Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (657.43 KB, 15 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc </b>
<b>--- </b>
Tôi là Hà Kiên Tân, xin cam đoan nội dung luận án tiến sĩ chuyên ngành Quản
<b>trị kinh doanh: “Mối quan hệ giữa nhận thức, tư duy, gắn kết và ý định hành động </b>
<b>khởi nghiệp của sinh viên” là cơng trình nghiên cứu của riêng tôi. Các nội dung </b>
trình bày trong luận án là đúng sự thật và chưa bao giờ công bố trên bất kỳ cơng trình nghiên cứu nào khác.
Tất cả những nội dung trích dẫn, tham khảo và kế thừa đều được dẫn nguồn một cách rõ ràng, trung thực, đầy đủ trong danh sách các tài liệu tham khảo.
<b>Nghiên cứu sinh </b>
<b>HÀ KIÊN TÂN </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">Trong quá trình nghiên cứu, tác giả đã nhận được rất nhiều sự động viên, hỗ trợ giúp đỡ, góp ý rất chân thành và khoa học từ quý Thầy/Cô tại trường ĐH Kinh tế TP.HCM. Tác giả cũng đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ từ các bạn nghiên cứu sinh, sinh viên các trường ĐH các tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, TP.HCM và các chuyên gia đã đồng ý tham gia thảo luận nhóm trong nghiên cứu định tính và hồi đáp phiếu khảo sát trong quá trình nghiên cứu định lượng sơ bộ cũng như chính thức. Tác giả vô cùng biết ơn khi nhận được các định hướng nghiên cứu,
<b>sự theo dõi, động viên và hướng dẫn tận tình từ Cơ PGS. TS. Nguyễn Quang Thu và Thầy TS. Trần Thế Hoàng trong mọi trao đổi, góp ý về vấn đề nghiên cứu, </b>
phương pháp nghiên cứu, bài báo khoa học và các vấn đề học thuật khác.
Với tất cả sự kính trọng, tác giả kính gửi q Thầy/Cơ, bạn bè, đồng nghiệp và gia đình lòng biết ơn sâu sắc.
Trân trọng cảm ơn!
<i><b>TP.HCM, ngày... .tháng… .năm </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">LỜI CAM ĐOAN ... ii
LỜI CẢM ƠN ... iii
MỤC LỤC ... iv
DANH MỤC KÝ HIỆU, CÁC TỪ VIẾT TẮT ... vii
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU... viii
DANH MỤC HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ ... xi
TĨM TẮT... xii
<b>CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU ... 1 </b>
1.1. Bối cảnh nghiên cứu ... 1
1.2. Lý do chọn đề tài ... 5
1.3. Mục tiêu nghiên cứu ... 11
1.4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ... 12
1.5. Phương pháp nghiên cứu ... 13
1.6. Ý nghĩa và đóng góp mới của luận án ... 14
1.7. Kết cấu luận án ... 15
<b>CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MƠ HÌNH NGHIÊN CỨU ... 17 </b>
2.1. Các khái niệm nghiên cứu ... 17
2.1.1. Khởi nghiệp (Entrepreneurship) ... 17
2.1.2. Ý định khởi nghiệp và ý định hành động khởi nghiệp ... 20
2.1.3. Tư duy khởi nghiệp ... 24
2.1.4. Gắn kết với khởi nghiệp ... 26
2.1.5. Nhận thức khởi nghiệp ... 27
2.1.6. Khoảng cách tâm lý ... 29
2.2. Các lý thuyết nền tảng 30 2.2.1. Lý thuyết tư duy các giai đoạn hành động - Mindset theory of action phases (Gollwitzer & Keller, 2012, 2016) ... 30
2.2.2. Mơ hình tư duy khởi nghiệp - Entrepreneurial mindset model (Mathisen & Arnulf, 2013) ... 33
2.2.3. Lý thuyết gắn kết – Commitment theory (Meyer & Allen, 1991) ... 34
2.2.4. Lý thuyết cấp độ cấu trúc nhận thức – Contructual level theory (Trope & Liberman, 2003, 2010) ... 36
2.2.5. Lý thuyết thiết lập mục tiêu – Goal setting theory of motivation (Locke & Latham, 1990) ... 39
2.2.6. Mơ hình về sự kiện khởi nghiệp cải tiến– Entrepreneurial Event model (Krueger & cộng sự, 2000) ... 40
2.2.7. Một số lý thuyết về ý định khởi nghiệp ... 41
2.3.Một số hướng nghiên cứu có liên quan đến ý định khởi nghiệp và ý định hành động khởi nghiệp ... 46
2.3.1. Ý định khởi nghiệp ... 46
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">2.3.2. Ý định hành động khởi nghiệp ... 54
2.4. Giả thuyết nghiên cứu và mơ hình nghiên cứu đề xuất ... 56
2.4.1. Các giả thuyết nghiên cứu ... 56
2.4.2. Mơ hình nghiên cứu đề xuất ... 66
TÓM TẮT CHƯƠNG 2 ... 67
<b>CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU ... 68 </b>
3.1. Quy trình nghiên cứu ... 68
3.2. Thiết kế nghiên cứu định tính ... 69
3.2.1. Đo lường các khái niệm trong mơ hình nghiên cứu từ thang đo gốc ... 69
3.2.2. Kết quả nghiên cứu sơ bộ định tính và điều chỉnh thang đo ... 74
3.3. Thiết kế nghiên cứu định lượng sơ bộ ... 82
3.3.1.Mô tả mẫu khảo sát ... 82
3.3.2.Đánh giá độ tin cậy của thang đo ... 83
3.4.Thiết kế nghiên cứu định lượng ... 88
TÓM TẮT CHƯƠNG 3 ... 93
<b>CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ... 94 </b>
4.1. Mô tả đặc điểm mẫu khảo sát ... 94
4.2. Kết quả kiểm định thang đo chính thức... 96
4.2.1. Kiểm định độ tin cậy của các thang đo ... 96
4.2.2. Kết quả phân tích nhân tố khám phá EFA ... 99
4.2.3. Đánh giá mơ hình đo lường ... 101
4.2.4. Đánh giá mơ hình cấu trúc... 106
4.2.5. Kiểm định giả thuyết ... 107
4.2.6. So sánh kết quả nghiên cứu với các nghiên cứu khác ... 122
4.2.7. Phân tích biểu đồ quan hệ giữa mức độ quan trọng và hiệu suất của các yếu tố tác động đến ý định hành động khởi nghiệp ... 125
TÓM TẮT CHƯƠNG 4 ... 127
<b>CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý CỦA NGHIÊN CỨU ... 129 </b>
5.1. Thảo luận kết quả nghiên cứu và các đóng góp của nghiên cứu ... 129
5.1.1. Thảo luận kết quả nghiên cứu ... 129
5.1.2. Đóng góp của nghiên cứu ... 131
5.2. Hàm ý chính sách nhằm nâng cao ý định hành động khởi nghiệp của sinh viên 134 5.2.1. Hàm ý chính sách về nhận thức mong muốn khởi nghiệp ... 134
5.2.2. Hàm ý chính sách về gắn kết với khởi nghiệp ... 136
5.2.3. Hàm ý chính sách về nhận thức khả năng khởi nghiệp ... 138
5.2.4. Hàm ý chính sách đối với tư duy khởi nghiệp ... 140
5.2.5. Hàm ý đối với yếu tố thời gian ... 142
5.3. Hạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theo ... 143
5.3.1. Một số hạn chế ... 143
5.3.2. Hướng nghiên cứu tiếp theo ... 144
<b>TÀI LIỆU THAM KHẢO... 146 </b>
PHỤ LỤC 1: THANG ĐO GỐC KHÁI NIỆM NGHIÊN CỨU ... 1
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">CỨU TỔNG QUAN VỀ Ý ĐỊNH KHỞI NGHIỆP CỦA (ADAM & FAYOLLE, 2015) ...
PHỤ LỤC 5: DANH SÁCH NHÓM CHUYÊN GIA THAM GIA THẢO LUẬN
PHỤ LỤC 6: NỘI DUNG THẢO LUẬN NHÓM TẬP TRUNG VỚI SINH VIÊN
PHỤ LỤC 7: TÓM TẮT KẾT QUẢ THẢO LUẬN NHÓM ĐỐI VỚI SINH VIÊN
PHỤ LỤC 11: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH CRONBACH’S ALPHA SƠ BỘ VỚI KÍCH
PHỤ LỤC 12: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH EFA SƠ BỘ VỚI KÍCH THƯỚC MẪU 117
PHỤ LỤC 17: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH ĐÃ NHÓM BẰNG PHƯƠNG PHÁP
PHỤ LỤC 18: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH ĐA NHĨM BẰNG PHƯƠNG PHÁP
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7"><b>TỪ VIẾT TẮT DIỄN GIẢI </b>
Cronbach’s alpha Độ tin cậy
ratio of correlations)
phases)
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">1 <b>Bảng 1.1: Chỉ số khởi nghiệp tại VN năm 2015 </b> 2 2 <b>Bảng 2.1: Tổng hợp định nghĩa về khái niệm ý định khởi nghiệp </b> 25 3 <b>Bảng 2.2: Định nghĩa về tư duy khởi nghiệp </b> 44 4 <b><sup>Bảng 2.3: Lược khảo tóm tắt một số cơng trình nghiên cứu liên </sup></b>
quan.
47 5 <b>Bảng 2.4: Tổng hợp các giả thuyết nghiên cứu </b> 66 6 <b>Bảng 3.1: Thang đo ý định hành động khởi nghiệp </b> 71 7 <b>Bảng 3.2: Thang đo tư duy khởi nghiệp </b> 71 8 <b>Bảng 3.3: Thang đo gắn kết với khởi nghiệp </b> 72 9 <b>Bảng 3.4: Thang đo nhận thức mong muốn khởi nghiệp </b> 73 10 <b>Bảng 3.5: Thang đo nhận thức khả năng khởi nghiệp </b> 73 11 <b>Bảng 3.6: Thang đo khoảng cách thời gian </b> 74 12 <b><sup>Bảng 3.7: Thang đo ý định hành động khởi nghiệp sau nghiên cứu </sup></b>
định tính
77 13 <b>Bảng 3.8: Thang đo tư duy khởi nghiệp sau nghiên cứu định tính </b> 78 14 <b><sup>Bảng 3.9: Thang đo gắn kết với khởi nghiệp sau nghiên cứu định </sup></b>
cứu định tính
81 17 <b>Bảng 3.12: Thang đo khoảng cách thời gian </b> 82 18 <b><sup>Bảng 3.13: Đánh giá độ tin cậy thang đo ý định hành động khởi </sup></b>
nghiệp
84 19 <b>Bảng 3.14: Đánh giá độ tin cậy thang đo tư duy khởi nghiệp </b> 84 20 <b>Bảng 3.15: Đánh giá độ tin cậy thang đo gắn kết với khởi nghiệp </b> 85 21 <b><sup>Bảng 3.16: Đánh giá độ tin cậy thang đo nhận thức mong muốn </sup></b>
<b>khởi nghiệp </b>
96 28 <b>Bảng 4.5: Kết quả phân tích Cronbach’s alpha tư duy khởi nghiệp </b> 97
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">29 <b><sup>Bảng 4.6: Kết quả phân tích Cronbach’s alpha gắn kết với khởi </sup></b>
<b>nghiệp </b>
97
30 <b><sup>Bảng 4.7: Kết quả phân tích Cronbach’s alpha nhận thức mong </sup></b>
<b>muốn khởi nghiệp (lần cuối) </b>
98
31 <b><sup>Bảng 4.8: Kết quả Cronbach’s alpha nhận thức khả năng khởi </sup><sub>nghiệp (lần cuối) </sub></b> <sup>99 </sup>32 <b><sup>Bảng 4.9: Kết quả hệ số KMO (lần cuối) </sup></b> <sup>100 </sup>33 <b>Bảng 4.10: Kết quả phân tích nhân tố EFA (lần cuối) </b> 100 34 <b>Bảng 4.11: Kết quả độ tin cậy và giá trị hội tụ của thang đo </b> 102 35 <b><sup>Bảng 4.12: Kết quả phân tích hệ số nhân tố tải chéo (Outer loading) </sup></b> <sup>102 </sup>36 <b><sup>Bảng 4.13: Kết quả phân tích hệ số nhân tố tải ngồi chéo lần 2 (lần </sup><sub>cuối) </sub></b> <sup>103 </sup>37 <b><sup>Bảng 4.14: Kết quả phân tích độ tin cậy và giá trị hội tụ của thang </sup>đo (lần cuối) </b>
104
38 <b><sup>Bảng 4.15: Kết quả phân </sup><sub>(lần cuối) </sub></b> <sup>tích</sup><sup> Fornell – Larcker - giá trị phân biệt </sup> <sup>104 </sup>39 <b><sup>Bảng 4.16: Kết quả mức độ phù hợp mơ hình với dữ liệu thị trường </sup><sub>(Goodness of model fit) </sub></b> <sup>105 </sup>40 <b><sup>Bảng 4.17: Kết quả phân tích hệ số VIP các biến quan sát (lần cuối) </sup></b> <sup>105 </sup>41 <b>Bảng 4.18: Kết quả Bootstrapping mô hình cấu trúc </b> 107 42 <b>Bảng 4.19: Kết quả kiểm định các giả thuyết từ Bootstrapping </b> 109 43 <b><sup>Bảng 4.20: Kết quả phân tích độ tin cậy và giá trị hội tụ của thang </sup>đo phân theo nhóm </b>
111
44 <b><sup>Bảng 4.21: Kết quả phân tích Fornell – Larcker (nhóm thời gian </sup><sub>ngắn) </sub></b> <sup>112 </sup>45 <b><sup>Bảng 4.22: Kết quả phân tích Fornell – Larcker (nhóm thời gian </sup><sub>dài) </sub></b> <sup>112 </sup>46 <b>Bảng 4.23: Kiểm định đo lường bất biến trong cấu hình </b> 113 47 <b><sup>Bảng 4.24: Kiểm định đo lường bất biến trong thành phần </sup></b> <sup>113 </sup>48 <b><sup>Bảng 4.25: Kết quả kiểm định các giả thuyết điều tiết từ phép hoán </sup><sub>vị </sub></b> <sup>114 </sup>49 <b><sup>Bảng 4.26: Kết quả kiểm định các giả thuyết từ Bootstrapping phân </sup><sub>theo từng nhóm theo phương pháp PLS – MGA </sub></b> <sup>114 </sup>50 <b><sup>Bảng 4.27: Kết quả kiểm định các giả thuyết từ Bootstrapping phân </sup><sub>theo từng nhóm </sub></b> <sup>117 </sup>51 <b>Bảng 4.28: Kết quả kiểm định giả thuyết mơ hình nghiên cứu </b> 118 52 <b><sup>Bảng 4.29: Kết quả tác động trực tiếp, gián tiếp và tổng tác động giữa </sup></b>
<b>các khái niệm </b>
120 53 <b>Bảng 4.30: Kết quả mức độ dự đoán liên quan (Q²) thông qua kiểm </b> 120
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10"><b>định Blindfolding </b>
54
<b>Bảng 4.31: Kết quả chỉ số biểu thị mức độ quan trọng và hiệu suất </b>
của các yếu tố tác động đến ý định hành động khởi nghiệp (đã chuẩn
<b>hóa) </b>
127
55 <b><sup>Bảng 5.1: Thống kê giá trị trung bình thang đo yếu tố nhận thức mong </sup></b>
<b>muốn khởi nghiệp </b>
134
56 <b><sup>Bảng 5.2: Thống kê giá trị trung bình thang đo yếu tố gắn kết với </sup></b>
<b>khởi nghiệp </b>
137
57 <b><sup>Bảng 5.3: Thống kê giá trị trung bình thang đo yếu tố nhận thức khả </sup></b>
<b>năng khởi nghiệp </b>
139
58 <b><sup>Bảng 5.4: Thống kê giá trị trung bình thang đo yếu tố tư duy khởi </sup></b>
<b>nghiệp </b>
141
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">1 <b>Hình 2.1: Chu kỳ khởi nghiệp theo định nghĩa của GEM </b> 20 2 <b>Hình 2.2: Mơ hình các giai đoạn hình thành và thực thi ý định </b> 32 3 <b>Hình 2.3: Mơ hình tư duy các giai đoạn hành động </b> 32 4 <b>Hình 2.4: Mơ hình tư duy khởi nghiệp và hành vi khởi nghiệp </b> 33 5 <b>Hình 2.5: Mơ hình lý thuyết cấp độ cấu trúc nhận thức </b> 37 6 <b>Hình 2.6: Mơ hình thiết lập và thực thi mục tiêu </b> 39 7 <b>Hình 2.7: Mơ hình sự kiện khởi nghiệp cải tiến </b> 40 8 <b>Hình 2.8: Mơ hình dự định hành vi </b> 41 9 <b>Hình 2.9: Mơ hình sự kiện khởi nghiệp </b> 42 10 <b>Hình 2.10: Mơ hình tiềm năng khởi nghiệp </b> 44 11 <b>Hình 2.11: Mơ hình ý định khởi nghiệp tích hợp </b> 44 12 <b>Hình 2.12: Mơ hình nghiên cứu đề xuất </b> 67
14 <b>Hình 4.1: Mơ hình đo lường các khái niệm (đã chuẩn hóa) </b> 106 15 <b>Hình 4.2: Mơ hình cấu trúc (đã chuẩn hóa) </b> 108 16 <b>Hình 4.3: Mơ hình đo lường các khái niệm (nhóm thời gian ngắn, đã </b>
<b>chuẩn hóa) </b>
115 17 <b>Hình 4.4: Mơ hình đo lường các khái niệm (nhóm thời gian dài, đã </b>
<b>chuẩn hóa) </b>
116 18 <b>Hình 4.5: Mơ hình nghiên cứu sau kiểm định </b> 119 19 <b>Hình 4.6: Biểu đồ quan hệ giữa mức độ quan trọng và hiệu suất của </b>
<b>các yếu tố tác động đến ý định hành động khởi nghiệp (đã chuẩn hóa) </b>
126
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">Luận án xây dựng và kiểm định mối quan hệ giữa nhận thức, tư duy, gắn kết và ý định hành động khởi nghiệp của sinh viên thông qua lý thuyết tư duy các giai đoạn hành động. Đồng thời, kiểm định tác động điều tiết của yếu tố thời gian đến mối quan hệ giữa nhận thức khởi nghiệp và ý định hành động khởi nghiệp. Phương pháp nghiên cứu hỗn hợp đã được sử dụng: Nghiên cứu định tính thơng qua kỹ thuật thảo luận nhóm, nghiên cứu định lượng sơ bộ và nghiên cứu định lượng chính thức. Nghiên cứu định lượng chính thức được thu thập bằng phỏng vấn trực tiếp thông qua bảng câu hỏi với 1367 sinh viên có ý định khởi nghiệp. Kết quả nghiên cứu đã có những đóng góp về mặt học thuật, lý luận và thực tiễn như sau:
<b>Thứ nhất, giúp cho những nhà nghiên cứu có những gợi ý về hệ thống thang đo về ý </b>
định khởi nghiệp của sinh viên để thực hiện các nghiên cứu tiếp theo tại thị trường Việt Nam.
<b>Thứ hai, luận án đã bổ sung 2 yếu tố trung gian giữa nhận thức và ý định hành động </b>
khởi nghiệp, đó là, tư duy khởi nghiệp và gắn kết với khởi nghiệp.
<b>Thứ ba: ý định trong các nghiên cứu về khởi nghiệp trước đây tương đối mơ hồ và </b>
trừu tượng, sức mạnh dự đốn của nó đối với hành động khởi nghiệp là đáng nghi ngờ. Do đó, cần chuyển sang ý định mang tính chi tiết hơn, hành động hơn thì có khả năng khởi nghiệp sẽ cao hơn.
<b>Thứ tư, yếu tố thời gian được cho là có vai trị điều tiết mối quan hệ giữa mong muốn </b>
và khả năng khởi nghiệp đến ý định hành động khởi nghiệp.
<b>Cuối cùng, luận án này cũng đã rút ra được các hàm ý chính sách dành cho các </b>
trường đại học, các nhà hoạch định chính sách về khởi nghiệp.
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">Chương này giới thiệu tổng quan nghiên cứu của luận án. Mục tiêu chính là đưa ra bối cảnh nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu có liên quan đến chủ đề của luận án. Nội dung của chương này bao gồm các phần: (1) Bối cảnh nghiên cứu; (2) Lý do chọn đề tài; (3) Mục tiêu nghiên cứu; (4) Đối tượng và phạm vi nghiên cứu; (5) Phương pháp nghiên cứu; (6) Ý nghĩa và đóng góp mới của nghiên cứu và cuối cùng (7) Kết cấu nghiên cứu.
<b>1.1. Bối cảnh nghiên cứu </b>
Tại Việt Nam, khởi nghiệp đang là chủ đề rất được quan tâm với mục tiêu của Chính phủ đặt ra là có ít nhất 1 triệu doanh nghiệp (DN) hoạt động giai đoạn 2016-2020. Theo Báo Chính phủ (2016), tỷ lệ DN/dân số Việt Nam (trên 96 triệu dân) là quá thấp (0,57%) so với các nước như: Mỹ, Đài Loan (Trung Quốc), Thái Lan, Israel, Nhật Bản (đều trên 2%). Nếu đạt mức trung bình của thế giới, thì Việt Nam cần phải có hơn 2 triệu DN hoạt động. Như vậy, số DN Việt Nam mới đạt 1/4 so với yêu cầu của mức trung bình. Vì vậy, việc gia tăng số lượng các DN khởi nghiệp ln là mối bận tâm chính của các chính phủ, nhà hoạch định chính sách và các học giả, vì 2 lý
<i><b>do. Một là, tăng trưởng kinh tế (Audretsch, 2007; Baumol, 2004); hai là, giảm thất </b></i>
<b>nghiệp (Santarelli & cộng sự, 2009) đặc biệt với sinh viên mới ra trường (Alain & </b>
cộng sự, 2006) tại các nước đang phát triển. Sinh viên là đối tượng được đào tạo
cho rằng, độ tuổi thích hợp để khởi nghiệp là 18 – 36, lứa tuổi có khát khao làm giàu, không sợ rủi ro, nhạy bén với các cơ hội kinh doanh, mạo hiểm hơn và có ý định khởi nghiệp cao hơn. Thống kê tại bảng 1.1 cho thấy, tỷ lệ người nhận thức được cơ hội và khả năng khởi nghiệp tại VN năm 2015 là 56,8%. Tuy nhiên, tỷ lệ này có giảm một chút so với 2014 (58,2%) vì những lo ngại cạnh tranh ngày càng khốc liệt trong bối cảnh hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế thế giới. Trong khi đó, chỉ số lo sợ thất bại khởi nghiệp năm 2015 tại VN là 45,6% khá cao so với các nước có cùng trình độ
<small> </small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">phát triển và có xu hướng sẽ tăng trong nhiều năm tới. Chỉ số này phản ảnh sự cẩn trọng khi tham gia vào khởi nghiệp, tạo ra những rào cản cho nhiều người chưa bắt tay vào khởi nghiệp, dù họ nhận thấy cơ hội và khả năng khởi nghiệp của mình (GEM, 2016).
<b>Bảng 1.1: Chỉ số khởi nghiệp tại Việt Nam năm 2015 </b>
<i>Nguồn: GEM (2016) </i>
Báo diễn đàn doanh nghiệp (2017), trong báo cáo của Bộ Giáo dục và Đào tạo về hoạt động khởi nghiệp và hỗ trợ sinh viên khởi nghiệp tại 120 trường ĐH, 115 trường Cao đẳng hầu như chưa được triển khai. “Có đến 62% sinh viên được hỏi cho rằng các hoạt động khởi nghiệp hiện nay đang mang tính phong trào, chưa thực sự hiệu quả. Tuy nhiên, khi hỏi về khả năng kinh doanh có đến 89% sinh viên cho rằng bản thân có khả năng kinh doanh và 80% sinh viên có ý định sẽ tham gia các hoạt động kinh doanh sau khi tốt nghiệp. Cơ hội khởi nghiệp từ kinh doanh của sinh viên hiện nay có 61% đến từ phía gia đình, 21% từ bạn bè và 18% đến từ các nơi khác”. Tại các nước đang phát triển, tỷ lệ người nhận thức khả năng khởi nghiệp cao, dẫn đến tỷ lệ người có ý định khởi nghiệp cao (trung bình là 36,5% có ý định). Riêng tại VN, tỷ lệ khởi nghiệp thật sự là rất thấp nếu so với tỷ lệ người nhận thức được cơ hội, khả năng khởi nghiệp và có ý định khởi nghiệp (GEM, 2016). Điều gì làm cho tỷ lệ khởi nghiệp trong sinh viên thấp như vậy? Nói một cách khác, câu hỏi đặt ra ở đậy là tại sao giữa ý định khởi nghiệp và hành vi khởi nghiệp vẫn còn một khoảng cách nhất định?
Theo GEM (2014, tr.17), đánh giá sự phát triển kinh doanh ở mỗi quốc gia cũng như toàn cầu theo các giai đoạn sau: (1) Nhà khởi nghiệp tiềm năng (2) Ý định khởi nghiệp (3) Thành lập doanh nghiệp (4) Quản lý hoạt động kinh doanh
</div>