Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (967.4 KB, 15 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b><small>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM </small>TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HỒ CHÍ MINH </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2"><b><small>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM </small>TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HỒ CHÍ MINH </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3"><b>Tôi xin cam đoan đề tài "ĐẦU TƯ GIÁ TRỊ VÀ TỶ SUẤT SINH LỜI TẠI VIỆT </b>
<b>NAM" là cơng trình nghiên cứu độc lập của tác giả, không sao chép từ bất kỳ các nghiên </b>
cứu nào trước đó. Các thơng tin, dữ liệu được sử dụng trong luận án là trung thực, chính xác và đáng tin cậy. Các nội dung trích dẫn được tác giả thu thập từ các nguồn tin cậy và được ghi nhận trong tài liệu tham khảo.
<b>TP. Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 12 năm 2019 Tác giả </b>
<b>Trần Tuấn Vinh </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">Lời cảm ơn đầu tiên, tôi muốn dành cho PGS.TS. Lê Thị Tuyết Hoa, người hướng dẫn khoa học đã tận tình định hướng nghiên cứu, chỉnh sửa luận án và động viên tôi nỗ lực trong những lúc khó khăn để hồn thành luận án này. Trung thực, tinh thần nhiệt huyết, cẩn thận và chính xác là những thái độ tốt mà tôi học được từ PGS.TS. Lê Thị Tuyết Hoa.
Tôi cũng xin chân thành cảm ơn các Thầy/Cô trong trường Đại học Ngân hàng đã tận tình trang bị cho tơi nhiều kiến thức mới và các Thầy/Cô của Khoa Sau Đại học đã tạo điều kiện cho tơi hồn thành tốt cơng việc nghiên cứu trong thời gian làm nghiên cứu sinh tại trường.
Ngồi ra, tơi cũng xin chân thành cảm ơn các Thầy/Cơ đã cho tơi nhiều ý kiến góp ý có tính xây dựng cao trong các Hội đồng mà tơi đã từng bảo vệ suốt q trình hồn thành chương trình nghiên cứu sinh.
Cuối cùng, tơi xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè và các Thầy/Cơ trong Khoa Tài chính đã động viên, hỗ trợ và tạo điều kiện cho tơi có thể hồn thành tốt chương trình nghiên cứu sinh. Trong đó, tơi đặc biệt cảm ơn bà Phan Thị Minh Uyên, cô Nguyễn Phạm Thi Nhân, thầy Ngô Sỹ Nam và thầy Huỳnh Lưu Đức Toàn.
<b> </b>
<b> Tác giả </b>
<b> Trần Tuấn Vinh </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5"><b>CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU ... 1 </b>
<b>1.1. Tính cấp thiết của đề tài ... 1 </b>
1.1.1. Bối cảnh về mặt thực tiễn... 1
1.1.2. Bối cảnh về mặt lý thuyết ... 3
<b>1.2. Mục tiêu nghiên cứu ... 5 </b>
<b>1.3. Câu hỏi nghiên cứu ... 5 </b>
<b>1.4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ... 6 </b>
<b>1.5. Đóng góp của đề tài nghiên cứu ... 6 </b>
<b>1.6. Phương pháp và dữ liệu nghiên cứu ... 7 </b>
<b>1.7. Tính mới của luận án ... 9 </b>
<b>1.8. Cấu trúc của luận án ... 10 </b>
<b>CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN TỶ SUẤT SINH LỜI CỦA ĐẦU TƯ GIÁ TRỊ ... 12 </b>
<b>2.1. Các lý thuyết về đầu tư ... 12 </b>
2.1.1. Lý thuyết lâu đài trên cát ... 12
2.1.2. Lý thuyết về danh mục đầu tư hiện đại ... 13
2.1.3. Mơ hình định giá tài sản vốn ... 13
2.1.4. Lý thuyết định giá dựa trên kinh doanh chênh lệch giá ... 14
2.1.5. Lý thuyết thị trường hiệu quả ... 14
2.1.6. Lý thuyết tài chính hành vi ... 15
<b>2.2. Lý thuyết đầu tư giá trị ... 16 </b>
2.2.1. Khảo lược sự phát triển của lý thuyết đầu tư giá trị ... 16
2.2.2. Nội dung của lý thuyết đầu tư giá trị ... 20
2.2.2.1. Xác định cổ phiếu bị định giá thấp ... 21
2.2.2.2. Lựa chọn cổ phiếu chất lượng tốt ... 24
2.2.2.3. Kỳ hạn của đầu tư giá trị ... 26
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6"><b>2.3. Tỷ suất sinh lời của đầu tư giá trị trên TTCK ... 33 </b>
2.3.1. Khái niệm về tỷ suất sinh lời của đầu tư giá trị trên thị trường chứng khoán ... 33
2.3.2. Các chỉ tiêu đo lường tỷ suất sinh lời của đầu tư giá trị trên thị trường chứng khoán ... 33
2.3.3. Tác động của các nhân tố trong đầu tư giá trị đến tỷ suất sinh lời của đầu tư giá <b>trị ... 35 </b>
2.3.3.1. Tác động của nhân tố giá trị đến tỷ suất sinh lời của đầu tư giá trị ... 35
2.3.3.2. Tác động của nhân tố chất lượng của cổ phiếu đến tỷ suất sinh lời của đầu tư giá trị ... 38
2.3.3.3. Tác động của nhân tố kỳ hạn đầu tư đến tỷ suất sinh lời của đầu tư giá trị .... 40
<b>2.4. Khảo lược nghiên cứu và khoảng trống nghiên cứu ... 42 </b>
2.4.1. Khảo lược các nghiên cứu trước ... 42
2.4.1.1. Các nghiên cứu về tác động của nhân tố giá trị đến tỷ suất sinh lời của đầu tư giá trị ... 42
2.4.1.2. Các nghiên cứu về tác động của nhân tố giá trị và nhân tố chất lượng đến tỷ suất sinh lời của đầu tư giá trị ... 46
2.4.1.3. Nghiên cứu tác động của kỳ hạn đầu tư đến tỷ suất sinh lời của đầu tư giá trị ... 53
2.4.2. Khoảng trống nghiên cứu ... 55
2.4.3. Hướng giải quyết các khoảng trống nghiên cứu ... 56
<b>Tóm tắt chương 2 ... 58 </b>
<b>CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP VÀ DỮ LIỆU NGHIÊN CỨU ... 60 </b>
<b>3.1. Giả thuyết nghiên cứu ... 60 </b>
<b>3.2. Phương pháp nghiên cứu ... 61 </b>
3.2.1. Phương pháp nghiên cứu tác động của nhân tố giá trị và nhân tố chất lượng đến tỷ suất sinh lời của đầu tư giá trị trên TTCK Việt Nam ... 62
3.2.1.1. Cơ sở xây dựng mơ hình ... 62
3.2.1.2. Mơ hình nghiên cứu đề xuất... 64
3.2.1.3. Giải thích các biến trong mơ hình đề xuất ... 64
3.2.1.4. Kỳ vọng dấu của các biến trong mơ hình... 68
3.2.1.5. Quy trình nghiên cứu ... 70
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">3.2.1.6. Các mơ hình hồi quy ước lượng tham số ... 72
3.2.1.7. Kiểm định các khuyết tật của mơ hình hồi quy ... 74
3.2.2. Phương pháp nghiên cứu tác động của kỳ hạn đầu tư đến TSSL của đầu tư giá trị trên TTCK Việt Nam ... 75
3.2.2.1. Cơ sở xây dựng giả thuyết nghiên cứu ... 76
3.2.2.2. Các giả thuyết nghiên cứu đề xuất ... 76
3.2.2.3. Các bước thực hiện nghiên cứu ... 78
<b>3.3. Dữ liệu nghiên cứu ... 84 </b>
<b>Tóm tắt chương 3 ... 88 </b>
<b>CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ PHÂN TÍCH ... 89 </b>
<b>4.1. Tác động của nhân tố giá trị và nhân tố chất lượng đến TSSL của cổ phiếu trong đầu tư giá trị trên TTCK Việt Nam ... 89 </b>
4.1.1. Kết quả thống kê mô tả dữ liệu ... 89
4.1.2. Kết quả kiểm định tỷ suất sinh lời của danh mục cổ phiếu trong đầu tư giá trị trên TTCK Việt Nam ... 90
4.1.2.1. Tỷ suất sinh lời của danh mục cổ phiếu trong đầu tư giá trị được chọn lọc theo nhân tố giá trị PEG trên TTCK Việt Nam<small> ... 90 </small>
4.1.2.2. Tỷ suất sinh lời của danh mục cổ phiếu trong đầu tư giá trị khi tích hợp nhân tố chất lượng F_Score trên TTCK Việt Nam ... 93
4.1.3. Kết quả xác định chiều hướng và mức độ tác động của nhân tố giá trị (PEG) và nhân tố chất lượng (F_Score) đến tỷ suất sinh lời của đầu tư giá trị trên TTCK Việt Nam ... 97
4.1.3.1. Kết quả lựa chọn mơ hình hồi quy phù hợp để ước lượng tham số ... 97
4.1.3.2. Kết quả kiểm định các biến trong mơ hình hồi quy ... 99
4.1.4. Kết quả chạy mơ hình hồi quy và thảo luận ... 102
4.1.4.1. Kết quả ... 102
4.1.4.2. Thảo luận ... 104
<b>4.2. Kết quả nghiên cứu chiều hướng tác động của kỳ hạn đầu tư đến tỷ suất sinh lời của danh mục cổ phiếu trong đầu tư giá trị trên thị trướng chứng khoán Việt Nam ... 107 </b>
4.2.1 Kết quả thống kê mô tả ... 107 4.2.2. Kỳ hạn đầu tư và tỷ suất sinh lời của danh mục cổ phiếu trong đầu tư giá trị . 108
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">4.2.3. Tỷ suất sinh lời theo kỳ hạn đầu tư của danh mục cổ phiếu trong đầu tư giá trị so
với TSSL của danh mục thị trường ... 110
4.2.4. Tỷ suất sinh lời theo kỳ hạn đầu tư của danh mục cổ phiếu giá trị so với lãi suất phi rủi ro ... 112
4.2.5. Kỳ hạn đầu tư và hệ số Sharpe của danh mục cổ phiếu giá trị ... 115
5.2.1. Lựa chọn cổ phiếu chất lượng tốt ... 120
5.2.2. Lựa chọn cổ phiếu bị định giá thấp ... 121
5.2.3. Duy trì kỳ hạn đầu tư dài đối với nhà đầu tư giá trị ... 125
<b>5.3. Khuyến nghị ... 126 </b>
5.3.1. Khuyến nghị đối với nhà đầu tư ... 126
5.3.2. Khuyến nghị đối với cơ quan quản lý Nhà nước ... 128
5.3.2.1. Cần có chính sách và biện pháp cần thiết để trang bị các kiến thức về lý thuyết đầu tư giá trị cho các nhà đầu tư trên TTCK Việt Nam ... 128
5.3.2.2. Đảm bảo công bố thông tin minh bạch từ các doanh nghiệp niêm yết ... 129
5.3.2.3. Tăng cường công tác giám sát nhằm giảm thiểu hoạt động làm giá cổ phiếu trên TTCK ... 131
5.3.2.4 Tạo môi trường thuận lợi giúp nhà đầu tư có thể duy trì đầu tư với kỳ hạn dài ... 133
<b>5.4. Hạn chế của luận án ... 137 </b>
<b>Tóm tắt chương 5 ... 138 </b>
<b>KẾT LUẬN ... 139 </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">Hình 2.1: Mối tương quan giữa giá cả (Stock Price) và giá trị của cổ phiếu (Intrinsic/Fair Value) ... 17 Hình 3.1: Quy trình nghiên cứu ... 70 Hình 4.1: TSSL từ việc ứng dụng lý thuyết đầu tư giá trị trên TTCK Việt Nam ... 92 Hình 4.2: So sánh TSSL của nhóm cổ phiếu ngồi tài chính ngân hàng, nhóm tài chính ngân hàng và thị trường ... 105 Hình 4.3: TSSL của danh mục cổ phiếu giá trị tại từng kỳ hạn đầu tư ... 109 Hình 4.4: Diễn biến VN-Index từ 2008 đến 2016 ... 111 Hình 4.5: TSSL trung bình của danh mục cổ phiếu giá trị, danh mục thị trường và lãi suất phi rủi ro tại từng kỳ hạn ... 113 Hình 4.6: Hệ số Sharpe của danh mục cổ phiếu giá trị tại các kỳ hạn đầu tư ... 115 Hình 5.1: Doanh nghiệp niêm yết đạt chuẩn công bố thông tin 2012-2017 ... 131
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">Bảng 2.1: Tiêu chí chấm điểm chỉ tiêu tài chính trong điểm số F_Score ... 26
Bảng 3.1: Tổng hợp kỳ vọng chiều hướng tác động của các biến trong mơ hình hồi quy ... 69
Bảng 3.2: Thời gian tính các thơng số theo năm tài chính (1) ... 86
Bảng 3.3: Thời gian tính các thơng số theo năm tài chính (2) ... 87
Bảng 4.1: Thống kê mơ tả các biến trong mơ hình hồi quy ... 89
Bảng 4.2: So sánh TSSL của danh mục cổ phiếu giá trị và TSSL của thị trường ... 90
Bảng 4.3: T_test của TSSL danh mục cổ phiếu giá trị (có 0 < PEG < 1) so với TSSL của danh mục thị trường ... 91
Bảng 4.4: Mức độ ứng dụng các chỉ tiêu tài chính của các nhà đầu tư ... 93
Bảng 4.5: So sánh TSSL của danh mục cổ phiếu giá trị có F_Score cao và thị trường ... 94
Bảng 4.6: So sánh TSSL của danh mục cổ phiếu giá trị có F_Score thấp và thị trường ... 95
Bảng 4.7: T_test của danh mục có 0 < PEG < 1 và F_Score cao ... 96
Bảng 4.8: T_test của danh mục có 0 < PEG < 1 và F_Score thấp ... 96
Bảng 4.9: Kết quả hồi quy theo phương pháp hồi quy Pool OLS, FEM, REM ... 97
Bảng 4.10: Kiểm định Hausman test ... 98
Bảng 4.11: Kiểm định nhân tử Lagrange ... 98
Bảng 4.12: Hệ số phóng đại phương sai VIF của các nhân tố ... 99
Bảng 4.13: Kết quả kiểm định hettest phương sai sai số thay đổi ... 99
Bảng 4.14: Kết quả kiểm định Wooldridge test cho hiện tượng tự tương quan ... 100
Bảng 4.15: Kết quả tương quan giữa phần dư của mơ hình và các biến độc lập ... 100
Bảng 4.16: Kết quả tương quan giữa biến phụ thuộc và biến trễ 1 và 2 kỳ của biến phụ thuộc ... 101
Bảng 4.17: Kết quả hồi quy giữa phần dư của mơ hình và biến trễ 2 kỳ của biến phụ thuộc ... 102
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">Bảng 4.18: Ước lượng mơ hình nghiên cứu thêm biến trễ hai kỳ bằng ước lượng GMM sử dụng biến trễ của biến nội sinh làm biến công cụ và dùng biến ngoại sinh để
system-kiểm soát tác động sai số chuẩn ... 103
Bảng 4.19: Tổng hợp kết quả nghiên cứu về chiều hướng tác động của các biến trong mơ hình hồi quy ... 104
Bảng 4.20: Tỷ trọng giá trị vốn hóa của nhóm cổ phiếu tài chính ngân hàng ... 105
Bảng 4.21: Chênh lệch TSSL giữa cổ phiếu có giá trị vốn hóa lớn và nhỏ ... 106
Bảng 4.22: Kết quả thống kê TSSL của cổ phiếu giá trị từ 2008 - 2016 ... 108
Bảng 4.23: TSSL trung bình nhân theo năm tại từng kỳ hạn của danh mục cổ phiếu giá trị ... 108
Bảng 4.24: TSSL trung bình nhân theo năm tại từng kỳ hạn của danh mục thị trường ... 110
Bảng 4.25: So sánh TSSL trung bình của danh mục cổ phiếu giá trị với TSSL của danh mục thị trường tại từng kỳ hạn đầu tư ... 111
Bảng 4.26: Lãi suất phi rủi ro trung bình nhân theo năm tại từng kỳ hạn ... 113
Bảng 4.27: So sánh TSSL trung bình của danh mục cổ phiếu giá trị với lãi suất phi rủi ro trung bình tại từng kỳ hạn đầu tư ... 114
Bảng 4.28: Hệ số Sharpe của danh mục cổ phiếu giá trị tại các kỳ hạn đầu tư ... 115
Bảng 5.1: Một số hành vi làm giá cổ phiếu bị xử phạt ... 132
Bảng 5.2: Số lượng quỹ đầu tư trên TTCK ... 135
Bảng 5.3: Giá trị giao dịch bình quân trên TTCK Việt Nam ... 136
<i><b> </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">BCTC Báo cáo tài chính
BM Book Value/Price, nghịch đảo của hệ số P/B
CAPM Mơ hình định giá tài sản vốn, Capital Asset Pricing Model CFO Tỷ lệ dòng tiền hoạt động kinh doanh trên tài sản
DM Danh mục
DMĐT Danh mục đầu tư DN Doanh nghiệp
DNNY Doanh nghiệp niêm yết
EPS Earnings per share, thu nhập trên một cổ phiếu EQ_OFFER Phát hành cổ phiếu
ETFs Quỹ hoán đổi danh mục, Exchange Traded Funds
EY <sup>Earnings Yield, Earnings/Enterprise value - lợi nhuận sau thuế chia cho </sup>giá trị của doanh nghiệp
DDM Mơ hình chiết khấu dịng cổ tức, Dividend Discout Model
F_Score Điểm số đánh giá năng lực tài chính của cơng ty, được sáng tạo bởi J.D. Piotroski
FCFE Dòng tiền tự do của cổ đơng, Free Cash Flow Equity FCFF Dịng tiền tự do của doanh nghiệp, Free Cash Flow Firm FEM Mơ hình tác động cố định, Fixed Effect Model
GARP Growth At Reasonable Price – tăng trưởng tại mức giá hợp lý GDP Gross Domestic Productivity
HNX Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội HOSE Sở giao dịch chứng khoán TPHCM IMF Quỹ tiền tệ quốc tế
LEVER Đòn cân nợ dài hạn
LIQUID Tỷ lệ thanh toán hiện hành MARGIN Tỷ suất lợi nhuận gộp
M&A Mua bán và sáp nhập, Merger & Acquisition MSCI Morgan Stanley Capital International
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">MPT Modern Pofolio Theory, lý thuyết danh mục đầu tư hiện đại MSCI Morgan Stanley Capital International
NCS Nghiên cứu sinh
OLS Phương pháp hồi quy bình phương nhỏ nhất, Ordinary Least Square P/B Price/Book Value, chính là giá thị trường chia cho giá trị sổ sách P/C Price/Cash Flow, giá thị trường chia cho dịng tiền của cơng ty P/D Price/Dividen, giá thị trường chia cho cổ tức của công ty
P/E Price/Earnings per share, chính là giá thị trường chia cho thu nhập trên cổ phiếu
PEG (P/E)/Growth, chính là hệ số P/E chia cho tốc độ tăng trưởng của cơng ty
REM Mơ hình tác động ngẫu nhiên, Random Effect Model ROA Tỷ suất sinh lời trên tài sản
ROE Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu, Return On Equity ROIC Return on invested capital - tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư TPHCM Thành phố Hồ Chí Minh
TSSL Tỷ suất sinh lợi
TTCK Thị trường chứng khốn TURN Vịng quay tổng tài sản
UBCKNN Ủy ban chứng khoán Nhà nước
Upcom Sàn giao dịch các cổ phiếu chưa niêm yết
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14"><b>TĨM TẮT LUẬN ÁN </b>
Nội dung chính của luận án là nghiên cứu tác động của ba nhân tố: giá trị của cổ phiếu, chất lượng của cổ phiếu và kỳ hạn đầu tư đến TSSL của cổ phiếu trong đầu tư giá trị trên TTCK Việt Nam. Trong đó, luận án sử dụng hệ số PEG làm nhân tố giá trị và điểm số F_Score làm nhân tố chất lượng.
Luận án sử dụng mô hình của Athanassakos (2013) để nghiên cứu mối quan hệ tác động của hệ số PEG và F_Score đến TSSL của đầu tư giá trị và mơ hình hồi quy GMM để ước lượng tham số. Bên cạnh đó, để nghiên cứu mối quan hệ tác của kỳ hạn đến TSSL của đầu tư giá trị, luận án sử dụng hướng nghiên cứu của Li, Liu, Bianchi & Su (2012) và Bennyhoff (2009). Dữ liệu nghiên cứu gồm có 1,667 quan sát, tổng hợp trong khoảng thời gian từ 5/2007 - 5/2017, là các doanh nghiệp niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán TPHCM, được thu thập từ phần mềm tài chính FiinPro, website của doanh nghiệp niêm yết, website của Sở giao dịch chứng khoán TP. HCM và IMF.
<i>Kết quả nghiên cứu cho thấy: thứ nhất, TSSL trung bình của danh mục cổ phiếu giá trị </i>
trên TTCK Việt Nam cao hơn mức trung bình của danh mục thị trường là 15.65%. Và
<i>hệ số PEG tỷ lệ nghịch với TSSL của cổ phiếu. Thứ hai, khi tích hợp điểm số F_Score </i>
vào đầu tư giá trị, mức độ vượt trội về TSSL của danh mục cổ phiếu giá trị so với thị
<i>trường tăng lên 20.66%. Và điểm số F_Score tỷ lệ thuận với TSSL của cổ phiếu. Thứ </i>
<i>ba, kỳ hạn đầu tư tỷ lệ thuận với TSSL của đầu tư giá trị. Điều này có nghĩa là kỳ hạn </i>
đầu tư càng dài, TSSL mang lại cho hoạt động đầu tư giá trị càng cao.
<i><b>Từ khóa chính: Đầu tư giá trị, tỷ suất sinh lời, PEG, F_Score, kỳ hạn đầu tư, GMM, </b></i>
<i>thị trường chứng khoán Việt Nam</i>
</div>