Tải bản đầy đủ (.pdf) (21 trang)

đồ án kĩ thuật thi công ii thiết kế biện pháp kỹ thuật thi công lắp ghép nhà công nghiệp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (335.09 KB, 21 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNGBỘ MÔN CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG

<b>ĐỒ ÁN</b>

<b>KĨ THUẬT THI CÔNG II</b>

THẦY HƯỚNG DẪN : NGUYỄN NGỌC THANH

Hà Nội, 04/2017

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG LẮP GHÉP NHÀ CƠNGNGHIỆP</b>

<b>I. ĐẶC ĐIỂM CƠNG TRÌNH1. Kiến trúc cơng trình</b>

Trên hình vẽ là cơng trình nhà cơng nghiệp 1 tầng 3 nhịp 17 bước cột; thi công bằng phương pháp lắp ghép các cấu kiện khác nhau: cầu trục, cột, dầm cầu chạy, dàn vì kèo và cửa trời BTCT… Các cấu kiện này được sản xuất trong nhà máy và vận chuyển bằng các phương tiện vận chuyển chuyên dụng đến công trường để tiến hành lắp ghép.

Đây là cơng trình lớn 3 nhịp, 17 bước cột x 6m = 102 m vì vậy phải bố trí khe lún. Cơng trình thi cơng trên khu đất bằng phẳng, khơng bị hạn chế mặt bằng, các điều kiện cho thi công là thuận lợi, các phương tiện phục vụ thi công đầy đủ, nhân công luôn đảm bảo( không bị giới hạn).

<b>2. Sơ đồ cơng trình</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CƠNG 2

Thơng tin chung

H(m) 14,6h(m) 11,8P(T) 7,1Vì kèo bê tơng L2

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>b. Cột trong C2:</b>

+ H= 14,6 + 0,9 = 15,5 m+ h=11,8 + 0,9 =12,7 m+ P= 7.1 T.

<b>c. Dầm cầu chạy bê tơng (DCC) :</b>

<b>h. Panel tường:</b>

+ Kích thước 1,5x6 m+ P= 1,4 T.

<b>4. Thống Kê Cấu Kiện Và Khối Lượng Lắp Ghép:a.Cột ngồi C1:</b>

+ Số lượng 38 cái;

+ Tơng trọng lượng 38 x 4,2 = 159,6T.

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2

<b>h.Panel tường:được đặt dưới cốt 0.00 một đoạn -0.30 m</b>

- Tường bên:

+ Số lượng: 2x(11,2-0,6)x19/1,5 = 304 tấm; + Tổng khối lượng: 304 x 1,4 = 425,6 T- Tường đầu hồi:

+ Số lượng : 2x(30/6)x8 + (24/6)x11= 124 tấm; + Tổng khối lượng: 124 x 1,4 = 173,6 T

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>II TÍNH TỐN THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG ÁN THI CƠNG1. Chọn và tính tốn thiết bị treo buộc</b>

<b>1.1Thiết bị treo buộc cộta.Cột ngồi C1:</b>

Để lắp cột vào vị trí dễ dàng, không phải điều chỉnh nhiều. Muốn vậy cộtphải được treo thật thẳng. Ta chọn khung để treo buộc cột.

Lực căng cáp được tính theo cơng thức:S =;

Trong đó:

k - Hệ số an tồn, k = 6;

P<small>tt</small> - Trọng lượng tính tốn của vật cẩu P<small>tt</small> = 1,1.P = 1,1. 4,2 = 4,62 T;

α- Góc nghiêng của cáp so với phương thẳng đứng, α= 0<small>0</small>;

m - Hệ số kể đến sức căng các sợi cáp không đều với dây 2 nhánh m =1 ;

n - Số nhánh dây, n = 2;=> S= 6.4,62/( 1.2.1)= 13,86 T ;

-Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x37x1, đường kính D = 17,5 mm, cường độ chịukéo sợi cáp bằng 160 kG/cm , lực làm đứt cáp bằng 14,6 T<small> 2 </small>

-Trọng lượng cáp là 1,06 kg/m;

SQ<small>ct</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2

-Chiều dài cáp

+ Lcap = 2Htrên + 1,5 = 2(10,3-8) +1,5 = 6,1 m -Trọng lượng thiết bị treo buộc cột:

+ q<small>trb </small>= γ.l +q<small>capđaimasat</small> =1,06 . 6,1 + 30 = 36,5 kG, lấy q = 0.04 T<small>trb</small>

-Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x37x1, đường kính D = 24 mm, cường độ chịukéo sợi cáp bằng 150 kG/cm , lực làm đứt cáp bằng 26 T<small> 2 </small>

-Trọng lượng cáp là 1,99 kg/m;Chiều dài cáp

+ L<small>cap</small> = 2H + 1,5 = 2(14,6-11,8) +1,5 = 7.1 m <small>trên</small>

Trọng lượng thiết bị treo buộc cột:

+ q<small>trb </small>= γ.l +q<small>capđaimasat</small> =1,99 . 7,1 + 30 = 44,1 kG, lấy q = 0.05 T<small>trb</small>

<b>1.2 Thiết bị treo buộc dầm cầu chạy</b>

-Dụng cụ treo buộc phải đảm bảo tháo lắp dễ dàng, an tồn cho cơng nhân phụcvụ lắp ghép. Do nhịp DCC L = 6 m, P<small>DCC</small>= 3T ta chọn dụng cụ treo buộc cótrang bị khố bán tự động và có vịng treo tự cân bằng.

-Khi cẩu nhánh dây treo nghiêng một góc 45 so với phương thẳng đứng.<small>0</small>

-Lực căng cáp được xác định theo công thức: S = = = 14 T

Với P = 1,1.P = 1,1.3 = 3,3 T<small>ttdc</small>

Hệ số m,n xác định như công thức trên

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

Sơ đồ treo buộc dầm cầu chạy

-Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x37x1, đường kính D = 17,5 mm, cường độ chịukéo sợi cáp bằng 160 kg/cm , lực làm đứt cáp bằng 14,6 T<small> 2</small>

-Chiều dài cáp

+ L<small>cap</small> = 2Lcos45 + 1,5 = 5,1 + 1,5 = 6,6 m Trọng lượng thiết bị treo buộc cột:

+ q<small>trb </small>= γ.l +q =1,06 . 6,6+ 30 = 36,9 kG, lấy q = 0.04 T<small>capđaitrb</small>

1.3. Thiết bị treo buộc vì kèo

<b>a,Vì kèo D1</b>

-Tiến hành cẩu lắp vì kèo lên trên khung rồi tiến hành cẩu lắp cửa trời. Sử dụngđòn treo và dây treo tự cân bằng. Số hiệu 15946R-11 ‘Phụ lục sách Thiết kếbiện pháp thi công lắp ghép nhà công nghiệp 1 tâng’

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2

-Lực căng cáp được tính theo cơng thức: S =

1.4. Thiết bị treo buộc cửa trời

Cửa trời của nhà có cấu tạo như nhau đều dài 8m, cao 2,5m và nặng 1,5 T nên tachọn chung 1 loại thiết bị treo buộc khi tiến hành cẩu lắp cho cả 3 nhịp nhàTrọng lượng cửa trời nhỏ (1,5T), nhịp cửa trời dài 8m nên ta chọn chùm dây cẩu2 nhánh dây tự cân bằng để tiến hành cẩu lắp cửa trời

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

Sơ đồ treo buộc cửa trời

Khi cẩu nhánh dây treo nghiêng một góc 45 so với phương thẳng đứng.<small>0</small>

-Lực căng cáp được xác định theo công thức: S = = = 7 T

Với P = 1,1.P = 1,1.1,5 = 1,65 T<small>ttdc</small>

Hệ số m,n xác định như công thức trên

-Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x37x1, đường kính D = 13 mm, cường độ chịukéo sợi cáp bằng 150 kg/cm , lực làm đứt cáp bằng 7,7 T<small> 2</small>

-Chiều dài cáp

+ L<small>cap</small> = 2Lcos45 + 1,5 = 11,3 + 1,5 = 12,8 m Trọng lượng thiết bị treo buộc cột:

+ q<small>trb </small>= γ.l +q =0,59 . 12,3+ 30 = 37,2 kG, lấy q = 0.04 T<small>capđaitrb</small>

<b>1.5.Thiết bị treo panel mái</b>

-Panel lắp ghép có kích thước 1,5x6 m trọng lượng P = 1,4 T , ta dùng chùm dâycẩu có vịng treo tự cân bằng.

-Lực căng cáp được tính theo cơng thức:: S =

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2

-Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x37x1, đường kính D = 8,7 mm, cường độ chịukéo sợi cáp bằng 140kg/cm , lực làm đứt cáp bằng 3,2 T<small> 2</small>

-Trọng lượng thiết bị treo buộc q = 0,01 T<small>tb</small>

Sơ đồ treo buộc panel mái

1.6 Thiết bị treo buộc tấm tường

-Tấm tường có kích thước 1,5x6 m, trọng lượng G = 1,4 T khi cẩu lắp theophương thẳng tiết diện nhỏ do đó khi cẩu lắp ta sử dụng cẩu có 2 móc.

Sơ đồ treo buộc panel tường-Lực căng cáp được tính theo cơng thức::

S =

P = 1,1.P = 1,1 . 1,4 = 1,54 T<small>tt</small>

-Góc nghiêng dây treo với phương đứng là 45<small>0</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

Chọn dây cáp mềm cấu trúc 6x37x1, đường kính D = 13 mm, cường độ chịukéo sợi cáp bằng 140kg/cm , lực làm đứt cáp bằng 7,2 T<small> 2</small>

Trọng lượng thiết bị treo buộc q = 0,04 T<small>tb</small>

<b>2. Tính tốn các thơng số cẩu lắp</b>

Việc lựa chọn sơ đồ di chuyển cẩu trong q trình lắp ghép là bước rấtquan trọng, nó ảnh hưởng đến việc tính tốn các thơng số cẩu lắp. Trong một sốtrường hợp do bị khống chế mặt bằng thi công trên công trường mà cẩu khôngthể đứng ở vị trí thuận lợi nhất dùng tối đa sức trục được khi đó R sẽ phải lấy<small>yc</small>

theo vị trí thực tế trên mặt bằng cẩu có thể đứng được. Song với bài toán đề racủa đầu bài, việc bố trí sơ đồ di chuyển khơng bị khống chế mặt bằng và kỹ sưcơng trường có thể hồn tồn chủ động lựa chọn, như vậy để có lợi nhất ta sẽchọn theo phương án sử dụng tối đa sức trục của cẩu.

Sau khi tính tốn các thơng số cẩu lắp, chọn cẩu ta sẽ lựa chọn sơ đồ dichuyển hợp lý nhất để đảm bảo tốn ít thời gian lưu thông cẩu, việc lựa chọn cẩudựa vào các yêu cầu như: góc quay cần càng nhỏ càng tốt, cùng một vị trí lắpcàng nhiều cấu kiện càng tốt.

Để chọn cần trục dùng cho q trình thi cơng lắp ghép ta cần phải tinhcác thông số cẩu lắp yêu cầu bao gồm:

H<small>yc</small> - Chiều cao puli đầu cần.L<small>yc</small> - Chiều dài tay cần.Q<small>yc</small> - Sức nâng.R<small>yc</small> - Tầm với.Ryc - Tầm với.

<b>2.1. Tính tốn cẩu lắp ghép cột</b>

Việc lắp ghép cột khơng có vật cản do đó ta chọn tay cần theo: α<small>max</small> = 75<small>0</small>

Ta có sơ đồ cẩu lắp cột như hình bên

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2

-Dùng cần trục lắp cửa trời <b>DEK- 50( l=30m) </b>chạy giữa nhịp lắp dàn máicho tồn cơng trình. R = 16 m; R<small>minmax</small>=11.5m

a) Mặt bằng tập kết cấu kiện và cẩu lắp cửa trời (hình trên)b) Biện pháp thi công.

-Biện pháp thi công tiến hành tương tự như cẩu lắp dàn

<b>5. Cẩu lắp Panen mái.</b>

Sau khi cố định xong các dàn cho một bước cột, ta tiến hành lắp các tấm panen mái ngay.

a) Mặt bằng di chuyển cầu trục lắp dựng panel mái (hình trên)

Dùng cần trục <b>DEK- 50(L=30 m;Mỏ phụ l=10m)</b>cẩu lắp panen mái cho tồn cơng trình. Bán kính nhỏ nhất của cẩu R = 11,11 m ;bán kính lớn nhất <small>min</small>

R<small>max</small> = 29mb) Biện pháp thi công.Công tác chuẩn bị.

-Sử dụng ôtô để chở Panen khi cẩu lắp.Công tác dựng lắp.

-Các tấm mái đặt trên dàn mái phải ổn định, khơng có những khe hở lớn.-Đầu các tấm mái tựa lên dàn mái ít nhất là 8 cm .

-Cố định vĩnh viễn (cố định hẳn). Hàn cố định cũng ở ba chỗ như trên, nhưng khác là hàn thành các đường liên tục

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

<b>-Sơ đồ di chuyển của cần trục</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

<b>Phương án 2</b>

<b>1.Thời gian sử dụng cẩu :</b>

<b>*Thời gian dùng cẩu MKP-16(L=18 m)</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2

<b>-Sơ đồ di chuyển của cần trục</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

SV: NGUYỄN VĂN CHIẾN-LỚP: 58XD8 54

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CƠNG 2

. ..Ksi ni giKsd

ni gi <sub> trong đó</sub>Gi trọng lượng cấu kiện thứ i

Ksi hệ số sử dụng của cấu kiện thứ iNi số lượng cấu kiện thứ iK<small>sd</small> =

0,87.7,1.38 0,99.4,2.38 0,99.3.102 1.12,2.19 1.24,5.38

0,11.1,5.19 0,06.1,5.38 0, 24.1, 4.272 0,19.1, 4.680 0,31.1, 4.2543672,1

K = 0,627<small>sd</small>

Trong đó:

g – Trọng lượng cấu kiện thứ i<small>i </small>

n – Số lượng cấu kiện thứ i<small>i </small>

K – Hệ số sử dụng cần trục cẩu cấu kiện thứ i<small>si </small>

<b>Ta có bảng so sánh các phương án</b>

<small>TTCÁC CHỈ TIÊUĐƠN VỊPHƯƠNG ÁN IPHƯƠNG ÁN II1HÊ SỐ Ksd0.6020.6272GIÁ LẮP GHÉP 1T CẤU KIỆNVNĐ/T914451143063GIÁ THUÊ MÁYVNĐ335,795,848419,744,8104</small> <sup>NHÂN CÔNG CHO 1T CẤU</sup><sub>KIỆN</sub> <sup>CÔNG/</sup><sub>T</sub> <small>0.1280.1225THỜI GIAN THI CÔNGNGÀY7166</small>

lựa chọn phương án 1 để tiến hành thi cơng vì cơng trình khơng hạn chế về thời gian,tuy thi cơng dài hơn nhưng có giá thành thuê máy rẻ hơn rất nhiều,các tiêu chí khác đều tương đương với cần trục bánh lốp

<b>Phần III: PHƯƠNG TIỆN BỐC XẾP VẬN CHUYỂN CÁC CẤU KIỆN1.Cẩu bốc xếp:</b>

Số cẩu bốc xếp được tính theo cơng thức:

.. .p Kg T E

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

p-Khối lượng bốc xếp(không kể tấm tường được cẩu lắp từ xe ôtô vận chuyển đến);p= 3672.1-1,4*254=3316.5 tấn

T – thời gian lắp ghép toàn bộ cấu kiện; T= 64 ngày (không kể tấm tường)

g- Số giờ bốc xếp trong 1 ngày (g=8h);k- Hệ số làm việc khơng đều, k=1,1

E – Năng suất trung bình của máy (lấy loại E=15 tấn/giờ)m=

<small>3316,5.1,18.64.15</small> =0,5(chiếc)Chọn 1 cẩu bốc xếp có Q<small>ck</small><sup>max</sup>=24.5 tấnChọn XKG-30/L=15 m

<b>2.Xe vận chuyển:</b>

Chọn xe có trọng lượng vận chuyển Q =25 tấn<small>max</small>

Số xe được tính theo công thức: a= .<sub>thi c</sub><small>. ơng</small>

PN T (chiếc)Trong đó:

P= 3672.1 TT<small>thi cơng</small>=71 ngày

N- Năng suất mỗi xe trong 1 caN=

<small>0</small>. . . .<sub>k t</sub> <sub>tg</sub>

G G t t kt

Trong đó:

G=25T – Trọng lượng của xet<small>k</small>=8h – Thời gian làm việc trong 1 cat<small>t</small>=0,75 – Hệ số sử dụng xe theo thời gian

t<small>c</small>= t + t + t + t<small>xếpđidỡquay</small> + t =90 phút (thời gian 1 chu kì vận chuyển)<small>về</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 2

Vậy a=

<small>80*71</small>=0.64 xe => Chọn 1 xe có G=25 T

KẾT THÚC ĐỒ ÁN

</div>

×