Tải bản đầy đủ (.pdf) (45 trang)

bảo hiểm xe cơ giới

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.77 MB, 45 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>BẢO HIỂM XE CƠ GIỚI</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b>CÁC ĐỊNH NGHĨA</b>

<b>Là cá nhân,tổ chức giao kết HĐBH với Cơng ty BH vàđóng phí bảo hiểm. Bên mua bảo hiểm có thể đồngthời là Người được bảo hiểm.</b>

<b>Là cá nhân, tổ chức sở hữu xe ô tô hay còngọi là chủ xe.</b>

<b>Người đượcbảo hiểm</b>

<b>Làloại phương tiện giao thơng đường bộ chạy bằngđộng cơ có 4 bánh trở lên, dung để chở người và/hoặchàng hóa.</b>

<b>Xe ơ tơ</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>CÁC ĐỊNH NGHĨA</b>

<b>Giátrị thị trường của xe là giá mua bán trung bình củachiếc xe tương tự cùng chủng loại, cùng hãng xe, cùngnăm sản xuất, cùng mục đích xử dụng được chào bántrênthị trường.</b>

<b>Giátrị thịtrường</b>

<b>Làkhoảng thời gian tính từ tháng đăng ký lần đầutại Việt Nam đến tháng giao kết HĐBH cho xe sảnxuất trong nước, và từ tháng 1 của năm sx cho xeđã qua sử dụng nhập khẩu. </b>

<b>Thời giansử dụng xe</b>

<b>Xe kinh doanh và xe không kinh doanh. Xe kinhdoanhthể hiện trên Đăng kiểm.</b>

<b>Mục đích xửdụng xe</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<b>Phânloại xe cơ giới</b>

<b>Ơtơ, máy kéo, xe thi công, Rơ mooc được kéo bỡi xe</b>

<b>đầu kéo</b>

<b>Các xeđặc chủng sử dụngvàomục đích an ninh, </b>

<b>quốc phịng.Xe mơ tơ hai bánh, ba</b>

<b>bánh, xegắn máy và cácloại xe tương tự (bao gồm</b>

<b>xe máyđiện) có tham giagiao thơng.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>Sản phẩm bảo hiểm xe cơ giới</b>

<b>Bảo hiểm bắtbuộc</b>

<b>Bảo hiểm bắt buộcTNDS của chủ xe cơ</b>

<b>Ơ tơ<sup>Mơ tô, xe</sup>máy</b>

<b>Bảo hiểm tự nguyện</b>

<b>Bảohiểm tự</b>

<b>nguyệnTNDS </b>

<b>củachủ xecơ giới</b>

<b>Tai nạnlái xe</b>

<b>Bảo hiểmtổn thấttoànbộ/ cháynổ</b>

<b>Tai nạnlái xe và</b>

<b>ngườingồitrên xe</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

<b>Bảo hiểm bắt buộc TNDS của Chủ xe cơ giớiTheo NĐ 67/2023/NĐ-CP 06/9/2023</b>

<b>Tráchnhiệm dân sự?</b>

<b>TNDS là trách nhiệm pháp lý được áp dụng đối với người vi phạm pháp luật dân sự nhằm </b>

<b>bù đắp về tổn thất tàisản, sức khỏe… cho </b>

<b>người bị thiệt hại</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b>Đối tượng tham gia</b>

<b>Chủ xe cơ giới tham gia giao thơng trên lãnh thổ Việt Nam</b>

<b>Phạm vi bảo hiểm</b>

<b>• Thiệt hại ngồi hợp</b>

<b>đồng về sức khỏe, tínhmạng và tài sảnđối với người thứba do xecơ giới gâyra</b>

<b>• Thiệt hại về sức</b>

<b>khỏe, tính mạng củahành khách do xecơ giới gây ra.</b>

<b>Mức trách nhiệmbảo hiểm</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<b>Thời hạn bảo hiểm</b>

:

<b>+ Tối thiểu là 01 năm, tối đa là 03 trừ những trường hợp đặc biệt.</b>

<b>+ Thời hạn bảo hiểm dưới 01 năm đối với: Xe tạm nhập tái xuất, niên hạnsử dụng dưới 1 năm, xe thuộc đối tượng đăng ký tạm thời,..</b>

<b>+ Thời hạn bảo hiểm dưới 30 ngày:</b>

<b>Phíbảo hiểm</b>

+ Theo PL 01 (phí 01 năm) – NĐ 67/2023/NĐ-CP ngày 06/9/2023

<b>+ Thời hạn bảo hiểm khác 01 năm đối với:</b>

Phí bảo hiểm = (Phí bảo hiểm năm/365 ngày) x Thời hạn bảo hiểm (ngày)

<b>+ Thời hạn bảo hiểm dưới 30 ngày:</b>

Phí bảo hiểm = Phí bảo hiểm năm/12 tháng

<b>Căn cứ lịch sử bồi thường – tăng/giảm phí 15% </b>

<b>Bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<b>Loại trừ bảo hiểm</b>

Hànhđộng cố ý gây thiệt hại của chủ xe/lái xe hoặc của người bị thiệt hại;Lái xe gây tainạn cố ý bỏ trốn không thực hiện TNDS trừ trường hợp bỏ

trốn nhưng đã thực hiện TNDS.

Lái xe khơng cógiấy phép lái xe hoặc GPLX khơng phù hợp với loại XCGbắt buộc phải có GPLX; Trường hợp lái xe bị tước quyền sử dụng GPLX cóthời hạn hoặc khơng thời hạn thì được coi là khơng có GPLX;

Thiệt hại gây hậu quả gián tiếp như: Giảm giá trị thương mại, thiệt hại gắnliền với việc khai thác, sử dụng xe;

<b>Bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

<b>Loại trừ bảo hiểm</b>

Thiệt hại đối với tài sản do lái xe điều khiển xe mà trong máu hoặc hơi thở cónồng độ cồn vượt quá mức trị số bình thường theo hướng dẫn của Bộ Y Tế, sửdụng ma túy và chất kích thích bị cấm theo quy định của pháp luật.

Thiệt hại đối với tài sản bị mất cắp hoặc bị cướp trong tai nạn.

Thiệt hại đối với tài sản đặc biệt bao gồm: vàng, bạc, đá quý, các loại giấy tờ cógiátrị như tiền, đồ cổ, tranh ảnh quý hiếm, thi hài, hài cốt.

Chiến tranh, khủng bố, động đất.

<b>Bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<b>Bảo hiểm tự nguyện đối với ô tô</b>

<b>BH tai nạnláiphụ xe</b>

<b>vàngườingồi trên</b>

<b>BH tự nguyệnTNDS của chủ</b>

<b>xeBH Vật</b>

<b>chất Xe ô tô</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

<b>Bảo hiểm vật chất xe</b>

<b>Chiếc xe đã được đăng ký lưu thôngtrênđường bộ.</b>

<b>Đối tượng bảo hiểm</b>

<b>Thường là 12 tháng, 23:00 ngày bắt đầu đến23:00 ngàykết thúc được ghi trên HĐBH/GCN.</b>

<b>Thời hạn bảo hiểm</b>

<b>• Là số tiền mà chủ xe yêu cầu Doanh nghiệp</b>

<b>bảo hiểm cho xe của mình và được ghi trênGiấy chứng nhận/Hợp đồng bảo hiểm.</b>

<b>• Số tiền tham gia bảo hiểm có thể bằng hoặc</b>

<b>thấp hơn giá trị thị trường của chiếc xe đó.</b>

<b>Số tiền bảo hiểm</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

<b>Bảo hiểm vật chất xe</b>

<b>Đâm va (bao gồm cả va chạm với vật thểkhác ngoài xecơ giới), lật, đổ, chìm, rơi</b>

<b>tồnbộ xe, bị các vật thể khác rơi vào;</b>

<b>Hỏa hoạn, cháy, nổ;</b>

<b>Những tai họa bất khả kháng do thiênnhiên gây ra;</b>

<b>Mất toàn bộ xe do trộm, cướp;</b>

<b>Hành động ác ý cố tình phá hoại nhưng khơng phải của người được bảo hiểm</b>

<b>Phạm vi bảo hiểm</b>

<b>Ngồira Bảo hiểmcịn thanh tốnnhững chi phí cần</b>

<b>thiết, hợp lý:</b>

Ngăn ngừa, hạnchế tổn thất phátsinh thêm

 Chi phícứu hộ vàvận chuyển xe bịthiệt hại tới nơisửa chữa gầnnhất (max 10% STBH)

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

<b>Bảo hiểm vật chất xe</b>

<b>Trường hợp xe thamgiadưới giá trị thực tế</b>

<b>STBT = Thiệt hại thựctế x (STBH/GT thực tế</b>

<b>(trừ khấu hao nếu có)</b>

<b>Bồi thường chi phísơn lại tồn bộ nếutrên 50% diện tích sơn</b>

<b>xebị hư hỏng do tổnthất</b>

<b>Tổn thất bộ phận</b>

<b>QUYỀN LỢI BẢO HIỂM</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

<b>• Chi phí sửa chữa</b>

<b>thiệt hại trên 75% giátrị thị trườngcủa xe ngay trướctổn thất</b>

<b>Xeđược xem TTTB:Xebị mất trộm, mấtcướp tồn bộ xe cókết luận của cơ quanCA đình chỉ điều</b>

<b>tra/khởi tố hình sự.</b>

<b>Cáchbồi thường:Bồi thường bằng tiền </b>

<b>theo giá trị thị trường của xe ngay trước khi xảy ra tổn thất sau khi khấu trừ </b>

<b>và/hoặc giảm trừ (nếu có) và Bảo hiểm</b>

<b>có quyền thu hồi xe bị tổn thất</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

<b>Xe kinh doanhvận tải</b>

<b>Mức khấutrừ</b>

<b>Mức khấu trừ: Là khoản tiền Người được bảo hiểm phải tự gánh chịu khixảy ra sự kiện bảo hiểm</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

 <b>Người điều khiển xe khơng có Giấy phép lái xe hợp lệ;</b>

 <b>Người điều khiển xe trong tình trạng có nồng độ cồn trong máuhoặc khí thở, sử dụng ma túy và chất kích thích bị cấm;</b>

 <b>Xeđi vào đường cấm, khu vực cấm, đường ngược chiều, rẽ,quayđầu tại nơi bị cấm, vượt đèn đỏ…;</b>

 <b>Đua xe, xe được BH dùng để kéo xe khác không tuân thủ quyđịnh của pháp luật;</b>

 <b>Xechở hàng trái phép;</b>

 <b>Tổn thất xảy ra ngoài lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam (trừ khicóthỏa thuận khác);</b>

 <b>Tổn thất xảy ra trong trường hợp: Chiến tranh, khủng bố;</b>

 <b>Cháy:Tự cháy do thay đổi kỹ thuật, cố ý của chủ/lái xe</b>

<b>Loại trừbảohiểm</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

 <b>Mất trộm, cướp bộ phận (trừ khi có thỏa thuận khác);</b>

 <b>Mất toàn bộ xe trong trường hợp lừa đảo, chiếm đoạt xe;</b>

 <b>Thiệt hại xảy ra đối với máy móc, dụng cụ điện, thiết bị điện dochạy quá tải, đoản mạch, tự đốt nóng…;</b>

 <b>Xechở quá tải, quá số người quy định 50% trở lên theo GCN kiểmđịnh;</b>

 <b>Tổn thất do các thiết bị chuyên dùng và tổn thất về XCG do thiết bịchuyên dùngcủa chính XCG gây ra;</b>

 <b>Tổn thất các thiết bị lắp thêm ngoài thiết bị của nhà SX lắp ráp</b>

<b>Loại trừbảohiểm</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

<b>Bảo hiểm vật chất xe</b>

<b><small>BS01: Bảo hiểm </small></b>

<b><small>xe không có giấy chứng nhận kiểm định an tồn kỹ thuật và bảo vệ </small></b>

<b><small>BS02-BH thaythếmới (khơng tính</small></b>

<b><small>khấu hao)</small></b>

<b><small>BS03-BH giánđoan sử dụng xe</small></b>

<b><small>(thuê xe trongthời gian sửa</small></b>

<b><small>BS04-BH lựachọn cơ sở sửachữa (cơ sở gara</small></b>

<b><small>liênkết, ngồiliênkết, chính </small></b>

<b><small>BS05-BH vật chấtđối với xe tạm</small></b>

<b><small>nhậpBS06-BH vật chất</small></b>

<b><small>xe ơ tơlưu hànhtạm thời ngồi</small></b>

<b><small>lãnhthổ Việt NamBS07-BH xebị</small></b>

<b><small>mất trộm, cướpbộ phậnBS08-BH tổn thất</small></b>

<b><small>của động cơ khixehoạt độngtrong khuvực bịngập nước (Thủy</small></b>

<b><small>BS09-BH vật chấtxe ô tôlưu hành</small></b>

<b><small>tạm thời</small></b>

<b><small>BS10-BH thiết bịchuyên dùng trên</small></b>

<b><small>xe ô tô</small></b>

<b><small>BS11-BH thiết bịlắp thêm</small></b>

<b>Cácđiều khoản bổ sung</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

<b>Bảo hiểm vật chất xeGiảm trừ bồi thường</b>

<b>Giảm trừ bồi thườngtối thiểu 10%:</b>

<b>Không báo ngay choBảo hiểm, cơquan công an. Tháodỡ hay sửachữa khi chưa có ý kiến của Bảohiểm</b>

<b>Khơngthực hiện các biện phápcứu chữa, hạn chế thiệt hại về tài</b>

<b>sản. Dừng đỗ trên địa hình dốcnhưng khơng sử dụng hệ thống</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

<b>Bảo hiểm vật chất xeGiảm trừ bồi thường</b>

<b>Giảm trừ bồi thường</b>

<b>Từ chối chuyển quyền đòi bồithường cho Bảo hiểm. Từ bỏquyền yêu cầu người thứ ba bồithường.</b>

<b>Tự động sửa chữa xe khi giámđịnh xác định thiệt hại chưa hoàn</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

<b>Bảo hiểm tự nguyện trách nhiệm dân sự củachủ xe</b>

<b>BH TNDS của chủ xe</b>

<b>đối vớingười thứba và hành</b>

<b>khách trênxe</b>

<b>BH TNDS của chủ xeđối với hàng</b>

<b>hóa trên xe</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

<b>BHtự nguyện TNDS của chủ xe đối với người thứba và hành khách trên xe</b>

<b>Là TNDS của chủ xe đối với người thứ ba vàhành kháchvới điều kiện Chủ xe đã tham giabảo hiểm bắt buộc TNDS</b>.

<b>Đối tượng bảo hiểm</b>

<b>• Thiệt hại ngồi hợp đơng về sức khỏe, tính mạng</b>

<b>và tàsản đối với bên thứ ba do xe cơ giới gây ra.</b>

<b>• Thiệt hại về sức khỏe và tính mạng của hành</b>

<b>khách theohợp đồng vận chuyển hành khách do xecơ giới gây ra.</b>

<b>Phạm vi bảo hiểm</b>

<b>Theo thỏa thuận, thường mức về người</b>

<b>400tr/người/vụ và tài sản là 400tr/vụ. Giới hạntráchnhiệm gộp tối đa là 08 tỷ/vụ</b>

<b>Số tiền bảo hiểm</b>

<b>01 năm (Từ 23:00 ngày bắt đầu đến 23:00 ngàykết thúc được ghi trên GCN/HĐBH)</b>

<b>Thời hạn bảo hiểm</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">

<b>BHtự nguyện TNDS của chủ xe đối với người thứ ba vàhành khách trên xe</b>

<b>Bồi thường cho Chủ xe số tiền mà Chủ xe đã bồi thườnghoặc sẽ phải bồi thường cho bên thứ ba và hành kháchtrên xe (caohơn mức bắt buộc) do việc sử dụng XCG gâyra, nhưng không vượt quá mức trách nhiệm tự nguyện màChủ xe cơ giới đã tham gia bảo hiểm</b>

<b>Thiệt hại về người: Mức bồi thường theo Bảng tỷ lệ trảtiền thương tật - Số tiền bồi thường đã được chi trả theo</b>

<b>được bảo hiểm/Người điều </b>

<b>khiển xe</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

<b>BHtự nguyện TNDS của chủ xe đối với ngườithứ ba và hành khách trên xe</b>

<b>Loại trừ bảo hiểm</b>

<b>• Hành động cố ý gây thiệt hại</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">

<b>BH tự nguyện TNDS của chủ xe đối với hàng hóa trên xe</b>

<b>Là TNDS của Chủ xe đối với hàng hóa vận</b>

<b>chuyển theo hợp đồng vận chuyển giữa chủ xecơ giới và chủ hàng.</b>

<b>Đối tượng bảo hiểm</b>

<b>Làmức trách nhiệm/tấn mà chủ xe lựa chọntham giabảo hiểm ví dụ như 30 triệu/tấn. Trọng tải căn cứ theo Đăng kiểm cho phép. </b>

<b>Số tiền bảo hiểm</b>

<b>Mức khấu trừ 0,5% mức trách nhiệm bảo hiểmvàtối thiểu 1.000.000 đồng/vụ, tùy số nào lớnhơn.</b>

<b>Mức khấu trừ</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">

<b>BH tự nguyện TNDS của chủ xe đối với hàng hóa trên xe</b>

<b>Phạm vi bảo hiểm</b>

<b>Bảo hiểm TNDS của Chủ xe đối với hàng hóavận chuyển theo hợp đồng vận chuyển giữachủ xe cơ giới và chủ hàng trong phạm vi lãnhthổ Việt Nam (TNDS theo Bộ luật dân sự)</b>

<b>Ngoài ra, Bảo hiểm cịn thanh tốn cho Chủ xe các chi phícần thiết, hợp lý nhằm:</b>

<b>• Ngăn ngừa, làm giảm nhẹ tổn thất cho hàng hố</b>

<b>• Bảo quản, xếp dỡ, lưu kho lưu bãi do hậu quả của tai </b>

<b>• Giám định tổn thất thuộc trách nhiệm bảo hiểm</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

<b>BH tự nguyện TNDS của chủ xe đối với hàng hóa trên xe</b>

<b>Loại trừbảohiểm</b>

<small>•</small> <b><small>Chủ xe/lái xe khơng có trách nhiệm trơng coi, bảo quản hàng hóa.</small></b>

<small>•</small> <b><small>Xe ôtô không phùhợp với loại hàng hóa chuyên chở theo quy định của phápluật.</small></b>

<small>•</small> <b><small>Hàngbị thiếu, mất cắp, trộm cướp...(trừ TH mất hàng hóa cùng mất tồn bộ xedo xebị trộm cắp, bị cướp).</small></b>

<small>•</small> <b><small>Tổn thất do sự bắt giữ của cơ quan chức năng Nhà Nước.</small></b>

<small>•</small> <b><small>Tổn thất do xô lệch, va đập khi vận chuyển mà không phải do xe đâm va, lật.</small></b>

<small>•</small> <b><small>Giao hàngchậm trễ, giao khơng đúng người nhận, giao thiếu hoặc sai loại,sai quy cách.</small></b>

<small>•</small> <b><small>Hàng hóahư hỏng tự nhiên, do bao bì đóng gói, chất, xếp hàng khơng đúngucầu kỹ thuật.</small></b>

<small>•</small> <b><small>Hàng hóabị cháy không do lỗi của Chủ xe/lái xe. Súc vật sống bị ốm chết dothời tiết, dịch bệnh hoặc bị kiểm dịch</small></b>

<small>•</small> <b><small>Mộ số loai trừ chung khác</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

<b>Bảo hiểm tai nạn lái phụ xe và người ngồi trên xe</b>

<b>Lái,phụ xe, người áp tải và những ngườiđược chở trên xe</b>

<b>Đối tượng bảo hiểm</b>

<b>Tai nạn gây ra thiệt hại về thân thể đối với láixe vànhững người được chở trên xe khiđang ở trên xe, lên xuống xe trong q trìnhxeđang tham gia giao thơng.</b>

<b>Phạm vi bảo hiểm</b>

<b>Theo thỏa thuận</b>

<b>Số tiền bảo hiểm</b>

<b>01 năm (Từ 23:00 ngày bắt đầu đến 23:00 ngàykết thúc được ghi trên GCN/HĐBH)</b>

<b>Thời hạn bảo hiểm</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

<b>Bảo hiểm tai nạn lái phụ xe và người ngồi trên xe</b>

• <b>Hànhđộng cố ý tự gây tai nạn của Chủ xe/Người điều khiển xe;</b>

• <b>Người được BH tham gia đánh nhau, trừ trường hợp tự vệ chính đáng;</b>

• <b>Người được BH điều khiển xe khơng có Giấy phép lái xe hợp lệ;</b>

• <b>Người điều khiển xe trong tình trạng có nồng độ cồn trong máu hoặckhíthở, sử dụng chất ma túy và chất kích thích bị cấm;</b>

• <b>Người được BH bị cảm đột ngột, trúng gió, bệnh tật;</b>

• <b>Người được bảo hiểm bị ngộ độc thức ăn, đồ uống và sử dụng thuốckhông theochỉ dẫn của bác sĩ.</b>

• <b>Chiến tranh, khủng bố và các nguyên nhân tương tự;</b>

• <b>Tainạn ngồi lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam.</b>

• <b>Cácloại trừ khác</b>

<b>Loại trừbảohiểm</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">

<b>QUYỀN LỢI BẢO HIỂM</b>

<b>Tử vong do tai nạn: </b>

Trả toàn bộ số tiền BH ghi trên GCN BH

<b>Thương tật tạm thời:</b>

+ Chi trả theo tỷ lệ thương tậttheoBảng tỷ lệ trả tiền thươngtật, hoặc

+ Chi phí y tế thực tế : thuốcmen, phẫu thuật, điều trị…

<b>Tùy theosố tiền nào thấphơn sẽ được áp dụng</b>

Thương tật vĩnh viễn:Trả theo “Bảng tỷ lệ trả

tiền thương tật”

<b>Bảo hiểm tai nạn lái phụ xe và người ngồi trên xe</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">

<b>Bảo hiểm tự nguyện đối với mô tô, xe máy</b>

<b>Bh tai nạnlái xe và</b>

<b>ngườingồi trên</b>

<b>xe</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">

<b>Bảo hiểm tai nạn lái xe và người ngồi trênmô tô, xe máy</b>

<b>Những người ngồi trên xe mô tô, xe máy baogồm lái xe và người khác được chở trên xeĐối tượng bảo hiểm</b>

<b>Thiệt hại thân thể đối với Người được bảohiểm trong khi ngồi trên xe, lên xuống xe trongquá trình xeđang di chuyển trong lãnh thổ ViệtNam</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">

<b>Bảo hiểm tai nạn lái phụ xe và người ngồi trên xe môtô, xe máy</b>

<b>QUYỀN LỢI BẢO HIỂM</b>

<b>Tử vong do tai nạn: </b>

Trả toàn bộ số tiền BH ghi trên GCN BH

<b>Tùy theosố tiền nào thấphơn sẽ được áp dụng</b>

<b>Thương tật vĩnh viễn:</b>

Trả theo “Bảng tỷ lệ trảtiền thương tật”

</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">

<b>Bảo hiểm tai nạn lái phụ xe và người ngồitrên xe mơ tơ, xe máy</b>

•<b>Người được bảo hiểm bị cảm đột ngột, trúng gió, bệnh tật,ngộ độc thức ăn, đồ uống, sử dụng thuốc không theo chỉdẫn của cơ quan y tế là nguyên nhân trực tiếp gây rathương tật hay tử vong;</b>

•<b>Lái xe,người ngồi trên xe nhảy khỏi xe trong quá trìnhchạy xe trừ khi gặp tình huống nguy hiểm bất ngờ;</b>

•<b>Trongtrường hợp qua cầu, qua phà, qua đị xảy ra tai nạnmà nguyên nhântrực tiếp không phải do quá trình điềukhiển xe gây ra;</b>

•<b>Lái xe,người ngồi trên xe khơng đội mũ bảo hiểm hoặc độimũ bảo hiểm không đúng quy cách theo quy định của phápluật;</b>

<b>Loại trừbảo hiểm</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">

<b>Bảo hiểm tai nạn lái phụ xe và người ngồitrên xe mơ tơ, xe máy</b>

•<b>Người được bảo hiểm tham gia đánh nhau trừ khiđược xác nhận đó là hành động tự vệ;</b>

•<b>Hànhđộng cố ý gây tai nạn của Người được bảo hiểm;</b>

•<b>Lái xe khơng cóGiấy phép lái xe hợp lệ;</b>

•<b>Lái xe cónồng độ cồn, các chất kích.</b>

•<b>Xevận chuyển chất nổ trái phép;</b>

•<b>Sử dụng mơtơ - xe máy để cướp giật, đua xe;</b>

•<b>Sử dụng để kéo đẩy xe khác, dẫn dắt xúc vật, mangvác,chở vật cồng kềnh, chở hàng trái phép;</b>

<b>Loại trừbảo hiểm</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">

<b>Các hìnhthức tham gia bảo hiểm</b>

<b>KênhOnline</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">

<b>Quy trìnhbồi thường</b>

<b>Khixảy ra tổn thất, người được bảo hiểm/người điều khiểnxe thông báo choBảo hiểm qua hệ thống Call Center orHotlineđược in trên GCNBH để được hướng dẫn, thông báochocơ quan Công an hoặc chính quyền địa phương nơi gầnnhất</b>

<b>Bảo hiểm sẽ tiến hành giám định tổn thất để xác địnhnguyên nhân vàmức độ tổn thất, lập hồ sơ bồi thường,hướng dẫn khách hàng hồn thiện hồ sơ bồi thường.</b>

<b>Thanh tốnhoặc từ chối bồi thường theo HĐBH/GCN</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 41</span><div class="page_container" data-page="41">

<b>Quy trìnhbồi thường</b>

<b>Thơng báo tai nạn và yêu cầu bồi thường của NĐBH (theo mẫu)Giấy chứng nhận bảo hiểm/HĐ bảo hiểm</b>

<b>Tàiliệu liên quan đến xe, Người điều khiển xe (bản sao có xác nhận của cơ quan cóthẩm quyền hoặc bản photocopy có xác nhận của nhân viên Bảo hiểm sau khi đã đốichiếu với bản chính)</b>

<b>Tàiliệu chứng minh thiệt hại về tài sản: gồm hóa đơn, chứng từ sửa chữa, thay mớiTS…</b>

<b>Tài liệu chứng minh thiệt hại về hàng hóa vận chuyển trên xe: hợp đồng vận chuyển, hóađơn mua hàng hóa, phiếu nhập, xuất kho, biên bản giao nhận hàng hóa…</b>

<b>Tài liệu chứng minh thiệt hại về người:Giấy ra viện, chứng nhận thương tật, giấychứng tử…</b>

<b>Tàiliệu khác (nếu có)</b>

<b>Hồ sơ yêu cầu bồi thường</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 42</span><div class="page_container" data-page="42">

<b>Quy trìnhbồi thường</b>

<b>Thời hạnyêucầugiải quyết</b>

<b>• Thơng báo bằng văn bản cho Bảo hiểm trong vịng 5 ngày• 01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm</b>

<b>Thời hạntrả tiền BT</b>

<b>• Trong vịng 15 ngày kể từ khi nhận được Hồ sơ yêu cầu bồi thường</b>

<b>đầy đủ, hợp lệ và không quá 30 ngày trong trường hợp phải xác minhhồ sơ.</b>

<b>Thời hạnkhiếu nạibồi thường</b>

<b>• 30 ngày kể từ ngày nhận Giấy thông báo kết quả xử lý bồi thường• Thời hiệu khởi kiện về HĐBH là 3 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh</b>

<b>chấp từ HĐBH. </b>

<b>Thời gian giải quyết quyền lợi bảo hiểm</b>

</div>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×