Tải bản đầy đủ (.pdf) (76 trang)

thực trạng công tác kế toán tại công ty cổ phần thực phẩm minh dương

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.02 MB, 76 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>BỘ CÔNG THƯƠNG</b>

<b>TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP</b>

<b>TIỂU LUẬN 2XỬ LÝ SỐ LIỆU KẾ TOÁN</b>

NĂM HỌC 2023 – 2024

Sinh viên thực hiện : Lớp : Cơ sở : Giáo viên hướng dẫn :

<i><b>Hà Nội: 2023</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>MỤC LỤC</b>

<b>DANH MỤC SƠ ĐỒ...ii</b>

<b>DANH MỤC VIẾT TẮT...iii</b>

<b>CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM MINH DƯƠNG....1</b>

1.1. TỔNG QUAN CHUNG VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM MINH DƯƠNG...1

<b>1.1.1.Q trình hình thành và phát triển về Cơng ty cổ phần thực phẩm Minh Dương. .11.1.2.Chức năng và nhiệm vụ tại Công ty cổ phần thực phẩm Minh Dương...2</b>

<b>1.1.3.Tổ chức bộ máy quản lý tại Công ty cổ phần thực phẩm Minh Dương...2</b>

1.2. TỔ CHỨC CƠNG TÁC KẾ TỐN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM MINHDƯƠNG...3

<b>1.2.1. Tổ chức bộ máy kế tốn tại Cơng ty cổ phần thực phẩm Minh Dương...3</b>

<b>1.2.2. Tổ chức hệ thống thông tin kế tốn tại Cơng ty cổ phần thực phẩm Minh Dương...4</b>

<b>1.2.3. Quy trình lập, kiểm tra và luân chuyển chứng từ kế tốn tại Cơng ty cổ phần thựcphẩm Minh Dương...11</b>

<b>CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CƠNG TÁC KẾ TỐN TẠI CƠNG TY CỔ PHẦN THỰCPHẨM MINH DƯƠNG...18</b>

2.1. THU THẬP SỐ LIỆU KẾ TỐN THÁNG 03 NĂM 2023...18

<b>2.1.1. Số dư đầu kì các tài khoản tháng 03 năm 2023...18</b>

<i>2.1.1.1. Số dư đầu kì các tài khoản tổng hợp tháng 03 năm 2023...18</i>

<i>2.1.1.2. Số dư chi tiết các tài khoản...19</i>

<b>2.1.2. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tháng 03 năm 2023...23</b>

<b>2.1.3. Định khoản và phản ánh vào chữ T...31</b>

<i>2.1.3.1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh...31</i>

<i>2.1.3.2. Phản ánh sơ đồ tài khoản chữ T...39</i>

2.2. XỬ LÝ SỐ LIỆU KẾ TỐN...71

<b>2.2.1. Lập hoặc kết xuất chứng từ kế tốn...71</b>

<b>2.2.2. Kết xuất sổ chi tiết...126</b>

<b>2.2.3. Kết xuất sổ kế toán tổng hợp...152</b>

<b>2.2.4. Kết xuất báo cáo tài chính...191</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<i><b>Phụ Lục 2 : Chế Độ Lao Động Tiền Lương Áp Dụng Tại Công Ty...205</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<b>CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM MINHDƯƠNG</b>

1.1. TỔNG QUAN CHUNG VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM MINH DƯƠNG

<b>1.1.1. Quá trình hình thành và phát triển về Công ty cổ phần thực phẩm Minh Dương</b>

- Tên gọi: Công ty cổ phần thực phẩm Minh Dương- Tên giao dịch: Minh Duong Food Joint Stock Company- Tên viết tắt: Cơng ty Minh Dương

<b>Q trình hình thành và phát triển của doanh nghiệp </b>

- Từ những trăn trở về phát huy, quảng bá những sản phẩm làng nghề và đổi mới tư duysản xuất, ông đã quyết định đầu tư cho thay đổi để sản xuất các sản phẩm.Thực phẩmxanh – năng lượng sạch là tôn chỉ được ông đề ra trong tiêu chí kinh doanh. Mỗi sảnphẩm đều được được xuất phát từ tâm.

- Năm 1989, thực hiện chủ trương, Bột nở lối của đảng, nhà nước về đổi mới kinh tế, ôngđã mạnh dạn đầu tư và đứng lên làm chủ hợp tác xã mua bán Minh Khai với tư cách làmột chủ thế kinh tế độc lập.

- Năm 1994, với việc đầu tư đúng hướng, hợp tác xã mua bán Minh Khai hoạt động ngàycàng hiệu quả góp phần đáng kể vào kinh tế địa phương

- Năm 2000: Hợp tác xã mua bán Minh Khai chuyển sang hình thức hoạt động Cơng tycổ phần theo giấy đăng ký kinh doanh của sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hà Tây (nay thuộc HàNội)

- Năm 2013, song song với việc phát triển sản xuất mặt hàng phụ trợ, công ty quyết địnhđầu tư xây lắp hệ thống dây truyền cơng nghệ hiện đại, khép kín, sản xuất mặt hàng miến,Miến…

- Vượt lên trên những thách thức mà hầu hết các làng nghề hiện tại đang phải đối mặtnhư tình trạng ơ nhiễm mơi trường, sản phẩm thiếu tính đa dạng và đặc biệt là vấn đề antồn thực phẩm … Với gần 30 năm hoạt động, Công ty luôn là đơn vị dẫn đầu trongngành công nghiệp thực phẩm và từng bước khẳng định vị trí trong lịng người tiêu dùngvới các mặt hàng thực phẩm. Cơng ty đã vinh dự được nhà nước trao tặng Huân chươnglao động hạng Nhất, Nhì, Ba và các giải thưởng chất lượng quốc gia.

- Hệ thống Quản lý chất lượng cũng được công ty chuyển từ hệ thống ISO 9001:2000 vàHACCP CODE:2003 sang hệ thống Quản lý ISO 22000:2005 để đảm bảo các sản phẩm

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

đạt tiêu chuẩn vệ sinh an tồn thực phẩm và kiểm sốt các mối nguy an toàn thực phẩmnhằm mang đến cho người tiêu dùng những sản phẩm an toàn, chất lượng nhấtTrong suất q trình hình thành và phát triển, cơng ty đã đạt được những thành tựu nhấtđịnh :

<b>Rủi ro : </b>

- Do diễn biến phức tạp của dịch bệnh COVID 19 nên một số khu vực, địa phương phảithực hiện giãn cách xã hội… Người tiêu dùng và cửa hàng.bán lẻ đều ưu tiên lựa chọncác mặt hàng thiết yếu cho cuộc sống và hạn chế tiêu dùng hoặc cắt giảm các mặt hàngkhác trong đó có lương thực, thực phẩm. Dịch bệnh nếu kéo dài sẽ gây ra sản xuất bị đìnhđốn, người lao động bị mất việc làm, kinh tế bị suy thoái sẽ ảnh hưởng lâu dài tới tất cảcác ngành kinh tế. .

- Kinh doanh lương thực, thực phẩm phụ thuộc vào nguyên liệu nhập khẩu khiến ngànhthực phẩm chịu ảnh hưởng từ các yếu tố bên ngoài như biến động giá cả, tỷ giá, nguồncung,….

<b>Thuận lợi : </b>

- An ninh chính trị ổn định, các biện pháp thực hiện mục tiêu kép của chính phủ : vừaphòng chống dịch Covid 19 vừa phát triển kinh tế đã phát huy tác dụng, tào cơ hội choCơng ty duy trì và triển khai được hoạt động sản xuất, kinh doanh trong nước và giảmđược tác động tiêu cực của dịch bệnh

<b>1.1.2. Chức năng và nhiệm vụ tại Công ty cổ phần thực phẩm Minh DươngChức năng : </b>

- Sản xuất kinh doanh những loại bánh kẹo trên thị trường: Bánh Tipo, Bánh bông lan, Bánh trứng

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

<i><b>Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận:</b></i>

<b> - Giám đốc: là người điều hành cao nhất trong công ty, chịu trách nhiệm về mọi mặt</b>

hoạt động kinh doanh của công ty trước pháp luật. Giám đốc có quyền quyết định ký kếtcác hợp đồng kinh tế, quan hệ giao dịch với các cơ quan liên quan..

<b> - Phó giám đốc: là người quản lý, điều hành công ty theo sự phân cơng của Giám đốc.</b>

Bên cạnh đó chủ động triển khai, chịu trách nhiệm trước giám đốc về kết quả hoạtđộng.Thiết lập mục tiêu hoạt động, chính sách cho việc quản lý các bộ phận.

<b> - Phòng kinh doanh: Có nhiệm vụ tham mưu và xây dựng cho lãnh đạo đơn vị về kế</b>

hoạch kinh doanh tiêu thụ sản phẩm của đơn vị thông qua việc nghiên cứu thị trường,tình hình các đối thủ cạnh tranh cũng như nhà cung cấp. Thực hiện các biện pháp thúcđẩy việc tiêu thụ hàng hóa như: quảng cáo, khuyến mãi, giới thiệu sản phẩm…. Trực tiếpchịu trách nhiệm về việc giới thiệu và tiêu thụ sản phẩm, thực hiện ký kết kết các hợpđồng cho đơn vị

<b> - Phòng tài chính - kế tốn:Có nhiệm vụ tham mưu cho lãnh đạo đơn vị về công tác</b>

quản lý và sử dụng vốn, tài sản, hàng hóa của đơn vị. Tổ chức hạch toán kế toán trong nộibộ đơn vị nhằm đảm bảo số liệu trung thực, chính xác và nhanh chóng theo đúng quyđịnh của Nhà nước.

<b> - Phịng hành chính - nhân sự: Thực hiện chức năng tham mưu cho Giám đốc về công</b>

tác nhân viên, lao động, tổ chức bổ nhiểm hay miễn nhiệm, khen thưởng hay kỉ luật nhânviên. Quản lý con dấu của đơn vị, văn thư lưu trữ. Tổ chức xây dựng bảng lương, địnhmức lao động và hình thức trả lương.

<b> - Bộ phận sản xuất: Tiếp nhận đơn hàng, lên kế hoạch sản xuất theo tháng, tuần, ngày</b>

đảm bảo chất lượng, sản lượng, tiến độ và hiệu quả sản xuất. Tiếp đến là quản lý nhân sự,quản lý sử dụng trang thiết bị, tổ chức sản xuất, an toàn lao động. Theo dõi, giám sát quátrình và báo cáo tiến độ sản xuất hàng ngày với cấp trên. Phân tích đề xuất hướng giảiquyết cho các vấn đề về sản xuất và thị trường. Đồng thời, phải thực hiện các nhiệm vụkhác theo yêu cầu của Giám đốc.

1.2. TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TỐN TẠI CƠNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨMMINH DƯƠNG

<b>1.2.1. Tổ chức bộ máy kế tốn tại Cơng ty cổ phần thực phẩm Minh Dương</b>

Công ty thực hiện chế độ hạch tốn kinh tế độc lập, có đầy đủ tư cách pháp nhândoanh <sup>Phịng tài chính </sup>– kế tốn chính - nhân sự <sup>Bộ phận sản xuất</sup>

<b>Sơ đồ 1.1: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý</b>

<i>(Nguồn trích: Phịng hành chính cơng ty)</i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

mở tài khoản tại ngân hàng thuận tiện cho hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vịmình. Cơng ty hồn thành kế tốn theo mơ hình tập trung.

<b>- Kế tốn trưởng: Chịu trách nhiệm cao nhất về hoạt động kế toán của cơng ty. Tổ chức</b>

điều hành bộ máy kế tốn, kiểm tra và thực hiện ghi chép luân chuyển chứng từ. Ngồi rakế tốn trưởng cịn hướng dẫn, chỉ đạo việc lưu giữ tài liệu, sổ sách kế toán, tham mưucho Giám đốc về chính sách tài chính- kế tốn. Kế tốn trưởng thực hiện cơng tác kế tốncuối kỳ, lập báo cáo nội bộ và báo cáo tài chính bắt buộc theo quy định.

<b>- Kế toán bán hàng: Ghi chép những thơng tin ghi nhận hóa đơn hàng ngày. Kiểm tra</b>

đơn giá sản phẩm, số lượng sản phẩm. Xuất hóa đơn cho khách hàng. Kiểm tra và giámsát kế hoạch lợi nhuận, phân phối hàng bán. Cập nhật giá cả và sản phẩm mới cho doanhnghiệp. Lập bảng kê hóa đơn bán hàng, doanh thu và thuế GTGT. Tính tốn tổng doanhthu cho từng nhóm hàng. Kiểm tra quản lý tiền hàng, quản lý công nợ khách hàng. Làmcác công việc đối chiếu với bên thủ kho về số lượng hàng bán và hàng tồn. Quản lý hóađơn chứng từ, các hợp đồng với khách hàng.

- <b>Kế toán thuế:</b> Thu thập các Hóa đơn chứng từ đầu ra, đầu vào làm căn cứ kê khai thuếhàng tháng/quý/quyết toán thuế cuối năm: Báo cáo về thuế GTGT, TNDN, thuế TNCN,tình hình sử dụng hóa đơn, lập Báo cáo tài chính cuối năm. Có nhiệm vụ tính lương vàcác khoản phụ cấp cho người lao động

<b>- Kế tốn kho, tính giá thành: Thường xuyên kiểm tra việc ghi chép vào thẻ kho của</b>

thủ kho, hàng hoá, tài sản trong kho được sắp xếp hợp lý chưa, kiểm tra thủ kho có tnthủ các quy định của cơng ty. Đối chiếu số liệu nhập xuất của thủ kho và kế toán.Lậpbáo cáo tồn kho, báo cáo nhập xuất tồn hàng tháng, hàng q. Kiểm sốt nhập xuất hànghóa tồn kho. Xác định đối tượng kế tốn tập hợp chi phí sản xuất và đối tượng tính giáthành phù hợp với đặc thù của doanh nghiệp và yêu cầu quản lý, từ đó tổ chức mã hóa,phân loại các đối tượng cho phép nhận diện, tìm kiếm một cách nhanh chóng, khơngnhầm lẫn các đối tượng trong q trình xử lý thông tin tự động. Tổ chức vận dụng các tàikhoản kế toán phù hợp với phương pháp kế toán hàng tồn kho mà doanh nghiệp lựa chọn.Tùy theo yêu cầu quản lý để xây dựng hệ thống danh mục tài khoản, kế toán chi tiết chotừng đối tượng để kế tốn chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm. Tổ chức tập hợp,kết chuyển, hoặc phân bổ chi phí sản xuất theo đúng từng trình tự đã xác định.

Kế toán trưởng

Kế toán bán hàng

Kế tốn kho, tính giá thành

Kế toán thanh toán & TSCĐ

Thủ quỹ

<b>Sơ đồ 1.2: Sơ đồ bộ máy kế tốn </b>

<i>(Nguồn trích: Phịng kế tốn cơng ty)</i>

Kế tốn thuế

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<b>- Kế toán thanh toán & TSCĐ: Quản lý các khoản thu: Thực hiện các nghiệp vụ thu</b>

tiền, theo dõi tiền gửi ngân hàng, theo dõi công nợ, quản lý các chứng từ liên quan đếnthu chi. Quản lý các khoản chi: Lập các kế hoạch thanh toán với nhà cung cấp hàngtháng, hàng tuần. Trực tiếp thực hiện các nghiệp vụ thanh toán bằng tiền mặt hoặc qua tàikhoản ngân hàng cho nhà cung cấp, thanh toán tiền mua bên ngồi.Theo dõi nghiệp vụtạm ứng. Kiểm sốt hoạt động thu ngân: Trực tiếp nhận các chứng từ liên quan đến bộphận thu ngân, kiểm tra tính hợp lệ hợp lý của chứng từ. Theo dõi quản lý quỹ tiền mặt:Kết hợp với thủ quỹ để chi cho đúng quy định, cùng thủ quỹ đối chiếu kiểm tra tồn quỹcuối ngày, lập báo cáo và in sổ sách tồn quỹ báo cho giám đốc. Quản lý và theo dõi sốlượng TSCĐ để khơng bị thất thốt. DN thương mại nên TSCĐ ít biến động, phươngpháp tính khấu hao theo đường thẳng nên việc theo dõi TSCĐ rất đơn giản.

<b>- Thủ quỹ: Có nhiệm vụ tính lương và các khoản phụ cấp cho người lao động. Thực hiện</b>

kiểm tra về tính hợp pháp, pháp lý của chứng từ trước khi nhập xuất tiền khỏi quỹ, thựchiện việc thanh toán tiền mặt hàng ngày theo quy trình thanh tốn của cơng ty. Thực hiệnđối chiếu quỹ hàng ngày với kế toán thanh tốn. Quản lý tồn bộ tiền mặt trong két củacông ty, chịu trách nhiệm lưu trữ chứng từ thu chi tiền.

<b>1.2.2. Tổ chức hệ thống thơng tin kế tốn tại Công ty cổ phần thực phẩm MinhDương</b>

<i><b>- Chế độ kế tốn tại cơng ty: Cơng ty cổ phần thực phẩm Minh Dương áp dụng theo</b></i>

Thông tư số 200/2014/TT-BTC về các văn bản hướng dẫn, bổ sung hiện hành khác về kếtoán tại Việt Nam.

<i><b>- Niên độ kế toán: Bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 hằng năm và kết thúc ngày 31 tháng 03</b></i>

của năm đó, cuối kỳ kế tốn tính theo tháng.

<i><b>- Đơn vị tiền tệ sử dụng : Đồng Việt Nam.</b></i>

<i><b>- Phương pháp hạch tốn hàng tồn kho: Cơng ty hạch tốn hàng tồn kho theo phương</b></i>

pháp kê khai thường xuyên.

- Phương pháp tính giá hàng xuất kho: Bình quân cả kì dự trữ

<i><b>- Phương pháp tính thuế: Theo pháp luật thuế hiện hành.</b></i>

+ Tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

+ Cơng ty áp dụng mức thuế xuất GTGT là 10% và áp dụng chính sách điều chỉnh thuếGTGT trong thời kì Covid theo quy định

+ Thuế TNDN theo nghị định số 218/2013/NĐ – CP và Nghị đinh số 12/2015/ NĐ – CPquy định, công ty áp dụng mưc thuế TNDN là 20%.

<i><b>- Phương pháp khấu hao tài sản cố định và phân bổ công cụ dụng cụ: theo phương pháp</b></i>

đường thẳng.

<i><b>- Phương pháp phân bổ chi phí sản xuất chung: Phân bổ chi phí sản xuất chung theo chi</b></i>

phí nhân cơng trực tiếp sản xuất sản phẩm

<i><b>- Phương pháp xác định giá trị sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.- Tính giá thành sản phẩm nhập kho theo phương pháp giản đơn.</b></i>

<i><b>- Phương pháp kế toán TSCĐ: căn cứ Điều số 13 Thông tư số 45/2013/TT-BTC, áp dụng</b></i>

phương pháp khấu hao đường thẳng

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<i>- Chế độ lao động tiền lương: Công ty áp dụng chế độ lao động tiền lương theo quy định</i>

hiện hành

+ Các khoản phụ cấp: Công ty hỗ trợ các khoản phụ cấp xăng xe, ăn ca, điện thoại.+ Các khoản trích bảo hiểm theo lương:

Tính vào chi phí doanh nghiệp 2% 17.5% 3% 1% 23.5 %

- <i>Hệ thống chứng từ kế tốn</i>: Theo Thơng tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 03năm 2014 của Bộ Tài chính

<i>- Hệ thống tài khoản kế tốn: Theo Thơng tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 03</i>

năm 2014 của Bộ Tài chính

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

1331 Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

152SUA Sữa tươi

153.CC01 Máy nhào bột153.CC02 Máy đánh trứng

154.TIPO CP SXKD -Bánh Tipo154.BLAN CP SXKD -Bánh bông lan154.BTRUNG CP SXKD - Bánh trứng

<b>222Đầu tư góp vốn vào cơng ty liên doanh liên kết</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

<b>333Thuế và các khoản phải nộp nhà nước</b>

3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt

3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp

3381 Tài sản thừa chờ giải quyết

3388 Phải trả, phải nộp khác

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

3532 Quỹ phúc lợi

<b>421Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối </b>

4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước4212 Lợi nhận sau thuế chưa phân phối năm nay

5112.TIPO Doanh thu bán hàng Bánh Tipo5112.BLAN Doanh thu bán hàng Bánh bông lan5112.BTRUNG Doanh thu bán hàng Bánh trứng

5211 Chiết khấu thanh toán 5212 Hàng bán bị trả lại

<b>622Chi phí nhân cơng trực tiếp </b>

622.TIPO Chi phí nhân cơng trực tiếp sản xuất Bánh Tipo622.BLAN Chi phí nhân cơng trực tiếp sản xuất Bánh bơng lan

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

622.BTRUNG Chi phí nhân cơng trực tiếp sản xuất Bánh trứng

632.TIPO Giá vốn bán hàng Bánh Tipo632.BLAN Giá vốn bán hàng Bánh bông lan632.BTRUNG Giá vốn bán hàng Bánh trứng

<b>635Chi phí hoạt động tài chính</b>

Bảng cân đối số tàikhoản

Bảng tổng hợp chitiết

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

<b>Sơ đồ 1.3: Sơ đồ ghi sổ theo hình thức nhật kí chung</b>

<i>(Trích nguồn: Phịng kế tốn Cơng ty)</i>

Ghi chú: Ghi hàng ngày

Ghi cuối tháng hoặc định kỳ Quan hệ đối chiếu kiểm tra

<b>+ Hàng ngày hoặc định kỳ căn cứ vào các chứng từ kế toán hoặc bảng tổng hợp chứng từ</b>

gốc đã được kiểm tra làm căn cứ ghi sổ, kế toán lập sổ nhật ký chung sau đó dùng để ghivào sổ cái tài khoản, các chứng từ kế toán sau khi làm căn cứ lập sổ nhật ký chung đượcdùng ghi vào sổ chi tiết các TK có liên quan.

<b>+ Cuối tháng khố sổ tính ra tổng số tiền của các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh</b>

trong tháng trên sổ nhật ký chung, tính ra tổng số phát sinh nợ,tổng số phát sinh có và cácsố dư từng tài khoản trên sổ cái, căn cứ vào sổ cái lập bảng cân đối kế toán. Sau khi đãkhớp đúng số liệu trên sổ cái và bảng tổng hợp chi tiết được dùng để lập báo cáo tàichính.

<b>1.2.3. Quy trình lập, kiểm tra và ln chuyển chứng từ kế tốn tại Cơng ty cổ phầnthực phẩm Minh Dương</b>

<b>Sơ đồ 1.4: Sơ đồ luân chuyển chứng từ Phiếu thu</b>

Người nộp tiền Kế toán thanh toán Kế toán trưởng Thủ quỹ

Đề nghịnộp tiền

Nộp tiền và kýchứng từ

Lập phiếu thu

Nhận lại phiếuthu

Ký và duyệt thu

Ghi sổ kếtoán tiền

Ghi sổ quỹtiền mặtNhận phiếu thu

và thu tiền

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

<i>(Trích nguồn: Phịng kế tốn Cơng ty)</i>

Bước 1: Bộ phận kế toán tiền tiếp nhận đề nghị thu (có thể là kế tốn tiền mặt hoặc kếtốn ngân hàng). Chứng từ kèm theo yêu cầu thu tiền (phiếu thu, ủy nhiệm thu) có thể là:Giấy thanh tốn tiền tạm ứng, hoá đơn, hợp đồng, biên bản thanh lý TSCĐ, biên bản gópvốn,

Bước 2: Kế tốn tiền mặt (kế toán ngân hàng) đối chiếu các chứng từ và đề nghị thu đảmbảo tính hợp lý, hợp lệ (đầy đủ phê duyệt của phụ trách bộ phận liên quan và tuân thủ cácquy định, quy chế tài chính của Cơng ty). Sau đó chuyển cho kế tốn trưởng xem xét.Bước 3: Kế toán trưởng kiểm tra lại, ký vào đề nghị thanh toán và các chứng từ liên quan.Bước 4: Phê duyệt của Giám đốc hoặc Phó Giám đốc.

Căn cứ vào các quy định và quy chế tài chính, quy định về hạn mức phê duyệt của Côngty, Giám đốc hoặc Phó Giám đốc được ủy quyền xem xét phê duyệt đề nghị thu.Bước 5: Lập chứng từ thu

Đối với giao dịch tiền mặt tại quỹ: Kế toán tiền mặt lập phiếu thu

Đối với giao dịch thông qua tài khoản ngân hàng: Kế toán ngân hàng lập giấy báo cóSau khi lập xong chuyển cho kế tốn trưởng ký duyệt.

Bước 6: Ký duyệt chứng từ thu: Kế toán trưởng ký vào Phiếu thu, giấy báo cóBước 7: Thực hiện thu:

Đối với giao dịch tiền mặt tại quỹ: Khi nhận được Phiếu thu (do kế toán lập) kèm theochứng từ gốc, Thủ quỹ phải:

+ Kiểm tra số tiền trên Phiếu thu với chứng từ gốc

+ Kiểm tra nội dung ghi trên Phiếu thu có phù hợp với chứng từ gốc+ Kiểm tra ngày, tháng lập Phiếu thu và chữ ký của người có thẩm quyền.+ Kiểm tra số tiền thu vào cho chính xác để nhập hoặc xuất quỹ tiền mặt.+ Cho người nộp tiền hoặc nhận tiền ký vào Phiếu thu

+ Thủ quỹ ký vào Phiếu thu và giao cho khách hàng 01 liên.+ Sau đó thủ quỹ căn cứ vào Phiếu thu để ghi vào Sổ Quỹ.

+ Cuối cùng, thủ quỹ chuyển giao 02 liên còn lại của Phiếu thu cho kế toán.+ Cuối cùng, thủ quỹ chuyển giao 02 liên còn lại của Phiếu thu cho kế toán.

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

<b>ỦY NHIỆM CHI</b>

<b>Đề nghị ghi nợ tài khoản </b>(Please debit account) <b>Ngày </b>(Date): 19/03/2023Số tài khoản (A/C number): 1211000417980 <b>Số:03 003</b>

Tên tài khoản (A/C name): Công ty cổ

phần thực phẩm Minh Dương <b><sup>Số tiền (Amount)</sup></b>Địa chỉ (Address): Thôn Minh Hiệp 2,

Xã Minh Khai, H.Hồi Đức,TP.Hà Nội

<b>Và ghi có tài khoản (and credit account)</b>

Số tài khoản (A/C number): 0102 3322 9878 Phí ngân hàng( Bank charges)Tên tài khoản (A/C name): Công Ty CP Tập

Đoàn Chế Biến Thực Phẩm Nam Hà NộiĐịa chỉ (Address):Cụm CN Ngọc Hồi, X. Ngọc Hồi, H. Thanh Trì,Hà Nội

Ngân hàng (With bank): ngân hàng

Kế toán trưởng Chủ tài khoản ký và đóng dấuChief Accountant A/C holder signature and stamp

<b>Nội dung (Details of payment)</b>

Dành cho ngân hàng (For bank use only)

Giao dịch viên Kiểm soát

Ngày (Date) 19/03/2023 Nguyễn Mai Linh Trần Thị Anh

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

<b> GIẤY BÁO NỢSố ((Seq.No/Ref No.): 1980 430</b>

DEBIT ADVICE <i><b>Ngày (date): 19/03/2023Giờ (time):15h30p</b></i>

<b>Chi nhánh (Branch name): Hoài ĐứcMã số thuế (Branch VAT code): 0500141619Mã số khách hàng (Client No): KH-NO1Số tài khoản (Client No):1211000417980</b>

<b>Tên tài khoản (A/C name): Công ty cổ phần thực phẩm Minh DươngNội dung (Narrative Description): Thanh toán tiền mua hàng Số tiền bằng số: (Amount in numbers) 203,742,000 VNĐ</b>

<b>Số tiền bằng chữ (Credit amount in words): Hai trăm linh ba triệu bảy trăm bốn </b>

mươi hai nghìn đồng chẵn./.

<b>Số dư (Ledger Balance & ccy): 5,837,231,800 VNĐ</b>

<b>GIAO DỊCH VIÊN/NV NGHIỆP VỤ KIỂM SOÁT</b>

Nguyễn Mai Linh Trần Thị Anh

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

Đơn vị: Công ty cổ phần thực phẩm Minh Dương <b>Mẫu số 01 - VT</b>

Địa chỉ: Thôn Minh Hiệp 2, Xã Minh Khai, H.Hồi

Đức,TP.Hà Nội <sup>(Ban hành theo thơng tư </sup>200/2014/TT-BTC ngày 22/03/2014 của BTC)

<b>PHIẾU NHẬP KHO</b>

Họ và tên người giao: Trần Thị Thu

Theo HĐKT số 130 ngày 20 tháng 03 năm 2023 của Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Thiên Vương

Nhập tại kho: Hàng hóa Địa điểm:Thơn Minh Hiệp 2, Xã Minh Khai, H.Hoài Đức,TP.Hà Nội

<b>STTTên nhãn hiệu,quy cách,phẩm chấtvật tư,dụng cụ, sản phẩm hàng,hóa</b>

<b>Mã sốĐơn vị tính</b>

<b>Số lượngĐơn giá Thành tiềnYêu </b>

<b>Người lập phiếuNgười giaoThủ khoKế toán trưởng</b>

(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

<b>Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Thiên VươngMã số thuế: 0105723646</b>

<b>Địa chỉ:Thôn Miêu Nha, P. Tây Mỗ, Q. Nam Từ Liêm,Hà NộiĐiện thoại: 0320.773.222</b>

<b>HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNGKý hiệu: 1C23TTV </b>

Ngày 20 tháng 03 năm 2023 Số:02190456Họ và tên người mua hàng: Mai Thị Lý

Tên đơn vị: Công ty cổ phần thực phẩm Minh DươngMã số thuế: 0500141619

Địa chỉ: Thôn Minh Hiệp 2, Xã Minh Khai, H.Hoài Đức,TP.Hà NộiSố tài khoản: 1211000417980

<b>Số tiền viết bằng chữ: Ba trăm bảy mươi sáu triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng./.</b>

Ký bởi: Cơng Ty Cổ Phần Thực Phẩm Thiên VươngKý ngày: 20/03/2023

(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn)

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

Đơn vị: Công ty cổ phần thực phẩm Minh Dương <b>Mẫu số 03 - VT</b>

Địa chỉ: Thôn Minh Hiệp 2, Xã Minh Khai, H.Hoài Đức,TP.Hà Nội

(Ban hành theo TT 200/2014/TT- BTC ngày 22/03/2014 của Bộ Tài Chính)

<b>BIÊN BẢN KIỂM NGHIỆMVật tư, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa</b>

Ngày 20 tháng 03 năm 2023

Số: 03 002Căn cứ HĐKT số 130 ngày 20 tháng 03 năm 2023 của Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Thiên Vương

Biên bản kiểm nghiệm gồm:

Ông, bà: Trần Văn Định Chức vụ: Trưởng phòng Đại diện: Bên mua Trưởng ban Ông, bà: Vũ Thị Tươi Chức vụ: Thủ kho Đại diện: Bên mua Uỷ viênÔng, bà: Hà Minh Trang Chức vụ: Kỹ thuật viên Đại diện: Bên bán Uỷ ViênĐã kiểm nghiệm các loại:

<b>STTTên nhãn hiệu, quy cách vậ tư,sản phẩm dụng cụ, hàng hóa </b>

<b>Mã sốPhươngthức kiểm nghiệm</b>

<b>lương theo chứng từ</b>

<b>Kết quả KNSố lượngđung quy cách phẩm chất </b>

<b>Số lượng không đúng quy cách</b>

1 Bơ Lạt President 152BO Tồn

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

Đơn vị: Cơng ty cổ phần thực phẩm Minh

Địa chỉ: Thôn Minh Hiệp 2, Xã Minh Khai,

H.Hoài Đức,TP.Hà Nội <sup>(Ban hành theo thông tư </sup>200/2014/TT-BTC ngày 22/03/2014 của BTC)

<b>PHIẾU XUẤT KHO</b>

<b>Mã sốĐơn vị tính</b>

<b>Số lượngĐơn giá Thành tiềnYêu </b>

<b>cầuThựcxuất </b>

<b>Người lập phiếuNgười nhận hàngThủ khoKế toán trưởng</b>

(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)Đã ký Nguyễn Minh Nhật Trần Văn Nhân Nguyễn Thị Linh

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

<b>Đơn vị: Công ty cổ phần thực phẩm Minh Dương Mẫu số 02 - VT</b>

Địa chỉ: Thôn Minh Hiệp 2, Xã Minh Khai,

H.Hồi Đức,TP.Hà Nội <sup>(Ban hành theo thơng tư </sup>200/2014/TT-BTC ngày 22/03/2014 của BTC)

<b>PHIẾU XUẤT KHO</b>

Tổng số tiền ( viết bằng chữ): Chín mươi hai triệu hai trăm bốn mươi nghìn đồng./.

<b>Người lập phiếuNgười nhận hàngThủ khoKế tốn trưởng</b>

(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

Đơn vị: Công ty cổ phần thực phẩm Minh Dương

<b>Mẫu số 02 - VT</b>

Địa chỉ: Thơn Minh Hiệp 2, Xã Minh Khai,

H.Hồi Đức,TP.Hà Nội <sup>(Ban hành theo thông tư 200/2014/TT-</sup>BTC ngày 22/03/2014 của BTC)

<b>PHIẾU XUẤT KHO</b>

<b>vị tính</b>

<b>Số lượngĐơn giá Thành tiềnYêu </b>

<b>Người lập phiếuNgười nhận hàngThủ khoKế toán trưởng</b>

(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)Đã ký Nguyễn Văn Hiếu Trần Văn Nhân Nguyễn Thị Linh

</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">

<b>ỦY NHIỆM CHI</b>

<b>Đề nghị ghi nợ tài khoản </b>(Please debit account) <b>Ngày </b>(Date): 22/03/2023Số tài khoản (A/C number): 1211000417980 <b>Số:03 004</b>

Tên tài khoản (A/C name): Công ty cổ

phần thực phẩm Minh Dương <b><sup>Số tiền (Amount)</sup></b>Địa chỉ (Address): Thôn Minh Hiệp 2,

Xã Minh Khai, H.Hoài Đức,TP.Hà Nội <sup>Bẳng số: 495,000,000 VNĐ</sup>Ngân hàng (With bank): Agribank -

Chi nhánh Hoài Đức <sup>Bằng chữ:Bốn trăm chín mươi </sup>lăm triệu đồng chẵn./.

<b>Và ghi có tài khoản (and credit account)</b>

Số tài khoản (A/C number): 0103 3253 5647 Phí ngân hàng( Bank charges)Tên tài khoản (A/C name): Cơng ty cổ phần

Hồng Hải

Địa chỉ (Address):Cụm CN Ngọc Hồi, X. Ngọc Hồi, H. Thanh Trì,Hà Nội

Phí trong Phí ngồi

Ngân hàng (With bank): ngân hàng

Kế tốn trưởng Chủ tài khoản ký và đóng dấuChief Accountant A/C holder

signature and stamp

<b>Nội dung (Details of payment)</b>

Nguyễn Thị Nguyệt Trần Văn LinhDành cho ngân

hàng (For bank use only)

Giao dịch viên Kiểm soát

Ngày (Date) 22/03/2023 Nguyễn Mai Linh Trần Thị Anh

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

<b> GIẤY BÁO NỢSố ((Seq.No/Ref No.): 1980 450</b>

DEBIT ADVICE <i><b>Ngày (date): 22/03/2023Giờ (time):15h30p</b></i>

<b>Chi nhánh (Branch name): Hoài ĐứcMã số thuế (Branch VAT code): 0500141619Mã số khách hàng (Client No): KH-NO1Số tài khoản (Client No):1211000417980</b>

<b>Tên tài khoản (A/C name): Công ty cổ phần thực phẩm Minh DươngNội dung (Narrative Description): Thanh toán tiền mua hàng Số tiền bằng số: (Amount in numbers)495,000,000 VNĐ</b>

<b>Số tiền bằng chữ (Credit amount in words): Bốn trăm chín mươi lăm triệu đồng </b>

<b>Số dư (Ledger Balance & ccy): 5,342,231,800 VNĐ</b>

<b>GIAO DỊCH VIÊN/NV NGHIỆP VỤ KIỂM SOÁT</b>

Nguyễn Mai Linh Trần Thị Anh

</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">

Đơn vị: Công ty cổ phần thực phẩm Minh Dương

Địa chỉ: Thơn Minh Hiệp 2, Xã Minh Khai, H.Hồi Đức,TP.Hà Nội

<b>PHIẾU KẾ TOÁN</b>

Số: 03 001Quyển: 12Ngày 22 tháng 03 năm 2023

Số tiền: Bốn trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn./.

</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">

Bộ phận: QLDN

Số tiền tạm ứng được thanh toán theo bảng dưới đây

<b>Giám đốcKế toán trưởngKế tốn thanh </b>

<b>tốn<sup>Người đề nghị </sup>thanh tốn</b>

(Ký, họ tên, đóng

Nguyễn Duy Hồng Nguyễn Thị Linh Đã ký Nguyễn Thị Linh

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

Đơn vị: Công ty cổ phần thực phẩm Minh Dương <b>Mẫu số 02 -TT</b>

Địa chỉ: Thôn Minh Hiệp 2, Xã Minh Khai, H.HoàiĐức,TP.Hà Nội

(Ban hành theo thông tư 200/2014/TT- BTC ngày 12/03/2014 của BTC)

<b>PHIẾU THU</b>

Quyển số: 12 Số: 03 001 Nợ: 1111 Có: 141

<b>lập phiếu<sup>Người nộp </sup>tiền</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

Đơn vị: Công ty cổ phần thực phẩm Minh Dương <b>Mẫu số 02 -TT</b>

Địa chỉ: Thơn Minh Hiệp 2, Xã Minh Khai, H.Hồi

Đức,TP.Hà Nội <sup>(Ban hành theo thông </sup>tư 200/2014/TT- BTC ngày 12/03/2014 của BTC)

<b>PHIẾU CHI</b>

Ngày 25 tháng 03 năm 2023

Quyển số: 12 Số:03 004 Nợ: 627,641,642 Có: 111Họ và tên người nhận tiền: Lê Thị Hà

<b>phiếu<sup>Người </sup>nhận tiền</b>

(ký, họ tên, đóng

dấu) <sup>(ký, họ tên)</sup> <sup>(ký, họ tên)</sup> <sup>(ký, họ tên)</sup> <sup>(ký, họ </sup>tên)Nguyễn Duy Hồng Nguyễn Thị Linh Trần Văn Thịnh Đã ký Lê Thị HàĐã nhận đủ số tiền: Năm triệu tám trăm chín mươi hai nghìn sáu trăng đồng./.Tỉ giá ngoại tệ(vàng bạc, đá quý)……….Số tiền quy đổi: ……….

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

Đơn vị: Công ty cổ phần thực phẩm Minh Dương <b>Mẫu số 02 -TT</b>

Địa chỉ: Thôn Minh Hiệp 2, Xã Minh Khai, H.Hồi

Đức,TP.Hà Nội <sup>(Ban hành theo thơng tư</sup>200/2014/TT- BTC ngày 12/03/2014 của BTC)

<b>PHIẾU CHI</b>

Ngày 25 tháng 03 năm 2023

Quyển số: 12 Số:03 005 Nợ:

627,641,642 Có: 111Họ và tên người nhận tiền: Lê Thị Hà

(ký, họ tên, đóng dấu)

(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)

Nguyễn Duy

Hồng <sup>Nguyễn Thị Linh</sup> <sup>Trần Văn Thịnh</sup> <sup>Đã ký</sup> <sup>Lê Thị Hà</sup>Đã nhận đủ số tiền: Mười hai triệu bảy trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn./.Tỉ giá ngoại tệ(vàng bạc, đá quý)……….Số tiền quy đổi: ……….

</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">

<b>ỦY NHIỆM CHI</b>

<b>Đề nghị ghi nợ tài khoản </b>(Please debit account) <b>Ngày </b>(Date): 25/03/2023Số tài khoản (A/C number): 1211000417980 <b>Số:03 005</b>

Tên tài khoản (A/C name): Công ty cổ

phần thực phẩm Minh Dương <b><sup>Số tiền (Amount)</sup></b>Địa chỉ (Address): Thơn Minh Hiệp 2,

Xã Minh Khai, H.Hồi Đức,TP.Hà Nội <sup>Bẳng số: 19,745,000 VNĐ</sup>Ngân hàng (With bank): Agribank -

Chi nhánh Hồi Đức <sup>Bằng chữ: Mười chín triệu bảy </sup>trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn ./.

<b>Và ghi có tài khoản (and credit account)</b>

Số tài khoản (A/C number): 0103 3253 5647 Phí ngân hàng( Bank charges)Tên tài khoản (A/C name): Cơng ty cổ phần

Hồng Hải

Địa chỉ (Address):Cụm CN Ngọc Hồi, X. Ngọc Hồi, H. Thanh Trì,Hà Nội

Phí trong Phí ngồi

Ngân hàng (With bank): ngân hàng

Kế tốn trưởng Chủ tài khoản ký và đóng dấuChief Accountant A/C holder

signature and stamp

<b>Nội dung (Details of payment)</b>

Dành cho ngân hàng (For bank use only)

Giao dịch viên Kiểm soát

Ngày (Date) 25/03/2023 Nguyễn Mai Linh Trần Thị Anh

</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">

<b> GIẤY BÁO NỢSố ((Seq.No/Ref No.): 1980 970</b>

DEBIT ADVICE <i><b>Ngày (date): 25/03/2023Giờ (time):15h30p</b></i>

<b>Chi nhánh (Branch name): Hoài ĐứcMã số thuế (Branch VAT code): 0500141619Mã số khách hàng (Client No): KH-NO1Số tài khoản (Client No):1211000417980</b>

<b>Tên tài khoản (A/C name): Công ty cổ phần thực phẩm Minh DươngNội dung (Narrative Description): Thanh toán tiền mua hàng Số tiền bằng số: (Amount in numbers) 19,745,000 VNĐ</b>

<b>Số tiền bằng chữ (Credit amount in words): Mười chín triệu bảy trăm bốn mươi lăm </b>

nghìn đồng chẵn./.

<b>Số dư (Ledger Balance & ccy): 5,354,486,800 VNĐ</b>

<b>GIAO DỊCH VIÊN/NV NGHIỆP VỤ KIỂM SOÁT</b>

Nguyễn Mai Linh Trần Thị Anh

</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">

<b> Tổng giá trị đã</b>

<b>phân bổ <sup> Giá trị đã</sup>phân bổ <sup> Giá trị phân bổ kỳ</sup>này <sup> Giá trị </sup>phâ</b>

1 Máy nhào bột PXSX <sup>24</sup> <sup> </sup>30,400,000 -

1,266,667

29,133,3

2 Máy đánh trứng PXSX <sup>24</sup> <sup> </sup>20,600,000 - <sup> </sup>858,333 <sup> </sup>19,741,6

<b>Tổng<sup> </sup>51,000,000 </b>

<b> 2,125,000 </b>

<b> 48,875,0</b>

Ngày 31 tháng 03 năm 2023

110

</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">

<b>BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO TSCĐ</b>

<i><b>Tháng 03 năm 2023</b></i>

<b>khấu hao (%) hoặc thời gian sử dụng</b>

<b> Nơi sử dụngTồn DN</b>

<b>TK 641 Chiphí bán hàng</b>

<b>TK 642 Chiphí quản lý Doanh nghiệp</b>

<b>TK 627xuât ch</b>

<b>Nguyên giá TSCĐ</b>

<b>Số khấu hao</b>

<b>1I. Số khấu hao trích tháng trước5,492,000,00044,809,52415,625,0004,250,0002</b>

Dây truyền đóng gói (SL:02) 7 712,000,000 8,476,190

<b>2II. Số KH TSCĐ tăng trong tháng458,000,0001,538,978</b>

111

</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">

Dây truyền đóng gói 8 458,000,000 1,538,978

<b>3III. Số KH TSCĐ giảm trong tháng750,000,0004,284,2744,284,274</b>

<b>4IV. Số KH trích tháng này (I+II-III)5,200,000,00042,064,22811,340,7264,250,0002</b>

Ngày 31 tháng 03 năm 2023

112

</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">

<b>NV26 </b>

<b>BẢNG LƯƠNG<small>Họ và tênChức</small></b>

<b><small>Tổngphụ cấp</small></b>

<b><small>ThưởngTổng thunhập</small></b>

<b><small>Trừ vào lương người lao độngCộng ăn trưaĐiện</small></b>

<b><small>BHYT( 1,5%)</small></b>

<b><small>BHTN(1%)Bộ phận</small></b>

<small>Nguyễn DuyHồng</small>

<small>15,000,000730,000300,000300,0001,330,0005,000,000 21,330,0001,200,000225,000150,0001,575,000Nguyễn Thị</small>

<small>Linh</small> <sup>Kế</sup><small>toántrưởng</small>

<small>10,000,000730,000300,000300,0001,330,0004,000,000 15,330,000800,000150,000100,0001,050,000</small>

<small>Trần Thu HàNV7,000,000730,000300,0001,030,0002,000,000 10,030,000560,000105,00070,000735,000Nguyễn Mỹ</small>

<small>NV7,000,000730,000300,0001,030,0002,000,000 10,030,000560,000105,00070,000735,000BùiThị</small>

<small>Duyên</small> <sup>NV</sup> <sup>7,000,000</sup> <sup>730,000</sup> <sup>300,000</sup> <sup>1,030,000</sup> <sup>2,000,000 10,030,000</sup> <sup>560,000</sup> <sup>105,000</sup> <sup>70,000</sup> <sup>735,000</sup><small>Lê Thị HòaNV7,000,000730,000300,0001,030,0002,000,000 10,030,000560,000105,00070,000735,000Hà Minh</small>

<small>NV7,000,000730,000300,0001,030,0002,000,000 10,030,000560,000105,00070,000735,000Nguyễn Duy</small>

<small>Khánh </small>

<small>NV7,000,000730,000300,0001,030,0002,000,000 10,030,000560,000105,00070,000735,000Trần Thị LanNV6,000,000730,000300,0001,030,0002,000,0009,030,000480,00090,00060,000630,000Lê Thị NgânNV7,000,000730,000300,0001,030,0002,000,000 10,030,000560,000105,00070,000735,000Mai Thị LýNV5,000,000730,000300,0001,030,0001,000,0007,030,000400,00075,00050,000525,000Nguyễn Thị</small>

<small>NV5,000,000730,000300,0001,030,0001,000,0007,030,000400,00075,00050,000525,000Nguyễn Văn</small>

113

</div>

×