Tải bản đầy đủ (.pdf) (28 trang)

báo cáo giữa kỳ đề tài inventory

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (8.26 MB, 28 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

TRƯỜNG ĐẠI H C BÁCH KHOA HÀ NỘIỌ

<b>VIỆN TOÁN ỨNG DỤNG VÀ TIN HỌC --- </b><b> </b><b> </b><b> --- </b>

<b>BÁO CÁO GIỮA KỲ </b>

<i><b>Đề tài: INVENTORY </b></i>

<b>Nhóm sinh viên thực hiện: Nhóm 19 </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

II.Tối ưu truy vấn ( Index , Partition )... 15

1. Tối ưu bằng Index ... 15

2. Tối ưu bằng Partition ... 16

III.Đánh giá hiệu năng... 16

II.Cơng cụ sinh thủ tục (nếu có )... 20

III.Thực hiện giao dịch ( Transaction ) ... 20

IV. Sinh CSDL ... 23

1.Tạo Database mới cùng cấu trúc với Database cũ ... 23

2.Đổ d ữ liệu vào Database mới ... 23

<b>Kết Lu n ... 26</b>ậ

<b>Tài Li u Tham Kh o ... 27</b>ệ ả

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

<b>Page 2 of 28Mở Đầu </b>

Bước sang thế k 21 đánh dấu sự kiện cuộc cách mạng 4.0 chính thức nổ ra, một kỷ nguyên mới đã xuất hiện, kỷ nguyên của công nghệ thông tin và big Data, AI, machine learning. Để tham gia các ngành hot trong lĩnh vực số như Data analyst (DA), business analyst (BA), Data scientist, việc thông thạo môn cơ sở dữ liệu hay các kiến thứcchuyên môn về ữ d liệu đã trở thành điều kiện bắtbuộc của sinh viên Tốn Tin, hệthống thơng tin. Một ví dụ điển hình về vai trị ,lợi ích , cũng như ứng dụng thực tế của việc quản trị cơ sở dữ liệu đó chính là quản trị Inventory .

Inventory hái niệm hàng tồn kho thường mang lại cảm xúc khơng mấy tích cự- k c với người làm kinh doanh. Tuy nhiên trên thực tế, dự trữ hàng tồn kho luôn là một trong những hoạt động không thể thiếu của doanh nghiệp trong quá trình kinh doanh sản xuất. Những vai trị quan trọng có thể ể đến của Inventory như : tránh rủi ro do thiếu hụt khàng hoá và nguyên liệu , đảm bảo giao dịch được thuận lợi , đầu cơ sản phẩm . Bên cạnh đó , việc quản trị Inventory một cách khoa học có thể đem lại nhiều lợi ích cho doanh nghiệp , giúp duy trì mối quan hệ tốt đẹp với khách hàng , đảm bảo việc vận hành sản xuất được liên tục , hạn chế những tổn thất về biến động giá sản phẩm trên thị trường , v.v…

Nắm bắt được ý nghĩa của đề tài Inventory , cùng với đó là những hiểu biết đến từcác giờ học bổ ích và hiệu quả trên lớp học bộ môn Cơ sở ữ liệu của thầy Nguyễn Danh dTú , nhóm 19 chúng em quyết định chọn Inventory làm chủ đề cho bài báo cáo giữa kỳcủa mình.

Năm 2021 là một năm học khó khăn , với nhiều biến cố do dịch Covid 19 đem lại. Việc không được tới trường để tham gia những giờ học trực tiếp cũng khiến cho việc học và trao đổi giữa thầy trị trở nên khó khăn hơn.Tuy nhiên thầy và các bạn v n nỗ ẫ lực để khắc phục tình hình , hồn thành môn học.Nhân đây em xin gửi lời cảm ơn chân thành tới thầy đã luôn tạo điều kiện , nhiệt tình giảng dạy và giúp đỡ chúng em trong suốt q trình vừa qua.Bài báo cáo của chúng em có thể tồn tại một vài thiếu sót , rất mong nhận được góp ý của thầy và các bạ trong lớp.n

Em xin chân thành cảm ơn!

HUST , ngày 12/08/2021

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

<b>Đánh Giá Nhóm </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

<b>Page 4 of 28Phần 1 : Đề tài nhóm </b>

<b>I. Đề tài nhóm </b>

<small>• </small> Ý nghĩa : Inventory là những tài sản mà doanh nghiệp dự trữ để phục vụ cho quá trình sản xuất hoặc bn bán trong khoảng thời gian về sau. Cụ thể trong bài thuyết trình của chúng em đó là những mặt hàng đã hồn thiện phục vụ cho mục đích kinh doanh nhưng chưa được bán ra bên ngoài thị trường , tức là hàng tồn kho.

<small>• </small> <b>Vậy vai trị c a qu</b>ủ <b>ản trị hàng tồn kho là gì? Đó chính là</b>

-Đảm bảo hàng hóa tồn kho ln đủ để bán ra thị trường, không bị gián đoạn

-Loại trừ các rủi ro tiềm tàng của hàng tồn kho như hàng bị đọng, giảm phẩm chất, hế ứ t hạn do tồn kho quá lâu

-Cân đối giữa các khâu Mua vào – dự trữ – sản xuất tiêu thụ–

-Tối ưu hóa lượng hàng lưu kho nhằm tăng hiệu quả kinh doanh và giảm chi phí đầu tư cho doanh nghiệp

-Cơ sở ật chất, máy móc sản xuất, trang thiết bị có đủ v để đáp ứng lượng nguyên vật liệu/hàng hóa này?

-Quan hệ cung cầu: Liệu nhu cầu thị trường trong thời gian tới có tiêu thụ hết lượng – hàng hóa này trước khi chúng hết hạn/lỗi thời không? ếu thời gian tồn kho hàng quá Nlâu, phải tính đến các thất thốt và rủi ro hàng tồn kho. Chi phí để quản lý, bảo quản hàng trong thời gian này là bao nhiêu?

-Doanh nghiệp cần một khoản tiền lớn để thanh toán chi phí mua vào ngun vật liệu. Trong khi đó có thể dùng tiền này để đầu tư, chi trả cho các hoạt động khác, vậy đầu tư nào sẽ có lợi hơn?

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh TúNhư vậy, thông qua hoạt động quản trị kho hàng, doanh nghiệp sẽ có quyết định nhập lượng nguyên vật liệu thế nào hợp lý, vừa chớp lấy cơ hội giảm chi phí mua vào, nhưng vẫn phải đảm bảo quá trình lưu trữ ản xuất, bán hàng diễn ra ổn định., s

<b>II.Thơng tin CSDL </b>

• Nguồn: Microsoft • Kích cỡ: 420MB • Số bảng: 14

• Thống kê về d liệu bán hàng 2013 2016 của công ty Wide World Importers với gần

-1000 sản phẩm và 250.000 đơn hàng • Tổng số ản ghi: 823616 bả b n

<b>Workflows </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

<b>Page 6 of 28E-R DIAGRAM </b>

Links: /view?usp=sharing

<b> DIAGRAM </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

Đạt 1NF : Tất cả các thuộc tính của các bảng đều là giá trị nguyên tố

Đạt 2NF : Mọi thuộc tính khơng khóa đều phụ thuộc hàm đầy đủ vào khóa chính Khơng đạt 3NF : Khơng có bảng nào đạt chuẩn 3NF

Ví dụ khơng đạt chuẩn 3NF :

Bảng Stock Holding: có khóa chính là: Stock Holding KeyStock Holding Key → Stock Item Key → Last Cost Price → Phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

<b>Page 8 of 28Phần 2: Truy vấn dữ liệu </b>

<b>I. Các câu lệnh truy vấn </b>

1.Liệt kê các mặt hàng là áo hoodie màu đen

<small>SELECT FROM * [Dimension].[Stock Item] </small>

<small>WHERE Color = 'Black' </small>

<small> AND [Stock Item] like '%Hoodie%' </small>

<small>ORDER BY [WWI Stock Item ID] ASC</small>

2.Thống kê số lượng các sản phẩm bán ra trong 1 thành phố

<small>SELECT [Description] [Product]as,SUM([Quantity]) [Total] asFROM [Dimension].[City] INNER JOIN [Fact].[Order] </small>

<small>ON [Dimension].[City] [City Key] [Fact].=.[Order].[City Key] </small>

<small>WHERE City = 'Abbottsburg' </small>

<small>GROUP BY [Description] </small>

<small>Order by [Total] desc </small>

3. Thống kê mặt hàng socola không bán được trong khoảng thời gian Valentine

<small>SELECT[Stock Item]</small>

<small>FROM [Dimension] [Stock Item] .</small>

<small>WHERE [Stock Item] Like '%chocolate%' </small>

<small>EXCEPTSELECT [Description] </small>

<small>FROM [Fact] [Order] .</small>

<small>WHEREDAY([Order Date Key])BETWEEN 10 AND 12 ANDMONTH([Order Date Key])= 2 </small>

<small>ANDYEAR([Order Date Key] 2016 ) =</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

4. ổng tiền các cửa hàng đã nhập trong tháng 1/2015T

<small>SELECT [Customer],SUM([Quantity] [Unit Price] *)AS Total </small>

<small>FROM [Fact].[Order] INNER JOIN [Dimension] [Customer] .</small>

<small>ON [Fact].[Order].[Customer Key] = [Dimension].[Customer].[Customer Key] </small>

<small>WHEREMONTH([Order date Key]) 1 =ANDYEAR([Order Date Key] 2015 ) =AND [Customer] 'Unknown' !=</small>

<small>GROUP BY Customer </small>

<small>ORDER BY Total DESC </small>

5. Thống kê mặt hàng bán chạy trong tháng 1/2016

<small>SELECT[Stock Item],Sum([Quantity])ASTotal </small>

<small>FROM [Fact].[Movement] INNER JOIN [Dimension].[Stock Item] </small>

<small>ON [Fact].[Movement].[Stock Item Key] [Dimension]=.[Stock Item].[Stock Item Key] </small>

<small>WHEREMONTH([Date key]) 1 =ANDYEAR([Date Key] 2016 ) =AND [Quantity] < 0 </small>

<small>GROUP BY[Stock Item]</small>

<small>Order by [Total] ASC</small>

6. Lọc những sản phẩm có đơn giá nhập vào trong khoảng $100 - $200

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

<b>Page 10 of 28</b>

<small>SELECT[Stock Item Key] ,[WWI Stock Item ID] ,[Stock Item] ,[Color] ,[Selling Package] ,[Buying Package] ,[Brand] ,[Size] ,[Unit Price] </small>

<small> ,[Recommended Retail Price] </small>

<small>FROM [Dimension] [Stock Item] .</small>

<small>WHERE [Unit Price] BETWEEN 100 AND 200 </small>

7. Các mặt hàng đã được có mặt tại từng thành phố

<small>SELECT [City],[Description], [State Province],[Country] </small>

<small>FROM [Dimension].[City] INNER JOIN [Fact].[Order] </small>

<small>ON [Dimension].[City] [City Key] [Fact].=.[Order].[City Key] </small>

<small>ORDER BY [City] ASC </small>

8. Thời gian từ khi khách đặt hàng đến khi nhận hàng

<small>SELECT [Order Key] ,[City Key] ,[Customer Key] ,[Stock Item Key] ,[Order Date Key] ,[Picked Date Key] </small>

<small> ,DATEDIFF(DAY,[Order Date Key],[Picked Date Key] )AS Length</small>

<small> ,[Salesperson Key] ,[Picker Key] ,[WWI Order ID] ,[Description] ,[Package] ,[Quantity] ,[Unit Price] ,[Tax Rate] </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú<small> ,[Lineage Key] </small>

<small> FROM [Fact] [Order] .</small>

<small> WHEREYEAR([Order date key] 2014 ) = ORDER BYLength </small>

9. Lãi của từng mặt hàng trong tháng 1 năm 2016

<small>SELECT [Description] </small>

<small> ,SUM([Quantity] )AS[Total Quantity]</small>

<small> ,SUM(([Quantity] [Recommended Retail Price] *(- [Fact].[Order].[Unit Price])))AS</small>

<small>[Total Profit] </small>

<small>FROM [Fact].[Order] INNER JOIN [Dimension] [Stock Item] .</small>

<small>ON [Fact].[Order].[Stock Item Key] = [Dimension] [Stock Item]..[Stock Item Key] </small>

<small>WHEREMONTH([Order date key]) 1 =ANDYEAR([Order date key] 2016 ) =</small>

<small>GROUP BY [Description] </small>

<small>ORDER BY [Total Profit] DESC </small>

10. Giá trị của đơn hàng trước và sau thuế

<small>SELECT[WWI Order ID] ,[Order Date Key] ,[Description] ,[Package] ,[Quantity] </small>

<small> ,[Recommended Retail Price] ,[Fact].[Order] [Tax Rate] .</small>

<small> ,[Quantity] [Recommended Retail Price] *AS [Total Excluding Tax] </small>

<small> ,CONVERT(decimal(10,3),[Quantity]*[Recommended Retail Price]*[Fact] [Order]..[Tax Rate]/100)AS [Tax Amount] </small>

<small> ,CONVERT(decimal(10 3 [Quantity] [Recommended Retail , ),*Price]*(1+[Fact].[Order].[Tax Rate] 100 /))AS[Total Including Tax] FROM [Fact].[Order] INNER JOIN [Dimension] [Stock Item] .</small>

<small> ON [Fact].[Order].[Stock Item Key] = [Dimension] [Stock Item] [Stock Item Key] ..</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

<b>Page 12 of 28</b>

11. Thống kê số lượng các sản phẩm bán ra trong 1 thành phố

<small>WITH Statistic(Product Total,)AS</small>

<small>SELECT [Stock Item] [Product] as</small>

<small>,SUM([Quantity])as [Total] </small>

<small>FROM [Dimension].[City] aJOIN [Fact].[Order] b </small>

<small>ON a.[City Key] = b [City Key] .JOIN [Dimension].[Stock Item] c </small>

<small>ON b.[Stock Item Key] = c.[Stock Item Key]</small>

<small>WHERE City ='Sea Island'</small>

<small>GROUPBY[Stock Item])</small>

<small>SELECT TOP 10 *FROM Statistic </small>

<small>ORDER BY Total DESC </small>

12. Lọc những đơn hàng áo Hoodie có số lượng sản phẩm lớn hơn số lượng sả phẩm n bán ra trung bình trên 1 đơn hàng

<small>WITH Product AS SELECT([Stock Item] ,[Stock Item Key] </small>

<small>FROM [Dimension] [Stock Item] .</small>

<small>WHERE [Stock Item] like'%Hoodie%'),Hoodie_Order AS (SELECT[Order Key]</small>

<small> ,[Order Date Key] ,[Stock Item] ,[Quantity] ,[Unit Price] </small>

<small>FROM Fact.[Order] </small>

<small>INNERJOINProduct ON Fact.[Order].[Stock Item Key] Product=.[Stock Item Key]),AverageQuantity(Quantity)AS (SELECTAVG(Quantity) </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

<small>FROM Hoodie_Order )</small>

<small>SELECT [Order Key] [Stock Item],, [Order Date Key],[Unit Price] </small>

<small>FROM AverageQuantity a , Hoodie_Order b </small>

<small>WHERE a.Quantity < b.Quantity</small>

13. Tính khoảng thời gian từ lúc đặt hàng đến lúc nhận hàng

<small>SELECT [Order Key] ,[City Key] ,[Customer Key] ,[Stock Item] ,[Order Date Key] ,[Picked Date Key] </small>

<small> ,DATEDIFF(DAY,[Order Date Key],[Picked Date Key] )asDatediff, CASE</small>

<small> WHENDATEDIFF DAY(,[Order Date Key],[Picked Date Key] )<=7 THEN'within a week' </small>

<small> WHENDATEDIFF DAY(,[Order Date Key],[Picked Date Key] )<= 30 THEN 'within a month' </small>

<small> WHENDATEDIFF DAY(,[Order Date Key],[Picked Date Key])<=120 THEN'within a quarter' </small>

<small> WHENDATEDIFF DAY(,[Order Date Key],[Picked Date Key])<=365 THEN'within a year' </small>

<small> ELSE'more than a year' ENDAS timebucket </small>

<small> FROM [Fact].[Order] a INNER JOIN Dimension [Stock Item] b . ON a.[Stock Item Key] = b [Stock Item Key] .</small>

<small> WHEREYEAR([Order date key] 2014 ) = order by DatediffDESC </small>

14. Truy xuất thông tin cụ thể của đơn hàng dựa trên các Key

<small>WITH Picker as (SELECT [Employee Key] employeekey,[Employee] Picker FROM</small>

<small>Order1 as (SELECT [Order Key] [City],,[Customer],[Stock Item] </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

<b>Page 14 of 28</b>

<small>[Order Date Key],[Picked Date Key],[Employee] AS Salesperson ,[Picker] </small>

<small>,[Package] ,[Quantity] , .a [Unit Price] , .a [Tax Rate] </small>

<small>,[Quantity]*[Recommended Retail Price] AS [Total Excluding Tax] </small>

<small>,CONVERT(decimal(10 3,),[Quantity] [Recommended Retail *Price]* .a [Tax Rate] 100 /)AS[Tax Amount]</small>

<small>,CONVERT(decimal(10 3 [Quantity] [Recommended Retail , ),*Price]*(1+a.[Tax Rate]/100 ))AS[Total Including Tax]</small>

<small>FROM [WideWorldImportersDW].[Fact].[Order] a JOIN Dimension.City b ON a.[City Key] = . b[City Key]</small>

<small>JOIN Dimension.Customer c ON a.[Customer Key] = . c[Customer Key]JOIN Dimension.[Stock Item] d ON a [Stock Item Key] d.= .[Stock Item Key] </small>

<small>JOIN Dimension [Employee] e .ON a.[Salesperson Key] = e.[Employee Key] </small>

<small>JOINPicker ON a.[Picker Key] = Picker employeekey .</small>

<small>WHERE Customer !='Unknown')</small>

<small>SELECT FROM * Order1 </small>

<small>WHERE [Order Key] = '213083' </small>

15. Đếm số khách hàng đặt hàng của công ti ở thành phố East Fultonham

<small>WITH Count_Customer AS (SELECT [Customer Key] Customer_Key asFROM Fact [Order] .</small>

<small>WHERE [City Key] IN(SELECT[City Key] </small>

<small>Dimension.City </small>

<small>WHERE City ='East Fultonham')</small>

<small>GROUPBY [Customer Key])</small>

<small>SELECTcount([Customer_Key] )ASTotal </small>

<small>FROM Count_Customer </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

<b>II.Tối ưu truy vấn ( Index , Partition ) 1. Tối ưu bằng Index </b>

<b>Trước khi thêm index </b>

<b>Sau khi thêm index </b>

Kế hoạch thực thi

Đánh INDEX

Kế hoạch thực thi

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

<b>Page 16 of 282. T</b>ối ưu bằ<b>ng Partition</b>

<b>III.Đánh giá hiệu năng Hiệu năng index : </b>

<b>Hiệu năng Partition : </b>

Tạo bảng và đồng thời phân đoạn

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

<b>Page 18 of 28Phần 3 : Cập nhật dữ liệu </b>

<b>I.Thủ tục (Procedure) cập nhật dữ liệu 1.Procedure Insert </b>

<b>2.Procedure Update </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

<b>Page 20 of 28II.Công c sinh thụ ủ tục (nếu có ) </b>

<b>III.Thực hiện giao dịch ( Transaction ) </b>

<b>Tình huống 1: Cơng ty có thêm nhà cung cấp, thêm thông tin nhà cung cấp vào bảng </b>

Supplier

<b>Tình huống 2: Cơng ty có mặt hàng mới nhưng đang sản xuất, thêm thông tin mặt hàng </b>

vào để khách hàng đặt trước

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

<b>Tình huống 3: Cơng ty có mặt hàng mới và hàng đã về kho, update lại thông tin vào </b>

StockHolding và insert vào Movement

<b>Tình huống 4: Xuất hết phiên bản cũ củ</b>a mặt hàng mới ở tình huống 3, update ở Stock Holding số lượng hàng về 0 và insert đơn xuất ở Movement

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

<b>Page 22 of 28Tình huống 5: Có thêm đơn hàng mới, insert vào vào bảng Order, kiểm tra số lượng </b>

hàng trong kho khơng đủ nên Rollback

<b>Tình huống 5: Có thêm đơn hàng mới, insert vào vào bảng Order, kiểm tra số lượng </b>

hàng trong kho đủ nên Commit

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

<b>IV. Sinh CSDL </b>

<b>1.Tạo Database mới cùng c u trúc v</b>ấ ới Database cũ

Source code:

<b>2.Đổ dữ </b>liệu vào Database mớ<b>i </b>

a.Đổ d ữ liệu sử ụ d ng con trỏ Cursor

b.Đổ d ữ liệu sử dụng câu l nhệ

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

Đề tài : Inventory GVHD : Th.S Nguyễn Danh Tú

<b>Page 24 of 28</b>

-Mô tả: Đây là cách dùng để đổ ữ d liệu trong bài báo cáo. Chúng ta thực hiện một loạt câu l nh copy dữ liệu từ database cũ sang database mới nhưng c n phệ ầ ải sắp x p các câu l nh một cách có trật tự đểệ không x y ra xung đ t giả ộ ữa các câu lệnh.

-Code:

INSERT INTO Copy_WideWorldImportersDW.dbo.Customer SELECT * FROM [WideWorldImportersDW].Dimension.Customer GO

INSERT INTO Copy_WideWorldImportersDW.dbo.[Date] SELECT * FROM [WideWorldImportersDW].Dimension.[Date] GO

INSERT INTO Copy_WideWorldImportersDW.dbo.City SELECT * FROM [WideWorldImportersDW].Dimension.City GO

INSERT INTO Copy_WideWorldImportersDW.dbo.Employee SELECT * FROM [WideWorldImportersDW].Dimension.Employee GO

INSERT INTO Copy_WideWorldImportersDW.dbo.[Stock Item] SELECT * FROM [WideWorldImportersDW].Dimension.[Stock Item]

</div>

×