Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.23 MB, 15 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
* Các thành viên nhóm KTL: STT 71-78 71. Lê Nguy n Di u Linh <i><b>ễệ</b></i>
72. Nguy<i><b>ễn Phương Nam</b></i>
73. Nguy n Th H ng Thái <i><b>ễị ồ</b></i>
74. Tr n Minh Thùy <i><b>ầ</b></i>
75. La Th Lan Anh <i><b>ị76. Vũ Thị Diệu </b></i>
77. Tr n Th Hoa <i><b>ầị78. Dương Thị Kim Thoa. </b></i>
I. V<b>ấn đề</b> nghiên c u <b>ứ</b>
Tăng trưởng kinh tế đóng vai trị vô cùng quan trọng đối với sự phát triển của một quốc gia. Nó được xem như là thước đo sự tiến bộ và thịnh vượng của một xã hội. Khi nền kinh tế tăng trưởng, thu nhập của người dân cũng tăng lên, giúp họ có thể cải thiện điều kiện sống, đáp ứng tốt hơn nhu cầu thiết yếu về ăn uống, nhà ở, giáo dục, y tế,...Tăng trưởng kinh tế thúc đẩy hoạt động sản xuất kinh doanh, tạo ra nhiều cơ hội việc làm, giúp giảm tỷ lệ thất nghiệp, đồng thời nâng cao chất lượng cuộc sống của người lao động. Khi kinh tế phát triển, nguồn lực quốc gia được tăng cường, tạo điều kiện cho việc đầu tư vào các chương trình xóa đói giảm nghèo, hỗ trợ người dân có hồn cảnh khó khăn. Tăng trưởng kinh tế cung cấp nguồn lực tài chính cho các lĩnh vực giáo dục, y tế, khoa học cơng nghệ,... góp phần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và thúc đẩy sự phát triển toàn diện của xã hội. Nền kinh tế mạnh mẽ giúp nâng cao vị thế quốc gia trên trường quốc tế, tạo điều kiện thu hút đầu tư nước ngoài, mở rộng hợp tác kinh tế và ngoại giao. Hiểu được tầm quan trọng của tăng
<i>hưởng tới tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản từ năm 200 đến năm 2022” </i>8 để phân tích tác động của các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong thời gian qua, từ đó đưa ra những giái pháp cho quá trình phát triển của đất nước trong tương lai.
<b>II. Cơ sở lý thuyết </b>
Theo lý thuy t kinh tế ế, Tăng trưởng kinh t (GROWTH) ph thuế ụ ộc vào đầu tư trực tiếp từ nước ngoài (FDI), tốc độ đơ thị hóa (URBAN) và xu t kh u (EXPORT). ấ ẩ
Đầu tư trực tiếp từ nước ngoài (FDI):
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">FDI cung cấp nguồn vốn cho các doanh nghiệp: Giúp các doanh nghiệp mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh, và tạo ra việc làm mới.
FDI mang đến công nghệ tiên tiến: Giúp nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm của các doanh nghiệp.
FDI giúp tăng cường khả năng cạnh tranh của nền kinh tế: Giúp các doanh nghiệp Nhật Bản cạnh tranh với các doanh nghiệp nước ngoài trên thị trường quốc tế.
=> Tăng trưởng kinh tế và đầu tư trực tiếp từ nước ngồi có mối quan hệ cùng chiều. Tốc độ đô thị hóa (URBAN):
Đơ thị hóa giúp tập trung nguồn lực: Giúp các doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận nguồn lao động, thị trường tiêu thụ, và cơ sở hạ tầng.
Đơ thị hóa thúc đẩy đổi mới sáng tạo: Tạo môi trường thuận lợi cho việc phát triển các ngành công nghiệp mới và các doanh nghiệp khởi nghiệp.
dịch vụ công cộng chất lượng cao như giáo dục, y tế, và giải trí. => Tăng trưởng kinh tế và tốc độ đơ thị hóa có mối quan hệ cùng chiều.
Xuất khẩu (EXPORT):
Xuất khẩu giúp tăng cầu đối với hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản: Thúc đẩy sản xuất, kinh doanh, và tạo ra việc làm mới.
Xuất khẩu giúp tăng thu nhập cho doanh nghiệp và người lao động: Nâng cao đời sống của người dân và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
cường khả năng cạnh tranh của nền kinh tế và thu hút đầu tư nước ngoài. => Tăng trưởng kinh tế và xuất khẩu có mối quan hệ cùng chiều.
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">III. Mơ hình và d<b>ữ liệ</b>u nghiên c u <b>ứ</b>
1. Mơ hình
Dựa trên lý thuyết kinh tế, chúng em có một số nhận định như sau:
STT <b><sub>Kí hiệu </sub><sub>Diễn gi i </sub><sub>ả</sub></b> Cách tính <sub>Ngu n </sub><b><sub>ồ</sub></b> <sup>K v ng </sup><b><sup>ỳ ọ</sup></b>d u <b>ấ</b>
<i>Biến ph thu c ụộ</i>
GROWTH <sup>Tăng trưởng </sup>kinh t ế
Tốc độ tăng trưởng GDP th cựbình quân đầu người (đơn vị: %)
World Bank
<i>Biến độc lập </i>
1 FDI
Đầu tư trực tiếp từ nước ngoài
Tỷ lệ phần trăm t ng dòng v nổ ốFDI trên GDP (đơn vị: %)
World
Bank <sup>(+) </sup>
2 URBAN <sup>T</sup><sup>ốc độ đơ thị</sup>hóa
Tốc độ tăng trưởng dân sốthành th ị(đơn vị: %)
World
Bank <sup>(+) </sup>
3 EXPORT Xuất khẩu
Tỷ lệ phần trăm xu t kh u hàngấ ẩhóa và dịch vụtrên GDP (đơn vị: %)
World
Bank <sup>(+) </sup>
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">Mơ hình h i quy t ng th : ồ ổ ể
𝐺𝑅𝑂𝑊𝑇𝐻<sub>𝑖</sub>= 𝛽<sub>1</sub>+ 𝛽<sub>2</sub>. 𝐹𝐷𝐼<sub>𝑖</sub>+ 𝛽<sub>3</sub>. 𝑈𝑅𝐵𝐴𝑁<sub>𝑖</sub>+ 𝛽<sub>4</sub>. 𝐸𝑋𝑃𝑂𝑅𝑇<sub>𝑖</sub>+ 𝑈<sub>𝑖</sub> Hàm h i quy t ng th : ồ ổ ể
𝐺𝑅𝑂𝑊𝑇𝐻= 𝛽<sub>𝑖</sub> <small>1</small>+ 𝛽<small>2</small>. 𝐹𝐷𝐼<small>𝑖</small>+ 𝛽<small>3</small>. 𝑈𝑅𝐵𝐴𝑁<small>𝑖</small>+ 𝛽<small>4</small>. 𝐸𝑋𝑃𝑂𝑅𝑇<small>𝑖</small>
Trong đó:
𝛽<sub>1</sub>: là h sệ ố chặn, khơng có ý nghĩa kinh tế
𝛽<sub>2</sub>: cho biết khi FDI tăng 1% thì GROWTH sẽ thay đổi 𝛽<sub>2</sub>%, trong điều ki n ệcác yếu tố khác không thay đổi.
𝛽<sub>3</sub>: cho biết khi URBAN tăng 1% thì GROWTH sẽ thay đổi 𝛽<sub>3</sub>%, trong điều kiện các y u tố khác không thay đổi. ế
𝛽<small>4</small>: cho biết khi EXPORT tăng 1% thì GROWTH sẽ thay đổi 𝛽<small>4</small>%, trong điều kiện các y u tố khác không thay đổi. ế
𝑈<sub>𝑖</sub>: sai s ng u nhiên ố ẫ2. D<b>ữ liệ</b>u nghiên c u <b>ứ</b>
Sau khi thu th p s ậ ố liệu của các bi n tế ừ năm 2008 đến năm 2022, nhóm em hệ thống số liệu được bảng sau:
NĂM GROWTH FDI URBAN EXPORT 2008 -1.224289001 0.482208589 1.128273231 17.23554338 2009 -5.693236359 0.231146375 0.976949089 12.41956575 2010 4.097917919 0.12920449 0.928359533 14.91850345 2011 0.023809524 -0.013648274 0.097376604 14.77446226
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">2012 1.374750999 0.008720202 -0.073000997 14.41477461 2013 2.005100177 0.204293384 -0.05873318 15.78415673 2014 0.296205514 0.403354543 -0.047229106 17.41865535 2015 1.560626697 0.118161988 -0.021827026 17.43675984 2016 0.753826746 0.818481615 0.031996198 16.05796924 2017 1.675331752 0.381319638 0.003375441 17.5914391 2018 0.643391023 0.501685482 -0.038428078 18.3149456 2019 -0.402169201 0.780785313 -0.051001491 17.46352643 2020 -4.147118899 1.237931782 -0.202631223 15.5285155 2021 2.559320239 0.688616709 -0.36738454 18.12547664 2022 0.954736938 1.116490156 -0.348106762 21.54172312
<b>IV. Ước lượng mơ hình h i quy s d ng phồử ụần m m Eviews ề</b>
S d ng ph n mử ụ ầ ềm Eviews để ước lượng, chúng em thu được báo cáo kết quả ước lượng như sau:
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">Ma tr n hiậ ệp phương sai giữa các hệ số hồi quy
Mơ hình h i quy m u: ồ ẫ
𝐺𝑅𝑂𝑊𝑇𝐻<sub>𝑖</sub>= −9,788779 − 4,504366. 𝐹𝐷𝐼<small>𝑖</small>− 1,126126. 𝑈𝑅𝐵𝐴𝑁<small>𝑖</small>
+ 0,744682. 𝐸𝑋𝑃𝑂𝑅𝑇<sub>𝑖</sub>+ 𝑒<sub>𝑖</sub> Hàm h i quy m u: ồ ẫ
𝐺𝑅𝑂𝑊𝑇𝐻= −9,788779 − 4,504366. 𝐹𝐷𝐼<small>𝑖𝑖</small>− 1,126126. 𝑈𝑅𝐵𝐴𝑁<small>𝑖</small>
+ 0,744682. 𝐸𝑋𝑃𝑂𝑅𝑇
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">V. Ti n hành m t s<b>ếộ ố kiểm định liên quan đến mơ hình h i quy ồ</b>
<i>Cho mức ý nghĩa 5%, độ tin cậy 95% </i>
1. Kiểm định các h s h i quy và s phù h p c a hàm h i quy ệ ố ồ ự ợ ủ ồ1.1. Kiểm định sự phù hợp của mơ hình h i quy ồ
Kiểm định cặp giả thuyết: {<sup>𝐻</sup><small>0</small>: 𝑅<small>2</small>= 0𝐻<sub>1</sub>: 𝑅<small>2</small>> 0Ta có: 𝑝 − 𝑣𝑎𝑙𝑢𝑒 = 0,048445 < 0,05 = 𝛼=> bác b ỏ 𝐻<sub>0</sub>, ch p nhấ ận 𝐻<sub>1</sub>
Vậy hàm hồi quy phù hợp với mức ý nghĩa 5%. 1.2. Kiểm định sự phù hợp của các hệ số hồi quy 1.2.1. Kiểm định 𝛽<sub>1</sub>
Kiểm định cặp giả thuyết: {<sup>𝐻</sup><small>0</small>: 𝛽<sub>1</sub>= 0𝐻<sub>1</sub>: 𝛽<sub>1</sub>≠ 0Ta có: 𝑝 − 𝑣𝑎𝑙𝑢𝑒 = 0,0808 > 0,05= 𝛼=> chưa đủ cơ sở bác bỏ 𝐻, tạm ch p nhấ ận 𝐻
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">Vậy v i mớ ức ý nghĩa 5%, hệ số chặn khơng có ý nghĩa thống kê. 1.2.2. Kiểm định 𝛽<sub>2</sub>
Kiểm định cặp giả thuyết: {<sup>𝐻</sup><small>0</small>: 𝛽<sub>2</sub>= 0𝐻<sub>1</sub>: 𝛽<small>2</small>≠ 0Ta có: 𝑝 − 𝑣𝑎𝑙𝑢𝑒 = 0,0187 < 0,05= 𝛼=> bác b ỏ 𝐻<sub>0</sub>, ch p nhấ ận 𝐻<sub>1</sub>
Vậy v i mớ ức ý nghĩa 5%, biến FDI có tác động đến biến ph thu c GROWTH. ụ ộ1.2.3. Kiểm định 𝛽<sub>3</sub>
Kiểm định cặp giả thuyết: {<sup>𝐻</sup><small>0</small>: 𝛽<sub>3</sub>= 0𝐻<sub>1</sub>: 𝛽<sub>3</sub>≠ 0Ta có: 𝑝 − 𝑣𝑎𝑙𝑢𝑒 = 0,4092 > 0,05= 𝛼
Vậy với mức ý nghĩa 5%, biến EXPORT có tác động đến bi n phế ụ thu c GROWTH. ộ2. Ki<b>ểm đị</b>nh các khuy t t t <b>ế ậ</b>
2.1. Kiểm định khuyết tật bỏ sót biến
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">2.1.1. Kiểm định Ramsey: H i quy mơ hình: ồ
𝐺𝑅𝑂𝑊𝑇𝐻<sub>𝑖</sub>= 𝛼<sub>1</sub>+ 𝛼<sub>2</sub>. 𝐹𝐷𝐼<sub>𝑖</sub>+ 𝛼<sub>3</sub>. 𝑈𝑅𝐵𝐴𝑁<sub>𝑖</sub>+ 𝛼<sub>4</sub>. 𝐸𝑋𝑃𝑂𝑅𝑇<sub>𝑖</sub>+ 𝛼<sub>5</sub>. 𝐺𝑅𝑂𝑊𝑇𝐻<sub>𝑖</sub><small>2</small>
+ 𝑣<small>𝑖</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">Kiểm định cặp giả thuyết: {<sup>𝐻</sup><small>0</small>: Mơ hình gốc khơng bỏ sót biến 𝐻<sub>1</sub>: Mơ hình gốc có bỏ sót biến Ta có: 𝑝 − 𝑣𝑎𝑙𝑢𝑒 = 0,0834 > 0,05= 𝛼
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">Tính độ đo Theil:𝑚 = 𝑅 − [<small>2</small> (𝑅<small>2</small>− 𝑅
<small>1</small> ) + (𝑅<small>2</small>− 𝑅<sub>2</sub> <small>2</small>) + (𝑅<small>2</small>− 𝑅<sub>3</sub> )] = 0,497646
−[(0,497646 − 0,245446) (0,497646 − 0,464020)++ (0,497646 − 0,150679)]
= −0,135147≈ 0
=> Mô hình gốc khơng có đa cộng tuy n ế
2.5. Kiểm định tính phân ph i chu n c a sai s ng u nhiên ố ẩ ủ ố ẫ
Kiểm định cặp giả thuyết: { <sup>𝐻</sup><small>0</small>: Sai số ẫu nhiên có phân phối chuẩnng𝐻<sub>1</sub>: Sai số ẫu nhiên khơng có phân phối chuẩn ngTa có: 𝑝 − 𝑣𝑎𝑙𝑢𝑒 = 0,253036 > 0,05 = 𝛼
=> chưa đủ cơ sở bác bỏ 𝐻<sub>0</sub>, tạm ch p nhấ ận 𝐻<sub>0</sub>
Vậy v i mớ ức ý nghĩa 5%, sai số ngẫu nhiên có phân ph i chuố ẩn.VI. Phân tích
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">1.3.2. Kho ng tin c y tả ậ ối đa của 𝛽<sub>3</sub>
𝛽<sub>3</sub>≥ 𝛽<small>3</small>− 𝑆𝑒(𝛽<small>3</small> ). 𝑡<sub>𝛼</sub><sup>(𝑛−𝑘)</sup>Trong đó: 𝛽<small>3</small>= −1,126126; 𝑆𝑒(𝛽<sub>3</sub> ) = 1,312380 Tra b ng: ả 𝑡<sup>(𝑛−𝑘)</sup><sub>𝛼</sub> = 𝑡<sub>0,05</sub><sup>(11)</sup>= 1,796
=> 𝛽<small>3</small>≥ −1,126126 − 1,312380.1,796 => 𝛽<sub>3</sub>≥ −3,48316
Vậy với độ tin c y 95%, nậ ếu URBAN tăng 1% thì GROWTH giảm tối đa 3,48316%, trong điều kiện các y u tế ố khác không đổi.
1.3.3. Kho ng tin c y t i thi u cả ậ ố ể ủa 𝛽<sub>3</sub>
𝛽<sub>3</sub>≤ 𝛽<sub>3</sub>+ 𝑆𝑒(𝛽<small>3</small> ). 𝑡<sub>𝛼</sub><sup>(𝑛−𝑘)</sup>Trong đó: 𝛽<sub>3</sub>= −1,126126; 𝑆𝑒(𝛽<small>3</small> ) = 1,312380 Tra b ng: ả 𝑡<sup>(𝑛−𝑘)</sup><sub>𝛼</sub> = 𝑡<sub>0,05</sub><sup>(11)</sup>= 1,796
=> 𝛽<sub>3</sub>≤ −1,126126 + 1,312380.1,796 => 𝛽<sub>3</sub>≤ 1,230908
Vậy với độ tin c y 95%, nậ ếu URBAN tăng 1% thì GROWTH tăng tối thi u ể1,230908%, trong điều ki n các y u tệ ế ố khác không đổi.
1.4. Kho ng tin c y cả ậ ủa β<sub>4</sub>
1.4.1. Kho ng tin c y hai phía cả ậ ủa 𝛽<sub>4</sub>𝛽<sub>4</sub>− 𝑆𝑒(𝛽<small>4</small> ). 𝑡<small>𝛼(𝑛−𝑘)</small>
≤ 𝛽<small>4</small>≤ 𝛽<small>4</small> + 𝑆𝑒(𝛽<small>4</small>). 𝑡<small>𝛼(𝑛−𝑘)</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">=> 𝛽<sub>4</sub>≥ 0,175549
Vậy với độ tin c y 95%, n u biậ ế ến EXPORT tăng 1% thì biến GROWTH tăng tối thiểu là 0,175549%, trong điều kiện các y u tế ố khác không đổi.
2. Kho ng tin c<b>ảậy cho phương sai sai số ngẫu nhiên </b>
2.1. Kho ng tin c y hai phía cả ậ ủa 𝜎<small>2</small>
= 𝜒<sub>0,025</sub><sup>2(11)</sup>= 21 9200, 𝜒<sub>1−</sub><small>𝛼</small>
= 𝜒<sub>0,975</sub><sup>2(11)</sup>= 3,8157
=> <sup>43,40992</sup>21,9200 <sup>≤ 𝜎</sup><sup>2</sup><sup>≤</sup>
43,409923,8157=> 1,98038≤ 𝜎<small>2</small>≤ 11 37666,
Vậy với độ tin cậy 95%, phương sai sai số ngẫu nhiên n m trong kho ng t 1,98038 ằ ả ừđến 11,37666 (%)<small>2</small>.
2.2. Kho ng tin c y tả ậ ối đa của 𝜎<small>2</small>
𝜎<sup>2</sup>≤ <sup>𝑅𝑆𝑆</sup>𝜒<sub>1−𝛼</sub><sub>2(𝑛−𝑘)</sub>Trong đó: 𝑅𝑆𝑆 = 43 40992,
Tra b ng: ả 𝜒<sup>2(𝑛−𝑘)</sup>= 𝜒 <sup>2(11)</sup>= 4,5748
</div>