Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.33 MB, 109 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b>LỜI NÓI ĐẦU</b>
Ngày nay, nền kinh tế cũng như khoa học kĩ thuật của nước ta ngày càng phát triểnmạnh mẽ, đời sống người dân ngày càng được cải thiện. Việc sử dụng điện năngtrong đời sống sinh hoạt cũng như trong các lĩnh vực kinh tế, khoa học kỹ thuật làđiều trong thể tránh khỏi. Đây là cơ hội cũng như là thách thức cho ngành điện vớiviệc phát triển điện năng, phục vụ nhu cầu xã hội. Một yêu cầu đặt ra là việc cunngcấp điện một cách chính xác, liên tục cho những cơng trình mà vẫn đảm bảo tính antồn, ít tốn kém và thuận tiện. Vì lẽ đó, sự phát triển mạnh mẽ của các lĩnh vực nhưthiết kế, tư vấn thiết kế có ứng dụng mơ hình BIM MEPF bằng Revit và Naviswork.Trong năm tháng theo học cũng như nghiên cứu tại trường Đại học Giao thông vậntải Thành Phố Hồ Chí Minh, bằng sự giúp đỡ và dạy dỗ nhiệt tình của thầy cơ trongkhoa Điện-Điện tử viễn thông đã giúp em đi đến đoạn cuối con đường của giảngđường đại học là hoàn thành luận văn tốt nghiệp. Bằng sự cho phép và sự giúp đỡ
<b>của giáo viên hướng dẫn, em đã hoàn thành đề tài: “Thiết kế cung cấp điện choTrung tâm thương mại bờ hồ thanh hóa, ứng dụng Revit vào thiết kế và quảnlí mơ hình MEPF”.</b>
Em xin chân thành cảm ơn thầy Lưu Thiện Quang đã nhiệt tính giúp đỡ em để hồnthành đồ án. Những góp ý cũng như kiến thức thầy dạy sẽ là kinh nghiệm quantrọng trong cho em sau này. Tuy nhiên, do thời gian có hạn cũng như kinh nghiệmvà kiến thức cịn hạn chế nên sẽ khơng tránh khỏi những sai sót.
Một lần nữa, em xin gửi lời cảm ơn đến thầy Lưu Thiện Quang cũng như thầy côtrong trường. Em xin chân thành cảm ơn!
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2"><b>Nhận Xét Của Giảng Viên Hướng Dẫn</b>
<b>Giảng viên hướng dẫn</b>
(Ký và ghi rõ họ tên)
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3"><b>Nhận Xét Của Giảng Viên Phản Biện</b>
<b>Giảng viên phản biện</b>
(Ký và ghi rõ họ tên)
<b>MỤC LỤC</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4"><b>CHƯƠNG 1. KHÁI QUÁT THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN...1</b>
1.1. Tổng quan về cung cấp điện...1
1.1.1. Vì sao phải thiết kế cung cấp điện:...1
1.1.2. Yêu cầu khi thiết kế cung cấp điện:...1
1.1.3. Các bước thiết kế cung cấp điện:...1
1.2. Trung tâm thương mại bờ hồ Thanh Hóa...2
1.2.1. Giới thiệu về trung tâm thương mại bờ hồ Thanh hóa...2
<b>CHƯƠNG 2. THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG...3</b>
2.1. Đặt vấn đề:...3
2.2. Yêu cầu khi thiết kế chiếu sáng...3
2.3. Thiết kế chiếu sáng theo hệ số sử dụng:...3
2.4. Tính tốn chiếu sáng cho tầng điển hình (tầng 6):...5
2.5. Tính tốn chiếu sáng cho cơng trình...7
<b>CHƯƠNG 3. TÍNH TỐN PHỤ TẢI...12</b>
3.1. Tổng quan về phụ tải:...12
3.1.1. Khái niệm:...12
3.2. Các phương pháp tính tốn phụ tải:...12
3.2.1. Xác định phụ tải tính tốn theo suất tiêu hao điện năng trên đơn vị sản phẩm: 123.2.2. Xác định phụ tải tính tốn theo công suất phụ tải trên một đơn vị sản phẩm 133.2.3. Xác định phụ tải tính tốn theo cơng suất đặt và hệ số nhu cầu...13
3.2.4. Phương pháp tính tốn phụ tải tính tốn theo hệ số cực đại Kmax và cơng suất trung bình:...14
3.3. Tính tốn phụ tải cho tầng 6 (tầng điển hình):...14
3.4. Tính tốn phụ tải cho tầng hầm:...19
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">3.9. Tính tốn phụ tải tồn cơng trình:...38
<b>CHƯƠNG 4. PHƯƠNG ÁN CUNG CẤP ĐIỆN...39</b>
4.1. Yêu cầu khi cung cấp điện...39
4.2. Phương án cung cấp điện:...39
<b>CHƯƠNG 5. TÍNH CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ...40</b>
5.1. Tính chọn thiết bị bảo vệ...44
5.1.1. Khái quát về thiết bị đóng cắt:...44
5.1.2. Khái quát về CB (Circuit Breaker)...44
5.1.3. Tính chọn thiết bị bảo vệ...45
5.2. Tính chọn dây dẫn...53
5.2.1. Chọn dây theo điều kiện pháp nóng cho phép...54
5.2.2. Chọn dây trung tính và dây PE...54
5.2.3. Tính chọn dây dẫn cho cơng trình...54
<b>CHƯƠNG 6. CHỌN MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁ ĐIỆN DỰ PHÒNG VÀ DUNG LƯỢNG TỤ BÙ...40</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6"><b>CHƯƠNG 8. TÍNH TỐN CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT AN TỒN...85</b>
8.1. Nối đất an tồn trong hệ thống điện...85
8.2.2. Tính tốn chống sét cho tòa nhà...89
<b>CHƯƠNG 9. CHUYÊN ĐỀ PHỤ - ỨNG DỤNG PHẦN MỀM REVIT VÀ NAVISWORK...92</b>
9.1. Tổng quan...92
9.1.1. Giới thiệu mơ hình BIM...92
9.1.2. Giới thiệu phần mềm REVIT...93
9.1.3. Giới thiệu phần mềm NAVISWORKS...94
9.4. Kiểm tra xung đột bằng phần mềm NAVISWORKS...100
<b>TÀI LIỆU THAM KHẢO...102</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7"><b>Bảng 3.13. Phụ tải tính tốn tồn cơng trình...38</b>
<b>Bảng 5.1. Thơng số kỹ thuật máy biến áp...41</b>
<b>Bảng 5.2. Thông số kỹ thuật máy pháp dự phịng...42</b>
<b>Bảng 5.3. Thơng số kỹ thuật tụ bù 50kVAr...43</b>
<b>Bảng 6.1. Chọn ACB cho MBA, MPĐ...45</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8"><b>Bảng 7.1. Kiểm tra sụt áp từ MBA, MPĐ đến tủ MSB...70</b>
<b>Bảng 7.2. Kiểm tra sụt áp từ tủ MSB đến điểm cuối thanh Busway...71</b>
<b>Bảng 7.3. Kiểm tra sụt áp từ tủ MSB đén các tủ MDB tải tầng...72</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9"><b>MỤC LỤC HÌNH ẢNH</b>
<b>Hình 1.1. Phối cảng dự án TTTM Bờ Hồ Thanh Hóa...2</b>
<b>Hình 9.1. Mơ hình BIM...92</b>
<b>Hình 9.2. Phát hiện xung đột trong mơ hình...94</b>
<b>Hình 9.3. Hệ thống đèn chiếu sáng cho văn phòng cho thuê khu vưc 02...95</b>
<b>Hình 9.4. Hệ thống ổ cắm văn phịng cho thuê 02...96</b>
<b>Hình 9.5. Hệ thống cấp nguồn tầng 6...96</b>
<b>Hình 9.6. Tổng quan hệ thống điện tầng 6...97</b>
<b>Hình 9.7. Hệ thống cấp nước tầng 6...97</b>
<b>Hình 9.8. Hệ thống thốt nước tầng 6...98</b>
<b>Hình 9.9. Tổng quát hệ thống chữa cháy cho tầng 6...98</b>
<b>Hình 9.10. Hệ thống điều hịa trung tâm tầng 6...99</b>
<b>Hình 9.11. Hệ thống thơng gió tầng 6...99</b>
<b>Hình 9.12. Hệ thống HVAC tầng 6...100</b>
<b>Hình 9.13.Hai ống chữa cháy va chạm nhau...100</b>
<b>Hình 9.14. Máng cáp và ống conduit va chạm nhau...101</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10"><b>CHƯƠNG 1. KHÁI QUÁT THIẾT KẾ CUNGCẤP ĐIỆN</b>
<b>1.1. Tổng quan về cung cấp điện </b>
<b>1.1.1. Vì sao phải thiết kế cung cấp điện:</b>
Điện năng trở nên phổ biến vì dễ dàng chuyển thành các dạng năng lượngkhác như: cơ, hóa, nhiệt năng…; được sản xuất tại các nhà máy điện và được truyềntải đến hộ tiêu thụ với hiệu suất cao. Trong quá trình sản xuất và tiêu thụ điện năngcó đặc điểm:
Điện năng sản xuất ra thường khơng tích trữ được, do đó phải có sự cân bằnggiữa sản xuất và tiêu thụ điện.
Các quá trình về điện xảy ra rất nhanh và nguy hiểm nếu có sự cố xảy ra, vì vậythiết bị điện có tính tự động và địi hỏi độ an toàn và tin cậy cao.
<b>1.1.2. Yêu cầu khi thiết kế cung cấp điện:</b>
Vốn đầu tư nhỏ, chú ý tiết kiệm ngoại tệ và vật tư hiếm.
Đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện tùy theo tính chất hộ tiệu thụ. Chi phí vận hành hàng năm thấp.
Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị. Thuận tiện cho vận hành và sửa chữa… Đảm bảo chất lượng điện năng.
Ngồi ra, cịn phải chú ý đến các điều kiện khác như: môi trường, sự phát triểncủa phụ tải, thời gian xây dựng…
<b>1.1.3. Các bước thiết kế cung cấp điện: </b>
Tính tốn chiếu sáng.
Tính tốn phụ tải: Phụ tải tầng, phụ tải động lực. Lên phương án đi dây.
Chọn các thiết bị bảo vệ, dây dẫn.
Chọn máy biến áp, máy phát, tính chọn tụ bù.
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11"> Kiểm tra sụt áp và tính tốn ngắn mạch. Tính tốn chống sét và nối đất an toàn.
<b>1.2. Trung tâm thương mại bờ hồ Thanh Hóa</b>
<b>1.2.1. Giới thiệu về trung tâm thương mại bờ hồ Thanh hóa</b>
Tên dự án: Trung tâm thương mại Bờ hồ Thanh hóa
<b>Địa chỉ: Số 240 Đ. Lê Hoàn, P. Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hố.</b>
Trung tâm thương mại bờ hồ Thanh Hóa được xây dựng trên khu đất có tổngdiện tích 3.585 m<small>2</small>, trong đó diện tích xây dựng cơng trình là 3.249 m<small>2</small>. Trung tâmthương mại được thiết kế với 19 tầng gồm có:
Tầng hầm: Bố trí gửi xe
Tầng 1→ 3: Trung tâm thương mại
Tầng 4: Văn phòng cho thuê và kinh doanh café Tầng 5: Tầng kĩ thuật
Tầng 6 → 19: Văn phòng cho thuê
<i>Hình 1.1. Phối cảng dự án TTTM Bờ Hồ Thanh Hóa</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12"><b>CHƯƠNG 2. THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG2.1. Đặt vấn đề:</b>
Ánh sáng đóng vai trị quan trọng trong hoạt động sống hằng ngày cũng nhưsức khỏe mắt của chúng ta. Vì vậy việc thiết kế chiếu sáng theo đúng tiêu chuẩn làcần thiết cho mọi hoạt động sống được diễn ra một cách thuận lợi.
Việc tuân thủ các nguyên tắc, tiêu chuẩn trong thiết kế chiếu sáng sẽ giúp cảithiện chất lượng chiếu sáng, tiết kiệm chi phí và nâng cao tinh thần thư giãn thoảimái, giúp tăng hiệu suất công việc cho mọi người.
<b>2.2. Yêu cầu khi thiết kế chiếu sáng</b>
Tính tốn chiếu sáng phải đảm bảo tính an tồn, khơng gây ảnh hưởng tới sứckhỏe người dùng. Chính vì điều đó người thiết kế chiếu sáng cần tuân thủ các tiêuchuẩn của thông số nguồn sáng. Cụ thể:
Độ rọi E (lux): Trong không gian thiết kế phải đat được độ rọi yêu cầu (Eyc) theonội thất và cơng năng sử dụng của phịng.
Chỉ số hoàn màu(CRI): Phản ánh độ trung thực màu sắc của vật thể khi đượcnguồn sáng rọi vào.
Mật độ công xuất (W/m<small>2</small>): Tiêu chuẩn đo lường công suất phù hợp. Mật độ cơngsuất q cao sẽ gây lãng phí điện năng.
Việc bố trí lắp đặt hài hịa với từng không gian, phân bố đồng đều các đèn tớimọi vị trí làm việc, vừa tạo sự thẩm mĩ cũng như đáp ứng đúng nhu cầu củakhông gian làm việc.
<b>2.3. Thiết kế chiếu sáng theo hệ số sử dụng:</b>
Đây là phương pháp xác định sự phân bố quang thông rơi trực tiếp từ đèn lên mặtphẳng sử dụng, trần, tường và quang thông do sự phản xạ nhiều lần giữa các mặtchiếu sáng.
Để có được hệ số sử dụng, ta cần các hệ số đặc trưng cho tính chất của từngphịng như trần, tường, độ cao, kích thước phòng, hệ số phản xạ các bề mặt và sựphân bố đèn.
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13"> Hệ số địa điểm: đặc trưng cho kích thước, hình thái của phịng
<small>tt</small>a bK=
h (a b)
Tỷ lệ treo:
h +h
Độ cao tính tốn: h =H-h -h<small>tt</small> <sup>'</sup> <small>lv</small> trong đó:
a: chiều dài (m), b: chiều rộng (m)
H: độ cao căn phịng (m), htt: độ cao tính tốn (m) h’: độ cao từ đèn đến trần (m)
E ×S×dΦ =
U ×η+U ×η Trong đó:
ΦΣ: Quang thông tổng của bộ đèn Etc: Độ rọi tiêu chuẩn/ yêu cầu (lux) S: tiết diện (m<small>2</small>)
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14"> d: Hệ số bù.
Số bóng đèn được tính như sau:
<small>bd</small>ΦN =
Φ Kiểm tra độ rọi với số bóng đèn:
N ×Φ ×UE =
<small></small>
<b>2.4. Tính tốn chiếu sáng cho tầng điển hình (tầng 6):</b>
Văn phòng cho thuê 01 khu vực 1: S= 120.5m<small>2</small>, chiều dài a=26.7m, chiều rộngb=7.3m, độ cao trần H= 2.5m.
Màu sơn:
Tường: màu vàng kem có hệ số phản xạ <i><small>t</small></i>=0.7 Trần: màu trắng có hệ số phản xạ <i><small>tr</small></i>=0.75 Sàn: gạch có hệ số phản xạ <i><small>s</small></i>=0.3
Chọn Eyc=500 lx
Chọn bóng đèn Led panel RC125B, Pdm= 41W, Φ= 3400lm, η=1. Chiều cao treo đèn:
h’= 0m, hlv= 0.8m, H=2.5m<small>'</small>
h =H - h - h 2.5 0.8 1.7 (m) Chỉ số địa điểm:
h (a b) 1.7 (26.7 7.3)
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15"> Hệ số bù: d=1.25
Tỷ số treo:
h +h <sup></sup> Hệ số sử dụng Usd
Chỉ số địa điểm K=3.4, tỷ số treo J=0, hệ số phản xạ 873. Tra bảng 9 trang 200/KTCS của Dương Lan Hương.
Hệ số có ích: Ud=1.11
Hệ số sử dụng: U =U<small>sdd</small>η=1.11 1=1.11 Quang thơng tổng của đèn:
E ×S×d 500×195×1.25
U ×η+U ×η 1.11 Số bóng đèn:
Φ 109797.3
Φ <sup></sup> 3400 <sup></sup> (bộ)→ Chọn 33 bộ đèn Kiểm tra độ rọi:
N ×Φ ×U 33×3400×1.11
S×d 195×1.25 Kiểm tra sai số quang thông:
N ×Φ 33 3400 109797.3
0.02 (%)109797.3
→ Đủ điều kiện làm việc (-10%<ΔΦ<20%)ΔΦ<ΔΦ<20%)20%)
Đối với các phịng cịn lại của tầng điển hình ta tiến hành tính tốn tương tự vàlập được bảng kết quả sau:
<b>Tính tốn chiếu sáng tầng 6</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">1 Văn phòng 01 khu vực 1 195 500 33 33 0.22 501.122 Văn phòng 01 khu vực 2 106 500 17 16 1.39 506.933 Văn phòng 01 khu vực 3 72 500 13 14 14.24 571.24 Văn phòng 01 khu vực 4 45.5 500 9 9 1.15 505.755 Văn phòng 02 khu vưc 1 195 500 33 33 2.19 510.956 Văn phòng 02 khu vưc 2 72.5 500 13 14 13.45 567.277 Văn phòng 02 khu vưc 3 45.5 500 9 9 1.15 505.758 Hành lang chung 1 10 100 3 3 10.25 110.259 Hành lang chung 2 10 100 3 3 10.25 110.2511 Sảnh thang máy 62 100 4 4 5.29 105.312 Thang bộ 1 16 150 2 2 0.84 151.2613 Thang bộ 2 20.5 150 3 3 18.05 177.0814 Thang bộ 3 14 150 3 2 -0.24 149.6415 Thang bộ 4 14 150 3 2 -0.24 149.6416 WC Nam 1 8.5 200 5 5 8.08 216.17
18 WC Nam 2 8.5 200 5 5 8.08 216.17
<i>Bảng 2.1. Tính tốn chiếu sáng tầng 6 (tầng điển hình)</i>
<b>2.5. Tính tốn chiếu sáng cho cơng trình</b>
Tương tự các bước tính tốn như trên ta lập được bảng tính chiếu sáng chotầng hầm trung tâm thương mại như sau:
<b>Tính tốn chiếu sáng tầng Hầm ST</b>
1 Phòng để trạm biến áp 62.0 200 8 8 9.53 219.062 Phòng máy phát điện 11.5 200 3 2 -2.63 194.743 Phòng kĩ thuật điện 12.0 200 3 2 -6.69 186.624 Phòng kĩ thuật nước 11.5 200 3 2 -2.63 194.745 Phòng máy bơm 11.5 200 3 2 -2.63 194.746 Thang bộ 1 16.0 150 3 2 -8.20 137.717 Thang bộ 2 19.5 150 3 3 12.99 169.498 Sảnh thang máy 62.0 100 6 6 8.25 108.269 Đường lưu thông 1 121.5 75 8 8 6.56 79.9310 Đường lưu thông 2 121.5 75 8 8 6.56 79.93
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">11 Hành lang phòng MBA 35.5 100 4 4 8.61 108.6112 Hành lang WC 39.5 100 4 4 7.25 107.2613 Hành lang chung 5.0 100 1 1 47.56 147.5614 WC Nam 10.5 200 2 2 6.64 213.28
17 Ram dốc 1 103.5 300 17 16 -5.08 284.7818 Ram dốc 2 103.5 300 17 16 -5.08 284.7819 Khu vực để xe 1 528.0 75 29 32 10.59 82.9420 Khu vực để xe 2 556.0 75 31 32 5.02 78.7721 Khu vực để xe 3 526.5 75 29 32 10.90 83.1822 Khu vực để xe 4 216 75 13 15 17.90 88.43
<i>Bảng 2.2. Tính tốn chiếu sáng tầng hầm TTTM</i>
Tương tự các bước tính tốn như trên ta lập được bảng tính chiếu sáng chotầng 1 trung tâm thương mại như sau:
<b>Tính tốn chiếu sáng tầng 1ST</b>
1 Sảnh chung 1 57.5 100 4 4 1.29 <sup>101.2</sup>92 Sảnh chung 2 57.5 100 4 4 1.29 <sup>101.2</sup>
93 Cửa ra vào 1 78.0 100 6 6 2.15 <sup>102.1</sup>
64 Cửa ra vào 2 24.0 100 3 2 -4.00 965 Cửa ra vào 3 24.0 100 3 2 -4.00 966 Cửa ra vào 4 40.5 100 3 3 7.85 <sup>107.8</sup>
67 Cửa ra vào 5 40.5 100 3 3 7.85 <sup>107.8</sup>
68 Hành lang 1 40.5 100 3 3 7.85 <sup>107.8</sup>
69 Hành lang 2 40.5 100 3 3 7.85 <sup>107.8</sup>
610 Sảnh thang máy 62.0 100 5 4 -6.06 93.9411 WC Nam 1 32.0 200 5 5 3.75 207.5
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">12 WC Nữ 1 32.0 200 5 5 3.75 207.513 WC Nam 2 32.0 200 5 5 3.75 207.5
15 WC Nam 3 16.5 200 3 3 4.73 <sup>209.4</sup>616 WC nữ 3 19.5 200 4 4 18.15 <sup>236.3</sup>
117 Lối đi WC 18.0 100 2 2 28.00 128
623 Câu lạc bộ (đa năng) 91.5 300 12 12 5.83 <sup>317.4</sup>
924 Siêu thị khu vực 1 344.7 500 59 60 2.27 <sup>511.3</sup>
426 Siêu thị khu vực 2 374.5 500 64 68 6.68 533.427 Siêu thị khu vực 3 374.5 500 64 68 6.68 533.428 Siêu thị khu vực 4 344.7 500 59 60 2.27 <sup>511.3</sup>
432 Thang bộ 1 16.0 150 3 2 -8.20 <sup>137.7</sup>
133 Thang bộ 2 20.5 150 3 3 7.48 <sup>161.2</sup>
234 Thang bộ 3 25.0 150 4 4 17.51 <sup>176.2</sup>
735 Thang bộ 4 25.0 150 4 4 17.51 <sup>176.2</sup>
<i>Bảng 2.3. Tính chiếu sáng tầng 1 TTTM</i>
Tương tự các bước tính tốn như trên ta lập được bảng tính chiếu sáng chotầng 2&3 trung tâm thương mại như sau:
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19"><b>Tính toán chiếu sáng tầng 2&3ST</b>
1 Siêu thị khu vực 1 377.5 500 65 66 2.72 513.63 Siêu thị khu vực 2 420.0 500 72 78 9.11 <sup>545.5</sup>
64 <sup>Siêu thị khu vực 3</sup> <sup>420.0</sup> <sup>500</sup> <sup>72</sup> <sup>78</sup> <sup>9.11</sup> <sup>545.5</sup>65 Siêu thị khu vực 4 377.5 500 65 66 2.72 513.67 Siêu thị khu vực 5 365.3 500 63 66 6.16 <sup>530.8</sup><sub>2</sub>8 <sup>Siêu thị khu vực 6</sup> <sup>365.3</sup> <sup>500</sup> <sup>63</sup> <sup>66</sup> <sup>6.16</sup>
530.829 Thang bộ 1 16.0 150 3 2 -8.20 <sup>137.7</sup><sub>1</sub>10 <sup>Thang bộ 2</sup> <sup>20.5</sup> <sup>150</sup> <sup>3</sup> <sup>3</sup> <sup>7.48</sup>
161.2211 Thang bộ 3 25.0 150 4 4 17.51 <sup>176.2</sup><sub>7</sub>12 <sup>Thang bộ 4</sup> <sup>25.0</sup> <sup>150</sup> <sup>4</sup> <sup>4</sup> <sup>17.51</sup> <sup>176.2</sup>7
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">1 Bar café 1 199.5 200 23 23 3.30 206.62 Bar café 2 171.0 200 20 20 4.80 209.63 Bar café 3 199.5 200 23 23 3.30 206.64 Quầy phục vụ 37.5 200 6 6 16.48 232.965 Bếp + Soạn 26.5 500 7 8 18.24 591.226 Hành lang chung 1 10.0 100 3 3 10.25 110.257 Hành lang chung 2 10.0 100 3 3 10.25 110.2510 Thang bộ 1 16.0 150 2 2 8.36 162.5411 Thang bộ 2 20.5 150 3 3 7.48 161.2212 Thang bộ 3 14.0 150 2 2 4.92 157.3813 Thang bộ 4 14.0 150 2 2 4.92 157.3814 Thang bộ 5 26.0 150 3 3 0.02 150.0415 Thang bộ 6 26.0 150 3 3 0.02 150.0416 Sảnh thang máy 62.0 100 4 4 5.29 105.317 Văn phòng 01 khu vực 1 120.5 500 20 21 5.23 526.1718 Văn phòng 01 khu vực 2 140.0 500 24 24 3.52 517.5819 Văn phòng 01 khu vực 3 72.0 500 13 14 14.24 571.220 Văn phòng 01 khu vực 4 44.5 500 9 9 3.42 517.1121 Văn phòng 02 khu vưc 1 179.0 500 30 30 1.20 506.0222 Văn phòng 02 khu vưc 2 72.5 500 13 14 13.45 567.2723 Văn phòng 02 khu vưc 3 44.5 500 9 9 12.22 561.12
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21"><b>CHƯƠNG 3. TÍNH TỐN PHỤ TẢI3.1. Tổng quan về phụ tải:</b>
<b>3.1.1. Khái niệm:</b>
Phụ tải điện là đại lượng đo bằng tổng công suất tiêu thụ của các thiết bị tiêuthụ điện trong một thời điểm và là một thơng số quan trọng để tính tốn lựa chọncác thiết bị của hệ thống điện.
Xác định đúng phụ tải điện (tính tốn) có vai trị rất quan trọng trong thiết kếvà vận hành hệ thống cung cấp điện. Việc xác định phụ tải điện (phụ tải tính tốn)khơng chính xác xảy ra hai trường hợp: Nhỏ hơn phụ tải thực tế thường dẫn đến cácsự cố hoặc làm giảm tuổi thọ các thiết bị, là nguy cơ tiềm ẩn cho các sự cố tai nạnsau này; Lớn hơn phụ tải thực tế sẽ gây lãng phí do các thiết bị không được khaithác, sử dụng hết công suất.
<b>3.2. Các phương pháp tính tốn phụ tải:</b>
<b>3.2.1. Xác định phụ tải tính tốn theo suất tiêu hao điện năng trên đơn vị sản phẩm:</b>
Đối với các hộ tiêu thụ có đồ thị phụ tải thay đổi hoặc ít thay đổi, phụ tải tínhtốn được lấy bằng giá trị trung bình của cả phụ tải lớn nhất đó. Hệ số mở điện củacác hộ tiêu thụ điện này lấy bằng 1, cịn hệ số phụ tải thay đổi rất ít.
Với các hộ tiêu thụ có đồ thị phụ tải thực tế thay đổi, phụ tải tính tốn đượctính bằng phụ tải trung bình và được xác định theo cơng suất tiêu hao điện năng trênmột đơn vị sản phẩm. Khi cho trước tổng sản phẩm sản xuất trong một đơn vị thờigian.
<small>ca</small>M ×WP =P =
TTrong đó:
Mca: Số lượng sản phẩm sản xuất trong một ca Tca: Thời gian ca phụ tải lớn nhất
W0: suất tiêu hao điện năng đối với một đơn vị sản phẩm
Khi đã biết W0 và tổng sản phẩm sản xuất trong cả năm của cơng trình, phụ tải
tính tốn sẽ là:
<small>max</small>P ×WP =
T
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22"> Tmax: thời gian sử dụng công suất lớn nhất
<b>3.2.2. Xác định phụ tải tính tốn theo công suất phụ tải trên một đơn vị sản phẩm</b>
Biểu thức tính: <i>P<small>tt</small></i> <i>P F</i><small>0</small>Trong đó:
F: diện tích bố trí nhóm tiêu thụ
P0: suất phụ tải trên một đơn vị sản xuất (kW/m<small>2</small>)
Suất phụ tải phụ thuộc vào dạng sản xuất và được phân tích theo số lượngthống kê.
<b>3.2.3. Xác định phụ tải tính tốn theo cơng suất đặt và hệ số nhu cầu</b>
Phụ tải tính tốn của nhóm thiết bị làm việc được tính theo biểu thức:<small>ttncdmi</small>
P =K ×P (kW)<small>tttt</small>
Q =P ×tgφ (kVar)
S = P +Q = (kVA)cosφ
Trong đó:
Knc: hệ số nhu cầu của nhóm thiết bị tiêu thụ đặc trưng
Tgφ: ứng với cosφ đặc trưng cho nhóm thiết bị trong các tài liệu tra cứucẩm nang
Nếu hệ số cosφ của các nhóm thiết bị trong nhóm khơng giống nhau thì phải tínhhệ số cơng suất trung bình
S =k ×
ΣPtt: tổng cơng suất tác dụng tính tốn của nhóm thiết bị ΣQtt: tổng cơng suất phản kháng tính tốn của nhóm thiết bị
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23"> Kdt: hệ số đồng thời, nó nằm trong giới hạn 0.85
Ưu điểm: đơn giản tính tốn thuận lợi, nên nó là phương pháp thường dùng. Nhược điểm: phương pháp này kém chính xác vì knc tra ở sổ tay.
<b>3.2.4. Phương pháp tính tốn phụ tải tính tốn theo hệ số cực đại Kmax và công suất trung bình:</b>
Cần nâng cao độ chính xác của phụ tải tính tốn hoặc khơng có số liệu cần để ápdụng các phương án tương đối đơn giản đã nêu thì t dùng phương pháp này.
<small>ttmaxcamaxsddm</small>P =K ×P =K ×K ×P
Hay: P =K ×P<small>ttndm</small>
Cơ sở này để xác định tính tốn là sử dụng phụ tải trung bình cực đại trong thờigian T gần bằng 3T. Được viết như sau:
<small>tt(30)max(30)ca</small>P =K ×P
Ptt(30): phụ tải tác dụng tính tốn của nhóm thiết bị trong 30’ (phụ tải cựcđại giữa giờ).
Pca: cơng suất trung bình của nhóm thiết bị ở ca phụ tải max.
Kmax(30): hệ số cực đại của cơng suất tác dụng ứng với thời gian trungbình 30’.
<b>3.3. Tính tốn phụ tải cho tầng 6 (tầng điển hình):</b>
Văn phịng cho th 01 khu vực 1 có:
Led panel 41W, số lượng n= 33, cosφ=0.95, ksd=0.9, kdt=1; (ksd, kdt tratrong sách thiết kế cung cấp điện/Ngô Hồng Quang-Vũ Văn Tầm vàTCVN-9206)
Cơng suất tính tốn:
P =P ×K ×K ×n=41×0.9×1×33=1217.7 (W) Dịng điện tính tốn:
<small>tttt</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24"><b>TẦNG 6</b>
<b>Cos φ</b>
01khuvực 1
L1 <sup>Led</sup>
Panel <sup>41</sup> <sup>33</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>1217.7</sup> <sup>5.83</sup>L2 <sup>Led</sup>
Panel <sup>41</sup> <sup>16</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>590.4</sup> <sup>2.82</sup>S1 <sup>Ổ cắm</sup>
âm tường <sup>500</sup> <sup>8</sup> <sup>0.9 0.8 0.8</sup> <sup>2560</sup>
phòng chothuê
01khuvực 2
langchung 1
g bộ3
L2 <sup>Led</sup>
Batten <sup>32</sup> <sup>2</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>57.6</sup> <sup>0.28</sup>WC L3 Down 25 5 0.9 0.9 1 112.5 0.54
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">P1 <sup>Máy </sup>sấy tay
0 <sup>1</sup> <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>1</sup> <sup>1000</sup> <sup>5.05</sup>P2 Quạt hút 29 1 0.9 1 1 29 0.15WC
sấy tay
0 <sup>1</sup> <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>1</sup> <sup>1000</sup> <sup>5.05</sup>P4 Quạt hút 29 1 0.9 1 1 29 0.15
L1 <sup>Downlig</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>86.4</sup> <sup>0.41</sup>Than
g bộ1
L2 <sup>Led</sup>
Batten <sup>32</sup> <sup>2</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>57.6</sup> <sup>0.28</sup>Than
g bộ2
02khuvực 1
phòng cho
L1 <sup>Led</sup>
Panel <sup>41</sup> <sup>23</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>848.7</sup> <sup>4.06</sup>S1 Ổ cắm 500 6 0.9 0.8 0.8 1920 9.7
</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">âm tường
langchung 2
L1 <sup>Down</sup>
light <sup>25</sup> <sup>3</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>67.5</sup> <sup>0.32</sup>Than
g bộ4
L2 <sup>Led</sup>
Batten <sup>32</sup> <sup>2</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>57.6</sup> <sup>0.28</sup>WC
L3 <sup>Down</sup>
light <sup>25</sup> <sup>5</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>112.5</sup> <sup>0.54</sup>P1 <sup>Máy </sup>
sấy tay
0 <sup>1</sup> <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>1</sup> <sup>1000</sup> <sup>5.05</sup>P2 Quạt hút 29 1 0.9 1 1 29 0.15WC
sấy tay
0 <sup>1</sup> <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>1</sup> <sup>1000</sup> <sup>5.05</sup>P4 Quạt hút 29 1 0.9 1 1 29 0.15
(P ×n )
P =P +P +P =1217.7+590.4+2560=4368.1 (W)
Tổng cơng suất tính tốn ở tầng 6:<small>iidmitb</small>
<small>dmii</small>(Cosφ ×n ×P )
(P ×n ) <sup></sup>
<small>ttDB-6.1DB-6.2DB-6.3DB-6.4DB-6.5DB-6.6DB-6.7</small>P =P +P +P +P +P +P +P
=4368.1+2768.7+2408.1+230.4+3777.7+2768.7+2408.1=18729.8 (W)
P =P ×K =18729.8×0.7=13110.86 (W) (chọn kdt theo bảng 8TCVN 9206)
P 13110.86
3×U ×cosφ 3×400×0.91 <i>Chia pha phụ tải ở tầng 6: </i>
Sau khi tính tốn phụ tải tầng điển hình, ta tiến hành chia các pha tải trên 3pha, đảm bảo phụ tải giữa các pha chênh lệch không quá 15%.
<b>CHIA PHỤ TẢI TẦNG 6TRÊN 3 PHA</b>
<b>Pha Y(W)</b>
<b>Pha B(W)</b>
<i>Bảng 3.7. Chia pha phụ tải tầng 6</i>
→ Độ lệch pha không quá 15% (đạt u cầu).
<b>3.4. Tính tốn phụ tải cho tầng hầm:</b>
Ta thực hiện các bước tính tốn tương tự, kết quả tính được thể hiện ở bảng sau:
</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28"><b>TẦNG 1</b>
<b>Tên phụtải</b>
<b>côngsuất(W) </b>
<b>g </b>
ổ cắmâmtường
500 8 0.9 0.8 0.8 2560 <sup>12.9</sup>3
ổ cắmâmtường
500 8 0.9 0.8 0.8 2560 <sup>12.9</sup>3
36.63Kho 1
L5 <sup>Down</sup>
light <sup>24</sup> <sup>5</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>108</sup> <sup>0.52</sup>P1 <sup>Máy </sup>
sấy tay
0 1 0.9 1 <sup>1</sup> <sup>1000</sup> <sup>5.05</sup>P2 Quạt hút 29 1 0.9 1 1 29 0.15WC
sấy tay
0 1 0.9 1 <sup>1</sup> <sup>1000</sup> <sup>5.05</sup>P4 Quạt hút 29 1 0.9 1 1 29 0.15
12.47
</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">Siêukhịkhuvực 2
ổ cắmâmtường
500 8 0.9 0.8 0.8 2560 <sup>12.9</sup>3
ổ cắmâmtường
500 4 0.9 0.8 0.8 1280 6.46
Siêuthikhuvực 3
ổ cắmâmtường
500 8 0.9 0.8 0.8 2560 <sup>12.9</sup>3
ổ cắmâmtường
500 4 0.9 0.8 0.8 1280 6.46Cửa ra
Siêuthịkhuvực 4
ổ cắmâmtường
500 8 0.9 0.8 0.8 2560 <sup>12.9</sup>3
ổ cắmâmtường
500 8 0.9 0.8 0.8 2560 <sup>12.9</sup>3
36.63Kho 2 DB
L1 Downlight
24 2 0.95
0.9 1 43.2 0.21
</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">Kho 4 L2 <sup>Down</sup>
light <sup>24</sup> <sup>1</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>21.6</sup> <sup>0.1</sup>cửa ra
L5 <sup>Down</sup>
light <sup>24</sup> <sup>5</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>108</sup> <sup>0.52</sup>P1 <sup>Máy </sup>
sấy tay
0 1 0.9 1 <sup>1</sup> <sup>1000</sup> <sup>5.05</sup>P2 Quạt hút 29 1 0.9 1 1 29 0.15WC
sấy tay
0 1 0.9 1 <sup>1</sup> <sup>1000</sup> <sup>5.05</sup>P4 Quạt hút 29 1 0.9 1 1 29 0.15
12.47Cửa ra
vào 4
L1 <sup>Down</sup>
light <sup>24</sup> <sup>3</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>64.8</sup> <sup>0.31</sup>Hành
chung1Câulạc bộ
L3 <sup>Led</sup>
Panel <sup>41</sup> <sup>12</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>442.8</sup> <sup>2.12</sup>S1
ổ cắmâmtường
500 6 0.9 0.8 0.8 1920 9.7
L1 Downlight
24 4 0.95
0.9 1 86.4 0.41
</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">L1 <sup>Down</sup>
light <sup>24</sup> <sup>6</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>129.6</sup> <sup>0.62</sup>S1
ổ cắmâmtường
500 3 0.9 0.8 0.8 960 4.85Cửa ra
chung2Lối đi
L5 <sup>Down</sup>
light <sup>24</sup> <sup>3</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>64.8</sup> <sup>0.31</sup>P1 <sup>Máy</sup>
sấy tay
0 1 0.9 1 <sup>1</sup> <sup>1000</sup> <sup>5.05</sup>P2 Quạt hút 29 <sub>1</sub> <sub>0.9</sub> <sub>1</sub> 1 29 0.15WC
sấy tay
0 1 0.9 1 <sup>1</sup> <sup>1000</sup> <sup>5.05</sup>P4 Quạt hút 29 1 0.9 1 1 29 0.15
<i>Bảng 3.8. Tính tốn phụ tải tầng 1</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32"> Chia pha phụ tải tầng 1:
<b>CHIA PHỤ TẢI TẦNG 1 TRÊN 3 PHA</b>
<b>Pha Y (W)</b>
<b>Pha B (W)</b>
<b>Tênphụ tải</b>
<b>côngsuất(W) </b>
<b>g </b>
L1 <sub>Panel</sub><sup>Led</sup> 41 66 <sup>0.9</sup><sub>5</sub> 0.9 1 2435.4 <sup>11.6</sup><sub>5</sub>S1
ổ cắmâm
tường <sup>500</sup> <sup>8</sup> <sup>0.9 0.8</sup>0.
8 <sup>2560</sup>
ổ cắmâm
tường <sup>500</sup> <sup>8</sup> <sup>0.9 0.8</sup>0.
8 <sup>2560</sup>
12.93∑Ptt_DB-2.1 1 <sup>0.9</sup>
1 -2.2<sup>DB</sup> <sup>L1</sup> <sup>Down</sup>light 24 2 <sup>0.9</sup>5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>43.2</sup> <sup>0.21</sup>Than
g bộ3
L2 LedBatten
32 4 0.95
0.9 1 115.2 0.55
</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">L3 <sup>Down</sup><sub>light</sub> 24 5 <sup>0.9</sup><sub>5</sub> 0.9 1 108 0.52P1 <sub>sấy tay</sub><sup>Máy</sup> <sup>100</sup><sub>0</sub> <sub>1</sub> <sub>0.9</sub> <sub>1</sub> 1 1000 5.05P2 <sup>Quạt</sup><sub>hút</sub> 29 <sub>1</sub> <sub>0.9</sub> <sub>1</sub> 1 29 0.15
WCNữ 1
L4 <sup>Down</sup>
light <sup>24</sup> <sup>5</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>108</sup> <sup>0.52</sup>P3 <sub>sấy tay</sub><sup>Máy</sup> <sup>100</sup><sub>0</sub> <sub>1</sub> <sub>0.9</sub> <sub>1</sub> 1 1000 5.05P4 <sup>Quạt</sup><sub>hút</sub> 29 <sub>1</sub> <sub>0.9</sub> <sub>1</sub> 1 29 0.15∑Ptt_DB-2.2 1 <sup>0.9</sup><sub>1</sub> 2432.40 <sup>12.1</sup><sub>5</sub>
Siêuthịkhuvực 2
L1 <sub>Panel</sub><sup>Led</sup> 41 78 <sup>0.9</sup><sub>5</sub> 0.9 1 2878.2 <sup>13.7</sup><sub>7</sub>S1
ổ cắmâm
tường <sup>500</sup> <sup>7</sup> <sup>0.9 0.8</sup>0.
8 <sup>2240</sup>
ổ cắmâm
tường <sup>500</sup> <sup>7</sup> <sup>0.9 0.8</sup>0.
8 <sup>2240</sup>
11.31∑Ptt_DB-2.3 1 <sup>0.9</sup>
thịkhuvực 3
L1 <sub>Panel</sub><sup>Led</sup> 41 78 <sup>0.9</sup><sub>5</sub> 0.9 1 2878.2 <sup>13.7</sup><sub>7</sub>S1
ổ cắmâm
tường <sup>500</sup> <sup>8</sup> <sup>0.9 0.8</sup>0.
8 <sup>2560</sup> <sup>12.9</sup>3S2
ổ cắmâm
tường <sup>500</sup> <sup>8</sup> <sup>0.9 0.8</sup>0.
8 <sup>2560</sup> <sup>12.9</sup>3∑Ptt_DB-2.4 1 <sup>0.9</sup><sub>1</sub> 7998.20 <sup>39.9</sup><sub>5</sub>
Siêuthịkhuvực 4
L1 <sub>Panel</sub><sup>Led</sup> 41 66 <sup>0.9</sup><sub>5</sub> 0.9 1 2435.4 <sup>11.6</sup><sub>5</sub>S1 <sup>ổ cắm</sup>âm
tường <sup>500</sup> <sup>8</sup> <sup>0.9 0.8</sup>0.
8 <sup>2560</sup> <sup>12.9</sup>3S2 <sup>ổ cắm</sup>âm
500 8 0.9 0.8 <sup>0.</sup><sub>8</sub> 2560 <sup>12.9</sup><sub>3</sub>∑Ptt_DB-2.5 1 <sup>0.9</sup><sub>1</sub> 7555.40 <sup>37.7</sup><sub>4</sub>
</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">L1 <sup>Down</sup><sub>light</sub> <sub>24</sub> <sub>2</sub> <sup>0.9</sup><sub>5</sub> 0.9 1 43.2 0.21Than
g bộ4
L2 Led
Batten 32 4
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>115.2</sup> <sup>0.55</sup>WC
L3 <sup>Down</sup><sub>light</sub> 24 5 <sup>0.9</sup><sub>5</sub> 0.9 1 108 0.52P1 <sub>sấy tay</sub><sup>Máy</sup> <sup>100</sup><sub>0</sub> <sub>1</sub> <sub>0.9</sub> <sub>1</sub> 1 1000 5.05P2 <sup>Quạt</sup>
WCNữ 2
L4 <sup>Down</sup><sub>light</sub> 24 5 <sup>0.9</sup><sub>5</sub> 0.9 1 108 0.52P3 <sup>Máy</sup>
sấy tay
0 1 0.9 1 <sup>1</sup> <sup>1000</sup> <sup>5.05</sup>P4 <sup>Quạt</sup><sub>hút</sub> 29 <sub>1</sub> <sub>0.9</sub> <sub>1</sub> 1 29 0.15∑Ptt_DB-2.6 1 <sup>0.9</sup><sub>1</sub> 2432.40 <sup>12.1</sup><sub>5</sub>
500 8 0.9 0.8 <sup>0.</sup><sub>8</sub> 2560 <sup>12.9</sup><sub>3</sub>S2 <sup>ổ cắm</sup>âm
500 8 0.9 0.8 <sup>0.</sup><sub>8</sub> 2560 <sup>12.9</sup><sub>3</sub>Kho
3 <sup>L2</sup> <sup>Down</sup>light 24 1 <sup>0.9</sup>5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>21.6</sup> <sup>0.1</sup>∑Ptt_DB-2.7 1 <sup>0.9</sup><sub>1</sub> 7577.00 <sup>37.8</sup><sub>5</sub>
vực 6 -2.8<sup>DB</sup>
L1 <sub>Panel</sub><sup>Led</sup> 41 66 <sup>0.9</sup><sub>5</sub> 0.9 1 2435.4 <sup>11.6</sup><sub>5</sub>S1 <sup>ổ cắm</sup>âm
tường <sup>500</sup> <sup>8</sup> <sup>0.9 0.8</sup>0.
8 <sup>2560</sup> <sup>12.9</sup>3S2 <sup>ổ cắm</sup>âm
tường <sup>500</sup> <sup>8</sup> <sup>0.9 0.8</sup>0.
8 <sup>2560</sup> <sup>12.9</sup>3Kho
4 <sup>L2</sup> <sup>Down</sup>light 24 1 <sup>0.9</sup>5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>21.6</sup> <sup>0.1</sup>∑Ptt_DB-2.8 1 <sup>0.9</sup>
37.85Sảnh DB L1 Down 24 4 0.9 0.9 1 86.4 0.41
</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">Thang bộ
L2 <sub>Batten </sub><sup>Led</sup> 32 2 <sup>0.9</sup><sub>5</sub> 0.9 1 57.6 0.28Than
g bộ2
L3 <sup>Led</sup>
Batten <sup>32</sup> <sup>3</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>86.4</sup> <sup>0.41</sup>∑Ptt_DB-2.9 1 <sup>0.9</sup><sub>5</sub> 230.40 1.10
<i>Bảng 3.10. Tính tốn phụ tải tầng 2</i>
Chia pha phụ tải tầng 2:
<b>CHIA PHỤ TẢI TẦNG 2&3 TRÊN 3 PHA</b>
<b>SttTủ DBTủ tầng<sub>(W)</sub><sup>P</sup><sup>tt</sup><sup>Pha R</sup><sub>(W)</sub><sup>Pha Y</sup><sub>(W)</sub><sup>Pha B</sup><sub>(W)</sub></b>
<b>Tổng phụ tải trên từng pha (W)</b> <sup>50716.</sup><sub>4</sub> <sup>17564.</sup><sub>8</sub> 15586.8 <sup>17564.</sup><sub>8</sub>
<b>Kiểm tra chênh lệch giữa các pha (%)</b> 34.63 30.73 34.63
<i>Bảng 3.11. Chia pha phụ tải tầng 2</i>
<b>3.6. Tính tốn phụ tải tầng 4:</b>
<b>TẦNG 4</b>
<b>Tên phụtải</b>
<b>cơngsuất(W) </b>
<b>g </b>
L1 <sup>Down</sup>
light <sup>24</sup> <sup>33</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>712.8</sup> <sup>3.41</sup>S1 ổ cắm 500 4 0.9 0.8 0.8 1280 6.46
</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">âm tườngS2 <sup>ổ cắm </sup>
âm tường <sup>500</sup> <sup>4</sup> <sup>0.9 0.8 0.8</sup> <sup>1280</sup> <sup>6.46</sup>Than
g bộ5
L2 <sup>Led</sup>
Batten <sup>32</sup> <sup>3</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>86.4</sup> <sup>0.41</sup>∑Ptt_DB-4.1 <sup>0.9</sup>
2 <sup>DB</sup>-4.2
L1 <sup>Down</sup>
light <sup>24</sup> <sup>33</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>712.8</sup> <sup>3.41</sup>S1 <sup>ổ cắm </sup>
âm tường <sup>500</sup> <sup>4</sup> <sup>0.9 0.8 0.8</sup> <sup>1280</sup> <sup>6.46</sup>S2 <sup>ổ cắm </sup>
âm tường <sup>500</sup> <sup>4</sup> <sup>0.9 0.8 0.8</sup> <sup>1280</sup> <sup>6.46</sup>Than
g bộ6
L2 <sup>Led</sup>
Batten <sup>32</sup> <sup>3</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>86.4</sup> <sup>0.41</sup>∑Ptt_DB-4.2 <sup>0.9</sup>
L1 Led panel 41 8 <sup>0.9</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>295.2</sup> <sup>1.41</sup>S1 <sup>Ổ cắm</sup>
âm tường <sup>500</sup> <sup>4</sup> <sup>0.9 0.8 0.8</sup> <sup>1280</sup> <sup>6.46</sup>Quầy
âm tường <sup>500</sup> <sup>2</sup> <sup>0.9 0.8 0.8</sup> <sup>640</sup> <sup>3.23</sup>WC
L3 <sup>Downligh</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>135</sup> <sup>0.65</sup>P1 <sup>Máy </sup>
sấy tay
0 1 0.9 1 <sup>1</sup> <sup>1000</sup> <sup>5.05</sup>P2 Quạt hút 29 <sub>1</sub> <sub>0.9</sub> <sub>1</sub> 1 29 0.15WC
</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">sấy tay 0
P4 Quạt hút 29 1 0.9 1 1 29 0.15∑Ptt_DB-4.3 <sup>0.9</sup>
phòng chothuê
L1 <sup>Led</sup>
Panel <sup>41</sup> <sup>30</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>1107</sup> <sup>5.3</sup>L2 <sup>Led</sup>
∑Ptt_DB-4.4 <sup>0.9</sup>
phòng chothuê
langchung 1
L1 <sup>Down</sup>
light <sup>25</sup> <sup>3</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>67.5</sup> <sup>0.32</sup>Than
g bộ3
L2 <sup>Led</sup>
Batten <sup>32</sup> <sup>2</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>57.6</sup> <sup>0.28</sup>WC
L3 Downlight
25 5 0.95
0.9 1 112.5 0.54
</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">2 <sup>P1</sup>
Máy sấy tay
0 1 0.9 1 <sup>1</sup> <sup>1000</sup> <sup>5.05</sup>P2 Quạt hút 29 1 0.9 1 1 29 0.15WC
sấy tay
0 1 0.9 1 <sup>1</sup> <sup>1000</sup> <sup>5.05</sup>P4 Quạt hút 29 1 0.9 1 1 29 0.15
∑Ptt_DB-4.6 <sup>0.9</sup>
L1 <sup>Down</sup>
light <sup>24</sup> <sup>4</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>86.4</sup> <sup>0.41</sup>Than
g bộ1
L2 <sup>Led</sup>
Batten <sup>32</sup> <sup>2</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>57.6</sup> <sup>0.28</sup>Than
g bộ2
L3 <sup>Led</sup>
Batten <sup>32</sup> <sup>3</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>86.4</sup> <sup>0.41</sup>∑Ptt_DB-4.7 <sup>0.9</sup>
Vănphòng chothuê
∑Ptt_DB-4.8 <sup>0.9</sup>
phònDB-4.9 <sup>L1</sup>
Panel <sup>41</sup> 23
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>848.7</sup> <sup>4.06</sup>S1 Ổ cắm 500 6 0.9 0.8 0.8 1920 9.7
</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">g chothuê
âm tường
∑Ptt_DB-4.9 <sup>0.9</sup>
langchung 2
L1 <sup>Down</sup>
light <sup>25</sup> <sup>3</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>67.5</sup> <sup>0.32</sup>Than
g bộ4
L2 <sup>Led</sup>
Batten <sup>32</sup> <sup>2</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>57.6</sup> <sup>0.28</sup>WC
L3 <sup>Down</sup>
light <sup>25</sup> <sup>5</sup>
5 <sup>0.9</sup> <sup>1</sup> <sup>112.5</sup> <sup>0.54</sup>P1 <sup>Máy</sup>
sấy tay
0 1 0.9 1 <sup>1</sup> <sup>1000</sup> <sup>5.05</sup>P2 Quạt hút 29 1 0.9 1 1 29 0.15WC
sấy tay
0 1 0.9 1 <sup>1</sup> <sup>1000</sup> <sup>5.05</sup>P4 Quạt hút 29 1 0.9 1 1 29 0.15
∑Ptt_DB-4.10 <sup>0.9</sup>
<i>Bảng 3.12.Tính tốn phụ tải tầng 4</i>
Chia pha phụ tải tầng 4:
<b>CHIA PHỤ TẢI TẦNG 4 TRÊN 3 PHA</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">Độ lệch pha không vượt q 15% (đạt u cầu)
Sau khi tính tốn tất cả các phụ tải ta lập được bảng thống kê:
</div>