Tải bản đầy đủ (.pdf) (29 trang)

đồ án nhiệt lạnh i đề tài thiết kế hệ thống cấp nhiệt cho khác sạn pearl river

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.57 MB, 29 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<small>ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI</small>

<b><small>TRƯỜNG CƠ KHÍ – KHOA CƠNG NGHỆ NĂNG LƯỢNG</small></b>

<b>ĐỒ ÁN NHIỆT LẠNH I </b>

ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ HỆ THỐNG CẤP NHIỆT CHO KHÁC SẠN PEARL RIVER

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b><small>1.1.1 Bơm nhiệt kết hợp năng lượng mặt trời...5</small></b>

<b><small>1.1.2 Lò hơi kết hợp năng lượng mặt trời...7</small></b>

<b><small>1.1.3 Lò hơi kết hợp bơm nhiệt...8</small></b>

<b><small>1.1.4 Lò hơi kết hợp bơm nhiệt và năng lượng mặt trời...9</small></b>

<b><small>1.2Các loại nguồn cấp nhiệt...10</small></b>

<b><small>1.2.1 Lò Hơi...10</small></b>

<b><small>1.2.2 Thiết Bị Trao Đổi Nhiệt...15</small></b>

<b><small>1.2.3 Bơm nhiệt...20</small></b>

<b><small>1.2.4 Mạng Nhiệt...23</small></b>

<b><small>1.2.5 Năng Lượng Mặt Trời...30</small></b>

<b><small>CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CÁP NHIỆT...36</small></b>

<b><small>2.1 Cấp hơi...36</small></b>

<b><small>2.2 Gia nhiệt cho nước...36</small></b>

<b><small>2.3 Gia nhiệt cho bể bơi...Lỗi! Th đnh du khơng đưc xc đnh.2.4, Cấp nước nóng cho khách sạn...36</small></b>

<b><small>2.5 Thông số cho hệ thống cấp nhiệt...37</small></b>

<b><small>2.6 Tổng quan về thiết bị nguồn cấp nhiệt...37</small></b>

<b><small>2.6.1 So sánh chi phí nhiên liệu...38</small></b>

<b><small>2.6.2Chọn cơng suất lị hơi...41</small></b>

<b><small>Chương 3: Tính chọn các thiết bị chính...44</small></b>

<b><small>3.1 Tính chọn thiệt bị trao đổi nhiệt cấp nước nóng trên mái...44</small></b>

<b><small>Tính chọn bơm cấp...49</small></b>

<b><small>CHƯƠNG IV TÍNH TỐN MẠNG NHIỆT...51</small></b>

<b><small>4.1 Tính tốn thủy lực đường ống nước nóng...51</small></b>

<b><small>4.1.1 Tính tốn thuỷ lực nước nóng cho đường ống ngang...51</small></b>

<b><small>4.1.2 Tính thuỷ lực cho các trục kỹ thuật...55</small></b>

<b><small>4.2 Tính tốn thủy lực ống dẫn nước ngưng...59</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b><small>4.3 Tính tốn thủy lực ống dẫn cấp đường hơi...604.3.1.Tính tốn thủy lực cho đường ống cấp hơi lên mái:...604.3.2 Các đường cấp hơi cho khu giặt là,nhà bếp, bể bơi, dịch vụ...62KẾT LUẬN...Lỗi! ThF đHnh dIu không đưLc xHc đNnh.TÀI LIỆU THAM KHẢO...64</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>Lời nói đầu</b>

Đồ Hn môn học là nhiệm vụ và yêu cầu đầu tiên của mỗi sinh viên để củng cố kiếnthức đã học vào thực tế cụ thể đồng thời kết thúc môn học, cũng như phần nào xHcđNnh đưLc công việc của mình sẽ làm trong tương lai khi ra trường. Góp phần củngcố và tóm tắt tIt cả cHc kiến thức liên quan, tạo nền tảng vững chắc cho sinh viên.

<b> Hiện nay nhu cầu về năng lưLng trong sản xuIt cũng như trong đời sống là rIt</b>

lớn và ngày càng tăng, trong đó nhiệt năng chiếm tỷ lệ chủ yếu. trong quH trình sảnxuIt và sử dụng năng lưLng dưới dạng nhiệt năng thì việc sinh hơi và đưa đến hộtiêu thụ dùng có một vai trị quan trọng. Việc sử dụng năng lưLng nhiệt có thể phânra thành hai nhóm chính: Sử dụng riêng lF trong cHc hộ dân cư và sử dụng tậptrung cả khu dân cư, nhà hàng, khHch sạn, xí nghiệp cơng nghiệp và cHc khu cơngnghiệp. Việc sử dụng năng lưLng nhiệt tập trung đã hình thành cHc hệ thống cungcIp nhiệt. Để cung cIp nhiệt một cHch hiệu quả nhIt trong cHc hệ thống cung cIpnhiệt, chúng em đưLc trang bN môn học “Hệ thống cung cIp nhiệt” và đồ Hn mônhọc này.

<b> Về nội dung thiết kế “Hệ thống cung cấp nhiệt cho khách sạn Pearl River –Hải Phịng”, sau khi tìm hiểu và tiến hành làm đồ Hn, cùng với sự hướng dẫn tận</b>

tình của thầy giHo đã đem lại cho em những kiến thức bổ ích và kinh nghiệm chocơng việc trong tương lai. Đây là một đề tài hay và rIt thực tiễn.

Dưới đây là bản tính toHn thiết kế hệ thống cung cIp nhiệt cho khHch sạn PearlRiver. Do kiến thức còn hạn chế nên bản đồ Hn này chắc chắn không trHnh khỏinhững sai sót, rIt mong thầy giHo hướng dẫn sẽ chỉ bảo cho chúng em làm đưLckết quả tốt nhIt và đúng tiến độ đã đặt ra. Chúng em xin chân thành cảm ơn thầyPhạm Anh Minh đã hướng dẫn giúp đỡ chúng em hoàn thành bản đồ Hn này. Em xin chân thành cảm ơn!

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<b>PHẦN 1: </b>

<b>CHƯƠNG I: TỔNG QUAN HỆ THỐNG CẤP NHIỆT VÀ THIẾT BỊ NGUỒN CẤP NHIỆT</b>

<b>1.1 Các phương pháp cấp nhiệt </b>

<b>1.1.1 Bơm nhiệt kết hợp năng lượng mặt trời.</b>

Là một ứng dụng phHt triển gần đây trong việc tích hLp bơm nhiệt và cơng nghệ năng lưLng mặt trời nằm trong việc sử dụng năng lưLng mặt trời thu trực tiếp mở rộng để thay thế cHc thiết bN bay hơi giải nhiệt bằng khơng khí trong một hệ thống bơm nhiệt

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

Hình 1.1.1: Sơ đồ hệ thống bơm Nhiệt kết hợp năng lượng mặt trời.

Hình 1.1.2: Hệ thống bơm nhiệt kết hợp năng lượng mặt trời.

<b>Đặc điểm của hệ thống: Kết hLp đồng thời bơm nhiệt và bộ thu năng lưLng</b>

mặt trời để cIp nước nóng.

<b>Ưu điểm:</b>

- Nhiệt độ bay hơi cao của chIt làm lạnh ở thiết bN bay hơi hay bộ thu do cHc tHc động làm nóng của năng lưLng mặt trời. Điều này làm tăng hệ số hiệu suIt của cHc mHy bơm nhiệt. Từ quan điểm công nghệ năng lưLng mặt trời, cHc chIt làm lạnh là chIt lỏng làm việc tại cHc bộ thu năng lưLng mặt trời trải qua giaiđoạn thay đổi ở nhiệt độ tương đối thIp. Tổn thIt nhiệt của cHc bộ thu giảm rõ ràng và do đó hiệu quả tiện ích năng lưLng đưLc cải thiện.

- An tồn, vận hành tự động khơng gây chHy nổ khơng có nguy cơ bN điện giật, có thể vận hành cả ngày.

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

- Hệ thống tận dụng nguồn năng lưLng từ tự nhiên giúp giảm thải khí nhà kính và giảm 80% điện năng cIp cho việc cung cIp nước nóng thơng thường.

- Tuổi thọ của thiết bN cao, dễ bảo trì hệ thống.

<b>Nhược điểm: </b>

- Chi phí đầu tư ban đầu tương đối cao.

- Hiệu suIt của tIm năng lưLng mặt trời phụ thuộc vào thời tiết.

<b>1.1.2 Lò hơi kết hợp năng lượng mặt trời.</b>

Hình 1.2.1: Sơ đồ hệ thống lị hơi kết hợp năng lượng mặt trời.

<b>Đặc điểm của hệ thống: Kết hLp nhiệt năng từ năng lưLng mặt trời và lò </b>

hơi để cIp cho hệ thống.

<b>Ưu điểm:</b>

- Tăng hiệu suIt làm việc của lò hơi, tiết kiếm nhiên liệu.

- Sử dụng tIm tích nhiệt năng của mặt trời để giảm tải điện năng cIp cho lò hơi trong những ngày nắng mạnh.

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

- QuH trình vận hành của hệ thống cực kì êm Hi, khơng gây ra tiếng ồn.

<b>Nhược điểm: </b>

- Những ngày thời tiết xIu hoặc trời đơng cần một lưLng lớn nhiên liệu để có thể vận hành đủ cơng suIt.

- Kích thước lị hơi lớn vậy nên cần có khơng gian lắp đặt lớn.

<b>1.1.3 Lị hơi kết hợp bơm nhiệt.</b>

Hình 1.3.1: Sơ đồ hệ thống lò hơi kết hợp với bơm nhiệt

<b>Đặc điểm hệ thống: Sử dựng bơm nhiệt để cIp thêm nhiệt cho lò hơi giúp </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

- Tận dụng nguồn nhiệt thải của chu trình làm mHt để gia nhiệt thêm làm tăng hệ số trao đổi năng lưLng.

<b>Nhược điểm:</b>

- Do là cHc thiệt bN hiện đại chưa phổ biến và đưLc chế tạo từ những vật liệu cao cIp nên giH thành cho hệ thống rIt lớn, cao hơn năng lưLng mặt trời nên vẫn chưa phù hLp cho tịa nhà chung cư bình dân.

- Nếu khơng tận dụng hơi của giàn lạnh sẽ gây lãng phí khơng tối ưu đưLc hệ thống.

<b>1.1.4 Lị hơi kết hợp bơm nhiệt và năng lượng mặt trời.</b>

Hình 1.4.1: Lị hơi kết hLp bơm nhiệt và năng lưLng mặt trời.

<b>Đặc điểm của hệ thống: Sử dụng 3 nguồn thu nhiệt để tạo nước nóng cho </b>

sinh hoạt hoặc sIy sưởi,…

<b>Ưu điểm:</b>

- Thích hLp dùng cho cHc tịa nhà cơng trình lớn.

- Có thể vận hành độc lập để khơng phụ thuộc vào thời tiết hay nguyên liệu cIp.

- Tận dụng hết nhiệt thải trong quH trình sử dụng.

<b>Nhược điểm:</b>

- Hệ thống phức tạp nên việc thi cơng cần chính xHc cao hơn.

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

- Chi phí đầu tư lớn.- Cần diện tích rộng.

- Có thể gây ra tiếng ồn khi hệ thống hoạt động của mHy nén hoặc sIy.

<b>1.2 Các loại nguồn cấp nhiệt 1.2.1 Lò Hơi </b>

<b>1.2.1.1 Định Nghĩa : </b>

Lò hơi là thiết bN nhận nhiệt từ mơi trường để chuyển nước cIp vào lị hơi thành hơi thoHt ra khỏi lò hơi . Năng lưLng cIp vào lị hơi có thể là do cHc phản ứng chHy cHc loại nhiên liệu để sinh ra nhiệt hoặc do phản ứng hạt nhân để sinh nhiệt ….

<b>1.2.1.2 Cấu tạo : </b>

CIu tạo đơn giản nhIt của lò hơi bao gồm 2 trống nước ( bao nước) , một ở phía trên, một ở phía dưới. có hai dàn ống, một dàn nằm trong buồng đốt để đưLc đốt nóng tạo hỗn hLp hơi và nước sơi chuyển động lên trống trên (còn gọi là trống nước). Việc tuần hồn hỗn hLp nước sơi và hơi nước đi lên trống trên để tHch hơi. Và nước từ trống trên chuyển xuống trống dưới có thể tự tuần hồn tự nhiên, cũng có thể là tuần hồn cưỡng bức: Phải dung bơm chuyên dụng. Trống trên là nơi tHchhơi nước ra khỏi hốn hLp hơi nước, xoắn ruột gà (hoặc cIu tạo khHc) đặt ngang hoặc dọc trên đỉnh lò để tận dụng nhiệt của khói lị tại đây hơi nhận them một lưLng nhiệt thành hơi quH nhiêt ( hơi khơ), hơi này có Hp suIt và nhiệt độ cực cao đưLc đưa đi sử dụng cho cHc thiết bN như đông cơ hơi nước, turbine hơi nước…

<b>1.2.1.3 Ứng dụng </b>

Trong cHc nhà mHy cơng nghiệp có sử dụng nhiệt thì người ta cần sử dụng thiết bN nồi hơi (lò hơi) để làm nguồn nhiệt cung cIp hơi và dẫn nguồn nhiệt, nguồnhơi đến cHc hệ thông mHy móc cần sử dụng.

Lị hơi đưLc sử dụng rộng rãi trong hầu hết cHc ngành công nghiệp, mỗi nhành công nghiệp đều có nhu cầu sử dụng nhiệt với mức dộ và công suIt khHc nhau. CHc công ty như: Công ty may mặc, công ty giặt khô sử dụng nồi hơi để cung cIp hơi cho hệ thống cầu là, cHc nhà mHy như chế biến thức ăn gia súc, bHnh kẹo, sử dụng nôi hơi để sIy sản phẩm. Một số nhà mHy sử dụng lò hơi để đun nIu, thanh trùng như nhà mHy nước giải khHt, nhà mHy nước mắn….

<b>1.2.1.4 Phân Loại </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

<b>a) Lị Hơi Điện </b>

Là lị hơi có chức năng biến đổi điện năng thành nhiệt năng để chuyểnhóa nước thành hơi nước mang nhiệt phục vụ cho công nghiệp và đời sống

Ví dụ : lị hơi đun nước nóng trong cHc quHn ăn sHng hoặc lị hơi trongngành dưLc phẩm

Đặc điểm :

- Nồi hơi điện có dạng hình trụ, nhỏ gọn, đưLc đặt đứng khi vận hành

- Cơng suIt hoạt động khHc nhau, có thể lên đến 144kW

- Thân nồi sản xuIt bằng thép chNu lực A515GR60, khơng rỉ sét, ăn mịn, có thể chNu đưLc nhiệt độ cao. VÌ vậy nồi hơi có thể sử dụng bền bỉ trong thời gian dài

- Sử dụng vật liệu bảo ôn, cHc nhiệt là lớp bống thoHng và bông thủytinh. Bên ngồi nơi cịn bọc them lớp inox đF ngăn chặn hơi thIt thoHt ra ngoài làm giảm hiệu quả vận hành

- Năng suIt sinh hơi lớn, từ 50 đến 200kg/h- Không gây ồn, than thiện môi trường

- ĐưLc trang bN hệ thống van an toàn, điều chỉnh Hp suIt để đảm bảoan tồn trong quH trính sử dụng

Ưu điểm : - Thiết kế nhỏ gọn

- Vận hành cực kì vệ sinh và đơn giản - Đảm bảo khơng gây ơ nhiễm mơi trường

- Chi phí tiêu thụ điện năng cũng khơng cao mà cịn rF hơn cHc nhiên liệu dầu lưa hoặc khí gas, hiệu suIt đạt tới 99%- Tuổi thọ cao và khơng có NOx đưLc giải phóng vào khơng khí

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<b>b) Lị hơi ghi xích : </b>

Là thiết bN sử dụng nhiệt từ nhiên liệu đưLc đốt như than hoặc củi …để gia nhiệt cho nước thành hơi nước mang nhiệt phục vụ cho nhu cầusản xuIt hoặc phHt điện

Nguyên lý hoạt động :

Nhiên liệu đưLc đưa từ phễu cIp liệu , ghi xích quay tốc độ khH chậm khoảng từ 2 đến 30m/h , từ từ đưa nhiên liệu vào buồng lửa . Nhiên liệu nhận biết từ buồng lửa và sản phẩm đưLc sIy nóng , sIy khô , thoHt chIt bốc , tạo cốc , gặp khơng khí cIp một thì chHy tạo sản phẩmchHy và tro . Sản phẩm chHy đi vào buồng lửa gặp gió cIp hai và chHy kiệt . Nhiệt độ sản phẩm chHy 1000-1500 độ qua bề mặt truyền nhiệt , truyền bớt nhiệt cho môi chIt nhiệt độ giảm 120-250 độ rồi thải ra ngoài . Nước đưLc bơm qua bộ hâm nước đưa vào balong chuyển động tuần hồn qua dàn ống xuống ,ống góp dưới , dàn ống lên trở về balong đã nhận nhiệt biến dần thành nước nóng sơi , hơi bão hịa đi qua bộ quH nhiệt trở thành hơi quH nhiệt .

Ưu điểm :

- Đốt đưLc nhiều loại nhiên liệu- Dễ vận hành , cIu tạo đơn giản - GiH thành thIp

NhưLc điểm : - Chi phí bảo trì cao - Hiệu suIt lị hơi khơng cao

<b>Đặc tính kỹ thuật: </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

- Công suIt sinh hơi: từ 3T/h – 40T/h - Áp suIt thiết kế từ 10 bar – 150 bar- Hơi bão hòa hoặc hơi quH nhiệt- Nhiên liệu đốt: Than

- Hiệu suIt lò hơi: 85%

<b>c) Lị hơi cơng nghệ ghi xích đốt than </b>

Là loại lị đốt có nhiên liệu đưLc đốt chHy trong một lớp hoặc trong một thể sôi với những hạt rắn nóng khơng chHy. Lị hơi tầng sơi có thể đưLc sử dụng ở một số nhà mHy để đun nIu, thanh trùng ví như nhà mHy nước giải khHt, nhà mHy sản xuIt nước tương,dầu thực vật, nhà mHy nước mắm...Ngồi ra, lị hơi tầng sơi cịn đưLc ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuIt giIy, bột giIy, dệt nhuộm, thực phẩm, dưLc phẩm, khHch sạn ... nhờ khả năng giúp tiết kiệm đến 80% nhiên liệu.

Nguyên lý hoạt động :

Nhiên liệu sau khi sơ chế đưLc đưa vào buồng lửa, gió cIp 1 đưLc cIp vào từ phía dưới buồng đốt làm nhiệm vụ tạo lớp sơi. Tiếp đến gió cIp 2 đưLc cIp vào buồng ở một độ cao nhIt đNnh. CHc hạt chuyển động trong buồng gió luân chuyển giúp cHc hạt nhiên liệu chHy hết.

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

Khi chHy gần hết tạo xỉ và bụi, có trọng lưLng nhẹ nên bay lên theo khói ra buồng lửa. Tuy nhiên hon hLp lại trải qua quH trình phân ly hạt than lắng lại và đưa trở vê buồng lửa tiếp tục quH trình chHy đếnkhi cạn kiệt.

Về phần nhiệt sinh ra trong quH trình chHy sẽ truyền đến vHch ống của buồng đốt và cHc giàn ống trong thân lò. Nước trong cHc vHchống buồng đốt, và giàn ống thuộc phần thân lò sẽ nhận nhiệt từ vHch ống, hóa hơi, làm tăng Hp suIt, đồng thời chuyển động lên phía trên bao hơi. Tại bao hơi, hơi đưLc tHch khỏi pha lỏng và đi vào đường ống dẫn hơi, đến nơi sử dụng.

Có thể lọc đến 99% lưLng bụi bay theo khói.

- Khơng có hiện tưLng đống xỉ cHc dàn ống sinh hơi đặt trong buồnglửa.

- Chi phí duy trì, sửa chữa thIp- Tuổi thọ và độ bền cao

- Hiệu suIt lò hơi: 85%

<b>d) Lò hơi thu hồi nhiệt : </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

Lò hơi thu hồi nhiệt (HRSG) là một lò hơi thu hồi năng lưLng nhiệt từcHc dịng khí nóng của cHc tua bin khí hoặc hệ thống lò đốt rHc

Hơi thu hồi sẽ đưLc sử dụng vào quH trính sản xuIt ( Hp thIp ) hoặc là phHt điện (Hp cao)

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

<b>CHƯƠNG IV TÍNH TỐN MẠNG NHIỆT 4.1 Tính tốn thủy lực đường ống nước nóng</b>

Trong hệ thống cIp nhiệt, nước nóng có nhiệt độ 70 C, từ bồn chứa nước <small>o</small>

nóng 2m trên tầng thưLng, ta cIp nước cho cả tịa theo phương Hn: Cho đường ống<small>3</small>

chính đi từ bồn nước nóng thẳng xuống cHc tầng. Mỗi tầng sẽ có đường nhHnh ngang để cung cIp nước tới cHc phịng, đầu mỗi nhHnh sẽ có 1 van chặn.

<b>4.1.1 Tính tốn thuỷ lực nước nóng cho đường ống ngang </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

Theo sơ đồ bản vẽ thì thơng thường mỗi trục ngang của tồ nhà thường có 8 phịng

Theo phương trình bec nu li thì :

Đường kính ống dẫn nước nóng ứng với tốc độ lớn nhIt là : d=

<small>4 V</small>

<small>π .ꞷ sb</small>

Đường kính ống dẫn nước nóng với phân đoạn I , II và III là : D<small>1</small> =

<small>4. 0,0012932</small>

<small>3,14 . 0,4</small> = 0,064 (m) = 64 mm

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

Ta chọn ống có đường kính trong 70mm và đường kính ngồi là 76 mmD<small>2</small> =

<small>4. 0,0008621</small>

<small>πd .d</small> = <sup>4. 0,000 431067</sup>

<small>3,14 . 0,045.0,045</small> = 0,271 (m/s)Tiêu chuẩn Reynolds:

<small>ℜ=</small><sup>ω.d</sup><small>ϑ</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

<small>0,179 . 0,336 .974,82</small>

<small>2.0,07</small> = 140,71 (Pa/m)SuIt giHng Hp đường dài đối với phân đoạn II là :

Rdd = <small>λ</small><sup>ω</sup><small>22</small>

<small>0,187 . 0,305 .974,82</small>

<small>2.0,06</small> = 141,31 (Pa/m)SuIt giHng Hp đường dài đối với phân đoạn III là :

Rdd = <small>λ</small><sup>ω</sup><sup>2</sup><small>2</small>

<small>0,2 .0,271 .974,82</small>

<small>2.0,045</small> = 159,09 (Pa/m)Chiều dài mỗi phân đoạn là L= 10m

Chiều dài tương đương mỗi phân đoạn có khuỷu cong r = 2d là L<small>td </small>= 0,55 . 1 = 0,55 (m)

Tổng chiều dài quy dẫn là :

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

Tổng giHng Hp với phân đoạn III là:

<b>4.1.2 Tính thuỷ lực cho các trục kỹ thuật </b>

KhHch sạn có 8 trục kỹ thuật. Chiều dài cHc tầng cHch nhau 3,5m LIy trục 2 có 12 phịng làm tiêu chuẩn

Lưu lưLng nước nóng 75oC , mỗi phòng trong giờ cao điểm là G<small>75</small> = <sup>4074</sup>

V<small>12 </small>= 0,000124 . 6 = 0,000746 ( m<small>3</small>/s)

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

V<small>11</small>= 0,000124 . 5 = 0,00062 ( m/s)V<small>10</small> = 0,000124 . 4 = 0,000496 (m<small>3</small>/s)V<small>9</small> = 0,000124 . 3 = 0,000372 (m<small>3</small>/s)V<small>8</small> = 0,000124 . 2 = 0,000248 (m<small>3</small>/s)V<small>7</small> = 0,000124 (m<small>3</small>/s)

Tốc độ nước chảy từng tầng là:ꞷ<small>12</small> = <sup>4 V</sup>

<small>πd .d</small> = <sup>4. 0.000746</sup>

<small>3,14 . 0,07.0,07</small> = 0,194 (m/s)ꞷ<small>11</small> = <sub>πd .d</sub><sup>4 V</sup> = <sub>3,14 . 0,07.0,07</sub><sup>4. 0.00062</sup> = 0,1616 (m/s)ꞷ<small>10</small> = <sup>4 V</sup>

<small>πd .d</small> = <sup>4. 0.000496</sup>

<small>3,14 . 0,07.0,07</small> = 0,1293 (m/s)ꞷ<small>9</small> = <sub>πd .d</sub><sup>4 V</sup> = <sub>3,14 . 0,07.0,07</sub><sup>4. 0.000372</sup> = 0,097 (m/s)ꞷ<small>8</small> = <sup>4 V</sup>

<small>πd .d</small> = <sup>4. 0.000248</sup>

<small>3,14 . 0,07.0,07</small> = 0,0646 (m/s)ꞷ<small>7</small> = <sub>πd .d</sub><sup>4 V</sup> = <sub>3,14 . 0,07.0,07</sub><sup>4. 0.000124</sup> = 0,0323 (m/s)Tiêu chuẩn Reynolds:

<small>ℜ=</small><sup>ω.d</sup><small>ϑ</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

Tiêu chuẩn Re < Re nên <small>th </small>

Chiều dài đường ống chính <small>L=3,5 m</small>

Chiều dài tương đương của cHc trở lực cục bộ (1 van chắn và 1 đột thu )

<small>Ltd=0,4+1,4=1,8 m</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

Chiều dài quy dẫn:

CHc tầng cịn lại tính tương tự , ta có bảng sau :

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

<small>Vd ind outLLtdLqdωδpp'p''</small>

<small>1 0.000746770763.51.85.3 0.194017454249.8246643117134.4557150354.3892 0.000622270763.51.85.3 0.161681212172.197150354.389150182.1923 0.000497870763.51.85.30.12934497110.081150182.192150072.1114 0.000373370763.51.85.3 0.09700872761.9305150072.111150010.18055 0.000248970763.51.85.3 0.06467248527.5282150010.1805149982.65236 0.000124470763.51.85.3 0.0323362426.88311149982.6523149975.7692Đoạn </small>

<b>4.2 Tính tốn thủy lực ống dẫn nước ngưng</b>

Giả thiết toàn bộ hơi nước trao đổi nhiệt đưLc ngưng hoàn toàn LưLng nhiệt nhà tắm là: Q<small>nhà tắm </small>=1185408 kJ/h; ( tính toHn ở chương 2)Lưu lưLng hơi qua thiết bN trao đổi nhiệt trên mHi là: G =Q/r (kg/s)Lưu lưLng nước ngưng qua thiết bN trao đổi nhiệt V = G/ρ (m /s) <small>3</small>

Chiều dài tương đương ( n khủy cong ) Ktđ = 1 mm

Áp suIt đầu vào P’ =40000Pa, chọn tốc độ sơ bộ w=0,1 m/s

Tính toHn tương tự như ống cIp nước nóng ta có kết quả tính toHn thủy lực như sau:

LưLng <sup>Đường kính</sup>ống <sup>Chiều dài ống</sup> <sup>Tốc</sup>độ <sup>Tổn thIt</sup>Hp suIt <sup>Tổn thIt</sup>Hp suIt <sup>Tổn thIt</sup>Hp suIt

</div>

×