Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

Bài 5 Đttt mau bc (1)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (537.3 KB, 11 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<i><b>1.1 Đo thế OFFSET</b></i>

<i>Câu hỏi 1</i>

<i><small> Bật điện thiết bị chính. Đo giá trị điện thế lối ra V</small></i><small>offset (ra).</small>

<i><small>Tính giá trị: Voffset (vào) = Voffset (ra)/Ao</small></i>

<i><small>A0 là hệ số khuếch đại hở của khuếch đại thuật toán, Ao của IC-741 cỡ 2.105.</small></i>

<b><small>Voffset(ra)=11.05 -> Voffset(vào)= 5.525*10^(-5)</small>1.2 Đo đáp ứng biên độ</b>

- <small>Vặn biến trở P1 quanh giá trị 0V. Đo các giá trị điện thế vào và ra. Ghi kết quả giá trịđo vào bảng A5-B1.</small>

<i>V<sub>D</sub></i> 11.37 11.4 11.42 11.47 11.48 11.5

<i>I<sub>D</sub></i> 8.37 8.28 8.05 7.82 7.66 7.59

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<i>Câu hỏi 2</i>

<i>Lập đồ thị sự phụ thuộc thế ra (trục y) và thế vào (trục x). Xác định giá trị điệnthế ra cực đại và cực tiểu của IC. Tính số % giá trị này so với thế nguồn.</i>

<b>% Vmax = (Vmax / Vin) * 100 = (8.37 / ±12V) * 100 ≈±69.75%</b>

<b>%Vmin = (Vmin / Vin) * 100 = (7.59 / ±12V) * 100 ≈ ±63.25%</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<i>Câu hỏi </i>

<i>3<sup>Trên cơ sở đồ thị thu được, xác định độ nhạy của IC, bằng giá trị chênh lệch</sup><sub>thế cực tiểu giữa hai lối vào đảo và không đảo của IC làm thay đổi thế lối ra.</sub></i>

<b>ΔVin = Vin_inv_min - Vin_noninv_max = 11.37 - 11.5 = -0.13Vin = Vin_inv_min - Vin_noninv_max = 11.37 - 11.5 = -0.13ΔVin = Vin_inv_min - Vin_noninv_max = 11.37 - 11.5 = -0.13Vout = Vout_noninv_min - Vout_inv_max = 7.59 - 8.37 = -0.78</b>

<b>Độ nhạy của IC được tính bằng cách chia chênh lệch thế lối ra cho chênhlệch thế lối vào:</b>

<b>Độ nhạy = ΔVin = Vin_inv_min - Vin_noninv_max = 11.37 - 11.5 = -0.13Vout / ΔVin = Vin_inv_min - Vin_noninv_max = 11.37 - 11.5 = -0.13Vin = -0.78 / -0.13 = 6</b>

<b>Vậy, độ nhạy của IC dựa trên đồ thị thu được là 6. </b>

<i>Câu hỏi 4</i>

<i>Căn cứ độ dốc đồ thị, xác định hệ số khuếch đại hở của bộ khuếch đại thuậttoán.</i>

<b> Ta có:</b>

<b>Độ dốc = (ΔVin = Vin_inv_min - Vin_noninv_max = 11.37 - 11.5 = -0.13Vout / ΔVin = Vin_inv_min - Vin_noninv_max = 11.37 - 11.5 = -0.13Vin)</b>

<b> ΔVin = Vin_inv_min - Vin_noninv_max = 11.37 - 11.5 = -0.13Vin = Vin_inv_min - Vin_noninv_max = 11.37 - 11.5 = -0.13ΔVin = Vin_inv_min - Vin_noninv_max = 11.37 - 11.5 = -0.13Vout = Vout_noninv_min - Vout_inv_max = 7.59 - 8.37 = -0.78</b>

<b>Để tính tốn hệ số khuếch đại hở, ta sẽ lấy giá trị tuyệt đối của độ dốc:</b>

<b>A = |ΔVout / ΔVin| = |-0.78 / -0.13| = 6ΔVin = Vin_inv_min - Vin_noninv_max = 11.37 - 11.5 = -0.13Vout / ΔVin = Vin_inv_min - Vin_noninv_max = 11.37 - 11.5 = -0.13Vin|ΔVout / ΔVin| = |-0.78 / -0.13| = 6 = |ΔVout / ΔVin| = |-0.78 / -0.13| = 6-0.78 / -0.13|ΔVout / ΔVin| = |-0.78 / -0.13| = 6 = 6</b>

<b>Vậy, hệ số khuếch đại hở của bộ khuếch đại thuật toán dựa trên độ dốc của đồ</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>thị là 6. </b>

<i><b>1.3. Đo đáp ứng tần số</b></i>

<small>Sử dụng kênh 1 dao động ký nối với IN. Nối kênh 2 với lối ra OUT/C. Đặt thang đo lối vào2V/cm, thời gian quét 1ms/cm. Thay đổi tần số tín hiệu vào và ghi các kết quả đo thế ra vàobảng A5-B2.</small>

<i>Lập đồ thị sự phụ thuộc hệ số K (trục y) theo tần số tín hiệu (trục x). Xác địnhkhoảng tần số làm việc của sơ đồ khuếch đại thuật toán.</i>

<b>Hệ số K thay đổi đáng kể từ tần số 100Hz đến 1MHz. Vì vậy, ta có thể xác định khoảng tần số làm việc của sơ đồ khuếch đại thuật toán là từ 100Hz đến 1MHz.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<i><b><small>1.4 Đo điện trở vào R</small></b></i><b><small>in</small></b>

<i>Câu hỏi 6</i>

<i><small>Đo biên độ tín hiệu ViF tại lối vào IN/A và biên độ Vi tại I+. Bỏ qua điện trở nội máy phát,tính điện trở vào của IC1 theo công thức : </small></i>

<i><b>1.5 Đo điện trở ra R<small>0</small></b></i>

Câu hỏi 7

<i>Giả thiết điện trở vào dao động ký là vơ cùng lớn so với trở ra IC1, tính điệntrở ra của IC1 theo công thức: R<sub>o</sub></i>=<i>V</i><sub>0</sub><i>R</i><sub>4</sub>

<i>V<sub>0 f</sub></i> <sup>−</sup><i><sup>R</sup></i><small>4</small>

<b>2 Khảo sát bộ lặp lại thế lắp trên bộ KĐTT</b>

<small>Vặn biến trở P2 từ giá trị thấp đến ca. Đo và ghi giá trị điện thế vào và ra vào bảng A5-B3</small>

<i><small> Rin=(100000*7.55)/(8.4-7.55)=888235.2941</small></i>

<i><small> Ro=((3.3*560)/12)-560=-406</small></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<i>Câu hỏi 8</i>

<i>Lậpđồ thị sự phụ thuộc thế ra (trục y) và thế vào (trục x).</i>

<i>Câu hỏi 9</i>

<i>Xác định độ lệch cực đại của đường đặc trưng thu được so với đường thẳng(tuyến tính), định khoảng làm việc tuyến tính cho sơ đồ.</i>

<i>Câu hỏi 10</i>

<i>Nêu ưu điểm của bộ lặp lại thế trên OP-AMP so với bộ chia thế dùng biến trở.</i>

<b>1. Tạo ra một đầu ra độc lập: Bộ lặp lại thế trên OP-AMP cho phép tạo ramột đầu ra độc lập, không bị ảnh hưởng bởi tải hoặc điện trở ngoại vi. Điều nàygiúp đảm bảo rằng đầu ra của mạch khơng bị suy giảm và duy trì độ ổn định.2. Độ rộng dải tần số lớn: OP-AMP có khả năng hoạt động ở các tần số cao, chophép bộ lặp lại thế trên OP-AMP hoạt động trong dải tần số rộng. Điều này cólợi cho các ứng dụng yêu cầu truyền tín hiệu tốc độ cao và băng thơng rộng.3. Độ chính xác cao: OP-AMP thường có độ chính xác cao trong việc duy trì tỷ lệlặp lại và độ chính xác của đầu ra. Điều này giúp bộ lặp lại thế trên OP-AMPcung cấp độ chính xác và độ tin cậy cao cho ứng dụng.</b>

<b>4. Khả năng tăng đầu ra: Bộ lặp lại thế trên OP-AMP có khả năng tăng đầu ra,cho phép nó cung cấp dịng điện hoặc điện áp lớn hơn so với đầu vào ban đầu.Điều này hữu ích trong các ứng dụng yêu cầu khả năng đầu ra mạnh mẽ.</b>

<b>5. Khả năng truyền tín hiệu không bị suy giảm: Với bộ lặp lại thế trên OP-AMP,tín hiệu đầu vào được truyền qua mạch mà khơng bị suy giảm nhiều. Điều nàylàm cho nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu truyền tín hiệu mạnh mẽ và</b>

<small>Theo đồ thị, độ lệch cực đại sẽ là:|12.5 - 0.55| = 11.95</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

<b>không bị méo.</b>

<b>3 Khảo sát các bộ khuếch đại không đảo và đảo</b>

<i>Bảnmạchthựcnghiệm :</i>

A5 - 2

<b>3.1 Khảo sát bộ khuếch đại không đảo</b>

<small>Thay đổi biên độ tín hiệu vào (Vin) theo bảng A5-B4, quan sát dạng và đo biên độ tín hiệu ra(Vout</small><i><small>), ghi các kết quả vào bảng A5-B4. Tính giá trị Ad =Vout /Vin</small></i><small> cho mỗi trường hợp biên độvào. Ghi các kết quả vào bảng.</small>

<i>Câu hỏi 11</i>

<i><small> Tính các giá trị :At1 = R3/R1 At2 = R4/R1 At3 = R5/R1 At4 = R6/R1</small></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<i>Câu hỏi 12</i>

<i><small>So sánh giá trị Ad và At cho các trường hợp. Nếu xem chúng bằng nhau thì sai số là bao nhiêu? Giải thích sự khơng tương ứng của chúng trong một số trường hợp.</small></i>

<b>3.2 Khảo sát bộ khuếch đại đảo:</b>

<small>Thay đổi biên độ tín hiệu vào (Vin) theo bảng A5-B5, quan sát dạng và đo biên độ tín hiệu ra(Vout), ghi các kết quả vào bảng A5-B5.</small>

<i>Câu hỏi 13</i>

<i>Tính giá trị A<small>d</small> = V<small>out</small>/V<small>in</small> cho mỗi trường hợp biên độ vào. Ghi các kết quả vào bảng A5-B5.</i>

<i>Câu hỏi 14</i>

<i><small> Tính các giá trị :At1 = R3/R1At2 = R4/R1At3 = R5/R1A</small></i><small>t4 </small><i><small>= R6/R1</small></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<i>Câu hỏi </i>

<i>15<sub>sơ đồ sử dụng gọi là điểm đất ảo. Giải thích bằng lý thuyết cho giá trị đất ảo.</sub><sup>Nhận xét về giá trị V</sup><sup>in -</sup><sup> cho tất cả các trường hợp để chứng minh điểm “-”trong</sup></i>

<i>Câu hỏi 16</i>

<i><small>So sánh giá trị Ad và At cho các trường hợp. Nếu xem chúng bằng nhau thì sai số làbao nhiêu? Giải thích sự khơng tương ứng của chúng trong một số trường hợp.</small></i>

<b>4 Bộ lấy tổng đại số tín hiệu tương tự</b>

A5 - 3

<b>4.1. Phép lấy tổng được thực hiện với tổng 2 số hạng:</b>

<i><b>4.1.1 Phép thử 1: Lấy tổng các giá trị điện thế</b></i>

<small>Đo các giá trị điện thế ra V0 của IC1 (điểm OUT/C) cho từng trường hợp. Ghi các kết quả vàobảng A5-B6.</small>

<small>Giá trị tính cho các trường hợp, theo công thức:</small>

<small>E nối HE nối IE nối KF nối HF nối IF nối K</small>

<i>Câu hỏi17</i>

<i>So sánh các kết quả đo và tính tốn tương ứng. Nếu xem chúng bằng nhau thì sai số là bao nhiêu? Tìm những nguyên nhân gây nên sự sai khác đó.</i>

<b>Sai số của các giá trị đo lần lượt là: -0.25, -0.05, -1.15, 6.31, </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<b>4.9, 2.05</b>

<b>Nguyên nhân cho những sai khác trên có thể do các thành phần điện tử hoặc biến trở, nhưng hầu hết là do sai số trong đo lường</b>

<i><b>4.1.2 Phép thử 2: Lấy tổng các giá trị điện thế</b></i>

<small>Lặp lại như các bước như tại 4.1.1., ghi kết quả vào bảng A5-B7.</small>

<small>E nối HE nối IE nối KF nối HF nối IF nối K</small>

<b>4.2 Lấy tổng các giá trị điện thế và sóng tín hiệu</b>

<small>Vặn biến trở P2 để thay đổi Vin2, đo biến độ tín hiệu ra và mức thế một chiều nền của tín hiệu, ghi kết quả vào bảng A5-B8.</small>

<i>Câu hỏi18</i>

<i><small>Tương tự mục 4.1.1, tính tốn các giá trị thế và tín hiệu lối ra IC1 và so sánh với giátrị đo tương ứng.</small></i>

<i><b>5 Bộ khuếch đại hiệu hai tín hiệu</b></i>

Phép thử1:

<small>Đặt các biến trở P2 = -1V, P3 ở các giá trị theo bảng A5-B9.</small>

<i>Câu hỏi19</i>

<i>Tính giá trị thế ra cho các trường hợp theo công thức:V<sub>o</sub></i>=<i>V</i><sub>¿</sub><sub>3</sub><i><sup>R</sup></i><sup>4</sup><sup>+</sup><i><sup>R</sup></i><sup>9</sup>

<i>R</i><sub>4</sub> <sup>−</sup><i><sup>V</sup></i><small>¿2</small>

<i>R</i><sub>9</sub><i>R</i><sub>4</sub>

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

<small>-Giá trị tính Vo1.55-1.5-4.55-7.6-10.65-16.75</small>

<i>Câu hỏi20</i>

<i><small>So sánh các kết quả đo và tính tốn tương ứng. Nếu xem chúng bằng nhau thì sai số làbao nhiêu? Tìm những nguyên nhân gây nên sự sai khác đó.</small></i>

<b><small>Sai số xảy ra do việc đo lường thiếu chính xác và có thể việc tính tốn có sai sót</small></b>

<small>Sai số lần lượt là: 3.62, 2.46, 1.45, 0.49, 1.45, 7.73</small>

</div>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×