<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b>THUỐC THANH NHIỆT</b>
ThS. Võ Thanh Phong
<b>1</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">
<b>Nội dung</b>
<b>1. Đại cương</b>
<b>2. Thanh nhiệt giải thử3. Thanh nhiệt giải độc4. Thanh nhiệt tả hỏa</b>
<b>5. Thanh nhiệt lương huyết6. Thanh nhiệt táo thấp</b>
<b>7. Thanh hư nhiệt</b>
<b>2</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">
<b>Chương 1</b>
<b>Đại cương</b>
<b>3</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">
Thuốc có tác dụng thanh nhiệt ở lý phận, giải trừ nhiệt độc ra khỏi cơ thể,làm trong sạch cơ thể, lấy lại cân bằng âm dương
Nhóm thuốc lớn nhất và quan trọng trong YHCT
Tùy theo nguyên nhân và vị trí của nhiệt mà sử dụng các thuốc thanhnhiệt phù hợp
<b>Định nghĩa</b>
<b>4</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">
<b> Thanh nhiệt giải thử: trừ thử tà, vị ngọt nhạt, tính bình hoặc hàn, sinh</b>
tân chỉ khát, thường dùng tươi
<b> Thanh nhiệt giải độc: tính hàn lương, công dụng thanh giải hỏa độc Thanh nhiệt tả hoả: thanh tiết phần khí, dùng khi nhiệt nhập khí phận Thanh nhiệt lương huyết: tính ngọt, mặn, lạnh, giải nhiệt huyết phận Thanh nhiệt táo thấp: tính vị đắng lạnh, trị thấp nhiệt, hỏa nhiệt</b>
<b> Thanh hư nhiệt: trị nhiệt do âm hư</b>
<b>Phân loại</b>
Source: Trần Quốc Bảo (2011), Thuốc y học cổ truyền và ứng dụng lâm sàng, NXB Y Học.
<b>5</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">
<b>Tà khí ở biểu đã được giải, nhiệt ớ lý cịn tích thịnh</b>
Nhiệt ở Tâm và tiểu trường: sốt, khát nước, đắng miệng, bức rứt khôngyên
Nhiệt ở Can đởm: bức rứt, mắt đỏ, đau hạ sườn, mất ngủ, đau đầu,chóng mặt, ù tai
Nhiệt ở Vị: khát, khơ miệng, mau đói, đau rang, hơi thở hôi, lưỡi đỏ, rêuvàng
Nhiệt ở Phế và đại trường: ho, khó thở, khơ mũi, khơ da
<b>Chỉ định</b>
<b>6</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">
Nhiệt ở Thận và Bàng quang: ra mồ hôi trộm, đau xương, triều nhiệt, ditinh
Nhiệt ở vệ phận: sốt, sợ lạnh, đau đầu, đau họng
Nhiệt ở khí phận: sốt cao, ra mồ hôi nhiều, khô miệng, khát, mặt đỏNhiệt ở dinh phận: sốt về đêm, bức rứt, kích thích, hồng ban
Nhiệt ở huyết phận: xuất huyết, lơ mơ, tiêu máu, chảy máu cam, nhọt,loét
<b>Chỉ định</b>
Source: Trần Quốc Bảo (2011), Thuốc y học cổ truyền và ứng dụng lâm sàng, NXB Y Học.
<b>7</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">
<b>Thanh nhiệt tả hỏa</b>
<b>So sánh tác dụng</b>
<b>Mức độTên VN</b>
<b>Tên latin</b>
Thạch cao
Kim ngân hoa
<i>Lonicerae flos</i>
Liên kiều
<i>Forsythiae fructus</i>
Mẫu đơn bì
<i>Moutan cortex</i>
Hạ khơ thảo
<i>Prunellae spica</i>
Xạ can
<i>Belamcandae rhizoma</i>
Mã bộ
Thanh hao
<i>Artemisiae annuae herba</i>
Bạc hà
<i>Menthae herba</i>
Tang diệp
<i>Mori folium</i>
Thăng ma
<i>Cimicifugae rhizoma</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">
<b>Thanh nhiệt lương huyết</b>
<b>So sánh tác dụng</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Mức độTên VN</b>
<i>Paeoniae radix rubra</i>
Mẫu đơn bì
<i>Moutan cortex</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">
<b>Thanh nhiệt dưỡng âm</b>
<b>So sánh tác dụng</b>
<b>Mức độTên VN</b>
<i>Trichosanthis radix</i>
Mạch môn đông
<i>Ophiopogonis radix</i>
Nam sa sâm
<i>Adenophorae radix</i>
Lô căn
<i>Phragmitis rhizoma</i>
Bạch mao căn
<i>Imperatae rhizoma</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">
<b>Thanh Phế nhiệt</b>
<b>So sánh tác dụng</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Mức độTên VN</b>
<b>Tên latin</b>
Thạch cao
Hồng câm
<i>Scutellariae radix</i>
Tang bạch bì
<i>Mori cortex</i>
Khổ sâm
<i>Sophorae flavescentis radix</i>
Ngư tinh thảo
<i>Houttuyniae herba cum radice</i>
Xạ can
<i>Belamcandae rhizoma</i>
Tang diệp
<i>Mori folium</i>
Lô căn
<i>Phragmitis rhizoma</i>
Bạc hà
<i>Menthae herba</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">
<b>Thanh Tâm nhiệt</b>
<b>So sánh tác dụng</b>
<b>Mức độTên VN</b>
<i>Gardeniae fructus</i>
Kim ngân hoa
<i>Lonicerae flos</i>
Liên kiều
<i>Forsythiae fructus</i>
Bản lam căn
<i>Isatidis radix</i>
Thiên trúc diệp
<i>Bambusae folium</i>
Huyền sâm
<i>Scrophulariae radix</i>
Đan sâm
<i>Salviae miltiorrhizae radix</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">
<b>Thanh Can nhiệt</b>
<b>So sánh tác dụng</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Mức độTên VN</b>
<i>Indigo naturalis</i>
Chi tử
<i>Gardeniae fructus</i>
Hồng liên
<i>Coptidis rhizoma</i>
Xích thược
<i>Paeoniae radix rubra</i>
Mẫu đơn bì
<i>Moutan cortex</i>
Bồ cơng anh
<i>Taraxaci herba</i>
Hạ khơ thảo
<i>Prunellae spica</i>
Kim ngân hoa
<i>Lonicerae flos</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">
<b>Thanh Thận nhiệt</b>
<b>So sánh tác dụng</b>
<b>Mức độTên VN</b>
<i>Rehmanniae radix</i>
Huyền sâm
<i>Scrophulariae radix</i>
Địa cốt bì
<i>Lycii cortex</i>
Mẫu đơn bì
<i>Moutan cortex</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">
<b>Thanh Vị nhiệt</b>
<b>So sánh tác dụng</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Mức độTên VN</b>
<i>Taraxaci herba</i>
Kim ngân hoa
<i>Lonicerae flos</i>
Thiên hoa phấn
<i>Trichosanthis radix</i>
Lô căn
<i>Phragmitis rhizoma</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">
<b>Thanh nhiệt Đại trường</b>
<b>So sánh tác dụng</b>
<b>Mức độTên VN</b>
<b>Tên latin</b>
Hoàng liên
<i>Coptidis rhizoma</i>
Hoàng cầm
<i>Scutellariae radix</i>
Bạch đầu ơng
<i>Pulsatilla radix</i>
Mã xỉ hiện
<i>Portulacae herba</i>
Tần bì
<i>Fraxini cortex</i>
Đơng qua tử
<i>Benincasae semen</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">
<b>Thanh nhiệt Tiểu trường</b>
<b>So sánh tác dụng</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Mức độTên VN</b>
<i>Forsythiae fructus</i>
Trúc diệp
<i>Bambusae folium</i>
Bạch mao căn
<i>Imperatae rhizoma</i>
Xích tiểu đậu
<i>Phaseoli semen</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">
<b>Thanh nhiệt táo thấp</b>
<b>So sánh tác dụng</b>
<b>Mức độTên VN</b>
<b>Tên latin</b>
Hoàng liên
<i>Coptidis rhizoma</i>
Ý dĩ nhân
<i>Coicis semen</i>
Khổ sâm
<i>Sophorae flavescentis radix</i>
Bạch tiễn bì
<i>Dictamni cortex</i>
Hồ hồng liên
<i>Picrorhizae rhizoma</i>
Hà diệp
<i>Nelumbinis folium</i>
Xích tiểu đậu
<i>Phaseoli semen</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">
Thuốc thanh nhiệt tính hàn lương dễ thương tỳ vị, thận trọng trênngười tỳ vị khí hư gây ăn ít, tiêu lỏng
Dễ gây hóa táo thương âm dùng thận trọng trong chứng âm thịnh cáchdương, chân hàn giả nhiệt.
<b>Lưu ý</b>
Source: Trần Quốc Bảo (2011), Thuốc y học cổ truyền và ứng dụng lâm sàng, NXB Y Học.
<b>19</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">
<b>Chương 2</b>
<b>Thanh nhiệt giải thử</b>
<b>20</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">
<i><b>Tên: Nelumbo nucifera</b></i>
<b>Họ: Nelumbonaceae</b>
<b>Hà diệp</b>
<b>Nelumbinis folium</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">
<b>Hà diệp</b>
<b>Nelumbinis folium</b>
<b>Mức độĐặc điểm</b>
Quy kinh
TrầmHướng tác động
Đầu mục, thượng tiêuVị trí tác động
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">
<b>Hà diệp</b>
<b>Nelumbinis folium</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Mức độTác dụng YHCT</b>
Khát, sốt, tiểu vàng ít
Chỉ huyết
</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">
Nấu sau cùng, sơi 3 phútThời gian sắc
Độc tính
Xuất huyết do hư hoặc hànChống chỉ định
Có thể dùngThai kỳ
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">
<i><b>Tên: Citrullus vulgarissive colocynthis</b></i>
<b>Họ: Curcubitaceae</b>
<b>Tây qua</b>
<b>Citrulli fructus</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">
<b>Tây qua</b>
<b>Citrulli fructus</b>
<b>Mức độĐặc điểm</b>
Quy kinh
Bàng quang
Hướng tác động
Hạ tiêuVị trí tác động
</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">
<b>Tây qua</b>
<b>Citrulli fructus</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Mức độTác dụng YHCT</b>
Sốt do thử, khát, tiểu vàng, bứt rứt
Thanh thử
Khát, tiểu vàng
Sinh tân
Viêm họng mùa thu, đông
Thanh nhiệt
Tiểu vàng ít
Lợi thuỷ
Vàng da do viêm gan
Trừ thấp nhiệt
</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">
20 phútThời gian sắc
Độc tính
Hàn đàm, tỳ hư hànChống chỉ định
Có thể dùngThai kỳ
</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">
<b>Chương 3</b>
<b>Thanh nhiệt giải độc</b>
<b>29</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">
<i><b>Tên: Lonicera japonica</b></i>
<b>Họ: Caprifoliaceae</b>
<b>Kim ngân hoaLonicerae flos</b>
<b>30</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">
<b>Kim ngân hoaLonicerae flos</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Mức độĐặc điểm</b>
Quy kinh
Đại trường
Hướng tác động
Cổ và họng, đường tiêu hóaVị trí tác động
</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">
<b>Kim ngân hoaLonicerae flos</b>
<b>Mức độTác dụng YHCT</b>
Đau rát, biểu nhiệt, nhiệt ở dinh phận, đaudo viêm, viêm vú, cổ, mắt, abscess ruộtThanh nhiệt
Abscess ruột, viêm họng
Lương huyết
Lỵ, nhiễm trùng tiêu hóa, tiểu đau
Thanh thấp nhiệt
Giải biểu, giải độc, sốt, khô họng, đau đầu,
mắt đỏ, khát nhiều, nhiễm trùng giai đoạnsớm
Trừ phong nhiệt
Đau rát họng, loét ruột
Giải độc
Abscess ruột
Chàm, bỏng, lt
Lt, da nóng rát, kích thích, nóng ở ngực
Tả hỏa
Giải tích nhiệt ở da, khí trệ, abscess, loét
Hành khí
</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">
<b>Kim ngân hoaLonicerae flos</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Sử dụng</b>
10-15 gLiều lượng
3 phútThời gian sắc
Độc tính
Tiêu chảy do tỳ hưChống chỉ định
Có thể dùngThai kỳ
</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">
<i><b>Tên: Taraxacum sinicum, T. mongolicum</b></i>
<b>Họ: Asteraceae</b>
<b>Bồ công anhTaraxaci herba</b>
<b>34</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">
<b>Bồ công anhTaraxaci herba</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Mức độĐặc điểm</b>
Quy kinh
Bàng quang
Hướng tác động
Thượng tiêu, daVị trí tác động
</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">
<b>Bồ công anhTaraxaci herba</b>
<b>Mức độTác dụng YHCT</b>
Mắt sưng đỏ đau, viêm, sưng, mụn nhọt, vàng da, viêm vú
Thanh nhiệt
Abscess vú, cổ, ruộtGiải độc
Sưng mắt, cổ, nhọt, mụn mủ, viêm vú
Tiêu sưng
Sưng mắt, cổ, nhọt, mụn mủ, viêm
Tiêu ứ
Vàng da, tiểu ít
Thanh thấp nhiệt
</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">
<b>Bồ công anhTaraxaci herba</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Sử dụng</b>
9-30 gLiều lượng
20 phútThời gian sắc
Liều cao gây tiêu chảy hoặc viêm dạ dày. Viêm da tiếp xúc khi tiếp xúc với quả. Có thểgây dị ứng nhẹ
Độc tính
Chống chỉ định
Có thể dùngThai kỳ
</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">
<i><b>Tên: Isatis tinctoria</b></i>
<b>Họ: Brassicaceae</b>
<b>Thanh đại</b>
<b>Indigo naturalis</b>
<b>38</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">
<b>Thanh đại</b>
<b>Indigo naturalis</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Mức độĐặc điểm</b>
Quy kinh
Hướng tác động
DaVị trí tác động
</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">
<b>Thanh đại</b>
<b>Indigo naturalis</b>
<b>Mức độTác dụng YHCT</b>
Phát ban, loét, viêm miệng, họng, chảy
máu cam, chảy máu vùng miệngLương huyết
Phát ban, loét, xuất huyết, nhiệt ở Can
với bứt rứt, sốt cao, co giật, viêm gan, viêm não, quai bị, viêm cơ tim
Thanh nhiệt
Loét, phát ban
Giải độc
Thấu chẩn
</div><span class="text_page_counter">Trang 41</span><div class="page_container" data-page="41">
<b>Thanh đại</b>
<b>Indigo naturalis</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Sử dụng</b>
1-6 gLiều lượng
Thời gian sắc
Quá liều: nôn, đau bụng, tiêu chảy. Hiếm: tăng men gan, giảm tiểu cầu, ức chế tuỷĐộc tính
Chống chỉ định
Có thể dùngThai kỳ
</div><span class="text_page_counter">Trang 42</span><div class="page_container" data-page="42">
<i><b>Tên: Houttuynia cordata</b></i>
<b>Họ: Saururaceae</b>
<b>Ngư tinh thảo</b>
<b>Houttuyniae herba cum radice</b>
<b>42</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 43</span><div class="page_container" data-page="43">
<b>Ngư tinh thảo</b>
<b>Houttuyniae herba cum radice</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Mức độĐặc điểm</b>
Quy kinh
Đại trường
Tam tiêu
Hướng tác động
Phế, đường tiêu hóaVị trí tác động
</div><span class="text_page_counter">Trang 44</span><div class="page_container" data-page="44">
<b>Ngư tinh thảo</b>
<b>Houttuyniae herba cum radice</b>
<b>Mức độTác dụng YHCT</b>
Viêm phổi, nhọt, abscess
Thanh nhiệt
Abscess phổi, ho đàm vàng, nhọt độc
Giải độc
Sưng loét
Tiêu sưng
Hạ tiêu: tiêu chảy, tiểu rát
Trừ thấp nhiệt
Abscess, viêm sưng
Chàm, bỏng, loét
Ho đàm vàng, khạc đàm mủ máu
Hóa đàm
</div><span class="text_page_counter">Trang 45</span><div class="page_container" data-page="45">
<b>Ngư tinh thảo</b>
<b>Houttuyniae herba cum radice</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Sử dụng</b>
15-30 gLiều lượng
10 phútThời gian sắc
Độc tính
Hư hànChống chỉ định
Có thể dùngThai kỳ
</div><span class="text_page_counter">Trang 46</span><div class="page_container" data-page="46">
<i><b>Tên: Isatis tinctoria, Baphicacanthus cusia</b></i>
<b>Họ: Brassicaceae</b>
<b>Bản lam căn</b>
<b>Isatidis/Baphicacanthis radix</b>
<b>46</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 47</span><div class="page_container" data-page="47">
<b>Bản lam căn</b>
<b>Isatidis/Baphicacanthis radix</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Mức độĐặc điểm</b>
TâmQuy kinh
Hướng tác động
Cổ và họngVị trí tác động
</div><span class="text_page_counter">Trang 48</span><div class="page_container" data-page="48">
<b>Bản lam căn</b>
<b>Isatidis/Baphicacanthis radix</b>
<b>Mức độTác dụng YHCT</b>
Viêm, sốt, viêm amydaleThanh nhiệt
Nhiễm độc, viêm họngGiải độc
Viêm họng, ôn bệnh, quai bị
Lương huyết
Quai bị, sưng cổ
Tiêu sưng
Vàng da
Trừ phong thấp
Viêm thanh quản, viêm họng
Thanh yết
</div><span class="text_page_counter">Trang 49</span><div class="page_container" data-page="49">
<b>Bản lam căn</b>
<b>Isatidis/Baphicacanthis radix</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Sử dụng</b>
15-30 gLiều lượng
20 phútThời gian sắc
Dị ứng, rối loạn tiêu hóa. BN dị ứng với
sulfonylurea hoặc sulfonamide có thể dị ứngBản lam căn
Độc tính
Chống chỉ định
Có thể dùngThai kỳ
</div><span class="text_page_counter">Trang 50</span><div class="page_container" data-page="50">
<i><b>Tên: Forsythia suspensa</b></i>
<b>Họ: Olaceae</b>
<b>Liên kiều</b>
<b>Forsythiae fructus</b>
<b>50</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 51</span><div class="page_container" data-page="51">
<b>Liên kiều</b>
<b>Forsythiae fructus</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Mức độĐặc điểm</b>
Hơi hàn
Quy kinh
Tiểu trường
Hướng tác động
Thượng tiêu, cổ, họngVị trí tác động
</div><span class="text_page_counter">Trang 52</span><div class="page_container" data-page="52">
<b>Liên kiều</b>
<b>Forsythiae fructus</b>
<b>Mức độTác dụng YHCT</b>
Hồng ban, abscesses, nhọt, sốt, bứt rức, khát
Thanh nhiệt
Sốt, đau đầu, ớn lạnh, hồng ban, đau khô
họngTrừ phong
Hồng ban, đau rát họng, đau đầu và cổ
Giải độc
Sưng cổ, sưng hạch, quai bị
Tiêu sưng
Rát da, abscess, nhọt, loét, bức rứt, nóng
trong ngực, tiểu rátTả hỏa
Trừ tích nhiệt ở da, đau rát da, hồng ban,
loétHành khí
Tích nhiệt ở da kèm huyết ứ, abscess,
sưngPhá huyết
ứ
</div><span class="text_page_counter">Trang 53</span><div class="page_container" data-page="53">
<b>Liên kiều</b>
<b>Forsythiae fructus</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Sử dụng</b>
3-15 gLiều lượng
20 phútThời gian sắc
Độc tính
Hư hàn, tỳ hư tiêu chảyChống chỉ định
Có thể dùngThai kỳ
</div><span class="text_page_counter">Trang 54</span><div class="page_container" data-page="54">
<i><b>Tên: Hedyotis diffusa, Oldenlandia diffusa</b></i>
<b>Họ: Rubiaceae</b>
<b>Bạch hoa xà thiệt thảo</b>
<b>Hedyotidis diffusae herba</b>
<b>54</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 55</span><div class="page_container" data-page="55">
<b>Bạch hoa xà thiệt thảo</b>
<b>Hedyotidis diffusae herba</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Mức độĐặc điểm</b>
Đại trường
Quy kinh
Hướng tác động
Đường tiêu hóaVị trí tác động
</div><span class="text_page_counter">Trang 56</span><div class="page_container" data-page="56">
<b>Bạch hoa xà thiệt thảo</b>
<b>Hedyotidis diffusae herba</b>
<b>Mức độTác dụng YHCT</b>
Abscess da, abscess ruột, sưng,
rắn cắn, viêm ruột thừaThanh nhiệt
Abscess, nhọt, rắn cắn
Giải độc
Nhọt, viêm ruột thừa
Chàm, bỏng, loét
Abscess, ung, thư
Tiêu sưng
Vàng da, tiểu ít, tiểu lắt nhắt
Thanh thấp nhiệt
Tiểu ít
Lợi thủy
</div><span class="text_page_counter">Trang 57</span><div class="page_container" data-page="57">
<b>Bạch hoa xà thiệt thảo</b>
<b>Hedyotidis diffusae herba</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Sử dụng</b>
15-30 gLiều lượng
20 phútThời gian sắc
Liều cao (45 g) gây giảm libidoĐộc tính
Chống chỉ định
Có thể dùngThai kỳ
</div><span class="text_page_counter">Trang 58</span><div class="page_container" data-page="58">
<i><b>Tên: Belamcanda chinensis</b></i>
<b>Họ: Iridaceae</b>
<b>Xạ can</b>
<b>Belamcandae rhizoma</b>
<b>58</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 59</span><div class="page_container" data-page="59">
<b>Xạ can</b>
<b>Belamcandae rhizoma</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Mức độĐặc điểm</b>
PhếQuy kinh
Hướng tác động
Cổ và họngVị trí tác động
</div><span class="text_page_counter">Trang 60</span><div class="page_container" data-page="60">
<b>Xạ can</b>
<b>Belamcandae rhizoma</b>
<b>Mức độTác dụng YHCT</b>
Đau họng, ho
Thanh nhiệt
Đau họng kèm ứ đàm nặng
Trừ phong nhiệt
Viêm họng, viêm phổiGiải độc
Đàm ứ ở họng, ho, khó thởHóa nhiệt đàm
Đàm ứ, ho, khó thở
Giáng khínghịch
Khị khè, ho, phù, suyễn, khí phế
thũng, viêm phế quản mạnHóa hàn đàm
Đàm ở họng, khó thở, suyễn
Chỉ suyễn
</div><span class="text_page_counter">Trang 61</span><div class="page_container" data-page="61">
<b>Xạ can</b>
<b>Belamcandae rhizoma</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Sử dụng</b>
3-10 gLiều lượng
20 phútThời gian sắc
</div><span class="text_page_counter">Trang 62</span><div class="page_container" data-page="62">
<i><b>Tên: Portulaca oleracea</b></i>
<b>Họ: Portulacaceae</b>
<b>Mã xỉ hiện</b>
<b>Portulacae herba</b>
<b>62</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 63</span><div class="page_container" data-page="63">
<b>Mã xỉ hiện</b>
<b>Portulacae herba</b>
<i>Source: Hempen, C. H., & Fischer, T. (2009). A materia medica for Chinese medicine: plants, minerals, and </i>
<i>animal products. Elsevier Health Sciences.</i>
<b>Mức độĐặc điểm</b>
Đại trường
Quy kinh
Hướng tác động
Đường tiêu hóaVị trí tác động
</div><span class="text_page_counter">Trang 64</span><div class="page_container" data-page="64">
<b>Mã xỉ hiện</b>
<b>Portulacae herba</b>
<b>Mức độTác dụng YHCT</b>
Nhọt, mụn mủ, loét, viêm ruột thừa,
viêm đại tràng, lỵThanh nhiệt
Nhiệt độc lỵ, nhọt, loét, rắn cắn
Giải độc
Viêm, xuất huyết, tiêu máu
Lương huyết
Lỵ, amip, tiểu ít, tiểu rát, nhọt, loét,
đới hạThanh thấp
Nhọt, loét, viêm, rắn cắn, nội ung và
ngoại ungChàm, bỏng,
Sưng do côn trùng cắn, rắn cắn
Tiêu sưng
</div>