Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

thông tin về sản xuất sản phẩm a từ bộ phận công nghệ nhà máy trong bảng 1 như sau

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (255.94 KB, 11 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI</b>

<b>BÀI TẬP LỚN</b>

<b>HỌC PHẦN: QUẢN LÝ SẢN XUẤT VÀ TÁC NGHIỆP</b>

<i><small>Họ và tên sinh viên:</small></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

Nhu cầu nguyên vật liệu:

Hạng mục NVL Hạng mục bố mẹ Số lượng Nhu cầu; chiếc <sup>Tổng nhu cầu;</sup><sub>chiếc</sub>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<i>Chú thích: F (5h – 7CN) nghĩa là cần 5 giờ và 7 công nhân để sản xuất ra F.</i>

Do mỗi ngày làm việc 1 ca, mỗi ca 8 giờ thì cần 3.5 ngày ~ 4 ngày làm việc để sản xuất sản phẩmA.

Ngày nhận hàng là 20/11/2023 là thứ 2 và công ty nghỉ thứ 7 và chủ nhật nên cơng việc phải hồnthành vào cuối ngày thứ 6 (ngày 17/11/2023)  Hạng mục đầu tiên phải bắt đầu từ ngày thứ 3(ngày 14/11/2023).

<b>Bài 3 : (5 điểm). Tính chu kỳ sản xuất theo số ngày lịch (canlendar days), biết mỗi tuần làm việc 5</b>

ngày (working day) và 1 ngày làm việc 1 ca? Nếu ngày giao hàng được ấn định vào đầu ngày16/11/2023 tức thứ 5 (đơn hàng cần được kết thúc sản xuất vào cuối ngày 15/11). Nhà máy nghỉthứ 7 và chủ nhật hàng tuần.

Ngày bao nhiêu và thứ mấy cần bắt đầu lắp ráp A, B, C? F ? G? (mỗi hạng mục tính đúng được 1điểm).

<i>Bài làm:</i>

Thời gian làm việc 1 ngày 1 ca, mỗi ca 8 giờ. 1 tuần làm việc 5 ngày (nghỉ thứ 7 và chủ nhật)Chu kỳ sản xuất theo số ngày lịch là: T = <i><sup>28× 7</sup></i>

<i>8 ×5</i> = 4.9 (ngày lịch)

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

Vì ngày cuối cùng phải hồn thành đơn hàng là ngày 15/11/2023 (thứ 4) nên ngày bắt đầu làm việcsẽ là ngày 10/11/2023 (thứ 6).

Ngày bắt đầu 10/11/2023 13/11/2024 14/11/2023 15/11/2023

<b>Bài 4 : (5 điểm). Phân xưởng gia cơng cơ khí có hai nhóm máy cùng chức năng công nghệ là I & </b>

II. Kế hoạch sử dụng các nhóm máy trong năm kế hoạch từ phịng Cơng nghệ nhà máy cụ thể trong bảng dưới đây. Biết năng suất giờ của 1 máy I là 50 sản phẩm/giờ còn với máy II là 90 sản phẩm/giờ. Số ngày làm việc/năm là 250 ngày; mỗi ngày 3 ca, mỗi ca 8 giờ. Thời gian dừng kỹ thuật của nhóm máy I là 5%, của nhóm máy II là 3%.

- Tính cơng suất đầu năm của mỗi nhóm máy? (1 điểm)- Tính cơng suất cuối năm của mỗi loại máy? (1 điểm)- Tính cơng suất bình quân năm của mỗi loại máy? (3 điểm)

Các chỉ tiêu Nhóm máy I; chiếc Nhóm máy II; chiếc

Các chỉ tiêu Nhóm máy I; chiếc Nhóm máy II; chiếc

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

7Nhóm máy 1:

- Cơng suất đầu năm là 1200 máy, công suất theo số sản phẩm tạo ra được là:1200 x 250 x 3 x 8 x 50 x (1 – 5%) = 342,000,000 (sản phẩm)

- Công suất cuối năm của nhóm máy 1 là 1281 máy, cơng suất theo số sản phẩm là:1281 x 250 x 3 x 8 x 50 x (1 – 5%) = 365,085,000 (sản phẩm)

- Cơng suất trung bình năm theo số máy là:

(1200 x 2 + 1300 x 2 + 1290 x 3 + 1301 x 3 + 1281 x 2) / 12 = 1,277.9 (máy)- Cơng suất trung bình năm theo số sản phẩm là:

1277.9 x 250 x 3 x 8 x 50 x (1 – 5%) = 364,206,250 (sản phẩm)Nhóm máy 2:

- Công suất đầu năm là 550 máy, công suất theo số sản phẩm tạo ra được là:550 x 250 x 3 x 8 x 90 x (1 – 3%) = 288,090,000 (sản phẩm)

- Cơng suất cuối năm của nhóm máy 1 là 659 máy, công suất theo số sản phẩm là:659 x 250 x 3 x 8 x 90 x (1 – 3%) = 345,184,200 (sản phẩm)

- Công suất trung bình năm theo số máy là:

(550 x 2 + 539 x 2 + 639 x 5 + 659 x 3) / 12 = 612.5 (máy)- Cơng suất trung bình năm theo số sản phẩm là:

612.5 x 250 x 3 x 8 x 90 x (1 – 3%) = 320,827,500 (sản phẩm)

<b>Bài 5 : (5 điểm). Nếu ngày 1/12 nhà máy quyết định đưa vào 1 sáng kiến cải tiến kỹ thuật và nhờ </b>

đó năng suất các máy A tăng lên 15%. Kế hoạch sản xuất cho nhóm máy A trong năm được đưa ra là: 387 triệu chi tiết (sản phẩm từ máy A).

- Năng suất bình qn nhóm máy A tăng lên bao phần trăm trong năm? (3 điểm)

- Hiệu suất sử dụng công suất của nhóm máy A trong năm kế hoạch bằng bao nhiêu? (2 điểm)

<i>Bài làm:</i>

Sau khi cải tiến năng suất trung bình năm máy tính theo số máy là:

(1200 x 2 + 1300 x 2 + 1290 x 3 + 1301 x 3 + 1281 + 1281 x 1.15) / 12 = 1293.93 (máy)

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

Sau khi cải tiến năng suất trung bình năm máy tính theo số sản phẩm là:1293.93 x 250 x 3 x 8 x 50 x (1 – 5%) = 368,769,813 (sản phẩm)

Năng suất tăng thêm số phần trăm là: 1 – (364,206,250 / 368,769,813) = 0.0124 ~ 1,24%Hiệu suất sử dụng công suất là: H = 387,000,000 / 368,769,813 = 1.049

<b>Bài 6 : (5 điểm). Bảng sau cho biết số liệu về kế hoạch sản xuất và đã thực hiện tại phân xưởng 3 </b>

cho 6 chủng loại sản phẩm trong quý 3 trong bảng dưới đây.

- Tính sai số tuyệt đối và tương đối về sản lượng thực hiện so với kế hoạch cho từng chủng loại sản phẩm trên? (3 điểm).

- Nếu cho phép độ lệch tương đối nói trên trong giới hạn ± 4% thì hãy đưa ra nhận xét về thực hiện kế hoạch cho từng chủng loại sản phẩm? (2 điểm).

Số thứ tự sản phẩm (No SP)

Sản lượng kế hoạch quý;chiếc

Sản lượng thực hiện quý;chiếc

Sản lượngkế hoạchquý; chiếc

Sản lượngthực hiệnquý; chiếc

Thực hiệntheo kế

Chênh lệchgiữa thực hiện

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

9(vượt giới hạn cho

Khơng có trong kếhoạch (khơng thực hiện

theo kế hoạch)5 1300 -1300 <sub>100%</sub><sup>-</sup> <sub>không thực hiện được</sub><sup>Kế hoạch hồn tồn</sup>

- Tính sai số tuyệt đối và tương đối về sản lượng thực hiện so với kế hoạch cho tất cả chủng loại sản phẩm trên? (3 điểm).

- Nếu cho phép độ lệch tương đối cho tất cả chủng loại sản phẩm trên trong giới hạn ± 5% thì hãyđưa ra nhận xét về thực hiện kế hoạch? (2 điểm).

<i>Bài làm:</i>

Sai số tuyệt đối và tương đối về sản lượng thực hiện so với kế hoạch cho tất cả chủng loại sản phẩm là:

<i>∆ SL = 16900 – 17260 = - 360 (chiếc)∆ %SL = - 360/17260 = -2% (chiếc)</i>

Với độ lệch tương đối là ± 5% thì tổng lượng sản suất chậm hơn kế hoạch trong giới hạn cho phép

<b>Bài 9 : (5 điểm). Nếu có các thơng tin về dự báo nhu cầu thị trường trong các quý của năm kế </b>

hoạch cho các sản phẩm như sau:

<b>Sản phẩm:Dự báo cầu trong quý trong năm kế hoạchTổng</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<b>Quý 1Quý 2Quý 3Quý 4</b>

2 N Giữ mức sản xuất đều (Level Capacity)

<b>Bài 10 : (5 điểm). Nếu phòng kế hoạch nhà máy xây dựng thêm phương án kế hoạch sản xuất cho </b>

sản phẩm M theo chiến lược giữ mức sản xuất đều (Level Capacity).

Hãy so sánh hai phương án kế hoạch sản xuất xây dựng cho sản phẩm M trong câu 9 & 10 theo cáctiêu chí sau:

a) Chi phí sản xuất sản phẩm trong 2 phương án? (1 điểm)b) Số lượng sản phẩm dự trữ bình quân trong kho? (1 điểm)

c) Điều kiện thuận lợi cho việc giữ chân những lao động có tay nghề? (1 điểm)d) Nhu cầu về diện tích kho để chứa sản phẩm tồn kho? (1 điểm)

e) Mức độ đáp ứng nhu cầu khách hàng? (1 điểm)

<b>---H</b>Ế<b>T B</b>À<b>I T</b>Ậ<b></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

P---11CHÚC CÁC BẠN CĨ THÀNH TÍCH TỐT !

</div>

×