Tải bản đầy đủ (.pdf) (113 trang)

nghiên cứu và thi công hệ thống điện điều hòa không khí trên xe kia morning 2015

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (29.54 MB, 113 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH</b>

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

<b>TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT </b>

<b> <sub> </sub></b>

<b>NGHIÊN CỨU VÀ THI CƠNG MƠ HÌNH HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU HỒ KHƠNG KHÍ TRÊN XE KIA MORNING 2015 </b>

<b>GVHD: ThS. TRẦN HỮU QUY SVTH: PHẠM NGỌC QUÝ</b>

<b> NGUYỄN HỒNG THÁI BẢOĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP</b>

<b> NGÀNH CƠNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ </b>

<small>S K L 0 1 2 4 9 8 </small>

<b>Tp. Hồ Chí Minh, tháng 01/2024</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KĨ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

<b>LỜI CẢM ƠN </b>

Đầu tiên, chúng em xin được gửi lời cảm ơn trân trọng nhất tới gia đình, bố mẹ người ln ln dõi theo từng bước chân và cũng là những người đã tạo điều kiện để chúng em được học tập và làm việc ở mô trường đại học.

Chúng em xin gửiilời cảm ơn chân thành và sâu sắc nhất đến thầy Trần Hữu Quy đã hết sức ủng hộ và hướng dẫn chỉ bảo tận tình để đồ án của chúng em hồn thành

Nhưng vì kiến thức có hạn, thời gian nghiên cứu và thực hiện tương đối cấp bách nên sẽ khơng tránh khỏi những sai sót, mức độ hồn thiện khơng q cao. Chúng em mong được q thầy cơ và hội đồng có thể đưa ra những góp ý, những nhận xét để tụi em có thể ngày càng hồn thiện hơn nữa.

Một lần nữa, chúng em xin chân thành cảm ơn và gửiilời kính chúc đến q Thầy/ Cơ Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh, đặc biệt là q Thầy/ Cơ khoa Cơ Khí Động Lực và tồn thể gia đình q Thầy/Cơ lời chức sức khoẻ và thành công trong cuộc sống.

Chúng em xin trân thành cảm ơn!

Tp. Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 12 năm 2023 Nhóm sinh viên thực hiện

<b>Phạm Ngọc Quý Nguyễn Hoàng Thái Bảo </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

- Áp dụng kiến thức đã học để thực hiện mơ hình hệ thống.

- Mơ hình hóa hệ thống điều hịa khơng khí trên xe Kia Morning 2015. 4. Phương tiện:

- Ôn tập lại các kiến thức đã học về hệ thống điều hòa khơng khí. - Tìm kiếm xe tài liệu liên quan đến hệ thống.

- Nghiên cứu nguyên lý hoạt động của hệ thống điều hịa khơng khí trên xe. - Tận dụng các trang thiết bị và nguồn lực sẵn có để tiết kiệm chi phí. 5. Kết quả:

- Mơ hình hệ thống điều hịa khơng khí trên Kia Morning 2015.

- Quyển thuyết minh cơ sở lý thuyết về hệ thống điều hịa khơng khí, q trình thực hiện, phiếu cơng tác và kết quả đạt được của đề tài.

- Quyển hướng dẫn sử dụng mơ hình.

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

1.2. Mục tiêu và phạm vi nghiên cứu của đề tài ... 1

1.3. Phương pháp nghiên cứu ... 1

1.4. Phạm vi ứng dụng ... 1

Chương 2: CƠ SỞ LÍ THUYẾT ... 2

2.1. Sơ đồ khối của hệ thống điều hòa ... 2

2.2. Tổng quan về hệ thống điều hồ khơng khí trên ơ tơ ... 2

2.2.1. Điều khiển nhiệt độ trên ô tô ... 3

2.2.2. Điều khiển dịng khơng khí trên ơ tơ... 6

2.3. Khái qt về hệ thống điều hồ khơng khí trên ơ tơ... 7

2.3.1. Cơng dụng: ... 7

2.3.2. Yêu cầu: ... 8

2.3.3. Phân loại hệ thống điều hoà theo phương pháp điều khiển ... 8

2.4. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của hệ thống điều hồ khơng khí trên ơ tơ ... 10

2.4.1. Cấu tạo của hệ thống điều hồ khơng khí trên ô tô ... 10

2.4.2. Nguyên lý hoạt động của hệ thống điều hồ trên ơ tơ ... 10

2.5. Các bộ phận chính trên hệ thống điều hồ trên ô tô ... 10

2.5.1. Giắc nối ... 10

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

2.5.2. Cầu chì ... 11

2.5.3. Relay ... 12

2.5.4. Ắc quy ... 12

2.6. Hệ thống điều hồ khơng khí tự động trên xe Kia Morning 2015 ... 13

2.6.1. Khái quát hệ thống điều hoà tự động trên Kia Morning 2015 ... 13

2.6.2. Các bộ phận của hệ thống điều hồ khơng khí tự động ... 15

2.7. Nguyên lý hoạt động của hệ thống điều hoà tự động trên Kia Morning 2015 ... 30

2.7.1. Mạch điện điều khiển hệ thống điều hoà khơng khí tự động trên Kia Morning 2015 ... 30

2.7.2. Mạch điện điều khiển hộp ECM ... 33

2.7.3. Điều khiển quạt két nước làm mát ... 34

3.3. Hồn thiện mơ hình ... 40

Chương 4: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MƠ HÌNH VÀ THỰC HÀNH ... 41

4.1. Quy trình sử dụng mơ hình ... 41

4.2. Một số lưu ý khi thực hiện chẩn đoán sửa chữa trên mơ hình ... 42

4.3. Hướng dẫn kết nối với máy chẩn đoán ... 43

4.4. Thiết kế PAN tạo lỗi cho mơ hình ... 47

Chương 5: HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH TRÊN MƠ HÌNH ... 51

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

5.5. Bài thực hành số 1: Đo kiểm điện áp của hệ thống ... 51

5.5.1. Nội dung: Thực hiện kiểm tra, vận hành, đo kiểm các chi tiết chính của hệ thống. ... 51

5.5.2. Mục tiêu: ... 51

5.5.3. Chuẩn bị: ... 51

5.5.4. Thực hành: Các công việc cần thực hiện ... 51

5.6. Bài thực hành số 2: Đo kiểm các motor trợ động ... 52

5.6.1. Nội dung: Thực hành đo kiểm các motor trợ động ... 52

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

<b>DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU </b>

B+ (Battery positive voltage) – Nguồn dương acquy SW (Switch) – Công tắc

ECM (Engine control module) – Hộp điều khiển động cơ CAN (Controller area network) – Mạng điều khiển cục bộ DTC (Diagnostic trouble code) – Mã sự cố chẩn đoán ECU (Electronic control unit) – Hộp điều khiển điện tử GND (Ground) – Nối âm acquy

OBD (On board diagnotics) – Hệ thống chẩn đoán lỗi A/C (Air Condition) – Hệ thống điều hòa

AUTO (Automatic) – Chế độ tự động F/B (Feedback) – Phản hồi

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

<b>DANH MỤC CÁC HÌNH </b>

Hình 2. 1 Sơ đồ khối của hệ thống điều hịa ... 2

Hình 2.2 Hệ thống điều hịa khơng khí trên ơ tơ... 3

Hình 2.3 Nguyên lý hoạt động hệ thống của làm mát khơng khí trên ơ tơ ... 3

Hình 2.4 Ngun lý hoạt động hệ thống làm nóng khơng khí trên ơ tơ ... 4

Hình 2.5 Ngun lý hoạt động hệ thống hút ẩm khơng khí trên ơ tơ ... 4

Hình 2.6 Cánh hịa trộn khơng khí đóng hồn tồn khoang sưởi ... 5

Hình 2.7 Cánh hịa trộn khơng khí mở một phần khoang sưởi ... 5

Hình 2.8 Cánh hồ trộn mở hồn tồn khoang sưởi ... 6

Hình 2.9 Phương pháp lấy gió tự nhiên trên ơ tơ ... 6

Hình 2.10 Phương pháp lấy gió cưỡng bức trên ơ tơ ... 7

Hình 2.11 Nút chọn chế độ lấy gió trong hoặc gió ngồi trên ơ tơ ... 7

Hình 2.12 Các chế độ hướng gió ... 7

Hình 2.13 Bảng điều khiển loại manual ... 8

Hình 2.14 Các nút điều khiển của loại auto. ... 9

Hình 2.15 Cấu tạo của hệ thống điều hịa khơng khí trên ơ tơ ... 10

Hình 2.16 Ngun lý hoạt động của hệ thống điều hịa khơng khí trên ô tô ... 10

Hình 2.17 Giắc cái ... 11

Hình 2.18 Giắc đực ... 11

Hình 2.19 Các loại cầu chì ... 11

Hình 2.20 Cấu tạo bên trong relay ... 12

Hình 2.21 Ắc quy 12V dùng trên ơ tơ ... 12

Hình 2.22 Hộp A/C Control Module trên Kia Morning 2015 ... 13

Hình 2.23 Các nguồn tín hiệu được tiếp nhận để điều khiển hệ thống điều hồ tự động .. 14

Hình 2.24 Các bộ phận trong hệ thống điều hịa khơng khí tự động trên ơ tơ... 15

Hình 2.25 Hộp điều khiển điều hoà và chân jack cắm trên xe Kia Morning 2015 ... 16

Hình 2.26 Hộp ECM điều khiển động cơ trên xe Kia Morning 2015 ... 18

Hình 2.27 Chân jack của hộp ECM ... 18

Hình 2.28 Cảm biến nhiệt độ ngồi xe ... 21

Hình 2.29 Cảm biến nhiệt độ trong xe ... 22

Hình 2.30 Cảm biến bức xạ mặt trời ... 23

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

Hình 2.31 Cảm biến nhiệt độ dàn lạnh ... 23

Hình 2.32 Cảm biến nhiệt độ nước làm mát ... 24

Hình 2.33 Cảm biến tốc độ động cơ ... 25

Hình 2.34 Cảm biến áp suất ga ... 25

Hình 2.35 Sơ đồ mạch điều khiển của các motor trợ động ... 26

Hình 2.36 Ngun lí hoạt động motor trợ động dẫn gió vào ... 26

Hình 2.37 Ngun lí hoạt động motor trợ động trộn gió ... 27

Hình 2.38 Sơ đồ mạch nguyên lí hoạt động motor trợ động chia gió... 28

Hình 2.39 Quạt dàn lạnh trên ơ tơ ... 29

Hình 2.40 Mạch điều khiển quạt dàn lạnh ... 29

Hình 2.41 Sơ đồ mạch điện hệ thống điều hồ khơng khí tự động trên Kia Morning 2015 ... 30

Hình 2.42 Sơ đồ mạch điện hệ thống điều hồ khơng khí tự động trên Kia Morning 2015 ... 31

Hình 2.43 Sơ đồ mạch điện hệ thống điều hồ khơng khí tự động trên Kia Morning 2015 ... 31

Hình 2.44 Sơ đồ mạch điện hệ thống điều hồ khơng khí tự động trên Kia Morning 2015 ... 32

Hình 2.45 Sơ đồ mạch điện cấp nguồn cho ECM... 33

Hình 2.46 Sơ đồ mạch điện cấp nguồn cho ECM... 33

Hình 2.47 Sơ đồ mạch điện cấp nguồn cho ECM... 34

Hình 2.48 Sơ đồ mạch điện cấp nguồn cho ECM... 34

Hình 2.49 Mạch điện điều khiển quạt két nước làm mát trên xe ... 35

Hình 2.50 Sơ đồ đấu dây các chân OBD-II ... 36

Hình 3.1 Sơ đồ đấu dây cảm biến nhiệt độ dàn lạnh và hộp A/C Control Module ... 38

Hình 3.2 Sơ đồ đấu dây cảm biến bức xạ mặt trời và hộp A/C Control Module ... 38

Hình 3.3 Sơ đồ đấu dây cảm biến nhiệt độ nước làm mát và hộp ECM ... 39

Hình 3.4 Sơ đồ đấu dây cảm biến tốc độ động cơ và hộp ECM ... 39

Hình 3.5 Mơ hình hồn thiện ... 40

Hình 4.1 Giao diện phần mềm G-scan ( Chọn “Chẩn đoán”) ... 43

Hình 4.2 Chọn thị trường xe (Kia General) ... 44

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

Hình 4.3 Chọn DTC Analysis để đọc lỗi trong hệ thống ... 44

Hình 4.4 Chọn hãng xe Morning/Picanto /2015/ G1.2 ... 45

Hình 4.5 Chọn AIRCON để đọc lỗi hộp ... 45

Hình 4.6 Chọn Data Analysis để đọc dữ liệu trên hệ thống ... 46

Hình 4.7 Một số dữ liệu của hộp... 46

Hình 4.8 Chọn Actuation Test để kích hoạt một số chi tiết trên mơ hình ... 47

Hình 4.9 Giao diện của Actuation Test ... 47

Hình 4.10 Cơng tắc PAN trên mơ hình thực tế ... 48

Hình 4. 11 Sơ đồ mạch điện PAN 1 ... 48

Hình 4.12 Sơ đồ mạch điện PAN 2 ... 49

Hình 4.13 Sơ đồ mạch điện PAN 3 ... 49

Hình 4.14 Sơ đồ mạch điện PAN 4 ... 49

Hình 4.15 Sơ đồ mạch điện PAN 5 ... 50

Hình 4.16 Sơ đồ mạch điện PAN 6 ... 50

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

<b>DANH MỤC CÁC BẢNG </b>

Bảng 2.1 Chức năng của các nút bấm trên bảng điều khiển của hệ thống điều hoà ... 7Bảng 2.2 Các chân jack cắm của hộp điều khiển... 16Bảng 2.3 Chân jack của hộp điều khiển động cơ ECM ... 18Bảng 2.4 Các giá trị nhiệt độ ngoài xe ... 22Bảng 2.5 Các giá trị tương ứng của cảm biến mặt trời ... 23Bảng 2.6 Các giá trị tương ứng của cảm biến nhiệt độ dàn lạnh ... 24Bảng 2.7 Thông số cảm biến nhiệt độ nước làm mát ... 24Bảng 2. 8 Các giá trị điện áp ... 27Bảng 2.9 Thơng số motor trộn gió ... 27Bảng 2.10 Điện áp motor chia gió ... 28Bảng 2.11 Điện áp motor quạt dàn lạnh ... 29Bảng 2.12 Sơ đồ vị trí các chân giắc OBD-II và A/C Control Module ... 35 Bảng 4.1 Bảng thông số và chức năng của các chi tiết ... 41 Bảng 5.1 Bảng giá trị điện áp của A/C Control Module ... 51Bảng 5.2 Bảng giá trị điện áp của Blower Motor ... 51Bảng 5.3 Chân jack của Intake Control Actuator ... 52Bảng 5.4 Giá trị điện áp của Intake Control Actuator ... 53Bảng 5.5 Chân jack của Temperature Control Actuator ... 53Bảng 5.6 Giá trị điện áp của Temperature Control Actuator ... 53Bảng 5.7 Chân jack của Temperature Control Actuator ... 53Bảng 5.8 Giá trị điện áp của Temperature Control Actuator ... 54Bảng 5.9 Bảng giá trị điện áp sau khi bật PAN 1 ... 55Bảng 5.10 Bảng đo thông mạch sau khi bật PAN 1 ... 56Bảng 5.11 Bảng giá trị điện áp sau khi bật PAN 2 ... 57Bảng 5.12 Bảng đo thông mạch sau khi bật PAN 2 ... 57Bảng 5.13 Bảng giá trị điện áp sau khi bật PAN 3 ... 59Bảng 5. 14 Bảng đo thông mạch sau khi bật PAN 3 ... 59Bảng 5.15 Bảng giá trị điện áp sau khi bật PAN 4 ... 60Bảng 5.16 Bảng đo thông mạch sau khi bật PAN 4 ... 61Bảng 5.17 Bảng giá trị điện áp sau khi bật PAN 5 ... 62

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

Bảng 5.18 Bảng đo thông mạch sau khi bật PAN 5 ... 63Bảng 5.19 Bảng giá trị điện áp sau khi bật PAN 6 ... 64Bảng 5.20 Bảng đo thông mạch sau khi bật PAN 6 ... 65

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

Vì vậy, những kỹ sư ơ tơ đều phải có kiến thức ít nhất là cơ bản về hệ thống này, cộng với việc tài liệu dạy học và nghiên cứu chưa đủ đáp ứng với nhu cầu, từ đó chúng em định hướng chọn đề tài Nghiên cứu thi công hệ thống điện đh tự động, nhằm giúp việc dạy và học trở nên trực quan hơn, dễ dàng tiếp cận hơn.

<b>1.2. Mục tiêu và phạm vi nghiên cứu của đề tài </b>

Trong suốt thời gian học tập tại trường. Em nhận thấy rằng các mơ hình hệ thống điều hịa tự động của trường đã cũ và đa số không chạy đúng với điều kiện ngồi thực tế. Do đó chúng em chọn đề tài này để giúp các bạn sinh viên có cơ hội được tiếp cận, cũng như trang bị đủ kiến thức cần thiết về hệ thống điều hòa tự động, giúp các thầy cơ có thêm phương pháp giảng dạy một cách trực quan. Giúp các bạn sinh viên dù bất kì ngành nghề nào cũng sẽ có những kiến thức cơ bản nhất về điều hòa để dễ dàng ứng dụng, ứng biến trong đời sống xã hội ngày càng phát triển như hiện nay.

<b>1.3. Phương pháp nghiên cứu </b>

- Tham khảo các tài liệu được cung bởi hãng và thư viện.

- Tìm hiểu thơng qua mạng internet và tham khảo ý kiến từ giảng viên hướng dẫn. - Tiến hành thực hiện các phương pháp đo kiểm và đối chiếu nhằm đưa ra kết quả mang tính khách quan và chính xác nhất có thể.

<b>1.4. Phạm vi ứng dụng </b>

Sau khi mơ hình được hoạt thiện có thể đưa vào chương trình giảng dạy và thực nghiệm. Mơ hình cùng với tài liệu thuyết minh giúp cho việc thực hiện một cách dễ dàng hơn cả.

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

2

<b>Chương 2: CƠ SỞ LÍ THUYẾT 2.1. Sơ đồ khối của hệ thống điều hịa </b>

Hình 2. 1 Sơ đồ khối của hệ thống điều hòa

Hệ thống điều hòa sử dụng các tính hiệu đầu vào từ cảm biến, các tín hiệu từ cụm điều khiển để theo dõi, điều khiển kiểm sốt các hoạt động của máy nén, kích hoạt các cơ cấu truyền động khác nhau để phục vụ cho mục đích làm lạnh theo yêu cầu của người ngồi trong xe. Bên cạnh việc sử dụng chế độ tự động điều chỉnh thì tồn bộ chức năng cũng đều có thể được điều khiển bằng tay.

<b>2.2. Tổng quan về hệ thống điều hồ khơng khí trên ơ tơ </b>

Hệ thống điều hịa khơng khí trên ơ tơ khơng những thay đổi nhiệt độ khơng khí bên trong xe mà cịn giúp lọc sạch những cặn bẩn, những tác động từ bên ngoài gây ảnh hưởng tới tầm nhìn như tuyết, sương mù bám trên kính

</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">

3

<b>Hình 2.2 Hệ thống điều hịa khơng khí trên ơ tơ 2.2.1. Điều khiển nhiệt độ trên ô tô </b>

<b>2.2.1.1. Hệ thống làm mát khơng khí trên ơ tơ </b>

Khi người ngồi trong xe khởi động xe và mở điều hòa, hệ thống sẽ so sánh các điều kiện cần thiết sau đó gửi tín hiệu kích hoạt máy nén. Máy nén hoạt động nén mơi chất thành khí có áp suất cao đi đến dàn lạnh. Quá trình trao đổi nhiệt diễn ra tại dàn lạnh sẽ làm cho nhiệt độ trong khơng khí giảm xuống và khơng khí đã được làm lạnh được đưa vào xe thông qua quạt dàn lạnh

Hình 2.3 Nguyên lý hoạt động hệ thống của làm mát khơng khí trên ơ tơ

<b>2.2.1.2. Hệ thống sưởi khơng khí trên ơ tơ </b>

Khi người ngồi trong xe kích hoạt chế độ sưởi, hệ thống nhận được tín hiệu từ đó điều khiển motor trợ động trộn gió mở nhiều hơn về bên lò sưởi, các motor trợ động khác cũng lần lượt kích hoạt để phục vụ cho việc sưởi khơng khí và sấy kính

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

4

<i>Hình 2.4 Nguyên lý hoạt động hệ thống làm nóng khơng khí trên ơ tơ </i>

<b>2.2.1.3. Hệ thống hút ẩm khơng khí trên ơ tơ </b>

Hệ thống hút ẩmitrên ơ tơ đóng một vaiitrịivơ cùng quan trọngitrong hệ thống, giúp làm giảm độ ẩm trong xe và duy trìisự thoải mái cho người ngồi trong xe.

Hình 2.5 Nguyên lý hoạt động hệ thống hút ẩm khơng khí trên ơ tơ

<b>2.2.1.4. Điều khiển nhiệt độ khơng khí trên ơ tơ </b>

Để tối ưu nhiệt độ khơng khí trong xe, hệ thống sử dụng các motor như là motor trợ động trộn khí để đóng mở một cách hợp lí độ mở về phía dàn lạnh hay két sưởi tùy theo tín hiệu nhận được khi người ngồi trong xe kích hoạt núm chỉnh nhiệt độ, hay tín hiệu từ các cảm biến khi sử dụng chế độ auto

Nước ngưng tụ

</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">

5

Hình 2.6 Cánh hịa trộn khơng khí đóng hồn tồn khoang sưởi

Khi người điều khiển vặn về bên lạnh nhất, hoặc là khi nhiệt độ bên ngoài rất cao và đang cần làm lạnh nhanh. Lúc này module điều hịa gửi một tín hiệu đến motor trộn gió khiến nó điều chỉnh cửa điều khiển nhiệt độ về vị trí đóng hồn tồn khoang sưởi nhằm đưa tồn bộ khơng khí lạnh ở khoang trên cung cấp cho xe đáp ứng với nhu cầu làm lạnh tối đa

Hình 2.7 Cánh hịa trộn khơng khí mở một phần khoang sưởi

Khi vặn núm điều chỉnh về vị trí khác với vị trí lạnh nhất và vị trí nóng nhất. Lúc này module điều hịa điều chỉnh motor trợ động trộn gió bằng cách gửi một điện áp tương ứng

với vị trí đã chọn trên núm điều chỉnh nhiệt độ, motor trộn gió hoạt động sẽ mở một phần két sưởi tương ứng với tín hiệu được gửi đến. Lúc này 2 dịng khí nóng lạnh kết hợp cho

</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">

6

ra nhiệt độ phù hợp với mức đã chọn và đi vào trong xe thơng qua các cửa gió.

<b>Hình 2.8 Cánh hoà trộn mở hoàn toàn khoang sưởi </b>

Ở chế độ này ( tương ứng với nhiệt độ nóng nhất ) module điều hịa gửi tín hiệu điện áp điều khiển motor trợ động trộn gió mở hồn tồn két sưởi thông qua cửa điều khiển nhiệt độ. Lúc này không khí qua hồn tồn két sưởi nên nhiệt độ rất cao.

<b>2.2.2. Điều khiển dịng khơng khí trên ơ tơ 2.2.2.1. Phương pháp lấy gió tự nhiên </b>

Khi kích hoạt chế độ lấy gió tự nhiên, hệ thống nhận được tín hiệu thơng qua cụm module điều hịa, lúc này module điều hịa kích hoạt motor trợ động dẫn gió vào khiến nó mở cửa gió thơng với bên ngoài lúc này, nhờ vào sự chênh lệch áp suất khơng khí được hút vào bên trong xe.

Hình 2.9 Phương pháp lấy gió tự nhiên trên ơ tơ

<b>2.2.2.2. Phương pháp lấy gió cưỡng bức </b>

Khi kích hoạt chế độ lấy gió cưỡng bức, motor quạt sẽ hút khơng khí từ bên ngồi vào xe thơng qua các cửa hút và cửa xả.

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

7

Hình 2.10 Phương pháp lấy gió cưỡng bức trên ơ tơ

Có thể lựa chọn lấy gió bên trong hoặc bên ngoài để phù hợp với điều kiện hiện tại

Lấy gió trong xe Lấy gió ngồi xe

Hình 2.11 Nút chọn chế độ lấy gió trong hoặc gió ngồi trên ơ tơ

<b>2.2.2.3. Điều chỉnh hướng gió trong xe </b>

Các tùy chỉnh hướng gió trong xe được người ngồi trong xe lựa chọn thông qua các nút bấm trên bảng điều khiển

Hình 2.12 Các chế độ hướng gió

Bảng 2.1 Chức năng của các nút bấm trên bảng điều khiển của hệ thống điều hoà Face — Hướng gió được điều chỉnh lên mặt.

B/L — Hướng gió được điều chỉnh lên mặt và xuống dưới chân.

Foot — Hướng gió được điều chỉnh xuống chân.

F/D — Hướng gió được điều chỉnh xuống chân và sấy kính.

<b>2.3. Khái qt về hệ thống điều hồ khơng khí trên ơ tơ 2.3.1. Cơng dụng: </b>

- Hệ thống có khả năng làm mát và sưởi ấm khơng khí trong xe.

- Hút ẩm khơng khí, lọc sạch bụi bẩn và mùi hơi đảm bảo một khơng khí trong lành và

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

- Cung cấp khả năng đáp ứng chính xác và nhanh chóng

<b>2.3.3. Phân loại hệ thống điều hoà theo phương pháp điều khiển </b>

2.3.3.1. Điều khiển cơ (manual)

Ở kiểu điều khiển này các chế độ thường được điều chỉnh thông qua các cần gạt, núm xoay hoặc nút bấm. Chế độ này các cơ cấu được điều khiển bằng cáp tuy tốc độ phản hồi và độ chính xác khơng cao nhưng lại mang tính kinh tế hơn.

Hình 2.13 Bảng điều khiển loại manual Bảng 2.2 Các nút chức năng trên bảng điều khiển bằng tay (Manual)

1 Núm xoay điều chỉnh tốc độ quạt

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

9

2.3.3.2 Điều khiển tự động (AUTO)

Hệ thống điều hòa sử dụng phương pháp điều khiển này thường được tích hợp với nhiều cảm biến khác nhau, và thường được giao tiếp với ECM thông qua mạng nội bộ. Hệ thống thu thập các tín hiệu từ cảm biến và thơng qua đó để điều chỉnh các motor trộn gió và máy nén. Tuy nhiên những chức năng điều khiển bằng tay vẫn hoạt động bình thường.

Tuy giá thành cao và cơ cấu có vẻ phức tạp, nhưng nhiều mẫu xe hiện đại vẫn sử dụng nó vì độ thuận tiện cũng như là khả năng sử dụng năng lượng hiệu quả.

Hình 2.14 Các nút điều khiển của loại auto. Bảng 2.3 Các nút chức năng trên bảng điều khiển (AUTO)

1 Nút điều chỉnh nhiệt độ

2 Các nút điều chỉnh chọn luồng khíira 3 Nút điều chỉnh luồng khíiđến kính chắn gió 4 Nút điều chỉnh tốc độ quạt

5 Nút chọn chế độ lấy gió trong hoặc ngồi xe 6 Nút bật tắt chế độ A/C

8 Nút chọn chế độ tự động AUTO

</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">

10

<b>2.4. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của hệ thống điều hồ khơng khí trên ơ tơ 2.4.1. Cấu tạo của hệ thống điều hồ khơng khí trên ơ tơ </b>

Hình 2.15 Cấu tạo của hệ thống điều hịa khơng khí trên ơ tơ

Cấu tạo của một hệ thống điều hồikhơng khíitrên ơ tơ bao các bộ phận như hình trên

<b>2.4.2. Nguyên lý hoạt động của hệ thống điều hồ trên ơ tơ </b>

Ngun lý hoạt động của hệ thống điều hoà được thực hiện theo quy trình như sau

<b>Hình 2.16 Nguyên lý hoạt động của hệ thống điều hịa khơng khí trên ơ tơ 2.5. Các bộ phận chính trên hệ thống điều hồ trên ơ tơ </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">

Hình 2.20 Cấu tạo bên trong relay

<b>2.5.4. Ắc quy </b>

Để cung cấp nguồn điện cho các phụ tại khi động cơ không làm việc, người ta sử dụng một nguồn điện một chiều gọi là ắc quy. Ắc quy sử dụng trong hệ thống của ô tô thường là ắc quy có điện áp 12V

Hình 2.21 Ắc quy 12V dùng trên ô tô

</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">

13

<b>2.6. Hệ thống điều hồ khơng khí tự động trên xe Kia Morning 2015 2.6.1. Khái quát hệ thống điều hoà tự động trên Kia Morning 2015 </b>

<b>Hình 2.22 Hộp A/C Control Module trên Kia Morning 2015 </b>

A/C Control Module bao gồm các nút và chức năng như sau: 1. Nút bật và tắt chế độ tự động điều chỉnh

2. Núm điều chỉnh nhiệt độ mong muốn 3. Màn hình hiển thị

4. Núm điều chỉnh tốc độ quạt gió mong muốn 5. Nút bật/tắt máy nén

Hệ thống điều hòa khơngikhíitự động trên ơ tơ đượcithiết kế để tự động điềuichỉnh các thông số để tạo ra nhiệtiđộ giúp cho người ngồi trongixe cảm thấy thoải mái. Một số chức năng chính của hệ thống điều hịa ơ tơ là:

- Điều chỉnh nhiệt độ - Điều chỉnh hướng gió

- Điều chỉnh lưu lượng khơng khí - Chế độ tự động

</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">

14

- Hệ thống lọc khơng khí

Hình 2.23 Các nguồn tín hiệu được tiếp nhận để điều khiển hệ thống điều hồ tự động Hệ thống điềuihồ khơng khí tự độngitrên ô tô sử dụng nhiều cảmibiến và công tắc có nhiệmivụ chính là để thuithập tín hiệu, bộ điều khiểniđiều hịa sẽ xử lý và đưaira tín hiệu đến cácicơ cấu chấp hành. Các tínihiệu được đưa đến bộiđiều khiển bao gồm:

- Cảm biến ánh sáng mặt trời. - Cảm biến nhiệt độ trong xe.

- Cảm biến nhiệt độ ngoài xe hay cảm biến nhiệt độ môi trường. - Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ.

- Cảm biến áp suất ga (cơng tắc áp suất apt) có chức năng bảo vệ cho hệ thống điều hòa trong các trường hợp hệ thống làm việc bất thường, đóng/ngắt máy nén.

- Tín hiệu điềuikhiển nhiệt độ và tốciđộ quạt thổi từ bảng điềuikhiển, bao gồmitín hiệu điềuikhiển nhiệt độ và tốciđộ thổi của quạtilồng sóc.

Sau khi thuithập được tín hiệuitừ các cảm biến trên, bộixử lý sẽ xử lý và phátira tín hiệu điềuikhiển tốc độ quạt dàninóng, dàn lạnh, các chếiđộ thổi khí và lấyigió trong/ ngồi ứng vớiinhiệt độ phù hợp.

</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">

15

<b>2.6.2. Các bộ phận của hệ thống điều hồ khơng khí tự động </b>

Hình 2.24 Các bộ phận trong hệ thống điều hịa khơng khí tự động trên ơ tơ 1. ECU điều khiển A/C. 2. ECU động cơ (ECM).

3. Bảng điều khiển. 4. Cảm biến nhiệt độ trong xe. 5. Cảm biến nhiệt độ môi trường. 6. Cảm biến bức xạ mặt trời.

7. Cảm biến nhiệt độ dàn lạnh. 8. Cảm biến nhiệt độ nước làm mát. 9. Cảm biến áp suất ga. 10. Motor trợ động trộn khí.

11. Motor trợ động dẫn khí vào. 12. Motor trợ động thổi khí vào. 13. Motor quạt gió. 14. Mosfet điều khiển tốc độ quạt.

<b>2.6.2.1. Bộ A/C Control Module </b>

A/C Control Module có chứcinăng như một trung tâm thuithập các tín hiệu: cảmibiến nhiệt độ trong xe, nhiệtiđộ ngoài xe, bức xạ mặtitrời, nhiệt độ càiiđặt,… Ngồi ra, A/C Control Module cịn truyềnitín hiệu đóng hoặc ngắtimáy nén đến hộp ECM thơngiqua hai dây CAN_H và CAN_L. Sau khiinhậniđược tín hiệu, A/C Control Module sẽ thựcihiện điều khiển cácicơ cấu chấp hành như: motor quạt gió, motor cánh trộn gió, motor trợ động dẫn gió vào, motor trợ động chia gió, motor trợ động gió ra vào cácichế độ tương ứng nhằm để duyitrì nhiệt độ trong xe bằng với nhiệtiđộ được cài đặt.

</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">

16

<b>Hình 2.25 Hộp điều khiển điều hoà và chân jack cắm trên xe Kia Morning 2015 </b>

Bảng 2.2 Các chân jack cắm của hộp điều khiển

<b>Connector Chân số Tên gọi Chức năng </b>

<b>A </b>

<b>1 </b> Tail Lamp (ILL+) Chân dương đèn

<b>2 </b> Battery (+) Nguồn thường trực cấp cho hộp

<b>4 </b> ECV (+) Chân dương van điều khiển điện từ

<b>5 </b> ECV (-) Chân mass van điều khiển điện từ

<b>7 </b> C-CAN High Chân truyền tín hiệu CAN

<b>8 </b> C-CAN Low Chân truyền tín hiệu CAN

<b>10 </b> HTD

<b>11 </b> Rear Defog S/W Cơng tắc sưởi kính phía sau

<b>13 </b> ILL (-) Chân mass đèn

<b>14 </b> IGN2 Nguồn cấp cho hộp sau công tắc

<b>15 </b> ING1 Nguồn cấp cho hộp sau công tắc

<b>16 </b> Temp Actuator (Cool) Chân điều khiển motor trộn gió (mát)

<b>17 </b> Temp Actuator (Warn) Chân điều khiển motor trộn gió (sưởi)

<b>18 </b> Temp Actuator F/B Chân phản hồi của motor trộn gió

</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">

17

<b>19 </b> Mode Actuator (Vent) Chân điều khiển motor cửa gió (

<b>20 </b> Mode Actuator (Def) Chân điều khiển motor cửa gió

<b>21 </b> Mode Actuator F/B Chân phản hồi của motor cửa gió

<b>22 </b> Intake Actuator (Fre) Chân điều khiển motor lấy gió trong

<b>23 </b> Intake Actuator (Rec) Chân điều khiển motor lấy gió ngồi

<b>24 </b> Intake Actuator F/B Chân phản hồi của motor lấy gió

<b>25 </b> GND Chân mass của hộp

<b>26 </b> GND Chân mass của hộp

<b>Connector Chân số Tên gọi Chức năng </b>

<b>4 </b> Evaporator Sensor Cảm biến nhiệt độ dàn lạnh

<b>9 </b> FET (Gate) Chân Gate của Mosfet

<b>10 </b> FET (Drain F/B) Chân Drain F/B của Mosfet

<b>11 </b> Sensor GND Chân mass của cảm biến

<b>12 </b> Blower Motor (+) Chân dương của motor quạt lồng sóc

<b>15 </b> Sun SenSor (-) Chân mass của cảm biến bức xạ mặt trời

<b>21 </b> K-Line Chân sử dụng để chẩn đoán

</div>

×