Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (125.92 KB, 32 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b>Hệ thống :</b> là một tập hợp ( tổ chức ) những phần tử một cách chủ định, có mối quan hệ hữu cơ, gắn kết với nhau, theo những qui tắc nhất định, nhằm đạt những mục tiêu cụ thể
<b>Giám sát dịch tể học : là một qúa trình theo </b>
dõi , khảo sát tỉ mỉ , liên tục có hệ thống các yếu tố dịch tễ nhằm đưa ra được những biện pháp khống chếcó hiệu qủa đối với bệnh đó .
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3"><b>Giám sát dịch tể học ( tiếp )</b>
<small></small> <b>Giám sát thụ động :</b> chủ yếu dựa vào báo cáo của các cơ sở y tế, các phòng xét nghiệm.
<small></small> <b>Giám sát chủ động :</b> giám sát chủ động dựa
vào các cơ sở y tế, cộng đồng để phát hiện sớm các ca mới, phát hiện đầy đủ. Thực hiện giám sát điểm ( tất cả các cơ sở y tế , phòng xét nghiệm, và các cơ sở khác tại cộng đồng ) , giám sát dựa vào cộng đồng.
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4"><b>Vụ dịch ( cấp tính ):</b>
là tình trạng xãy ra đột ngột, hàng loạt
ngươi mắc bệnh do tiếp xúc với nguồn lây bị nhiễm, hoặc tác nhân gây bệnh, có
những triệu chứng của một bệnh cấp tính .
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5"><b>Bệnh truyền nhiễm : </b>
Bệnh truyền nhiễm là bệnh được gây ra bởi sự lây lan gián tiếp hay trực tiếp của một tác nhân vi sinh vật gây nhiễm trùng hay sinh độc tố, từ người hay sinh vật bị nhiễm bệnh sang cơ thể cảm nhiễm khác.
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6"><b>Nhiễm khuẫn : </b>
<small></small> Nhiễm khuẫn là một hiện tượng tương tác do sự xâm nhập của vi sinh vật vào vật chủ.
<small></small> Nhiễm khuẫn có thể gây ra bệnh cũng có thể khơng gây ra bệnh, Do đó nhiễm khuẫn khơng phải là bệnh bởi vì bệnh được dùng để ám chỉ sự hiện diện của các biểu hiện bệnh lý.
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7"><b>Ca bệnh : Các chỉ tiêu chẩn đoán phải được </b>
thỏa mãn để một cá nhân được coi là 1 ca bệnh giám sát được.
<small></small> Ca chỉ điểm ( index case )
<small></small> Ca nguyên phát ( primary cases ) <small></small> Ca thứ phát ( secondary cases ).
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8"><small></small> <b>Ca bệnh khẳng định :</b> là ca được xác định trên lâm sàng/cận lâm sàng, Đối với nguyên nhân có nguồn gốc vi sinh vật , ca bệnh phải thỏa mãn các qui tắc Koch.
<small></small> <b>Ca bệnh nghi ngờ :</b> là ca bệnh có những
biểu hiện đáp ứng đủ cho chẩn đoán của lâm sàng về bệnh có liên quan . Khơng có hoặc không đầy đủ yếu tố cận lâm sàng, xét
nghiệm
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9"><b>Dịch bệnh – Ngộ độc :</b>
<small></small>Vụ ngộ độc hay Dịch
<small></small>Bệnh dịch lưu hành
<small></small>Đại dịch
<small></small>Ca bệnh lẻ tẻ ( Ca tản phát )
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10"><b><small>TÁC NHÂN</small></b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11"><b><small>NHIỄM KHUẪN/ ĐỘC</small></b>
<b><small>Ủ BỆNHPHÁT BỆNH</small></b>
<small>Thay đổi sinh lý, sinh hóa</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12"><small></small> <b>Ca Bệnh ( case )</b>
<small></small> <b>Ca tái phát ( relape )</b>
<small></small> <b>Ca tái nhiễm ( reinfection )</b>
<small></small> <b>Người lành mang trùng ( carrier ) </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13"><b>Vi sinh vật</b>
<small></small> <b>Vi khuẩn</b>
<small></small> <b>Sinh vật nguyên sinh,Ký sinh trùng</b>
<small></small> <b>Siêu vi</b>
<b>Độc tố tự nhiên</b>
<b>Vật ly,ù Hoá chất các loại</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14"><b>Khả năng sinh bệnh ( Pathogenicity ) :</b>
<b>Số ca bệnh nhẹ + trung bình + nặng + chếtTổng số các ca ph i nhi mơi nhiễmễm</b>
<b>Độc lực ( Virulence ) :</b>
<b> Số ca bệnh nặng + chết</b>
<b> Tổng số các ca phát bệnh</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15"><b>Liều nhiễm/độc : ( Infective dose )</b>
tuỳ thuộc vào loại tác nhân gây bệnh, tình trạng sinh lý, ngưỡng chịu đựng của vật chủ, tình trạng miễn dịch, mà tác nhân có thể gây ra bệnh cho vật chủ với những biểu hiện bệnh lý về sinh học, lâm sàng , gây hại sức khỏe và tử vong cho người mắc.
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16"><b> Hệ số năm dịch ( HSND ) :</b>
Số bệnh mới trong năm / 12 tháng
Số bệnh trong nhiều năm/tổng số tháng ,các năm so sánh
<b>Tỷ lệ tấn công : ( TLTC = AR )</b>
Số trường hợp mắc Dân số nguy cơ
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17"><b><small> Tỷ lệ tấn công dân số cảm nhiễm : ( TLTCDSCN )</small></b>
<small> Số trường hợp mắcSố người cảm nhiễm</small>
<b><small> Tỷ lệ tấn công tiên phát ( TLTCTP )</small></b>
<small> Số bệnh mới trong khoảng t</small>
<small> Số người cảm nhiễm trong thời gian đó</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18"><b> Tỷ lệ tấn công thứ phát ( TLTCThP ) :</b>
Số bệnh mới mắc thêm
Số người cảm nhiễm còn lại trong dân số
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19"><small></small> Xác định ảnh hưởng của bệnh đ/v sức khỏe CĐ.
<small></small> Phát hiện,xử lý kịp thời các vụ dịch,ngộ độc
<small></small> Xác định nguy cơ, lây truyền, của các tác nhân.
<small></small> Đánh gía hiệu qủa chương trình VSDT.
<small></small> Cung cấp thơng tin để hoạch định các chính sách.
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20"><b>NGUYÊN TẮC HỆ THỐNG GIÁM SÁT</b>
<b>Đảm bảo tính hiệu qủa :</b> cung cấp thơng tin tốt, mang lại lợi ích thiết thực cho các nhà quản lý hoạch định chính sách, xây dựng các chương trình hành động hiện tại và tương lai.
<b>Cần đơn giản và linh hoạt :</b> Hệ thống giám sát tổ chức đơn giản có các mối quan hệ ngang - dọc, phân cấp tập trung ít đầu mối, hoạt động sâu và rộng đảm bảo được mục tiêu.
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21"><b><small>Được chấp nhận : được các thành phần tham gia </small></b>
<small>chấp nhận , thơng qua đó cung cấp các thông tin cần thiết, thỏa mãn các mục tiêu của hệ thống.</small>
<b><small>Đảm bảo tính nhậy và đặc hiệu : phải kịp thời </small></b>
<small>và đầy đủ, không bỏ sót ( nhạy). Bên cạnh đó gía trị các thông tin được cung cấp phản ánh đúng, chính xác (đặc hiệu) thực tế của các vấn đề, các yếu tố của các bệnh trong cộng đồng.</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22"><small></small> Xây dựng hệ thống giám sát từ cơ sở đến trung ương, liên ngành, quốc gia và quốc tế.
<small></small> Xác định danh sách các bệnh có liên quan đến thực phẩm ở quốc gia và trên thế giới.
<small></small> Thu thập đầy đủ , chính xác các ca bệnh, các vụ ngộ độc và các yếu tố dịch tể có liên quan một cách thường xuyên, định kỳ và khẩn cấp.
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23"><small></small> Xây dựng hoàn chỉnh cơ sở dữ liệu, giám sát thường xuyên phân tích, đánh gía những tác động đến sức khỏe của cộng đồng để báo cáo, khuyếnh cáo.
<small></small> Đề xuất các chính sách, hồn chỉnh hệ thống pháp lý, hệ thống các labo, hệ thống phòng chống dịch, kiểm soát và giám sát các bệnh liên quan đến thực phẩm với qui mô quốc gia và quốc tế.
</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24"><small></small> <b>Hệ thống giám sát thường quy :</b> theo chiều dọc – ngang giữa các cơ quan chức năng liên quan , từ cơ sở đến cấp quốc gia và quốc tế.
<small></small> <b>Giám sát điểm :</b> điều tra chọn mẫu. Giám sát điểm của các cơ sở y tế, phòng xét nghiệm đối với các cụm dân cư, cửa khẩu, công ty – xí nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm , nhà hàng, cửa hàng, nhà ăn v.v
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25"><small></small> Điều tra các vụ ngộ độc thực phẩm.
<small></small> Điều tra nghiên cứu dịch tể học trong c.đồng. <small></small> Báo cáo Giám sát dựa vào cộng đồng.
<small></small> Báo cáo giám sát của các ngành liên quan với thực phẩm trong sản xuất nuôi trồng, chế biến, phân phối , sử dụngv.v…
</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26"><b><small>CỘNG ĐỒNG</small></b>
<b><small>CẤP CƠ SỞ XÃ,PHƯỜNG/ QUẬN HUYỆN</small></b>
<b><small>CẤP TRUNG GIAN TỈNH,TPCẤP TRUNG ƯƠNG BỘ </small></b>
<b><small>UBND,CÁC NGÀNH</small></b>
<b><small>UBND, CÁC NGÀNHCHÍNH PHỦ, WHO, </small></b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27"><small></small> Xác định tiêu chuẩn mơ hình giám sát : cấp GS, hình thức GS , thời gian GS.
<small></small> Định nghĩa tiêu chuẩn chẩn đoán ca bệnh lâm sàng. ( NGHI NGỜ )
<small></small> Định nghĩa tiêu chí xét nghiệm phân lập chẩn đốn ca bệnh ( KHẲNG ĐỊNH ).
<small></small> Định nghĩa tiêu chí cho labo ( Labo chuẩn )
</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28"><b>Thông tin ca bệnh tại cấp cơ sở :</b>
+ Phân loại ca bệnh : khẳng định, nghi ngờ. + Thông tin nhận dạng : Tuổi, giới, nơi cư trú + Thông tin dịch tể về bệnh học,người bệnh . + Mô tả vùng dịch .
+ Qui mô / tính chất của vụ dịch .
+ Thu thập ca bệnh, tổng hợp : số ca xuất hiện theo thời gian, tuổi, giới, nơi cư trú, nơi tiếp xúc.
</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29"><b>Thông tin ca bệnh từ các labo :</b>
+ Số ca : khẳng định / số ca lấy bệnh phẩm. ( tuổi, giới, nơi cư trú )
+ Loại bệnh phẩm, Kết qủa xét nghiệm, phân lập vi khuẩn, tác nhân.
+ Tập hợp và xử lý tổng hợp của labo<small> .</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30"><b>Tổng hợp, phân tích dịch tể vụ ngộ độc / dịch :</b>
+ Mô tả : Ca bệnh đầu tiên, nguyên phát, thứ phát, tái phát, cuối cùng.
+ Tổng số ca bệnh / nhập viện / tử vong
+ Nơi xãy ra ngộ độc, dịch / Bản đồ dịch tễ. + Các chỉ số đo lường dịch tể.
</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31"><b><small>+</small></b> Mô tả nguồn lây, đường lây, tác nhân, miễn dịch cộng đồng .
+ Mô tả các yếu tố nguy cơ khác.
+ Đánh gía xác định nguy cơ : dân số nguy cơ, mức độ - tầm qui mô ảnh hưởng, xu thế phát triễn, các giải pháp.
</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">