Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (6.47 MB, 43 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">
<b>1.1 Vấn đề nghiên cứu1.2 Lý do chọn đề tài</b>
<b>2.1 Cơ sở lựa chọn mơ hìnhXây dựng mơ hình hồi quy</b>
<b>ếự</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4"><b>Vấn đề nghiên cứu</b>
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của các doanh nghiệp sản xuất thực phẩm niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam năm 2019.
<b>Lý do chọn đề tài</b>
Return On Equity (ROE) hay tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu là chỉ số đo lường khả năng sinh lời và mức độ hiệu quả trong việc sử dụng vốn chủ sở hữu trong doanh nghiệp. Đây là một chỉ số quan trọng trong việc đánh giá, khảo sát, so sánh hiệu quả hoạt động đầu tư của các doanh nghiệp.
<small>•</small> Việc tìm hiểu và nhận thức đúng về chỉ số ROE có thể giúp thể nhìn rõ hơn bức tranh tài chính của các doanh nghiệp. Đối với các cổ đông và các nhà đầu tư, chỉ số ROE giúp họ có thể biết được khoản lợi nhuận họ nhận được từ số tiền góp vốn, doanh nghiệp phải có khả năng tạo ra ROE cao hơn lợi tức từ những khoản đầu tư có rủi ro thấp hơn nếu muốn làm hài lịng cổ đơng và các nhà đầu tư.
<small>•</small> Bằng cách so sánh chỉ số ROE của cơng ty với ROE trung bình của ngành, nhà đầu tư có thể xác định lợi thế cạnh tranh. Chỉ số này sẽ cung cấp thông tin về cách thức ban lãnh đạo công ty sử dụng nguồn vốn chủ sở hữu để phát triển doanh nghiệp.
<small>•</small> Chỉ số ROE tăng trưởng bền vững theo thời gian chứng tỏ công ty pháttốt việc tạo giá trị cho cổ đông, biết cách tái đầu tư thu nhập, tăng năng suất, lợi nhuận. Ngược lại nếu ROE giảm có nghĩa ban lãnh đạo đưa ra quyết định kém hiệu quả, không sinh lời tốt.
Ngành sản xuất thực phẩm luôn đóng một phần quan trọng trong khối ngành cơng nghiệp sản xuất nói chung và ngành cơng nghiệp trong nền kinh tế quốc dân. Với nhu cầu lương thực của người dân và yêu cầu xuất khẩu, ngành sản xuất thực phẩm luôn chiếm tỷ trọng cao nhất (19,1%) trong cơ cấu các ngành chế biến, chế tạo của nước ta. Vì vậy, tìm hiểu tác động của chỉ số ROE vào các doanh nghiệp trong ngành có một tầm quan trọng nhất định. ROE sẽ được so sánh với giá trị lịch sử và với chỉ số ROE trung bình ngành, cơng việc này góp phần lớn trong việc xác định mức độ cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong nước, giữa doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp nước ngồi cùng ngành.
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">Vì vậy, để làm rõ vấn đề này, nhóm chúng em xin chọn đề tài này để nghiên cứu sự tác động của các yếu tố tới chỉ số ROE của các doanh nghiệp thuộc ngành công nghiệp sản xuất thực phẩm được niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam năm 2019.
<b>Cơ sở lựa chọn mơ hình</b>
Kinh tế lượng là ứng dụng các phương pháp tốn và thống kê vào phân tích các dữ liệu kinh tế nhằm mục đích thực chứng cho các lý thuyết kinh tế, chứng minh hay bác bỏ lý thuyết kinh tế (Maddala,1992). Mục đích của Kinh tế lượng là tìm ra các kết luận về mặt định lượng cho các lý thuyết kinh tế trong điều kiện, hoàn cảnh cụ thể để phục vụ cho việc phân tích, dự báo và đưa ra các quyết định, đề xuất giải pháp dựa theo dự báo.
Mơ hình Kinh tế lượng được hiểu là sự mô tả mối quan hệ giữa các biến kinh tế (mang tính chất tương đối).
Xuất phát từ vai trị quan trọng của ngành cơng nghiệp sản xuất đối với nền kinh tế quốc dân, việc áp dụng bộ môn kinh tế lượng vào việc nghiên cứu các yếu tố tác động đến các doanh nghiệp trong ngành là công việc vô cùng cần thiết. Việc áp dụng mô hình vào việc phân tích sẽ giúp ta dễ dàng dự báo, đưa ra các quyết định kinh tế phù hợp, cụ thể cho các doanh nghiệp nói chung và trong mặt bằng nền kinh tế nói riêng.
<b>Xây dựng mơ hình hồi quy </b>
Hàm hồi quy tổng thể:
𝛽<sub>1</sub> 𝛽<sub>2</sub>𝐴𝐺𝐸<sub>𝑖</sub> 𝛽<sub>3</sub>𝐷𝐹𝐿<sub>𝑖</sub> 𝛽<sub>4</sub>𝑆𝐼𝑍𝐸<sub>𝑖</sub> 𝛽<sub>5</sub>𝑆𝐿<sub>𝑖</sub>Mơ hình hồi quy tổng thể:
𝑅𝑂𝐸<sub>𝑖</sub> 𝛽<sub>1</sub> 𝛽<sub>2</sub>𝐴𝐺𝐸<sub>𝑖</sub> 𝛽<sub>3</sub>𝐷𝐹𝐿<sub>𝑖</sub> 𝛽<sub>4</sub>𝑆𝐼𝑍𝐸<sub>𝑖</sub> 𝛽<sub>5</sub>𝑆𝐿<sub>𝑖</sub> 𝑈<sub>𝑖</sub>Trong đó:
ỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu): là biến phụ thuộc.
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">AGE (Thời gian hoạt động của doanh nghiệp), DFL (Đòn bẩy tài chính), SIZE (Quy mơ cơng ty), SL (Quy mơ hội đồng quản trị): là các biến độc lập.
𝛽<small>1</small>là hệ số chặn
𝛽<small>2</small>cho biết khi thời gian hoạt động của doanh nghiệp tăng lên 1 đơn vị tính thì lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu thay đổi trung bình 𝛽<sub>2</sub>đơn vị tính trong điều kiện các yếu tố khác khơng đổi.
𝛽<sub>3</sub>cho biết khi địn bẩy kinh tế tăng lên 1 đơn vị tính thì lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu thay đổi trung bình 𝛽<sub>3</sub>đơn vị tính trong điều kiện các yếu tố khác không đổi.
𝛽<sub>4</sub>cho biết khi quy mơ cơng ty tăng lên 1 đơn vị tính thì lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu thay đổi trung bình 𝛽<sub>4</sub>đơn vị tính trong điều kiện các yếu tố khác không đổi.
𝛽<sub>5</sub>cho biết khi quy mô hội đồng quản trị tăng lên 1 đơn vị tính thì lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu thay đổi trung bình 𝛽<sub>5</sub>đơn vị tính trong điều kiện các yếu tố khác khơng đổi.
𝑈<small>𝑖</small>: là sai số ngẫu nhiên
Sau khi có mơ hình hồi quy tổng thể, để dễ tính tốn và xử lý số liệu, ta thu nhỏ mơ hình hồi quy tổng thể để có mơ hình hồi quy mới gọi là mơ hình hồi quy mẫu nhằm điều tra chọn mẫu, từ đó có những kết luận cho tổng thể:
𝑅𝑂𝐸<small>𝑖</small> 𝛽<small>1</small> 𝛽<small>2</small>𝐴𝐺𝐸<small>𝑖</small> 𝛽<small>3</small>𝐷𝐹𝐿<small>𝑖</small> 𝛽<small>4</small>𝑆𝐼𝑍𝐸<small>𝑖</small> 𝛽<small>5</small>𝑆𝐿<small>𝑖</small> 𝑒<small>𝑖</small>Hàm hồi quy mẫu:
<sub>𝑖</sub> <sub>𝛽</sub><sub>1</sub> <sub>𝛽</sub><sub>2</sub><sub>𝐴𝐺𝐸</sub><sub>𝑖</sub> <sub>𝛽</sub><sub>3</sub><sub>𝐷𝐹𝐿</sub><sub>𝑖</sub> <sub>𝛽</sub><sub>4</sub><sub>𝑆𝐼𝑍𝐸</sub><sub>𝑖</sub> <sub>𝛽</sub><sub>5</sub><sub>𝑆𝐿</sub><sub>𝑖</sub>Trong đó:
𝛽<small>1</small> 𝛽<small>2</small> 𝛽<small>3</small> 𝛽<small>4</small> 𝛽<small>5</small>: là các hệ số hồi quy mẫu (thực chất là ước lượng điểm của các hệ số hồi quy 𝛽<sub>1</sub> 𝛽<sub>2</sub> 𝛽<sub>3</sub> 𝛽<sub>4</sub> 𝛽<sub>5</sub>
𝑒<sub>𝑖</sub>: là phần dư (là sai lệch giữa giá trị cá biệt của biến phụ thuộc so với ước lượng giá trị trung bình của chúng trong mẫu).
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">ải thích ý nghĩa kinh tế ủ ệ ố
ố khác không đổ ỷ ấ ợ ậ ố ủ ở ữu tăng 0.042098%
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">𝛽<small>5</small> 0.032725 cho biết khi số lượng thành viên trong hội đồng quản trị tăng 1 người trong điề ệ ế ố khác không đổ ỷ ấ ợ ậ ố ủ
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">ớ ức ý nghĩa 5%, kế ả ế ậ ề ố
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">ế ả trên dùng để ểm đị ỏ ến theo phương pháp Ramseyốc thu đượ → ROEROE <small>2</small>
ROE = α<sub>i</sub> <sub>1</sub>+ α<sub>2</sub>AGE<sub>i</sub>+ α DFL<sub>3</sub> <sub>i</sub>+ α SIZE<sub>4</sub> <sub>i</sub>+ α SL<sub>5</sub> <sub>i</sub>+ α<sub>6</sub>ROE + U<sub>i</sub><small>2i</small>đượ R<small>1</small>
ặ ả ế {H<small>0</small>: MH gốc không bỏ sót biếnH<small>1</small>: MH gốc bỏ sót có biếnẩ ểm đị
F<sub>0.05</sub><sup>(1,19)</sup>= 4.38ấ
F<small>qs</small> F<sup>(1,19)</sup><sub>0.05</sub> → F<small>qs</small>∉ W<small>α</small>→ Chưa đủ cơ sở ỏH<small>0</small> ạ ờ ấ ậ H<small>0</small>ậ ớ ức ý nghĩa 5%, mơ hình gố ỏ ế
ử ụng phương pháp White vớ ự ọn khơng có tích nhân chéo để ếểm đinh
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">ớ ức ý nghĩa 5%, kế ả ế ậ ề ố
ế ả dùng để ểm đị ốc có phương sai sai số thay đổe<small>i</small><sup>2</sup>= α<small>1</small>+ α<small>2</small>AGE<small>i</small><sup>2</sup>+ α<small>3</small>DFL<small>i</small><sup>2</sup>+ α<small>4</small>SIZE<small>i</small><sup>2</sup>+ α<small>5</small>SL<small>i</small><sup>2</sup> V<small>i</small>
thu đượ R<sup>2</sup><small>w</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">ặ ả ế {H : R<small>0</small> <sup>2</sup><small>w</small>= 0 (Phương sai sai số không đổi) H<small>1</small>: R<sub>2</sub><small>w</small>> 0 (Phương sai sai số thay đổi)cóẩ ểm đị
<small>2(4)</small>= 9.4877ấ
<small>2</small> < <sup>2(4)</sup><sub>0.05</sub> <small>2</small><sub>qs</sub>∉ W<sub>α</sub>→ Chưa đủ cơ sở để ỏH<sub>0</sub> ạ ờ ấ ậ H<sub>0</sub>ậ ớ ức ý nghĩa 5%, mơ hình gốc có phương sai sai số ẫu nhiên không đổ
ử ụng phương pháp Breusch Pagan để ế ểm đị
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">ớ ức ý nghĩa 5%, ế ả ế ậ ề ố
ế ả dùng để ểm đị ốc có phương sai sai số thay đổe<small>i</small><sup>2</sup>= α<small>1</small>+ α<small>2</small>AGE<small>i</small>+ α DFL<small>3i</small>+ α SIZE<small>4i</small>+ α SL<small>5i</small>+ 𝑉<small>𝑖</small>
thu đượ 𝑅<small>12</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">ặ ả ế {H<small>0</small>: R<small>1</small>= 0 (Phương sai sai số không đổi) H<small>1</small>: R<sub>12</sub><sub>> 0 (Phương sai sai số thay đổi)</sub><sub>có</sub>ẩ ểm đị
<small>2(4)</small>= 9.4877ấ
<small>qs2</small> < <small>2(4)</small><sub>0.05</sub>
<small>2</small> ∉ W<small>α</small>→ Chưa đủ cơ sở để ỏH<small>0</small> ạ ờ ấ ậ H<small>0</small>ậ ớ ức ý nghĩa 5%, mơ hình gốc có phương sai sai số ẫu nhiên không đổ
ử ụng phương pháp Dubin Waston để ế ểm đị ự tương quan ậ
ồ 𝑅𝑂𝐸<small>𝑖</small> 𝛽<small>1</small> 𝛽<small>2</small>𝐴𝐺𝐸<small>𝑖</small> 𝛽<small>3</small>𝐷𝐹𝐿<small>𝑖</small> 𝛽<small>4</small>𝑆𝐼𝑍𝐸<small>𝑖</small> 𝛽<small>5</small>𝑆𝐿<small>𝑖</small> 𝑈<small>𝑖</small>Ước lượ ốc thu đượ e<small>i</small> e<small>i−1</small>
ử ụ ố <sup>𝑛</sup><small>𝑖=2</small><sup>∑ (𝑒 −𝑒 )</sup><sup>𝑖</sup> <sup>𝑖−1 2</sup>
<small>∑𝑛𝑒</small><sub>𝑖</sub><small>2𝑖=1</small>ới n=25, k’=4, 𝛼 = 5 ả ố
ự tương
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">ồ 𝑅𝑂𝐸<small>𝑖</small> 𝛽<small>1</small> 𝛽<small>2</small>𝐴𝐺𝐸<small>𝑖</small> 𝛽<small>3</small>𝐷𝐹𝐿<small>𝑖</small> 𝛽<small>4</small>𝑆𝐼𝑍𝐸<small>𝑖</small> 𝛽<small>5</small>𝑆𝐿<small>𝑖</small> 𝑈<small>𝑖</small>Ước lượ ốc thu đượ e<sub>i</sub> e<sub>i−1</sub> e<sub>i−2</sub>
e<sub>i</sub>= α<sub>1</sub>+ α<sub>2</sub>AGE<sub>i</sub>+ α DFL<sub>3</sub> <sub>i</sub>+ α<sub>4</sub>SIZE + α SL<sub>i</sub> <sub>5</sub> <sub>i</sub>+ α e<sub>6</sub> <sub>i−1</sub>+ α e<sub>7</sub> <sub>i−2</sub>+ U<sub>i</sub>thu đượ 𝑅<small>12</small>
ặ ả ế {H<small>0</small>: 𝑀ô 𝑛ℎ 𝑘ℎô 𝑐ó 𝑡ự 𝑡ℎì 𝑛𝑔 ươ𝑛𝑔 𝑞𝑢𝑎𝑛 𝑏ậ𝑐 2 H<sub>1</sub>: 𝑀ơ 𝑛ℎ 𝑐ó 𝑡ự 𝑡ℎì ươ𝑛𝑔 𝑞𝑢𝑎𝑛 𝑏ậ𝑐 2 ẩ ểm đị
<small>2</small>= (n − 2)𝑅<sub>1</sub>~ <small>2(2)</small>
W<sub>α</sub>= { <small>2</small>| <small>2</small>> <small>2 2( )</small><sub>α</sub> }ự ả <sup>2</sup><sub>qs</sub>= (25 − 2 𝑥0.031742 =)
ả ị ớ ạ ủ ối khi bình phương:<small>0.05</small>
<small>2(2)</small>= 5.9915ấ
<small>2</small> > <sup>2(2)</sup><sub>0.05</sub> <small>2</small><sub>qs</sub>W<sub>α</sub>→ ỏH<sub>0</sub> ấ ậ H<sub>1</sub>ậ ớ ức ý nghĩa 5%, mơ hình gố ựtương quan bậ
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">Ước lượ ồ ụ thu đượ
𝐴𝐺𝐸<sub>𝑖</sub> 𝛼<sub>1</sub> 𝛼 𝐷𝐹𝐿<sub>2</sub> <sub>𝑖</sub> 𝛼 𝑆𝐼𝑍𝐸<sub>3</sub> <sub>𝑖</sub> 𝛼<sub>4</sub>𝑆𝐿 𝑣<sub>𝑖</sub> <sub>𝑖</sub> thu đượ 𝑅<sub>1</sub>
{ H<small>0</small>: 𝑅<sub>1</sub> = 0 H<small>1</small>: 𝑅<sub>12</sub><sub>> 0 </sub>ẩ ểm đị
𝐹<sub>𝑞𝑠</sub>< 𝐹<sub>0,05</sub><small>(4;20)</small>→ 𝐹<sub>𝑞𝑠</sub>∉ W<sub>α</sub>→ Chưa đủ cơ sở ỏ𝐻<sub>0</sub> ạ ấ ậ 𝐻<sub>0</sub>
độ ậ
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">> 0 ẩ ểm đị
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">F<small>qs</small>= <sup>𝑅</sup><small>1/3</small>
<small>(1−𝑅1)/21</small>=<sub>(1−0.043196)/21</sub><sup>0.043196/3</sup> = 0.316022
𝐹<sub>𝛼</sub><sup>(3;𝑛−4)</sup>= 𝐹<sub>0,05</sub><sup>(3;21)</sup>= 3.07ấ
𝐹<sub>𝑞𝑠</sub>< 𝐹<sub>0,05</sub><small>(4;20)</small>→ 𝐹<small>𝑞𝑠</small>∉ W<small>α</small>→ Chưa đủ cơ sở ỏ𝐻<sub>0</sub> ạ ấ ậ 𝐻<sub>0</sub>
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">{ H<small>0</small>: 𝑅<small>1</small> = 0 H<small>1</small>: 𝑅<sub>12</sub><sub>> 0 </sub>ẩ ểm đị
𝐹<sub>𝑞𝑠</sub>< 𝐹<sub>0,05</sub><small>(4;20)</small>→ 𝐹<sub>𝑞𝑠</sub>∉ W<sub>α</sub>→ Chưa đủ cơ sở ỏ𝐻<sub>0</sub> ạ ấ ậ 𝐻<sub>0</sub>
ế ậ ớ ức ý nghĩa 5%, SIZE khơng có mố ệ ế ớ ếđộ ậ
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">Ước lượ ồ ụ thu đượ
𝑆𝐿<small>𝑖</small> 𝛼<small>1</small> 𝛼 𝐴𝐺𝐸<small>2𝑖</small> 𝛼<small>3</small>𝐷𝐹𝐿<small>𝑖</small> 𝛼<small>4</small>𝑆𝐼𝑍𝐸<small>𝑖</small> 𝑣<small>𝑖</small> thu đượ 𝑅<small>1</small>
{ H<small>0</small>: 𝑅<small>1</small> = 0 H<small>1</small>: 𝑅<sub>12</sub>
> 0 ẩ ểm đị
𝐹<sub>𝑞𝑠</sub>< 𝐹<sub>0,05</sub><small>(4;20)</small>→ 𝐹<small>𝑞𝑠</small>∉ W<small>α</small>→ Chưa đủ cơ sở ỏ𝐻<sub>0</sub> ạ ấ ậ 𝐻<sub>0</sub>
ế ậ ớ ức ý nghĩa 5%, SL khơng có mố ệ ế ớ ếđộ ậ
ểm định đa cộ ế ằng độ đo Theil
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">ỏ ế
Ước lượ
𝑅𝑂𝐸<small>𝑖</small> 𝛼<small>1</small> 𝛼 𝐷𝐹𝐿<small>2𝑖</small> 𝛼 𝑆𝐼𝑍𝐸<small>3𝑖</small> 𝛼<small>4</small>𝑆𝐿 𝑢<small>𝑖𝑖</small>thu đượ 𝑅<sub>2</sub>ỏ ế
</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">𝑅𝑂𝐸<sub>𝑖</sub> 𝛼<sub>1</sub> 𝛼 𝐴𝐺𝐸<sub>2</sub> <sub>𝑖</sub> 𝛼<sub>3</sub>𝑆𝐼𝑍𝐸<sub>𝑖</sub> 𝛼<sub>4</sub>𝑆𝐿 𝑢<sub>𝑖</sub> <sub>𝑖</sub>thu đượ 𝑅<sub>3</sub>ỏ ế
𝑅𝑂𝐸<sub>𝑖</sub> 𝛼<sub>1</sub> 𝛼 𝐴𝐺𝐸<sub>2</sub> <sub>𝑖</sub> 𝛼<sub>3</sub>𝐷𝐹𝐿<sub>𝑖</sub> 𝛼 𝑆𝐿<sub>4</sub> <sub>𝑖</sub> 𝑢 thu đượ 𝑅<sub>𝑖</sub> <sub>4</sub>ỏ ế
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">𝑅𝑂𝐸<sub>𝑖</sub> 𝛼<sub>1</sub> 𝛼 𝐴𝐺𝐸<sub>2</sub> <sub>𝑖</sub> 𝛼<sub>3</sub>𝐷𝐹𝐿<sub>𝑖</sub> 𝛼 𝑆𝐼𝑍𝐸<sub>4</sub> <sub>𝑖</sub> 𝑢 thu đượ 𝑅<sub>𝑖</sub> <sub>5</sub>Tính độ đo Theil theo công thứ
𝑅<small>2</small>∑ (𝑅 − 𝑅<small>𝑘2</small> <sub>𝑗</sub><small>2</small>)<small>𝑗=2</small>
→→
</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">→ Ước lượng mơ hình gốc thu được phần dư và đồ thị phần dư:
<small>Series: ResidualsSample 1 25Observations 25Mean -1.77e-16Median -0.006674Maximum 0.162493Minimum -0.167212Std. Dev. 0.079711Skewness 0.040646Kurtosis 2.529089Jarque-Bera 0.237881Probability 0.887861 </small>
{ H<small>0</small>: 𝑆𝑎𝑖 𝑠ố 𝑛𝑔ẫ𝑢 𝑛ℎ𝑖ê𝑛 𝑐ó 𝑝ℎâ𝑛 𝑝ℎố𝑖 𝑐ℎ𝑢ẩ𝑛 H<small>1</small>: số ẫu nhiên không phân ối chuẩnSai ng có phẩ ểm đị
𝐽𝐵 = 𝑛. (<sup>𝑠</sup><sub>6 +</sub><sup>2</sup> (𝑘 − 3)<small>2</small>24 ) ~𝜒<small> 2 </small><sup>(2)</sup>Trong đó: k: hệ ố ọ
ệ ố ất đố ứ
𝑊<sub>𝛼</sub>= {𝐽𝐵 𝐽𝐵 | > 𝜒<sub>𝛼2</sub><small>(2)</small>}
𝐽𝐵<sub>𝑞𝑠</sub>= 25. (<sup>0.040646</sup><sub>6</sub> <sup>2</sup> +(2.529089 − 3)<small>2</small>
24 <sup>) = 0.237881</sup>ả ị ớ ạn Khi bình phương ta có:
𝜒<small>𝛼</small><sup>(2)</sup>= 𝜒<sub>0.05</sub><small>2(2)</small>=
</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">𝐽𝐵<sub>𝑞𝑠</sub>= → 𝐽𝐵<sub>𝑞𝑠</sub>∉ 𝑊<sub>𝛼</sub>→ Chưa đủ cơ sở ỏH<sub>0</sub> ạ ấ ậ H<sub>0</sub>
</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">{𝐻<small>0</small>: 𝛽<sub>2</sub>= 0𝐻<sub>1</sub>: 𝛽<sub>2</sub>≠ 0ẩ ểm đị
|𝑇| < 𝑇<sub>0.025</sub><small>20</small> → 𝐹<sub>𝑞𝑠 </sub>∉ 𝑊<sub>𝛼</sub>→ Chưa đủ cơ sở ỏ𝐻<sub>0</sub> ạ ấ ậ 𝐻<sub>0</sub>
ế ậ ớ ức ý nghĩa 5%, có thể ằ ố năm thành lậ ảnh hưở
</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31"><small>(𝑛−5)</small> ≤ 𝛽<small>3</small> ≤ 𝛽 + 𝑆𝑒(𝛽<small>3</small> ).𝑇<small>3𝛼2</small>
<small>(𝑛−5)</small>
𝛽<small>3</small> = 𝑆𝑒(𝛽) =<small>3</small>
𝑇<small>𝛼2</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32"><b>ảậủ</b> 𝜷<small>𝟑</small>
β<small>3</small> ≤ β + Se(β<small>3</small> ).T<small>3</small> <sub>α</sub><small>(n−5)</small>→ β ≤ <small>3</small>
𝑇<small>𝛼2</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">𝑇<small>𝛼</small><sup>(𝑛−5)</sup>= 𝑇<sub>0.025</sub><small>20</small> = 2.086
→ ≤ 𝛽<sub>5</sub> ≤
</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">ế ậ ớ ức ý nghĩa 5%, trong điề ệ ế ố khác không đổ ếu địn ẩy tài chính tăng 1 lầ ỷ ấ ợ ậ ố ủ ở ữu thay đổ
β<small>5</small>≤ β + Se(β<small>5</small> ).T<small>5</small> <sub>α</sub><small>(n−5)</small>
T<sub>α</sub><sup>(n−5)</sup>= T<sub>0.05</sub><small>20</small> = 1.725 → β ≤<small>5</small>
→ β<sub>5</sub> ≤
ế ậ ớ ức ý nghĩa 5%, trong điề ệ ế ố khác không đổ ế ố
ậ ố ủ ở ữ tăng tối đa là 0.058308%
ế ậ ớ ức ý nghĩa 5%, trong điề ệ ế ố khác không đổ ế ố
<small> 𝛼2</small>
<small>2 (𝑛−5)</small> ≤ 𝜎<small>2</small>≤ <sup>𝑅𝑆𝑆</sup>𝜒
<small> 1− 𝛼22 (𝑛−5)</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">9.5908→ 0.00446 ≤ 𝜎<small>2</small>≤ 0.01589
ế ậ ớ ức ý nghía 5%, phương sai sai số ẫ ến độả
ớ ức ý nghĩa 5%, ta có khoả ậ𝜎<small>2</small>≤ <sup>𝑅𝑆𝑆</sup>
<small>10 8508.</small>𝜎<small>2</small>≤ 0.014053ậ ớ ức ý nghĩa α=5%, ta có 𝜎<small>2</small>≤ 0.014053
𝜎<small>2</small>≥ <sup>𝑅𝑆𝑆</sup><small>𝜒</small><sub>0.05</sub><sub>2(20)</sub>𝜎<small>2</small>≥<sup>0.152492</sup>
<small>31 4104.</small>𝜎<small>2</small>≥ 0.004854ậ ớ ức ý nghĩa α=5%, ta có 𝜎<small>2</small>≥ 0.004854
ố
</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">ế ằ ế địn bẩy tài chính tăng 0.5 lần đồ ờ ố lượ
</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">𝑇<sub>𝑞𝑠</sub>=<sup>(𝛽</sup> − 0.5𝛽<sup>5</sup> ) − 6<small>3</small>𝑆𝑒(𝛽 − 0.5𝛽<small>5</small> )<small>3</small>
=(0.032725 − 0.5 × 0.041682) − 60.01477
= −405.4242383
𝑇<sub>0.05</sub><small>𝑛−5</small>= 𝑇<sub>5</sub><small>20</small>= 1.725ấ
𝑇<sub>𝑞𝑠</sub>< 𝑇<sub>5</sub><small>20</small>→ 𝑇<sub>𝑞𝑠</sub>∉ W<sub>α</sub>
ế ậ ớ ức ý nghĩa 5%, nếu địn bẩy tài chính tăng 0.5 lần đồ ờ ố
(2𝛽<small>4</small>− 𝛽<small>3</small>) − (2𝛽𝑆𝑒 − 𝛽<small>4</small> )𝑇<small>3𝛼</small><sup>𝑛−4</sup>≤ 2𝛽<sub>4</sub>− 𝛽<sub>3</sub>≤ (2𝛽<sub>4</sub>− 𝛽<sub>3</sub>) + (2𝛽𝑆𝑒 − 𝛽<sub>4</sub> )𝑇<small>3𝛼</small><sup>𝑛−4</sup>𝑆𝑒(2𝛽 − 𝛽<small>4</small> ) <small>3</small>
= √4𝑆𝑒<small>2</small>(𝛽) + 𝑆𝑒<small>42</small>(𝛽) + 2.2. (−1 𝑐𝑜𝑣(𝛽<small>3</small> ) ;𝛽<small>3</small>) <small>4</small>
= √4 (0.013476) + 0.002954<small>22</small>+ 2.2. −1 . (−8.( ) 53) × 10<small>−7</small>= 0.027176
<small>(𝑛−5)</small>= 𝑇<small>0.025</small><sup>20</sup> = 2.086
→ 0.014175 ≤ 2𝛽<small>4</small>− 𝛽<small>3</small> ≤ 0.0992
</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">ế ậ ớ ứ nghĩa 5%, trong điề ệ ế ố khác không đổ ếu đòn
</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39"><small>ROEF± 2 S.E.</small>
<small>Forecast: ROEFActual: ROEForecast sample: 1 26Included observations: 26Root Mean Squared Error 0.085114Mean Absolute Error 0.071068Mean Abs. Percent Error 423.7910Theil Inequality Coef. 0.152103 Bias Proportion 0.000000 Variance Proportion 0.025184 Covariance Proportion 0.974816Theil U2 Coefficient 0.017595Symmetric MAPE 70.73205</small>
ừ ả ố ệ𝑌<small>0</small>
𝑌<sub>0</sub>𝜎 = 0.092867
𝑇<small>𝛼</small><sup>(𝑛−4)</sup>= 𝑇<sub>0.025</sub><small>21</small> = 2.080𝑇<sub>𝛼</sub><sup>(𝑛−4)</sup>= 𝑇<sub>0.05</sub><small>21</small> =ớ ức ý nghĩa 5% có:
𝑌 − 𝑆𝑒( 𝑌<sub>0</sub> ).𝑇<small>00.025</small><sup>21</sup> ≤ 𝑋<small>𝑜</small> ≤ 𝑌 + 𝑆𝑒( 𝑌<small>0</small> ).𝑇<small>00.025</small><sup>21</sup>
</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">→ 𝑋<small>𝑜</small> ≤
ế ậ ớ ức ý nghĩa 5%, trên cơ sở ố ệu đã cho, ự đượ ị
</div><span class="text_page_counter">Trang 41</span><div class="page_container" data-page="41">→ 𝑌<small>0</small> ≤
ế ậ ớ ức ý nghĩa 5%, trên cơ sở ố ệu đã cho, ự đượ ị
</div><span class="text_page_counter">Trang 42</span><div class="page_container" data-page="42">Mơ hình đã định lượ ố ệ ữ ế ốảnh hưở
</div>