Tải bản đầy đủ (.pdf) (18 trang)

báo cáo kết quả mô hình hóa midas

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.34 MB, 18 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI – CƠ SỞ II 

MƠ HÌNH HĨA MIDAS

GVHD : TS – Nguyễn Văn Toản

Sinh Viên : Lê Nguyễn Hoàng Như – 1851132854

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>1. PHẦN MÔ TẢ TRÌNH TỰ THI CƠNG ĐÚC HẪNG </b>

Tiêu chu n CEB-FIP ẩ

Cường độ chịu nén ở ổ tu i 28 ngày : 40000 kN/m <small>2</small>

Độ ẩm môi trường : 80% Hệ s b m t : 1 ố ề ặLoại xi măng : thường

Tuổi bắt đầu tính đế ảnh hưởn ng của hiện tượng từ biến : 3 ngày  Đặc tính cho bê tơng fc30

Tiêu chu n CEB-FIP ẩ

Cường độ chịu nén ở ổ tu i 28 ngày : 30000 kN/m <small>2</small>

Độ ẩm môi trường : 80% Hệ s b m t : 1 ố ề ặLoại xi măng : thường

Tuổi bắt đầu tính đế ảnh hưởn ng của hiện tượng từ biến : 3 ngày

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b>1.3. </b> Khai báo đặc tính thay đổi cường độ ủ<b> c a bê tơng  Đặc tính cho bê tông fc40 </b>

Tiêu chu n CEB-FIP ẩ

Cường độ chịu nén ở ổ tu i 28 ngày : 40000 kN/m <small>2</small>

Tỷ lệ nước và xi măng : 0.25

<b> Đặc tính cho bê tơng fc30 </b>

Tiêu chu n CEB-FIP ẩ

Cường độ chịu nén ở ổ tu i 28 ngày : 30000 kN/m <small>2</small>

Tỷ lệ nước và xi măng : 0.25

<b> Sau khi khai báo ta gán fc40 cho bê tông d m và fc30 choi bê tông tr </b>ầ ụ

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>1.4. Khai báo m t c</b>ặ ắ<b>t </b>

 Mặt cắ ệ trụ t b

Mặt cắt bệ trụ là hình chữ nh t có H = 8m, B = 14m ậ Mặt cắt thân tr ụ

Mặt cắt thân tr là hình ovan có H = 2m, B = 6.5m ụ Mặt c t k t cắ ế ấu nh p ị

Mặt c t k t cắ ế ấu nh p là mị ặt cắ ạt d ng h p : ộ

Hộp có d ng thành xiên, có chiạ ều cao thay đổ ừ trụi t ra gi a nhữ ịp như sau : - Chi u cao d m trên tr : H =(ề ầ ụ

 )L<small>nhịp chính </small> = 6.5m - Chi u cao d m gi a nh p : H = (ề ầ ữ ị

X<small>2</small> + h (m) Trong đó:

H: là chiều cao dầm tại đỉnh trụ, H=6.5m h: là chiều cao dầm tại giữa nhịp, h=2.5mL: là chiều dài cánh hẫng cong, L=50m

X: là khoảng cách từ tiết diện cần tính chiều cao đến tiết diện giữa nhịp Y: là chiều cao của tiết diện cần tính.

- Chi u dày bề ản biên dưới, và chi u dày bề ản sườn bên thay đổi theo phương trình b c nhậ ất như sau:

h<small>x</small> = h<small>1</small> + (m) Trong đó:

h<small>1</small>: là kích thước tại giữa nhịp h<small>2</small>: là kích thước tại trụ

X: là khoảng cách từ điểm có kích thước nhỏ nhất (giữa nhịp) đến điểm cần xác định kích thước.

h<small>x</small>: là kích thước cần tính

- Chi u r ng bề ộ ản biên dưới thay đổi theo phương trình bậc nh ất:

h-h<sub>2</sub> <sub>1</sub>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

b<small>x</small> = b - <small>1</small> (m) Trong đó:

b<small>1</small>: là kích thước tại giữa nhịp b<small>2</small>: là kích thước tại trụ

X: là khoảng cách từ điểm có chiều rộng lớn nhất (giữa nhịp) đến điểm cần xác định chiều rộng biên dưới.

b<small>x</small>: là kích thước cần tính

- Chi u dày bề ản trên không thay đổi =350mm

b-b<sub>1</sub> <sub>2</sub>

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b> Sau khi khai báo ta s nhóm t t c các m t c t thành m t c</b>ẽ ấ ả ặ ắ ặ ắt thay đổi để

 Nhóm liên kết gố ố địi c nh của đoạn dầm đúc trên đà giáo

 Nhóm liên kết gố ố định trên đỉi c nh tr T1 và gụ ối di động trên đỉnh tr ụT2

<b>1.6. Khai báo nhóm cho k t c u </b>ế ấ

Ta s s d ng các nhóm k t cẽ ử ụ ế ấu cho phân tích các bước trong giai đoạn thi cơng Ta sẽ có các nhóm như sau : T1, T2, T1k0 – T1k12, T2k0 – T2k12, ĐG trái, ĐG phải, HL trái, HL ph i, Hl gi a ả ữ

Sau khi khai báo nhóm kết cấu ta s gán nhóm cho nh ng nút và ph n tẽ ữ ầ ử tương ứng

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

<b>1.7. Khai báo nhóm t i tr</b>ả ọng xe đúc

Nhóm t i trả ọng xe đúc ta có từ XD1 XD12, XD HL trái, XD HL ph i, XD HL gi– ả ữa.Đây là 1 xe đúc được di chuyển theo giai đoạn thi cơng, khi khai báo t s kích ho t xe ẽ ạđúc này và gỡ bỏ xe đúc kia

Sau khi khai báo ta s gán nhóm t i trẽ ả ọng xe đúc vào các nút ứng v i t ng v trí cớ ừ ị ủa xe đúc

Tải trọng xe đúc tùy chọn theo trọng lượng của đốt đúc, ta phải chọn xe đúc có sức nâng tương ứng, trọng lượng xe đúc sẽ dồn về phía trước nên sẽ có độ lệch tâm Giả thuyến xe đúc có trọng lượng 80 Tấn = 800 kN, có độ ệ

= 800*2 = 1600 kN.m

Lưu ý : tải trọng theo phương z mang dấu âm, moment mang dấu âm khi khai báo XĐ bên trái tr và mang d u âm khi khai báo bên ph i tr . ụ ấ ả ụ

<b>1.8. Khai báo nhóm t i tr</b>ả ọng bê tơng ướ<b>t </b>

Trong q trình thi cơng đổ bê tông ướt sẽ tác dụng lên kết cấu nhịp. sau đó bê tơng sẽ tiến hành đơng cứng. Ngay t i thạ ời điểm đơng cứng ta s kích ho t nhóm t i trẽ ạ ả ọngbê tơng đó bê tơng ướt sẽ gán theo từng giai đoạn 1

Nhóm t i trả ọng bê tơng ướt có t BT1 BT12, BT HL trái, BT HL ph i , BT HL gi a ừ – ả ữĐể có thể gán được tải trọng bê tơng ta phải tính được trọng lượng của các đốt dầm Lưu ý : BTU là 1 phần c a t i tr ng tủ ả ọ rong giai đoạn thi cơng, đó là tải tr ng l ch tâm so ọ ệvới vị trí mút của đốt h ng liẫ ền trước đó. Do vậ ảy t i trọng BTU đc gán gồm 2 thành phần : lực tập trung và moment tập trung

Lực t p trung = trậ ọng lượng BTU

Moment t p trung = trậ ọng lượng BTU * ½ chi u dàề i đốt đang thi công (độ ệ l ch tâm) Sau khi khai báo ta s gán nhóm t i trẽ ả ọng bê tông ướt vào các nút ng v i t ng v trí ứ ớ ừ ịphù hợp

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b>2. PHẦN BI</b>ỂU ĐỒ ỘI LỰC THEO GIAI ĐOẠN THI CÔNG & <b> NKHAI THÁC KHI CHƯA CÓ CÁP DỰ ỨNG LỰC </b>

<b>2.1. Khai báo nhóm t i tr ng thi cơng </b>ả ọ Nhóm tải trọng thi cơng

Ta khai báo nhóm t i tr ng thi công tả ọ ừng đốt từ TC1 TC12, TC HL trái, TC HL ph i, – ảTC HL gi a ữ

Tải trọng thi cơng đc quy định trong quy trình thi cơng = 0.24 kN/m . T i tr ng thi công <small>2</small> ả ọđc quy đổi thành tải trọng rải đều với bề rộng cầu 15m = 0.24*15 = 3.6 kN/m <small>2</small>

Gán nhóm t i tr ng thi cơng vào các nút và ph n tả ọ ầ ử tương ứng T i tr ng b n thân ả ọ ả

Khai báo nhóm t i tr ng b n thân BT ả ọ ả

Gán t i tr ng b n thân vào kả ọ ả ết cấu nh p v i h s z = -1 ị ớ ệ ố Tĩnh tải giai đoạn 2

Tĩnh tải giai đoạn 2 gồm trọng lượng lớp phủ mặt cầu, lan can, chân lan can và gờ chắn bánh nếu có. Quy đổi tĩnh tải giai đoạn 2 rải đều trên cầu là 35.11 kN/m Khai báo nhóm tĩnh tải giai đoạn 2 : TT 2

Gán tĩnh tải 2 vào các phần tử thuộc dầm với w = -35.11

<b>2.2. </b> Phân tích các giai đoạ<b>n thi cơng </b>

Q trình thi cơng đúc hẫng mang tính ch t lấ ặp đi lặ ại thei chu kì các bướp l c thi cơng, tuy nhiên q trình này còn chịu ảnh hưởng của điều ki n th i tiệ ờ ết và điều ki n thi công ệtại công trường.

Ta gi thuy t q trình thi cơng khơng chả ế ịu ảnh hưởng của điều ki n th i ti t môi ệ ờ ếtrường và là q trình thi cơng lý tưởng

Thi công thân trụ : thường kéo dài 30 ngày Thi công đốt k0 : thường kéo dài 12 ngày

Thi công đúc hẫng cân bằng các đốt : thường kéo dài 7 ngày theo trình tự :  Ngày 1 : căng cáp DUL đốt trước và di chuyển, lắp đặt xe đúc Ngày 2 và 3 : lắp đặt cốt thép, ng ghen và ván khuôn ố Ngày 4 : đổ bê tông đốt dầm

 Ngày 5, 6, 7 : bảo dưỡng bê tông

Khai báo các bước tải trọng thi công : TCk1 – TCk12 với chu kỳ 7 ngày

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

 Định nghĩa bước thi công đốt K1 (7 ngày):

<b>STT Phần t </b>ử Điề<b>u ki n </b>ệ

<b>biên <sup>Tải trọng </sup>Phần t </b>ử <b>Tuổi (ngày) Tên Thời gian </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

 Định nghĩa bước thi công đốt k5 (7 ngày):

<b>STT Phần t </b>ử Điề<b>u ki n </b>ệ

<b>biên <sup>Tải trọng </sup>Phần t </b>ử <b>Tuổi (ngày) Tên Thời gian </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

 Định nghĩa bước thi công đốt k9 (7 ngày):

<b>STT Phần t </b>ử Điề<b>u ki n </b>ệ

<b>biên <sup>Tải trọng </sup>Phần t </b>ử <b>Tuổi (ngày) Tên Thời gian </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

 Định nghĩa bước thi công hợp long biên (7 ngày):

<b>STT Phần t </b>ử Điề<b>u ki n </b>ệ

<b>biên <sup>Tải trọng </sup>Phần t </b>ử <b>Tuổi (ngày) Tên Thời gian </b>

1 HL trái 4 B BG4 ỏ DUL biên

trái <sup>First </sup>2 HL ph i ả 4 Bỏ BG4 <sup>DUL biên </sup><sub>phải </sub> First

1 Không đổi <sup>Thêm XD </sup><sub>HL gi a </sub><sub>ữ</sub> First

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

 Định nghĩa bước thi công nối liên kết nhịp (0 ngày):

<b>STT Phần t </b>ử Điề<b>u ki n </b>ệ

<b>biên <sup>Tải trọng </sup>Phần t </b>ử <b>Tuổi (ngày) Tên Thời gian </b>

1 HL gi a ữ 4 Không đổi DUL gi a ữ First

1 Không đổi <sup>Bỏ TC1 </sup><sub>TC12 </sub><sup>–</sup> First

Trọng lượng lớp ph mủ ặt cầu bao g m cồ ả chân lan can và lan can : DW = 35.11 kN/m

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

<b>2.6. Phân tích các thơng s trong q trình thi cơng </b>ố

Các tĩnh tải như xe đúc, trọng lượng b n thân và t i tr ng thi cơng có h s ả ả ọ ệ ố vượ ảt t i là 1.25. Riêng tĩnh tải 2 thì lấy hệ số vư t t i là 1.5 ợ ả

Tách t nh t i 2 ra kh i dead load (D) và ch n Erection load (ER) ĩ ả ỏ ọ Thành l p các t h p t i tr ng: ậ ổ ợ ả ọ

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

 N i lộ ực bước h p long nh p biên ợ ị

Bước này n i l c s l n hộ ự ẽ ớ ơn và bị lệch do xe đúc đứng lệch, đây sẽ là n i l c l n nhộ ự ớ ất trên nh trđỉ ụ trong giai đoạn thi công

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

 Đường ảnh hưởng xếp tải HL-93K max tại mc đỉnh tr ụ

HL-93K min tại mc đỉnh tr ụ

HL-93M max tại mc đỉnh trụ

HL-93M min tại mc đỉnh trụ

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

HL-93S max tại mc đỉnh trụ

HL-93S min tại mc đỉnh tr ụ

Tải tr ng làn max tọ ại mc đỉnh tr ụ

Tải tr ng làn min tọ ại mc đỉnh tr ụ

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

<b>3. PHẦN BI</b>ỂU ĐỒ ỘI LỰC THEO GIAI ĐOẠN THI CÔNG & <b> N</b>

</div>

×