Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (13.95 MB, 99 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<small>T1.(1) khơng gian các hàm có lũy thừa bậc p của modun khả tích địa phương trong Ï</small>Varyu biến phân của hàm wu trong 7
BPV() không gian các hàm có biến phân bị chặn trong 7
AC(1) không gian các hàm liên tục tuyệt đối trong J
AŒ,«(1) khơng gian các hàm liên tục tuyệt đối địa phương trong I
<small>AC; ((a,6)) — = 4 u © ACŒ,„((a,b)): lim, u(x) = 0</small>
M*(T) tập các hàm đo được không âm h.k.n trong I
<small>LGi cam On...) -.... AIDanh mục các kíhiệu...Ặ 0004Lời nói đẫu ... Q Q Q Q Q Q Q Q Q Q k k sV</small>
1.1 Nhắc lại một vài kết quả trong độ do và tích phân Lebesgue ... .
<small>1.2 Hàm đơn diéu...0.0.0 0.000000 Q ee</small>
1.3 Hàm có biến phân bị chặn ... 2... 0202020000000 00000081.4 Hàm liên tục tuyệt đối oe
cơng cụ hữu ích trong tốn học, ví dụ trong lý thuyết và bài tập của phương trình viphân, trong lý thuyết xấp xỉ, trong xác suất,... Trong những thập kỷ qua, chủ đề này
trong không gian một chiều. Nhưng chứng minh của ông chưa được đầy đủ vì chưa tìm
Những năm sau đó nhiều nhà tốn học đã nghiên cứu độc lập và tìm cách mở rộng
Chương 1: Cơ sở lý thuyết.
Trong chương này, tơi trình bày các kết quả liên quan đến sự khả vi, khả tích Lebesgue<small>của các hàm đơn điệu dựa trên tài liệu tham khảo [1] của Hoàng Tuy, Định lý Funini</small>
Giovanni Leoni. Phần cuối của chương này đã chứng minh được kết quả quan trọng,đó là định lý cơ bản của phép tính vi tích phân đối với tích phân Lebesgue.
Trong chương này tôi sẽ đề cập đến một số tính chất của các hàm đơn điệu, các
<small>được gọi la độ do ngoài Lebesgue trên R.</small>
<small>Định nghĩa 1.1.2. /1/(D6 do Lebesgue) Cho ham p* : £ —> [0,00] trong đó £ là lớp</small>tat cả các tập con A của R sao cho
<small>(FE) = (EN A) + w*(E\A) vdi mọi E CR,</small>
<small>là độ do Lebesgue trên R, ky hiệu là yp va A được gọi là tập do được Lebesgue.</small>
<small>tÈ(A4) = inf{ > Ai]: U A; > A, A; là khoảng mở, i = 1,2,...}.</small>
<small>=1 ¿=1</small>
<small>5</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">Khi đó với mọi e > 0 thì tồn tại các khoảng mở A;, i = 1,2,... sao cho UJ) A; D A và<small>¡=1</small>
<small>Dinh nghĩa 1.1.3. /1/(Tap mở) Một tập hop G trong không gian métric X được got</small>
<small>B(a,r) CG.</small>
<small>Dinh nghĩa 1.1.4. /7/(Tập đóng) Tập F trong khơng gian métric X được gọi là tập</small>
Định nghĩa 1.1.5. /1/(Phần trong) Cho một tập hợp A trong không gian métric X.
Định nghĩa 1.1.7. /1/(Tap Borel) ơ— đại số nhỏ nhất bao hàm lớp các tập mở trong
Chứng minh: xem [1].
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">Dinh lý 1.1.1. /1/Cho pp : £ — [0,00] là độ do, A¿,¡ = 1,2,... là các tập do được,<small>AiC Ap Cc... va |J A; là tập do được. Khi đó</small>
<small>Chứng minh: xem [1].</small>
Dinh lý 1.1.2. /7/Dối uới một tap A trên R ba điều kiện sau là tương đương :<small>i) A do được Lebesgue.</small>
Va ER, Ey = {xe A:f(2)<a} € CL.
<small>lim ƒf„() = f(x) uới mọi z€ A\B.</small>
<small>Định nghĩa 1.1.10. /1/(Su hội tụ theo độ đo) Cho A € £ va fi, fo, fs,... là những</small>
<small>Ve >0</small>
<small>n—+00</small>
Vn€Ñ:n > nạ thi wae A:|fz(z) — ƒ(+)| > e}) < Š.
<small>Định nghĩa 1.1.11. /7/(7ích phân của hàm đơn giản) Cho ham A là tập do được,Ƒ:A— [-s, +00] là ham don giản, do được trên A. Gọi fi, fo,...fn là các giá trị khác</small>
<small>nhau đôi một của f(x).</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">Định nghĩa 1.1.12. /7/(Tích phân của ham khơng âm) Cho A là tập do duoc Lebesgue,
ham f : A — [0,+oo] là hàm đo được. Khi đó tồn tại dãy đơn điệu tăng các ham đơn
<small>Lebesgue, ham f : A —> R la ham do được trên A. Khi đó ta có</small>
Định nghĩa 1.1.14. /7/(Khơng gian L?(E), (1 < p < «))Cho khơng gian R, E là tập
<small>của modun kha tích trên E, túc là sao cho</small>
<small>gọi là không gian LP(E).</small>
Ham số f(x) đo được trên F gọi là bị chặn cốt yếu nếu tồn tại một tập hợp P cóđộ đo 0, sao cho f(x) bị chặn trên tap hợp E\P, tức là tồn tại số K sao cho
<small>|ƒ(z)| < K với moi z € E\P.</small>
trên đúng cốt yếu của ham f(x), được kí hiệu là esssup |ƒ(z)|.<small>E</small>
Định nghĩa 1.1.15. /1/(Xhơng gian L®S(E))Họ tat cả các ham f(x) bị chặn cốt yéu<small>trên E được gọi là khơng gian L®(E).</small>
<small>định trên (a,b) x (c,d) var > 1 thà</small>
<small>a</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">Chứng minh: xem [1].
với f(x), y(y) là các hàm do được không âm h.k.n trên [ø, b|.
<small>Thật vây.Chọn</small>
<small>Lai có</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13"><small>còn đúng.</small>
Chứng minh. a) Cho v € LP(E),1 < p < oo, chứng minh rằng 0 là khả tích đều <small>integrable).</small>
Vay v là khả tích đều trong trường hợp p = 1.
<small>Khi đó ta phải chứng minh với 1 < p < œ.</small>
Nếu v(x) = 0 h.k.n trên EF. Khi đó điều phải chứng minh ln đúng.Nếu # 0 h.k.n trên E.
<small>Ta chứng minh với 1 < p < oo.</small>
<small>F r F</small>
Vay có điều phải chứng minh v là khả tích đều với 1 < p< oo.
<small>Ta chứng minh với p = oo.</small>
b) Nếu v € Lj,.(E) thì kết quả khơng cịn đúng.
<small>—ld+ = Ìn2 > ~.</small>
Trong giải tích thì lý thuyết về các hàm đơn điệu được nghiên cứu từ rất lâu và cáctính chất của nó khá nhiều và quan trọng trong giải tích. Sau đây tơi xin đưa ra mộtsố các tính chất liên quan đến tính khả vi và khả tích Lebesgue của các hàm đơn điệu.
<small>1.2. Hàm đơn điệu 15</small>
Dinh nghĩa 1.2.1. /1/Cho E CR. Một hamu: E > R được gọi là
i) tăng nếu u(x) > uly), Va,y € E với # > y,
Dinh lý 1.2.1. /1/Ham số u(x) đơn điệu tăng trong [a,b] thi có đạo ham hau khắp nơi
<small>phủ lên một tập con A’ của A, uới HÈ(A') > p*(A) —e.</small>
<small>Chứng minh. Dat</small>
<small>Do G, là các tập mở nên G, là các tập do được với p=n,n+1.,...</small>
<small>Do đó E,, là các tập đo được, # do được.</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17"><small>Do A, C Gy va An C Angi C Gnai,t = 1,2,... nên Ap C [) Gp = Ey.</small>
<small>Khi đó ta có A, C E, C G, nên</small>
<small>Khi đó cho n > o thi ta có</small>
<small>noo noo</small>
<small>Do E, D An, n = 1,2,... nên ED A. Do đó p(E) > p*(A).</small>
<small>Do lim p*(A,) = p(E) > p*(A) nên khi chọn n đủ lớn thi ta sé có</small>
Nếu B; = Ø thi dừng lai. Nếu B; 4 Ø thì gọi ay = inf By.
<small>Vi ø¿ là cận dưới đúng của ¡ nên có ry € By C An sao cho ag < #¿ < ag + 6. Khi đó</small>
đạt tới bị sau một số s bước với s < mỉ + 1, vì đoạn [ay, bị] có độ dài là 7 mà mỗi bước
<small>dừng lại. Khi đó ta có được các khoảng A¡,..., Ag.</small>
<small>Đặt A’ = A, LU Aj, có các khoảng Aj,..., A, phủ lên A’.</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18"><small>tron trong G, va phủ lên một tập con A’ C A uới nÈ(4) > p*(A) —e.</small>
<small>Chitng minh. Goi</small>
<small>Oi={(z,xz+ hy) €Q: (a,x +hz) CG}.</small>
Lay x € A bất kỳ. Do G là tập mở và G D A nên tồn tai 7, > 0 sao cho
(z—?n,z+m) CG.
Với c € A, m > 0 thì theo giả thiết về © tồn tai h„ € (0,7) sao cho (1,2 + h„) € 9.
<small>Lại có (ø,# + h„) C (# —Th,# +m) nên (a, 2 + h„) € Ôn.</small>
<small>tron trong G, va phủ lên một tập con A'C A uới p*(A') > p*(A) —e.</small>
<small>Chứng minh Dinh ly 1.2.1.</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">tồn tại khi và chỉ khi D_(x) = D~(z).
<small>1.2. Hàm đơn điệu 19</small>
<small>Apgay-Dodóz€ U Apg, hay tacó AC U Apy.</small>
<small>p.,qcQ p.acQ</small>
<small>chứng minh p*(A,,) = 0 với mỗi p,q € Q.</small>
Lấy một số e > 0 bat kỳ. Khi đó theo Chú ý 1.1.1 sẽ tồn tại một tập mở G A„„ sao
U(G) < p*(Apg) te =a+e.
Lay x € A„„ thì ta có D,(z) < p, hay
{ut +k) —u(z)
<small>sup in k</small><sub>h k</sub>
<small>Do đó với mọi h > 0 ta có</small>
rời nhau (%;,¿ + k(a;,h;)) với i = 1,...,r nằm trọn trong G, và phủ lên một tập con<small>A’ C A„ với HÈ(A') > ae.</small>
<small>va</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21"><small>và phủ lên một tap con A” Cc A’ với</small>
Uw (A") > (A) —€ > a 2e.
<small>Tương tự cũng do u(x) là hàm đơn điệu tăng và (1, ; + i(g;, h;)) là các khoảng rời</small>
<small>nhau với 7 = Í,..., s nên ta có</small>
<small>j=l</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">Điều này mâu thuẫn với a(q — p) < e(p + 2q) đúng với mọi e > 0 bất kỳ.Do đó điều giả sử là sai, nghĩa là y*(A,,) = 0 hay f(A) = 0.
đầu mút phải của những khoảng nhỏ tùy ý (x — 1, x) với u(x) — u(œ — 1) > Iq, và cũng
Vậy D,(z) = DT(z) = D_(z) = D (z), tức là w'(z) tồn tại hầu khắp nơi trên đoạn
la, Ù].
Định lý 1.2.2. /1/Néu u(x) là hàm đơn điệu tăng trong [a,b] thà u'(x) là khả tích<small>Lebegues trên [a,b] va</small>
Chứng minh. Do u(x) là ham đơn điệu tăng nên
Dat u(x) = u(b) với > b. Vi u(x) khả tích Riemann nên tích phân ở về phải của
<small>ath b ab+h ath</small>
<small>Vay u’(x) là khả tích Lebesgue trong [a, b|.</small>
đơn điệu) Cho ux : [a,b] + R là các hàm đơn điệu tăng, k = 1,2,... tà cho chuỗi
</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24"><small>1.2. Hàm đơn điệu 23</small>
<small>Chứng minh. Dat</small>
<small>E={ x € [a,b] : u không kha vi tai x}</small>
<small>E,={ x € [a,b] : u„ không khả vi tai z} ,k = 1,2,...</small>
<small>g(x) > 0 h.k.n trong [a,b] nên '(+) — g(x) = 0 h.k.n trong [a,b]. Vậy</small>
<small>k</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">Cho một gian J C R. Tập tất cả các hàm đơn điệu % : J — R khơng là một khơng
chứa tất cả các hàm đơn điệu.
là số tự nhiên tay ú), hay
Khơng gian tất cả hàm có biến phân bị chặn trong đoạn [ø, b] kí hiệu là BPV ([a, b]).Cho khoảng J C R, và một hàm u: J > R được gọi là có có biến phân bị chặn địaphương nếu Wartz,iw < o với moi [a,b] C I. Không gian tất cả các hàm u: J + R cóbiến phân bị chặn địa phương kí hiệu là BPY,,.(J).
<small>Chú ý: BPVicc ((a, b)) = BPV ((a,b)).</small>
<small>Vi du 1.3.1. Cho u(x) là hàm xác định va đơn điệu trong [a,b]. Thi ta có u(x) €BPV ({a, 8]).</small>
<small>That vay</small>
Do u(a) là hàm xác định và đơn điệu trong [a, b] nên ta có
nó là hiệu của hai hàm số đơn điệu tăng.
Chứng minh. a. Diều kiện cần. Giả sử ham u(x) có biến phân bị chặn trong [a, b|.<small>Dat V(x) = Varla„ju < Varlaiw < © với x € [a,b] và</small>
<small>Ta sé chứng minh w(x), ua(#) là các ham đơn điệu tăng trong [ø, b] vau(x) = u1(#) — uạ(#).</small>
Lay +,” bất kì sao cho ø <a! <a” <b.
Lebesgue trong [a, b|.
<small>Lebesgue địa phương trong (a,b).</small>
<small>Do wu € BPV„ ((a,b)) nên u € BPV (K„).</small>
<small>Do đó u khả vi h.k.n và (+) khả tích Lebesgue trong K,, với = 1,2,...Vậy u khả vi h.k.n và (+) khả tích Lebesgue địa phương trong (a, Ù).</small>
Hàm Cantor cho thấy rằng những hàm đơn điệu ở định lý cơ bản của phép tính vi
<small>tích phân khơng đúng cho tính phân Lebesgue. Thật vậy</small>
niệm liên tục tuyệt đối.
Định nghĩa 1.4.1. /3/Cho đoạn I Cc R. Một ham số u: I 4 R được gọi là liên tục
liên tục tuyệt đối trong mọi đoạn [a,b] C J. Không gian của tất cả những hàm liên tụctuyệt đối địa phương u : J — R được kí hiệu là: ACj,<(J).
<small>Ví dụ 1.4.1. Các ham u(x) kha vi mọi nơi trong [a,b] va có dao ham bi chan trong</small>
<small>That vậy:</small>
Lay e > 0 bất kỳ, va lấy một hệ hữu han các khoảng (ø,b),..., (œ,b¿) rời nhau,
lax, by] C Ijk = 1,..,1.
Lại có u(x) khả vi trong [ag,bz},k = 1,...,/ nên theo định lý Lagtange thì tồn tại<small>Ck € (x, by) sao cho</small>
<small>Chon 6 = +. Khi đó với hệ hữu hạn các khoảng (a1, bị),..., (av, by) rời nhau, |az, by] C</small>
khi va chỉ khi uới mỗi ec > 0 ton tại 6 > 0 sao cho uới mọi hệ hữu hạn các khoảng<small>l</small>
<small>(a, 1) ,..., (az, bị) rời nhau, [ay, by] CI,k = 1,..,Ú va So (by — ag) < ð thì</small>
Chứng minh. a. Diéu kiện cần: Giả sử hàm + : J > R là liên tục tuyệt đối.
Lay e > 0 bất kỳ, theo định nghĩa của hàm liên tục tuyệt đối thì tồn tại ổ > 0 sao cho<small>với mọi hệ hữu hạn các khoảng (ai, bị), ..., (a, bạ) rời nhau, [@z, by] C 7,k = 1,..,) và</small>
<small>Lai có</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">Do đó tồn tại ổ > 0 sao cho với mọi hệ hữu hạn các khoảng (øi,Ðị),..., (a7, bị) rời nhau,
Ta cần chứng minh € AC(J), hay ta cần chứng minh với mỗi e > 0 tồn tai 6’ > 0 sao
cho với mọi hệ hữu han các khoảng (ay, b1),..., (ai, b¡) rời nhau, |ag,b„| C I,k = 1,..,1
<small>u(b„)>u(a) u(b„)<u(,)</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31"><small>Do các khoảng (ax, by), k = 1,..,Í với u (bp) > w (ax) là rời nhau, và</small>
<small>by) >u(</small>
<small>Tương tự trong trường hợp với các khoảng (ag, by), k = 1,..,1 ma u (by) < u (az) ta có</small>
Chứng minh. Gia sử |u'(x)| < M,V+ € I.
với mọi hệ hữu hạn các khoảng (ai, 61), ..., (a, b¿) rời nhau, [a,, by] C 7,k = 1,..,l và
</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">Lay e > 0 bất kỳ, ta chọn 6 = # > 0. Khi đó với mọi hệ hữu hạn các khoảng
<small>Chứng minh. (i) Ta chứng minh u+v € AC ([a,6]). Trường hợp u — v € AC (a, b])</small>
<small>tương tự.</small>
Lay e > 0 bất kỳ, và lấy bất kỳ một hệ hữu hạn các khoảng (ay, bị),..., (a), bị) rời nhau
<small>với |dy,Ùy| C [a,b|,k =1,..,0.</small>
Dou € AC ({a, b]) nên tồn tại 6; > 0 sao cho với hệ hữu hạn các khoảng (a1, bị) , ..., (a1, bị)<small>1</small>
<small>rời nhau, [ag, bk] C [a,b], & =1,.., và 3) (by — ag) < ổi thì</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">Do đó tồn tại 6 = min (ổi, 52) > 0 sao cho với hệ hữu hạn các khoảng (a1, 61) ;..., (ai, bị)
<small>|u(z)| < My, |o(z)| < Me, Ve € [a,b].</small>
<small>với [a;,, by] C [a,b]|,k = 1,.., 1.</small>
Dou € AC ({ø, b|) nên tồn tai, > 0 sao cho với hệ hữu hạn các khoảng (a4, bị) ,..., (az, bz)
<small>k=1 k=1</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">Do đó tồn tại 6 = min (ổi, 52) > 0 sao cho với hệ hữu hạn các khoảng (a1, 61) ;..., (ai, bị)
<small>(iii) Do v là ham liên tục trên [a,b] nên nó dat cận trên đúng và cận dưới đúng trên</small>
! 1
Do đó tồn tai 6 = min (6,52) > 0 sao cho với hệ hữu han các khoảng (ay, bq) , ..., (a1, bị)<small>I</small>
<small>rời nhau, |ag,by| C [a,b|,k = 1,..,l và So (bp — ag) < ð thì từ (1.4.10), (1.4.11) và</small>
<small>Hệ quả 1.4.1. Cho u,v € ACioc ((a,b)). Khi đó:</small>
<small>()u -©€ ACioc ((a, Ù)).(ii) ww € AC ((a,b)).</small>
<small>Do u,v € ACioc ((a, b)) nên u,v € AC ([c, d]).</small>
Theo mệnh đề ở trên ta có utv € AC ([e,đ]), wv € AC (|e, đ]) va * € AC ([e, đ]).
Do đó ta có được các tính chat (i) - (iii).
Ta có hàm hằng là một một hàm liên tục tuyệt đối, do đó nếu v(x) = c = const<small>và u € AŒI,¿(œ,b) thì cv € ACioc(a, b). Như vậy AŒi.(ø, b) lập thành một không gian</small>
Chứng minh. i) Dat J = (a,b), ham số u: J > R là hàm số liên tục tuyệt đối trên Jnên œ là liên tục đều trên (a,b). Ta chứng minh tồn tai hữu han các giới han:
<small>lim u(x), lim u(z).</small>
<small>zat </small>
x—>b-Ta đi chứng minh tồn tại lim u(z).
<small>mọi #¡, #¿ thỏa mãn 0 < #‡ — ø< 6,0 < ag —a < 6 thì |u(#i) — u(ae)| < e.</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36"><small>£1, %2 € (a,b) thỏa mãn |x — #a| < 6 thì</small>
<small>|u(a 1) — u(zs)| <e. (1.4.13)Chon 6 = 6), khi đó với moi 21,22 € (œ,ø +6) ta phải chứng minh</small>
|u(#1) — u(aa)| < e.
<small>Do 21, % € (a,ø + öð) nên |x, — #s| < 6.</small>
<small>Khi đó từ (1.4.13) ta có |u(#1) — u(ae)| < e.</small>
<small>lim u(x).</small>
tồn tại 6 > 0 sao cho với mọi hệ khoảng (ay, 61) ,..., (a7, bị) rời nhan, [az, bg] C [a,b], k =
</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">Cứ tiếp tục quá trình như vậy ta sẽ được một dãy {a¿,} thỏa mãn điều kiện
<small>k€KEn keke k€K,UK2</small>
Theo giả thiết u € AC ((a,b)) ta có:
<small>I>k>1 I>k>1k€K k€Ka</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38"><small>2(b— 2(b—</small>ve 2 ene ˆ a)
<small>b= a) - 20-4) à2n m + Ì</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39"><small>thì ta có Varj < oo, do đó Var; < œ.</small>
<small>Vậy u € BPV (J).</small>
<small>Hệ quả 1.4.2. /3/Cho IC R là một khoảng bi chăn. Khi đó AC (I) C BPV (1). Đặc</small>
Dinh lý 1.4.1. /3/(Tinh chất Lusin (N)). Cho khoảng I CR vau: I > R. Khi đó
<small>(i) u liên tục trên I,</small>
(it) u là khả vi — h.k.n trong I va wu! € L}.(1),
minh các kết quả sau
<small>M, Vr € E. Khi đó</small>
Lại có E9 = In E nên p*(E°) = tÈ(E) và w*(u(E°)) = tÈ(u(E)).
<small>Do đó</small>
Khi đó u(y) là hàm đồng biến trong khoảng (# — ổ,# + ổ), và
Lay g,'€ J vay<a<y' thi
IA
</div>