Tải bản đầy đủ (.pdf) (140 trang)

Luận án tiến sĩ cơ học: Sóng mặt và sóng lamb trong các môi trường dị hướng không nén được

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (27.93 MB, 140 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

ĐẠI HOC QUỐO GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HOO TỰ NHIÊN

LƯƠNG THE THANG

SONG MAT VA SONG LAMB TRONG CAC

MOL TRƯỜNG DỊ HƯỚNG KHONG NEN ĐƯỢC

LUẬN ÁN TIẾN SĨ CƠ HỌO

<small>Hà Nội - 2022</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

ĐẠI HOC QUỐO GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HOO TỰ NHIÊN

LƯƠNG THE THANG

SONG MAT VÀ SONG LAMB TRONG CÁO

MOL TRƯỜNG DI HƯỚNG KHONG NEN DUGO

Ohuyén ngành: Co học vat rắn

Mã số: 9440109.02

LUẬN AN TIEN SĨ OG HOO

Người hướng dẫn khoa học:

<small>1. GS. LS. Pham Ohi Vinh</small>

<small>2. US. Nguyễn hi Khánh Linh</small>

<small>Hà Nội - 2022</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

LỜI CAM ĐOAN

đồi xin cam đồn day, là cOng trình nghiên cứu của riêng, tôi. Oáo số liệu vàkết quá. được trình bay trong luận ấn là trung thực và chưa. từng, được ai ng

bồ trong bất kỳ ng trình nào kháo.

<small>Nghiên cứu sinh</small>

Lương Thế hắng

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

LOL CAM GN

<small>Luận an này đượo thựo hiện và hồn thành dưới sự hướng, dẫn khoa họo ota</small>

GS. VS. Pham Ohi Vinh và 9S. Nguyễn Vhi Khánh Linh, những, người thay, vdda tan tình giúp đỡ tơi trên con dudug khoa hoo. TỒi xin bày td lịng biết ơn vơcùng sâu sic đến Thầy Pham Ohi Vĩnh và Oo Nguyễn hị Khánh Lĩnh.

<small>Loi xin chân thành cam ơn áo thay, cơ trong Bộ mơn Oc học, Khoa Loan </small>

-Oo - Lin học, Lrudug Đại hoo Khoa hoo Lu nhiên, Dai họo Quốo gia Hà Nội,oấo anh chi trong, nhĩm sermina của thay Pham Ohi Vinh đã hướng dẫn, chiasố kinh nghiệm, tao mot mơi trường nghiên oứu khoa hoo tốt nhất cho bắn than

<small>Loi xin gửi lời cam ơn đến vac thầy cO Bộ mou Tuấn, ban chú nhiệm Khoa</small>

Oc điện và Oơng, trình, Trường Đại hoc Lam nghiệp da dong viên, khuyến khích,tạo mọi điều kiện cho tơi hồn thành luận ấn.

Ouơi óng, toi xin bày tỏ lịng biết ơn sâu sắc đến gia đình đã giúp đỡ, dougviện và ủng hộ toi trong suốt quá trình làm luận ấn.

<small>Nghiêu cứu sinh</small>

Luong Thê Thắng,

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

Øij áo thành phần ứng suất

tị áo thành phần chuyển. dịch

c vận too sóngk SỐ song

<small>t thời gian</small>

<small>p mật độ khối lượngấp suất thủy tĩnh</small>

8° Ø2/Øza? a/ar

<small>O1 0/024</small>

+ u/(A+ 2n)

đạo hàm theo biên thời gian

đàn điện là tính chất của cáo vật liệu dau hồi, oó khả năng sinh ra điện khichịu báo dung của trường ứng suất và ngược lại sẽ sinh ra ứng, suất

(biên dạng) khi được đặt trong, một trường điện.

<small>HI</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

Danh mục các ky hiệu và viẾt ĐẮt... cac cà iti

MG đầu...-- ch nh nh kh nà 1

Chương 1. TỐng quan...-.‹ chờ 5

<small>1.1. Sóng Raylolgh... cece cect e cee e nh nh nh nh nh va 6</small>

<small>1.1.1. Giới thiệu sóng Raylolgh... ch nh na 6</small>1.1.2. Oáo nghiện otfu về sóng, Rayleigh trong mơi trường, đàn hồi di hướng:<small>không HẾH ƯỢC...-c Q n e eee ence nee nh nh rà Y1.2. Sóng, SOHOY,... ng HH n HH nh nh nner entre tne rntnnene 10</small>

<small>1.2.1. Gidi thiệu sóng SEOHOOY,... cu HH HH nh nh nh rà 10</small>

1.2.2. Oáo nghiên oứu về sóng, Stoneley trong mơi trường đàn hồi khơng nén.

<small>s01... II1.3. Sóng SGhfO... con HQ nh nh nh nhe reeee eo 121.3.1. GIới thiệu sóng SuhO|f©... uc HH nh nh nh ha 12</small>

1.3.2. Odo nghiên oứu về sóng. Scholte trong mơi trường đàn hồi khơng nón.<small>500125... 131.4. Sóng LaIHD... co ng HH n nh HH Hình hình nh nh rà 14</small>

<small>1.4.1. GIới thiệu sóng LuaIHD... cece cnn ener nh nh va 14</small>

1.4.2. Oáo nghiên cứu về sóng Lamb troug mơi trường đàn hồi khong nén.

1.5. Vì sao 06 ff nghiện ottu về sóng truyền trong cáo mơi trường đàn hồi di

<small>hướng khơng. Hón ưỢO... ch entree nh nh na 16</small>

1.5.1. Vì ấn số van tìm tăng lơH... 2222222222222 16

1.5.2. Vì phương pháp giới han khơng. nén duoc đẳng hướng khơng n hiệu

<small>0... 16</small>

<small>iv.</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

1.6. ch khắc phụo khĩ khău...---<<- 17

1.6.1. Thiết lập phát biểu Stroh cho mơi trường dị hướng khơng nén được

<small>¬——... e nn ene ene eee tenn eee n ene teen enter ent tnenttneneenenee 17</small>

1.6.2. Sử dung phương phap giới hạn khơng nén dude di hướng cho cáo hang

Kì 6 C2000 0Ể0¡:ẠẠIỊIẠAADẦRAẦỖẮAẮẲẦỒRARAẳđẳđađẤẶỤẮÁẶỔẮỔỘẲẠỌỘỌẲỘỌẲỘOẲOQOỌOQẠQAđaađđi.... 17

<small>1.0.3. Muc tiêu của luận ấH...cc nen. 17</small>

Chương 2. Sĩng Stoneley, sĩng Scholte trong bán khơng gian dan hồi

<small>khơng nến ƯỢC...-.---- ch nh nh kì nà 19</small>

<small>2.1. Sĩng Stomeloy, .. 0. ccc cece cece HH HH nh nh nee e nh kh nh net 19</small>

2.1.1. Sĩng Stoneley trong cáo tinh thé xoắn khơng nén đượo... 19

2.1.2. Sĩng Stoneley trong bán khơng gian trực hướng với liên kết lị xo

<small>cece ee cee nen ee nee e renee nee teen teen nee ent eneenenennenetnenes 30)</small>

<small>2.2. Sug SCMOGO. ccc ố ốằ.uadẦdẢẦẬ]Ậ]Agg.ƠỠỐ 50</small>

<small>2.2.1. Sĩng, Scholte trong mor trường truco hướng khơng nĩn được... 9U</small>

<small>2.2.2. Sĩng Soholto trong mơi trường dau hồi mouoclinic 73 = 0 khơng nén</small>

2.3. K6t WAL. an... aaa.... 59

Chuong 3. Sĩng Rayleigh trong mi trường đàn hồi, dan điện khơng

<small>WOU ƯỢC ...-. con n nhìn n mình nhìn min nh in mm 60</small>

3.1. Oơng thứo vita tý số H/V đối với bán khơng gian đàn hồi trực hướng,khong nén được phủ một lớp mong đàn hồi true hướng khơng nến được 603.1.1. Odug thứo ty số H/V cho trường, hợp nén dude - nén đượo... 623.1.2. Odug thứo ty số H/V cho trường hợp khơng, nĩn đượo... 053.1.3. Odng thứo ty số H/V cho trường hợp khơng nĩn được - nến được 67

<small>3.1.4, Odug thức tý số H/V cho trường hợp nén được/khơng nĩn được 68</small>

3.1.5. ơng thức tý số H/V cho trường hợp khơng nén đượo/khơng nén được

<small>¬———.... cee eee cece nee eee e eee e eee e enn eens teneeneeeteneenneees 7U</small>

3.1.6. Loại thứ hai của oơng, thứo ty số H/V cho áo trường hợp khơng nén

<small>ƯỢU...QQ Q Q Q HT ng HH nh ng HH n ng Ho ng ng và 71</small>

¬m..ẽ nhe... T3

<small>]ì can. -(<đa44ă.ă.... teteneeneeneens f5</small>

3.2. Song Rayleigh truyền trong bán khơng, gian đàn hồi trực hướng phú bởi<small>một lớp mĩng đầu đIỆU... HH bì nh nh nà f5</small>

3.2.1. Odo điều kiện biên hiệu dung xấp xỉ bac ba đối với lớp đàn điện 76

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

3.2.2. Điều kiện biện hiệu dung xấp xi bậo ba của lớp đàn điện không nén<small>ƯỢU ... con eeeeeceeeeteeeeteeeeeteeeettetetteetes 79</small>

3.2.3. Phương trình tan SẮO... ccc cece cence eee ene en eens 82

Ws Sa 2) 6 4... 90

Chương 4. Sóng Lamb trong môi trường đàn hồi không nến được

<small>PERE ERR EERE REE REET RRR EEE REE EEE REE ERE EEE EEE ES 91</small>4.1. Sóng Lamb trong tim sandwich đàn hồi trực hướng... 01

4.1.1. Ma trận chuyển cho một lớp đàn hồi true hướng nón đượo... 02

<small>4.1.2. Sóng Lamb trong tam sandwich trực hướng, nón được... 94</small>

<small>4.1.3. Sóng Lamb trong tam truco hướng khong nến được... 102</small>

4.1.4, O80 vi dU SỐ... c0 020 222 g2 2n ng ng etn HH no ng ng nà 1044.1.5. KẾP WAL... cece cece cece n n n ng n ng TT nh kg nh này 1074.2. Song Lamb trong tấm hai lớp trực hướng không nén được... 107

4.2.1. Ma trận chuyển ota lớp trực hướng không, nến đượo... 107

4.2.2. Phương trình tau sSắO... c7 2222222222222 1084.3. KẾY WAL ... HT ng TH nh nh nh vn xa 113

Kết luận và kiến nghi.... ee. cece cee eee ee eee rere reeeerereees 114Danh mục cơng trình khoa học của tác giá liên quan đến luận ấn

<small>¬ ERR EERE RR EERE EEE RR EEE EER REE EE EEE REESE 116</small>

<small>Tài li6u tharmn Khao... . ee eee eee ee ere reer reer rer nh nợ 117</small>

<small>VI</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<small>x1 cla bán khơng giai O cla sóng Stoueley, trong model: Pyrex</small>

<small>7070 glass-Nickel (la, 0); Gllass/epoxy-Oarbon/epoxy (ib, d) 2.2... 44</small>

2.3 Đường cong ty số H/V tại mặt tiếp xúo và oáo dữ liệu tong hopcủa. sai số 5% được sử dung trong, bài toán ngược (a) Ly số H/Vcủa thủy tinh Pyrex 7070 trong mơ hình P-N (b) Lý số H/V của

<small>Thúy tinh/epoxy, trong mơ hình GO 2. Ặ co. 40</small>

2.4 Sai số tương đối oúa kết quá. nghịch dao Kp và Ky tity, thuộo vào

sai sO tương. đối oúa dữ liệu đầu vào tổng hợp khi sử dụng xịn,

<small>XI; X21 và xaa cho model Pyrex-NIokol,....,... cv... 40</small>

2.5 Sai số tương đối oủa. kết qua đảo ngược Kp và Ky tùy, thuộo vào

sai sO tương. đối cia dữ liệu đầu vào tổng hợp khi sử dung xịi,

XI2; X21 VÀ x22 cho kiểu kính/opboxy-OarboH/Đ@ÐOXY... 492.6 Biếu diễn sự phụ thuộc vào hằng số khơng thứ ngun r olla van

tốo sóng. Scholte khong thứ nguyên bình phương, z (với vd gia trị

<small>cho truGu cla y*) .... 53</small>

3.1 Ánh hưởng vita tính khơng nón được lên ty số H/V... 743.2 Ảnh hướng vita tính khơng, nón được lên miền prograde volta sóng,

<small>Haylolgh.... . . . ee ee Ð</small>4.1 Sóng Lamb trong tấm sandwich trực hướng... 954.2 Ode đường cong tấn sắo x = x(Q) olla bơn mode đầu tiêu của cáo

sóng Lamb cho L = 0.3 (áo đường liền) và L = 1.5 (wdc đường

<small>gach) khi oa lớp lõi và lớp bề wat là nén được. Trong đó e, = 3.5,</small>

<small>cạ = 3.0, cạ = 1.0, @ = 0.8, & = 3.0, 6g = LŨ, ry =1, ng =08... 104</small>

<small>vit</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<small>e3 = 0.4, @) = 3.1, øy = 1/0, 6 = 0.5, my =10,L=05. ...</small>

Oáo đường cong tan sắc x = 2(Q) oủa bén mode sóng, đầu tiên

<small>khi lớp lõi nếu dude e; = 2.5, ea = 3.0, e3 = 0.4 được phú bởi lớp</small>

bề mặt nón đượo với é; = 3.1, £a = 1.0, ẽ3 = 0.5 (áo đường liền)và bởi lớp bề wat không, nén đượo với és = 3.1 (uấo đường. gach).

<small>Trong, đó ru = 0.8, ry =1, Ù=Ú5... HQ he</small>

Oáo đường cong tin sắc x = 2(Q) của bơn mode dau tiên củấo sóng. Lamb khi lớp bề mặt là nón được với é; = 3.1, é = 1.0,<small>é3 = 0.5 và lớp loi là nón dude với ey = 2.5, eg = 3.0, e3 = 0.4</small>

(áo đường liều) và khơng: nón dude với es = 4.7 (waco đường, gạch).

<small>Trong, đó ru = 0.8, ry =1, U= Ú5.. HQ nh he</small>

Sóng: Lamb trong tam gồm 2 lớp trực hướng khơng nén được,

Đường, coug bán sắc sóng Lamb « = z(O) cla bôn mode dau tiêuvới L = 0,3 (đường nét liều) và L = 0,5 (đường nét đứt). Chang

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

Mở đầu

Tính thời sự của đề tài luận án

Song trong. véo môi trường đàn hồi như sóng Rayleigh, sóng, Stoneley, sóng.

<small>Scholte, sóng Lamb, sóng SH,... được quan tâm nghiên cứu bừ lâu vì những ứng</small>

dụng to lớn oủa chúng. trong nhiều lĩnh vực kháo nhan của khoa học và ông:nghệ, như địa chan học, dự báo dong đất, âm họo, khoa, họo vật liệu, oông nghệ

<small>điện tử viễn thong,... (tham kháo Bwing |B32|, Achenbach |4|, Brekhovskikh [21],</small>

Nayfeh |7|, Rose |#0|). Co một số lượng rất lớn cáo nghiên cứu đã được thựuhiện theo chủ đề này, Google Scholar, một trong những cơng, cụ tìm kiêm tailiệu khoa hoo mạnh nhất trên internet, cho chúng ta hơn một triệu đường link

cho yêu dầu tìm kiếm "Rayleigh waves", như Voloshin [L46| đã, viết.

Oó một thực tê rất đáng chú ý là; trong hầu hết oáo nghiên cứu đã. được

<small>thực hiện, môi trường, đàn hồi đượo gia thiết là nến được. rất ít cáo nghiên</small>

cứu dành cho sóng. truyền trong áo môi trường, đàn hồi di hướng không nếnđược. Một ngun nhân chính là, để mơ ta điều kiện không nén được van sử

dụng thém một ấn hàm mdi, đó là áp suất thủy tĩnh. Kết quá, số ấn gần tìm

của bài tốn doug của lý thuyết đàn hồi khong nén dude nhiều hơn (một) so với

sô an van tìm oứa bài tốn động đối với mơi trường đàn hồi nón được.

Ngày nay, cáo vật liệu đàn hồi không, nén được dị hướng như: vật liệu tua cao

<small>su (rubber-like materials) |§7|, vật liệu sinh hoo (biological materials) [| đang</small>

được sử dụng ngày oàng rộng rãi trong nhiều lĩnh vựo khoa họo, cong nghệ kháonhan. Do vậy, nghiên cứu tim ra áo đặc trưng truyền của oấo sống trong vac

mơi trường đàn hồi khơng nén được dị hướng có tính thời sự oao, hết sứo

<small>vd ý. ughia khoa hoo va ứng dụng thực tiễn.</small>

Mục tiêu của luận ấn

Tìm ra oấo phương trình tan sắc olta cáo sóng (Rayleigh, Stoneley, Scholte,Lamb) va cơng thức ty sơ H/V cho vdeo sóng (Rayleigh, Stoneley) trong môi<small>trường, không nếu được di hướng.</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<small>Đối tượng nghiên cứu:</small>

<small>Sóng. Rayleigh, sóng Stoneley, song Scholte và sóng. Lamb.</small>

<small>Phạm vi nghiên cứu:</small>

Sóng, phẳng và mơi trường đàn hồi là tuyến tính.

<small>Phương pháp nghiên cứu</small>

<small>Luận ấn sử dụng oấo phương phát sau:</small>

<small>- Phương phấp véo to phan cue.</small>- Phương pháp tích phan đầu.

- Phương pháp điều kiện biên hiệu dụng.<small>- Phương pháp giới han không nén được,</small>

Những đóng gop mdi của luận ấn

1) Lim ra phương trình tán sắc dang hiện của oấo sóng:

* Sóng Stonoloy trong cáo tinh thé xoắn khong nén được trực hướng.

<small>® Sóng Sbonoloy trong oấo bán khơng gian đàn hồi trực hướng khơng nén</small>

được với liên kết lị xo.

<small>se Sóng Scholte troug mdi trudug truco hướng khơng nến được,</small>

<small>® Sóng Scholte troug Môi trudug monoclinic v3 = 0 không nến được,</small>

<small>s Song Rayleigh trong ban không gian dan điện không nén được (true hướng).</small>

e Sóng, Lamb trong ban sandwich dan hồi trực hướng nén được, không nến

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

Cau trúc của luận an

Luận ấn gồm 4 chương, phần mở đầu và phần kết luận.

Chương 1: Tong quan

Trình bày tong quan về cáo nghiên cứu liên quan đến sóng, Rayleigh, sóng.

Stoneley, sóng. Soholbe va sóng: Lamb trong mơi trường, đàn hồi dị hướng khong<small>nến. được.</small>

<small>Chương, 2: Sóng Stoneley, sóng Scholte trong các bán không gian dan</small>

hồi không nén được

Nội dung ctta chương 2 là tìm ra phương trình tan sic dạng hiện olla sóng

Stoneley, trong. ốo tinh thé xoắn, trong áo bán không gian đàn hồi trực hướng.

không nén đượo, trong bán khong gian đàn hồi trực hướng, không, nén đượo nằmdưới bán khong gian chat long (được gọi là sóng, Scholte).

Chương 3: Sóng Rayleigh trong mơi trường đàn hồi, đàn điện khong

<small>nêu được</small>

Nội dung của chương 3 là tìm ra phương trình tấn sắc của sóng Rayleightrong bán khơng, gian đàn điện khơng nón được và cơng thức ty số H/V của.song Rayleigh trong môi trường đàn hồi trực hướng nến được và khong nên

Chương 4: Sóng Lamb trong môi trường đàn hồi không nến được

Nội dung của chương: 4 là tim ra phương trình tan sic dạng tường minh củasong Lamb trong, bau sandwich trực hướng không nén được (ít nhất lớp lõi hoặclớp mat khơng nén được), phương trình tau sic dạng tường minh vita song Lambtrong, bắn composite gồm hai lớp trực hướng không nén được.

Cac kết q chính của luận án đã được cơng bố

o kết quá chính cotta luận án đã. đượo cong bỗ trên 04 bài báo ISL uy tín và 02

báo uáo hội nghị khoa họo quốo gia. Ou thé:

<small>TI NUK. Linh, P.O. Vinh, VP. E. Puan & L. Ƒ, Phang (2020), "Lhe H/V</small>

<small>ratio of Rayleigh waves in layered incompressible orthotropic half-spaces</small>

<small>aud the incompressible limit method", Waves tw Rauwdeus wud Courpleu:</small>

<small>Media, Volume 32, - lssue 1, pp. 1-17. (LSL uy tín)</small>

<small>2 N.E.K. Linh, P.O. Vinh, L.L. Thang & P.E.H. Giang (2021), “Lamb waves</small>

<small>in saudwich orthotropic elastic plates", Waves tw Rawdon avd Cousplex</small>

<small>Media, (SL uy, tin)</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

<small>3.V. PON. Anh, L. L. Thang, P.O. Vinh aud Po. Than (2020), </small>

<small>"Stone-ley waves with spring contact and evaluation of the quality of imperfectbouds", Zeatschift fiir aungewoudte Mathenattkh wad Physik, Volume 71,</small>

<small>Issue 1, article LD.36. (LSL uy, tín)</small>

<small>4 V.E.N. Anh, P.O. Vinh, N.L.K. Linh and LAL. Thang (2021), "Explicit</small>

<small>transfor matrix for an icompressible orthotropic elastic layer aud </small>

<small>appliva-tious", Zeitschrift fiir aungewaudte Matheuateé wad Physik 72; 145, . (LSLuy, tin)</small>

5 P.O. Vinh và L.L. Thắng (2018), "Sóng Stoneley trong mơi trường trựchướng khơng nén duoc", Hội nghị Khoa học toàn quốo Oo học Vật rắn lầnthứ XLV, PP. Hồ Ohi Minh, ngày, 19-20 tháng 7 năm 2018, trang: 862-8676.6 P.O. Vĩnh, N.E.K. Linh, Ll, Thắng, và BAL. 1ú (2018), "Phương trình tấn

sắo oủu sóng mat Rayleigh truyền trong bán không. gian đàn điện khôngnến được", Hội nghị Khoa họo toàn quốo Oc học Vật rắn lần thứ XIV LP.

<small>Hồ Ohi Minh, ngày, 19-20 thang 7 năm 2018, trang: 855-861.</small>

Odo két qua liên quan đồn “sóng Stoueley, trong, áo tinh thé xoắn trực hướng,

<small>khơng nén được” (chương 2), "sóng Rayleigh trong bau khơng gian đàn điện</small>

khơng, nén được" (chương. 3), sóng Scholte (chương 2) đang được hồn thiện để

gửi dang trên cáo tap chí quốo tế LSI.

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

Chương 1

Tổng quan

Oác bài toán truyền sóng trong oấo mơi trường đàn hồi được quan tamnghiên cứu tit lâu bởi oáo kết qué nghiên cttu dúa chúng là vc sở lý thuyết chorat nhiều ứng dụng trong, cáo lĩnh vuc khoa họo công nghệ kháo nhau như auhọo, địa chấn họo, khoa họo dự báo động, đất, khoa. họo vật liệu, xây dựng, ơng:trình, cơng nghệ truyền thong,... Oáo bài toán nay, vẫn đang thu hút sự quantam nghiên ottu manh mi cia cáo nhà khoa họo trên thé giới bởi oáo vật liệumới, bứo là ốo mơi trường đàn hồi mới, dang được von người tao ra một cáchthường, xuyên, Đã vd một số lượng lớn (huge nuinbo£) vac nghiên oứu được tiênhành cho hướng, nghiên oứu nay, Dé thay, được điều này, chí van gửi yêu dầu tìmkiếm "Rayleigh waves", Google Scholar, một trong những cng cu tìm kiêm tailiệu khoa hoo mạnh nhất trên Internet, sẽ cung cấp hơn một triệu đường linkcho người tìm kiếm, như đã chia sẻ bởi Voloshin |I46|. Oáo kết qua thu được

dứa chú đồ này rất phong phú và đã đượo bổng. kết trong cáo sách chun kháovề sóng trong cdo mơi trường, đàn hồi, chang hạn bởi Ewing |32|, Achenbach ||,

<small>Brokhovskikh [21|, Nayfeh J7|, Rose |40|.</small>

Oó một điều đáng, chú ý là: trong hầu hết odo nghiên cứu dành cho sóngtruyền trong áo mơi trường dan hồi dị hướng, môi trường được giá thiết là nếnđược. rất ít ốo nghiên cứu dành cho sóng truu trong ốo mơi trường đànhồi khơng nén được dị hướng.

Sau đây, luận ấn phân tích cu thé tình hình nghiên cứu frước lưậu dw liên

quan đến sóng Rayleigh, sóng Stoneley, sóng, Scholte và sóng, Lamb trong vaiomơi trường đàn hồi di hướng không nén được, cáo song sẽ được nghiên cứu trong:cáo chuong tiếp theo của luận ấn. Phân tích cho thay, có rat ít áo nghiên oứuda được tiến hành dành cho vio sóng. nêu trêu.

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

1.1. Sóng Rayleigh

<small>1.1.1. Giới thiện sóng Rayleigh</small>

Sóng Rayleigh là sóng, cơ họo lan truyền trong một bán khơng gian đàn hồitự do đối với ứng, suât. Nang lượng, oủa. sóng. tập trung trên bề mat của báu

<small>khơng gian và giám rat nhanh theo chiều sâu (hau như bằng không ở độ sâu</small>

một bướo sóng). Do vậy sóng Rayleigh là sóng mặt (surface wave). Sự tou taicủa sóng Rayleigh đượo chứng minh đầu tiên bởi Rayleigh |§8| vào năm: 1885,

cho trường hợp đơn giắn nhất khi bán không. gian đàn hồi là đẳng hướng nến

<small>Hình 1.1: Bán khơng gian đàn hồi z¿ > 0.</small>

phần khơng gian z¿ > 0 (Hình 1.1). Xét trang thái biên dang phẳng

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

trong đĩ dau phấy chi đạo ham theo cáo biên khơng gian xp, A, , là cdc hằng, số

Lame. Bo qua lực khối, phương trình chuyển động, 06 dang

<small>Ø111 + Ø122 = pur, (13)</small>

<small>012,1 + Ø22,2 = pug.</small>

Dau châm chi đạo ham theo biên thời gian t, p là mat độ khối lượng.

<small>Thay, (1.2) vào (T.3) ta thu được</small>

Cu + cầu + ci — c3)u = t1,<sub>111111 + C122 + ( 2)}M2,12 = ti 14</sub>

(cf — B)uria + ua, + C723 = ta,

<small>1</small>

trong đĩ cy, = J3 ,Q= VỆ là vận tốo sĩng. doo và vận bỐo sĩng: ngang:

trong mơi trường đầu hồi đẳng hướng nĩn được.

Giả thiết biện za = 0 của bán khơng gian tự do đối với ứng suất, tức là;

<small>Ø1a = 092 = 0 tai z¿ = 0. Khi đĩ, từ (1.2) suy ra</small>

<small>H12 + 2 1) = 0, Àuli+ (A+ 2u)u22=0 tal x = 0. (1.5)</small>

Oáo thành phần chuyến dịch phai tắt dần ở vơ óng, tứo là:

<small>uy =ua=0_ bại ro = +oo. (1.6)</small>

Như vậy ốo thành phần chuyến dịch wu, ug phải thoa mãn phương, trình (1.4)

dùng với điều kiện biên (1.5) và điều kiện tắt dau (1.6).<small>Phương trình đặc trưng</small>

Giá, sử song Rayleigh truyền theo hướng Ox; với vận too c(> 0), số sĩng k (> 0).

<small>Khi đĩ nghiệm ota (1.4) được tìm dưới dang</small>

= Uz (ye) <sup>uy = Un(ye ©, (1.7)</sup>

trong đĩ = kaa, U;(y) (7 = 1,2) là cáo hàm van tìm, Thay biểu diễn nghiệm

(1.7) vào (1.4) dẫn đến áo phương trình đối với cáo hàm U;(y)

(‡ — 2) — Buy — i(e‡ — BUS = 0

(c3 — c2)Ua — 2UY — i(c‡ — c2)U1 = 0, (1.8)

trong đĩ dâu phẩy "/" chi đạo hàm theo biên y. Đây là một hệ hai phương trình

vi phan với hệ sơ là hằng, số, Nghiệm riêng (nghiệm cơ bắn) oúa hệ (1.8) được

<small>tìm dưới dạng:</small>

<small>Ui(y) = Ae *¥, Uo(y) = Be *Y, (1.9)</small>

<small>7</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

trong đó A, B là vic hằng số, Thay, (1.9) vào hệ (1.8) dẫn đến một hệ hai phươngtrình tuyến tính thuần nhất đối với A,B. Do A,B không đồng, thời bằng không:nên định thức cla hệ phải bang không, tứo là:

cis? — [2c‡cã — (ci + cạ)c?]s” + (Gf — c?)(c2 —2) =0. (1.10)

<small>Phương trành (1.10) được gọt la phương trành đặc trưng cia sóng Rayleegh, DO</small>

<small>là một phương trình bậo hai đối với s2 với biệt thức A là:</small>

A = (c} — œ3)! > 0. (1.11)

Ohú ý rằng véo hệ số oủa phương trình đặo trưng (1.10) đều là thực và phụthuộo vào vận tốo sóng, e chưa xáo định, lrên trường phức, phương trình (1.10)v6 bốn nghiệm sy, s2, —s¡,—sa. Giả, sử sị, s2 là hai nghiệm của (1.10) c6 phan

thực dương. Khi đó, nghiệm tống, quất vita hệ (1.8) thỏa mãn điều kiện tắt dần

<small>(1.6) là;</small>

Ui(y) = Are 0 + Age",

U2() = œ1Aqe: ”! + agAge 9,

<small>trong, đó a; xáo định bởi</small>

c{ — c2) — c252

¬_.¬ - T2 j=1,2. (1.13)

(cy — €4)5/

Dã dàng chứng minh vio mệnh đề sau.

Mệnh đề 1.1. Nếu sony Rayleigh tow tụi thà uậu tốc sóng c cia w6 phar thóu

man bat dang thức:

<small>0<c<c. (1.14)</small>

Mệnh đề 1.2. Giá sứ sóng Rayleigh ton tụi. Kha đó hai nghiéur có phu thực

<small>dương cia phương trành đặc trưng (1.10) là:</small>

<small>2 2</small>

sỉ =4 |1— s5 =j|1— (1.15)

<small>đ ©</small>Phuong trình tan sắc

Phương trành tan sắc là phương trành rác dink van tốc truyéu cita sóng

<small>luulcigh..</small>

<small>Từ (1.13) và (1.15) ta 06</small>

<small>ay = 151, Œ2 —_—. (1.16)</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

Tính dén (1.7), (1.12) và (1.16), chuyển dịch của sóng, Rayleigh là:

uy =(Aie $#+ Age 824) etka —et)

Do 4i, 4a không thé đồng thời bằng khong nôn định thức via (1.18) phái bằng.

<small>không, suy, ra:</small>

đượo Rayleigh |8S[ tìm vào năm 1885. LY phương trình nay, vận toc sóng, c olla

<small>sóng Rayleigh đượo xáo định. lrong khống (0, 1) phương, trình (1.20) tương</small>

<small>đương với phương. trình bac ba sau</small>

Sóng Rayleigh truyền trong bán khơng gian đàn hồi monoclinic với mặt phẳng

đối xứng 273 = 0, không nén được, chiu điều kiện biện trở kháng, được nghiên

<small>cứu bới Vinh và Huệ |I30|. Sử dụng phương phấp véo tơ phân cực, ốo tao gia</small>

da tim ra phương trình tan sắc của sóng.

Song Rayleigh trong, bán khong gian dan hồi trực hướng phủ một lớp mdngđàn hồi trựo hướng được nghiên cứu bởi Vĩnh và oáo cong sự |L27|, Vĩnh va

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

Ánh |I29, 128, 115| xét trường hợp ít nhất lớp và bán khơng, gian được giá thiết

là khơng. nén được. Sứ dụng phương pháp khai triển Laylor, phương pháp điềukiện biên hiệu dung, cdo phương, trình tán sắc xấp xi bậo ba đượo tìm ra.

Sĩng Rayleigh trong bán khơng gian đàn hồi trực hướng phủ wot lớp dauhồi true hướng, cd độ dâu bat ky được nghiên cứu bởi Vĩnh và cáo vdng su [LIS|,

Vĩnh và Ánh ||L16| xét trường hợp it nhất lớp và bán khơng, gian được giả thiết

<small>là khơng nén được. Oáo phương, trình tấn sắc chính xáo đã. đượo tìm ra bang</small>

cách sử dung phương, pháp giới han khơng, nén được cing với phương pháp điều

<small>kiện biên hiệu dụng.</small>

Từ cáo phân tích trên cĩ thể thay, rằng:

- Đối với sĩng Rayleigh truyền trong bán khơng gian đàn hồi khơng nếnđược, phương. trình tan sắc chi mới tìm được cho đến vật liệu monoolino vớimặt phẳng đơi xứng zs = 0.

- Đối với song Rayleigh truyền trong bán khong gian đàn hồi phủ wot lớpdau hồi (trong, đĩ ít nhất lớp hoặc bán khơng gian là khơng nĩn đượo), phương,trình tán sắc chi mới đượo tìm ra cho đến trường hợp trực hướng.

- Đối với ốo mơi trường đàn hồi dị hướng khơng nén đượo phức tạp, nhưmơi trường dan điện, đàn-từ, đàn-điện-từ, đàn hồi mioropolar, đàn hồi xdp,...

chưa v6 phương trình tan sắc nào oúa sĩng, Rayleigh đượo tim ra.

1.2. Sĩng Stoneley

<small>1.2.1. Giới thiệu sĩng Stoneloy.</small>

Song Stoueley, là sĩng vo họo truyền dec theo biên phân. chia oủa hai báukhong gian đàn hồi. Nang lượng oủa sĩng tap trung chủ yêu ở vùng gần biênphan chia, giảm nhanh về hai phía oúa nĩ. Do vậy sĩng Stoneley là sĩng. mặt.Sĩng, Stoueley, đượo Sbonoloy, [LOO] nghiên cứu đầu tiên vào năm 1924 cho trường,hợp khi v& hai bán khơng gian dan hồi là dang hướng, óng nến dude va ving

<small>khơng nén được, và ching liên kết gắn chặt với nhau.</small>

Xét hai bán khơng gian đàn hồi dang hướng nén được © và Q* tương, ứngchiếm vio miền ry > 0 và ro < 0 và gắn chat với nhau dọc theo biên phân chiaz2 =0. Ban khơng gian Q (Q* ) đượo đặo trưng bởi vic hằng số Laue À (À*), p(u*) và wat độ khơi lượng, ø (ø*). Ohú ý rằng, cic đại lượng, liên quan đến bánkhơng, gian Q* được thêm dau *. Trường chuyến dich song Stoneley, oĩ dang biên.dạng phẳng (1.1), thỏa mãn hệ phương, trình (1.4), điều kiện liên tuo tai v2 = 0:uj = Uj; Ø7a = 72 bạlza =0, 7 =1,2 (1.22)

<small>10</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

và điều kiện tắt dan ở vô dùng;

<small>uj =0, Ø;a = 0 bại x = +00, J=1,2</small>

<small>uỷ =0, ơi = 0 tạlza =—o0, j = 1,2 (1.23)</small>

Dé dàng thấy rằng, trường chuyển dich cia sóng, Stoueley thỏa mãn điều kiệntắt dâu (1.23) được xáo định bởi (1.17) (tương tự doi với w7) trong đó s; xáo

<small>định bởi (1.15), sĩ đượo tính như sau:</small>

Thay biển thứo ota chuyển dịch và ứng suất (sử dụng (1.2)) vào điều kiện liêu

tuo (1.22) dẫn đến một hệ gồm 4 phương, trình đại số tuyến tính thuần nhấtđối với 4 ấn số Ay, Ao, Af, 4š. Do Aj,..., 4š không đồng thời bằng khong nêuđịnh thức vita hệ phải bang khơng. Đó chính là phương, trình tán sắc ola sóng:

Stoueley, Khai triển định thứo (oấp bốn), sau một sơ phép biến đổi, phương,

trình tấn sắc 06 dang:

c![(p — p*)? — (pst — p s1) (083 — p*s2)

+402 (3 — ates?) (osish~ <sub>p sua + ~ 2) (1.28)</sub>

+4(0cŸ — p*cš?) (siss — 1) (sjsš — 1) =0

<small>Phương trình này được Stoneley LOO] tim ra năm T924. Phương trình (1.26)</small>

khơng ln ln v6 nghiệm thỏa mãn điều kiện (1.25). Do vay, khấu với songRayleigh, sóng Stonoloy khơng ln ln tồn tai. Mao dù vậy, khi nó tồn tai thiduy nhất.

1.2.2. Cac nghiên cứu về sóng Stoneley trong mơi trường dan

hồi khơng nén được

Sóng Stonoloy truyền dọo giữa hai bán không, gian dan hồi dang hướng, kháo

nhau đã. đượo khaéo sát lầu đầu tiêu bởi Stoueley [LOU] vào năm 1924. Ong đã

thu được phương trình tau sắc và chứng minh được sóng Stoueley khong phảiln ln tồn tai, Odo báo giá Sezawa và Kanai |95| và Soholto [Ð1, 92| đã chú ýtới miền tồn tai oủa song Stoneley và xáo định dude oáo giới han của cáo hằng, số

<small>Il</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

vật liệu cho phép sự tồn tai của sóng Stoueley, Vĩnh và cong sự ||L34| đã. tìm ra

dơng. thức vận tơo sóng cho trường hợp khi hai bán không gian là đàn hồi dang

hướng oO viv vận toc sóng khơi giơng nhan. Sự truyền sóng Stoneley trong môi

trường. dị hướng. đã được khảo sát bởi Stroh [I02|, Barnett và cộng sự [L3|. Ap

<small>dụng phương phap ma tran tro khang, Barnobt và oộng sự |I3| da dua ra đượo</small>

một tiêu chuẩn tou tai và chứng minh được rằng sóng, S6oneley nêu tou tai thìnó là duy nhất.

Troug cáo nghiện oứu nói trên, cio mơi trường dị hướng được gia thiết lànén đượo. Như vậy chua oó mot vdng trình nào nghiên ottu sự truyền ủa sóng:Stoneley troug mơi trường đàn hồi dị hướng khơng, nón được.

1.3. Sóng Scholte

<small>1.3.1. Giới thiệu sóng Scholte</small>

Sóng. Scholte là sóng, mặt truyền dọo biên phan chia giữa bán không, gian

<small>chất lỏng, và bán khong gian chat rắn và năng lượng của sóng, tắt dẫn theo hai</small>

<small>phương vuông goo với mat phan cách. Oũng như sóng Rayleigh và sóng Stoneloy,</small>sóng. Scholte oũng: là sóng, mặt. Sóng. Scholte truyền trong bán khơng, gian dan

hồi đẳng hướng nén đượo nằm dưới bán không gian chat long lý tướng (không

<small>nhớt) được Scholte 93] nghiên cứu năm 1949. Lac giả da tìm ra phương, trình</small>

tán sắc ctta sóng bang phương. pháp truyền thơng.

Xót bán khong gian đàn hồi đẳng hướng nếu được © chiếm miéu ary > 0 vabán không gian chất lông không nhớt 9* chiêm miền xo < 0. Lai biên phân chia

ry = 0, ứng suất tiệp bằng không, ứng suât pháp và chuyển dịch phấp liên tuo.Ohú ý rằng, để phan biệt, oáo đại lượng liên quan đồn Q* đượo thêm dẫu sao 6

Xót trang thái biến dang phẳng, (1.1), Đối với bán khong gian dan hồi 0,trường. chuyến. dịch thoa mãn phương trình chuyển động, (1.4) va hóa mãn điềukiện tắt dần (1.0) bại xg = +œ.

Đôi với bán không gian chất lông, Q*, cdc thành phan chuyển dịch uf, us được

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

ct = A*/ø* là vận tov sóng dọo của. chat lóng. Điều kiện tắt dần đối với bánkhong gian chat lơng dang:

1.3.2. c nghiên cứu về sóng Scholte trong rmi trường danhồi khơng nén được

Đối với sóng Soholto, Scholte |Ð3| tìm ra phương, trình tán sắc trong, môi trường,

đàn hồi đẳng hướng nến đượo. Destrade |71| tìm ra phương trình tấn sắc cho

<small>13.</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

ôi trường, monoolinlo 73 = 0 nến được nhưng biểu diễn qua hằng số đàn hồiIHỒM (S7).

<small>Nhưng chưa v6 nghiên gứu nào được thực hiện dành cho sóng Scholte trong</small>

mơi trường, đàn hồi di hướng khong nến được,

1.4. Song Lamb

<small>1.4.1. Giới thiệu sóng: Lamb</small>

Song Lamb là sóng, phẳng truyền trong oáo vau tric bắn hoặo vỏ, Sóng này.

được phất hiện đầu tiên (1917) bởi Horoo Lamb |57|, một nhà toán hoe người

Anh, sau đó mang ton ong. Ong là người tim ra phương, trình tán sắc oủa sóng,

Lamb |57| truyền trong ban đàn hồi đẳng hướng, nén được,

Xót một bắn đàn hồi dang hướng nón 06 độ dầy 2h được chiêm midu —h <v2 < h. Giá sử song Lamb truyền theo hướng 021. Khi đó ốo thành phần chuyển

<small>dịch của sóng: Lamb thỏa mãn (1.1) và (1.4). Theo Vĩnh và cong sự |I36|:</small>

(z2) = /[ai(Bishbiy + Bochbyy) + a2(Bgshbey + Bychboy], (1.34)

Y41 (x2) = đi(Bishbi + Bochbry) + S2(B3shbey + Bavhboy),

trong đó = k#za(—h < a2 < h), By, Bo, Bạ, By là vic hằng, số van xáo định, vac

<small>đại lượng bj, aj, 6; và +; được xáo định bởi:</small>

Sử dụng (1.37) và hai phương, trình cuối ota (1.34), sau vài phép biên đối, ta

thu đượo hai hệ phương, trình đại số tuyến tính thuần nhất đối với By, Bs va

<small>14</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

Bo, By. Oho định thức của hai hệ đó bang khơng, ta thu được oấo phương, trình

tán sắc cửa sóng. Lamb trong bắn đàn hồi đẳng hướng nón được:

Sóng, Lamb trong cáo bắn đẳng hướng lần dau tiên được nghiên cứu bởi Horace

<small>Lamb [B7|. Sóng Lamb trong vac ban dị hướng được nghiên cứu bởi AbubakarlB|. Baylis và Green [Lỗ], Kaplunov và cộng sự [#7|, Kossovich va dộng sự [53]</small>

cho viv vật liệu đẳng hướng ngang, của Solie và Auld |98], Baid 10], Baid va

<small>cộng. sự [ll] cho vật liệu trực hướng, của Nayfeh và Ohimenti [81], Shuvalov |Đ7|,</small>

Kuznetsov. [54] đối với oáo vật liệu dị hướng, nói chung. Trt cơng trình |Bä|, tấtva cáo nghiện ottu trêu đều khảo sát vật liệu đàn hồi nén được.

Sóng, Lainb trong các bản nhiền lớp đã được nghiên cứu bởi Jones [33],

Yao-Jun và cong sự 149], Demoenko và Mazeika |28| cho oáo tim đẳng hướng, oửa,

Liu và oộng su |61|, Nayfoh |§2|, Verma |L11] cho dị hướng. Trong tat cả cdcnghiên cứu trêu, các lớp được gia định là nén đượo. Đôi với trường hợp tương,đối ít lớp, cách tiếp can trựo tiếp là thích hợp và ốo phương trình bán sắc thuđượo dưới dạng hình thức, ví dụ, bac tám (33, 149, 79|, bao bơu |2U| cho tấm.

đăng hướng 2 lớp nén được, bậo béu |I47|, bac sáu |ð5| đối với cáo tấm 3 lớpđẳng thé nén được đôi xứng. Khi số lớp tang lên, phương. pháp tiếp van true tiếp

khơng, cou thích hợp và phương pháp ma trận chuyển [IU4, 51, 64| được thay,

Từ phan tích trên ta thay, trong cáo nghiện cứu nêu trên v6 duy nhất 1 cong

trình dành cho sóng. Lamb truyền trong bắn đàn hồi đẳng hướng ngang khơng,

nón được [53]. Như vậy rất ít kết qua liên quan đến sóng Lamb trong áo bắndau hồi dị hướng khơng nén được.

<small>15</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">

1.5. Vĩ sao có it nghiên cứu về sóng truyền trong các

mơi trường dan hồi dị hướng khơng nén được

1.5.1. Vì ấn số cần tìm tăng lên

Để mơ hình hóa mơi trường khơng nén được, can sử dụng thêm mot ấn hammới, đó là áp suất thúy tĩnh. Két quả, số ấn van tìm olla bài tốn doug ota lýthuyết đàn hồi khơng nón đượo nhiều hon (một) so với số ấn dần tìm của bàitốn động đối với mơi trường đàn hồi nén được. Về mặt tốn học, bài tốn động:của. mơi trường đàn hồi khơng nén được phức tap hơn bài tốn bương ứng. vita

<small>mơi trường đàn hồi nén được.</small>

1.5.2. Vì phương pháp giới han khơng nến được dang hướng

<small>khơng cịn hiệu lực</small>

Như da biết, mơi trường đàn hồi dang bướng khong trów được có thé xem

như là giới hạn của mơi trường đàn hồi dang hướng wéw được khi hằng, sô đàn

hồi Lame ÀA tiên đến vô cing, hoặc tương. đương, khi hệ số Poison v tiên dén 0.5.Do vậy, về mặt toán học, lời giải ola bài toán (động oũng như tinh) cla một

vật thé (hay một môi trường, một cân trie) đàn hồi đẳng hướng không wén đượcv6 thế nhận được từ lời giãi via bài tốn đẳng hướng móu được tương ứng bằng,

cách cho À tiến đến vô dùng hoặo z tiêu déu 0.5. Tuy nhiên, khi môi trường làdị hướng, tut giới haw hông nén được, không, phải mot mA một số hằng số danhồi cứng tiến đến vô cing (tham: khảo Destrade |73| và Vinh và oộng sự ||LIS|).

Do vậy, phương pháp giới hạn dang hướng không nén được khơng. cịn hiệu lựcđối với ốo vat thé đàn hồi dị hướng, không. nén được.

Dén năm 2002, Destrade và cộng sự đã phát triển phương pháp giới hạn

không nén duoc cho vat liệu đàn hồi dị hướng tong quất. Luy vậy, ốo kết quanhận được chí biểu diễn qua ốo hang số đàn hồi mém, khơng. thé biểu diễn quadáo hằng số đàn hồi oứng, vì tại giới hạn không nén được, ma trận đàn hồi oứng:(oũng, như mồm) không khé nghịch. Hơn nữa, với oấo môi trường dau hồi phứctạp như môi trường đàn điện, đàn từ, đàn hồi mioropolar, việc nghịch đáo ma

trận đàn hồi oứng, để thu đượo ma tran đàn hồi mềm là khong kha thi.

<small>16</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

1.6. Cách khắc phục khó khăn

Đồ vượt qua oáo trở ngại nêu trên, đối với vac bài tốn truyền sóng phẳng, vac

khó khăn được giái quyết bằng hai oách sau.

1.6.1. Thiết lập phát biếu Stroh cho môi trường dị hướng không,

<small>nén được</small>

+ Phát biếu Stroh là ơng cu quan trong gidi quyết cáo bài tốn truyền sóng.

trong mơi trường. dan hồi.

+ Việo thiết lập phát biển Stroh cho môi trường dị hướng không nén dude khó

hơn so với nến dude vì phải loại bỏ áp suất thủy tĩnh ra khỏi cáo phương trình

<small>cơ ban.</small>

1.6.2. Sứ dụng phương pháp giới han không nén được di hướng

cho các hằng số đàn hồi cứng,

<small>Luận ấn sử dụng phương pháp giới hạn không nén dude dude dua ra bởi Vĩnh</small>

và dộng sự |L18|. Phương phấp này tiện lợi hơn so với phương, phấp đề suất bởiDestrade và oáo oộng, sự |73| vì trựo tiếp dùng hằng số đàn hồi ứng, khơng,thơng, qua ốo hằng số đàn hồi mém.

<small>1.6.3. Mục tiêu cua luận án</small>

<small>Từ các phan tích nêu trên, mục tiêu wa luận ấn lựa chọn là: nghiÊn cứu sự</small>

truyền của các sóng Rayleigh, sóng Stoneley, sóng Scholte và sóng

Lamb trong các môi trường đàn hồi không nén được dị hướng. Mụo

tiêu chính là tìm ra cáo phương trình tán sắc dạng hiện của áo sóng. và ơng:

thức tý sơ H/V (Lý số biên độ chuyéu dịch ngang, và biên độ chuyển. dịch thẳng

<small>đứng) oứa ấu sóng.</small>

Dé đạt được cáo mục tiêu tron:

(i) Luận ấn sử dụng phương pháp giới hạn không nén đượo trực hướng, đềxuất bởi Vĩnh và. cong sự |L18|.

(ii) Liéu hành thiết lập oáo phát biểu Stroh cho vio môi trường, dị hướng

không nén được, một ông cu quan trọng để nghiên cứu cáo bài boán truyền.sóng, phẳng trong cdo mơi trường đàn hồi.

thé nói, nội dung ota luận ấn được đặc trưng bởi từ khóa đàn hồi di

<small>hướng khơng nến được và với từ khóa này thì ý tướng cửa luận ấn được phan.</small>

<small>17</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">

<small>biệt mot vach rõ ràng với vac ý bưởng oửa oấo luận ấn kháo đã. được thực hiện</small>

trong nhóm nghiên cứu sóng. trong cáo mơi trường đàn hồi ctta GS_L'S. Pham

<small>Ohí Vĩnh.</small>

<small>l8</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">

Chương 2

Sóng Stoneley, sống Scholte trong

bán không gian dan hồi không nén

Muo tiêu cla Ohương, 2 là tìm ra viv phương, trình tan sắc dạng hiện cla vicsong (Stoneley, Scholte) và ty số H/V cho sóng Stoneley, trong áo bán khơng,gian đàn hồi trực hướng nón được và khơng, nón đượo bằng oáoh sử dụng phương,phấp điều kiện biên hiệu dung, phương pháp tích phân đầu và phương phấp giới<small>han khơng nón được.</small>

Nội dung của hương, 2 gồm hai phan:

<small>2.1. Sóng, Stonoloy.</small>

<small>2.2. Sóng Scholte</small>

2.1. Sóng Stoneley.

2.1.1. Sóng Stoneley trong các tỉnh thể xoắn không nén được

Trong cong nghệ hiện đại, cáo vật liệu tinh thé dang đượo sử dụng rộngrãi. Do vậy, vido đánh giá. áo hằng số vật liệu trong cấu trúo trướo và trong, quatrình sử dụng là rất cần thiết. Một trong cáo phương phấp đánh giá wa khônglàm phá húy cấu trav là phương phấp truyền sóng. Sóng Stoneley là một trong

những ông vu thuận tiện để thực hiệu wue đích Hầy,

Trong cong trình |74| Destrade đã nghiên ottu sóng Stoneley, cdo tinh thé

<small>xoắn nén được. uy, nhiên, cho đến nay trường hợp không nến đượo chưa, dude</small>

đồ dập nghiêu cttu.

Nội dung chính cotta phần này là nghiên oứu sự truyền oửa sóng, Stoneley,

trong các tinh thể xoắn khơng nén được. Mục đích chính là. tìm ra các phương:

<small>19</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

<small>trình tán sắc dạng hiện vita sóng bằng phương pháp tích phan đầu.</small>

<small>2.1.1.1. Dat bài tốn</small>

Xót môi trường đàn hồi vô hạn gdm cáo tinh thé trực hướng khơng. nónđượo với vc trụo tinh thé là OX,OY,OZ (xem hình 2.la) trong đó OZ hướng.vào phía trong tờ giấy, Ot môi trường bằng một mat phẳng, đi qua trục OZ va

tạo một góo 6 đối với trụo OX (hình 2,la). Quay bán khơng gian trên quanh

vevto pháp tun a mặt phẳng oft một góo 180° (hình 2.1b) sau đó gắn chặt

<small>hai ban khơng gian với nhan (hình 2.16) ta thu được mơi trường nhữ mơ ta trên.</small>

hình vẽ. Vì vật liệu là trực hướng. (ba mặt phẳng toa độ là ốo mat phẳng đơi

xứng), nêu việo thay, đối chiều dương. cia oấo brụo bọa độ không, làm odo hằngsô vật liệu thay đổi. Do vậy, sau khi thay, đổi chiều dương oũa oáo true OX,OY.

<small>cua vac bán không gian trên sao cho trụo OZ vtta hat bau không gián trùng, với</small>

nhau (hướng vào troug mặt tờ giấy), cáo true OX, OY vita bán khơng giandưới, OX®?), OY) volta bán khơng gian trên v6 vị trí như trong hình vẽ. Nhưvậy tinh thé 6 hai bán khơng, gian có chung truc OZ. Hai trục cịn lại olla bán.

<small>khơng. gian trên nhận được tit hai trục tương ứng, của bán khơng gian dưới bang</small>

<small>phép quay một góo 26 quanh brụo OZ. Va gọi môi trường như vậy là "mdi trường</small>

với những tinh thé bị xoắn", hay đơn gidn "oáo tinh thé bị xoắn". Dé nghiên

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

bau khơng gian như mơ ta trên hình. Ohú ý rằng hệ OX+X¿X; nhận đượo từ hệ

ox()y)Z (OX()Y)Z) bằng phép quay, một góo Ø (-0) quanh trụo OZ. Ohú ý

rằng cáo đại lượng oủa bán không gian trên Xạ < được phân biệt bằng dẫn *.Xót bài tốn truyền sóng Sboneley trong môi trường không nến được vớinhững tinh thé bị xoắn nói trêu. Muo tiêu ola chúng. ta là tìm ra phương, trìnhtấn sắo olla song.

Oht ý rằng, sóng Stoneley truyền theo hướng OX), tắt dau khi Xạ > +oo.

Oáo thành phần chuyển dịch oúa sóng: Stoueley, 06 dang:

uj = uj(X1, Xo, t), uj = uj(X1, Xe, t), J =1,2,u3 = us = 0. (2.1)

Oáo thành phần cita voobơ chuyến dịch ø, v2 và oáo thành phần của tonxơ ứngsuất ơia, 029 van phải liên tuo qua wat phẳng phân chia X¿ = 0.

<small>2.1.1.2. Các phương trình cơ ban</small>

Vì hai bán không gian được tao thành ti cing một loại tinh thé (tỉnh thểtrựo hướng) nêu cáo hằng số dan hồi mềm thu gọn (xem |, 105|) kháo không,

liêu quan đến trạng thái biến dang phẳng, (2.1) là S1¡, Sho, Sty, 5s. Khi đó ta

ẩn Si; Sig 0 ay? +p

H |=|sg sự 0 || 24p |a=L3 ea

2213 00 %5, || a2

trong: đó a, a) là vc thành phan teuxơ biến dang va tonxơ ứng, suất oúa bán

khong gian dưới (X; > 0) trong hệ tea độ tinh the OX)Y)Z, tương tự đối với

a, al), p là ấp suất thủy tĩnh.

Xót bán khơng gian dưới. Vì hộ OX,X2X3 nhận được từ he OX)y()Z bằngphép quay một góo Ø quanh true OZ (= OX3) nên trong hệ OX,X2X3 đẳng thứo

<small>(2.2) trở thành (xem |I05|):</small>

<small>E11 Sir 512 S16 out+p</small>

€92 | = | Si2 522 Soe 022 + p (2.3)

<small>2£12 Sig 526 See O12</small>

trong đó e¿;, oj; là cdc thành phan teuxo biễn dang và tenxơ ứng suất của báu

<small>21</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

<small>không, gian dưới trong hộ OX,X2X3, $j; được xáo định bối vv vdug thứu sau:</small>

Si1 = S1cos19 + (2549 + S§s)cos20sin29 + S5a2sin 0S»a = 62acos19 + (2549 + S8g)cos29sin29 + S1sin8

512 = Sho ( H Sho 2545 SĐ6)cosđ0sin20

See = Sg + (Sty + Sho — 21s — S8g)cos?0sin”0

S6 = |25S5asin?0 — 261cos29 + (251s + S§s)(cos28 — sin^8)]sin0cos0S6 = |255acos20 — 2611sin20 + (251a + S§s)(cos28 — sin28)]sin0cos0

Đối với bán không gian trên ta oũng v6 hệ thức (2.3) trong đó $;; đượo xác định

<small>bởi (2.4) với 6 dude thay bới —0.</small>

<small>Gọi ma trận C = (Ci), (4,7 = 1,2,6) là ma trận nghịch dao cla ma tran</small>

<small>S = (Siz), (4,9 = 1,2,6). Khi đó từ (2.3) ta 06;</small>

<small>o+p Cir Clo Cie Ell</small>

Øaa+p | = | Cla Coo Cre £22 (2.5)

trong đó ø là mat độ khối lượng vita vật liệu, dau "." chi dao ham theo thời gian,dau "," chi đạo ham theo biên khơng, gian.

<small>Vì vật liệu là không nén dude nên ta cd:</small>

u11 + 022 =0 (2.9)

Ứng suất và chuyến dịch phải liên tuo khi di qua mặt phân chia X; = 0 và tắt

<small>dần khi Xạ > too. Chi ý rằng với bán không gian trên ta oũng, vd vio phương:trình tương tu như (2.4) - (2.9).</small>

<small>22</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">

<small>2.1.1.3. Điều kiện biên hiệu dụng:</small>

Giá, sử song Stoueley, truyền theo hướng OX+, tắt dần theo hướng OX» vớivận tốo e và sơ sóng k. Đối với ban khơng, gian dưới (X¿ > 0), ta tìm nghiệm

Øii = 092 + (Cry — C12)01,1 + (Ca — C22)02,2 + (Cie — C26)(012 + 21) — (2.12)

<small>Thay, (2.10) và (2.11) vào (2.7-3) ta được:</small>

C26 — C16 ty

<small>1 (26 V6, yy 4 2.1:</small>

<small>U, i( Coa U, — Ug + Con? ( 3)Thay (2.10) vào phương trình khơng nén đượo (2.9) suy ra:</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">

trong đó X = pc? ya:

Co6 — C16)? C2 — C oy:

ay= (Ci 2C 12 4 C22) ( 26 16) , ob = 26 16 (2.20)

<small>Co6 Coe</small>

Ohú ý rằng, khi chuyển từ bán khong gian dưới lên bán không. gian trên thi Cy,

Cx, Coe, Cig khơng, đối, trong khi đó Cig, Cog đổi dẫu. Do vây, theo ốo ơng,

thứo (2.20), a; khơng thay đối, bị đối dau khi chuyén tit bán không gian dưới

<small>lên bán không gian trôu.</small>

Đôi với bán khong gian trên ta oũng phương trình tương tự:

<small>él = iN,& (2.22)</small>

o thành phan cia N, đượo xáo định bởi (2.21) với bị được thay bằng —bị.

Nhu vậy bài toán dẫn về việc giái hệ (2.18) và. (2.22), với điều kiện tắt dầu

</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">

<small>xX ay X ,</small>

1 b b— —=+——-2 =—Ũ =1-— 2.2

wa = 1, w3 = bi, we = Oy = Ge + đc Tới 1, WO Cos (2.29)

Phuong trình đặo trưng (2.28) là phương, trình bao 4 day đủ, Dé thỏa mãn điềukiện tắt dan ở vô dùng (2.24) ta chọn hai nghiệm p,p¿ oúa, (2.28) với phần áodương. Dễ dàng thấy rằng, nêu sóng, Stoveley tồn bại, 4 nghiệm của phương,trình (2.28) đều là phứo liên hợp nôn luôn tồn tai hai nghiệm c6 phần áo dương.

Ứng với mỗi p(t = 1,2), nghiệm của (2.26) v6 dang:

boi =Ím ng by bị”, i= 1,2 (2.30)

<small>Nhu vậy nghiệm của. (2.18) là:</small>

E(y) = Ai€oic”? + Aa€uac?29 (2.31)

trong đó Ay, 4a là cáo hằng, sd,

<small>Tương, tự, nghiệm của. (2.22) 06 dạng:</small>

€.(w) = Bitict + Bagye? (2.32)

trong d6 By, By là oáo hằng số, p, pš là hai nghiệm có phần áo âm oủa phương<small>trình dae trưng sau:</small>

wap * + 20ap*? + wop*? + 201p" + wo = 0 (2.33)

bệ [mỹ nặ kỳ n]” là nghiệm cửa phương trình;

</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">

Từ điều kiện liên tuo (2.24) ta vd;

Ajfo1 + 426sa = Biko, + Bokoo (2.36)

Sử dụng (2.35) (bôn đăng thức cuối), từ (2.36) ta 06:

<small>4a Bo</small>

<small>Do A#0 và BA 0, từ (2.37) suy, ra: |Ay|.|Ko| = 0.</small>

Nếu |X¡| =0 => |Ka| # 0, từ phương trình thứ hai oủa (2.37) = A=—B

<small>Khi đó, từ phương trình thứ nhất của (2.37) suy ra: ịA = 0, tức là:</small>

Ngược lại, nêu có (2.40) tite là Ka4 =0. Do A 4 0 nên = |Ko| = 0 © (2.40).

Như vậy, để giái hộ (2.18), (2.22) thoa mãn điều kiện tit dần tai too và điều

<small>kiện liên tuo bại X¿ = 0 ta chí can giai phương trình (2.18) với điều kiện tắt dan</small>

tai +oo và điều kiện biên (2.39) (hoặc(2.40)).

<small>Bài tốn tìm nghiệm ota hệ (2.18) với X¿ > 0 thỏa man điều kiện tắt dan 6</small>

+œ và điều kiện biên (2.39) (hoặo(2.40)) tương tu như bài tốn sóng, Rayleigh

<small>trong ban khơng, gran dưới,</small>

Điều kiện biên (2.39) (hoặo(2.40)) thay thé toàn bộ ánh hưởng oủa bán khônggian trên đối với bán không gian dưới, do vậy chúng, đượo gọi là điều kiện biên.hiệu dụng. Theo Mozhaev. |77], sóng, Stoueley thỏa. mãn điều kiện biên (2.39) gọilà LAWT (iLuterface Avoustic Wave 1), sóng thỏa man điều kiện biên (2.40) gọi

<small>là LAW2 (lintorfaoo Avoustic Wave 2),</small>

<small>26</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">

<small>2.1.1.4. Phương trình tán sắc của sóng LẠWI</small>

Như đã nói ở trên sóng LAWT oó thé xem như sóng mat Rayleigh truyềntrong bán khơng gian dưới, thỏa mãn điều kiện bự do đối với một thành phần

chuyển dịch (U¡) và thành phần ứng suất (t2) tại mặt biên X¿ = 0. Đó là điều

<small>kiện biên (2.39). Như da bist, phương trình đặo trưng, của LAWT là phương trình</small>

(2.28). Day là phương, trình bac bén day, đủ đối với p nên khong thể áp dụng

phương. phấp truyền thơng để tìm phương trình tan sắc olla sóng. Dé tìm phương.

trình tán sắc a sóng LAW] ta 4p dụng phương. phấp tích phan đầu |71, 1|. Đế

ấp dụng phương pháp tích phan dau, ta oan biên doi hệ 4 phương trình vi phanvap 1 (2.18) về hệ 2 phương trình vi phan vip 2 đối với 2 ấn số U¡() và fa(0).Q trình biến đối như được chí ra dưới đây,

Đưa. ra oáo biên mới;

(dấu ” chi đạo hàm theo y).

Tà dần một phương trình vi phân cấp 2 đối với >.

Thay 7" trong (2.46) bởi (2.44-2) và tính đến (2.45) ta thu được phương trình

<small>vi phân cấp 2 đối với Ð ` như sau ;</small>

KT NO aks + KiK <sup>c1) ST (Ky! — Ky) =0 — (247)</sup>

<small>27</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">

Cé6-Dưới dang thành phan (2.47) 06 dang như sau:

ond, — `» — Vik » =0, (i,k =1,2) (2.5U)

Dua vào ốo ma tran vng vap 2 D, E, FE xáo định như sau:

Drm =< tops Som >i Em =< Yop s Dom >i Fam =< iD >

Troug đó: < y,g >= J) (va + Gg)dy.

Oộng về với về phương trình (2.51) và (2.52) sau đó lay tích phân 2 về theo

<small>y, từ 0 > +00 thu đượo hệ 4 phương trình viết dưới dang ma tran như sau:</small>

<small>28</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">

Do đ,e, ƒ # 0 nên định thức của hệ (2.54) phải bằng không, tro là:

CsoX 2ŒssXbị CssXbƒ — (X — ai)(X — Coe)

Cos Cob X — Coo =0 (2.56)

<small>1 0 0</small>

Sau khi khai triễn về trái vila (2.56), phương trình bán sắo vita sóng LAWT v6

<small>dạng:</small>

3X? (Csob‡ + 3Œ§s 4 ay) X + ø†Œ§g = 0 (2.57)

<small>trong đó ai,bị được xáo định trong, (2.20).</small>

<small>Đó là phương trình bac 2 đối với X = pc?.</small>

<small>2.1.1.5. Phương trình tan sắc của sóng LẠW 2</small>

Song LAW2 06 thế xem như sóng mat Rayleigh truyền trong bán khơnggian trên, thỏa man điều kiện tu do đối với một thành phan f¡(g) và U2(y) trêu

<small>mặt biên Xa = 0. Do phương trình dae trưng cla LAW2 (2.27) là phương trình</small>

bậo 4 đầy đủ nêu ta khong dùng phương phấp truyền thông được. La áp dungphương pháp "tích phân dau" để tìm phương trình tấn sắc oủa sóng LAW2.

Sóng LAW2 thỏa mãn phương trình (2.18) và điều kiện biên (2.40). Lương

tự như phan 2.1.1.4, để tìm phương trình tan sắc olla sóng LAW2 bằng phươngpháp tích phân đầu, ta phải biên đổi (2.18) về phương trình vi phan cấp 2 đối

với T = E Ua iF

Theo phần 2.1.1.4, từ (2.18) > (2.44). Lừ (2.44-2) suy ra:

So = -iky'T! — Ky! Kil (2.58)

<small>Đạo hàm (2.58) theo y ta 0d;</small>

» = —iN; 1T" — Ky! KT’ (2.59)Thay, Š” trong (2.59) bởi (2.44-1) và tính đến (2.58) ta thu được phương trình

vi phân cấp 2 đối với T như sau:

Kạ TT” = i(Đy Kì + KIĐg ')T — (kK, Ky! Ki — K2)T =0 (2.00)

<small>29</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">

a=K;',8 = (Ñz TKt + Ki K;'),7 = (Ki Ky!Ky — Ko) (2.01)

<small>Từ (2.61) ta có:</small>

<small>— 0 1 : 0 bịa= p=</small>

Khai triến (2.64) ta nhận được phương. trình tan sắc cia LAW2, đó là phương.

<small>trình bậo nhất đối với X = pc? như sau:</small>

hình liên kết lị xo, trường. chuyển dich không: liên tuo, trường ứng suất liên tuo

<small>30</small>

</div>

×