Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (34.12 MB, 84 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
TP. HCM, Tháng 10 Năm 2023
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">i
iii L I <b>Ờ CAM ĐOAN</b>
Kính thưa Q thầy cơ giáo khoa Tài chính – Kế tốn
Nhóm tác giả tên: Lê Nguyễn Trúc Linh MSSV: 2023204358 Đỗ Thị Huyền Trinh MSSV: 2023200165 Chu Thị Ánh Nguyệt MSSV: 2023202078
Là sinh viên của Trường đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (HUIT), thuộc khoa Tài Chính – Kế Tốn, niên khóa: 2020 – 2024.
Nhóm tác giả xin cam đoan: Bài báo cáo thực tập tại phòng KHCN Ngân hàng TMCP Ngân hàng TMCP Quốc dân – NCB CN Lạc Long Quân là nghiên cứu thực sự của nhóm tác giả, được thực hiện dựa trên các cơ sở nghiên cứu lý thuyết, kiến thức chuyên ngành, nghiên cứu thực tiễn. Các số liệu nghiên cứu có nguồn gốc rõ ràng, cơng bố theo quy định. Đồng thời các kết quả nghiên cứu là do nhóm tác giả tự tìm hiểu và phân tích một cách trung thực, phù hợp với thực tiễn. Kết quả này chưa được công bố trong bất kỳ nghiên cứu nào khác.
Một lần nữa nhóm tác giả xin khẳng định về tính trung thực của lời cam đoan trên.
TP. Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 11 năm 2023
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">iv L<b>ỜI CẢM ƠN</b>
Để hoàn thành bài báo cáo th c tự ập này trước tiên chúng em xin gửi đến quý thầy, cô giáo trường Đại học Công thương TPHCM đặc biệt là thầy cô khoa Tài chính – Kế tốn l i cờ ảm ơn chân thành nhất vì đã giảng d y cho chúng em nh ng ạ ữki n th c và hành trang v ng chế ứ ữ ắc khi bước vào đời. Đặc bi t, xin g i t i Th y Lê ệ ử ớ ầTrương Niệm - người đã trực tiếp hướng dẫn và tận tình chỉ bảo chúng em trong q trình hồn thành bài báo cáo này.
Và không th không g i l i biể ử ờ ết ơn sâu sắc đến Ngân hàng TMCP Qu c Dân ốchi nhánh Lạc Long Quân đã đào tạo và tạo điều ki n cho chúng em c xát v i thệ ọ ớ ực tế trong lĩnh vực Tài chính - Ngân hàng. Chúng em xin g i l i biử ờ ết ơn đến anh Bùi Kim Long – giám đốc, anh Bùi Thành Đức – trưởng phòng KHCN và các anh ch ịcán b nhân viên t i chi nhánh L c Long Quân là nh ng ộ ạ ạ ữ người đã truyền c m h ng ả ứvà thường xuyên quan tâm đến các bạn thực tập sinh như chúng em. Nhờ sự giúp đỡnhi t tình c a các anh chệ ủ ị trong chi nhánh đã giúp chúng em học hỏi được nhi u bài ềh c kinh nghi m quý báu cho bọ ệ ản thân để ự tin bước vào đờ t i. Chúng em xin chúc s c kh e toàn th các anh/ch trong chi nhánh L c Long Quân. Kính chúc Ngân ứ ỏ ể ị ạhàng TMCP Qu c Dân ngày càng phát tri n và b n v ng. Vố ể ề ữ ới điều ki n th i gian và ệ ờkinh nghi m còn h n ch c a m t sinh viên nên bài báo cáo này không thệ ạ ế ủ ộ ể tránh được những thiếu sót. Chúng em rất mong nhận được sự ch bảo, đóng góp ý kiến ỉcủa các q thầy cơ để chúng em có điều ki n b sung, nâng cao ý th c c a mình, ệ ổ ứ ủphục vụ ốt hơn công việc th c t t ự ế sau này.
Xin chân thành cảm ơn.
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">v
B<b>ẢNG</b> PHÂN CÔNG CÔNG VI C <b>Ệ</b>
Lê Nguyễn Trúc Linh Chương 1, chương 3, 2.1 100% Đỗ Thị Huyền Trinh Chương 1, chương 3, 2.2 100% Chu Thị Ánh Nguyệt Chương 1, chương 3, 2.3 100%
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">vi
<b>NHẬN T CỦA GIẢNG VI N HƯỚNG D N </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">vii TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA TÀI CHÍNH <b>– KẾ TỐN</b>
<b>CỘNG HỊA Ã HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạn p úc </b>- -
<b>PHIẾU ĐÁNH GIÁ BÁO CÁO THỰC TẬP DÀNH CHO GIẢNG VI N HƯỚNG D N </b>
<b>Họ và tên sin viên trong n m </b>
Sinh viên: Lê Nguy n Trúc LinhễSinh viên: Đỗ Thị Huy n TrinhềSinh viên: Chu Th Ánh Nguyị ệt
1.3 Báo cáo tuân thủ theo quy định trích
1.4 Báo cáo được nộp đúng thời hạn theo
2.1 Phần giới thiệu đơn vị thực tập 1
2.2 Phần mô tả công việc thực tập thực tế tại
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">viii
<b>B. Đán giá c ung: </b>
……… ………
<b>C. Câu ỏi và ề ng ị củ GV </b>
……… ……… TP.HCM, ngày…… tháng ….. năm 20…
<b> GIẢNG VI N HƯỚNG D N</b>
<b>Tổng cộng </b> 10
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">NHNN Ngân hàng nhà nước
CMND/CCCD Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân
VNR500 <sub>Bảng xếp hạng 500 doanh nghiệp lớn nhất iệt </sub><sub>V</sub> <sub>Nam theo mơ hình</sub>của fortune 500
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">x
DANH M C B<b>ỤẢNG BIỂU, SƠ ĐỒ HÌNH ẢNH VÀ BI</b>, <b>ỂU ĐỒ</b>
B ng 1.1: ả Cơ cấu vốn huy động t i NCB CN L c Long Quân t ạ – ạ giai đoạn
Hình 1.2: Sơ đồ mạng lưới hoạt động c a Ngân hàng TMCP Qu c Dân ủ ố 7 Hình 1.3: Lãi suất Ti t kiế ệm, Tiền gửi có kỳ h n, Ch ng chạ ứ ỉ tiền g i tử ại quầ 31 Hình 1.4: Lãi suất Ti t kiế ệm Online đối với KHCN 32
Biểu đồ 1.1: Cơ cấu vốn theo loại hình huy động 38 Biểu đồ 1.2: Cơ cấu vốn huy động theo kỳ hạn 39 Biểu đồ 1.3: Doanh số cho vay KHCN tại NCB CN Lạc Long Quân t 2019- -
Biểu đồ 1.4: Cơ cấu nợ xấu KHCN của NCB giai đoạn 2019-2022
58 Biểu đồ 1.5: Doanh số mở Thẻ tín dụng giai đoạn 2019-2022 72
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG TMCP QUỐC DÂN (NCB) ... 4
1.1. Lịch sử hình thành và phát tri n c a Ngân hàng TMCP Qu c Dân ể ủ ố – NCB ... 4
1.1.1. L ch s hình thành ... 4 ị ử1.1.2. Quá trình phát tri n... 4 ể1.2. Các ngành ngh hoề ạt động kinh doanh c a NCB ... 6 ủ1.3. Cơ cấu tổ chức quản lý của Ngân hàng NCB ... 7
1.3.1. Cơ cấu tổ chức quản lý của hệ thống Ngân hàng NCB ... 7
1.3.2. Cơ cấu tổ chức quản lý của NCB – CN Lạc Long Quân ... 8
2.1.1.3. Các ch ỉ tiêu phân tích đánh giá huy động v n cố ủa ngân hàng thương m i ... 12 ạ2.1.2. Các văn bản pháp lý liên quan đến hoạt động huy động vốn ... 12
2.1.3. Các s n phả ẩm huy động ti n gề ửi cá nhân t i NCB Lạ ạc Long Quân ... 12
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">xii
2.1.3.1. Ti n g khơng kì h n ... 12 ề ửi ạ2.1.3.2. Ti n gề ửi có kỳ ạ h n ... 14 2.1.4. Quy trình huy động tiền gửi KHCN ... 18
2.1.4.1. Quy trình huy động tiền gửi thanh tốn ... 18 2.1.4.2. Quy trình huy động vốn tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi tiết ki m ... 30 ệ2.1.5. Thực trạng huy động v n t i ngân hàng ố ạ NCB – CN L c Long Quân ... 35 ạ
2.1.5.1. Cơ cấu vốn huy động theo loại hình huy động ... 36 2.1.5.2. Cơ cấu vốn huy động theo kì hạn ... 37 2.2. Nghi p v cho vay KHCN t i NCB CN Lệ ụ ạ ạc Long Quân ... 38
2.2.1. Các văn bản pháp lý liên quan đến hoạt động cho vay c a Ngân hàng ủTMCP Quốc Dân ... 39
2.2.1.1. Văn bản quy ph m pháp lu t ... 39 ạ ậ2.2.1.2. Văn bản định chế của NCB ... 39 2.2.2. Nguyên tắc, điều ki n c p tín d ng và h ệ ấ ụ ồ sơ tín dụng ... 39 2.2.2.1. Nguyên t c trong hoắ ạt động c p tín d ng ... 39 ấ ụ2.2.2.2. Điều kiện xét cấp tín dụng đối với KHCN: ... 39 2.2.2.3. H ồ sơ tín dụng ... 40 2.2.3. Quy trình c p tín dấ ụng đố ới v i khách hàng cá nhân t i NCB CN Lạ ạc Long Quân ... 42
2.2.3.1. Lãi su t vay ngân hàng NCB ... 42 ấ2.2.3.2. Các hình thức cấp tín dụng ... 44 2.2.3.3. Quy trình c p tín dấ ụng đối với khách hàng cá nhân t i NCB ... 52 ạ2.2.3.4. Th c tr ng hoự ạ ạt động c p tín d ng khách hàng cá nhân t i NCB CN ấ ụ ạLạc Long Quân. ... 54 2.2.3.5. Đánh giá chung hoạt động cấp tín dụng khách hàng cá nhân tại NCB CN Lạc Long Quân. ... 57 2.2.4. Nh n xét chung v quy trình c p tín d ng khách hàng cá nhân tậ ề ấ ụ ại NCB CN Lạc Long Quân. ... 58
2.2.4.1. Thành t u ... 58 ự2.2.4.2. Khó khăn ... 59 2.3. Th tín d ng qu c t ẻ ụ ố ế NCB và điều ki n quy trình mệ ở thẻ tín d ng ... 59 ụ
2.3.1. Cơ sở pháp lý ... 59
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">xiii
2.3.1.1. Văn bản quy phạm pháp luật ... 60
2.3.1.2. Văn bản định chế của NCB ... 60
2.3.2. Giới thiệu th tín d ng qu c t NCB ... 60 ẻ ụ ố ế2.3.2.1. Thơng tin v ba loề ại thẻ tín d ng NCB ... 60 ụ2.3.2.2. Thông tin và ưu đãi t ng hạng thẻ tín dụng ... 62
2.3.2.3. Bi u phí và lãi su t ... 63 ể ấ2.3.3. Hồ sơ và điều kiện đăng kí ... 63
2.3.3.1. H ồ sơ đăng kí ... 63
2.3.3.2. Điều ki n c p th ệ ấ ẻ tín dụng ... 64
2.3.4. Quy trình m ở thẻ tín dụng ... 64
2.3.5. Nh n xét quy trình c p th tín d ng ... 68 ậ ấ ẻ ụ2.3.6. Tình hình kinh doanh Th tín d ng ... 70 ẻ ụK T LUẬN CHƯƠNG 2 ... 73
CHƯƠNG 3. NHẬN T VÀ BÀI HỌC THỰC TIỄN ... 74
3.1. Nh n xét v công tác thậ ề ực tế ại ĐVTT t ... 74
3.2. Nh n xét v các quy trình ... 75 ậ ề3.3. Bài học th c tiự ễn ... 77
3.4. Định hướng nghề nghiệp ... 78
K T LUẬN CHƯƠNG 3 ... 79
PHỤ LỤC ... 80 TÀI LIỆU THAM KHẢO ... 3-157
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">1 L I M<b>ỜỞ ĐẦ</b>U 1. Lý do làm báo cáo
Trong n n kinh tề ế thị trường, Ngân hàng là tổ chức quan tr ng nh t cọ ấ ủa n n kinh t , là tề ế ổ chức trung gian tài chính th c hi n các nghi p v t p trung, tái ự ệ ệ ụ ậphân ph i v n ti n t , các d ch v liên quan và các vố ố ề ệ ị ụ ấn đề khác liên quan đến tài chính, tiền tệ trong nền kinh tế quốc dân.
Ngân hàng là m t loộ ại hình kinh doanh đặc bi t, s n ph m vơ hình khơng ệ ả ẩt n tồ ại ở ạ d ng hữu hình như kinh doanh thơng thường. Cạnh tranh được hi u là ểmột quá trình mà trong đó các doanh nghiệp đấu tranh, ganh đua nhau, tìm mọi biện pháp để thỏa mãn nhu c u c a khách hàng tầ ủ ối đa, thơng qua đó đạt được các m c tiêu kinh tụ ế chủ ế y u của mình như lợi nhu n, thậ ị phần và vị thế kinh doanh.
Trong b i cố ảnh chung đó, các Ngân hàng thương mại Vi t Nam ph i ch ệ ả ủđộng tìm hiểu và chuẩn b tham gia vào quá trình h i nhập và cạnh tranh, h i ị ộ ộnh p kinh t qu c t càng s m càng tậ ế ố ế ớ ốt đã trở thành xu thế ủ c a thời đại trong lĩnh vực này.
Và không th không nhể ắc đến NCB - Ngân hàng TMCP Qu c dân chính ốthức hoạt động t ngày 18/09/1995. M c tiêu hi n nay c a NCB là phụ ệ ủ ấn đấu thành m t trong nh ng ngân hàng hiộ ữ ện đại, hàng đầu c a Viủ ệt Nam trên cơ sởphát t n nhanh, v ng ch c, an toàn và hi u qu , không ngriể ữ ắ ệ ả ng đóng góp cho sựphát tri n chung c a xã hể ủ ội. Để ồ t n t i và phát tri n l n mạ ể ớ ạnh, đứng v ng và ữvươn mình tồn tại với sức sống mãnh liệt. Là một trong những Ngân hàng TMCP Việt Nam gi ữ được vị thế ủ c a mình cho đến thời điểm hi n t ệ ại.
Nhận thức được t m quan tr ng c a Ngân hàng cùng v i mong muầ ọ ủ ớ ốn được c ng c và nâng cao những kiến thủ ố ức đã học tập tại trường, nhóm chúng em đã quyết định thực tập ở Quý Ngân hàng để có thể hiểu rõ hơn về những hoạt động của Ngân hàng và để tiến gần hơn đến vi c áp d ng nh ng ki n thệ ụ ữ ế ức đã học vào thực tiễn, chuẩn bị tốt cho việc công tác sau này.
2.<b> Mụ</b>c tiêu nghiên c u <b>ứ</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">2
Mục tiêu chung: Đánh giá các thực trạng nghi p vệ ụ huy động v n, nghi p ố ệv tín d ng, nghi p v thanh toán và chuy n ti n qu c t nhụ ụ ệ ụ ể ề ố ế ằm đề xuất đưa ra các giải pháp giúp Ngân hàng phát triển b n v ng. ề ữ
Mục tiêu cụ thể:
- Tổng hợp các thông tin cơ bản về NCB chi nhánh Lạc Long Quân - Phân tích, đánh giá các thực trạng nghiệp vụ huy động vốn, nghiệp vụ tín dụng, nghiệp vụ thanh toán và chuyển tiền quốc tế tại NCB chi nhánh Lạc Long Quân
- Trên cơ sở đánh giá các thực trạng nghiệp vụ để xác định được nguyên nhân, ưu nhược điểm để đưa ra các giải pháp nâng cao các nghiệp vụ huy động vốn, tín dụng, thanh tốn tại NCB chi nhánh Lạc Long Quân.
3.<b> P ương p áp ng iên cứ</b>u Phương pháp thu thập s u: ố liệ
Thu th p sậ ố liệu thơng qua nghiên c u, trích l c t các tài li u do Ngân hàng ứ ụ ệNCB cung c p. Các ngu n ấ ồ thơng tin được trích t báo cáo tài chính và báo cáo thường niên của NCB. Các thông tin về ngân hàng thông qua
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">3
TÓM T<b>ẮT </b>BÁO CÁO
Trong quá trình th c t p t i phòng Khách hàng cá nhân tự ậ ạ ại Ngân hàngThương m i C phạ ổ ần Quốc Dân Phịng giao d– ịch Lạc Long Qn nhóm chúng em đã rút ra được nhiều kiến thức, thái độ cũng như kinh nghiệm bổ ích, quý giá về cách làm việc đúng giờ và cách ng x vứ ử ới khách hàng cũng như với cấp trên và đồng nghi p. Bài báo cáo là sệ ự đúc kế ềt v quá trình th c t p cự ậ ủa chúng em t i Ngân hàng. ạChương 1 là tổng quan về Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân. Khái quát nh ng thông tin chung t quá trình hình thành, phát triữ ển qua các giai đoạn t ngày thành lập đến nay. Tìm hi u thông tin v các s n ph m d ch v cể ề ả ẩ ị ụ ủa Ngân hàng, cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Thương mại Cổ phầ Quốc Dân và Phòng giao dịch Lạc n Long Quân là nơi đang thực t p. Tìm hi u và phân tích tình hình hoậ ể ạt động kinh doanh 4 năm 2019 - 2022 để nắm được tình hình hoạt động chung của Phòng giao dịch Lạc Long Quân. Chương 2 là thực tr ng hoạ ạt động c a phòng Khách hàng cá ủnhân Ngân hàng Thương mại C ph n ổ ầ Quốc Dân Phòng giao d– ịch Lạc Long Quân về huy động v n, cho vay khách hàng cá nhân và th tín d ngố ẻ ụ . Đồng th i, mô t ờ ảcông vi c, quy trình ệ thực hi n cơng việ ệc và đánh giá q trình cơng việc th c hi n ự ệcơng vi c trong q trình th c tệ ự ập. Đây là chương quan trọng cho th y mấ ức độtương tác, quan sát, khi thực hiện cơng việc khi gặp những khó khăn và sự hướng d n c a nh ng ẫ ủ ữ người có chun mơn trong phịng cho b n thân t i b ph n th c t p. ả ạ ộ ậ ự ậT đó, đúc ết đượ k c nh ng kinh nghi m th c t , rút kinh nghi m và tránh x y ra sai ữ ệ ự ế ệ ảsót ảnh hưởng đến công vi c, khách hàng và uy tín c a Ngân hàng thệ ủ ực tập. Chương 3 là v nh n xét t ng quan v Ngân hàng ề ậ ổ ề Thương mại Cổ phầ Quốn c Dân Phòng –giao dịch Lạc Long Quân t i phòng Khách hàng Cá ạ nhân và rút ra được nh ng bài ữh c kinh nghiọ ệm cũng như kỹ năng, thái độ trong quá trình quan sát, tìm hi u và ểthực hi n công vi c tr c ti p tệ ệ ự ế ại nơi thự ậc t p. Bài báo cáo th c t p mô t tóm t t v ự ậ ả ắ ềNgân hàng Thương mại Cổ ph n ầ Quốc Dân– Phòng giao dịch Lạc Long Quân, mức độ hiểu biết những cơng việc đã được giao tại phịng Khách hàng Cá nhân và nhận xét chung trong quá trình thực ật p của nhóm chúng em. Trong quá trình thực t p, ậchúng em đã ln chủ động h c h i, tiọ ỏ ếp thu và tìm hi u vể ề văn hóa Ngân hàng. Tuy nhiên, do hi u bi t v lý thuyể ế ề ết cũng như thực t còn h n ch , bài báo cáo ế ạ ếkhông th tránh kh i nh ng thi u sót. Chúng em kính mong quý th y cô giáo nh n ể ỏ ữ ế ầ ậxét, góp ý để bài báo cáo của nhóm chúng em được hồn thiện hơn.
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">4
<b>CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG TMCP QUỐC DÂN (NCB) </b>
1.1. L ch s hình thành và phát tri n c a Ngân hàng TMCP Qu c Dân <b> ịửểủố–</b>
1.1.2.<b> Quá trình phát triể</b>n
T đầu năm 2013, nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của thị trường và duy trì vị trí của mình trong mơi trường cạnh tranh khốc liệt, Ngân hàng TMCP Quốc Dân đã bắt đầu tiến hành tái cấu trúc hệ thống với định hướng phấn đấu trở thành một trong các ngân hàng thương mại bán lẻ hiệu quả nhất. Để hồn thành mục tiêu đó, NCB đã nỗ lực tập trung vào những yếu tố cốt lõi như: thay đổi cơ cấu tổ chức hướng đến việc tách bạch giữa các khối kinh doanh với các khối quản trị và hỗ trợ, cải tiến các quy định, quy trình, thay đổi cấu trúc kinh doanh, củng cố và nâng cao năng lực cán bộ nhân viên, tăng cường quản trị rủi ro,…
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">5
Năm 2014, Navibank chính thức được đổi tên thành Ngân hàng TMCP Quốc Dân – NCB và tiến hành tái cấu trúc hệ thống, hướng đến sự chuẩn hóa và hồn thiện các dịch vụ tài chính, đặt mục tiêu vào Top 10 ngân hàng bán lẻ hàng đầu Việt Nam với tiêu chí trở thành “Ngân hàng bán lẻ hiệu quả nhất”.
Năm 2015, NCB giới thiệu nhận diện thương hiệu mới. Được trao giải thưởng quốc tế về đổi mới sáng tạo – Ngân hàng có văn hóa doanh nghiệp sáng tạo nhất Việt Nam năm 2015 và Ngân hàng bán lẻ sáng tạo nhất Việt Nam 2015 (Tạp chí Tài chính và Ngân hàng Tồn cầu).
Vào năm 2016, NCB triển khai hạ tầng IT mới Nền tảng ngân hàng lõi Temenos T24. Ký hợp đồng chiến lược liên kết kinh doanh bảo hiểm nhân thọ qua ngân hàng với Prevoir, tăng số chi nhánh t 22 lên 24. Tăng tổng tài sản đạt trên 69 nghìn tỷ đồng.
Năm 2017, NCB tập trung phát triển nền tảng ngân hàng kỹ thuật số toàn diện với hàng loạt sản phẩm (Ứng dụng thông minh NCB, thanh tốn hóa đơn,chuyển khoản…)
Năm 2018, mở rộng hệ sinh thái khách hàng. Triển khai hợp tác toàn diện với các đối tác lớn như: FLC Group, Bamboo Airway,… Liên tục đón nhận các giải thưởng uy tín trong nước và quốc tế.
Năm 2019, NCB đã chuyển đổi mơ hình hoạt động, kinh doanh và sản phẩm dịch vụ theo hướng số hóa đích thực. Song hành với các kênh phân phối truyền thống, NCB đầu tư vào Digital Banking thông qua việc xây dựng các sản phẩm, dịch vụ được triển khai trên nền tảng Ngân hàng số phục vụ khách hàng như: Mở tài khoản – mở sổ tiết kiệm online, thanh tốn hóa đơn chủ động và bị động, chuyển tiền 24/7 trên ứng dụng di động, thanh toán QR code, mua sắm online và đặc biệt là đã ứng dụng trí tuệ nhân tạo để xây dựng chatbot phục vụ khách hàng.
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">6
Vào năm 2020, NCB triển khai tái cơ cấu mơ hình hoạt động kinh doanh theo ngành dọc. Đồng thời, NCB đã tích cực thực hiện số hóa hệ thống khi cho ra mắt ứng dụng NCB IziMobile nhằm cải thiện trải nghiệm cho khách hàng, đưa vào vận hành các phần mềm hệ thống hỗ trợ vận hành như phần mềm CAR41, hệ thống Core thẻ, hệ thống ILOS 3.0.
T năm 2021 đến nay, NCB tiếp tục triển khai nhiều dự án chuyển đổi số nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ và gia tăng trải nghiệm khách hàng như áp dụng quy trình eKYC để mở tài khoản, rút tiền bằng cách quét mã QR, nâng cấp hệ thống core thẻ,… Bên cạnh đó, NCB thực hiện kí kết hợp tác toàn diện với Sun Group, hướng tới mục tiêu phát triển bền vững.
1.2.<b> Các ngành nghề hoạt ộ</b>ng kinh doanh c a NCB <b>ủ</b>
Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn của mọi tổ chức thuộc các thành ph n kinh t ầ ế và dân cư dưới hình thức tiền g i có k h n và không k h n. ử ỳ ạ ỳ ạ
Tiếp nh n v n ậ ố ủy thác đầu tư và phát triển c a các tủ ổ chức tín d ng trong ụnước.
Cho vay ng n h n, trung h n và dài hắ ạ ạ ạn đố ới v i các tổ chức và cá nhân tùy theo tính ch t và khấ ả năng nguồn v n. ố
Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá.
Góp vốn liên doanh và mua c ph n theo pháp luổ ầ ật hiện hành. Cung cấp dịch vụ thanh toán gi a các khách hàng. ữ
Thực hiện kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và thị trường quốc tế trong phạm vi do NHNN Việt Nam quy định.
Hoạt động mua nợ và các dịch vụ ngân hàng khác khi được NHNN cho phép.
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">7
1.3.<b> Cơ cấu tổ chứ</b>c qu n lý c a Ngân hàng NCB <b>ảủ</b>
1.3.1.<b> Cơ cấu tổ chứ</b>c qu n lý c a h <b>ảủệ thố</b>ng Ngân hàng NCB
<b>Hình 1.2: Mạng lưới hoạt ộng của Ngân hàng NCB </b>
(Ngu n Website Ngân hàng NCB) ồĐại h i đồộ ng C đông: là cơ quan quyết định cao nhất của NCB, bao ổg m t t c các C ồ ấ ả ổ đơng có quyền bi u quy t. Hoể ế ạt động thông qua cuộc họp Đại hội đồng C ổđông thường niên.
Ban Ki m soát : ể là cơ quan do Đạ ội đồi h ng Cổ đông bầu ra, thay mặt các Cổ đơng để ểm sốt, đánh giá một cách độ ậ ki c l p, khách quan và trung th c mự ọi hoạt động kinh doanh, qu n trả ị và điều hành NCB, th c tr ng tài chính c a ngân ự ạ ủhàng và ch u trách nhiị ệm trước Đại hội đồng Cổ đông thực hi n nhi m vệ ệ ụ được giao.
Hội đồng quản trị: là cơ quan quản trị NCB, có tồn quyền nhân danh NCB để quyết định, thực hiện các quyền và nghĩa vụ của NCB không thuộc thẩm
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">8
quy n cề ủa Đại hội đồng Cổ đơng, HĐQT phải có t i thiố ểu là 5 năm thành viên và không quá 11 thành viên, số lượng thành viên HĐQT cụ thể ẽ do Đạ ội đồ s i h ng C ổđông quyết định phù hợp với yêu c u hoầ ạt động trong t ng thời kì.
1.3.2.<b> Cơ cấu tổ chứ</b>c qu n lý c a NCB CN L c Long Quân <b>ảủ–ạ</b>
<b>Sơ ồ 2.1 Cơ cấu tổ chức qu n lý c a NCB ảủ– CN Lạ</b>c Long Quân
Giám đốc chi nhánh: là nhân viên giám sát hoạt động của chi nhánh ngân hàng ho c tặ ổ chức tài chính. Các trách nhi m cệ ủa giám đốc chi nhánh bao gồm qu n lý các ngu n l c và nhân viên, phát tri n và ả ồ ự ể đạt được các m c tiêu bán hàng, ụcung cấp d ch v ị ụ khách hàng và tăng doanh thu của địa điểm.
Kiểm sốt viên: hay cịn gọi là kiểm soát viên giao dịch, họ là những người sẽ đảm đương cho hai cơng việc chính đó là giám sát các hoạt động kế toán. Tuy nhiên đối với hai công việc này thường xuyên bổ trợ cho nhau trong suốt quá
<b>Trưởng p òng </b>
<b>NV ỗ trợ tín dụng </b>
Chuyên viên
<b>qu n ệ </b>
khách hàng
<b>Bộ p ận àn c ín tổng ợp </b>
GDV
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">- Quản lý, điều hành chung các hoạt động c a phòng Kinh doanh ủ- Triển khai bán hàng, quan h khách hàng và nghiên c u th ệ ứ ị trường. - Nghiệp vụ tín dụng.
- Quản lý và x ử lý nợ.
- Quản lý các công việc liên quan đến tài tr ợ thương mại tại Chi nhánh. Nhân viên tín d ng: là nhụ ững ngườ ẽ thựi s c hiện đảm nhi m vai trị ệliên quan đến hoạt động tín dụng của ngân hàng. Họ sẽ là người trực tiếp thực hiện các hoạt động tư vấn, giải đáp câu hỏ ủa khách hàng liên quan đếi c n quy trình vay v n, các gi y t c n thi t, thố ấ ờ ầ ế ẩm định nhu c u vay vầ ốn,… Bên cạnh đó, việc hướng d n và hẫ ỗ trợ khách hàng th c hi n các th t c c n thiự ệ ủ ụ ầ ết cũng nằm trong công việc hàng ngày c a chuyên viên tín d ng. ủ ụ
</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">10
K<b>ẾT LUẬN CHƯƠNG 1</b>
Qua chương 1, ta có cái nhìn khái qt về Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB) cũng như hiể rõ hơn vều CN Lạc Long Qn. Ngồi ra, ta có thể hiểu hơn về lịch sử hình thành, cơ cấu hoạt động của NCB.
Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB) đã thành lập và hoạt động trên thị trường tài chính được rất nhiều năm. NCB luôn chú trọng trong việc đào tạo và cải tiến quy trình để có thể phục vụ khách hàng một cách tốt nhất. Bên cạnh đó, NCB cịn khơng ng ng phát tri n chể ất lượng các s n ph m, d ch v , mang l i tr i nghi m tuy t vả ẩ ị ụ ạ ả ệ ệ ời cho khách hàng, nhằm nâng cao uy tín thương hiệu. NCB ln chấp hành tốt các chính sách chủ trương của nhà nước, th c hiự ện đúng và đầy đủ nghĩa vụ thuế, bảo hi m y t , b o hi m xã h i, luôn ch p hành tể ế ả ể ộ ấ ốt các quy định c a ngành và chính ủsách ti n t qu c gia, tích cề ệ ố ực huy động ngu n v n nhàn rồ ố ỗi trong dân cư để cung ứng cho nền kinh t góp ph n tích cựế ầ c vào s nghi p phát tri n n n kinh t nước ự ệ ể ề ếnhà.
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25"><b>Phụ ụ l c 6: Tờ trình th m ịn và ề xu t tín d ng ẩấụ</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34"><b>Phụ ụ l c 7: Tờ trình th m ịn và ề xu t cấp tín dẩấụng củ ơn vị kinh </b>doanh
</div>