Tải bản đầy đủ (.pdf) (65 trang)

ứng dụng từ khóa nội dung trong việc tối ưu và quảng bá trên mobile marketing với sản phẩm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.41 MB, 65 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

2.2.4.Phântíchnộidungbàiviếtcủacánhânthựchiệngiớithiệusảnphẩmtrênsànthươngmạiđiệntử(vớisảnphẩmcánhân,chỉrõchỗtối

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

Từkhóa(keyword)SEO là mộttừ,1cụmtừđạidiệnchocáctruyvấntrên các trang tìm kiếm. Người dùngsẽsửdụngnhữngtừkhóanàyđểtìmkiếmmột lĩnh vực, sản phẩm hoặc dịch vụ nào đó. Để các cơng cụ tìm kiếm giớithiệuwebcủabạnđếnvớingườiđọcthìphảitốiưuhóađược những từ khóanày.CácđộingũSEOsẽtiếnhànhnghiêncứutừkhóa.Xemxét tần suất tìmkiếm của các từ khóađóvàđưaranhữngnộidung,chủđề,hìnhảnhtrênwebdựatrênnhữngtừkhóađó.

Có nhiều cách để nói về từ khóa,mộttrongnhữngcáchphổbiếnnhấtlàgọitên

theođộdài.

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

Từkhóangắnlànhữngtừkhóacólượngtìmkiếmlớnvàvớimứcđộcạnhtranhcao.Nhữngtừkhóanàythườngbaogồm1hoặc2từvàrấtít khi thể hiện rõmụcđíchcủangườitìmkiếm.Vídụnhư:tintức,hoặcoto

Đối với quảng cáo Adwords thì những loại từ khóa nàythườngcógiáCPCkhárẻ, tuynhiêntỉlệchuyểnđổithườngkhơngđượccaonhưnhữngtừkhóathươngmại(xemnộidungphíadưới).

Từkhóatrungbìnhbaogồm2từhoặc3từ(ví dụ: oto Đức, cơng ty SEO, vémáybay),trongmộtsốtrườnghợpđặcbiệtcóthểbao gồm 4 từ khóa (chẳnghạnnhư:dulịchNhaTrang,phịngkhámnhakhoa).

Từ khóa này thường có từ 4tới5từtrởlên,lưulượngtìmkiếmcủacáctừkhóanàythườngthấphơnrấtnhiềusovớicáctừkhóangắnhoặctừkhóatrungbình.Những từ khóa này là những từ khóamàbạncóthểxếphạngtrêntrang1củakếtquảtìmkiếmbởimứcđộcạnhtranhcủanhữngtừkhóanàythườngthấphơnvới2loạitừkhóatrên.

<small>GV:NGUYỄNTHỊTHULOAN</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

Phân loạitừkhóađềcậptớimụcđíchcủangườitìmkiếmkhithựchiệncáctruyvấntrêncơngcụtìmkiếm.Có4loạiýđịnhtìmkiếmđượcsửdụngphổbiếnnhất:

Ngườitìmkiếmcónhucầumuahàngthườngsẽchứanhữngtừ khóa như mua,giárẻ,trảgóp…

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

Từ khóa sửa đổi (keywordmodifer)lànhữngtừkhóamàbạnthêmvàonhữngtừ khóa chính để tạo ra một từkhóadàicụthểhơn.Thấuhiểukeywordmodifersẽgiúpbạndễxácđịnhmụcđíchtìmkiếmcủangườidùng.Từđó giúp bạn cóhướngbiêntậpnhữngnộidungđúng,phùhợpvớinhucầucủangườidùnghơn.

Đây là những nhómtừkhóaliênquantớicácsựkiệnđangdiễnra.Lượngtìmkiếmcủacáctừkhóanàythườngtăngđộtbiếntrongthờigianngắnvàgiảmdầnqua thời gian hoặc sau đókhơngcịnphổbiến.Vídụtừkhóalàtêncácbộphimmới rarạp,hoặccácsựkiệnmớinhấtnhưđạidịchCoviddiễnratrongthờigianqua.

Từ khóa này thườngsẽtìmthấytrêntrangdanhmụcsảnphẩmhoặctrênPagetitlecácbàiviếttrênwebsite.

<small>GV:NGUYỄNTHỊTHULOAN</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

TừkhóaLSIlà các từ khóa liên quan cónghĩatươngđồngthườngđượcchiasẻvới nhau trong cùngmộtngữcảnh.VídụnhưkhinóivềpizzathìLSIsẽlà:phomát,giaohàng,vỏ,thànhphần,nhàhàng.

Như vậy, bạn có thể thấy rằng khi nói về LSIchúngtacóthểhiểungayđólànhữngcụmtừcósựliênquanchặtchẽ với nhau và Google khi thực hiện Crawlcác trang nói về một từkhóacụthểsẽtrảkếtquảphùhợpchongườidùngđúngnhất.

Các từ khóacóchứatênthươnghiệucủabạnhoặcthươnghiệucủađốithủcạnhtranh. Người dùngthườngtìmkiếmtrựctiếploạitừkhóanàykhihọđãbiếtmộtchútvềthươnghiệusảnphẩmcủabạn.Vídụ:USBKington2gb

Các từ khóa nàyliênquanđếncácsảnphẩmcụthểnhưmàusắckíchcỡ,kiểudáng.

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

Đơi lúc người tìm kiếm sẽ mắc lỗi chính tảkhitìmkiếmvìvậycũngcórấtnhiềuchủtrangwebtậptrungtối ưu SEO những từ khóa sai chính tả và coi đấylàmộtchiếnlượcSEOquantrọng.

VớiGoogletiếngViệtthìtừkhóacódấuvàkhơngdấulà2từkhóakhácnhaunhưng cùng một nghĩa.Bạncóthểxếphạngcả2loạitừkhóanàytrêncùngmộtbàiviếtnhưngkhơngphảicóvịtríthứhạngnhưnhau.

KhilàmSEObạncầnthựchiệntốiưuhóađểxếphạngcaovớicả2 từ khóanày. Đối với một số cơng tySEOhọcóthểtínhtiềnSEOchocả2từtrongthựctếđơilúchọchỉSEO1từ(bởivẫncótrườnghợpchỉSEOtừcódấu nhưng từkhơngdấuvẫnlênTOPtheo).

Với càiđặtnày,Googlesẽkíchhoạtquảngcáohiểnthịtấtcảcáctừkhóalànhữngbiếnthểbaogồmcảtừđồngnghĩa và lỗi chính tả. Ví dụ khi cài đặt từkhóa “là sẹo” thì người dùng tìmkiếm“làmSEO”quảngcáovẫnđượckíchhoạt.

Từ khóacụmtừđuợckíchhoạtvớicáctruyvấncóchứacụmtừkhóabạnđãcàiđặt. Ví dụ từ khóa củabạnlà“vợtcầulơng”thìquảngcáocủabạnsẽđượckíchhoạtvớinhữngtìmkiếm“vợtcầulơnggiá rẻ”, “vợt cầu lơng chính hãng”, “cácloạivợtcầulôngtốtnhất”.

<small>GV:NGUYỄNTHỊTHULOAN</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

Với lựa chọn này, quảng cáo chỉ đượckíchhoạtkhingườitìmkiếmthựchiệnchính xác các truy vấnđãđượccàiđặt.Giảsửtơimuatừkhóa“vídanam”,nếungười dùng tìm kiếm ví da nam giá rẻ thìquảngcáocủatơisẽkhơngkíchhoạt.Quảngcáochỉkíchhoạtkhingườidùngtìmkiếmđúngtruyvấntừkhóalà“vídanam“.

Đây là những từ khóa mànhàquảngcáothườngkhơngmuốnhiểnthịkhingườidùng tìmkiếm.VídụtơicómộtcửahàngbánđiệnthoạiVertuchínhhãng,tơikhơng muốn hiểnthịvớinhữngtruyvấnnhư:“vertuchina”,“vertutrungquốc”,“vertufake”.

1 <sub>Dễdàng</sub>tiếpcậnđúngmụctiêu

Hầu hết khách hàngsẽdùngtừkhóađểtiếpcậnvớiwebsitecủa bạn. Chỉcónghiêncứutừkhóa,biếtthóiquentìmkiếmcủa khách hàng với cóthểtạonênnhữngnộidungtươngđồng. Từ khóasẽgiúpbạngiảmđượcgánhnặngvềquảngcáo có phí. Lượt view của website sẽ tăng một cách tựnhiênthơngquanhữngtruyvấntừkháchhàng.Chọnđúngtừ khóa chính là chìa khóa để bạn tiếp cận mục tiêu vàkháchhàngtiềmnăngcủamìnhtốtnhất.Hướng dẫncáchtăngtrafficchowebsite.

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

2 <sub>Cảithiện</sub>thứhạngtrênGoogle

Lưu lượng truy cập của khách hàng là một trong nhữngthước đo đểkiểmtrathứhạngcủaweb.Nếunộidungcóchứa từkhóacủabạncuốnhút,kháchhànglưulạilâutrênweb của bạn. Điều nàysẽgiúpgooglelạicàngđánhgiácaohơn.

3 <sub>Tạonội</sub>dunghữchchokháchhàng

Mộttrangwebkhơngchứatừkhóamàkháchhàngcần tìmkiếmsẽrấtkhóđểgoogleđịnhhướngđến người đọc. Khicó từ khóa bạn mới tối ưuhóađượccơngcụtìmkiếmcủagoogle. Có từ khóa bạn mới có thểxốysâuvàotừkhóađểtạonộidunghữchchokháchhàngcủamình.

4 <sub>Cạnh</sub>tranhtốtvớiđốithủ

Cùngmộtlĩnhvựccạnhtranh,ainghiêncứutừ khóa vàtốiưuhóawebtốthơnthìgooglesẽxếpthứhạngcaohơn.Khiwebsite của bạn hiển thị ở thứhạngcaohơnsovớicácwebcủađốithủthìbạnsẽđượckháchhàngtìmthấyđầutiên.Khi khách hàng click vàowebcủabạntrướcwebcảđốithủthìbạnđãgiatăngcơhộicạnhtranhvớihọ.

5 <sub>Định</sub>hướngchiếnlượcSEOweb

<small>GV:NGUYỄNTHỊTHULOAN</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

Bản chất của từ khóa là xuất phát từ chính sản phẩm, dịch vụhaycụthểhơnlàtất cả nội dung tìmkiếmxungquanhnónênđiềucầnlàmđầutiênlàxácđịnhmìnhsẽnghiêncứutừkhóađểlàmSEOchosảnphẩm,dịchvụnào.

Hiện nay, hầu hết tất cả các công ty hoạt động sẽ cung cấp đa dạng các sảnphẩm,dịchvụkhácnhau.Trongđómỗisảnphẩm, dịch vụ lại bao gồm nhiềuloạivàmỗiloạilạicónhiềungáchnênbạncầnxácđịnhcàngcụthểcàngtốt.Tìmtừkhóachủquan

Sau bướcxácđịnhmụctiêu,bạnđãbiếtmìnhsẽthựchiệnnghiêncứutừkhóaởloạisảnphẩm,dịchvụnào(haygọilàngách)giữavơvàngcác sản phẩm, dịch

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

vụmàcơngtyđangcungcấp.Quytrìnhnghiêncứuvàlậpkếhoạchtừ khóađượctiếptụcbằngviệctìmnhữngtừkhóachủquanchosảnphẩm,dịchvụđó.Từkhóachủquan,haycịngọilàtừkhóahạtgiống,lànhữngtừkhóamàtatựnghĩradựavàosựamhiểucủamìnhđốivớisảnphẩm,dịchvụvàcảkháchhàng.

Kết thúc bước 2, bạn đã có được 1bộtừkhóachủquan,tuynhiênđâykhơngphảilàlànhữngtừkhóađểlàmSEO.Chúngtasẽthựchiệnbước 3 với mụcđíchmởrộngtừkhóavìnhữnglýdosauđây:

● Thứnhất,bảnchấtcủanhữngtừkhóachủquanlàdochínhchúngtađặtmìnhvàokháchhàngđể nghĩ ra nên chưa chắc khách hàng đã nghĩnhư mình.Vìvậysẽcónhữngtừrấtíthoặcthậmchíkhơngcóaitìmkiếm nên chắc chắn làm SEO sẽ khơnghiệuquả.Dovậy,bạncầnphảithựchiệnbướcnàyđểbiếtđượcvolumesearch(lượng tìm kiếm trongbình/tháng)cũngnhưđộcạnhtranhđểlựachọntừkhóachophùhợp.● Thứhai,thơngthườngkhithựchiệnnghiên cứu từkhóachủquan,

chúng ta hay nghĩ đến những dạng từ khóa mang ý nghĩa trực tiếphướng đến việcbánhàng,chẳnghạnnhưtourdulịchĐàlạt3ngày2đêm mà thường bỏqncáctừkhóagiántiếp,vídụnhưđịađiểmdulịchĐàLạtđẹp.

Vềphíadoanhnghiệp,ởmộtsốngành,miếngbánhthịtrườngđượcchiabởicác“ơnglớn”nênhầuhếtcáctừkhóatrựctiếpđềuđangđượccácdoanh nghiệphàng đầu nắm giữ, bạn rất khócạnhtranhlạivớihọ.Mặtkhácnhìntừgócđộ

<small>GV:NGUYỄNTHỊTHULOAN</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

đượcbiếtđếnlàcơngcụphântíchtừkhóavớicáchhoạtđộngtồndiệnhơncảvềSEO,quảngcáoGoogle,Content,SocialMedia,…Vềcơbản,khinghiêncứutừkhóa,ngườitathườngdùngnóngồiviệcmởrộngđểtìmthêmtừkhóathìđánhgiácácđốithủcạnhtranhlàmụcđíchquantrọngkhơngkém.Cụthểhơn,khisửdụngcơngcụnghiêncứutừkhóanày,bạnsẽnắmđượcchínhxácsốlượngcáckeywordcũngnhưtừnàođốithủcủamìnhđanglêntop.Chínhvìlýdođó, SemrushđượcxemlàcơngcụhỗtrợhữchnhấtmàhầuhếtcácdoanhnghiệpthựchiệnMarketingonlineđềucầndùng.

2. Ahrefs

● CơngcụnghiêncứutừkhóaAhrefsđềxuấtrasốlượngtừkhóalớn● Dữliệuchínhxác

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

● Cầntrảphíđểđượcsửdụng

● Cóthểgâylãngphínếubạnkhơngsửdụnghếttínhnăng(dophíkháđắt)

3. KeywordTool:

<small>GV:NGUYỄNTHỊTHULOAN</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

Cáchhoạtđộng:ThuậttốnHummingbirdgiúp Google giải thích tốt hơncáctruyvấntìmkiếmvàcungcấpkếtquảphùhợpvớiý định của người tìmkiếm(tráingượcvớicáccụmtừriênglẻtrongtruyvấn). Mặc dù các từ khóatiếptụcquantrọng,nhưngthuậttốnHummingbirdgiúpwebsitexếphạng chomột truy vấn ngay cảkhinókhơngchứacáctừchínhxácmàngườitìmkiếmđãnhập.Điềunàyđạtđượcvớisựtrợgiúpcủaqtrìnhxửlýngơnngữtự nhiêndựa vàolậpchỉmụcngữnghĩatiềmẩn,cácthuậtngữđồngxuấthiệnvàtừđồngnghĩa.

Cáchđiềuchỉnh:Mởrộngnghiêncứutừ khóa của bạn và tập trung vàocác khái niệmđằngsaucáctừkhóa.Phântíchcẩnthậncáctìmkiếmcóliênquan, từ đồng nghĩa và các thuật ngữ cùng xuất hiện. Nguồn tuyệt vời củanhững ý tưởng như vậy là Google Related Searches và Google Related

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

Questions, cũngnhưcácđềxuấttựđộngcủaGoogle.Bạnsẽthấytấtcảchúngđượctíchhợpvàomơ-đunnghiêncứutừkhóacủaRankTracker.

Template/Checklist – Dạng nội dung content thường dùng trong Emailmarketing

<small>GV:NGUYỄNTHỊTHULOAN</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

● Vềchủđềbàiviết

○ Lậpdanhsáchýtưởng,nộidungcóthểđượcsửdụng○ Ghilạicácýtưởngđộcđáo

○ Sắpxếpnhómcácýtưởngliênquan● PháttriểnýtưởngvớiIdea

● Sửdụngcáccơngcụnghiêncứutừkhóa○ Xácđịnhmụcđíchtìmkiếmchochủđề

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

○ NghiêncứucácbàiviếtcủađốithủcạnhtranhđangxếphạngtốttrênSERP

● Ápdụngcơngthức5W1Hđểđặtcáccâuhỏixoayquanhvàmởrộngchủđề

○ Xácđịnhmụcđíchcủabạn/mụcđíchbàiviếtlàgì?○ Phântíchđốitượngcủabạn/đốitượngbàiviếtlàai?○ Vấnđềcủađộcgiảlàgì,họmongmuốnđiềugì?○ Giảiphápchovấnđềđộcgiảlàgì?

● Thuthậpdữliệuchochủđề

○ Nghiêncứucạnhtranh,nhữngcontentcủađốithủđangđứngtoptrongGoogle

○ Nghiêncứuchủđề/từkhóa:lựachọncụmtừphùhợp○ XácđịnhVolumelượngtìmkiếmchodanhsáchtừkhóaPhácthảotiêuđềbàiviết(Title,H1)

<small>GV:NGUYỄNTHỊTHULOAN</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

○ Ápdụngmộtcơngthức/phươngphápviếtsau:

○ ViếttheophươngphápAPP(AcceptPromisePreview)■ A–Accept(Đồngý):Nhậnravấnđềcủangườiđọcvà

■ P–Promise(Hứahẹn):Hứahẹnvấnđềcủahọsẽđượcgiảiquyết.

■ P–Preview(Hìnhdung):Chohọbiếttrước,hìnhdungnhữnggìhọsẽnhậnđượcsaukhiđọcxongbàiblog.○ ViếttheomơhìnhKimtựthápngượchaycịngọilàtamgiác

ngượcvớithơngtinquantrọngnhấtđượcđẩylênphíatrêncủabàiviết,cácnhómđoạn(heading),vàngaykhibắtđầuđoạnvăn.○ Lêncấutrúcbàiviết,khungbàiviếtvớiHeading2,3

○ Tậptrungvàtưởngchính(mainidea),tiếptheolàpháttriểnvàmởrộngýtưởng

○ Viếtchitiếtliênquantớiýtưởngchínhcủachủđề○ Suynghĩvàviết

○ Cungcấpđầyđủdẫnchứng(sửdụngcácnguồntríchdẫn)hỗtrợchtưởngchính/tunbố

○ Khikhơngđủlậpluậnhoặcthấykhơnghợplýcầnviếtlạimụcđíchtunbố,vàxemlạibảnphácthảo

○ GIỚITHIỆU-ĐẾN-KẾTLUẬN

○ Phầngiớithiệunêngiớithiệtưởnghoặcmụcđíchchínhcủabạnđểviếtvàcungcấpnềntảng;Hãybắtđầuvớimộtcâudẫntốt.Bàiviếtbắtđầubằngcâudẫnnhằmthuhútsựchúývàhứngthú

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

○ Phầnthânnênpháttriểnýchính;Đưaratồnbộchitiếtquantrọng.Bướcquantrọngtiếptheotrongviếtbàiviếtlàbaogồmmọisựkiệnvàchitiếtphùhợpcóliênquanđếncâudẫn/chủđềcủabạn.

○ PhầnKết:Đảmbảorằngbàiviếtcủabạnđầyđủvàhồnchỉnhtrướckhichonómộtcâukếttốt.Đóthườnglàcâutrìnhbàylạicâudẫnhoặclàcâutrìnhbàyngắngọnnhữngpháttriểntiềmnăngtrongtươnglailiênquanđếnchủđềbàiviết.

■ Nónêntómtắtnộidungchínhtrongbàiviết.■ Trìnhbàymộtgiảiphápchomộtvấnđề■ Kêugọimộthànhđộngcụthể

■ Liênquanýchínhcủabàiđăngvớicácchủđềquantrọngkhác

■ Kếtthúcvàmởrộngchủđề,đềxuấtcácchủđềliênquan.Bước3:Revising-điềuchỉnhbổsung(Editing)

● Đãápdụngphươngphápviết?

● Structure:Cấutrúcbàiviếtđãtheotrìnhtựhợplý

● Gắnkếtvàchuyểntiếp

○ Sửdụngcáctừgắnkếtcácýtưởngvớinhau.

<small>GV:NGUYỄNTHỊTHULOAN</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

○ Mộtsốtừnàycóthểgắnkếtmộtcâuvớicâukháchoặcmộtđoạntiếptheo.

○ Hãynghĩvềchúngnhưnhữngcầudẫnđộcgiảtừýtưởngnàysangýtưởngkhác.

● Cắttỉacáctừ,cụmtừdưthừa

○ Bạnnênthayđổiđộdàicâucủahọvàtránhhàngloạtcâuqdàihoặcqngắn.

○ Biếtcáchlàmchocâusinhđộnghơnbằngcáchtránhlạmdụnggiọngnóithụđộng,xemcácchuỗigiớitừvàloạibỏcáctừvàcụmtừdưthừa.

○ Nóitómlại,tháchthứclànóinhữnggìbạnmuốnnóimàkhơnglàmphứctạpbàiviếtcủabạnvớisựlộnxộnnhưvănnói.● Kiểmtralạicụmtừ,vănphong(style),giọngnói(tone),nhịpđiệuvà

○ Mạchviếtdiễnrasnsẻ,hợplý,nhấtqnvàliêntụctheothờigian,giốngnhưmộtdịngchảynhẹnhàngchảyxuốngsườnnúilặnglẽ

● Lặplạiqtrìnhchỉnhsửa/điềuchỉnhtớikhihồnthànhbàiviếtĐểcómộtbàiviếttuyệtvờihãyxembài:CáchviếtContenthayvàhiệuquảchocảngườiviếtkhơngchun

Ràsốtlạixembàiviếtcịnnhữnglỗisau:

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

● Cịnlỗichínhtả?● Cịnlỗingữpháp?

● Phântáchcâu,dấuchấm,phẩy● Vănphongđãnhấtqn

- Google Search: Tìm kiếm ý tưởng tốt nhất, hỗtrợngườidùngtheodõi,truycậpvàtìmkiếmýtưởngtrêninternet,tạinơiđâymọingườicó thể thoải máitìmkiếmcácthơngtin,hatưởngtừcáctrangweb,videoclip,hìnhảnh,…- Keyword Planner:CơngcụLậpkếhoạchtừkhóa.NólàmộtphiênbảntậptrungcủacơngcụTừkhốcủaGoogle(Google Keyword) và cơng cụ Ước tínhlưulượngtruycậpcủaAdWords(AdWordsTrafficEstimatorTools).

<small>GV:NGUYỄNTHỊTHULOAN</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">

Sử dụng Keyword Planner, mọi người có thể kiểmtrađượclượttìmkiếmcủacác từ khóa trung bình trong vịng một thángcủamộttừkhóanàođótrênphạmvitồnthếgiớihoặcmộtquốcgiacụthểcũngnhưkiểmtrađượcmức độ khó,cạnhtranhcủatừkhóađó.

-KeywordTool:Cungcấpchongườidùngcơngcụđểtìm kiếm, khám phá cáctừkhóa,sosánhcácxuhướngtừkhóađồngthờilênkếhoạch quảng cáo vớinhómtừkhóa,…

- Ahrefs: Dùng để tìm kiếm các nội dung đanghotvềmộtchủđềnhấtđịnhnàođó

-TốiưuInternallinkvàExternallink-Tốiưuảnh(rõnét,cólogo,geotagảnh)

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

- Facebook:

<small>GV:NGUYỄNTHỊTHULOAN</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">

- Website:1.Từkhóa(Keyword)

Có thể đưa ra 3 sailầmphổbiếnmà80%doanhnghiệphiệnnayđangmắcphảikhichọntừkhóađólà:

● ChọntừkhóacạnhtranhngaytừkhibắtđầulàmSEO● Chọntừkhóakhơngcólượttìmkiếm

● ChọntừkhóakhơngphùhợpvớimụcđíchkinhdoanhDođókhilựachọntừkhóahãytựhỏimình3câusau:

● Đốithủởvịtrítop10làai?

● Từkhóanàycólượttìmkiếmkhơng?

● Sảnphẩmdịchvụnàydoanhnghiệpcủatơicócungcấphaykhơng?

</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">

EATlàviếttắtcủaExpertise(Chunmơn),Authoritativeness(Thẩmquyền)vàTrustworthiness (Độ tin cậy).NhữngtrangcàngchấtlượngsẽcàngcómứcđộEATcaovàngượclại.

– Expertise (Chun mơn): Tác giả sản xuất ra nội dungnênlàchungiacókiến thức sâu rộng về lĩnh vực hoặcchủđềđó.Tácgiảđóphảicóhiểubiếtchun mơn để có thểthảoluậnvềchủđềmộtcáchthơngminhvàđưarathơngtinchínhxác.

– Authoritativeness (Thẩm quyền): ĐểđápứngtiêuchíThẩmquyền,mọithơngtin xác thực về tácgiảphảiđượchiểnthị.Hơnthếnữa,nộidungcủabạnphảidễhiểu,phảnánhđúngsựthật,cógiátrịvàhữchvớingườidùng.

– Trustworthiness (Độ tin cậy): Nội dungtrênwebsitephảiđángtincậy,đượcbảo đảm bởi cácyếutốnhưđộbảomậtcủatrang,chấtlượngtổngquancủatrang,profilelinknộibộ,đánhgiá…

<small>GV:NGUYỄNTHỊTHULOAN</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

EAT là cách để Google đánh giá chất lượng, giá trị của một trang. Theo lýthuyết, một trang có “EAT cao” sẽđạtthứhạngcaohơntrangcó“EATthấp”,nên bạn cần nhìn nhận EAT như một chỉsốsosánhkhiGoogleđánhgiábạnvàđốithủtrênSERP.Googletừngkhẳngđịnhtrảinghiệmngườidùng có tốt thìthứhạngcủatrangmớicaođược.Vìthế,EATlàyếutốkhơngthểbỏqua.Ngườidùngcótrảinghiệmtốthaykhơngsẽdựavàoviệcnộidungcó đáp ứngvà thỏa mãn chínhxácnhucầucủahọhaykhơng.Nếungườidùnghàilịng,đồngýchiasẻvàgiớithiệunộidungthìsẽgiúpthúcđẩyEATcủawebsite lêncaohơn.

Thơng điệp truyền thông (têntiếnganhlàMediaMessage)lànhữngthôngđiệp,những lời giải đáp mà các nhà chiến lược, tiếp thị hay quảng cáo mà doanhnghiệp mongmuốnđemtớichokháchhàng.Thôngđiệptruyềnthôngsẽgắnliềnvớisứmệnh,têngọicủadoanhnghiệpvàsovớithông điệp nội dung thìthơngđiệptruyềnthơngđơngiảnvàngắngọnhơnrấtnhiều.

Thơngđiệptheogiọngđiệu:Khơngchỉtạoảnh hưởng và nắm bắt tâm lý ngườidùng,thơngđiệptruyềnthơngcịnphảiphảnánhđượcnhữnggiátrị mang tínhnội dung của doanh nghiệpmộtcáchbaoqtnhấtvớimộtgiọngđiệuphùhợp.Về giọng điệu, mọi người cần điều chỉnh saochophùhợpvớiđặctrưngvàtínhchấtcủatừngdịchvụ,sảnphẩm.

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

Thơngđiệptheomụcđích:Thơngđiệpnàybao gồm mục đích chính trị, xã hội.Trongtrườnghợpnày,thơngđiệptruyềnthơng được xây dựng hướng tới việcđịnh hướng, giáo dục, tuyên truyềnnhằmđiềuchỉnhhànhvivànhậnthứccủakháchhàng.

Mục đích thương mại: Trong trườnghợpnày,thôngđiệptruyềnthôngđượcxâydựngnhằmhướngtớiviệcđịnhvụdịchvụ,sảnphẩm,thươnghiệutớinhậnthứckháchhàng.

Mỗitổchức,côngtyđềusởhữumộtthị trường mục tiêu riêng. Điều bạn nênlàm là xác định đối tượng nào là đối tượngsẽtiếpnhậnthôngtinmụctiêuvàthu thập, khai thác tất cả các thơng tin liênquantớiđốitượngđó.Cácthơngtinnày sẽ giúp bạn thu hútđượcsựquantâmcủahọđồngthờixâydựnggiátrịchochínhthươnghiệucủamình.

Sau khi đã thu thập đủ thơng tin cóliênquantớiđốitượngnhậntinmụctiêu,điều bạn cần làm chính là nhóm chúng lại để có thể đưa ra một Insight tổngquan của ngườidùngvềthươnghiệu.Từđó,bạncóthểthấyđượccáckhíacạnhcủangườidùngmàhọđãđạtđược,cáckhíacạnhcầnsựthayđổiđể tối ưu giátrịcungcấpchokháchhàngmụctiêu.

Nhữngthơngtinsaukhiđượcxửlývàphântíchsẽgiúp doanh nghiệp tạo ranhữngýtưởngsángtạo.Bạncầnđưaranhiều ý tưởng khác nhau để bàn bạc,thảoluận,từđóchọnrađượcmộtýtưởngcósứcthuyếtphụcnhất.

<small>GV:NGUYỄNTHỊTHULOAN</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

Hình thức này chính xáchơnlàthốngnhấtýtưởngsaukhiđãbànbạcthảoluậnvớinhiềtưởngkhácnhaumộtcáchkỹ lưỡng. Ý tưởng đáp ứng được hết cáctiêuchísẽđượcđánhgiádựatheoquytắcSMILE.

Thơngthường,cácýtưởngsẽđượcphácthảodướihình thức các mẫu kịch bảnhoặc quảng bá. Trong sự kiệntrìnhbàtưởng,ýtưởngnàysẽđượccơngbốtrướcngườidùngtiềmnăng.Thơngquaviệchìnhdungmộtcách rõ nét được ýtưởngvàđánhgiáđượcmứcđộkhảthi,thơngđiệptruyền thơng cũng cần phảiđượcđảmbảotínhhiệuquả.

Ngắngọn,đơngiảnvàdễtiếpnhận:Thơng điệptruyềnthơngkhơngnênqphứctạpvớinhữngcâuchữcầukỳ,hoamỹ.Nócầnđượctốiưu về độ dài, nộidungcótínhkháiqt,baohàmđểcóthểđisauvàotâmtríkháchhàng.Chính xácvàchânthực:Ngườidùngthườngkhơngthíchnhữngthơngđiệpkhơng thực tế, q phóng đại. Chính vì vậy, khithiếtkếmọingườicầnthểhiệnđượcsựchunnghiệpvàđẳngcấpcủanó.

Ngơntừphổbiến,thơngdụng:Kháchhàngtiềmnăngcủamộtthương hiệukhơng phải lúcnàocũngchungđốitượng,mứcđộhiểubiếtcủahọcósựkhácnhau. Do đó,việcsửdụngnhiềungơnngữmangtínhchunngành,phứctạp…cóthểkhiếnchođốitượngngườidùngkhơngthểtiếpnhậnđượcchúng.Liênkếtchặtchẽ với chủ đề: Mộtthơngđiệptruyềnthơnghay,hấpdẫnkhơngcónghĩalànócósựhiệuquảnếunókhơngthựcsựnếunó khơng có mối quanhệvớichủđề.Bêncạnhđó,thơngđiệptruyềnthơngcũng khơng có ảnh hưởngđến hành vimuasảnphẩmhaysửdụngdịchvụcủangườidùngdùhọthựcsựcócảmthấynóthúvị.

Sựhấpdẫntronghìnhthứcvàcâutừ:Đóchínhlàcáchmàcác thương hiệu

</div>

×