Tải bản đầy đủ (.pdf) (75 trang)

đồ án kỹ thuật đánh giá rủi ro cho công tác lắp mái tại dự án uniben bình dương

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.88 MB, 75 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG </b>

KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO HỘ LAO ĐỘNG

<b>LẮP MI TẠI D N UNIBEN, BNH DƯƠNG</b>

Đ<b> N K THU T 2 </b>

<b>THÀNH PH H CHÍ MINH, NĂM 2022 </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO HỘ LAO ĐỘNG

<b>TNG XUÂN THUN - 91800513 </b>

<b>LẮP MI TẠI D N UNIBEN, BNH DƯƠNG </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

ii

<b>LỜI CẢM ƠN </b>

Tôi xin chân thnh cm ơn Ban gim hiu trưng Đi hc Tôn Đc Th ng, khoa Môi trưng v bo h lao đng đ o đi t u kin cho tôi nơi thc tp tt nht. T đ htôi c thêm đưc nhiu điu, c d u l  li m đ  n n y. 

Cm ơn thy Tôn Trng Ngha đ tn tnh gip đ rtôi t nhiu đ em c th hon thnh đ n. Cm ơn bn b v   ngưi thân đ đng viên l ngu n n l   c cho tôi. Tôi xin chc Khoa ng y c ng th nh công t   t đp.

Minh, ng y 6 th

TP H Ch  ng 10 năm 20Tc gi

(K tên v ghi r h tên)  

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>LỜI CAM ĐOAN </b>

Công trnh đưc hon thnh ti Trưng Đi hc Tôn Đc Thng Cán b hướng d n khóa hẫ c: Thc s Tơn Tr ng Ngh a  

...….……… (Ghi r h c hm, hc v  ên v ch , h t k )

Đ n k thut 2 đưc bo v ti Hi đng đnh gi Đồ án <b>k thut 2 </b>của trường Đại hc Tôn Đức Thắng vào ngày 16/06/2022.

Xc nhn của Chủ tch Hi đng đnh gi Đ n k thut 2 v Trưởng khoa qun l chuyên ngành sau khi nhn đ n đ đưc chỉnh sửa (nếu c)

<b>CH TỊCH HỘI ĐNG </b>TRƯỞ<b>NG KHOA </b>

... ...

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

iv

<b>LỜI CAM ĐOAN </b>

<b>CƠNG TRNH ĐƯỢC HỒN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG </b>

Tơi xin cam đoan đây l công trnh nghiên cu của riêng tôi v đưc s hướng dẫn khoa hc của thy Tôn Trng Ngha. Cc ni dung nghiên cu, kết qu trong đ ti ny l trung thc v chưa công b dưới bt kỳ hnh thc no trước đây. Nhng s liu trong cc bng biu phục vụ cho vic phân tch, nhn xét, đnh gi đưc chnh tc gi thu thp t cc ngun khc nhau c ghi r trong phn ti liu tham kho.

Ngoi ra, trong lun văn còn sử dụng mt s nhn xét, đnh gi cũng như s liu của cc tc gi khc, cơ quan tổ chc khc đu c trch dẫn v ch thch ngun gc.

Nếu phát hiện có bất kỳ sự gian ln nào tơi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung lun văn của mình. Trưng Đi hc Tơn Đc Thng khơng liên quan đến nhng vi phm tc quyn, bn quyn do tôi gây ra trong qu trnh thc hin (nếu

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>ĐNH GI RI RO CHO CÔNG TC LẮP MI TẠI D N </b>

<b>TĨM TẮT </b>

Theo thơng b o 843/2022 c a BLDTBXH v t nh h nh tai n ủ    n lao đng th B nh  Dương đng th 3 v tổng s ngưi chết v tai nn lao đng. Đc bit, ngnh xây dng v  rơi ng t trên cao chi m 21,24% t ng s v . T  ế ổ  ụ  đ cho th y  thc trng đng bo đng v v n đ  l m vi c trên cao: t  ổ chc lao đng, lm vic không c quy tr nh,  thiết b  không đm bo..v.v. Khu v c B nh Dương dân cư còn thưa thớt ph hp lm khu công nghi p g m nhi u nh     xưởng tin ch . V ế  giai đon c r i ro cao v ủ  ng rơi l công đo n l p m i tôn. V c n ph i c bi n ph p cung c       p thông tin cho ngưi lao đng, gim thiu vụ tai nn xy ra, gim tổn tht v ti sn. V vy, cn phi c bin php như: kim tra khu vc thi công trước khi lm vic, hp nhm buổi sng mi ngy, kim tra phương tin bo v c nhân v  đc bi t l nh gi r i ro v b ng JSA   đ  ủ  trước khi bt đu công vic..v. Nên em chn đ i “Đá t <b>nh giá r i ro cho công tác </b>ủ

<b>lắp mái t i dạ ự n Uniben B</b>á ình Dương.”

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

<b>starting work. start work..v So I chose the topic "Risk assessment for roof </b>

<b>installation at Uniben Binh Duong project".</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b>MC L C </b>

<b>LỜI CẢM ƠN ... IIDANH MC HNH V ... IXDANH MC TỪ VIẾT TẮT ... X</b>

1.6 Ý ngha khoa hc v thc tiễn ... 2

<b>CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN LÝ THUYẾT ... 3</b>

2.1 Tổng quan v đnh gi r ủi ro ... 3

2.1.1 Phân lo i r i ro ... 3

2.1.2 Th i đi m đánh gi rá i ro ... 3

2.2 Cc bin ph p ph ng ng a ... 4 ò 2.3. Quy tr nh l p đt t m tôn m i ... 6

<b>CHƯƠNG 3: ĐNH GI RI RO CHO CÔNG TC LẮP MI TẠI D N </b><b>UNIBEN B</b>NH DƯƠNG<b> ... 9</b>

3.1 Rủi ro trong giai đon thi công l p m i ... 9 

Bng 3.1_ B ng phân t ch rủi ro trong thi công l p m i ... 9 

3.2 Phân tch công vi c an to n (JSA) ... 44 

3.3 Cc giy t v t i x xe nâng/ xe c u ... 48   ế <b>CHƯƠNG 4: KẾT LUN ... 56</b>

4.1 Kết lun ... 56

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

viii

4.2 Kiến ngh thêm v bi n ph p thi công l p m ... 56     i.

4.2.1 Trang b phương tin b o v c   nhân cho ngưi lao đng………..56

4.2.2 Bi n ph p hu n    luyn………..57

4.2.3 Bi n ph p qu n l   ………58

<b>DANH MC TÀI LIỆU THAM KHẢO ... 60 </b>

A.VĂN BẢ<b>N QUY PHẠM PH P LUT ... 60</b>

<b>PH LC 1 ... 62</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<b>DANH MC HNH V </b>

<b>Hình 2.1 Hình nh 5 biện ph p ph ng ng</b>á  <b>a... 4 </b>

<b>Hình 2.2._Quy trình tiếp nhn cơng nhân đu vào v quy tr</b>à <b>ình cấp th cơng </b><b>nhân...5 </b>

<b>Hình 2.3_ Hình nh chuy n tôn b ng khung chuy n tôn ... 6</b>   

<b>Hình 2.4_ Ki m tra chi</b> <b>ều dài tơn trưc khi l p tơn ... 7</b>

<b>Hình 2.5_ Hình nh ch n foam, l</b>  <b>ắp diềm đnh ... 8 </b>

<b>Bng 3.1_B ng phân t</b> <b>ch rủi ro trong thi công lắp mái………..22 </b>

<b>Bng 3.2_H u qu </b> <b> (C)………25 </b>

<b>Bng 3.3_Kh năng xy ra (L)…..……….25</b>

<b>Bng 3.4_Ma trn mức độ ủi ro (Kh r năng xy ra x Hu qu)………26 </b>

<b>Bng 3.5_B ng nh n di</b>  <b>ện mi nguy - mô t r</b> ủi ro………..28

<b>Bng 3.6_H</b>ành độ<b>ng ki m so</b> <b>át rủi ro/ tác động………..29 </b>

<b>Hình 3.7_ Hình h p nh</b> óm trư<b>c khi b</b>ắt đ<b>u cơng vi c ... 40</b>ệ<b>Hình 3.8_ Kim định an to n ... 49</b>à<b>Hình 3.9_ B o hi m thi</b>  <b>ết bị ... 50</b>

<b>Hình 3.10_ Th an to</b>àn lao độ<b>ng nhóm 3 ... 51 </b>

<b>Hình 3.11_ Bng nghề lái cu ... 52 </b>

<b>Hình 3.12_ Checklist ki m tra c</b> <b>n cu h ng ng</b> <b>ày ... 53 </b>

<b>Hình 4.1_Huấn luyện an to</b>àn theo chuyên đề………..57

<b>Hình 4.2_Toolbox mi ngày………...58 </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<b>CHƯƠNG 1:MỞ ĐẦU </b>

<b>1.1 Tính c n thi</b> <b>ết của đề tài </b>

Hin nay vi c xây l p nh   xưởng rt phổ ến, đc bi ớ  bi t v i c c nh m y như sa Acemilk, nh m y s n xu   t mỳ ăn lin v nước tr m t ong Uniben..v. Do  tnh ch t xây d ng d  ễ thc hi n, gi  thnh thi công r , nên ng y cng c c nh  thép ti n ch c ng m c lên. Bên c nh s ph t tri n c a ng nh l ế       ủ  p đ ế t k t c u thép th s an to n c   ủa ngưi lao đng đang thc s b o đng v ngưi lao đng đa phn ở cc tỉnh khc vo lm vic, nhiu ngưi cịn khơng biết ch nên v an to n r t kh    đ  ki m so t. V  ph p đt công đon l n công t c m i l mt trong nhng công đon cui đ ho n th nh. Công đon n y r t nhi  u nguy hi m n u không c phân t ế  ch JSA trước, không phân t ch r ủi ro trước khi bt đu công vic th rt dễ xy đến tai nn.V v y em m i th c hi ớ  n đ i t

<b>“Đánh giá r i ro cho công t</b>ủ <b>ác lắp mái t i d</b>ạ <b>ự án Uniben Bình Dương”. 1.2 Mục tiêu </b>

Đnh gi rủi ro cho công tc lp m i t i d n Uniben Bnh Dương.

<b>1.3 N i dung </b>ộ

Đnh gi rủi ro cho công tc lp m i t i d n Uniben Bnh Dương.

<b>1.4 </b>Đi tư<b>ng và ph m vi th c hi n </b>ạ ự ệĐi tưng nghiên cu:

- Đnh gi r ủi ro cho công tc lp mi t i d   n Uniben Bnh Dương. Phm vi nghiên cu: Nh my Uniben giai đon 3 Bnh Dương, đa chỉ: Khu Công nghip VSIP IIA, T nh Bỉ nh Dương.

<b>1.5 </b>Phương pháp thự<b>c hi n </b>ệ

Phương php thu thp ti liu: Tm hiu v tra cu cc ti liu quy chun php lut liên quan đế m vin l c trên cao.

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

<b>1.6 </b>Ý ngha khoa h<b>c và thực tiễn </b>

Ý nghĩa khoa học: Phân tch đnh gi r i ro trong công t ủ c lp m i. Ý nghĩa thực tiễn: Đnh gi r i trong công t c l p m i, t ủ    ng bước công vic t đ hướng dẫn ngưi lao đng l m vi c an to  n. Đ xu t thêm bi n ph p   ci thin hơn.

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

CHƯƠNG : TỔNG QUAN LÝ THUYẾT<b>2</b>

- Rủi ro cao: Không chp nhn.

- Rủi ro trung bnh: C n ph i c phương n gim bớt rủi ro.- Rủi ro thp: Không đng k/ Va phi.

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

- Bin ph p h nh ch nh:   

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

<b>Hình 2.2_Quy trình tiếp nhn cơng nhân đu vào v quy tr</b>à <b>ình cấp th công </b>

<b>nhân </b>

Cc công nhân của đơn v nh thu ph ph i c c n b kụ      thut đ  l m gi y t  hun luy n v   an ton lao đng gm: Danh sch hu n luy n an to n, L   nh điu đng nhân viên c a công ty c m c, b i kiủ    m tra đu v o v  th m đ đ t ng d u sau khi hun luy n xong. Công nhân ph i mang theo CMND b n ch   nh đ ra v o c ng An  ổninh. Th i gian hu n luy n s ng t 7h30 t     ới 8h00 trưng hp đi trễ  s không gii quyết.

Thc hi n h p nh  m, TBM đu gi, mi năm s thc hi n hu n luy n an to n l    i 1 ln đ  c p nh t thêm nh ng n i dung m   ới theo quy đnh ph p lu  t.

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

Bước 1: Di chuyn c c t m tôn mi đ n v tr lp bng khung chuyn tơn. ế  

<b>Hình 2.3_Hình nh chuy n tôn b ng khung chuy n tôn </b>   

Bước 2: Kim tra chiu d i hu d ng cho mi 5 tm liên tiếp, cân ch nh tm l p  ụ ỉ hp l n u chi u d ế  i hu d ng bụ  sai khc.

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

<b>Hình 2.4_Kim tra chiều dài tôn trưc khi l p tôn </b>Bước 3: B đu tôn đ trnh nước vo nh.

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

8

Bước 4: Chn foam, lp dim đ nh. ỉ

<b>Hình 2.5_Hình nh ch n foam, l</b>  <b>ắp diềm đnh</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

<b>CHƯƠNG 3: ĐNH GI RI RO CHO CÔNG TC LẮP </b>

<b>MI T I D N UNIBEN B</b>Ạ NH DƯƠNG

<b>3.1 R</b>ủi ro trong giai đoạ<b>n thi công l p m i </b>ắ á

<b>Bng 3.1_B ng phân t</b> <b>ch rủi ro trong thi công lắp mái </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 57</span><div class="page_container" data-page="57">

46

Trước khi lm công vic thi công mi ngy, cc đơn v nh thu ph phi lm ụgiy ph p l m vi c, biên b n hé    p nh m k ế hoch thi công ng y v ph  i đy đủ chk của tư vn gim s t, qu n l an to n, ch huy ph /     ỉ  chỉ huy trưởng, tư vn Intel/ Cơ đin l cc công vic c liên quan đến đưng ng nước, đin.

Khi c c nh  thu phụ đnh d u v o s nh n bi    ết đư ủi ro trước r c khi l m công vic, c n chu n b    nhng g . V d : công vi  ụ c lp m i s c  n chun b b nh ch a ch y,    lp r o c n v   bin b o,  đy đủ phương tin b o h  lao đng: n n b o h , gi y b o     h v k nh. H sơ đi ko g m: ch ng ch  ỉ an to n nh m 3, h   sơ vn h nh c u, h   sơ kim đnh c p, ch ng ch  ỉ v n h nh, k  ết qu đo huyết p trước khi v n h nh.  

</div><span class="text_page_counter">Trang 58</span><div class="page_container" data-page="58">

<b>Hình 3.11_Biên b n h</b> <b>p nhóm mi ngày và đánh dấu khu v c thi công </b>ự

Vic lm biên b n h p nh  m của nh thu ph s gi p h l p ra c c bi n ụ      php x l rử  ủi ro trước. V d v công vi c l p k o th p phụ     é  i đ m b o bi n b o, cô   lp v ng l m vic, trang b bnh cha chy trên xe c n c u, đo huyết p công nhân trước khi lm vic, b tr  ngưi cnh giới v trang b dây an to n cho ngưi công nhân l m vi c.

<b>Hình 3.12_Hình h p nh</b> óm trư<b>c khi b</b>ắt đ<b>u công vi c </b>ệ

</div><span class="text_page_counter">Trang 59</span><div class="page_container" data-page="59">

48

Trước khi bt đu công vic Tư vn gi m s t v    Qu n l an to n s thay phiên  hun luy n nh c nhở công nhân v c c vn đ như: trang b dây an to n,  đo huyết p đy đủ, v phương tin bo v c nhân v đng viên cc công nhân nh  th u phụ c gng thc hi t.n t

<b>3.2.Các giấy t v t i x xe nâng/ xe c u </b>ờ ề à ế - Kim đnh an to n 

- B o hi m thi  ết b

- Sơ đ i tr t ng xe c u, ch ng ch ph ki n c u   ỉ ụ  - B ng ngh l  i cu/ Ch ng ch v n h nh.  ỉ  

- Th an ton/ Ch ng ch ỉ an ton nh m 3 c ủa ngưi vn h nh. 

</div><span class="text_page_counter">Trang 60</span><div class="page_container" data-page="60">

<b>Hình 3.13_Kim định an to n </b>à

</div><span class="text_page_counter">Trang 61</span><div class="page_container" data-page="61">

50

<b>Hình 3.14_B o hi m thi</b>  <b>ết bị</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 62</span><div class="page_container" data-page="62">

<b>Hình 3.15_Th an to</b>à<b>n lao đ ng nhó</b>ộ <b>m 3 </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 63</span><div class="page_container" data-page="63">

52

<b>Hình 3.16_B ng ngh l</b> <b>ề ái cu </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 64</span><div class="page_container" data-page="64">

<b>Hình 3.17_Checklist ki m tra c</b> <b>n cu hng ng y </b>à

</div><span class="text_page_counter">Trang 65</span><div class="page_container" data-page="65">

54

Mi ng y gi m s t an to   n đơn v thi công s ki m tra xe nâng ngưi, xe cu trước khi bt đu công vic: kim tra bnh xe, đn chiếu sng, bnh cha chy, trang b PTBVCN, đu bò lưi g hot đng tt.v.v.. đy đủ ới b  m t đ u thi công.

</div><span class="text_page_counter">Trang 67</span><div class="page_container" data-page="67">

56

<b>CHƯƠNG 4: KẾT LUN </b>

<b>4.1 Kết lun </b>

Cc đơn v thi công cn gim s t cht ch  trong công đon lp mi v ngưi lao đng thưng lơ l trong giai đon ny dễ xy ra tai nn. Bng cc bin php như: kim sot phương tin bo v c nhân ngo ổng, hu n luyi c  n đu v o, hu n luy n   chuyên đ cm thy ngưi lao đng còn chưa đủ nh n thc. Bên c nh đ thi gian lm vic nhi u, c c đơn v thi công c n tri n khai theo đng bi n ph p thi công đra. Ngoi ra, c n c ph n phò   t thưởng cho ngưi lao đng tuân th tủ t v  l m vic an ton h ng tu n. T , t   đ o ra môi trưng lm vic an to n v   vic gim st nhc nhở cũng d dễ ng hơn.

<b>4.2 Kiến ngh thêm v </b>ị <b>ề biệ phán p thi công lắp mái. </b>

- Cô lp v ng thi công b ng c  ch căng c  c nh b o, l p dây c u sinh theo g    mi.

- Trang b dây an to n cho công nhân l m vi   c trên cao, đeo knh râm ho c k nh m  t khi lên l m vi c.

- Đo huyết p công nhân khi l m vi c trên m   i.- Hun luy n an to n đu v o. 

- H p JSA v ới đi thi công trước khi bt đu công vi c, hu n luy n an to n theo    chuyên đ khi thy ngưi lao đng chưa nhn thc v r i ro công viủ c.

- Toolbox đu gi v ới đi thi công m i ng y, gi m s t thi công l m gi y ph p, biên       ébn h p nh m, gi y ph p thi công ng y do qu n l an to n ho c gi m s t an to n k .  é          4.2.1 Trang b phương ti n b o v c nhân cho ngư i lao đ ng

Qu trnh lp dng nh xưởng ti d n dưc bt đu t khâu đnh v bulong neo, lp dng phn khung v cui cng l lp tôn bao che hon thin. Mi giai đon pht sinh mt nhm mi nguy riêng, đi với giai đon đnh v bulong neo NLĐ thưng xuyên lm vic với my hn đin, vic trang b mt n hn, găng tay hn l mt yêu cu cp thiết đ đm bo an ton.

</div><span class="text_page_counter">Trang 68</span><div class="page_container" data-page="68">

Sang giai đon lp dng phn khung đa phn NLĐ phi lm vic trên cao, di chuyn chủ yếu trên ko, ging…Vic trang b dây an ton l yêu cu bt buc. Đc bit do tnh cht công vic buc ngưi lao đng phi di chuyn qua cc v tr khc nhau do đ dây an ton phi l loi dây ton thân, hai mc v c gim sc. Dây v cch mang dây đt yêu cu theo quy đnh công trưng.

4.2.2 Bi n ph p hu n luy n

Lp dng nh xưởng l mt công vic đc th do lm vic chủ yếu với cc my mc thiết b nghiêm ngt, công nhân lm vic trên cao, cu kin lp dng cng knh c khi lưng lớn. Do đ, đây đưc xem l mt công vic nguy him bc nht trong lnh vc xây dng ni chung. Bin php tt nht đ gim thiu rủi ro dẫn đến tai nn lao đng l hun luyn NLĐ nhng kiến thc an ton trong lp dng, cc mi nguy tim n v bin php đ hn chế chng.

<b>Hình 4.1_Huấn luyện an to</b>àn theo chuyên đề

</div><span class="text_page_counter">Trang 69</span><div class="page_container" data-page="69">

58

4.2.3 Bi n ph p qu n l

Đ nm bt đưc nhng thay đổi v theo di nhng thay đổi, rủi ro trong sut quá trnh lao đng trong công tc lp d ng tôn m i. Ghi l i    nhng tai nn đ  x y ra trong công trưng đu phi đưc ghi li trong nht k an ton. Gim st an ton phụ trch ti d n phi ghi chép li v bo qun nhm mục đch kim tra v theo di q trình cơng tc lp d ng  diễn ra ti công trưng. Đng thi mục đch truyn đtvới an tồn viên đưc phân cơng, cơng vic ti cơng trư . Đng thi nhm hiu ngr đưc nhng tnh trng v an ton lao đng đang đưc diễn ra ti công trưng.

Nht k an ton đm bo thông tin phi ghi đy đủ nhng ni dung chủ yếu, trong thc tế cc bin php ATLĐ v nhng thiết b đang đưc d kiến đưa đến ti công trưng. Phn nh đy đủ thông tin của cc chi tiết của phn vic, trong qu trnh thi công, đng thi trong qu trnh thc hin ghi nht k, gim st an ton phi mô t thi công trong ngy, ghi r nhng điu kin công tc cn đưc thc hin, phân tch tng hng mục, thi tiết, vt tư cc s c xy ra trong ngy. Nếu gp s c trong ngy cn phi mô t nhng s c xy ra trong qu trnh thi công, đng thi đưa ra phương n xử l đ nhm mục đch theo di v đnh gi. Thông qua vic ghi nhn đưc nhng vn đ xy ra đ cn b an ton nm bt đưc nhng thay đổi s xy ra trong sut qu trnh lp dng ti công trưng. Đng thi c kế hoch cho cc công tc cn thiết tiến hnh nhm đm bo tiến đ v an ton của cc công tc. Bên cnh đ cũng ghi nhn cc s c xy ra trong qu trnh lp dng nhm đnh gi li nhng bin php đ sử dụng, v đưa ra thêm bin php nhm ci thin điu kin lao đng trong cơng tc lp dng ti cơng trưng.

<b>Hình 4.2_Toolbox mi ngày </b>

</div>

×