Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.06 MB, 21 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b>---Bộ mơn: Cơ sở dữ liệu</b>
<b>BÁO CÁO BÀI TẬP LỚNĐề tài: Quản lý bán hàng</b>
<b>Nhóm sinh viên thực hiện: Nhóm 1</b>
<i>Hồng Anh TuấnGiang Tuấn HiểnVũ Văn Thủy </i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">L i nói đầầuờ
<i>Trong thời đại ngày nay, khi sức ép thay đổi từ công nghệ ngày càng lớn và khốc liệt hơn. Buộc cho các doanh nghiệp, công ty, cửa hàng phải phản ứng một cách kịp thời với những thay đổi từ cách mạng công nghiệp 4.0 đã ảnh hưởng rất lớn đến cách thức hoạt động truyền thống của tất cả các ngành nghề. Mọi công việcđã và đang áp dụng công nghệ để tạo ra những hoạt động năng xuất hơn, hiệu quả hơn so với trước đây. Đặc biệt trong công cuộc quản lý, khi áp dụng công nghệ với những dữ liệu lớn mà trước kia cần rất người để kiểm sốt nhưng khơng đủ chính xác thì ngày nay với sự tiến bộ của cơng nghệ đã kiến điều đó trở nên dễ dàng hơn, chính xác hơn và hiệu quả hơn gấp nhiều lần.</i>
<i>Một trong số đó khơng thể không kể đến ở mỗi doanh nghiệp, công ty hay cửa hàng nhỏ lẻ đó là khả năng quản lý bán hàng. Bởi khi những công việc quản lý được thực hiện một cách tự động hóa, kiểm sốt hóa bằng những con số chính xác, những dữ liệu cụ thể và thống nhất tuyệt đối thì sẽ giúp cho các doanh nghiệp giảm bớt việc thuê người quản lý nhưng khơng mấy chính xác và tốn kém về thời gian. Với sự phát triển của các hệ thống cơ sở dữ liệu thì việc thực hiện điều đó khơng cịn q khó khăn.</i>
<i>Nhận thức được tầm quan trọng, vai trị của việc quản lý. Nhóm chúng em đã lựa chọn đề tài “Quản lý bán hàng”.</i>
Quản lý bán hàng | 2
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3"><b>Mục lục</b>
<i>Lời nói đầu...2</i>
<i>Bảng phân chia công việc...4</i>
<i>I.Xác định quy tắc / ràng buộc, xây dựng mơ hình thực thể liên kết ER...5</i>
<i>a)Các quy tắc / ràng buộc:...5</i>
<i>b)Xây dựng mơ hình thực thể liên kết ER...5</i>
<i>II.Chuyển sang mơ hình quan hệ...9</i>
<i>III.Xác định khóa...10</i>
<i>a)Tìm 1 khóa:...10</i>
<i>b)Tìm nhiều khóa:...11</i>
<i>IV.Chuẩn hóa lược đồ quan hệ thành dạng chuẩn 3NF hoặc BCNF...12</i>
<i>a)Xác định dạng chuẩn của quan hệ...12</i>
<i>b)Chuẩn hóa lược đồ quan hệ về 3NF, BCNF...13</i>
<i>V.Câu lệnh truy vấn dữ liệu SQL...15</i>
<i>a)10 câu truy vấn của Giang Tuấn Hiển:...16</i>
<i>b)10 câu truy vấn của Vũ Văn Thủy...17</i>
<i>c)10 câu truy vấn của Hoàng Anh Tuấn...19</i>
<i>Kết luận...21</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">B ng phần chia cơng vi cả ệ
I Hồng Anh Tuấn, Vũ Văn ThủyII Hoàng Anh Tuấn, Giang Tuấn HiểnIII Giang Tuấn Hiển, Vũ Văn ThủyIV Cả nhóm
V Cả nhóm
Quản lý bán hàng | 4
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">I. Xác đ nh quy tắắc / ràng bu c, xầy d ng mơ hình th c th liên kêắt ER.ị ộ ự ự ểa) Các quy tắắc / ràng bu c:ộ
Mỗi khách hàng có một mã khách hàng phân biệt với những khách hàng khác.
Mỗi khách hàng có thể mua nhiều sản phẩm khác nhau và mỗi sản phẩm được mua bởi nhiều khách hàng.
Mỗi khách hàng có thể mua hàng ở nhiều chi nhánh và một chi nhánh bán hàng cho nhiều khách hàng.
Mỗi chi nhánh có một mã chi nhánh phân biệt với những chi nhánh khác.
Mỗi chi nhánh có nhiều nhân viên làm việc và một nhân viên chỉ làm việc trong một chi nhánh.
Mỗi chi nhánh quản lý nhiều sản phẩm và mỗi sản phẩm được bán ở nhiều chi nhánh.
Mỗi sản phẩm có một mã sản phẩm phân biệt với những sản phẩm khác.
Mỗi sản phẩm được bán bởi nhiều nhân viên và mỗi nhân viên bán nhiều sản phẩm.
Mỗi sản phẩm được cung cấp bởi một nhà cung cấp và một nhà cung cấp cung cấp nhiều sản phẩm.
Mỗi nhân viên có một mã nhân viên phân biệt với những nhân viên khác.
Mỗi nhà cung cấp có một mã nhà cung cấp để phân biệt với các nhà cung cấp khác.
b) Xây d ng mơ hình th c th liên kêắt ERự ự ểCác thuộc tính:
Khách hàng (Mã khách hàng, Tên khách hàng, Giới tính, Địa chỉ, SĐT)
Chi nhánh (Mã chi nhánh, Địa chỉ, SĐT)
Sản phẩm (Mã sản phẩm, Tên sản phẩm, Năm sản xuất, Số lượng tồn, Giá bán)
Nhân viên (Mã nhân viên, Tên nhân viên, Ngày sinh, Giới tính,Địa chỉ, SĐT, Lương, Số giờ làm)
Nhà cung cấp (Mã nhà cung cấp, Tên nhà cung cấp, Địa chỉ, SĐT)
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">Mơ hình ER:
Quản lý bán hàng | 6
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7"><b>Tên thuộc tínhTên rút gọnKý hiệu</b>
Địa chỉ nhà cung cấp DiachiNCC XSố điện thoại nhà cung cấp SDTNCC Y
<b>Bảng ký hiệu các thuộc tính</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">⇨ Quan hệ <b>QLBH </b>(MaKH, TenKH, GtKH, DiachiKH, SDTKH, MaCN, DiachiCN,SDTCN, MaSP, TenSP, NamSX, SLton, Gia, MaNV, TenNV, NgSinh, GtNV, DiachiNV, SDTNV, Luong, Sogio, MaNCC, TenNCC, DiachiNCC, SDTNCC, Ngayban, Soluong, Trigia)
⇨ Xác định tập phụ thuộc hàm của quan hệ:<b>FF bao gồm:</b>
MaKH → TenKHMaKH → GtKHMaKH → DiachiKHMaKH → SDTKHMaCN → DiachiCNMaCN → SDTCNMaSP → TenSPMaSP → NamSXMaSP → SLtonMaSP → GiaMaNV → TenNVMaNV → NgSinhMaNV → GtNVMaNV → DiachiNVMaNV → SDTNVMaNV → LuongMaNV → SogioSogio → LuongMaNCC → TenNCCMaNCC → DiachiNCCMaNCC → SDTNCC
MaKH, MaSP, MaNV → NgaybanMaKH, MaSP, MaNV → SoluongMaKH, MaSP, MaNV → TrigiaMaSP → MaNCC
MaNV → MaCN
Tập được viết ngắn gọn lại là = {A → B, A → C, A → D, A → E, F → G, F → <b>FF</b>
H, I → J, I → K, I → L, I → M, N → O, N → P, N → Q, N → R, N → S, N → T, N → U, U → T, V → W, V → X, V → Y, AIN → Z, AIN → α, AIN → β, I → V, N → F}
Quản lý bán hàng | 8
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">II. Chuy n sang mơ hình quan hể ệ
Các thực thể (trừ thực thể yếu) → các bảng / quan hệ:
NhaCungCap (MaNCC, TenNCC, DiachiNCC, SDTNCC)ChiNhanh (MaCN, TenCN, DiachiCN, SDTCN)KhachHang (MaKH, TenKH, GtKH, DiachiKH, SDTKH)
Liên kết 1 – N: Khóa của bên 1 sẽ trở thành khóa ngoại của bên NMối quan hệ ChiNhanh (1) – NhanVien (N)
NhanVien (MaNV, MaCN, TenNV, NgSinh, GtNV, DiachiNV, SDTNV, Luong, Sogio)
Mối quan hệ NhaCungCap (1) – SanPham (N)
SanPham (MaSP, MaNCC, TenSP, NamSX, SLton, Gia)
Liên kết M – N: Sẽ thêm một quan hệ mới R, chuyển khóa của hai quan hệ phía M, N thành khóa ngoại của quan hệ mới (R) đồng thời cũng là khóa chính của quan hệ đó
Mối quan hệ ChiNhanh (M) – KhachHang (N)NoiMua (MaCN, MaKH)
Mối quan hệ ChiNhanh (M) – SanPham (N)Ban (MaCN, MaSP)
Liên kết bậc 3: Sẽ thêm một quan hệ mới R khóa chính của các quan hệ thamgia liên kết được đưa làm khóa ngoại của quan hệ R và các khóa ngoại này đồng thời đóng vai trị là khóa chính của R
Mối quan hệ giữa KhachHang, SanPham, NhanVien có các khóa chính lần lượt là MaKH, MaSP, MaNV được chuyển sang quan hệ mới:
HoaDon (MaKH, MaSP, MaNV, Ngayban, Soluong, Trigia)
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">Xét ( - G) = → Loại thuộc tính G<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AHIJKLMNOPQRSTUVWXYZαβ</b>
Xét ( - H) = → Loại thuộc tính H<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AIJKLMNOPQRSTUVWXYZαβ</b>
Xét ( - I) ≠ → Không loại được thuộc tính I<b>K</b> <small>+</small> <b>UK khơng đổi</b>
Xét ( - J) = → Loại thuộc tính J<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AIKLMNOPQRSTUVWXYZαβ</b>
Xét ( - K) = → Loại thuộc tính K<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AILMNOPQRSTUVWXYZαβ</b>
Xét ( - L) = → Loại thuộc tính L<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AIMNOPQRSTUVWXYZαβ</b>
Xét ( - M) = → Loại thuộc tính M<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AINOPQRSTUVWXYZαβ</b>
Xét ( - N) ≠ → Không loại được thuộc tính N<b>K</b> <small>+</small> <b>UK khơng đổi</b>
Xét ( - O) = → Loại thuộc tính O<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AINPQRSTUVWXYZαβ</b>
Xét ( - P) = → Loại thuộc tính P<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AINQRSTUVWXYZαβ</b>
Xét ( - Q) = → Loại thuộc tính Q<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AINRSTUVWXYZαβ</b>
Xét ( - R) = → Loại thuộc tính R<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AINSTUVWXYZαβ</b>
Xét ( - S) = → Loại thuộc tính S<b>K</b> <small>+ </small> <b>U</b>
Quản lý bán hàng | 10
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11"><b>K = AINTUVWXYZαβ</b>
Xét ( - T) = → Loại thuộc tính T<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AINUVWXYZαβ</b>
Xét ( - U) = → Loại thuộc tính U<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AINVWXYZαβ</b>
Xét ( - V) = → Loại thuộc tính V<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AINWXYZαβ</b>
Xét ( - W) = → Loại thuộc tính W<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AINXYZαβ</b>
Xét ( - X) = → Loại thuộc tính X<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AINYZαβ</b>
Xét ( - Y) = → Loại thuộc tính Y<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AINZαβ</b>
Xét ( - Z) = → Loại thuộc tính Z<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AINαβ</b>
Xét ( - α) = → Loại thuộc tính α<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AINβ</b>
Xét ( - β) = → Loại thuộc tính β<b>K</b> <small>+ </small> <b>UK = AIN</b>
⇨ Vậy một khóa của là AIN hay cụ thể hơn khóa của quan hệ QLBH là (MaKH, <b>R</b>
MaSp, MaNV)b) Tìm nhiêều khóa:
Ta có giao của các khóa là:
<b>X U</b> = – {BCDEGHJKLMOPQRSTUWXYZαβVF} = AINTa thấy = Nên quan hệ chỉ có một khóa duy nhất = = AIN<b>X<small>+</small>UK X</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">IV. Chu n hóa lẩ ược đôầ quan h thành d ng chu n 3NF ho c BCNFệ ạ ẩ ặa) Xác đ nh d ng chu n c a quan hị ạ ẩ ủ ệ
<b>Xét quan hệ QLBH(ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZαβ),</b>
<b>F = {A → B, A → C, A → D, A → E, F → G, F → H, I → J, I → K, I → </b>
L, I → M, N → O, N → P, N → Q, N → R, N → S, N → T, N → U, U → T, V → W, V → X, V → Y, AIN → Z, AIN → α, AIN → β, I → V, N → F}
Quan hệ QLBH đạt chuẩn 1NF vì tất cả các thuộc tính đều là thuộc tính đơn / ngun tố.
Quan hệ QLBH khơng đạt chuẩn 2NF vì:
Khóa chính là AIN, cịn lại là các thuộc tính khơng khóa.AIN → B khơng là phụ thuộc hàm ngun tố vì có A → B…
Các thuộc tính khơng khóa khơng phụ thuộc đầy đủ vào khóaQuan hệ QLBH khơng đạt chuẩn 3NF vì:
Khơng đạt chuẩn 2NFĐạt chuẩn 1NF nhưng:
A → B có vế trái khơng là một siêu khóa (Khơng đạt chuẩn BCNF)
A → B có (VP) – (VT) = B khơng chứa trong khóa AIN
⇨ Quan hệ QLBH đang ở dạng 1NF.
Quản lý bán hàng | 12
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">b) Chu n hóa lẩ c đơề quan h vêề 3NF, BCNFượ ệÁp dụng cách thức chuẩn hóa thực tế:
Để chuẩn hóa lược đồ quan hệ về 3NF, BCNF trước tiên ta đưa về dạng chuẩn 2NF ta tiến hành phân rã thành 4 quan hệ:
Loại B, C, D, E, G, H, J, K, L, M, O, P, Q, R, S, T, U, W, X, Y, V, F ra khỏi QLBH:
QLBH1 (AINZαβ)
F1 = {AIN → Z, AIN → α, AIN → β} khóa là {AIN}Tạo lược đồ quan hệ mới có Khóa A và các thuộc tính khơng khóa B, C, D, E:
QLBH2 (ABCDE)
F2 = {A → B, A → C, A → D, A → E} khóa là {A}Tạo lược đồ quan hệ mới có khóa I và các thuộc tính khơng khóa J, K, L, M, V:
QLBH3 (IJKLMVWXY)
F3 = {I → J, I → K, I → L, I → M, I → V, V → W, V →X, V → Y} khóa là {I}
Tạo lược đồ quan hệ mới có khóa N và các thuộc tính khơng khóa O, P, Q, R, S, T, U, F:
QLBH4 (NOPQRSTUFGH)
F4 = {N → O, N → P, N → Q, N → R, N → S, N → T, N → U, N → F, F → G, F → H, U → T} khóa là {N}
Loại các thuộc tính {W, X, Y} phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính {I}:
QLBH31 (IJKLMV)
F31 = {I → J, I → K, I → L, I → M, I → V}
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">thơng qua cầu {U}, các thuộc tính {G, H} phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính {N} thơng qua cầu {F}. Ta chuẩn hóa lược đồ quan hệ như sau:
Loại các thuộc tính {T, G, H} phụ thuộc bắt đầu vào khóa {N}:
QLBH41 (NOPQRSUF)
F41 = {N → O, N → P, N → Q, N → R, N → S, N → U, N → F}
Tạo lược đồ quan hệ mới có khóa chính là U, thuộc tính khơng khóa T:
QLBH42 (UT)F42 = {U → T}
Tạo lược đồ quan hệ mới có khóa chính là F, thuộc tính khơng khóa G, H:
QLBH43 (FGH)F43 = {F → G, F → H}
⇨ Vậy sau khi chuẩn hóa ta có các quan hệ đạt chuẩn 3NF sau:⇢ QLBH (AINZαβ), F = {AIN → Z, AIN → α, AIN → β}<small>11</small>⇢ QLBH (ABCDE), F = {A → B, A → C, A → D, A → E}<small>22</small>⇢ QLBH (IJKLMV), F = {I → J, I → K, I → L, I → M, I → V}<small>3131</small>⇢ QLBH (VWXY), F = {V → W, V → X, V → Y}<small>3232</small>
⇢ QLBH41 (NOPQRSUF), F = {N → O, N → P, N → Q, N → R, <small>41</small>N → S, N → U, N → F}
⇢ QLBH (UT), F = {U → T}<small>4242</small>⇢ QLBH (FGH), F = {F → G, F → H}<small>4343</small>
Ta thấy tất cả các quan hệ trên đều đã đạt ở dạng BCNF vì tất cả các vế trái của các phụ thuộc hàm đều là siêu khóa.
Quản lý bán hàng | 14
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">V. Cầu l nh truy vầắn d li u SQLệ ữ ệMƠ HÌNH QUAN HỆ
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">CÁC CÂU LỆNH TRUY VẤN
a) 10 câu truy vâắn c a Giang Tuâắn Hi n:ủ ể--1. Lấy ra thông tin của tất cả khách hàngselect * from KhachHang;
--2. Lấy ra thông tin của các khách hàng có giới tính là Namselect * from KhachHang where GtKH = N'Nam';
--3. Lấy ra thông tin của các khách hàng có địa chỉ ở Nam Địnhselect * from KhachHang where DiachiKH = N'Nam Định';
--4. Lấy ra thông tin của các khách hàng họ Nguyễnselect * from KhachHang where TenKH like N'Nguyễn%';
--5. Lấy ra tên với số điện thoại của tất cả các khách hàngselect TenKH, SDTKH from KhachHang;
--6. Lấy ra số lượng khách hàng là Nam, Nữ
select GtKH, count (MaKH) as N'So luong' from KhachHang group by GtKH;
--7. Lấy ra thông tin của các khách hàng mua hàng ở Hà Nội
select * from KhachHang where MaKH in (select MaKH from NoiMua, ChiNhanh where NoiMua.MaCN = ChiNhanh.MaCN and DiachiCN = N'Hà Nội');
--8. Lấy ra thông tin những khách hàng mua hàng trong năm 2020select * from KhachHang where MaKH in (select KhachHang.MaKH from KhachHang, HoaDon where KhachHang.MaKH = HoaDon.MaKH and YEAR(Ngayban) = 2020);
Quản lý bán hàng | 16
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">--9. Lấy ra thông tin của những khách hàng mua Acer Nitro 5
select * from KhachHang where MaKH in (select MaKH from HoaDon, SanPham where HoaDon.MaSP = SanPham.MaSP and TenSP = N'Acer Nitro 5');
--10. Lấy ra thông tin của những khách hàng mua tại Think Pro trong năm 2021
select * from KhachHang where MaKH in (select KhachHang.MaKH from KhachHang, HoaDon where KhachHang.MaKH = HoaDon.MaKH and year (Ngayban) = 2021)
--2. Lấy ra thông tin của các nhân viên có giới tính là Nữselect * from NhanVien where GtNV = N'Nữ';
--3. Lấy ra Tên, Ngày sinh của những nhân viên làm Part time (Làm 4h / ngày)
select TenNV, NgSinh from NhanVien where Sogio = 4;
--4. Lẩy ra mã, tên, số điện thoại, số giờ làm của những nhân viên làm tại Click Buy
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">--6. Lấy mã, tên của những nhân viên đã bán Asus Vivobookselect MaNV, TenNV from NhanVien where MaNV in (select MaNV from HoaDon, SanPham where HoaDon.MaSP = SanPham.MaSP and TenSP = N'Asus Vivobook');
--7. Lấy ra tên, số điện thoại của những nhân viên bán những hóa đơn có trị giá > 40,000,000
select NV. MaNV, SDTNV, Trigia from NhanVien NV, HoaDon HD where NV. MaNV = HD.MaNV and HD.Trigia > 40000000;
--8. Lấy số lượng nhân viên của từng chi nhánh
select ChiNhanh.MaCN, count (MaNV) as 'So luong' from NhanVien, ChiNhanh
where NhanVien.MaCN = ChiNhanh.MaCN group by ChiNhanh.MaCN;
--9. Lẩy ra tên, lương của những nhân viên làm việc tại Hà Nội được sắp xếp tăng dần theo mức Lương
select TenNV, Luong from NhanVien, ChiNhanh where NhanVien.MaCN= ChiNhanh.MaCN and DiachiCN = N'Hà Nội' order by Luong asc;
--10. Lấy ra thông tin những nhân viên bán sản phẩm Dell XPS 13 9310 cho những khách hàng ở Thanh Hóa
select * from NhanVien where MaNV in (select MaNV from HoaDon, SanPham where HoaDon.MaSP = SanPham.MaSP and TenSP = N'Dell XPS 13 9310')
Quản lý bán hàng | 18
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">--2. Lấy ra số lượng sản phẩm có só lượng tồn > 20
select count (MaSP) as 'So luong' from SanPham where SLton > 20;
--3. Lấy ra thông tin của những sản phẩm sản xuất năm 2020select * from SanPham where NamSX = 2020;
--4. Lấy ra thông tin các sản phẩm được sắp xếp tăng dần theo giáselect * from SanPham order by Gia asc;
--5. Lấy ra thông tin các sản phẩm được sắp xếp tăng dần theo giá, nếu đồng giá thì sắp xếp tăng dần theo số lượng tồn
select * from SanPham order by Gia asc, SLton asc;
--6. Lấy tên, giá các sản phẩm được cung cấp bởi nhà cung cấp Acerselect TenSP, Gia from SanPham, NhaCungCap where SanPham.MaNCC= NhaCungCap.MaNCC and TenNCC = N'Acer';
--7. Lấy ra thông tin các sản phẩm được mua bởi các khách hàng ở Thái Bình
select * from SanPham where MaSP in (select MaSP from HoaDon HD, KhachHang KH where HD. MaKH = KH. MaKH and DiachiKH = N'Thái Bình');
--8. Lấy ra số lượng các sản phẩm cung cấp tại mỗi chi nhánhselect MaCN, count (MaSP) as N'So luong' from Ban group by MaCN;
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">Quản lý bán hàng | 20
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">Kêắt lu nậ
<i>Để hồn thành được dự án trên chúng em vơ cùng cảm ơn những kiến thức về môn Cơ sở dữ mà cô Nguyễn Ngọc Quỳnh Châu đã giảng dạy. Với cơ sở kiến thức đó nhóm chúng em đã hồn thành đề tài của mình. Chúng em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của cơ để hồn thiện hơn cho đề tài của mình và rút thêm kinh nghiệm cho những dự án sau này.</i>
<i>Chúng em xin chân thành cảm ơn!!!</i>
</div>