<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
CHỦ ĐỀ:
Những vấn đề chung về tài sản cố định trong
đơn vị hành chính sự nghiệp
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">
Kế toán tài sản cố định trong đơn vị hành chính sự nghiệp
Những vấn đề chung về tài sản cố định trong đơn vị hành chính sự
nghiệp
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">
T I Ê U C H U Ẩ N G H I N H Ậ
N T S C Đ
P H Â N L O Ạ I T S C Đ
Những vấn đề
chung về tài sản cố định
trong đơn vị hành
chính sự nghiệp
T Í N H G I Á T S C
Tính giá TSCĐ h
ữ
u hình Tính giá TSCĐ vơ hình Tính giá
TSCĐ
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">
TIÊU CHUẨN GHI NHẬN TSCĐ
TSCĐHH là tài sản mang hình thái vật chất, có kết cấu độc lập hoặc là 1 hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định, thỏa mãn đồng thời cả 2 tiêu chuẩn.
Có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lênCó nguyên giá từ 10.000.000đ trở lên
TSCĐVH là tài sản khơng mang hình thái vật chất cụ thể mà cơ quan đơn vị phải đầu tư chi phí cho việc tạo lập, hoặc được hình thành qua quá trình hoạt động và thỏa mãn đồng thời cả 2 tiêu chuẩn.
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">
TIÊU CHUẨN GHI NHẬN TSCĐ
Tài sản chưa đủ cả 2 điều kiện tiêu chuẩn về giá trị và thời gian sử dụng vẫn được
- Yêu cầu phải quản lí chặt chẽ về hiện vật
Ví dụ: cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, lăng tẩm, di tích lịch sử được xếp hạng, thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập.
Nguyên giá TSCĐ đặc thù để ghi sổ kế toán, kê khai để đăng nhập thông tin vào Cở sở dữ liệu quốc gia về tài sản công được xác định theo giá quy ước. Giá quy ước TSCĐ đặc thù được xác định là 10.000.000 đồng.
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">
Theo nguồn gốc hình thành tài sản
TSCĐ hình thành do mua sắmTSCĐ hình thành do đầu tư xây
dựng TSCĐ được giao nhận điều chuyển
TSCĐ được tặng cho, khuyến mại
TSCĐ khi được kiểm kê phát hiện thừa chưa được theo dõi trên sổ kế tốn
TSCĐ được hình thành từ nguồn gốc khác
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">
Tính giá TSCĐ hữu hình
Giá
trị
ghi trên
hóa
C
<small>á</small>
c kho
ả
n
chi
ế
t kh
ấ
u th
ươ
ng m
ạ
i ho
ặ
c
gi
ả
m gi
<small>á </small>
ho
ặ
c ph
ạ
t ng
ườ
i b
<small>á</small>
n (n
ế
u
-C
<small>á</small>
c kho
ả
n thu h
ồ
i
v
ề
s
ả
n ph
ẩ
m,
ph
ế
li
ệ
u do ch
ạ
y
-CP v
ậ
n chuy
ể
n b
ố
c d
ỡ
, CP s
ử
a ch
ữ
a c
ả
i t
ạ
o, n
<small>â</small>
ng
c
ấ
p,CP l
ắ
p
<small>đ</small>ặ
t, ch
ạ
y th
ử
+
Chi ph
<small>í </small>
c (n
ế
u
c
<small>ó</small>
)C
<small>á</small>
c kho
ả
n
thu
ế
(kh
<small>ơ</small>
ng bao g
ồ
m c
<small>á</small>
c
kho
ả
n thu
ế
<small>đ</small>ượ
c ho
<small>à</small>
n l
ạ
i), c
<small>á</small>
c kho
ả
n ph
<small>í</small>
, l
ệ
ph
<small>í </small>
th
<small>é</small>
o quy
<small>đ</small>ị
nh c
ủ
a ph
<small>á</small>
p lu
ậ
t v
ề
ph
<small>í </small>
v
<small>à </small>
l
ệ
ph
<small>í</small>
1, TSCĐ mua ngồi
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">
<small>Ví dụ 1: Ủy ban nhân dân quận Đống Đa sử dụng nguồn vốn NSNN mua 2 máy photo, trị</small>
<small>Ví dụ 2: Đơn vị hành chính sự nghiệp X mua một TSCĐ có giá 110 triệu đồng (đã gồm VAT 10%) bằng nguồn vốn kinh doanh của đơn vị dùng cho hoạt động SXKD, chi phí vận chuyển là 5 triệu đồng (chưa có VAT 10%). Xác định nguyên </small>
<small>giá của TSCĐ trong 2 trường hợp sau:Trường hợp 1: TSCĐ mua về dùng cho hoạt động SXKD hàng hóa, dịch vụ được khấu trừ thuế GTGT.</small>
<small>Trường hợp 2: TSCĐ mua về dùng cho hoạt động SXKD hàng hóa, dịch vụ không được khấu trừ thuế GTGT.</small>
VÍ DỤ:
<small>giá mỡi máy là 50 triệu đồng, giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, chiết khâu mua hàng là 5 triệu đồng.Chi phí vận chuyển, lắp </small>
<small>đặt, chạy thử là 4.4 triệu đồng ( đã có gồm VAT).Yêu cầu xác định nguyên giá tài sản cố định?</small>
<small>= > Giải VD1: </small>
<small> Nguyên giá TSCĐ = 50.000.000x2x1.1 – 5.000.000 + 4.400.000</small>
<small> = 109.400.000 (đồng)</small>
= > Gi<small>ả</small>i VD2:
TH1:
Nguyên giá TSCĐ = 100.000.000 + 5.000.000 = 105.000.000 (đồng)
TH2:
Nguyên giá TSCĐ = 100.000.000x1.1 + 5.000.000x1.1
= 115.500.000 (đồng)
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">
Tính giá TSCĐ hữu hình
2. TSCĐ hình thành từ đầu tư xây dựng
Nguyên giá c
ủ
a tài s
ả
n c
ố
đ
ị
nh hình thành t
ừ
đ
ầ
u t
ư
xây d
ự
ng là
giá tr
ị
quy
ế
t tốn đ
ượ
c c
ơ
quan, ng
ườ
i có th
ẩ
m quy
ề
n phê duy
ệ
t theo quy đ
ị
nh c
ủ
a pháp lu
ậ
t v
ề
đ
ầ
u t
ư
xây d
ự
ng
Tr
ườ
ng h
ợ
p ch
ư
a đ
ượ
c duy
ệ
t quy
ế
t toán:
-Nguyên giá ghi s
ổ
k
ế
toán là nguyên giá t
ạ
m tính
-Khi đ
ượ
c c
ơ
quan, ng
ườ
i có th
ẩ
m quy
ề
n phê duy
ệ
t quy
ế
t toán, th
ự
c hi
ệ
n đi
ề
u ch
ỉ
nh l
ạ
i nguyên giá t
ạ
m tính trên s
ổ
k
ế
tốn theo giá tr
ị
quy
ế
t tốn đ
ượ
c phê duy
ệ
t.
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">
Tính giá TSCĐ hữu hình
Giá trị ghi trên
biên bản bàn
giao, tiếp nhận tài
CP vận chuyển bốc dỡ, CP sửa chữa, cải tạo, nâng
cấp, CP lắp đặt chạy thửNguyên
giá TSCĐ được giao,
nhận điều chuyển
Các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế bị
hoãn lại), các khoản phí, lệ
phí theo quy định của pháp
luật về phí, lệ phí
-Các khoản thu hồi về
sản
phẩm,phế liệu do chạy thử
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">
Tính giá TSCĐ hữu hình
3. TSCĐ hữu hình được giao, nhận điều chuyển
Ví d
ụ
: Tại đơn vị HCSN A, TSCĐ X có nguyên giá là 1.000 triệu đồng, đưa vào sử dụng năm 2014. TSCĐ X có thời gian sử dụng 10 năm, tỷ lệ hao mịn 10%/ năm. Tính đến ngày 31/12/2019, số hao mòn lũy kế của TSCĐ X là 600 triệu đồng, thời gian sử dụng còn lại của tài sản là 04 năm, giá trị còn lại là 400 triệu đồng.
Trong năm 2018 thực hiện điều chuyển TSCĐ X từ đơn vị A sang đơn vị B. Trong q trình điều chuyển phát sinh các chi phí liên quan là 100 triệu đồng.
Yêu cầu: Xác định nguyên giá tài sản cố định X tại đơn vị B ?
=
> Nguyên giá tài sản cố định X được điều chuyển đến đơn vị B được xác định
= 1.000 triệu đồng (nguyên giá cũ) + 100 triệu đồng (chi phí điều chuyển) = 1.100 triệu đồng.
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">
Tính giá TSCĐ hữu hình
Giá trị của tài sản được tặng
cho, khuyến
CP vận chuyển, bốc dỡ, CP
sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, CP lắp đặt
chạy thử
Nguyên giá
TSCĐ được
tặng cho, khuyến
-Các khoản thuế (không bao gồm các khoản
thuế bị hỗn lại), các khoản
phí lệ phí theo quy định của
pháp luật về phí và lệ phíCác khoản
thu hồi về sản phẩm,
phế liệu do chạy
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">
Tính giá TSCĐhữu hình
4. TSCĐ được tặng cho, khuyến mại
Ví Dụ: Học viện Ngân hàng là khách hàng thân thiết của Ngân Hàng Agribank. Nhân dịp năm học mới 2019, Ngân hàng Agribank tặng máy in màu cho HVNH.
HVNH sử dụng máy in màu này để phục vụ in ấn của trường. Máy in màu có giá trị là 42.000.000đ. Biết để có thể đưa vào sử dụng thì Trường đã phải chi 100.000đ
tiền lắp đặt, chạy thử và 400.000đ tiền phí kiểm định
Vậy HVNH ghi nhận nguyên giá của máy in màu = 42.000.000 + 100.000 + 400.000
= 42.500.000 đ
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">
Tính giá TSCĐ hữu hình
Giá trị ghi trên biên bản
kiểm kê
CP vận chuyển bốc dỡ, CP
sửa chữa, cải tạo nâng cấp, CP lắp đặt
chạy thử
Nguyên giá TSCĐ
khi kiểm kê phát hiện thừa
-Các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế bị
hoãn lại), các khoản phí lệ phí theo quy định của
pháp luật về phí và lệ phí
Các
khoản thu hồi về sản phẩm, phế
liệu do chạy thử
Chi phí khác ( nếu
5. TSCĐ kiểm kê phát hiện thừa chưa được theo dõi trên sổ kế tốn:
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">
Tính giá TSCĐhữu hình
5. TSCĐkiểm kê phát hiện thừa chưa được theo dõi trên sổ kế tốn:
Ví d
ụ
: B
ệ
nh vi
ệ
n B
ạ
ch Mai phát hi
ệ
n ki
ể
m kê th
ấ
y th
ừ
a 1
máy siêu âm có giá tr
ị
là 300.000.000 đ
V
ậ
y Bênh vi
ệ
n B
ạ
ch Mai ghi nh
ậ
n nguyên giá c
ủ
a máy này là
300.000.000đ
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">
quyền sử dụng đất mà tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả
khơng có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước là số tiền thuê đất nộp 1 lần cho cả thời gian thuê, tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả cơng (+) chí phí bồi thương, giải phóng mặt bằng đối với trường hợp nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất 1 lần cho cả thời gian thuê (nếu có và trong trường hợp chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng chưa tính vào vốn đầu tư dự án, chưa tính vào chi phí sản xuất kinh doanh hoặc chưa được cơ quan, người có thẩm quyền cho phép trừ vào tiền thuê đất phải nộp)
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">
Ngun giá là tồn bộ các chi phí mà cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đã chi ra để có được tài sản cố định vơ hình đó.
th<small>ể </small>
đ
<small>ư</small>a v
à
o s<small>ử </small>d<small>ụ</small>ng th
ì
T<small>ổ</small>ng c<small>ụ</small>c thu<small>ế </small>HN
đã
ph<small>ả</small>i chi ti<small>ề</small>n l<small>ắ</small>p
đ
<small>ặ</small>t, ch<small>ạ</small>y th<small>ử </small>l
à 500
.
000đ
. Nguy
ê
n gi
á
c<small>ủ</small>a ph<small>ầ</small>n m<small>ề</small>m?
Vậy Tổng cục Thuế ghi nhận nguyên giá của phần mềm
= 15.000.000 + 500.000= 15.500.000đ
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">
N G U Y ÊN G I Á T S C Đ ĐƯ Ợ
C T H A Y ĐỔ I K H I :
T Í NH GI Á
Đánh giá lại giá trị TSCĐ theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Điều chỉnh giá trị quyền sử dụng đất
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">
Nâng cấp, sửa chữa TSCĐ
<i><b>Ví dụ: Đơn vị HCSN A mua một TSCĐ (mới </b></i>
100%) với giá ghi trên hoá đơn (chưa thuế
GTGT) là 119 triệu đồng, chiết khấu mua hàng là 5 triệu đồng, chi phí vận chuyển là 3 triệu
đồng, chi phí lắp đặt, chạy thử là 3 triệu
đồng.TSCĐ có tuổi thọ kỹ thuật là 11 năm. Theo phụ lục 1 Thông tư 45/2013/TT-BTC, công ty dự kiến thời gian trích khấu hao là 10 năm
Tài sản đưa vào sử dụng vào ngày 01/01/2016
Nguyên giá TSCĐ đánh giá lại
= 120.000.000 đồng + 30.000.000 đồng = 150.000.000 đồng
=> Nguyên giá TSCĐ đã tăng 30 triệu đồngNguyên giá của TSCĐ = 119.000.000 –
5.000.000 + 3.000.000 + 3.000.000
= 120.000.000 (đồng)
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">
<i><b><small>Ví dụ: Ngày 1/1/2010, đơn vị HCSN X có mua 1 mảnh </small></b></i>
<small>đất để xây dựng cơng trình trong thời hạn 10 năm trị giá 20 tỷ đồng, chi phí cho việc đên bù giải phóng mặt bằng là 5 tỷ, lệ phí trước bạ là 1 tỷ</small>
Nguyên giá TSCĐ đánh giá lại = 12 + 5
<small>Vì vậy nguyên giá TSCĐ đã giảm 26 – 20 = 6 tỷ đồng</small>
Tháo dỡ hoặc lắp đặt thêm một hay một số bộ phận TSCĐ
<i><b>Ví dụ: Một đơn vị HCSN mua dây </b></i>
chuyền sản xuất đưa vào sử dụng trị giá 12 tỷ , do cải tiến kĩ thuật nên cần lắp đặt thêm 1 số chi tiết trị giá 5 tỷ .
Điều chỉnh giá trị quyền sử dụng đất
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">
A, NGUYÊN TẮC KẾ
2. Kếtoán tài
sản cốđịnh trongđơn vị
hành chính
<small> + Đối với nguồn hình thành TSCĐ được hạch toán vào các TK366</small>
<small> +TSCĐ được hình thành từ nguồn thu nào thì khi tính KH/HM sẽ được kết chuyển từ TK 366 sang các TK hoạt động tương ứng </small>
<small>-Nguyên giá TSCĐVH được xác định trong từng trường hợp cụ thể theo quy định hiện hành</small>
<small>-TSCĐVH do đơn vị tự thực hiện , chi phí trong q trình hình thành trước hết được tập hợp vào TK 241- XDCB dở dang. Khi kết thúc q trình ghi tăng NG.</small>
<small>-Kế tốn ghi nhận sự thay đổi nguyên giá TSCĐ theo quy định hiện hành-Mọi trường hợp tăng, giảm TSCĐ đều phải lập chứng từ theo quy định-Kế toán phải được theo dõi chi tiết TSCĐ</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">
B, CHỨNG TỪ KẾ TỐN:
2. Kếtốn tài
sản cốđịnh trongđơn vị
hành chính
sự
hóa đơn, phiếu chi, giấy báo nợ ngân hàng,…
C, TÀI KHOẢN KẾ TOÁN:
Tk 211: TSCĐ hữu hìnhTK 213: TSCĐ vơ hình
TK 133: Thuế GTGT được khấu trừTK 331,241,111,112,…
TK 511,512,514
TK 611,612,154,614,642,…TK 008, 009, 014, 018
…
</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">
T H A N K YOU
FOR YOUR T I M E !
</div>