<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
<b>KHOA NGOẠI NGỮ </b>
---o0o---
<b>LƯU HỚN VŨ</b>
<b>HƯỚNG DẪN VIẾT CHỮ HÁN HSK CẤP 3 </b>
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, THÁNG 12 NĂM 2021
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">
<b>LỜI NÓI ĐẦU </b>
Chữ Hán là loại văn tự có lịch sử lâu đời. Đây là loại văn tự được sử dụng để ghi lại tiếng Trung Quốc. Vì vậy, học tiếng Trung Quốc, khơng thể khơng học chữ Hán.
Tài liệu “Hướng dẫn viết chữ Hán HSK cấp 3” là tài liệu tiếp nối tài liệu “Hướng dẫn viết chữ Hán HSK cấp 1” và tài liệu “Hướng dẫn viết chữ Hán HSK cấp 2”. Đây là một quyển sổ tay về chữ Hán hướng đến người học tiếng Trung Quốc trong giai đoạn HSK cấp 3, đặc biệt là người Việt Nam học tiếng Trung Quốc đang sử dụng “Giáo trình chuẩn HSK 3” (HSK 标准教程 3) do Khương Lệ Bình (姜丽萍) chủ biên, Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社) xuất bản năm 2015.
Tài liệu gồm có 262 mục chữ Hán. Các mục chữ Hán trong tài liệu được sắp xếp theo trình tự xuất hiện trong các bài của “Giáo trình chuẩn HSK 3”. Những chữ Hán đã xuất hiện trong “Giáo trình chuẩn HSK 1”, “Giáo trình chuẩn HSK 2” sẽ không xuất hiện trong tài liệu này. Những chữ Hán đã xuất hiện trong bài trước sẽ không xuất hiện ở bài sau.
Mỗi mục chữ Hán trong tài liệu đều bao gồm 7 nội dung: Phiên âm, Âm Hán Việt, Bộ thủ, Số nét, Kết cấu, Nghĩa và Bút thuận.
<i>1. Phiên âm: Căn cứ theo “Đề cương chương trình giảng dạy tiếng Trung Quốc </i>
quốc tế” (国际汉语教学通用课程大纲), do Tổ chức Hanban (汉办) biên soạn, Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社) xuất bản năm 2014. Tài liệu ghi đúng âm đọc của chữ, không ghi các trường hợp biến âm của chữ. Trường hợp chữ có nhiều âm đọc, tài liệu sẽ ghi âm đọc xuất hiện trong giai đoạn HSK cấp 1.
<i>2. Âm Hán Việt: Căn cứ theo “Từ điển Hán – Việt” do Phan Văn Các chủ biên, </i>
Nhà xuất bản Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh xuất bản năm 2008. Trường hợp chữ có nhiều âm Hán Việt, tài liệu sẽ ghi hết các âm Hán Việt của chữ.
<i>3. Bộ thủ, Số nét, Kết cấu và Bút thuận: Căn cứ theo “Tự điển quy phạm Nét bút, </i>
Bộ thủ, Kết cấu, Cấp độ, Bút thuận tiếng Trung Quốc” (现代汉语笔画部首结构字级笔顺规范字典) do Trung tâm nghiên cứu Thuyết từ Giải tự Từ thư (说词解字辞书研究中心) biên soạn, Nhà xuất bản Giảng dạy Hoa ngữ (华语教学出版社) xuất bản năm 2012.
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">
<i>4. Nghĩa: Căn cứ theo “Từ điển tiếng Hán hiện đại” (现代汉语词典) do Phòng </i>
biên tập từ điển, Viện nghiên cứu Ngôn ngữ, Viện hàn lâm Khoa học Xã hội Trung Quốc (中国社会科学院语言研究所词典编辑室) biên soạn, Nhà xuất bản Thương mại (商务印书馆) xuất bản năm 2009. Trường hợp chữ có nhiều nghĩa, tài liệu sẽ ưu tiên ghi các nghĩa thường dùng, đặc biệt là các nghĩa xuất hiện trong giai đoạn HSK cấp 3.
Ngoài ra, đối với các chữ Hán có hình thức phồn thể, tài liệu cũng ghi các chữ phồn thể này, nhằm giúp người học nhận biết các chữ phồn thể này.
Để tiện cho người học tra các thông tin của những chữ Hán đã học ở bài trước, tài liệu có “Bảng tra chữ Hán theo phiên âm” ở phía cuối tài liệu.
Mặc dù đã có nhiều cố gắng, nhưng chắc chắn khơng tránh khỏi những sai sót. Chúng tơi chân thành mong muốn nhận được các ý kiến đóng góp, phê bình từ quý thầy, cô giáo, các anh, chị học viên để quyển tài liệu này ngày càng tốt hơn.
Người biên soạn
<b>TS. LƯU HỚN VŨ </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">
<b>CÁC NÉT CƠ BẢN CỦA CHỮ HÁN </b>
<b>Tên nét Nét Cách viết Ví dụ </b>
Ngang
一
Viết thẳng theo chiều ngang, từ trái sang phải
三
Sổ
丨
Viết thẳng theo chiều dọc, từ trên xuống dưới
十
Phẩy
丿
Kéo nhẹ từ trên xuống qua trái
八
Chấm
丶
Chấm lệch xuống bên phải, dừng bút
六
Mác
㇏
Kéo nhẹ từ trên xuống qua phải
人
Hất
㇀
Chấm từ dưới bên trái lên trên bên phải
地
<b>QUY TẮC BÚT THUẬN </b>
<b>Quy tắc Ví dụ </b>
Ngang trước sổ sau Phẩy trước mác sau Trên trước dưới sau Trái trước phải sau Ngoài trước trong sau Giữa trước hai bên sau
Vào trước đóng sau
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">
<b>CÁC KẾT CẤU CƠ BẢN CỦA CHỮ HÁN </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">
<b>CÁC BỘ CHỮ HÁN THƯỜNG DÙNG </b>
<b>Bộ Tên bộ Ý nghĩa </b>
⺮ trúc tre, trúc ⻊ túc chân 宀 miên mái nhà 贝 bối tiền 疒 nạch bệnh tật 艹 thảo hoa, cỏ 车 xa xe cộ 彳 xích đường phố 虫 trùng côn trùng 亻
人 <sup>nhân </sup> người 刀
刂 ⺈
đao dao 耳 nhĩ tai 犭 khuyển động vật 攵 phốc hành động 广 nghiễm phòng 户 hộ cửa 火
灬 <sup>hoả </sup> <sup>lửa </sup>见 kiến nhìn thấy 纟
幺 <sup>mịch </sup> tơ, tơ tằm, lụa
<b>Bộ Tên bộ Ý nghĩa </b>
巾 cân vải 钅 kim kim loại 口 khẩu miệng 力 lực sức lực 冫 băng lạnh giá 马 mã con ngựa 米 mễ gạo, ngũ cốc 皿 mẫn đồ đựng 木 mộc cây cối 目 mục mắt 鸟 điểu chim 牛 ngưu trâu, bò 女 nữ phái nữ 欠 khiếm tâm trạng 日 nhật <sup>mặt trời, thời </sup>
gian 氵 thuỷ nước 山 sơn núi, đồi 身 thân cơ thể 尸 thi phòng, cơ thể 饣 thực thực phẩm 石 thạch đá 礻 thị <sup>cầu nguyện, </sup>
cầu chúc
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">
<b>Bộ Tên bộ Ý nghĩa </b>
手
扌 <sup>thủ </sup> <sup>tay </sup>田 điền ruộng đồng 土 thổ đất 王 vương <sup>ngọc, vật làm </sup>
bằng ngọc 囗 vi biên giới 心
忄 <sup>tâm </sup>
tư tưởng, tâm lí, cảm giác,
tình cảm 穴 huyệt hang động 讠 ngơn nói, kiến thức 羊 dương dê, cừu
<b>Bộ Tên bộ Ý nghĩa </b>
页 hiệt đầu 衤
衣 <sup>y </sup> <sup>vải </sup>酉 dậu rượu 鱼 ngư cá 月 nguyệt <sup>thời gian, ánh </sup>
sáng 舟 châu tàu thuyền 辶 xước <sup>đi bộ, con </sup><sub>đường </sub>走 tẩu chạy 阝 song nhĩ <sup>ụ đất, mô đất, </sup>thành phố,
khu vực
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">
BẢNG TRA CHỮ HÁN THEO PHIÊN ÂM ... 135
TÀI LIỆU THAM KHẢO ... 141
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">
BÀ I 1
周末你有什么打算?
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">
末 末 末
算 算 算
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">
vừa, vừa mới
跟 跟 跟
丽 丽 丽
刚 刚 刚
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">
业 业 业
急 急 急
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">
cái gói, cái bọc, bao, gói, bọc
地
đất, nền, địa điểm
复 复 复
包 包 包
地 地 地
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">
bê, bưng, chuyển, đưa, dọn, dời
图 图 图
搬 搬 搬
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">
BÀ I 2
他什么时候回来?
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">
疼 疼 疼
脚 脚 脚
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">
dung thứ, khoan dung, tha thứ, cho phép, chấp nhận
易
dễ, dễ dàng
树 树 树
容 容 容
易 易 易
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">
秘 秘 秘
理 理 理
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">
(lượng từ của xe cộ) chiếc
辆 辆 辆
楼 楼 楼
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">
伞 伞 伞
胖 胖 胖
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">
实 实 实
瘦 瘦 瘦
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">
BÀ I 3
桌子上放着很多饮料。
</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">
山 山 山
心 心 心
</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">
记 记 记
衬 衬 衬
</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">
元 元 元
鲜 鲜 鲜
</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">
只 只 只
放 放 放
</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">
vật liệu, tài liệu
或
hoặc, hoặc là, hoặc giả
饮 饮 饮
料 料 料
或 或 或
</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">
者
kẻ, người, cái, (kết hợp với 或) hoặc là
舒
thư thái, chậm rãi, khoan khoái
舒 舒 舒
绿 绿 绿
</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">
BÀ I 4
她总是笑着跟客人 说话。
</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">
chiếu, soi, chụp, quay
片
tấm, mảnh
赛 赛 赛
照 照 照
片 片 片
</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">
又 又 又
马 马 马
</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">
聪
(聰)
(kết hợp với 明) thông minh
努 努 努
力 力 力
</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">
答 答 答
饿 饿 饿
</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">
超
siêu, vượt, vượt qua
糕 糕 糕 市 市 市
</div><span class="text_page_counter">Trang 41</span><div class="page_container" data-page="41">
BÀ I 5
我最近越来越胖了。
</div><span class="text_page_counter">Trang 42</span><div class="page_container" data-page="42">
发
(發)
phát, giao, phát ra, sinh ra do biến hoá
烧
(燒)
đốt, nấu, quay, sốt, cơn sốt
烧 烧 烧
顾 顾 顾
</div><span class="text_page_counter">Trang 43</span><div class="page_container" data-page="43">
bốc lên, toả ra, phả ra
用 用 用
感 感 感
冒 冒 冒
</div><span class="text_page_counter">Trang 44</span><div class="page_container" data-page="44">
节 节 节
当 当 当
</div><span class="text_page_counter">Trang 45</span><div class="page_container" data-page="45">
草 草 草
夏 夏 夏
</div><span class="text_page_counter">Trang 46</span><div class="page_container" data-page="46">
裙
cái váy
越
vượt, vượt qua
裙 裙 裙
越 越 越
</div><span class="text_page_counter">Trang 47</span><div class="page_container" data-page="47">
BÀ I 6
怎么突然找不到了?
</div><span class="text_page_counter">Trang 48</span><div class="page_container" data-page="48">
突 突 突
清 清 清
</div><span class="text_page_counter">Trang 49</span><div class="page_container" data-page="49">
才 才 才
特 特 特
</div><span class="text_page_counter">Trang 50</span><div class="page_container" data-page="50">
锻 锻 锻
炼 炼 炼
</div><span class="text_page_counter">Trang 51</span><div class="page_container" data-page="51">
nói chuyện phiếm, tán gẫu
音 音 音
园 园 园
聊 聊 聊
</div><span class="text_page_counter">Trang 53</span><div class="page_container" data-page="53">
BÀ I 7
我跟她都认识五年了。
</div><span class="text_page_counter">Trang 54</span><div class="page_container" data-page="54">
久 久 久
趣 趣 趣
</div><span class="text_page_counter">Trang 55</span><div class="page_container" data-page="55">
hôn nhân, đám cưới
婚 婚 婚
迟 迟 迟
</div><span class="text_page_counter">Trang 56</span><div class="page_container" data-page="56">
刻 刻 刻
差 差 差
</div><span class="text_page_counter">Trang 57</span><div class="page_container" data-page="57">
BÀ I 8
你去哪儿我就去哪儿。
</div><span class="text_page_counter">Trang 58</span><div class="page_container" data-page="58">
梯 梯 梯
层 层 层
</div><span class="text_page_counter">Trang 59</span><div class="page_container" data-page="59">
害
gây (sợ hãi, xấu hổ)
怕 怕 怕
熊 熊 熊
</div><span class="text_page_counter">Trang 60</span><div class="page_container" data-page="60">
安
yên ổn, bình an, an tồn
静 静 静
乎 乎 乎
</div><span class="text_page_counter">Trang 61</span><div class="page_container" data-page="61">
变
(變)
thay đổi, biến thành, làm thay đổi
化
thay đổi, làm thay đổi
健
khoẻ mạnh, làm cho khoẻ mạnh
变 变 变
化 化 化
健 健 健
</div><span class="text_page_counter">Trang 62</span><div class="page_container" data-page="62">
重 重 重
</div><span class="text_page_counter">Trang 63</span><div class="page_container" data-page="63">
BÀ I 9
她的汉语说得跟中国人一样好。
</div><span class="text_page_counter">Trang 64</span><div class="page_container" data-page="64">
定 定 定
担 担 担
</div><span class="text_page_counter">Trang 65</span><div class="page_container" data-page="65">
较
(較)
so, so sánh, so với, tương đối, khá
解
hiểu, hiểu rõ, giải thích, cởi, tách ra
参
(參)
vào, dự vào, tham gia
较 较 较
解 解 解
参 参 参
</div><span class="text_page_counter">Trang 66</span><div class="page_container" data-page="66">
加
thêm, tăng thêm, thêm vào, đặt vào
响
(響)
vang lên, tiếng vang
加 加 加
响 响 响
</div><span class="text_page_counter">Trang 67</span><div class="page_container" data-page="67">
BÀ I 10
数学比历史难多了。
</div><span class="text_page_counter">Trang 68</span><div class="page_container" data-page="68">
trải qua, kinh qua
史
lịch sử
矮 矮 矮
历 历 历
史 史 史
</div><span class="text_page_counter">Trang 69</span><div class="page_container" data-page="69">
育
sinh đẻ, nuôi nấng, giáo dục, bồi dưỡng
数 数 数
骑 骑 骑
</div><span class="text_page_counter">Trang 70</span><div class="page_container" data-page="70">
đổi, thay đổi
主
chính, quan trọng
旧 旧 旧
换 换 换
主 主 主
</div><span class="text_page_counter">Trang 71</span><div class="page_container" data-page="71">
环
(環)
vòng quanh, xung quanh, bốn phía
境 境 境
附 附 附
</div><span class="text_page_counter">Trang 73</span><div class="page_container" data-page="73">
BÀ I 11
别忘了把空调关了。
</div><span class="text_page_counter">Trang 74</span><div class="page_container" data-page="74">
借
mượn, cho mượn
典
sách dùng làm chuẩn mực, tiêu chuẩn, điển cố, lễ lớn
典 典 典
灯 灯 灯
</div><span class="text_page_counter">Trang 75</span><div class="page_container" data-page="75">
束 束 束
忘 忘 忘
</div><span class="text_page_counter">Trang 76</span><div class="page_container" data-page="76">
空
khơng khí, bầu trời
调
(調)
điều hoà, điều chỉnh
调 调 调
铁 铁 铁
</div><span class="text_page_counter">Trang 77</span><div class="page_container" data-page="77">
双
(雙)
(lượng từ của đũa, giày…) đôi
筷 筷 筷
啤 啤 啤
</div><span class="text_page_counter">Trang 78</span><div class="page_container" data-page="78">
邮 邮 邮 酒 酒 酒
</div><span class="text_page_counter">Trang 79</span><div class="page_container" data-page="79">
惯
(慣)
quen, nuông chiều
惯 惯 惯
</div><span class="text_page_counter">Trang 81</span><div class="page_container" data-page="81">
BÀ I 12
把重要的东西放在我这儿吧。
</div><span class="text_page_counter">Trang 82</span><div class="page_container" data-page="82">
箱 箱 箱
己 己 己
</div><span class="text_page_counter">Trang 83</span><div class="page_container" data-page="83">
画 画 画
需 需 需
</div><span class="text_page_counter">Trang 84</span><div class="page_container" data-page="84">
板
tấm, ván
板 板 板
</div><span class="text_page_counter">Trang 85</span><div class="page_container" data-page="85">
BÀ I 13
我是走回来的。
</div><span class="text_page_counter">Trang 86</span><div class="page_container" data-page="86">
于 于 于
爷 爷 爷
</div><span class="text_page_counter">Trang 87</span><div class="page_container" data-page="87">
物 物 物
遇 遇 遇
</div><span class="text_page_counter">Trang 88</span><div class="page_container" data-page="88">
般
như, giống như
愿 愿 愿
应 应 应
</div><span class="text_page_counter">Trang 89</span><div class="page_container" data-page="89">
xấu, tồi, hỏng, vỡ, hư
该 该 该
活 活 活
坏 坏 坏
</div><span class="text_page_counter">Trang 91</span><div class="page_container" data-page="91">
BÀ I 14
你把水果拿过来。
</div><span class="text_page_counter">Trang 92</span><div class="page_container" data-page="92">
干 干 干
净 净 净
</div><span class="text_page_counter">Trang 93</span><div class="page_container" data-page="93">
澡 澡 澡
目 目 目
</div><span class="text_page_counter">Trang 94</span><div class="page_container" data-page="94">
像
giống, giống như
盘 盘 盘
刮 刮 刮
</div><span class="text_page_counter">Trang 95</span><div class="page_container" data-page="95">
叔 叔 叔
阿 阿 阿
</div><span class="text_page_counter">Trang 96</span><div class="page_container" data-page="96">
tiếng, âm thanh
姨 姨 姨
故 故 故
声 声 声
</div><span class="text_page_counter">Trang 97</span><div class="page_container" data-page="97">
简 简 简
香 香 香
</div><span class="text_page_counter">Trang 98</span><div class="page_container" data-page="98">
蕉
蕉 蕉 蕉
</div><span class="text_page_counter">Trang 99</span><div class="page_container" data-page="99">
BÀ I 15
其他都没什么问题。
</div><span class="text_page_counter">Trang 100</span><div class="page_container" data-page="100">
留
lưu lại, ở lại
平 平 平
提 提 提
</div><span class="text_page_counter">Trang 101</span><div class="page_container" data-page="101">
成 成 成
句 句 句
</div><span class="text_page_counter">Trang 102</span><div class="page_container" data-page="102">
注 注 注
云 云 云
</div><span class="text_page_counter">Trang 103</span><div class="page_container" data-page="103">
tin (nghe được), nghe thấy
网 网 网
除 除 除
闻 闻 闻
</div><span class="text_page_counter">Trang 104</span><div class="page_container" data-page="104">
举 举 举
世 世 世
</div><span class="text_page_counter">Trang 105</span><div class="page_container" data-page="105">
界
giới hạn, ranh giới, phạm vi
街 街 街
各 各 各
</div><span class="text_page_counter">Trang 107</span><div class="page_container" data-page="107">
BÀ I 16
我现在累得下了班就想睡觉。
</div><span class="text_page_counter">Trang 108</span><div class="page_container" data-page="108">
城
thành phố, bức thành
如
nếu, nếu như
累
mệt, mệt mỏi
城 城 城
如 如 如
累 累 累
</div><span class="text_page_counter">Trang 109</span><div class="page_container" data-page="109">
鞋 鞋 鞋
帽 帽 帽
</div><span class="text_page_counter">Trang 110</span><div class="page_container" data-page="110">
kiểm tra, tra tìm
鼻 鼻 鼻
头 头 头
检 检 检
</div><span class="text_page_counter">Trang 111</span><div class="page_container" data-page="111">
查
tra, tìm, kiểm tra, xét
刷 刷 刷
牙 牙 牙
</div><span class="text_page_counter">Trang 113</span><div class="page_container" data-page="113">
BÀ I 17
谁都有办法看好你的“病”。
</div><span class="text_page_counter">Trang 114</span><div class="page_container" data-page="114">
邻 邻 邻
居 居 居
</div><span class="text_page_counter">Trang 115</span><div class="page_container" data-page="115">
quyết, quyết định, phân định, xác định
法 法 法
饱 饱 饱
决 决 决
</div><span class="text_page_counter">Trang 116</span><div class="page_container" data-page="116">
择 择 择
冬 冬 冬
</div><span class="text_page_counter">Trang 117</span><div class="page_container" data-page="117">
须 须 须
根 根 根
</div><span class="text_page_counter">Trang 118</span><div class="page_container" data-page="118">
况 况 况
渴 渴 渴
</div><span class="text_page_counter">Trang 119</span><div class="page_container" data-page="119">
BÀ I 18
我相信他们会同意。
</div><span class="text_page_counter">Trang 120</span><div class="page_container" data-page="120">
万 万 万
嘴 嘴 嘴
</div><span class="text_page_counter">Trang 121</span><div class="page_container" data-page="121">
而 而 而
且 且 且
</div><span class="text_page_counter">Trang 122</span><div class="page_container" data-page="122">
信 信 信
种 种 种
</div><span class="text_page_counter">Trang 123</span><div class="page_container" data-page="123">
怪 怪 怪
</div><span class="text_page_counter">Trang 125</span><div class="page_container" data-page="125">
BÀ I 19
你没看出来吗?
</div><span class="text_page_counter">Trang 126</span><div class="page_container" data-page="126">
耳
tai
朵
đoá (hoa), đám (mây)
朵 朵 朵
脸 脸 脸
</div><span class="text_page_counter">Trang 127</span><div class="page_container" data-page="127">
短
ngắn
位
(lượng từ chỉ người, mang nghĩa trang trọng) vị
蓝
(藍)
màu xanh da trời
短 短 短
位 位 位
蓝 蓝 蓝
</div><span class="text_page_counter">Trang 128</span><div class="page_container" data-page="128">
鸟 鸟 鸟
哭 哭 哭
</div><span class="text_page_counter">Trang 129</span><div class="page_container" data-page="129">
chiếc thuyền, chiếc tàu
黄 黄 黄
河 河 河
船 船 船
</div><span class="text_page_counter">Trang 131</span><div class="page_container" data-page="131">
BÀ I 20
我被他影响了。
</div><span class="text_page_counter">Trang 132</span><div class="page_container" data-page="132">
卡 卡 卡
绩 绩 绩
</div><span class="text_page_counter">Trang 133</span><div class="page_container" data-page="133">
碗
chén, bát
碗 碗 碗
</div><span class="text_page_counter">Trang 135</span><div class="page_container" data-page="135">
<b>BẢNG TRA CHỮ HÁN THEO PHIÊN ÂM </b>
<b>Phiên âm Chữ Hán Trang </b>
ā 阿 95 ǎi 矮 68 ān 安 60 bǎ 把 22 bān 搬 16 bān 般 88 bǎn 板 84 bàn 办 21 bàn 半 56 bāo 包 15 bǎo 饱 115
bèi 被 132 bí 鼻 110 bì 必 117 biàn 变 61 bīng 冰 93 cái 才 49 cān 参 65 cǎo 草 45 céng 层 58 chá 查 111
<b>Phiên âm Chữ Hán Trang </b>
chà 差 56 chāo 超 38 chèn 衬 27 chéng 成 101 chéng 城 108 chí 迟 55 chú 除 103 chǔ 楚 49 chuán 船 129
chūn 春 45 cí 词 112 cōng 聪 36
dá 答 37 dān 担 64 dān 单 97 dāng 当 44 dēng 灯 74 dì 地 15 diǎn 典 74 dìng 定 64 dōng 冬 116
</div><span class="text_page_counter">Trang 136</span><div class="page_container" data-page="136">
<b>Phiên âm Chữ Hán Trang </b>
duǎn 短 127 duàn 锻 50 duàn 段 121
duǒ 朵 126 è 饿 37 ér 而 121 ěr 耳 126 fā 发 42 fǎ 法 115 fàng 放 29 fēng 风 95 fù 复 15 fù 附 71 gāi 该 89 gǎn 感 43 gān 干 92 gāng 刚 13 gāo 糕 38 gè 各 105 gēn 跟 13 gēn 根 117
gù 顾 42 gù 故 96 guā 刮 94 guài 怪 123
<b>Phiên âm Chữ Hán Trang </b>
guàn 惯 79 hài 害 59 hé 河 129 hū 乎 60 hù 护 83 huà 化 61 huà 画 83 huài 坏 89 huán 环 71 huàn 换 70 huáng 黄 129
hūn 婚 55 huó 活 89 h 或 30 jí 急 14 jí 级 35 jí 极 104 jǐ 己 82 jì 记 27 jì 季 44 jì 绩 132 jiā 加 66 jià 假 114 jiǎn 简 97 jiǎn 检 110
</div><span class="text_page_counter">Trang 137</span><div class="page_container" data-page="137">
<b>Phiên âm Chữ Hán Trang </b>
jiàn 健 61 jiǎng 讲 50 jiāo 蕉 98 jiǎo 脚 18 jiào 较 65 jiē 街 105 jié 节 44 jié 结 55 jiě 解 65 jiè 借 74 jiè 界 105 jìng 镜 48 jìng 静 60 jìng 境 71 jìng 净 92 jiǔ 久 54 jiǔ 酒 78 jiù 旧 70 jū 居 114 jǔ 举 104 jù 句 101 jù 据 118 jué 决 115 kǎ 卡 132 kāng 康 62
<b>Phiên âm Chữ Hán Trang </b>
kě 渴 118 kè 刻 56 kōng 空 76 kū 哭 128 kù 裤 27 kuài 筷 77 kuàng 况 118
lán 蓝 127 lèi 累 108 lǐ 理 20 lǐ 礼 87 lì 丽 13 lì 力 36 lì 历 68 liǎn 脸 126 liàn 炼 50 liàn 练 101 liàng 辆 21
liáo 聊 51 liào 料 30 lín 邻 114 liú 留 100 lóu 楼 21
lǜ 绿 31 mǎ 马 35
</div><span class="text_page_counter">Trang 138</span><div class="page_container" data-page="138">
<b>Phiên âm Chữ Hán Trang </b>
mǎn 满 58 mào 冒 43 mào 帽 109
mì 秘 20 mò 末 12 mù 目 93 nán 难 20 niǎo 鸟 128
nǔ 努 36 pá 爬 26 pà 怕 59 pán 盘 94 pàng 胖 22 pí 啤 77 pí 皮 109 piàn 片 34 píng 瓶 78 píng 平 100
qí 其 23 qí 骑 69 qí 奇 123 qiě 且 121 qīng 轻 39 qīng 清 48 qiú 求 102
<b>Phiên âm Chữ Hán Trang </b>
qiū 秋 128 qù 趣 54 qún 裙 46 róng 容 19 rú 如 108 sài 赛 34 sǎn 伞 22 sǎo 扫 92 shān 山 26 shān 衫 28 shāo 烧 42 shēng 声 96 shí 实 23 shǐ 史 68 shì 市 38 shì 世 104 shòu 瘦 23
shū 舒 31 shū 叔 95 shù 树 19 shù 数 69 shù 束 75 shuā 刷 111 shuāng 双 77
suàn 算 12
</div><span class="text_page_counter">Trang 139</span><div class="page_container" data-page="139">
<b>Phiên âm Chữ Hán Trang </b>
tè 特 49 téng 疼 18 tī 梯 58 tí 提 100 tián 甜 29 tiáo 调 76 tiě 铁 76 tóu 头 110
tū 突 48 tú 图 16 tuǐ 腿 18 wǎn 碗 133 wàn 万 120 wǎng 网 103 wàng 忘 75
wèi 位 127 wén 文 64 wén 闻 103
wù 物 87 xì 戏 14 xià 夏 45 xiān 鲜 28 xiāng 箱 82 xiāng 香 97 xiāng 相 122
<b>Phiên âm Chữ Hán Trang </b>
xiǎng 响 66 xiàng 像 94 xiàng 向 120
xié 鞋 109 xīn 心 26 xìn 信 122 xióng 熊 59
xū 需 83 xū 须 117 xuǎn 选 116 yá 牙 111 yáng 阳 82
yé 爷 86 yè 业 14 yí 姨 96 yì 易 19 yì 议 75 yīn 音 51 yín 银 54 yǐn 饮 30 yīng 应 88 ng 用 43 u 邮 78 yòu 又 35 yú 于 86
</div><span class="text_page_counter">Trang 140</span><div class="page_container" data-page="140">
<b>Phiên âm Chữ Hán Trang </b>
yù 育 69 yù 遇 87 yuán 元 28 yuán 园 51 yuàn 愿 88 yuè 越 46 yún 云 102 zǎo 澡 93
zé 择 116 zhào 照 34
<b>Phiên âm Chữ Hán Trang </b>
zhě 者 31 zhǐ 只 29 zhōng 终 86 zhǒng 种 122 zhòng 重 62
zhǔ 主 70 zhōu 周 12 zhù 注 102 zǒng 总 37
zuǐ 嘴 120
</div><span class="text_page_counter">Trang 141</span><div class="page_container" data-page="141">
<b>TÀI LIỆU THAM KHẢO </b>
Phan Văn Các (chủ biên). 2008. Từ điển Hán – Việt. TP. Hồ Chí Minh: Nhà xuất bản Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh.
姜丽萍主编. 2015. HSK 标准教程 3. 北京: 北京语言大学出版社.
孔子学院总部/国家汉办. 2014. 国际汉语教学通用课程大纲. 北京: 北京语言大学出版社.
说词解字辞书研究中心. 2012. 现代汉语笔画部首结构字级笔顺规范字典. 北京: 华语教学出版社.
中国社会科学院语言研究所词典编辑室. 2009. 现代汉语词典. 北京: 商务印书馆.
</div>