Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

bài tập lớn nguyên lý máy

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.62 MB, 20 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>TRƯỜNG ĐẠI HỌA BÁCH KHOA HÀ NỘI</b>

<b>BÀI TẬP LỚN</b>

<b>NGUYÊN LÝ MÁY</b>

<b>Nhóm thực hiện : Nhóm 8</b>

<b>ĐỀ BÀI:</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b> </b>

<b> Phương pháp giải tích</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

Taa có hành trình của piston H=105(mm)=0.105(m)Và ti lệ chiều dài trục khuỷu AB/BC=4

TỪ ĐÓ TA CĨ HỆ PHƯƠNG TRÌNH1.1 Bài tốn vị trí của lược đồ:

Nhân vô hướng phương trình trên lần lượt với và ta được:

Với nên ta có:

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

Từ hệ trên ta có: ) 1.2 Tọa độ các đỉnh của đa giác: Chọn ( nên:

Với điểm B: Với điểm C:

Với điểm ( trung điểm BC):

<b>2 Bài toán vận tốc:</b>

Nhân tích vơ hướng của hai vế với , ta có<small>:</small>

Theo đó ta có hệ phương trình:

Xét =

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

Với Xét =

Xét =

Với = =

=

=

Vận tốc điểm : =

<b>3 Bài tốn gia tốc:</b>

Nhân tích vơ hướng vế trái của với và ta được<small>:</small>

Theo đó ta có hệ phương trình:

Đặt

Khi đó hệ phương trình trở thành:Xét

Với Xét

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

Với Xét =

=

=

=

Gia tốc điểm

<b>Ta có bảng số liệu sau</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

<b>PHƯƠNG PHÁP HỌA ĐỒ1. Xác định kích thước động học:</b>

Kếết quả<small>: </small> = 52.5 (mm) = 210 (mm)

2. Phân Tích Đ ng H cộ ọ2.1: h a đồồ c câấuọ ơ

Hành trình cơ cấu:Chọn AB = 52.5 (mm)

à Tỉ lệ xích hoạ đồ: = = = 0,001(à BC = 210 (mm) à

Từ Ta dựng đoạn AB dài 52.5 (mm), hợp với phương Ox góc 240 à Dựng được điểm B

Từ B ta dựng đường tròn tâm B, bán kính R=210 (mm). Từ A ta dựng đường thẳng vng góc Ox, đường thẳng này cắt đường trịn tâm B tại C

à Dựng được điểm C

Đo đoạn AC ta được AC = 203.33 (mm)à

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

Ta có là trung điểm BC: à

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

Từ ta dựng đường vng góc với BC

Từ p ta dựng đường song song với AC, khi đó và cắt nhau tại , khi đó ta được vecto biểu thị vận tốc .

=> Hoạ đồ vận tốc

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

ta có: = 52,498 (mm)

Do

Khi đó biểu thị vận tốc

Từ hoạ đồ vận tốc ta thấy = 22,99 (mm) = .= 22,99* = 3 ()

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

Do nên ta có:Trong đó:

= 0 = 0

Đo trên hoạ đồ = 38,7mm = . = 38,7.17,135= 663,12(m/=> họa đồ gia tốc

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

Đo trên hoạ đồ ta thấy = 44,01 (mm) = . 44,01.17,135= 754,14(m/

=

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

<small>1m24Kg2m31,5Kg3d3120mm4p00,1 N/mm2</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

Đo t h a đồồ trến Autocad ta có: ừ ọ

Phương trình cân bằng lực cho khâu 2 và 3 ta có: = 0Mà: , thay vào phương trình trên ta có:

= 0

<small>p3</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

Xét tổng moment tại điểm C của khâu 2:

V y chiếồu c a đúng v i chiếồu gi s . ậ ủ ớ ả ử

Chọn tỉ lệ xích hoạ đồ lực: = =

= 10

Từ c ta dựng vecto vng góc với AB, chiều hướng xuống, độ lớn cd =

=

= mm, biểu diễn vecto .

<small>Do có độ lớn nhỏ nên ta bỏ qua</small>

Từ d ta dựng vecto có phương trùng với phương , có chiều ngược với , độ lớn df = = =

301,656mm, biểu diễn vecto .

<small>Do có độ lớn nhỏ nên ta bỏ qua</small>

Từ f ta dựng đường thẳng song song với BC.

Từ a ta dựng đường thẳng có phương song song với OX. giao nhau tại g

<small> ∆4 biểu diễn , ∆5 biểu diễn </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

Từ họa đồ lực trên Autocad ta có:

à = = 3300,023 Nà = 913N

Gọi là khoảng cách từ giá của vecto đến điểm C thuộc khâu 3.Xét moment tại điểm C trên khâu 3 có:

Nà .h =0 hà =0

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

Phương trình cân bằng lực cho khâu 3: = 0

Chiếu lên trục Ox và Oy, ta có: = 913 N

= 14,72 + 1130,97 – = -150,16 NàN<small>23</small> = = = 925,27 N

Phương trình cân bằng lực cho khâu dẫn: M - Nà <small>CB21</small>.h<small>21</small> = 0

à M = N .= <small>CB21</small> 3300,023. = 64,799 Mm

</div>

×