Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.37 MB, 75 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
BỘ MÔN KINH T XÂY DẾ ỰNG
------
Sinh viên th c hi n <i><b>ựệ</b></i> : <b>BÙI PHƯƠNG NGA </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">1 PHẦN M Ở<b>ĐẦ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U
M C L<b>ỤỤC: </b>
PHẦN M ỞĐẦU ... 3
1. Mục đích, u cầu của đồ án mơn h c ... 3ọ2. N i dung cộ ủa đồ án môn học. ... 3
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">2 PHẦN M Ở<b>ĐẦ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U
f) Tháo móc ... 29
g: C u v v ... 30ẩ ề ị tríb.Nâng c u ki n ... 36ấ ệc) Cẩu di chuyển ngang ... 36
3.1. T ng kổ ết các số liệu đã chỉnh lý các ph n t ầ ử cho từng l n quan sát : ... 66ầ3.2. Tính hao phí th i gian s dờ ử ụng máy cho 1 đơn vị ả s n ph m ph n tẩ ầ ử (ĐVSPPT) sau n l n quan tr c ... 67ầ ắ3.3 Ki m tra s l n CANLV ... 68ể ố ầPHẦN 2: TÍNH ĐỊNH MỨC MÁY ... 73
I. Xác định năng suất giờ tính tốn của máy ... 73
II. Xác định năng suất giờ kỹ thuật của máy ... 73
III. Xác định năng suất định mức của máy ... 74
IV. Xác định định mức thời gian sử dụng máy ... 75
V. Xác định định mức sản lượng ca máy ... 75
VI. Xác định đơn giá sử dụng máy ... 75
3.1 Điều kiện tiêu chuẩn ... 793.2 L p b ng tr s nh m c ... 81ậ ả ị ố đị ứ
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">3 PHẦN M Ở<b>ĐẦ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U
<b>PHẦN M Ở ĐẦU </b>
- Thiết kế đị nh mức thời gian sử ụ d ng máy trên c s d ử ở ữ liệu đã có.
- Tính đơn giá ca máy và đơn giá sử ụ d ng máy d a vào vi c quan sát, thu th p sự ệ ậ ố liệ ởu hiện trường bằng phương pháp chụp ảnh ngày làm vi c nh m s d ng máy có hi u quệ ằ ử ụ ệ ả, đảm bảo an tồn lao động từ đó góp phần tăng năng suất lao động.
Các số liệu ban đầu cho trong phiếu đặc tính, phi u ế chụ ảnh đồ thịp và các số liệu khác có liên quan cần thiết.
Từ đó giúp cho sinh viên tiếp cận với các phương pháp thu thập số liệu, t p h p và tính ậ ợtốn, lập các tr s nh mị ố đị ức cho các quá trình sản xuấ ụ thể. t c
2. N i dung c<b>ộủa đồ</b> án môn h<b>ọc.</b>
Thiết kế định m c th i gian s d ng máy cho quá trình s n xu t: v n chuy n b n mã vào ứ ờ ử ụ ả ấ ậ ể ảv ị trí lắp b ng c n tr c c ng. ằ ầ ụ ổ
Các lo i hao phí th i gian tính theo t l % ca làm viạ ờ ỷ ệ ệc và đượ ấc l y theo k t qu CANLV. ế ảC n ki m tra s ầ ể ố liệu trước khi sử ụ d ng:
- Thời gian 1 ca làm vi c (Tca): 8h ệ
- Thời gian máy ch y không t i cho phép: 4% ca làm viạ ả ệc.- Thời gian máy ngừng để ảo dưỡ b ng trong ca: 30 phút.
- Thời gian máy ngừng để thợ lái ngh gi<b>ỉ ải lao và ăn trong ca: 10% ca làm việc.</b>
- Thời gian máy ng ng ừ việc vì lý do cơng nghệ: 11%; 12%; 14%; 15% (12%).Tính các chi phí cho 1 ca máy theo các s ố u sau: liệ
- Giá ca máy để tinh kh u hao: 2200 ấ triệu đồng
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">4 PHẦN M Ở<b>ĐẦ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U - Thời hạn tính kh u hao: 6 ấ năm.
- S ố ca máy định mức làm việc trong một năm: 270 ca/năm.
- C 8000 gi máy làm viứ ờ ệc thì phải sửa ch a lữ ớn (SCL), mỗi lần SCL h 18 ết triệu đồng. - Cứ 4000 gi máy<b>ờ</b> làm vi c thì ph i s a ch a v a (SCV), m i l n SCV h t 8 ệ ả ử ữ ừ ỗ ầ ế triệu đồng.
- Cứ 2000 gi máy<b>ờ</b> làm vi c thì ph i bệ ả ảo dưỡng kỹ thuật (BDKT), m i l n BDKT ỗ ầhết 3 triệu đồng.
Các k sỳ ửa ch a, bữ ảo dưỡng cuối cùng trước khi thanh lý máy khơng tính. - Chi phí nhiên liệu, năng lượng: <b>200.000đ/ca</b>.
- Tiền công th ợ điều khi n máy: ể <b>500.000đ/ca.</b>
- Chi phí quản lí máy: 4% các chi phí trực tiếp của ca máy.
<i><b>Trình tự án gđồồm các bướ</b></i>c sau:Bước 1: Ch nh lý các s ỉ ố liệu đã có
- Chỉnh lý sơ bộ: Th c hi n ki m tra các phiự ệ ể ếu đặc tính, phiếu quan sát. Đồng th i tính ờtốn trị s hao phí th i gian s d ng máy trong t ng l n quan sát. ố ờ ử ụ ừ ầ
- Chỉnh lý cho t ng l n quan sát: V i quá trình s n xu t bao g m c ph n t chu k và các ừ ầ ớ ả ấ ồ ả ầ ử ỳph n t không chu k , ta ch nh lý cho t ng loầ ử ỳ ỉ ừ ại phần t : ử
Đố ới v i phần tử chu kỳ: Ch nh lý dãy s ; ỉ ố
Đố ới v i phần tử không chu k : Ch nh lý trung gian và ch nh lý chính thức cho từng lần ỳ ỉ ỉquan sát và cho t ng gi quan sát. ừ ờ
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">5 PHẦN M Ở<b>ĐẦ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U - Chỉnh lý cho nhi u l n quan sát: Hề ầ ệ thống l i các tài liạ ệu đã được ch nh lý t ng lỉ ở ừ ần quan sát r i áp d ng công thồ ụ ức “bình qn dạng điều hịa” để tính ra các “tiêu chuẩn định mức cho từng ph n t cầ ử ủa các quá trình sản xu ất.
Bước 2: Tính tr s nh mị ố đị ức, thiết kế đinh mức thời gian sử d ng máy ụBước 3: Lập bảng định mức
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">6 <b>PHƯƠNG PHÁP LUẬN | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>
<b>I. Phương pháp thu thập số liệu. </b>
Xuất phát t mừ ục đích, yêu cầu c a vi c thu thủ ệ ập thông tin để ập đị l nh m c m i ta c n 2 ứ ớ ầloại thơng tin có mục đích, u cầu khác nhau.
Nhóm A g m các thông tin yêu c u xác thồ ầ ực và chính xác đế ừn t ng chi ti t c a s n ph m, ế ủ ả ẩđến từng thao tác để xác định thời gian tác nghiệp (T ), th<small>tn</small> ời gian thực hiện các thao tác của máy xây d ng hoự ặc xác định số lượng vật liệu cấu thành sản phẩm, các tiêu chuẩn định mức loại này yêu cầu thể hiện bằng s tuyệt đ i với đ chính xác cao. ố ố ộ
Nhóm B g m các thơng tin mà tính chính xác và xác th c c a nó khơng u c u theo sát ồ ự ủ ầt ng chi ti t t ng s n phừ ế ừ ả ẩm mà địi hỏi tính đại di n cho t ng s n ph m, cho t ng ngh ệ ừ ả ẩ ừ ềtrong su t th i gian ca làm vi c và su t cố ờ ệ ố ả thời gian xây d ng cơng trình. Thơng tin loự ại này cũng phải phản ánh được điều kiện tự nhiên (địa hình, thời tiết) của địa phương đặt cơng trình xây dựng.
Để thu thập các thơng tin thuộc nhóm A, thường dùng các phương pháp quan sát sau:+ Phương pháp chụp ảnh: Chụp ảnh đồ thị (CAĐT), Chụp ảnh ghi số (CAS), Chụp ảnh kết hợp (CAKH)
+ Phương pháp bấm giờ: B m giấ ờ liên tục (BGLT), B m gi ấ ờ chọ ọn l c (BGCL) Để thu thập các thơng tin thuộc nhóm B, thường dùng các các phương pháp quan sát sau:+ Phương pháp chụp ảnh ngày làm việc (ca làm việc) (CANLV – CACLV)
+ Phương pháp quan sát đa thời điểm (QSĐTĐ) + Phương pháp mô phỏng.
Để ph c v cho quá trình tính định mức máy cho q trình vận chuyển bản mã bằng cần ụ ụtrục cổng, dùng phương pháp chụ ảnh đồp ị (CAĐT). th
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">7 <b>PHƯƠNG PHÁP LUẬN | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>
CAĐT là phương pháp dùng các đường đồ thị để ghi lại diễn biến của quá trình sản xuất. Mỗi đối tượng được theo dõi riêng b ng mằ ột đường đồ thị; n u quá trình s n xuế ả ất nào đó có nhiều đối tượng tham gia thì đường đồ thị có thể được th hi n bể ệ ằng các đường nét khác nhau ho c các màu sặ ắc khác nhau. Đường đồ thị ằ n m ngang th hi n thể ệ ời gian đối tượng tham gia thực hiện phần tử đó. Đường đồ th thẳng đứị ng thể hiện đối tượng từ phần t n sang ph n t kia. N u ph n t có nhiử ọ ầ ử ế ầ ử ều đối tượng tham gia thì khơng những đường đồ thị thể hiện bằng các đường nét, màu sắc khác nhau mà còn được xác định để những ởv ị trí nhất định c a t ng ph n t khi tham gia. ủ ừ ầ ử
II. X <b>ử lý số liệ</b> u 2.1. Ch<i><b>ỉnh lý sơ bộ</b></i>
Q trình chỉnh lý sơ bộ gồm các cơng việc sau:
- Hồn chỉnh các thơng tin trên phiếu đặc tính, như bố trí chỗ làm việc; các thơng tin về cá nhân: tuổi đời, ngh nghi p, thâm niên; các thông tin về ệ ề thờ ết,… Việi ti c b sung ch nh ổ ỉsửa được làm ngay trên tờ phiếu đặc tính.
- Hồn thi n các sệ ố liệu v s n ph m ph n tề ả ẩ ầ ử đã thu được, lo i b nh ng sạ ỏ ữ ố liệu thu được khi s n xuả ất khơng đúng quy trình, quy phạm k thu t ho c máy móc thi t bỹ ậ ặ ế ị không đạt tiêu chuẩn quy định. Vi c chệ ỉnh lý sơ bộ này được làm ngay trên t phi u quan sát (phiờ ế ếu chụp ảnh, bấm giờ).
Chỉnh lý sơ bộ đối vơi các số ệu thu đượ li c bằng phương pháp chụp ảnh:
+ Đối với chụp ảnh đồ thị: tính các hao phí thời gian sử dụng máy trong từng giờ quan sát; ghi bổ sung đầy đủ , chính xác số lượng các sản phẩm phần tử trong từng giờ. + Ch p nh k t hụ ả ế ợp đố ới v i quá trình s n xu t khơng chu k : tính hao phí ả ấ ỳ thời gian s ửd ng máy cho t ng ph n t ụ ừ ầ ử trong từng gi ; ghi b ờ ổ sung ả s n ph m ph n t ẩ ầ ử trong từng gi . ờ+ Ch p nh kụ ả ết hợp đối với quá trình s n xu t chu k ả ấ ỳ
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">8 <b>PHƯƠNG PHÁP LUẬN | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>
- Đố ới v i các ph n t không chu k : tính hao phí ầ ử ỳ thời gian s d ng máy và s ph n t ử ụ ố ầ ử(nếu là ph n t tác nghi p) ầ ử ệ
- Đối với các ph n t chu kầ ử ỳ: đánh dấu đầy đủ các thời đ ểi m bắ ầt đ u - k t thúc m i chu k ế ỗ ỳ(kể c các ph n t kéo dài b c c u gi a hai gi kả ầ ử ắ ầ ữ ờ ế tiếp); ghi đầy đủ ố ả s s n ph m ph n t ẩ ầ ửtương ứng.
+ Đối với chụp ảnh số: tính thời lượng thực hiện từng phần tử; ghi số sản phẩm phần tử và s s n phố ả ẩm chu kì thu được.
2.2. Ch nh lý s u cho t<i><b>ỉố liệừng lầ</b></i>n quan sát
a) Ch nh lý sỉ ố liệu cho t ng l n quan sát bừ ầ ằng phương pháp CAĐT, CAKH đố ới v i q trình sản xu t khơng chu k . ấ ỳ
Để ch nh lý cho từng lần quan sát v i quá trình sản xuất không chu k thu được bằng ỉ ớ ỳphương pháp CAĐT, CAKH ta thực hiện chỉnh lý theo cặp biểu bảng mỗi cặp biểu bảng gồm bảng ch nh lý trung gian và b ng ỉ ả chỉnh lý chính thức.
- B ng ch nh lý trung gian nhả ỉ ằm ục đích hệ thốm ng hoá l i sạ ố liệu t ng ph n từ ầ ử trong t ng gi c a t ng l n quan sát và phừ ờ ủ ừ ầ ải xác định được hao phí thời gian s d ng máy cử ụ ủa t ng ph n t trong t ng l n quan sát. ừ ầ ử ừ ầ
Số liệu để ghi vào b ng chả ỉnh lý trung gian được chuy n t các phiể ừ ếu CAĐT, CAKH chuyển sang.
Cột 1: ghi số thứ ự t .
Cột 2: ghi tên phần t trùng v i tên ghi phi u ch p nh. ử ớ ở ế ụ ảCột 3: chia ra theo từng gi . ờ
Cột 4: tổng th i gian cờ ủa từng ph n t . ầ ử
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">9 <b>PHƯƠNG PHÁP LUẬN | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>
Sau đó ta tiến hành chuyển sơ liệu từ bảng chỉnh lý trung gian sang bảng chỉnh lý chính thức cho 1 lần quan sát.
- B ng ch nh lý chính thả ỉ ức: phải xác định được tổng th i gian c a t ng ph n t trong t ng ờ ủ ừ ầ ử ừl n quan sát (Tầ <small>i</small>), tính tổng s s n phố ả ẩm của từng ph n t trong 1 l n quan sát. ầ ử ầCột 1: ghi số thứ ự t .
Cột 2: ghi tên phần t . ử
C t 3 và c t 4: s dộ ộ ử ụng để ghi hao phí thời gian s d ng máy c a t ng ph n t sau 1 l n ử ụ ủ ừ ầ ử ầquan sát (cột 3 ghi bằng phút.máy, c t 4 ghi b ng %). ộ ằ
Cột 5: ghi đơn vị tính sản phẩm phần t . ửCột 6: số lượng s n phả ẩm phần t . ửCột 7: ghi chú.
b) Ch nh lý sỉ ố liệu cho t ng l n quan sát bừ ầ ằng phương pháp chụ ảnh đố ớp i v i quá trình s n xu t chu k . ả ấ ỳ
- D ng 1: quá trình s n xuạ ả ất gồm t t cấ ả các ph n t ầ ử là chu kỳ.
- D ng 2: quá trình s n xu t g m 1 s ph n t là chu k m t s ph n t còn l i không chu ạ ả ấ ồ ố ầ ử ỳ ộ ố ầ ử ạk . Khi ch nh lý các ph n t không chu k ta dùng các c p bi u b ng ch nh lý trung gian ỳ ỉ ầ ử ỳ ặ ể ả ỉvà ch nh lý chính thỉ ức.
Các ph n t chu k thì ta ph i th c hi n chuy n các sầ ử ỳ ả ự ệ ể ố liệu thu được bằng phương pháp chụp ảnh c a mỗi phần t thành dãy s ngủ ử ố ẫu nhiên. Sau đó ta tiến hành x ử lý theo phương pháp ch nh lý dãy s . ỉ ố
2.3. Ch nh lý s u cho t<i><b>ỉố liệừng lần quan sát đối vớ</b></i>i các dãy s <i><b>ố ngẫ</b></i>u nhiên Các dãy s ngố ẫu nhiên có được bằng nhi u cách: ề
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">10 <b>PHƯƠNG PHÁP LUẬN | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>
- Thu được bằng phương pháp bấm giờ chọ ọn l c - Thu được bằng phương pháp chụ ảp nh - T ng h p t ổ ợ ừ các tài liệu th ng kê ố
* Trình t ự thực hiện ch nh lý dãy s ng u nhiên. ỉ ố ẫ+ S p x p lắ ế ại dãy số theo trình t t ự ừ bé đế ớn l n. + Tính h s ệ ố ổn định của dãy số:
𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub>=<sup>trị s l n </sup><sup>ố ớ nhấ ủ</sup><sup>t c a d y s</sup><sup>ã</sup> <sup>ố</sup>trị số bé nhất c a d y sủ ã ốKhi tính ra K<small>ođ</small>thì có các trường h p sau x y ra: ợ ả
a) TH1: K<small>ođ</small> ≤ 1,3 Kết lu n dãy s h p quy cách, tính t ng hao phí th i gian, t ng s sậ ố ợ ổ ờ ổ ố ản phẩm.
b) TH2: 1,3 < K <small>ođ</small>≤ 2 => dãy số ẽ được chỉnh lý theo phương pháp số ới hạ s gi n.
Ta cần xác định gi i h n trên và gi i hớ ạ ớ ạn dưới của dãy s (ố 𝐴<small>𝑚𝑎𝑥</small>, 𝐴<small>𝑚𝑖𝑛</small>). Có th bể ắt đầu tính 𝐴<sub>𝑚𝑖𝑛</sub> trước 𝐴<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>sau nhưng thơng thường thì ta thường bắt đầu tính 𝐴<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>trước và tính 𝐴<small>𝑚𝑖𝑛</small>sau.
- Kiểm tra giới hạn trên của dãy số 𝐴 ( <sub>𝑚𝑎𝑥</sub>):
Giả s bử ỏ đi giá trị ớ l n nh t c a dãy sấ ủ ố là giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> (có th có nhi u s cùng chung giá ể ề ốtrị nên phải b ỏđi i số, i = 1, 2, 3,..)
Tính giới h n trên c a dãy s : ạ ủ ố
𝐴<small>𝑚𝑎𝑥</small>= 𝑎<small>𝑡𝑏1</small>+ 𝐾 𝑎( ′<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>− 𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub>) Trong đó:
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">11 <b>PHƯƠNG PHÁP LUẬN | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>
𝑎<small>𝑡𝑏1</small>: số trung bình cộng của dãy s ốsau khi đã bỏ đi giá trị n nhất. lớ𝑎′<small>𝑚𝑎𝑥</small>: giá tr l n nhị ớ ấ ủt c a các con s còn lố ại trong dãy sau khi đã bỏ đi 𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small>
𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small>: giá trị bé nhất c a các con s còn lủ ố ại trong dãy sau khi đã bỏ đi 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>K: hệ s k n s con s hi n có trong dãy (tra b ng 3.1-ố ể đế ố ố ệ ả sgk)Sau đó ta so sánh: 𝐴<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> với 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>:
Nếu 𝐴<small>𝑚𝑎𝑥</small> ≥ 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>: ta gi l i giá trữ ạ ị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> trong dãy số ban đầu và ti n hành ki m tra giế ể ới hạn dưới của dãy s . ố
Nếu 𝐴<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> < 𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small>: giả thiết bỏ đi giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>là đúng, như vậy 𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small> bị loại kh i dãy s ỏ ốđến lượt 𝑎′<small>𝑚𝑎𝑥</small> bị nghi ngờ, tiếp tục thực hiện chu trình 2, và tiếp tục cho đến khi tìm được gi i hạn trên của dãy s . ớ ố
Tương tự thực hiện chỉnh lý nếu số con số bị loại khỏi dãy số quá 1/3 ta có thể rút ra kết luận dãy số khơng đảm bảo độ chính xác ta ph i quan sát b sung thêm sả ổ ố ệu, ph i gi li ả ữnguyên dãy s ố ban đầu sau đó bổ sung từng tr s m t vào dãy s . ị ố ộ ố
Sau khi tìm xong 𝐴<small>𝑚𝑎𝑥</small> ta tiến hành tìm 𝐴<small>𝑚𝑖𝑛</small>. 𝐴<sub>𝑚𝑖𝑛</sub>= 𝑎<sub>𝑡𝑏2</sub>− 𝐾(𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>− 𝑎<small>′</small>
<small>𝑚𝑖𝑛</small>)
𝑎<sub>𝑡𝑏2</sub>: số trung bình cộng của dãy s ốsau khi đã bỏ đi giá trị bé nhất. 𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small>: giá trị lớn nhất c a các con s còn lủ ố ại trong dãy sau khi đã bỏ đi 𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub>𝑎′<small>𝑚𝑖𝑛</small>: giá trị bé nhất c a các con s còn lủ ố ại trong dãy sau khi đã bỏ đi 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small>
K: hệ s k n s con s hi n có trong dãy (tra b ng 3.1-ố ể đế ố ố ệ ả sgk)So sánh 𝐴<small>𝑚𝑖𝑛</small> và 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small>:
Nếu 𝐴<small>𝑚𝑖𝑛</small>≤ 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small>: ta giữ ạ l i giá tr ị 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small>trong dãy số ban đầu và kết luận.
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">12 <b>PHƯƠNG PHÁP LUẬN | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>
Nếu 𝐴<small>𝑚𝑖𝑛</small>> 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small>: giả thiết bỏ đi giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub> là đúng, như vậ 𝑎y <sub>𝑚𝑖𝑛</sub> bị loại kh i dãy sỏ ố đến lượt 𝑎′<small>𝑚𝑖𝑛</small> bị nghi ng , tiếp t c thực hiện ch nh lý dãy s cho đến khi tìm được gi i hạn ờ ụ ỉ ố ớdướ ủi c a dãy s . ố
Sau khi tìm được giới hạn dưới và giới hạn trên của dãy số ta kết luận dãy số hợp quy cách, tìm T<small>i</small> và P<small>i</small>.
c) TH3: K > 2 dãy s<small>ođ</small> ố được chỉnh lý theo phương pháp độ ệch quân phương tương đối lthực nghiệm.
e<small>tn</small>: độ lệch quân phương tương đối thực nghiệm a<small>i</small>: giá trị quan trắc của 1 đại lượng ngẫu nhiên. n: s ố con số ủ c a dãy s ố (số ần quan sát đã thực hiệ l n). So sánh [e] và e <small>tn</small>
[e]: phụ thuộc số phầ ử ủa quá trình sản t c n xuất chu kỳ: e<small>tn</small>≤ [e] => dãy số ợ h p quy cách
e<small>tn</small> > [e] => tính hệ số định hướng K , K . <small>1n</small>
<small>i</small> <sup>i</sup><small>n</small>
<small>i</small> <sup>i</sup><small>n</small>
<small>iitn</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">13 <b>PHƯƠNG PHÁP LUẬN | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>
<small>i</small> <sup>i</sup><small>n</small>
<small>i</small> <sup>i</sup><small>n</small>
2.4. Ch nh lý s u sau nhi<i><b>ỉố liệều lầ</b></i>n quan sát
Mục đích xác định được hao phí lao động hao phí th i gian s d ng máy, tính cho mờ ử ụ ột đơn vị sản phẩm phần tử sau nhiều lần quan sát.
Lập b ng ghi lả ại kết qu ả chỉnh lý s ố liệu c a các l n quan sát ủ ầ
Tính hao phí lao động hoặc hao phí thời gian sử dụng máy cho một đơn vị sản phẩm phần t ử sau n lần quan tr c theo cơng thắ ức “bình qn dạng điều hồ”:
∑ <sup>𝑃</sup><small>𝑖</small>
<b>III. Tính các trị s nh m c ố địứ</b>
* Năng suất giờ tính tốn của máy: 𝑁𝑆<sub>𝑔𝑡𝑡</sub>= 𝑛. 𝑉 (ĐVSP/giờ) - V: năng suất lý thuy t cế ủa 1 chu kỳ làm vi c cệ ủa máy- n: s chu k ố ỳ máy đạt được trung bình trong 1 giờ làm vi c ệ
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">14 <b>PHƯƠNG PHÁP LUẬN | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>
* Năng suất giờ kỹ thuật của máy: 𝑁𝑆<small>𝑔𝑘𝑡ℎ</small>= 𝑁𝑆<small>𝑔𝑡𝑡</small>× 𝐾<small>1</small>× 𝐾<small>2</small>× … (ĐVSP/giờ)
- K K <small>1,2,</small>…,K<small>n</small>: các hệ ố ể đến điề s k u ki n kệ ỹ thuật trong sản xuất v i cớ ần tr c ta tính. ụ* Năng suất định mức của máy: 𝑁𝑆<sub>đ𝑚</sub>= NS<sub>gkth</sub>. 𝐾<small>𝑡</small>(ĐVSP/giờ)
Trong đó: 𝐾<sub>𝑡</sub>: là hệ s số ử d ng th i gian trong ca làm viụ ờ ệc của máy xây dựng
𝐾<small>𝑡</small>=<sup>100 − (𝑡 + 𝑡 + 𝑡</sup><sup>đ𝑏</sup> <sup>𝑏𝑑</sup> <sup>𝑛𝑔𝑞đ</sup><sup>)</sup>100𝑡<sub>đ𝑏</sub>: là thời gian máy chạy không tải cho phép 𝑡<small>𝑏𝑑</small>: là thời gian máy ngừng để ảo dưỡ b ng trong ca 𝑡<small>𝑛𝑔𝑞đ</small>: là thời gian ngừng quy định, 𝑡<small>𝑛𝑔𝑞đ</small> = 𝑡<small>𝑛𝑔𝑔𝑙</small>+ 𝑡<small>𝑛𝑔𝑡𝑐</small>
𝑡<sub>𝑛𝑔𝑔𝑙</sub>: thời gian máy ngừng để thợ lái ngh giỉ ải lao và ăn trong ca𝑡<sub>𝑛𝑔𝑡𝑐</sub>: thời gian máy ngừng việc vì lý do cơng nghệ
* Định mức thời gian sử dụng máy: Đ𝑀<small>𝑡𝑔</small>= <sup>1</sup>
ĐG<small>cm</small> = KHCB + CPBD + chi phí nhiên liệu, năng lượng + Tiền cơng thợ điều khiển máy + Chi phí qu n lý máy ả
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">22 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U + 1,3 < 𝐾<sub>𝑜đ</sub> = 2 ≤ 2: độ ả t n m n c a dãy sạ ủ ố tương đố ới l n, vì v y ph i ch nh lý dãy s theo ậ ả ỉ ốphương pháp: “số giới hạn”.
+ Ki m tra giể ới hạn trên:
Giả s ử loại giá trị 𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small> = 6 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small> j = 1. là:Tính trung bình cộng của các con số cịn lại:
𝑎<small>𝑡𝑏1</small>=<sup>3 + 5 + 5 + 5</sup>5 − 1 <sup>= 4,5 </sup>Tính giới h n trên c a dãy s theo công thạ ủ ố ức:
𝐴<small>𝑚𝑎𝑥</small>= 𝑎<small>𝑡𝑏1</small>+ 𝐾 𝑎( ′<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>− 𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub>) Trong đó:
𝑎′<small>𝑚𝑎𝑥</small>= 5: giá tr l n nhị ớ ất của các con s còn l i trong dãy. ố ạ𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub> = 3: giá tr bé nhị ất của các con s còn l i trong dãy. ố ạ
K: h s kệ ố ể đến s con s hi n có trong dãy (tra b ng 3.1-sgk) v i s con s hi n có trong ố ố ệ ả ớ ố ố ệdãy là 4 => K = 1,4.
𝐴<small>𝑚𝑎𝑥</small> = 4,5 + 1,4 (5 3) = 7,3 – > 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>= 6.
trong dãy số, ti n hành kiế ểm tra gi i hớ ạn dưới. + Ki m tra giể ới hạn dưới:
Giả s ử loại giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub>= 3 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub> là: j = 1. Tính trung bình cộng của các con số còn lại:
𝑎<sub>𝑡𝑏2</sub>=<sup>5 + 5 + 5 + 6</sup>5 − 1 <sup>= 5,25 </sup>
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">23 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U Tính giới hạn dưới của dãy s theo công thố ức:
𝐴<small>𝑚𝑖𝑛</small>= 𝑎<small>𝑡𝑏2</small>− 𝐾 𝑎( <sub>𝑚𝑎𝑥</sub>− 𝑎′<small>𝑚𝑖𝑛</small>) Trong đó:
𝑎′<small>𝑚𝑖𝑛</small> = 5: giá tr bé nh t c a các con s còn l i trong dãy. ị ấ ủ ố ạ𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small>= 6: giá tr l n nhị ớ ất của các con s còn l i trong dãy. ố ạ
s k n s con s hi n có trong dãy (tra b ng 3.1-sgk) v hi n có trong
Thêm số 4 vào trong dãy s ố ban đầu: Dãy số v hao phí th i gian: 3, 5, 5, 6, 5, 4 ề ờS p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 3, 4, 5, 5, 5, 6 - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
=<sup>6</sup>3<sup>= 2 </sup>
+ 1,3 < 𝐾<small>𝑜đ</small> = 2 ≤ 2: độ ả t n m n c a dãy sạ ủ ố tương đố ới l n, vì v y ph i ch nh lý dãy s theo ậ ả ỉ ốphương pháp: “số giới hạn”.
+ Ki m tra giể ới hạn trên:
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">24 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U Giả s ử loại giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> = 6 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> là: j = 1. Tính trung bình cộng của các con số còn lại:
𝑎<small>𝑡𝑏1</small>=<sup>3 + 4 + 5 + 5 + 5</sup>6 − 1 <sup>= 4,4 </sup>
* K<i><b>ết luận:</b></i>
- Ta có dãy số ợ h p quy cách: 3, 5, 5, 6, 5, 4 - Dãy số có: 𝑇<small>21</small>= 3 + 5 + 5 + 6 + 5 + 4 =28( ú𝑝ℎ 𝑡. 𝑚á𝑦). P<small>21</small> = 6 s . ố
b) <i><b>Nâng cấu kiệ</b></i>n
- Dãy số ề v hao phí thời gian (ph.máy): 2, 3, 2, 2, 2- S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 2, 2, 2, 2, 3
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">25 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
=<sup>3</sup>2<sup>= 1,5 </sup>
+ 1,3 < 𝐾<sub>𝑜đ</sub> = 1,5 < 2: chỉnh lý dãy s ố theo phương pháp: “số ới hạn”. gi+ Ki m tra giể ới hạn dưới:
Giả sử loại giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub>= 2 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub> là: j = 4. S con s ố ốcòn l i là 1 < 4, ạ không đủ điều ki n t o thành dãy s , c n b sung thêm vào dãy s ban ệ ạ ố ầ ổ ốđầu.
Thêm số 1,5 vào dãy s ố ban đầu:
- Dãy số ới về m hao phí th i gian: 2; 2; 2; 2; 3; 1,5 ờ- S p x p dãy s theo ắ ế ố thứ ự tăng dầ t n: 1,5 ; 2; 2; 2; 2; 3 - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
= <sup>3</sup>1,5<sup>= 2 </sup>
+ 1,3 < 𝐾<small>𝑜đ</small> = 2 ≤ 2: chỉnh lý dãy s ốtheo phương pháp: “số gi i hớ ạn”.
Giả s ử loại giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>= 3 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> là: j = 1 ng c
Tính trung bình cộ ủa các con số cịn lại:𝑎<small>𝑡𝑏1</small>=<sup>1,5 + 2 + 2 + 2 + 2</sup>
𝐴<small>𝑚𝑎𝑥</small>= 𝑎<small>𝑡𝑏1</small>+ 𝐾 𝑎( ′<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>− 𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub>) = 1,9 + 1,3.(2-1,5) = 2,55 < 𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small> = 3. Vậy loại bỏ giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>= 3 ra kh i dãy s . ỏ ố
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">26 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U Đến lượt giá trị 𝑎′<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>= 2 bị nghi ngờ. Giả sử bỏ giá trị 𝑎′<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>= 2 thì khơng đủđiều kiện tạo thành dãy s . ố
Thêm số 2,5 vào dãy s : ố
- Dãy số ới về m hao phí th i gian: 2; 2; 2; 2; 3; 1,5; 2,5 ờ- S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 1,5 ; 2; 2; 2; 2; 2,5; 3 - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
= <sup>3</sup>1,5<sup>= 2 </sup>
+ 1,3 < 𝐾<sub>𝑜đ</sub> = 2 ≤ 2: độ ả t n m n c a dãy sạ ủ ố tương đố ới l n, vì v y ph i ch nh lý dãy s theo ậ ả ỉ ốphương pháp: “số giới hạn”.
+ Kiểm tra giới hạn trên:
Giả s ử loại giá trị 𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small>= 3 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small> là: j = 1 ng c
Tính trung bình cộ ủa các con số còn lại:𝑎<small>𝑡𝑏1</small>=<sup>1,5 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2,5</sup>
= 2 + 1,2. (2,5-1,5) = 3,2 > 𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small> = 3.
trong dãy số, ti n hành kiế ểm tra gi i ớ hạn dưới. + Ki m tra giể ới hạn dưới:
Giả s ử loại giá trị 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small>= 1,5 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small> là: j = 1 ng c
Tính trung bình cộ ủa các con số cịn lại:
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">27 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U 𝑎<small>𝑡𝑏2</small>=<sup>2 + 2 + 2 + 2 + 2,5 + 3</sup>
<small>𝑚𝑖𝑛</small>) = 2,25 - 1,2. (3-2) = 1,05 < 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small>= 1,5.
<i><b>* Kết luận </b></i>
- Ta có dãy số ợ h p quy cách: 2; 3; 2; 2; 2; 1,5; 2,5 - Dãy số có: 𝑇<small>31</small>= 2 + 3 + 2 + 2 + 2 + 1,5 + 2,5 =15( ú𝑝ℎ 𝑡. 𝑚á𝑦). P<small>31</small> = 7 s . ố
<b>c. Cẩu di chuy n ngang ể</b>
- Dãy số ề v hao phí thời gian (ph.máy): 2; 2; 2; 2; 2 - S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 2; 2; 2; 2; 2 - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub>=<sup>2</sup>2<sup>= 1 </sup>
𝐾<sub>𝑜đ</sub> =1 < 1,3: độ ả t n m n cạ ủa dãy số bé, m i con s ọ ố trong dãy số đề u s d ng ử ụ được.
<i><b>* Kết luận </b></i>
- Ta có dãy số ợ h p quy cách: 2; 2; 2; 2; 2 - Dãy số có: 𝑇<small>41</small>= 2 + 2 + 2 + 2 + 2 =10( ú𝑝ℎ 𝑡. 𝑚á𝑦) .P<small>41</small> = 5 s . ố
d) C u di chuy n d c <i><b>ẩểọ</b></i>
- Dãy số ề v hao phí thời gian (ph.máy): 7, 8, 7, 8, 7
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">28 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U - S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 7, 7, 7, 8, 8
- H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
=<sup>8</sup>7<sup>= 1,14 </sup>
𝐾<small>𝑜đ</small> =1 < 1,3: độ ả t n m n cạ ủa dãy số bé, m i con s ọ ố trong dãy số đề u s d ng ử ụ được.
<i><b>* Kết luận </b></i>
- Ta có dãy số ợ h p quy cách: 7, 8, 7, 8, 7
- Dãy số có: 𝑇<sub>51</sub>= 7 + 8 + 7 + 8 + 7 =37( ú𝑝ℎ 𝑡. 𝑚á𝑦). P<small>51</small> = 5 s . ố
e ) H c u ki<i><b>ạ ấện </b></i>
- Dãy số ề v hao phí thời gian (ph.máy): 2, 2, 2, 2, 2 - S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 2, 2, 2, 2, 2 - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
=<sup>2</sup>2<sup>= 1 </sup>
𝐾<small>𝑜đ</small> =1 < 1,3: độ ả t n m n cạ ủa dãy số bé, m i con s ọ ố trong dãy số đề u s d ng ử ụ được.
<i><b>* Kết luận </b></i>
- Ta có dãy số ợ h p quy cách: 2, 2, 2, 2, 2 - Dãy số có: 𝑇<small>61</small>= 2 + 2 + 2 + 2 + 2 =10( ú𝑝ℎ 𝑡. 𝑚á𝑦). P<small>61</small> = 5 s . ố
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">29 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U f) Tháo móc
- Dãy số ề v hao phí thời gian (ph.máy): 3, 2, 4, 3, 3 - S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 2, 3, 3, 3, 4 - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
=<sup>4</sup>2<sup>= 2 </sup>
+ 1,3 < 𝐾<small>𝑜đ</small> = 2 ≤ 2: độ ả t n m n c a dãy s ạ ủ ố tương đối lớn, vì v y phậ ải chỉnh lý dãy s ố theo phương pháp: “số giới hạn”.
+ Ki m tra giể ới hạn trên:
Giả s ử loại giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> = 4 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> là: j = 1. Tính trung bình cộng của các con số cịn lại:
𝑎<small>𝑡𝑏1</small>=<sup>2 + 3 + 3 + 3</sup>5 − 1 <sup>= 2,75 </sup> 𝐴<small>𝑚𝑎𝑥</small> = 2,75 + 1,4. (3-2) = 4,15 > 𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small> = 4
Vậy 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>= 4 vẫn được giữ ại ở l trong dãy s , ti n hành ki m tra gi i hố ế ể ớ ạn dưới.+ Ki m tra giể ới hạn dưới:
Giả s ử loại giá trị 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small>= 2 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small> là: j = 1. Tính trung bình cộng của các con số cịn lại:
𝑎<small>𝑡𝑏2</small>=<sup>3 + 3 + 3 + 4</sup>5 − 1 <sup>= 3,25 </sup> 𝐴<small>𝑚𝑖𝑛</small> = 3,25 1,4. (4-3) = 1,85 < – 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small> = 2. Vậy 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small>= 2 vẫn được giữ ại ở l trong dãy s . ố
</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">30 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U
<i><b>* Kết luận </b></i>
- Ta có dãy số ợ h p quy cách: 3; 2; 4; 3; 3
- Hao phí thời gian: 𝑇<small>71</small>= 3 + 2 + 4 + 3 + 3 =15(𝑝ℎú𝑡. 𝑚á𝑦). -S các con số ố: P<small>71</small> = 5 s . ố
g: C<i><b>ẩu về ị trí</b></i> v
- Dãy số ề v hao phí thời gian (ph.máy): 5, 6, 6, 8, 7- S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 5, 6, 6, 7, 8 - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
=<sup>8</sup>5<sup>= 1,6 </sup>
+ 1,3 < 𝐾<sub>𝑜đ</sub>= 1,6 < 2: độ ả t n m n cạ ủa dãy số tương đố ới l n, vì v y phậ ải chỉnh lý dãy s ốtheo phương pháp: “số ớ gi i hạn”.
+ Ki m tra giể ới hạn trên:
Giả s ử loại giá trị 𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small> = 8 ra khỏi dãy s , s con s nh n giá trố ố ố ậ ị 𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small> là: j = 1. Tính trung bình cộng của các con số còn lại:
𝑎<small>𝑡𝑏1</small>=<sup>5 + 6 + 6 + 7</sup>5 − 1 <sup>= 6 </sup>
= 6 + 1,4. (7 5) = 8,8 – > 𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small>= 8
trong dãy số, ti n hành kiế ểm tra gi i hớ ạn dưới. + Ki m tra giể ới hạn dưới:
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">31 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U Giả s ử loại giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub> = 5 ra khỏi dãy s , s con s nh n giá trố ố ố ậ ị 𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub> là: j = 1. Tính trung bình cộng của các con số còn lại:
𝑎<small>𝑡𝑏1</small>=<sup>6 + 6 + 7 + 8</sup>5 − 1 <sup>= 6,75 </sup> 𝐴<small>𝑚𝑖𝑛</small>= 𝑎<small>𝑡𝑏2</small>− 𝐾 𝑎( <sub>𝑚𝑎𝑥</sub>− 𝑎<small>′</small>
<small>𝑚𝑖𝑛</small>) 6,75 1,4.(8 6) = 3,95 < = – – 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small>= 5. Vậy 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small>= 5 vẫn được giữ ại ở l trong dãy s . ố
* K<i><b>ết luậ</b></i>n
- Ta có dãy số ợ h p quy cách: 5, 6, 6, 8, 7 - Dãy số có: 𝑇<small>82</small>= 5 + 6 + 6 + 8 + 7 =32(𝑝ℎú𝑡. 𝑚á𝑦). P<small>82</small> = 5 s . ố
</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">32 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
=<sup>5</sup>2<sup>= 2,5 </sup>
𝐾<small>𝑜đ</small> = 2,5 > 2: độ ả t n m n c a dãy s l n, vì v y ph i ch nh lý dãy sạ ủ ố ớ ậ ả ỉ ố theo phương pháp: “đ ệộ l ch quân phương tương đối thực nghiệm”.
Xác định độ ệch quân phương củ l a các giá trị thực nghiệm (e<small>tn</small>):
5.70 18− <small>2</small>
5 − 1 <sup>= ± ,</sup><sup>14 16% </sup>S <b>ố phầ</b>n t chu kì c a QTSX chu k là 7<b>ửủỳ</b> > 5 thì: [e] = ± 10%
<small>i</small> <sup>i</sup><small>n</small>
<small>i</small> <sup>i</sup><small>n</small>
<small>iitn</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">33 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U Vậy 𝑒<sub>𝑡𝑛</sub>= ± ,14 16% > [e] = ± 10% nên ta c n ph i sầ ả ửa đổi dãy s ố theo định hướng của các hệ s K và K ố <small>1n</small>
𝐾<small>1</small>=<sup>18 − 2</sup>18 − 5<sup>= 1,23 </sup>𝐾<small>𝑛</small>=<sup>70 − 2.18</sup>
5.18 70− <sup>= 1,7 </sup>Ta thấy K =1,23 < K<small>1n</small>= 1,7 => lo i b giá tr bé nhạ ỏ ị ất 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small>= 2 Ta có dãy số m i: 4, 3, 4, 5 ớ
S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 3, 4, 4, 5 - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
=<sup>5</sup>3<sup>= 1,67 </sup>
+ 1,3 < 𝐾<sub>𝑜đ</sub> = 1,67 ≤ 2: độ ả t n m n c a dãy sạ ủ ố tương đối lớn, vì vậy ph i ch nh lý dãy s ả ỉ ốtheo phương pháp: “số ớ gi i hạn”.
+ Ki m tra giể ới hạn trên:
Giả sử loại giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> = 5 ra kh i dãy sỏ ố, số con s nh n giá trố ậ ị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> là: j = 1. Số con s ốcòn l i trong dãy sạ ố là 3, không đủ điều ki n t o thành dãy s , c n b sung thêm vào dãy ệ ạ ố ầ ổs ố ban đầu.
Thêm số 6 vào dãy số ban đầu:
- Dãy số ới về m hao phí th i gian: 4, 3, 4, 5, 2, 6. ờ- S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 2, 3, 4, 4, 5, 6. - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">34 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U 𝐾<small>𝑜đ</small>=<sup>𝑎</sup><small>𝑚𝑎𝑥</small>
=<sup>6</sup>2<sup>= 3 </sup>
𝐾<small>𝑜đ</small> = 3 > 2: độ ả t n m n c a dãy s l n, vì v y ph i ch nh lý dãy sạ ủ ố ớ ậ ả ỉ ố theo phương pháp: “độ lệch quân phương tương đối thực nghiệm”.
Xác định độ ệch quân phương củ l a các giá trị thực nghiệm (e<small>tn</small>):
Vậy 𝑒<small>𝑡𝑛</small>= ± ,14 43% > [e] = ± 10% nên ta c n ph i sầ ả ửa đổi dãy s ố theo định hướng của các hệ s K và K ố <small>1n</small>
<small>i</small> <sup>i</sup><small>tn</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">35 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U 𝐾<small>1</small>=<sup>24 − 2</sup>
24 − 6<sup>= 1,22 </sup>𝐾<small>𝑛</small>=<sup>106 − 2.24</sup>
6.24 106− <sup>= 1,53 </sup>Ta thấy K =1,22 < K =1,53 => lo i b giá tr bé nh<small>1n</small> ạ ỏ ị ất 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small>= 2 Ta có dãy số m i: 4, 3, 4, 5, 6 ớ
S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 3, 4, 4, 5, 6 - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
=<sup>6</sup>3<sup>= 2 </sup>
+ 1,3 < 𝐾<sub>𝑜đ</sub> = 2 ≤ 2: độ ả t n m n c a dãy s ạ ủ ố tương đối lớn, vì v y phậ ải chỉnh lý dãy s ố theo phương pháp: “số giới hạn”.
+ Ki m tra giể ới hạn trên:
Giả s ử loại giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> = 6 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> là: j = 1. Tính trung bình cộng của các con số cịn lại:
𝑎<small>𝑡𝑏1</small>=<sup>3 + 4 + 4 + 5</sup>5 − 1 <sup>= 4 </sup>
</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">36 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U 𝑎<small>𝑡𝑏2</small>=<sup>4 + 4 + 5 + 6</sup>
5 − 1 <sup>= 4,75 </sup>
<small>𝑚𝑖𝑛</small>) = 4,75 1,4. (6 4) = 1,95 < – – <small>𝑚𝑖𝑛</small>= 3. Vậy 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small>= 3 vẫn được giữ ại ở l trong dãy s . ố
* K<i><b>ết luậ</b></i>n:
- Ta có dãy số ợ h p quy cách: 4, 3, 4, 5, 6 - Dãy số có: 𝑇<small>22</small>= 4 + 3 + 4 + 5 + 6 =22( ú𝑝ℎ 𝑡. 𝑚á𝑦). P<small>22</small> = 5 s . ố
b.Nâng c<i><b>ấu ki n ệ</b></i>
- Dãy số ề v hao phí thời gian (ph.máy): 2, 2, 2, 2, 2- S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 2, 2, 2, 2, 2 - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
=<sup>2</sup>2<sup>= 1 </sup>
𝐾<small>𝑜đ</small> =1 < 1,3: độ ả t n m n cạ ủa dãy số bé, m i con s ọ ố trong dãy số đề u s d ng ử ụ được.
<i><b>* Kết luận </b></i>
- Ta có dãy số ợ h p quy cách: 2, 2, 2, 2, 2
- Dãy số có: 𝑇<small>32</small>= 2 + 2 + 2 + 2 + 2 =10( ú𝑝ℎ 𝑡. 𝑚á𝑦). P<small>32</small> = 5 s . ố
c) C u di chuy<i><b>ẩển ngang </b></i>
- Dãy số ề v hao phí thời gian (ph.máy): 2, 2, 2, 3, 3
</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">37 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U - S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 2, 2, 2, 3, 3
- H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
=<sup>3</sup>2<sup>= 1,5 </sup>
+ 1,3 < 𝐾<small>𝑜đ</small> = 1,5 < 2: độ ả t n m n c a dãy sạ ủ ố tương đố ới l n, vì v y ph i ch nh lý dãy s ậ ả ỉ ốtheo phương pháp: “số ớ gi i hạn”.
+ Ki m tra giể ới hạn dưới:
Giả sử loại giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub>= 2 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub> là: j = 3. S con s ố ốcòn l là 2 < 4, ại không đủ điều ki n t o thành dãy s , c n b sung thêm vào dãy s ban ệ ạ ố ầ ổ ốđầu.
Thêm số 1,5 vào dãy s ố ban đầu ta được:
- Dãy số ới về m hao phí thời gian: 2; 2; 2; 3; 3; 1,5 - S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 1,5; 2; 2; 2; 3; 3- H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
= <sup>3</sup>1,5<sup>= 2 </sup>
+ 1,3 < 𝐾<small>𝑜đ</small> = 2 ≤ 2: độ ả t n m n c a dãy sạ ủ ố tương đố ới l n, vì v y ph i ch nh lý dãy s theo ậ ả ỉ ốphương pháp: “số giới hạn”.
+ Kiểm tra giới hạn trên:
Giả s ử loại giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>= 3 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> là: j = 2 ng c
Tính trung bình cộ ủa các con số còn lại:
</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">38 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U 𝑎<small>𝑡𝑏1</small>=<sup>1,5 + 2 + 2 + 2</sup>
ng . Gi s b giá trờ ả ử ỏ ị 𝑎′<small>𝑚𝑎𝑥</small>= 2 thì khơng đủ điều ki n t o thành dãy s . ệ ạ ốThêm số 2,5 vào dãy s : ố
- Dãy số ới về m hao phí th i gian: 2; 2; 2; 3ờ ; ; 3 1,5; 2,5 - S p x p dãy s theo ắ ế ố thứ ự tăng dầ t n: 1,5 ; 2; 2; 2; 2,5; 3; 3 - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
= <sup>3</sup>1,5<sup>= 2 </sup>
+ 1,3 < 𝐾<small>𝑜đ</small> = 2 ≤ 2: độ ả t n m n c a dãy sạ ủ ố tương đố ới l n, vì v y ph i ch nh lý dãy s theo ậ ả ỉ ốphương pháp: “số giới hạn”.
+ Kiểm tra giới hạn trên:
Giả s ử loại giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>= 3 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>là: j = 2 ng c
Tính trung bình cộ ủa các con số còn lại:𝑎<small>𝑡𝑏1</small>=<sup>1,5 + 2 + 2 + 2 + 2,5</sup>
= 2 + 1,3.(2,5-1,5) = 3,3 𝑎> <sub>𝑚𝑎𝑥</sub> = 3.
</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">39 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U
trong dãy số, ti n hành kiế ểm tra gi i hớ ạn dưới. + Ki m tra giể ới hạn dưới:
Giả s ử loại giá trị 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small>= 1,5 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small> là: j = 1 ng c
Tính trung bình cộ ủa các con số cịn lại:𝑎<sub>𝑡𝑏2</sub>=<sup>2 + 2 + 2 + 2,5 + 3 + 3</sup>
<small>𝑚𝑖𝑛</small>) = 2,42 - 1,2. -2) = 1,22 (3 < 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small> = 1,5.
<i><b>* Kết luận </b></i>
- Ta có dãy số ợ h p quy cách: 2; 2; 2; 3 ; 1,5; 2,5 ; 3- Dãy số có: 𝑇<small>42</small>= 2 + 2 + 2 + 3 + 3 + 1,5 + 2,5 =16( ú𝑝ℎ 𝑡. 𝑚á𝑦). P<small>42</small> = 7 s . ố
d)C u di chuy n d<i><b>ẩểọc </b></i>
- Dãy số ề v hao phí thời gian (ph.máy): 6; 5; 6; 6; 6- S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 5; 6; 6; 6; 6 - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
=<sup>6</sup>5<sup>= 1,2 </sup>𝐾<small>𝑜đ</small> =1,2 <1,3 nên m i con s trong dãy s ọ ố ố đều dùng được.
<i><b>* Kết luận </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">40 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U - Ta có dãy số ợ h p quy cách: 6; 5; 6; 6; 6
- Hao phí thời gian: 𝑇<small>52</small>= 6 + 5 + 6 + 6 + 6 =29(𝑝ℎú𝑡. 𝑚á𝑦). -S các con s P = 5 s . ố ố: <small>52</small> ố
e)H c u ki<i><b>ạ ấện </b></i>
- Dãy số ề v hao phí thời gian (ph.máy): 2, 2, 2, 3, 2 - S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 2, 2, 2, 2, 3 -H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
=<sup>3</sup>2<sup>= 1,5 </sup>
+ 1,3 < 𝐾<sub>𝑜đ</sub>≤ 2: độ tản mạn của dãy số tương đối lớn, vì vậy phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp: “số giới hạn”.
+ Ki m tra giể ới hạn dưới:
Giả sử loại giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub>= 2 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<sub>𝑚𝑖𝑛</sub> là: j = 4. S con s ố ốcịn lại là 1 khơng đủ điều kiện tạo thành dãy số, cần bổ sung thêm vào dãy số ban đầu. Thêm số 1,5 vào dãy s ố ban đầu :
- Dãy số ới về m hao phí th i gian: 2; 2; 2; 3; 2; 1,5 ờ- S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 1,5 ; 2; 2; 2; 2; 3 - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
= <sup>3</sup>1,5<sup>= 2 </sup>
</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">41 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U + 1,3 < 𝐾<sub>𝑜đ</sub>≤ 2: độ tản mạn của dãy số tương đối lớn, vì vậy phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp: “số giới hạn”.
Giả s ử loại giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>= 3 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> là: j = 1 Tính trung bình cộng của các con số cịn lại:
ng . Gi s b giá trờ ả ử ỏ ị 𝑎′<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>= 2 thì khơng đủ điều ki n t o thành dãy s . ệ ạ ốThêm số 2,5 vào dãy s mố ới :
- Dãy số ới về m hao phí th i gian: 2; 2; 2; 3; 2; 1,5; 2,5 ờ- S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 1,5 ; 2; 2; 2; 2; 2,5; 3 - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
= <sup>3</sup>1,5<sup>= 2 </sup>
+ 1,3 < 𝐾<small>𝑜đ</small>≤ 2: độ tản mạn của dãy số tương đối lớn, vì vậy phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp: “số giới hạn”.
Kiểm tra gi i hớ ạn trên:
Giả s ử loại giá trị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub>= 3 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<sub>𝑚𝑎𝑥</sub> là: j = 1 Tính trung bình cộng của các con số còn lại:
</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">42 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U 𝑎<small>𝑡𝑏1</small>=<sup>1,5 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2,5</sup>
𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small> = 3.
trong dãy số, ti n hành kiế ểm tra giớ ạn dưới. i h
Giả s ử loại giá trị 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small>= 1,5 ra kh i dãy s , s con s nh n giá trỏ ố ố ố ậ ị 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small> là: j = 1 Tính trung bình cộng của các con số cịn lại:
f ).Tháo móc
- Dãy số ề v hao phí thời gian (ph.máy): 5; 6; 3; 32; 4- S p x p dãy s theo th t ắ ế ố ứ ự tăng dần: 3; 4; 5; 6; 32 - H s ệ ố ổn định c a dãy s : ủ ố
=<sup>32</sup>3 <sup>= 10 67</sup><sup>, </sup>
</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">43 PHẦN 1: CH NH LÝ S Ỉ <b>Ố LIỆ | BÙI PHƯƠNG NGA-163461-61KT6</b>U + 𝐾<small>𝑜đ</small>> 2: độ tản mạn của dãy số lớn, vì vậy phải chỉnh lý dãy số theo phương pháp: “độ lệch quân phương tương đối thực nghiệm”.
Xác định độ ệch quân phương củ l a các giá tr ị thực nghiệm (e<small>tn</small>)
𝑒<small>𝑡𝑛</small>= ±<sup>100</sup>50<sup>√</sup>
5.1110 50− <small>2</small>
5 − 1 <sup>= ± ,</sup><sup>55 23% </sup>QTSX chu k ỳ có 7 ph n t ầ ử chu kì thì: [e] = ± 10%
Vậy 𝑒<sub>𝑡𝑛</sub>= ± ,55 23% > [e] = ± 10% nên ta c n ph i sầ ả ửa đổi dãy s ố theo định hướng của các hệ s K và K ố <small>1n</small>
𝐾<small>1</small>= <sup>50 − 3</sup>50 32− <sup>= 2,61 </sup>𝐾<small>𝑛</small>= <sup>1110 − 3.50</sup>
32 50 1110. − <sup>= 1,96 </sup>Ta thấy K > K => lo<small>1 n</small> ại bỏ giá tr l n nhị ớ ất 𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small>= 32 -Ta có dãy số m i: 5; 6; 3; 4 ớ
</div>