Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.01 MB, 20 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
Thành phố Hồ Chí Minh ngày 25 tháng 02 năm 2024
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2"><b>1. Thẩm định năng lực pháp lý của khách hàng</b>
<i><b>1.1 Khái niệm</b></i>
Thẩm định tín dụng là việc sử dụng các cơng cụ và kĩ thuật phân tích nhằm kiểm tra,đánh giá mức độ tin cậy và rủi ro của một dự án khách hàng đã xuất trình nhằm phục vụcho việc ra quyết định tín dụng
Thẩm định tín dụng là một trong những khâu rất quan trọng trong tồn bộ qui trình tíndụng. Do đó, để đảm bảo được mục tiêu thu hồi nợ, thẩm định tín dụng cần tập trung vàocác nội dung chính sau đây: thẩm định tình hình sản xuất kinh doanh, phân tích tình hìnhtài chính, thẩm định tư cách của khách hàng, thẩm định phương án sản xuất kinh doanh,ước lượng và kiểm soát rủi ro.
<i><b>1.2 Mục đích thẩm định khách hàng</b></i>
Đánh giá được mức độ tin cậy của dự án đầu tư mà khách hàng đã lập và nộp cho ngânhàng khi làm thủ tục vay vốn.
Phân tích và đánh giá được mức độ rủi ro của dự án khi quyết định cho vay.
<i><b>1.3 Áp dụng cho công ty cổ phần đầu tư thương mại thủy sản:</b></i>
-Khi giao dịch với công ty cổ phần đầu tư thương mại thủy sản, khách hàng cá nhân cầnlưu ý:
+Cơng ty có thể có nhiều cổ đơng, do đó cần tìm hiểu thơng tin về các cổ đông lớn và banlãnh đạo công ty.
+Cơng ty có thể có nhiều chi nhánh và văn phịng đại diện, do đó cần xác định rõ rànggiao dịch với chi nhánh hay văn phòng nào.
+Các hoạt động đầu tư và thương mại thủy sản có thể tiềm ẩn rủi ro cao, do đó cần cânnhắc kỹ lưỡng trước khi giao dịch.
3.Mục đích thẩm định của khách hàng
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">-Đánh giá năng lực pháp lý của khách hàng trong việc thực hiện các hoạt động đầu tư,kinh doanh thương mại thủy sản.
-Đảm bảo khách hàng tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư, kinh doanh, thuế,lao động,...
-Hạn chế rủi ro pháp lý cho các bên liên quan trong quá trình giao dịch.
<i><b>1.4 Điều kiện:</b></i>
Để được vay vốn từ TCTD, khách hàng là công ty cổ phần đầu tư thương mại thủy sản(CTCP) cần đáp ứng các điều kiện sau:
a) Điều kiện chung:
-Hợp pháp: CTCP phải được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật về công ty.Đầy đủ năng lực pháp lý: CTCP phải có đủ năng lực hành vi dân sự để thực hiện giaodịch vay vốn.
-Có nhu cầu vay vốn: Nhu cầu vay vốn phải hợp pháp và phù hợp với mục đích kinhdoanh của CTCP.
-Có khả năng trả nợ: CTCP phải có khả năng trả nợ cả gốc lẫn lãi theo đúng cam kếttrong hợp đồng tín dụng.
-Có tài sản bảo đảm: CTCP có thể phải cung cấp tài sản bảo đảm cho khoản vay theo yêucầu của TCTD.
b) Điều kiện cụ thể:
-Có giấy phép kinh doanh hợp lệ: CTCP phải có giấy phép kinh doanh do cơ quan nhànước có thẩm quyền cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh liên quan đến đầu tư thươngmại thủy sản.
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">-Báo cáo tài chính: CTCP phải có báo cáo tài chính năm gần nhất được kiểm tốn bởicơng ty kiểm tốn độc lập.
-Lịch sử hoạt động kinh doanh: CTCP phải có lịch sử hoạt động kinh doanh ổn định,khơng có nợ q hạn tại các TCTD.
-Kế hoạch sử dụng vốn vay: CTCP phải có kế hoạch sử dụng vốn vay cụ thể, rõ ràng vàhiệu quả.
<i><b>1.5 Phương pháp pháp lý</b></i>
Theo luật đầu tư 2020
Điều 11:Đảm bảo hoạt động đầu tư kinh doanh
1. Nhà nước không bắt buộc nhà đầu tư phải thực hiện những yêu cầu sau đây:a) Ưu tiên mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ trong nước hoặc phải mua, sử dụng hàng hóa,dịch vụ từ nhà sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ trong nước;
b) Xuất khẩu hàng hóa hoặc dịch vụ đạt một tỷ lệ nhất định; hạn chế số lượng, giá trị, loạihàng hóa và dịch vụ xuất khẩu hoặc sản xuất, cung ứng trong nước;
c) Nhập khẩu hàng hóa với số lượng và giá trị tương ứng với số lượng và giá trị hàng hóaxuất khẩu hoặc phải tự cân đối ngoại tệ từ nguồn xuất khẩu để đáp ứng nhu cầu nhậpkhẩu;
d) Đạt được tỷ lệ nội địa hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước;
đ) Đạt được một mức độ hoặc giá trị nhất định trong hoạt động nghiên cứu và phát triển ởtrong nước;
e) Cung cấp hàng hóa, dịch vụ tại một địa điểm cụ thể ở trong nước hoặc nước ngoài;
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">g) Đặt trụ sở chính tại địa điểm theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.2.Căn cứ điều kiện phát triển kinh tế- xã hội và nhu cầu thu hút đầu tư trong từng thời kỳ,Thủ tướng chính phủ quyết định áp dụng các hình thức bảo đảm của Nhà nước để thựchiện dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của quốc hội, Thủtướng Chính phủ và những dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng quan trọng khác.
<b>2. Thẩm định năng lực tài chính của khách hàng</b>
<b>BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN</b>
<b>TÀI SẢN</b>
<b>A- TÀI SẢN NGẮN HẠN</b>
198,813,687,899
164,583,866,247
155,298,645,496
<b>I. Tiền và các khoản tương đương tiền</b>
56,484,536 <sup> </sup>102,179,826 <sup> </sup>1,921,990,476 1. Tiền
56,484,536 <sup> </sup>102,179,826 <sup> </sup>1,921,990,476 2. Các khoản tương
531,000,000 <sup> </sup>531,000,000 <sup> </sup>531,000,000 2. Dự phịng giảm giá
chứng khốn kinh doanh
(391,372,200)
(275,446,650)
(327,919,122)3. Đầu tư nắm giữ đến
của khách hàng
7,432,671,131 <sup> </sup>6,594,699,272 <sup> </sup>3,759,637,311 2. Trả trước cho người
bán ngắn hạn
3,896,411,516
3,251,257,200
3,223,278,000 3. Phải thu nội bộ
ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">xây dựng
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
6. Phải thu ngắn hạn khác
5,545,544,888 <sup> </sup>4,120,197,978 <sup> </sup>1,181,304,791 7. Dự phòng phải thu
ngắn hạn khó địi
(2,176,902,000)
(3,902,080,140)
(3,880,539,190)8. Tài sản Thiếu chờ
xử lý
<b>IV. Hàng tồn kho</b>
179,562,206,156 <sup> </sup>149,091,993,857 <sup> </sup>140,652,542,763 1. Hàng tồn kho
195,614,910,205
163,415,590,410
154,976,139,316 2. Dự phòng giảm giá
hàng tồn kho
(16,052,704,049)
(14,323,596,553)
(14,323,596,553)
<b>V.Tài sản ngắn hạn khác</b>
4,357,643,872 <sup> </sup>5,070,064,904 <sup> </sup>8,237,350,467 1. Chi phí trả trước
ngắn hạn
144,154,516 <sup> </sup>20,768,804 2. Thuế GTGT được
khấu trừ
4,213,489,356
4,998,884,259
8,190,905,714 3. Thuế và các khoản
khác phải thu Nhà nước
50,411,841 <sup> </sup>46,444,753 4. Giao dịch mua bán
lại trái phiếu Chính phủ
5. Tài sản ngắn hạn khác
<b>B. TÀI SẢN DÀI HẠN</b>
48,874,597,361 <sup> </sup>44,920,471,481 <sup> </sup>42,192,281,293
<b>I. Các khoản phải thu dài hạn</b>
1. Phải thu dài hạn củakhách hàng
2. Trả trước cho ngườibán dài hạn
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc4. Phải thu nội bộ dài hạn
5. Phải thu về cho vay
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">dài hạn
6. Phải thu dài hạn khác
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó địi
<b>II.Tài sản cố định</b> 26,980,768,596
23,830,641,949
21,367,070,829 1. Tài sản cố định hữu
18,258,824,656
15,680,766,761
13,646,247,205 - Nguyên giá
121,814,477,829 <sup> </sup>119,826,404,657 <sup> </sup>119,826,404,657 - Giá trị hao mòn lũy
(103,555,653,173) <sup> </sup>(104,145,637,896) <sup> </sup>(106,180,157,452)2. Tài sản cố định th
tài chính- Ngun giá- Giá trị hao mịn lũy kế
3. Tài sản cố định vơ hình
8,721,943,940 <sup> </sup>8,149,875,188 <sup> </sup>7,720,823,624 - Nguyên giá
15,210,878,493 <sup> </sup>15,210,878,493 <sup> </sup>15,210,878,493 - Giá trị hao mòn lũy
(6,488,934,553)
(7,061,003,305)
(7,490,054,869)
<b>III. Bất động sản đầutư</b>
- Nguyên giá- Giá trị hao mòn lũy kế
IV. Tài sản dở dang dài hạn
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
2. Chi phí xây dựng cơbản dở dang
<b>V. Đầu tư tài chính dài hạn</b>
20,825,210,464 <sup> </sup>20,825,210,464 <sup> </sup>20,825,210,464 1. Đầu tư vào công ty
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
22,219,425,650 <sup> </sup>22,219,425,650 <sup> </sup>22,219,425,650 4. Dự phòng đầu tư tài
chính dài hạn
(16,386,215,186)
(16,386,215,186)
(16,386,215,186)5. Đầu tư nắm giữ đến
1,068,618,301
264,619,068 2. Tài sản thuế thu
nhập hoãn lại3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn4. Tài sản dài hạn khác5. Lợi thế thương mại
<b>TỔNG CỘNG TÀI SẢN</b>
ngắn hạn
54,588,392,404
24,248,633,033
19,486,310,053 2. Người mua trả tiền
trước ngắn hạn
1,319,467,816 <sup> </sup>3,203,632,464 <sup> </sup>2,210,590,774 3. Thuế và các khoản
phải nộp nhà nước
488,239,580 <sup> </sup>211,102,766 <sup> </sup>211,102,766 4. Phải trả người lao
1,072,713,208
1,241,874,579
1,152,124,101 5. Chi phí phải trả
ngắn hạn
785,000,000 <sup> </sup>600,000,000 6. Phải trả nội bộ ngắn
7. Phải trả theo tiến độkế hoạch hợp đồng xây dựng8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn9. Phải trả ngắn hạn khác
7,511,495,088 <sup> </sup>7,365,188,693 <sup> </sup>7,844,667,109
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
31,509,125,845 <sup> </sup>23,076,915,906 <sup> </sup>18,316,238,506 11. Dự phòng phải trả
14. Giao dịch mua bánlại trái phiếu Chính phủ
<b>II. Nợ dài hạn</b>
57,996,799,684 <sup> </sup>58,586,257,610 <sup> </sup>58,407,018,754 1. Phải trả người bán
dài hạn
2. Người mua trả tiền trước dài hạn3. Chi phí phải trả dài hạn
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh5. Phải trả nội bộ dài hạn
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn7. Phải trả dài hạn khác
45,864,214,514 <sup> </sup>46,714,280,514 <sup> </sup>46,812,214,514 8. Vay và nợ thuê tài
chính dài hạn
12,132,585,170 <sup> </sup>11,871,977,096 <sup> </sup>11,594,804,240 9. Trái phiếu chuyển
10. Cổ phiếu ưu đãi11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả12. Dự phòng phải trả dài hạn
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
<b>D.VỐN CHỦ SỞ HỮU</b>
86,548,927,480 <sup> </sup>85,640,622,522 <sup> </sup>84,732,090,178
<b>I. Vốn chủ sở hữu</b>
86,548,927,480 <sup> </sup>85,640,622,522 <sup> </sup>84,732,090,178 1. Vốn góp của chủ sở
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">hữu 128,070,000,000 128,070,000,000 128,070,000,000 - Cổ phiếu phổ thơng
có quyền biểu quyết
128,070,000,000 <sup> </sup>128,070,000,000 <sup> </sup>128,070,000,000 - Cổ phiếu ưu đãi
2. Thặng dư vốn cổ phần
24,156,097,000 <sup> </sup>24,156,097,000 <sup> </sup>24,156,097,000 3. Quyền chọn chuyển
đổi trái phiếu4. Vốn khác của chủ sở hữu
5. Cổ phiếu quỹ6. Chênh lệch đánh giálại tài sản
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
8. Quỹ đầu tư phát triển
21,221,178,468 <sup> </sup>21,221,178,468 <sup> </sup>21,221,178,468 9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp
doanh nghiệp10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu11. Lợi nhuận sau thuếchưa phân phối
(86,898,347,988)
(87,806,652,946)
(88,715,185,290)- LNST chưa phân
phối lũy kế đến cuối kỳ trước
(5,131,504,936)
(908,304,958)
(87,806,652,946)- LNST chưa phân
phối kỳ này
(81,766,843,052) <sup> </sup>(86,898,347,988) <sup> </sup>(908,532,344)12. Nguồn vốn đầu tư
13. Lợi ích cổ đơng khơng kiểm sốt
<b>II. Nguồn kinh phí vàquỹ khác</b>
1. Nguồn kinh phí2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
<b>TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN</b>
247,688,285,260 <sup> </sup>209,504,337,728 <sup> </sup>197,490,926,789
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11"><b>BẢNG KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH</b>
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
102,817,267,247 <sup> </sup>82,386,731,245 <sup> </sup>61,209,687,949 2. Các khoản giảm trừ
doanh thu
1,863,114,997 3. Doanh thu thuần về bán
hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)
100,954,152,250 82,386,731,245
61,209,687,949 4. Giá vốn hàng bán
88,606,297,117 66,926,238,605
48,163,192,757 5. Lợi nhuận gộp về bán
hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11)
12,347,855,133 <sup> </sup>15,460,492,640 <sup> </sup>13,046,495,192 6. Doanh thu hoạt động tài
832,511,238
899,424,930
134,623,016 7. Chi phí tài chính
3,637,482,908 <sup> </sup>2,063,255,294 <sup> </sup>1,851,883,329 - Trong đó: Chi phí lãi vay
2,645,197,962 <sup> </sup>2,052,683,474 <sup> </sup>1,094,767,694 8. Phần lãi lỗ trong công ty
liên doanh, liên kết
9. Chi phí bán hàng
2,824,416,255 <sup> </sup>4,220,768,068 <sup> </sup>3,154,938,687 10. Chi phí quản lý doanh
12,569,146,764 <sup> </sup>11,034,754,177 <sup> </sup>8,452,654,831 11. Lợi nhuận thuần từ
hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)}
(5,850,679,556) <sup> </sup>(958,859,969) <sup> </sup>(278,358,639)12. Thu nhập khác
841,590,919 <sup> </sup>149,349,783 <sup> </sup>414,125,507 13. Chi phí khác
122,416,299 <sup> </sup>98,794,772 <sup> </sup>1,044,299,212 14. Lợi nhuận khác(40=31-
719,174,620 <sup> </sup>50,555,011 <sup> </sup>(630,173,705)15. Tổng lợi nhuận kế toán
trước thuế(50=30+40)
(5,131,504,936)
(908,304,958)
(908,532,344)16. Chi phí thuế TNDN
hiện hành
17. Chi phí thuế TNDN hỗn lại
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52)
(5,131,504,936) <sup> </sup>(908,304,958) <sup> </sup>(908,532,344)19. Lợi nhuận sau thuế
công ty mẹ
(5,131,504,936) <sup> </sup>(908,304,958) <sup> </sup>(908,532,344)20. Lợi nhuận sau thuế
cơng ty mẹ khơng kiểm sốt
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*)
(401)
(71)
(71)22. Lãi suy giảm trên cổ
phiếu (*)
(401) <sup> </sup>(71) <sup> </sup>(71)
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13"><b>BẢNG LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ </b>
- Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,569,296,157 <sup> </sup>3,150,126,647 <sup> </sup>2,463,571,120 - Các khoản dự phòng
1,897,258,261 <sup> </sup>(119,854,906) <sup> </sup>30,931,522 - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối
đoái do đánh giá lại các khoảnmục tiền tệ có gốc ngoại tệ
(250,192,320)
14,527,447
65,956,975 - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
(145,238,154)
(166,058)- Chi phí lãi vay
2,645,197,962
2,052,683,474
1,094,767,694 - Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốnlưu động
1,729,736,534
4,043,939,550
2,746,528,909 - Tăng, giảm các khoản phải
5,815,188,767
2,069,057,024
2,613,879,981 - Tăng, giảm hàng tồn kho
31,483,729,313 <sup> </sup>32,199,319,795 <sup> </sup>8,439,451,094 - Tăng, giảm các khoản phải
trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
(5,327,702,732)- Tăng, giảm chi phí trả trước
1,001,332,474 <sup> </sup>927,384,945 <sup> </sup>285,387,872 - Tăng, giảm chứng khoán
kinh doanh
- Tiền lãi vay đã trả
(2,545,197,962) <sup> </sup>(2,177,683,474) <sup> </sup>(1,634,767,694)- Thuế thu nhập doanh nghiệp
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượngbán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
145,000,000 3.Tiền chi cho vay, mua các
công cụ nợ của đơn vị khác4.Tiền thu hồi cho vay, bán lạicác công cụ nợ của đơn vị khác
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
318,590 <sup> </sup>238,154 <sup> </sup>166,058 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt
2.Tiền trả lại vón góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3.Tiền thu từ đi vay 50,138,498,977
30,030,906,987
25,536,663,774 4.Tiền chi trả nợ gốc vay
5.Tiền chi trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả chochủ sở hữu
7. Tiền thu từ vốn góp của cổ
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">đơng khơng kiểm sốtLưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
(9,980,296,017) <sup> </sup>(8,694,755,321) <sup> </sup>(5,103,807,231)Lưu chuyển tiền thuần trong
kỳ (50 = 20+30+40)
(164,642,639) <sup> </sup>43,587,852 <sup> </sup>1,819,810,650 Tiền và tương đương tiền đầu
221,127,175
56,484,536
102,179,826 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,107,438 Tiền và tương đương tiền cuối
kỳ (70 = 50+60+61)
56,484,536 <sup> </sup>102,179,826 <sup> </sup>1,921,990,476
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16"><b>Tỷ lệ khả năng thanh khoản</b>
Tỷ lệ thanh toán hiện hành = tài sản lưu động/ nợ ngắn hạn = 155.298.645.496/ 54.351.817.857 = 2.86
Tỷ lệ thanh toán nhanh = (tài sản lưu động - hàng tồn kho)/ nợ ngắn hạn =(155.298.645.496 – 140.652.542.763)/ 54.351.817.857 = 0.27
Tỷ lệ tiền mặt = tiền và ck tương đương tiền / nợ ngắn hạn =1.921.990.476/54.351.817.857 = 0.03536
Tỷ số thanh toán hiện hành
Tỷ lệ thanh toán nhanh
Tỷ số thanh tốn hiện hành năm 2022 của cơng ty ICF là 2.86 >1 cho thấy cơng ty có thể đảm bảo được khả năng trả nợ. Tuy nhiên, với tỷ lệ thanh toán nhanh là 0.27 nhỏ hơn hẳnso với tỷ số thanh tốn hiện hành thì điều đó có nghĩa là tài sản ngắn hạn của cơng ty phụ thuộc quá nhiều vào hàng tồn kho.
Khả năng thanh toán thấp
</div>