Tải bản đầy đủ (.pdf) (42 trang)

quản lý quy trình doanh nghiệp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.8 MB, 42 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b> TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANGKHOA QUN TR KINH DOANH</b>

<b>BÁO CÁO ĐỒ ÁN MÔN HỌC</b>

<b>MÔN QUN LÝ QUY TRÌNH DOANH NGHIỆP</b>

<b>Tp.Hồ Chí Minh – năm 2023</b>

<b>SVTH: Hồ Ngọc KhảMSSV: 2173401010516SVTH: Phạm Nguyễn Tú LinhMSSV: 2173401010054SVTH: Trần Đỗ Quỳnh NhưMSSV: 2173401010037SVTH: Trần Hoàng PhúcMSSV: 2173401010004GVHD: Th.S Nguyễn Đắc Quỳnh Mi</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>MỤC LỤC</b>

<b>I. GIỚI THIỆU...1</b>

<b>II. PROCESS IDENTIFIES...2</b>

<b>1.SƠ LƯỢC VỀ GS25...2</b>

1.1 S Xut Hiê n Ca GS25...2

1.2. GS25 Chi Nhnh Trưng Đi Hc Văn Lang...2

<b>2. CƠ COU TP CHQC...3</b>

2.1 T$ng Quan Công Ty TNHH GS25...3

2.2 T$ng Quan Chi Nhnh Văn Lang...4

<b>3. BUSINESS MODEL CANVAS Tại Cơ sở Văn Lang...5</b>

<b>4. PROCESS ARCHITECTURE GS25 VĂN LANG...8</b>

4.1. Process Architecture GS25 Văn Lang Level 1...8

Level 1...8

4.1. Process Architecture GS25 Văn Lang Level 2...9

Level 1...9

Level 2...9

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

4.1. Process Architecture GS25 Văn Lang Level 3...10

<b>III PROCESS DISCOVERY...14</b>

<b>1. ORGANIZATION POLICIES/ BUSINESS RULES...14</b>

1.7 Chính sch kiểm tra cht lượng hàng hóa...16

1.8 Chính sch kiểm tra cht lượng phục vụ...16

<b>2. MODELS OF AS-IS BUSINESS PROCESSES...17</b>

2.1 Quy trình kiểm tra cht lượng...17

2.2 Quy trình đặt hàng...19

2.3 Quy trình bn hàng...20

<b>IV.PROCESS ANALYSIS...22</b>

<b>1. QUALITATIVE PROCESS ANALYSIS...22</b>

1.1 Value – Added Analysis...22

a.Value – Added Analysis of Sales process...22

b.Value – Added Analysis of quality check...22

1.2 Stakeholder Analysis...23

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

1.3 Why-WhyDiagrams...23

1.4. Cause-Effect Diagrams...24

<b>2. QUANTITATIVE PROCESS ANALYSIS...25</b>

2.1 Cycle time Quy trình kiểm tra cht lượng...25

2.2 Cycle time Quy trình đă t hàng...26

2.3 Cycle time Quy trình bn hàng...27

<b>3. LIST OF PROBLEM & ISSUE REGISTER...28</b>

<b>V. PROCESS REDESIGN...29</b>

<b>1. QUY TRÌNH KIỂM TRA CHOT LƯỢNG...29</b>

1.1 Quy trình nhâ p liê u...29

<b>2. QUY TRÌNH ĐẶT VÀ NHẬP HÀNG...31</b>

<b>3. QUY TRÌNH BÁN HÀNG TẠI CỬA HÀNG GS25...32</b>

3.1 Cycle time Quy trình bn hàng trên app...34

<b>VI. KẾT LUẬN...36</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<b>I. GIỚI THIỆU</b>

Trong bo co này, chúng em, nhóm chúng em đã phối hợp và làm việc với nhau mộtcch linh hot và chặt chẽ để nghiên cứu và thc hiện quy trình tối ưu hóa cho doanhnghiệp GS25. Với tâm huyết và kiến thức đa dng ca từng thành viên, chúng em đã dànhhàng tuần để đối chiếu ý tưởng, thảo luận và trau chuốt kỹ lưỡng từng phần ca d n.Nhóm chúng em quyết định chia cc phần nội dung trong bo co này thành cc phần nộidung kiến thức được hc trên lớp, để việc đc co bo sẽ theo trình t và xuyên suốt tronglúc thc hiện. Cũng như sẽ dễ dàng hơn cho giảng viên trong việc theo dõi cc phần nộidung.

Phần "Process Identifies" đã tập trung vào việc tìm hiểu và phân tích cc quy trình kinhdoanh hiện ti ca GS25. Chúng em đã tiến hành thu thập dữ liệu từ nguồn tin cậy và sửdụng cc công cụ phân tích tiên tiến để định danh cc khâu cơng việc, nhận diện cc vnđề tiềm ẩn và xc định điểm cần cải tiến. Trong giai đon "Process Discovery", chúng emđã tiến hành phân tích chi tiết hơn về cc quy trình kinh doanh đang diễn ra trong doanhnghiệp GS25. Bằng cch tương tc trc tiếp với cn bộ và nhân viên, chúng em đã thuthập thông tin quan trng về thc tế vận hành và nhận định cc vn đề chính, từ đó đềxut cc giải php khả thi. Phần "Process Analysis" là bước quan trng giúp chúng emhiểu rõ hơn về hiệu sut và hiệu quả ca từng quy trình. Chúng em đã sử dụng phươngphp định lượng và định tính để đo lưng cc chỉ số quan trng và đưa ra đnh gi chínhxc về tình trng quy trình hiện ti. Cuối cùng, trong "Process Redesign", chúng em đã đềxut những cải tiến và điều chỉnh quy trình để tối ưu hóa hot động kinh doanh ca GS25.Chúng em đã đưa ra cc kế hoch chi tiết và ứng dụng cc phương php tiên tiến để chắcchắn rằng những thay đ$i đề xut sẽ mang li hiệu quả cao nht.

Nhóm chúng em xin gửi li cảm ơn chân thành đến cô Nguyễn Đắc Quỳnh Mi - giảngviên hướng dẫn ca chúng em, đã luôn tận tâm hỗ trợ và chia sẻ kiến thức quý bu đểgiúp chúng em hoàn thành d n này một cch xut sắc. Hy vng bo co này ca nhómsẽ đem li gi trị hữu ích cho GS25 và mang li hiệu quả bền vững cho hot động kinhdoanh ca doanh nghiệp.

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>II. PROCESS IDENTIFIES</b>

<b>1.SƠ LƯỢC VỀ GS25</b>

<b>1.1 Sb Xudt Hiê gn Cha GS25</b>

GS25 là chuỗi cửa hàng tiện lợi ca Hàn Quốc, được điều hành và sở hữu bởi GS Retail.GS25 n$i tiếng với s đa dng hàng hóa và cht lượng dịch vụ. Ban đầu, GS25 được biếtđến với tên gi LG 25 khi thành lập vào năm 1990 ti Hoegi-dong. Tuy nhiên, vào năm2005, hai tập đoàn GS và LS tch ra riêng biệt, và từ đó GS25 đứng trên chân riêng, xâydng thương hiệu và có hơn 13.000 cửa hàng trên toàn Hàn Quốc.

GS25 được xem là chuỗi cửa hàng tiện lợi số 1 trong 8 năm liên tiếp, nh s yêu thích vàtin cậy từ ngưi dùng. Logo ca công ty GS25 được thiết kế đơn giản nhưng mang du nmnh mẽ và độc đo. Màu xanh dương và trắng trong logo to s cân đối và thu hút. Màuxanh dương tượng trưng cho s tươi mới, sng to và lòng tin cậy, trong khi màu trắngbiểu thị s trong sng, sch sẽ và đơn giản.

GS25 đã chính thức mở cửa hàng đầu tiên ti Việt Nam vào năm 2017. Kể từ đó, GS25 đãnhanh chóng mở rộng mng lưới cửa hàng trên toàn quốc. Đến thi điểm hiện ti, sốlượng cửa hàng GS25 ti Việt Nam đã vượt qu 209 cửa hàng. Cc cửa hàng GS25 đượcphân bố rải rc trên khắp cc thành phố lớn và khu vc khc nhau ca Việt Nam, nhằmphục vụ nhu cầu mua sắm hàng ngày ca khch hàng một cch thuận tiện.

GS25 là địa điểm thu hút nhiều hc sinh, sinh viên, nhân viên văn phòng và những ngưibận rộn với cơng việc, vì s tiện lợi và nhanh chóng. Cc cửa hàng GS25 được thiết kếvới tơng màu xanh nhẹ, dịu mắt, to cảm gic thoải mi và n tượng. Không gian thiết kếrộng rãi, đ để tụ hp bn bè hoặc làm việc c nhân. GS25 cũng cung cp kết nối mng đểsử dụng cho công việc hoặc giải trí c nhân.

Hơn nữa, GS25 to mơi trưng thân thiện t phục vụ, mang li s thoải mi cho ngưibn và ngưi mua. S đa dng hàng hóa và cht lượng an tồn thu hút ngưi tiêu dùng vàtăng nhận diện thương hiệu ca Hàn Quốc đối với khch hàng.

<b>1.2. GS25 Chi Nhinh Trưjng Đại Học Văn Lang</b>

GS25 chính thức mở cửa hot đơ ng ti Trưng Đi Hc Van Lang vào ngày 08/04/2021.Đây là một cửa hàng tiện lợi nằm trong khuôn viên ca trưng, cung cp cc sản phẩm vàdịch vụ tiện ích cho sinh viên và nhân viên trong khuôn viên trưng.

Chi nhnh GS25 ti Trưng Đi hc Văn Lang cung cp một lot cc sản phẩm từ thcphẩm, đồ uống, đồ gia dụng, đến cc vật dụng c nhân và tiện ích khc. Cửa hàng này làmột địa điểm lý tưởng để sinh viên và nhân viên tìm kiếm cc sản phẩm cần thiết trongqu trình hc tập và làm việc.

2

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

GS25 trong Trưng Đi hc Văn Lang có thể cung cp không chỉ cc sản phẩm và dịchvụ hàng ngày, mà cịn cung cp một khơng gian thuận tiện để sinh viên và nhân viên nghỉngơi, làm việc và gặp gỡ bn bè.

<b> 2. CƠ COU TP CHQC</b>

<b>2.1 Tkng Quan Công Ty TNHH GS25</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b>2.2 Tkng Quan Chi Nhinh Văn Lang</b>

Operation Field Management: Thc hiện nhiệm vụ quản lý nhân s, lập kế hoặc bn hàngvà kiểm sot, quản lý khch hàng và quản lý cửa hàng.

Shop Manager: Chịu trch nhiệm hot động vận hành ca hàng, trc tiếp quản lý nhânviên, và đảm bảo tiêu chuẩn chăm sóc khch hàng.

Assit Shop Manager: Hỗ trợ cửa hàng trưởng về cc vn đề vận hành cửa hàng, nhân svà khch hàng.

CSM Full time/Part time: Nhân viên phụ trch bn hàng, sắp xếp và dn dẹp hàng hóa.

4

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<b>3. BUSINESS MODEL CANVAS Tại Cơ sở Văn Lang</b>

<b>3.1 Custommer Segment</b>

Đối tượng khch hàng mà cửa hàng tiện lợi GS25 hướng đến là sinh viên – giảng viên – CNV đang hc tập và công tc ti trưng

<b>3.2 Value Positive</b>

Gi trị mà GS25 mang đến được đặt tên là 4F (Friendly – Fresh – Fun - Fair)

<b>Friendly: Phục vụ khch hàng với tinh thần thân thiện – nhiệt tình – tận tâm.</b>

Fresh: GS25 khơng ngừng sng to và luôn mang đến cho khch hàng cc sản phẩm vớitiêu chí tươi ngon – an tồn – cht lượng.

<b>Fun: Không gian ti cửa hành và cc dịch vụ tiện ích lng hướng đến s tươi vui – trẻ</b>

trung – năng động.

<b>Fair: Với tinh thần hợp tc “win – win”, GS25 mang đến cho đối tc cc phương thức</b>

hợp tc da trên lợi ích cơng bằng cho cả 2 bên.

<b>3.3 Channels</b>

Sử dụng kênh bn lẻ, bn hàng trc tiếp ti cửa hàng ti Cơ sở 3 trưng đi hc Văn Lang

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

App tích điểm dành cho thành viên

<b>3.5 Revenua Stream</b>

Doanh thu trung bình ca cửa hàng mỗi thng rơi vào khoảng 30tr/ngày

Bo co tình hình kinh doanh năm 2022 ca CTCP CVS Holdings ghi nhận mức lỗ trungbình sau thuế ca GS25 cơ sở văn lang là khoảng 800 triệu đồng.

Van Lang Group

Cisco Meraki được triển khai bởi công ty Digital Work Network (mng dùng trong hệthống GS25)

VietUnion (hình thức thanh ton Payoo)

Hải Đăng Food (cc loi thức ăn chế biến có hn sử dụng 3-7 ngày: cơm cuộn, cơmnắm, bnh ngt,...)

Acecook Viet Nam (cc loi mì, phở, cho,... ăn liền)JAPAN BEST FOOD (cc loi sushi ăn liền)THỌ PHÁT (cc loi bnh bao, bnh giò, đồ hp...)

Cơng ty DEAWOO (cc loi thc phẩm đóng gói chế biến sẵn: ức gà ăn liền, xúc xíchxơng khói...)

6

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

Công ty Chn Khang (cc loi chè, sâm b$ lượng, trà đào đóng chai,..)

<b>3.9 Cost Structure</b>

Chi phí cho cc sản phẩm từ cc nhà phân phối.Chi chí cho nguyên vật liệu dành cho cc món t chế biến.Chi phí vận hành cửa hàng (thuê mặt bằng, điện, nước,...)Chi phí lương nhân viên.

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<b>4. PROCESS ARCHITECTURE GS25 VĂN LANG</b>

<b>4.1. Process Architecture GS25 Văn Lang Level 1Level 1</b>

Nhân SựTài Chính

Kiểm tra chất lượngSupport Processes

Đặt và Nhập hàng

Hậu MãiThu & Kết toán Ngân sách

MarketingQuy Đ-nh

Core Processes

Quản Tr- Vận Hành

Quản Tr- Chiến Lược

Quản Tr- Nhân SựManagement Processes

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

<b>4.1. Process Architecture GS25 Văn Lang Level 2Level 1</b>

<b>Level 2</b>

ITNhân Sự

Tài Chính

Kiểm tra chất lượngSupport Processes

Đặt và Nhập hàng Hậu MãiThu & Kết toán Ngân sách

MarketingQuy Đ-nh

<small>Thu và kết tốn </small>

<small>Quy trình xử lý khiếu nạiTạo kênh giao </small>

<small>tiếpĐối ứng nhanh chóngCải thiện chất lượng d-ch vụQuản lý thu </small>

<small>nhậpQuản lý chi </small>

<small>phíQuyết tốn </small>

<small>quân sách</small>

<small>Tiếp đón khách hàngTư vấn sản phẩmGiao d-ch và </small>

<small>thanh tốnĐo lường hiệu </small>

<small>Nghiên cứu và phân tích th- trườngXác đ-nh mục </small>

<small>tiêu và chiến lượcQuảng cáo và </small>

<small>tiếp Xây dựng quan hệ với khách hàngChính sách </small>

<small>th-đổi trả Chính sách </small>

<small>giá cả Chính sách </small>

<small>bảo mật </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

<b>4.1. Process Architecture GS25 Văn Lang Level 3Level 1</b>

ITNhân Sự

Tài Chính

Kiểm tra chất lượngSupport Processes

Đặt và Nhập hàng Hậu MãiThu & Kết toán Ngân sách

MarketingQuy Đ-nh

Core Processes

Quản Tr- Vận Hành

Quản Tr- Chiến Lược

Quản Tr- Nhân SựManagement Processes

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

quản lý cửa hàngGiao d-ch

điện tử

<small>Kênh truyền thơng, tiếp th-</small>Phần mềm kế tốnTraining

nhân viênKiểm tra năng lựcTuyển dụng

Cơng việc nhân viênQuản lý chi

phíPhân tích

biên lợi nhuậnDự báo tài

chínhBáo cáo tài

Xác đ-nh nhu cầu đặt hàngLập danh sách

đặt hàng

Xác nhận và đặt hàngNhập hàng

và lưu trữ

Lập kế hoặc kiểm traThực hiện

kiểm traPhân tích và

đánh giáXử lý

Lập danh sách đặt hàng

Thực hiện kiểm tra

Kiểm tra hàng tồn khoDự báo số lượng hàng

đặtPhân bổ chi

phíXác đ-nh nhà

cung cấp

Lấy mẫu thực tế

Kiểm tra các chỉ số chất lượng

Đánh giá và phân tích

Ghi lại kết quả

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

<b>5. GI ĐNH</b>

Do gần đây, nhiều bn sinh viên vào cửa hàng thì phàn nàn với nhân viên là tính tiền rtlâu. Cụ thể là sinh viên phải xếp hàng trung bình khoảng 10 phút, khiến cc bn trễ gilên lớp. Một số bn vì khơng muốn đợi qu lâu để mua hàng, nên GS25 mt một lượngkhch tiềm năng.

- Cc thc phẩm đồ ăn nhanh trong ngày ở GS25 thưng chy hàng vào cc gi cao điểm(cơm nắm, cơm hộp, kimbap, sanwich, mì trộn,....), (do GS25 chỉ nhập 1 lần trong ngày).Sinh viên hc giữa ca 2-3 (12h -13h) và ca 3-4 (3h – 3h30h) thưng khơng mua được. - Ngồi ra, cc mặt hàng như văn phịng phẩm (bút – tắc, khơ mc khơng viết được, keohai mặt – không dn được,..). Cc mặt hàng mỹ phẩm (kem chống nắng – hết hn, son bịmt tem) – những mặt hàng ít được tiêu thụ khơng được thưng xuyên kiểm tra chtlượng. Và tỉ lệ này lên đến 7% đối với những dòng sản phẩm trên.

<b>=> Điều này khiến cho lợi nhuận 6 thing đầu năm giảm 20%, cùng k{ với doanh thunăm 2022 (Do doanh thu giảm 15%, chi phí tăng 5%) </b>

Nhận thy những vn đề trên ảnh hưởng nhiều đến cửa hàng cũng như khch hàng. Nêncửa hàng trưởng có đề xut muốn kiểm tra và rà sot li một số quy trình để có thể cảithiện.

Cụ thể là cải thiện cho quy trình thanh ton để cơng việc tính tiền được nhanh hơn.Thi gian đợi và thanh ton rơi vào tầm 10 phút giảm còn 5-6 phút.

Tiếp theo là rà sot li quy trình nhập hàng

Cung cp đ lượng sản phẩm để cung cp đ lượng nhu cầu ca cc bn sinh viêntrong những gi cao điểm.

Cuối cùng là quy trình kiểm tra cht lượng để khắc phục những sản phẩm kém cht lượng. Giảm cc mặt tỉ lệ sản phẩm lỗi, hết hn xuống còn < 0.05% t$ng sản phẩm cc mặthàng

<b>Đơn v€ : %</b>

12

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

<b>STTProcessesImportantHealthFeasibility</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

<b>III </b>

<b>1.1 C</b>

Kiểm t+ Hàng đã hết + Hàng còn số lượng ít+ Hàng cịn nhiều D bo số lượng hàng nhập.+ Xem xét lượng hàng tồn kho

+ Xc định thị trưng (xu hướng khch hàng, s kiện mới ca nhà cung cp, xu hướngtrong tương lai)

Phân b$ chi phí:

+ Da vào d bo bo hàng cần nhập và xem xét cc yếu tố thị trưng đưa ra mức phânb$ chi phí hợp lý:

Thc phẩm: 50%Đồ uống: 35%Văn phịng phẩm: 10%Khc: 5%

+ Tìm kiếm nhà cung cp phù hợp với mức phí mà ngân sch khả dụngBảng bo co danh sch hàng cần nhập và chi phí.

+ Sau khi phân b$ hợp lý cần lập bảng bo co trong đó bao gồm tên loi hàng hóa, sốlượng, chi phí và nhà cung cp

+ Cần được kiểm tra và xét duyệt lần cuối trước khi bắt đầu đặt hàng.Gửi giy xc nhận đặt hàng cho cc đối tc.

+ Xc định đối tc cung cp sản phẩm

+ Danh sch yêu cầu nhập hàng với số lượng hàng hóa và mức chi phí cụ thể cho đối tcxc định.

<b>1.2 Chính sich nhập hàng và lưu kho</b>

Quy định thi gian giao hàng

+ Quy định thi gian giao hàng tối đa cho bên nhà cung cp nhằm đp ứng kịp như cầuhàng hóa ca cửa hàng. Sẽ có bồi thưng hoặc kế hoch d phịng khi hàng hóa bị giaotrễ. Ví dụ giao trước 50% số lượng hàng đặt.

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

Nếu hàng hóa đ và đảm bảo cht lượng sẽ ký xc nhận biên bản nhập hàng.Hóa đơn nhập hàng:

+ Hóa đơn bao gồm tên sản phẩm, số lượng và chi phí rõ ràng có chữ ký và mộc bên cungcp.

+ Xc nhận đúng thơng tin được ghi trên hóa đơn và ký xc nhận.Biên bản lưu kho.

+ Muốn nhập hàng hóa vào kho cần biên bản lưu kho để kiểm sot số lượng hàng hóa khinhập hàng.

+ Biên bản bao gồm: tên hàng hóa, số lượng, ngày nhập kho, vị trí đặt hàng, hn sửdụng,,..

+ Đây cũng là đầu nguồn số liệu sau này để lên d bo cho số lượng nguồn nhập sau nàySắp xếp hàng hóa vào kho theo phân loi.

+ Sắp xếp hàng theo phân loi mẫu quy định cửa hàng về tính tiện lợi, tần sut nhập khovà ly ra, số lượng và khối lượng

Tuân th cc quy định hàng hóa, an tồn và phịng chy chữa chy ca kho.

<b>1.3 Chính sich đki/trả hàng và hồn tiền</b>

Trưng hợp p dụng đ$i trả: sản phẩm bị hư hỏng ca nhà sản xut hoặc hết hn sử dụnghoặc có du hiệu đã qua sử dụng ti thi điểm mua hàng.

Điều kiện p dụng đ$i trả: sản phẩm còn nguyên vẹn, đầy đ bao bì và có hóa đơn muahàng hoặc hóa đơn VAT

<b>1.4 Chính sich gii cả</b>

Xc định quy tắc về gi cả sản phẩm và khuyến mãi.

Gi bn lẻ cố định: GS25 xc định gi bn lẻ cố định cho cc sản phẩm được bn trongcửa hàng. Đây là gi gốc ca sản phẩm và p dụng cho tt cả khch hàng.

Chương trình giảm gi: GS25 thưng có cc chương trình giảm gi định kỳ hoặc đặc biệt.Điều này có thể bao gồm giảm gi theo phần trăm, gi ưu đãi hoặc giảm gi cho cc sảnphẩm cụ thể.

Chương trình khch hàng thân thiết: GS25 có chương trình thành viên để khuyến khíchkhch hàng thưng xun. Cc thành viên có thể nhận được ưu đãi đặc biệt, điểm thưởnghoặc giảm gi khi mua hàng.

Gói sản phẩm: GS25 thưng cung cp cc gói sản phẩm, trong đó khch hàng có thể muamột nhóm sản phẩm với một gi ưu đãi so với việc mua lẻ từng sản phẩm riêng lẻ.Khuyến mãi đặc biệt: GS25 thưng t$ chức cc chương trình khuyến mãi đặc biệt trongcc dịp lễ, ngày kỷ niệm hoặc s kiện đặc biệt. Cc khuyến mãi này có thể bao gồm giảmgi, mua một tặng một, quà tặng miễn phí hoặc cc ưu đãi khc.

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

<b>1.5 Chính sich bảo mật và quyền riêng tư</b>

Luôn đảm bảo rằng thông tin c nhân ca khch hàng được bảo vệ và không được chia sẻvới bên thứ ba mà khơng có s đồng ý ca khch hàng

<b>1.6 Chính sich thanh toin</b>

Tiền mặt: Khch hàng có thể thanh ton bằng tiền mặt ti quầy thu ngân

Thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ: GS25 chp nhận cc loi thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ ph$ biếnnhư Visa, Mastercard, American Express và Discover.

Thanh ton di động: GS25 hỗ trợ cc ứng dụng thanh ton di động như Samsung Pay,Apple Pay, Google Pay và cc ứng dụng thanh ton khc tùy thuộc vào cc điều khoản vàđiều kiện cụ thể ca từng ứng dụng.

Voucher và quà tặng: GS25 có thể chp nhận voucher hoặc quà tặng có gi trị từ ccchương trình khuyến mãi hoặc cc đối tc ca mình. Khch hàng có thể sử dụng voucherhoặc quà tặng để trừ tiền từ t$ng số tiền thanh ton.

Thẻ thành viên GS25: GS25 cung cp chương trình thành viên riêng. Khch hàng có thểđăng ký thẻ thành viên GS25 và sử dụng nó để tích điểm và nhận cc ưu đãi đặc biệt.

<b>1.7 Chính sich kiểm tra chdt lượng hàng hóa</b>

• Kiểm tra hn sử dụng ca cc mặt hàng theo quy định• Ghi biên bản cc hàng hóa hết hn

• Hy hàng hóa theo quy định ca từng loi hàng• Tuân th theo quy định khi chế biến thc phẩm

<b>1.8 Chính sich kiểm tra chdt lượng phục vụ</b>

• Vệ sinh cc cơ sở vật cht trong cửa hàng theo mỗi ca làm việc• Vệ sinh vật dụng quầy bếp trước và sau khi chế biến• Bo co t$n tht ngay khi pht hiện

• Ghi li thơng số ca thiết bị trong mỗi ca làm (nhiệt độ).

16

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

<b>2. MODELS OF AS-IS BUSINESS PROCESSES</b>

<b>2.1 Quy tr{nh kiểm tra chdt lượng</b>

<b>Mô tả quy tr{nh. </b>

1. Đầu tiên, cần phải xc định mục tiêu cần kiểm tra theo khung gi làm trong ngày. - Bu$i sng 10h

- Bu$i chiều 14h - Bu$i tối 22h- Cuối ngày 24h

2. Sau khi xc định được mục tiêu. Nhân viên cần chn ra những tiêu chí có sẵn chonhững mục tiêu đó.

- Thi gian ly khỏi kệ ca những sản phẩm sắp hết hn - Tiêu chí cần dn vệ sinh ca cc quầy kệ, t, thiết bị, my móc 3. Nhân viên tiến hành kiểm tra và ghi li danh sch kết quả 4. Nhân viên ghi vào biên bản

5. Cửa hàng trưởng xc nhận biên bản và chuẩn bị cho cc bước khắc phục 6.1 Quy trình khắc phục cht lượng phục vụ

- Nhân viên và Cửa hàng trưởng cùng xc định mục tiêu cần khắc phục.- Cch khắc phục:

</div>

×