATG-B6 <sub>2(3*16) </sub> <sub>170 </sub> <sub>1.47 </sub> <sub>0.125 </sub> <sub>1768.5 </sub> <sub>3.91 </sub>B1-8 2(3*630+1*400) 100 0.028 0.001 757.3 5.56 B5-9 <sub>3*240+1*95 </sub> <sub>105 </sub> <sub>0.075 </sub> <sub>0.008 </sub> <sub>300.3 </sub> <sub>4.92 </sub>

28.11

</div>

×