Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (27.93 MB, 140 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<small>Hà Nội - 2022</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">Ohuyén ngành: Co học vat rắn
Người hướng dẫn khoa học:
<small>1. GS. LS. Pham Ohi Vinh</small>
<small>2. US. Nguyễn hi Khánh Linh</small>
<small>Hà Nội - 2022</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">đồi xin cam đồn day, là cOng trình nghiên cứu của riêng, tôi. Oáo số liệu vàkết quá. được trình bay trong luận ấn là trung thực và chưa. từng, được ai ng
bồ trong bất kỳ ng trình nào kháo.
<small>Nghiên cứu sinh</small>
Lương Thế hắng
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4"><small>Luận an này đượo thựo hiện và hồn thành dưới sự hướng, dẫn khoa họo ota</small>
GS. VS. Pham Ohi Vinh và 9S. Nguyễn Vhi Khánh Linh, những, người thay, vdda tan tình giúp đỡ tơi trên con dudug khoa hoo. TỒi xin bày td lịng biết ơn vơcùng sâu sic đến Thầy Pham Ohi Vĩnh và Oo Nguyễn hị Khánh Lĩnh.
<small>Loi xin chân thành cam ơn áo thay, cơ trong Bộ mơn Oc học, Khoa Loan </small>
-Oo - Lin học, Lrudug Đại hoo Khoa hoo Lu nhiên, Dai họo Quốo gia Hà Nội,oấo anh chi trong, nhĩm sermina của thay Pham Ohi Vinh đã hướng dẫn, chiasố kinh nghiệm, tao mot mơi trường nghiên oứu khoa hoo tốt nhất cho bắn than
<small>Loi xin gửi lời cam ơn đến vac thầy cO Bộ mou Tuấn, ban chú nhiệm Khoa</small>
Oc điện và Oơng, trình, Trường Đại hoc Lam nghiệp da dong viên, khuyến khích,tạo mọi điều kiện cho tơi hồn thành luận ấn.
Ouơi óng, toi xin bày tỏ lịng biết ơn sâu sắc đến gia đình đã giúp đỡ, dougviện và ủng hộ toi trong suốt quá trình làm luận ấn.
<small>Nghiêu cứu sinh</small>
Luong Thê Thắng,
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">c vận too sóngk SỐ song
<small>t thời gian</small>
<small>p mật độ khối lượngấp suất thủy tĩnh</small>
8° Ø2/Øza? a/ar
<small>O1 0/024</small>
đạo hàm theo biên thời gian
đàn điện là tính chất của cáo vật liệu dau hồi, oó khả năng sinh ra điện khichịu báo dung của trường ứng suất và ngược lại sẽ sinh ra ứng, suất
(biên dạng) khi được đặt trong, một trường điện.
<small>HI</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6"><small>1.1. Sóng Raylolgh... cece cect e cee e nh nh nh nh nh va 6</small>
<small>1.1.1. Giới thiệu sóng Raylolgh... ch nh na 6</small>1.1.2. Oáo nghiện otfu về sóng, Rayleigh trong mơi trường, đàn hồi di hướng:<small>không HẾH ƯỢC...-c Q n e eee ence nee nh nh rà Y1.2. Sóng, SOHOY,... ng HH n HH nh nh nner entre tne rntnnene 10</small>
<small>1.2.1. Gidi thiệu sóng SEOHOOY,... cu HH HH nh nh nh rà 10</small>
1.2.2. Oáo nghiên oứu về sóng, Stoneley trong mơi trường đàn hồi khơng nén.
<small>s01... II1.3. Sóng SGhfO... con HQ nh nh nh nhe reeee eo 121.3.1. GIới thiệu sóng SuhO|f©... uc HH nh nh nh ha 12</small>
1.3.2. Odo nghiên oứu về sóng. Scholte trong mơi trường đàn hồi khơng nón.<small>500125... 131.4. Sóng LaIHD... co ng HH n nh HH Hình hình nh nh rà 14</small>
<small>1.4.1. GIới thiệu sóng LuaIHD... cece cnn ener nh nh va 14</small>
1.4.2. Oáo nghiên cứu về sóng Lamb troug mơi trường đàn hồi khong nén.
1.5. Vì sao 06 ff nghiện ottu về sóng truyền trong cáo mơi trường đàn hồi di
<small>hướng khơng. Hón ưỢO... ch entree nh nh na 16</small>
1.5.2. Vì phương pháp giới han khơng. nén duoc đẳng hướng khơng n hiệu
<small>0... 16</small>
<small>iv.</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">1.6. ch khắc phụo khĩ khău...---<<- 17
Kì 6 C2000 0Ể0¡:ẠẠIỊIẠAADẦRAẦỖẮAẮẲẦỒRARAẳđẳđađẤẶỤẮÁẶỔẮỔỘẲẠỌỘỌẲỘỌẲỘOẲOQOỌOQẠQAđaađđi.... 17
<small>1.0.3. Muc tiêu của luận ấH...cc nen. 17</small>
<small>khơng nến ƯỢC...-.---- ch nh nh kì nà 19</small>
<small>2.1. Sĩng Stomeloy, .. 0. ccc cece cece HH HH nh nh nee e nh kh nh net 19</small>
2.1.2. Sĩng Stoneley trong bán khơng gian trực hướng với liên kết lị xo
<small>cece ee cee nen ee nee e renee nee teen teen nee ent eneenenennenetnenes 30)</small>
<small>2.2. Sug SCMOGO. ccc ố ốằ.uadẦdẢẦẬ]Ậ]Agg.ƠỠỐ 50</small>
<small>2.2.1. Sĩng, Scholte trong mor trường truco hướng khơng nĩn được... 9U</small>
<small>2.2.2. Sĩng Soholto trong mơi trường dau hồi mouoclinic 73 = 0 khơng nén</small>
2.3. K6t WAL. an... aaa.... 59
3.1. Oơng thứo vita tý số H/V đối với bán khơng gian đàn hồi trực hướng,khong nén được phủ một lớp mong đàn hồi true hướng khơng nến được 603.1.1. Odug thứo ty số H/V cho trường, hợp nén dude - nén đượo... 623.1.2. Odug thứo ty số H/V cho trường hợp khơng, nĩn đượo... 053.1.3. Odng thứo ty số H/V cho trường hợp khơng nĩn được - nến được 67
<small>3.1.4, Odug thức tý số H/V cho trường hợp nén được/khơng nĩn được 68</small>
3.1.5. ơng thức tý số H/V cho trường hợp khơng nén đượo/khơng nén được
<small>¬———.... cee eee cece nee eee e eee e eee e enn eens teneeneeeteneenneees 7U</small>
3.1.6. Loại thứ hai của oơng, thứo ty số H/V cho áo trường hợp khơng nén
<small>ƯỢU...QQ Q Q Q HT ng HH nh ng HH n ng Ho ng ng và 71</small>
¬m..ẽ nhe... T3
<small>]ì can. -(<đa44ă.ă.... teteneeneeneens f5</small>
3.2. Song Rayleigh truyền trong bán khơng, gian đàn hồi trực hướng phú bởi<small>một lớp mĩng đầu đIỆU... HH bì nh nh nà f5</small>
3.2.1. Odo điều kiện biên hiệu dung xấp xỉ bac ba đối với lớp đàn điện 76
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">3.2.2. Điều kiện biện hiệu dung xấp xi bậo ba của lớp đàn điện không nén<small>ƯỢU ... con eeeeeceeeeteeeeteeeeeteeeettetetteetes 79</small>
3.2.3. Phương trình tan SẮO... ccc cece cence eee ene en eens 82
Ws Sa 2) 6 4... 90
<small>4.1.2. Sóng Lamb trong tam sandwich trực hướng, nón được... 94</small>
<small>4.1.3. Sóng Lamb trong tam truco hướng khong nến được... 102</small>
4.1.4, O80 vi dU SỐ... c0 020 222 g2 2n ng ng etn HH no ng ng nà 1044.1.5. KẾP WAL... cece cece cece n n n ng n ng TT nh kg nh này 1074.2. Song Lamb trong tấm hai lớp trực hướng không nén được... 107
4.2.2. Phương trình tau sSắO... c7 2222222222222 1084.3. KẾY WAL ... HT ng TH nh nh nh vn xa 113
<small>¬ ERR EERE RR EERE EEE RR EEE EER REE EE EEE REESE 116</small>
<small>Tài li6u tharmn Khao... . ee eee eee ee ere reer reer rer nh nợ 117</small>
<small>VI</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9"><small>x1 cla bán khơng giai O cla sóng Stoueley, trong model: Pyrex</small>
<small>7070 glass-Nickel (la, 0); Gllass/epoxy-Oarbon/epoxy (ib, d) 2.2... 44</small>
2.3 Đường cong ty số H/V tại mặt tiếp xúo và oáo dữ liệu tong hopcủa. sai số 5% được sử dung trong, bài toán ngược (a) Ly số H/Vcủa thủy tinh Pyrex 7070 trong mơ hình P-N (b) Lý số H/V của
<small>Thúy tinh/epoxy, trong mơ hình GO 2. Ặ co. 40</small>
2.4 Sai số tương đối oúa kết quá. nghịch dao Kp và Ky tity, thuộo vào
<small>XI; X21 và xaa cho model Pyrex-NIokol,....,... cv... 40</small>
2.5 Sai số tương đối oủa. kết qua đảo ngược Kp và Ky tùy, thuộo vào
tốo sóng. Scholte khong thứ nguyên bình phương, z (với vd gia trị
<small>cho truGu cla y*) .... 53</small>
<small>Haylolgh.... . . . ee ee Ð</small>4.1 Sóng Lamb trong tấm sandwich trực hướng... 954.2 Ode đường cong tấn sắo x = x(Q) olla bơn mode đầu tiêu của cáo
sóng Lamb cho L = 0.3 (áo đường liền) và L = 1.5 (wdc đường
<small>gach) khi oa lớp lõi và lớp bề wat là nén được. Trong đó e, = 3.5,</small>
<small>cạ = 3.0, cạ = 1.0, @ = 0.8, & = 3.0, 6g = LŨ, ry =1, ng =08... 104</small>
<small>vit</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10"><small>e3 = 0.4, @) = 3.1, øy = 1/0, 6 = 0.5, my =10,L=05. ...</small>
Oáo đường cong tan sắc x = 2(Q) oủa bén mode sóng, đầu tiên
<small>khi lớp lõi nếu dude e; = 2.5, ea = 3.0, e3 = 0.4 được phú bởi lớp</small>
bề mặt nón đượo với é; = 3.1, £a = 1.0, ẽ3 = 0.5 (áo đường liền)và bởi lớp bề wat không, nén đượo với és = 3.1 (uấo đường. gach).
<small>Trong, đó ru = 0.8, ry =1, Ù=Ú5... HQ he</small>
Oáo đường cong tin sắc x = 2(Q) của bơn mode dau tiên củấo sóng. Lamb khi lớp bề mặt là nón được với é; = 3.1, é = 1.0,<small>é3 = 0.5 và lớp loi là nón dude với ey = 2.5, eg = 3.0, e3 = 0.4</small>
(áo đường liều) và khơng: nón dude với es = 4.7 (waco đường, gạch).
<small>Trong, đó ru = 0.8, ry =1, U= Ú5.. HQ nh he</small>
Sóng: Lamb trong tam gồm 2 lớp trực hướng khơng nén được,
Đường, coug bán sắc sóng Lamb « = z(O) cla bôn mode dau tiêuvới L = 0,3 (đường nét liều) và L = 0,5 (đường nét đứt). Chang
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">Song trong. véo môi trường đàn hồi như sóng Rayleigh, sóng, Stoneley, sóng.
<small>Scholte, sóng Lamb, sóng SH,... được quan tâm nghiên cứu bừ lâu vì những ứng</small>
dụng to lớn oủa chúng. trong nhiều lĩnh vực kháo nhan của khoa học và ông:nghệ, như địa chan học, dự báo dong đất, âm họo, khoa, họo vật liệu, oông nghệ
<small>điện tử viễn thong,... (tham kháo Bwing |B32|, Achenbach |4|, Brekhovskikh [21],</small>
Nayfeh |7|, Rose |#0|). Co một số lượng rất lớn cáo nghiên cứu đã được thựuhiện theo chủ đề này, Google Scholar, một trong những cơng, cụ tìm kiêm tailiệu khoa hoo mạnh nhất trên internet, cho chúng ta hơn một triệu đường link
cho yêu dầu tìm kiếm "Rayleigh waves", như Voloshin [L46| đã, viết.
Oó một thực tê rất đáng chú ý là; trong hầu hết oáo nghiên cứu đã. được
<small>thực hiện, môi trường, đàn hồi đượo gia thiết là nến được. rất ít cáo nghiên</small>
cứu dành cho sóng. truyền trong áo môi trường, đàn hồi di hướng không nếnđược. Một ngun nhân chính là, để mơ ta điều kiện không nén được van sử
của bài tốn doug của lý thuyết đàn hồi khong nén dude nhiều hơn (một) so với
Ngày nay, cáo vật liệu đàn hồi không, nén được dị hướng như: vật liệu tua cao
<small>su (rubber-like materials) |§7|, vật liệu sinh hoo (biological materials) [| đang</small>
được sử dụng ngày oàng rộng rãi trong nhiều lĩnh vựo khoa họo, cong nghệ kháonhan. Do vậy, nghiên cứu tim ra áo đặc trưng truyền của oấo sống trong vac
<small>vd ý. ughia khoa hoo va ứng dụng thực tiễn.</small>
Mục tiêu của luận ấn
Tìm ra oấo phương trình tan sắc olta cáo sóng (Rayleigh, Stoneley, Scholte,Lamb) va cơng thức ty sơ H/V cho vdeo sóng (Rayleigh, Stoneley) trong môi<small>trường, không nếu được di hướng.</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12"><small>Đối tượng nghiên cứu:</small>
<small>Sóng. Rayleigh, sóng Stoneley, song Scholte và sóng. Lamb.</small>
<small>Phạm vi nghiên cứu:</small>
<small>Phương pháp nghiên cứu</small>
<small>Luận ấn sử dụng oấo phương phát sau:</small>
<small>- Phương phấp véo to phan cue.</small>- Phương pháp tích phan đầu.
- Phương pháp điều kiện biên hiệu dụng.<small>- Phương pháp giới han không nén được,</small>
Những đóng gop mdi của luận ấn
1) Lim ra phương trình tán sắc dang hiện của oấo sóng:
* Sóng Stonoloy trong cáo tinh thé xoắn khong nén được trực hướng.
<small>® Sóng Sbonoloy trong oấo bán khơng gian đàn hồi trực hướng khơng nén</small>
được với liên kết lị xo.
<small>se Sóng Scholte troug mdi trudug truco hướng khơng nến được,</small>
<small>® Sóng Scholte troug Môi trudug monoclinic v3 = 0 không nến được,</small>
<small>s Song Rayleigh trong ban không gian dan điện không nén được (true hướng).</small>
e Sóng, Lamb trong ban sandwich dan hồi trực hướng nén được, không nến
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">Cau trúc của luận an
Luận ấn gồm 4 chương, phần mở đầu và phần kết luận.
Stoneley, sóng. Soholbe va sóng: Lamb trong mơi trường, đàn hồi dị hướng khong<small>nến. được.</small>
<small>Chương, 2: Sóng Stoneley, sóng Scholte trong các bán không gian dan</small>
Nội dung ctta chương 2 là tìm ra phương trình tan sic dạng hiện olla sóng
không nén đượo, trong bán khong gian đàn hồi trực hướng, không, nén đượo nằmdưới bán khong gian chat long (được gọi là sóng, Scholte).
<small>nêu được</small>
Nội dung của chương 3 là tìm ra phương trình tấn sắc của sóng Rayleightrong bán khơng, gian đàn điện khơng nón được và cơng thức ty số H/V của.song Rayleigh trong môi trường đàn hồi trực hướng nến được và khong nên
Nội dung của chương: 4 là tim ra phương trình tan sic dạng tường minh củasong Lamb trong, bau sandwich trực hướng không nén được (ít nhất lớp lõi hoặclớp mat khơng nén được), phương trình tau sic dạng tường minh vita song Lambtrong, bắn composite gồm hai lớp trực hướng không nén được.
o kết quá chính cotta luận án đã. đượo cong bỗ trên 04 bài báo ISL uy tín và 02
<small>TI NUK. Linh, P.O. Vinh, VP. E. Puan & L. Ƒ, Phang (2020), "Lhe H/V</small>
<small>ratio of Rayleigh waves in layered incompressible orthotropic half-spaces</small>
<small>aud the incompressible limit method", Waves tw Rauwdeus wud Courpleu:</small>
<small>Media, Volume 32, - lssue 1, pp. 1-17. (LSL uy tín)</small>
<small>2 N.E.K. Linh, P.O. Vinh, L.L. Thang & P.E.H. Giang (2021), “Lamb waves</small>
<small>in saudwich orthotropic elastic plates", Waves tw Rawdon avd Cousplex</small>
<small>Media, (SL uy, tin)</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14"><small>3.V. PON. Anh, L. L. Thang, P.O. Vinh aud Po. Than (2020), </small>
<small>"Stone-ley waves with spring contact and evaluation of the quality of imperfectbouds", Zeatschift fiir aungewoudte Mathenattkh wad Physik, Volume 71,</small>
<small>Issue 1, article LD.36. (LSL uy, tín)</small>
<small>4 V.E.N. Anh, P.O. Vinh, N.L.K. Linh and LAL. Thang (2021), "Explicit</small>
<small>transfor matrix for an icompressible orthotropic elastic layer aud </small>
<small>appliva-tious", Zeitschrift fiir aungewaudte Matheuateé wad Physik 72; 145, . (LSLuy, tin)</small>
5 P.O. Vinh và L.L. Thắng (2018), "Sóng Stoneley trong mơi trường trựchướng khơng nén duoc", Hội nghị Khoa học toàn quốo Oo học Vật rắn lầnthứ XLV, PP. Hồ Ohi Minh, ngày, 19-20 tháng 7 năm 2018, trang: 862-8676.6 P.O. Vĩnh, N.E.K. Linh, Ll, Thắng, và BAL. 1ú (2018), "Phương trình tấn
sắo oủu sóng mat Rayleigh truyền trong bán không. gian đàn điện khôngnến được", Hội nghị Khoa họo toàn quốo Oc học Vật rắn lần thứ XIV LP.
<small>Hồ Ohi Minh, ngày, 19-20 thang 7 năm 2018, trang: 855-861.</small>
<small>khơng nén được” (chương 2), "sóng Rayleigh trong bau khơng gian đàn điện</small>
gửi dang trên cáo tap chí quốo tế LSI.
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">Oác bài toán truyền sóng trong oấo mơi trường đàn hồi được quan tamnghiên cứu tit lâu bởi oáo kết qué nghiên cttu dúa chúng là vc sở lý thuyết chorat nhiều ứng dụng trong, cáo lĩnh vuc khoa họo công nghệ kháo nhau như auhọo, địa chấn họo, khoa họo dự báo động, đất, khoa. họo vật liệu, xây dựng, ơng:trình, cơng nghệ truyền thong,... Oáo bài toán nay, vẫn đang thu hút sự quantam nghiên ottu manh mi cia cáo nhà khoa họo trên thé giới bởi oáo vật liệumới, bứo là ốo mơi trường đàn hồi mới, dang được von người tao ra một cáchthường, xuyên, Đã vd một số lượng lớn (huge nuinbo£) vac nghiên oứu được tiênhành cho hướng, nghiên oứu nay, Dé thay, được điều này, chí van gửi yêu dầu tìmkiếm "Rayleigh waves", Google Scholar, một trong những cng cu tìm kiêm tailiệu khoa hoo mạnh nhất trên Internet, sẽ cung cấp hơn một triệu đường linkcho người tìm kiếm, như đã chia sẻ bởi Voloshin |I46|. Oáo kết qua thu được
<small>Brokhovskikh [21|, Nayfeh J7|, Rose |40|.</small>
Oó một điều đáng, chú ý là: trong hầu hết odo nghiên cứu dành cho sóngtruyền trong áo mơi trường dan hồi dị hướng, môi trường được giá thiết là nếnđược. rất ít ốo nghiên cứu dành cho sóng truu trong ốo mơi trường đànhồi khơng nén được dị hướng.
quan đến sóng Rayleigh, sóng Stoneley, sóng, Scholte và sóng, Lamb trong vaiomơi trường đàn hồi di hướng không nén được, cáo song sẽ được nghiên cứu trong:cáo chuong tiếp theo của luận ấn. Phân tích cho thay, có rat ít áo nghiên oứuda được tiến hành dành cho vio sóng. nêu trêu.
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16"><small>1.1.1. Giới thiện sóng Rayleigh</small>
Sóng Rayleigh là sóng, cơ họo lan truyền trong một bán khơng gian đàn hồitự do đối với ứng, suât. Nang lượng, oủa. sóng. tập trung trên bề mat của báu
<small>khơng gian và giám rat nhanh theo chiều sâu (hau như bằng không ở độ sâu</small>
một bướo sóng). Do vậy sóng Rayleigh là sóng mặt (surface wave). Sự tou taicủa sóng Rayleigh đượo chứng minh đầu tiên bởi Rayleigh |§8| vào năm: 1885,
<small>Hình 1.1: Bán khơng gian đàn hồi z¿ > 0.</small>
trong đĩ dau phấy chi đạo ham theo cáo biên khơng gian xp, A, , là cdc hằng, số
<small>Ø111 + Ø122 = pur, (13)</small>
<small>012,1 + Ø22,2 = pug.</small>
Dau châm chi đạo ham theo biên thời gian t, p là mat độ khối lượng.
<small>Thay, (1.2) vào (T.3) ta thu được</small>
Giả thiết biện za = 0 của bán khơng gian tự do đối với ứng suất, tức là;
<small>Ø1a = 092 = 0 tai z¿ = 0. Khi đĩ, từ (1.2) suy ra</small>
<small>H12 + 2 1) = 0, Àuli+ (A+ 2u)u22=0 tal x = 0. (1.5)</small>
<small>uy =ua=0_ bại ro = +oo. (1.6)</small>
dùng với điều kiện biên (1.5) và điều kiện tắt dau (1.6).<small>Phương trình đặc trưng</small>
Giá, sử song Rayleigh truyền theo hướng Ox; với vận too c(> 0), số sĩng k (> 0).
<small>Khi đĩ nghiệm ota (1.4) được tìm dưới dang</small>
(1.7) vào (1.4) dẫn đến áo phương trình đối với cáo hàm U;(y)
(c3 — c2)Ua — 2UY — i(c‡ — c2)U1 = 0, (1.8)
vi phan với hệ sơ là hằng, số, Nghiệm riêng (nghiệm cơ bắn) oúa hệ (1.8) được
<small>tìm dưới dạng:</small>
<small>Ui(y) = Ae *¥, Uo(y) = Be *Y, (1.9)</small>
<small>7</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">trong đó A, B là vic hằng số, Thay, (1.9) vào hệ (1.8) dẫn đến một hệ hai phươngtrình tuyến tính thuần nhất đối với A,B. Do A,B không đồng, thời bằng không:nên định thức cla hệ phải bang không, tứo là:
<small>Phương trành (1.10) được gọt la phương trành đặc trưng cia sóng Rayleegh, DO</small>
<small>là một phương trình bậo hai đối với s2 với biệt thức A là:</small>
Ohú ý rằng véo hệ số oủa phương trình đặo trưng (1.10) đều là thực và phụthuộo vào vận tốo sóng, e chưa xáo định, lrên trường phức, phương trình (1.10)v6 bốn nghiệm sy, s2, —s¡,—sa. Giả, sử sị, s2 là hai nghiệm của (1.10) c6 phan
<small>(1.6) là;</small>
Ui(y) = Are 0 + Age",
U2() = œ1Aqe: ”! + agAge 9,
<small>trong, đó a; xáo định bởi</small>
c{ — c2) — c252
Dã dàng chứng minh vio mệnh đề sau.
Mệnh đề 1.1. Nếu sony Rayleigh tow tụi thà uậu tốc sóng c cia w6 phar thóu
<small>0<c<c. (1.14)</small>
<small>dương cia phương trành đặc trưng (1.10) là:</small>
<small>2 2</small>
<small>đ ©</small>Phuong trình tan sắc
<small>Từ (1.13) và (1.15) ta 06</small>
<small>ay = 151, Œ2 —_—. (1.16)</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">Tính dén (1.7), (1.12) và (1.16), chuyển dịch của sóng, Rayleigh là:
Do 4i, 4a không thé đồng thời bằng khong nôn định thức via (1.18) phái bằng.
<small>không, suy, ra:</small>
đượo Rayleigh |8S[ tìm vào năm 1885. LY phương trình nay, vận toc sóng, c olla
<small>sóng Rayleigh đượo xáo định. lrong khống (0, 1) phương, trình (1.20) tương</small>
<small>đương với phương. trình bac ba sau</small>
đối xứng 273 = 0, không nén được, chiu điều kiện biện trở kháng, được nghiên
<small>cứu bới Vinh và Huệ |I30|. Sử dụng phương phấp véo tơ phân cực, ốo tao gia</small>
da tim ra phương trình tan sắc của sóng.
Song Rayleigh trong, bán khong gian dan hồi trực hướng phủ một lớp mdngđàn hồi trựo hướng được nghiên cứu bởi Vĩnh và oáo cong sự |L27|, Vĩnh va
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">là khơng. nén được. Sứ dụng phương pháp khai triển Laylor, phương pháp điềukiện biên hiệu dung, cdo phương, trình tán sắc xấp xi bậo ba đượo tìm ra.
Sĩng Rayleigh trong bán khơng gian đàn hồi trực hướng phủ wot lớp dauhồi true hướng, cd độ dâu bat ky được nghiên cứu bởi Vĩnh và cáo vdng su [LIS|,
<small>là khơng nén được. Oáo phương, trình tấn sắc chính xáo đã. đượo tìm ra bang</small>
cách sử dung phương, pháp giới han khơng, nén được cing với phương pháp điều
<small>kiện biên hiệu dụng.</small>
- Đối với sĩng Rayleigh truyền trong bán khơng gian đàn hồi khơng nếnđược, phương. trình tan sắc chi mới tìm được cho đến vật liệu monoolino vớimặt phẳng đơi xứng zs = 0.
- Đối với song Rayleigh truyền trong bán khong gian đàn hồi phủ wot lớpdau hồi (trong, đĩ ít nhất lớp hoặc bán khơng gian là khơng nĩn đượo), phương,trình tán sắc chi mới đượo tìm ra cho đến trường hợp trực hướng.
- Đối với ốo mơi trường đàn hồi dị hướng khơng nén đượo phức tạp, nhưmơi trường dan điện, đàn-từ, đàn-điện-từ, đàn hồi mioropolar, đàn hồi xdp,...
chưa v6 phương trình tan sắc nào oúa sĩng, Rayleigh đượo tim ra.
<small>1.2.1. Giới thiệu sĩng Stoneloy.</small>
Song Stoueley, là sĩng vo họo truyền dec theo biên phân. chia oủa hai báukhong gian đàn hồi. Nang lượng oủa sĩng tap trung chủ yêu ở vùng gần biênphan chia, giảm nhanh về hai phía oúa nĩ. Do vậy sĩng Stoneley là sĩng. mặt.Sĩng, Stoueley, đượo Sbonoloy, [LOO] nghiên cứu đầu tiên vào năm 1924 cho trường,hợp khi v& hai bán khơng gian dan hồi là dang hướng, óng nến dude va ving
<small>khơng nén được, và ching liên kết gắn chặt với nhau.</small>
Xét hai bán khơng gian đàn hồi dang hướng nén được © và Q* tương, ứngchiếm vio miền ry > 0 và ro < 0 và gắn chat với nhau dọc theo biên phân chiaz2 =0. Ban khơng gian Q (Q* ) đượo đặo trưng bởi vic hằng số Laue À (À*), p(u*) và wat độ khơi lượng, ø (ø*). Ohú ý rằng, cic đại lượng, liên quan đến bánkhơng, gian Q* được thêm dau *. Trường chuyến dich song Stoneley, oĩ dang biên.dạng phẳng (1.1), thỏa mãn hệ phương, trình (1.4), điều kiện liên tuo tai v2 = 0:uj = Uj; Ø7a = 72 bạlza =0, 7 =1,2 (1.22)
<small>10</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">và điều kiện tắt dan ở vô dùng;
<small>uj =0, Ø;a = 0 bại x = +00, J=1,2</small>
<small>uỷ =0, ơi = 0 tạlza =—o0, j = 1,2 (1.23)</small>
Dé dàng thấy rằng, trường chuyển dich cia sóng, Stoueley thỏa mãn điều kiệntắt dâu (1.23) được xáo định bởi (1.17) (tương tự doi với w7) trong đó s; xáo
<small>định bởi (1.15), sĩ đượo tính như sau:</small>
tuo (1.22) dẫn đến một hệ gồm 4 phương, trình đại số tuyến tính thuần nhấtđối với 4 ấn số Ay, Ao, Af, 4š. Do Aj,..., 4š không đồng thời bằng khong nêuđịnh thức vita hệ phải bang khơng. Đó chính là phương, trình tán sắc ola sóng:
trình tấn sắc 06 dang:
<small>Phương trình này được Stoneley LOO] tim ra năm T924. Phương trình (1.26)</small>
khơng ln ln v6 nghiệm thỏa mãn điều kiện (1.25). Do vay, khấu với songRayleigh, sóng Stonoloy khơng ln ln tồn tai. Mao dù vậy, khi nó tồn tai thiduy nhất.
Sóng Stonoloy truyền dọo giữa hai bán không, gian dan hồi dang hướng, kháo
thu được phương trình tau sắc và chứng minh được sóng Stoueley khong phảiln ln tồn tai, Odo báo giá Sezawa và Kanai |95| và Soholto [Ð1, 92| đã chú ýtới miền tồn tai oủa song Stoneley và xáo định dude oáo giới han của cáo hằng, số
<small>Il</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">vật liệu cho phép sự tồn tai của sóng Stoueley, Vĩnh và cong sự ||L34| đã. tìm ra
hướng oO viv vận toc sóng khơi giơng nhan. Sự truyền sóng Stoneley trong môi
<small>dụng phương phap ma tran tro khang, Barnobt và oộng sự |I3| da dua ra đượo</small>
một tiêu chuẩn tou tai và chứng minh được rằng sóng, S6oneley nêu tou tai thìnó là duy nhất.
Troug cáo nghiện oứu nói trên, cio mơi trường dị hướng được gia thiết lànén đượo. Như vậy chua oó mot vdng trình nào nghiên ottu sự truyền ủa sóng:Stoneley troug mơi trường đàn hồi dị hướng khơng, nón được.
<small>1.3.1. Giới thiệu sóng Scholte</small>
Sóng. Scholte là sóng, mặt truyền dọo biên phan chia giữa bán không, gian
<small>chất lỏng, và bán khong gian chat rắn và năng lượng của sóng, tắt dẫn theo hai</small>
<small>phương vuông goo với mat phan cách. Oũng như sóng Rayleigh và sóng Stoneloy,</small>sóng. Scholte oũng: là sóng, mặt. Sóng. Scholte truyền trong bán khơng, gian dan
<small>nhớt) được Scholte 93] nghiên cứu năm 1949. Lac giả da tìm ra phương, trình</small>
tán sắc ctta sóng bang phương. pháp truyền thơng.
Xót bán khong gian đàn hồi đẳng hướng nếu được © chiếm miéu ary > 0 vabán không gian chất lông không nhớt 9* chiêm miền xo < 0. Lai biên phân chia
Xót trang thái biến dang phẳng, (1.1), Đối với bán khong gian dan hồi 0,trường. chuyến. dịch thoa mãn phương trình chuyển động, (1.4) va hóa mãn điềukiện tắt dần (1.0) bại xg = +œ.
ct = A*/ø* là vận tov sóng dọo của. chat lóng. Điều kiện tắt dần đối với bánkhong gian chat lơng dang:
Đối với sóng Soholto, Scholte |Ð3| tìm ra phương, trình tán sắc trong, môi trường,
<small>13.</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">ôi trường, monoolinlo 73 = 0 nến được nhưng biểu diễn qua hằng số đàn hồiIHỒM (S7).
<small>Nhưng chưa v6 nghiên gứu nào được thực hiện dành cho sóng Scholte trong</small>
mơi trường, đàn hồi di hướng khong nến được,
<small>1.4.1. Giới thiệu sóng: Lamb</small>
được phất hiện đầu tiên (1917) bởi Horoo Lamb |57|, một nhà toán hoe người
Lamb |57| truyền trong ban đàn hồi đẳng hướng, nén được,
<small>dịch của sóng: Lamb thỏa mãn (1.1) và (1.4). Theo Vĩnh và cong sự |I36|:</small>
trong đó = k#za(—h < a2 < h), By, Bo, Bạ, By là vic hằng, số van xáo định, vac
<small>đại lượng bj, aj, 6; và +; được xáo định bởi:</small>
thu đượo hai hệ phương, trình đại số tuyến tính thuần nhất đối với By, Bs va
<small>14</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">Bo, By. Oho định thức của hai hệ đó bang khơng, ta thu được oấo phương, trình
<small>Lamb [B7|. Sóng Lamb trong vac ban dị hướng được nghiên cứu bởi AbubakarlB|. Baylis và Green [Lỗ], Kaplunov và cộng sự [#7|, Kossovich va dộng sự [53]</small>
<small>cộng. sự [ll] cho vật liệu trực hướng, của Nayfeh và Ohimenti [81], Shuvalov |Đ7|,</small>
Kuznetsov. [54] đối với oáo vật liệu dị hướng, nói chung. Trt cơng trình |Bä|, tấtva cáo nghiện ottu trêu đều khảo sát vật liệu đàn hồi nén được.
Sóng, Lainb trong các bản nhiền lớp đã được nghiên cứu bởi Jones [33],
Liu và oộng su |61|, Nayfoh |§2|, Verma |L11] cho dị hướng. Trong tat cả cdcnghiên cứu trêu, các lớp được gia định là nén đượo. Đôi với trường hợp tương,đối ít lớp, cách tiếp can trựo tiếp là thích hợp và ốo phương trình bán sắc thuđượo dưới dạng hình thức, ví dụ, bac tám (33, 149, 79|, bao bơu |2U| cho tấm.
khơng, cou thích hợp và phương pháp ma trận chuyển [IU4, 51, 64| được thay,
Từ phan tích trên ta thay, trong cáo nghiện cứu nêu trên v6 duy nhất 1 cong
nón được [53]. Như vậy rất ít kết qua liên quan đến sóng Lamb trong áo bắndau hồi dị hướng khơng nén được.
<small>15</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">Để mơ hình hóa mơi trường khơng nén được, can sử dụng thêm mot ấn hammới, đó là áp suất thúy tĩnh. Két quả, số ấn van tìm olla bài tốn doug ota lýthuyết đàn hồi khơng nón đượo nhiều hon (một) so với số ấn dần tìm của bàitốn động đối với mơi trường đàn hồi nén được. Về mặt tốn học, bài tốn động:của. mơi trường đàn hồi khơng nén được phức tap hơn bài tốn bương ứng. vita
<small>mơi trường đàn hồi nén được.</small>
<small>khơng cịn hiệu lực</small>
hồi Lame ÀA tiên đến vô cing, hoặc tương. đương, khi hệ số Poison v tiên dén 0.5.Do vậy, về mặt toán học, lời giải ola bài toán (động oũng như tinh) cla một
cách cho À tiến đến vô dùng hoặo z tiêu déu 0.5. Tuy nhiên, khi môi trường làdị hướng, tut giới haw hông nén được, không, phải mot mA một số hằng số danhồi cứng tiến đến vô cing (tham: khảo Destrade |73| và Vinh và oộng sự ||LIS|).
không nén duoc cho vat liệu đàn hồi dị hướng tong quất. Luy vậy, ốo kết quanhận được chí biểu diễn qua ốo hang số đàn hồi mém, khơng. thé biểu diễn quadáo hằng số đàn hồi oứng, vì tại giới hạn không nén được, ma trận đàn hồi oứng:(oũng, như mồm) không khé nghịch. Hơn nữa, với oấo môi trường dau hồi phứctạp như môi trường đàn điện, đàn từ, đàn hồi mioropolar, việc nghịch đáo ma
<small>16</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">khó khăn được giái quyết bằng hai oách sau.
<small>nén được</small>
trong mơi trường. dan hồi.
hơn so với nến dude vì phải loại bỏ áp suất thủy tĩnh ra khỏi cáo phương trình
<small>cơ ban.</small>
1.6.2. Sứ dụng phương pháp giới han không nén được di hướng
<small>Luận ấn sử dụng phương pháp giới hạn không nén dude dude dua ra bởi Vĩnh</small>
và dộng sự |L18|. Phương phấp này tiện lợi hơn so với phương, phấp đề suất bởiDestrade và oáo oộng, sự |73| vì trựo tiếp dùng hằng số đàn hồi ứng, khơng,thơng, qua ốo hằng số đàn hồi mém.
<small>1.6.3. Mục tiêu cua luận án</small>
<small>Từ các phan tích nêu trên, mục tiêu wa luận ấn lựa chọn là: nghiÊn cứu sự</small>
tiêu chính là tìm ra cáo phương trình tán sắc dạng hiện của áo sóng. và ơng:
<small>đứng) oứa ấu sóng.</small>
(i) Luận ấn sử dụng phương pháp giới hạn không nén đượo trực hướng, đềxuất bởi Vĩnh và. cong sự |L18|.
(ii) Liéu hành thiết lập oáo phát biểu Stroh cho vio môi trường, dị hướng
<small>17</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28"><small>biệt mot vach rõ ràng với vac ý bưởng oửa oấo luận ấn kháo đã. được thực hiện</small>
trong nhóm nghiên cứu sóng. trong cáo mơi trường đàn hồi ctta GS_L'S. Pham
<small>Ohí Vĩnh.</small>
<small>l8</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">Muo tiêu cla Ohương, 2 là tìm ra viv phương, trình tan sắc dạng hiện cla vicsong (Stoneley, Scholte) và ty số H/V cho sóng Stoneley, trong áo bán khơng,gian đàn hồi trực hướng nón được và khơng, nón đượo bằng oáoh sử dụng phương,phấp điều kiện biên hiệu dung, phương pháp tích phân đầu và phương phấp giới<small>han khơng nón được.</small>
Nội dung của hương, 2 gồm hai phan:
<small>2.1. Sóng, Stonoloy.</small>
<small>2.2. Sóng Scholte</small>
Trong cong nghệ hiện đại, cáo vật liệu tinh thé dang đượo sử dụng rộngrãi. Do vậy, vido đánh giá. áo hằng số vật liệu trong cấu trúo trướo và trong, quatrình sử dụng là rất cần thiết. Một trong cáo phương phấp đánh giá wa khônglàm phá húy cấu trav là phương phấp truyền sóng. Sóng Stoneley là một trong
<small>xoắn nén được. uy, nhiên, cho đến nay trường hợp không nến đượo chưa, dude</small>
đồ dập nghiêu cttu.
Nội dung chính cotta phần này là nghiên oứu sự truyền oửa sóng, Stoneley,
<small>19</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30"><small>trình tán sắc dạng hiện vita sóng bằng phương pháp tích phan đầu.</small>
<small>2.1.1.1. Dat bài tốn</small>
tạo một góo 6 đối với trụo OX (hình 2,la). Quay bán khơng gian trên quanh
<small>hai ban khơng gian với nhan (hình 2.16) ta thu được mơi trường nhữ mơ ta trên.</small>
hình vẽ. Vì vật liệu là trực hướng. (ba mặt phẳng toa độ là ốo mat phẳng đơi
<small>cua vac bán không gian trên sao cho trụo OZ vtta hat bau không gián trùng, với</small>
<small>khơng. gian trên nhận được tit hai trục tương ứng, của bán khơng gian dưới bang</small>
<small>phép quay một góo 26 quanh brụo OZ. Va gọi môi trường như vậy là "mdi trường</small>
bau khơng gian như mơ ta trên hình. Ohú ý rằng hệ OX+X¿X; nhận đượo từ hệ
rằng cáo đại lượng oủa bán không gian trên Xạ < được phân biệt bằng dẫn *.Xót bài tốn truyền sóng Sboneley trong môi trường không nến được vớinhững tinh thé bị xoắn nói trêu. Muo tiêu ola chúng. ta là tìm ra phương, trìnhtấn sắo olla song.
Oht ý rằng, sóng Stoneley truyền theo hướng OX), tắt dau khi Xạ > +oo.
uj = uj(X1, Xo, t), uj = uj(X1, Xe, t), J =1,2,u3 = us = 0. (2.1)
<small>2.1.1.2. Các phương trình cơ ban</small>
Vì hai bán không gian được tao thành ti cing một loại tinh thé (tỉnh thểtrựo hướng) nêu cáo hằng số dan hồi mềm thu gọn (xem |, 105|) kháo không,
<small>(2.2) trở thành (xem |I05|):</small>
<small>E11 Sir 512 S16 out+p</small>
<small>2£12 Sig 526 See O12</small>
trong đó e¿;, oj; là cdc thành phan teuxo biễn dang và tenxơ ứng suất của báu
<small>21</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32"><small>không, gian dưới trong hộ OX,X2X3, $j; được xáo định bối vv vdug thứu sau:</small>
Đối với bán không gian trên ta oũng v6 hệ thức (2.3) trong đó $;; đượo xác định
<small>bởi (2.4) với 6 dude thay bới —0.</small>
<small>Gọi ma trận C = (Ci), (4,7 = 1,2,6) là ma trận nghịch dao cla ma tran</small>
<small>S = (Siz), (4,9 = 1,2,6). Khi đó từ (2.3) ta 06;</small>
<small>o+p Cir Clo Cie Ell</small>
trong đó ø là mat độ khối lượng vita vật liệu, dau "." chi dao ham theo thời gian,dau "," chi đạo ham theo biên khơng, gian.
<small>Vì vật liệu là không nén dude nên ta cd:</small>
<small>dần khi Xạ > too. Chi ý rằng với bán không gian trên ta oũng, vd vio phương:trình tương tu như (2.4) - (2.9).</small>
<small>22</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33"><small>2.1.1.3. Điều kiện biên hiệu dụng:</small>
Giá, sử song Stoueley, truyền theo hướng OX+, tắt dần theo hướng OX» vớivận tốo e và sơ sóng k. Đối với ban khơng, gian dưới (X¿ > 0), ta tìm nghiệm
<small>Thay, (2.10) và (2.11) vào (2.7-3) ta được:</small>
C26 — C16 ty
<small>1 (26 V6, yy 4 2.1:</small>
<small>U, i( Coa U, — Ug + Con? ( 3)Thay (2.10) vào phương trình khơng nén đượo (2.9) suy ra:</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">trong đó X = pc? ya:
Co6 — C16)? C2 — C oy:
Ohú ý rằng, khi chuyển từ bán khong gian dưới lên bán không. gian trên thi Cy,
<small>lên bán không gian trôu.</small>
Đôi với bán khong gian trên ta oũng phương trình tương tự:
<small>él = iN,& (2.22)</small>
o thành phan cia N, đượo xáo định bởi (2.21) với bị được thay bằng —bị.
Nhu vậy bài toán dẫn về việc giái hệ (2.18) và. (2.22), với điều kiện tắt dầu
</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35"><small>xX ay X ,</small>
Phuong trình đặo trưng (2.28) là phương, trình bao 4 day đủ, Dé thỏa mãn điềukiện tắt dan ở vô dùng (2.24) ta chọn hai nghiệm p,p¿ oúa, (2.28) với phần áodương. Dễ dàng thấy rằng, nêu sóng, Stoveley tồn bại, 4 nghiệm của phương,trình (2.28) đều là phứo liên hợp nôn luôn tồn tai hai nghiệm c6 phần áo dương.
<small>Nhu vậy nghiệm của. (2.18) là:</small>
trong đó Ay, 4a là cáo hằng, sd,
<small>Tương, tự, nghiệm của. (2.22) 06 dạng:</small>
trong d6 By, By là oáo hằng số, p, pš là hai nghiệm có phần áo âm oủa phương<small>trình dae trưng sau:</small>
Từ điều kiện liên tuo (2.24) ta vd;
Sử dụng (2.35) (bôn đăng thức cuối), từ (2.36) ta 06:
<small>4a Bo</small>
<small>Do A#0 và BA 0, từ (2.37) suy, ra: |Ay|.|Ko| = 0.</small>
Nếu |X¡| =0 => |Ka| # 0, từ phương trình thứ hai oủa (2.37) = A=—B
<small>Khi đó, từ phương trình thứ nhất của (2.37) suy ra: ịA = 0, tức là:</small>
Ngược lại, nêu có (2.40) tite là Ka4 =0. Do A 4 0 nên = |Ko| = 0 © (2.40).
<small>kiện liên tuo bại X¿ = 0 ta chí can giai phương trình (2.18) với điều kiện tắt dan</small>
tai +oo và điều kiện biên (2.39) (hoặc(2.40)).
<small>Bài tốn tìm nghiệm ota hệ (2.18) với X¿ > 0 thỏa man điều kiện tắt dan 6</small>
+œ và điều kiện biên (2.39) (hoặo(2.40)) tương tu như bài tốn sóng, Rayleigh
<small>trong ban khơng, gran dưới,</small>
Điều kiện biên (2.39) (hoặo(2.40)) thay thé toàn bộ ánh hưởng oủa bán khônggian trên đối với bán không gian dưới, do vậy chúng, đượo gọi là điều kiện biên.hiệu dụng. Theo Mozhaev. |77], sóng, Stoueley thỏa. mãn điều kiện biên (2.39) gọilà LAWT (iLuterface Avoustic Wave 1), sóng thỏa man điều kiện biên (2.40) gọi
<small>là LAW2 (lintorfaoo Avoustic Wave 2),</small>
<small>26</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37"><small>2.1.1.4. Phương trình tán sắc của sóng LẠWI</small>
Như đã nói ở trên sóng LAWT oó thé xem như sóng mat Rayleigh truyềntrong bán khơng gian dưới, thỏa mãn điều kiện bự do đối với một thành phần
<small>kiện biên (2.39). Như da bist, phương trình đặo trưng, của LAWT là phương trình</small>
(2.28). Day là phương, trình bac bén day, đủ đối với p nên khong thể áp dụng
trình tán sắc a sóng LAW] ta 4p dụng phương. phấp tích phan đầu |71, 1|. Đế
Đưa. ra oáo biên mới;
(dấu ” chi đạo hàm theo y).
Tà dần một phương trình vi phân cấp 2 đối với >.
Thay 7" trong (2.46) bởi (2.44-2) và tính đến (2.45) ta thu được phương trình
<small>vi phân cấp 2 đối với Ð ` như sau ;</small>
<small>27</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">Cé6-Dưới dang thành phan (2.47) 06 dang như sau:
Dua vào ốo ma tran vng vap 2 D, E, FE xáo định như sau:
Oộng về với về phương trình (2.51) và (2.52) sau đó lay tích phân 2 về theo
<small>y, từ 0 > +00 thu đượo hệ 4 phương trình viết dưới dang ma tran như sau:</small>
<small>28</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">Do đ,e, ƒ # 0 nên định thức của hệ (2.54) phải bằng không, tro là:
Cos Cob X — Coo =0 (2.56)
<small>1 0 0</small>
<small>trong đó ai,bị được xáo định trong, (2.20).</small>
<small>Đó là phương trình bac 2 đối với X = pc?.</small>
<small>2.1.1.5. Phương trình tan sắc của sóng LẠW 2</small>
Song LAW2 06 thế xem như sóng mat Rayleigh truyền trong bán khơnggian trên, thỏa man điều kiện tu do đối với một thành phan f¡(g) và U2(y) trêu
<small>mặt biên Xa = 0. Do phương trình dae trưng cla LAW2 (2.27) là phương trình</small>
bậo 4 đầy đủ nêu ta khong dùng phương phấp truyền thông được. La áp dungphương pháp "tích phân dau" để tìm phương trình tấn sắc oủa sóng LAW2.
Sóng LAW2 thỏa mãn phương trình (2.18) và điều kiện biên (2.40). Lương
Theo phần 2.1.1.4, từ (2.18) > (2.44). Lừ (2.44-2) suy ra:
<small>Đạo hàm (2.58) theo y ta 0d;</small>
vi phân cấp 2 đối với T như sau:
<small>29</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40"><small>Từ (2.61) ta có:</small>
<small>— 0 1 : 0 bịa= p=</small>
Khai triến (2.64) ta nhận được phương. trình tan sắc cia LAW2, đó là phương.
<small>trình bậo nhất đối với X = pc? như sau:</small>
<small>30</small>
</div>