Tải bản đầy đủ (.pptx) (33 trang)

báo cáo thực tập hệ thống điều chế và giải điều chế biên độ model com101 cung cấp kiến thức thực tế và thực nghiệm về kỹ thuật điều chế

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.84 MB, 33 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>Báo cáo thực tập hệ thống</b>

<b>Báo cáo thực tập hệ thống</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<b>1.1 Sơ lược về lí thiết</b>

* MODEL-COM101 cung cấp kiến thức thực tế và thực nghiệm về kỹ thuật Điều chế / Giải điều chế Biên độ.

<b>1.1.1 Điều chế:</b>

○ Là q trình biến đổi một hay nhiều thơng số của một tín hiệu tuần hồn ○ Tín hiệu tuần hồn gọi là sóng mang. ○ Tín hiệu mang thơng tin gọi là tín hiệu

được điều chế.

○ Ở đầu thu bộ giải điều chế sẽ dựa vào sự thay đổi thơng số đó của sóng mang tái tạo lại tín hiệu mang thơng tin ban đầu.

<b>1.1.2 Giải điều chế (tách sóng):</b>

○ Là q trình tách lấy tín hiệu thơng tin ra khỏi sóng mang cao tần.

○ Cịn đối với điều chế số, tín hiệu số sẽ được biến đổi về dạng thông tin.

<b><small>5</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

<b>2. Sơ đồ khối của hệ thống</b>

.

- Vm(t):Tín hiệu ngõ vào tương tự - Vc(t): Bộ tạo tín hiệu sóng mang - AM Modulator: là bộ giải điều chế nó lấy tín hiệu tin tức và tín hiệu

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b>Tóm tắt các biểu dữ </b>

<b>3</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<b>. * Chức năng của IC, transistor trong thiết bị:</b>

- Mạch gồm ic 8030, ic 1496, ic 356, Transistor, Diode

<b>• IC 8030: </b>

 XR-8038A là IC tạo dạng sóng chính xác có khả năng sản xuất sin, vng, tam giác, răng cưa,và dạng sóng xung.

 Cho phép loại bỏ điện trở điều chỉnh biến dạng bên ngoài giúp cải thiện đáng kể độ lệch nhiệt độ của biến dạng.

○<b>IC 1496:</b>

 Sử dụng khi điện áp đầu ra là tích của điện áp đầu vào (tín hiệu) và chức năng chuyển mạch (sóng mang).

 Ứng dụng: sóng mang và biên độ bị triệt tiêu điều chế, phát hiện đồng bộ, phát hiện FM, phát hiện pha và các ứng dụng chopper.

<b><small>9</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

•<b><sub>IC 356:</sub></b>

 Là bộ khuếch đại hoạt động đầu vào JFET nguyên khối đầu tiên để kết hợp các JFET điện áp cao.

 Được kết hợp tốt trên cùng một chip với bóng bán dẫn lưỡng cực tiêu chuẩn (BI-FET ™ Tech nology).

 Khuếch đại này có độ lệch và độ lệch đầu vào thấp dòng điện / điện áp bù thấp và độ lệch điện áp bù , được ghép nối với điều chỉnh bù đắp không làm giảm độ trôi hoặc từ chối chế độ chung.

 Thiết bị này cũng được thiết kế cho tốc độ quay vịng cao, băng thơng rộng, thời gian giải quyết cực nhanh, nhiễu điện áp và dòng điện thấp và góc nhiễu 1 / f thấp.

<b><small>10</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

<b>Kết quả</b>

<b>4</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<b>4.1 Tín hiệu tin tức của Audio osclilator cung cấp cho bộ điều chế</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

<b>4.2 Biên độ sóng mang của bộ tạo sóng mang tạo ra: </b>

○Hình trên cho ta thấy tín hiệu sóng mang có dạng sóng hình sin và có tần số 100kHz.

<b><small>13</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

<b>4.3 Tín hiệu tại đầu ra của bộ điều chế AM: </b>

của bộ điều chế AM là tín hiệu sóng mang bị biến dạng theo tín hiệu tin tức,

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

<b>4.4 Chỉ số điều chế : </b>

<b><small>15</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

<b>4.5 Xét miền tần số</b>

Khi khơng có sóng mang

Tần số ngõ ra khi khơng có tín hiệu sóng mang đi vào bộ điều chế AM

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

<b>Ta thấy tín hiệu được điều chế khi có tín hiệu sóng mang sẽ có tần số nhỏ hơn so với tín hiệu được điều chế khi khơng có sóng mang và ta thấy có khoảng 5 đỉnh sóng. </b>

<b><small>17</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

<b>4.6 Tín hiệu ra của tín hiệu đã giải điều chế AM khi đi qua bộ lọc diode và bộ lọc thông thấp. </b>

○ <sub>Tín hiệu ngõ ra có biên độ đỉnh </sub>

Vmax = 4.4V

<b><small>18</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

<b>4.7 Dạng sóng của tín hiệu sau khi qua bộ điều chế AM: </b>

Khi tăng tần số lên cao khoảng 75kHz thì ta có dạng sóng:

Chỉnh giá trị của tụ điện C và điện trở R giảm dần đến khi tín hiệu có dạng sóng sin:

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

<b>Qua khảo sát điều chế AM:</b>

o<sub>Tín hiệu có tần số f = 1.034kHz gần bằng với tần số tín hiệu ban </sub>

đầu.

giống nhau

o Khi đưa tín hiệu tin tức và tính hiệu sóng mang vào bộ điều chế AM thì tín hiệu sóng mang se thay đỗi theo tín hiệu tin tức (tín hiệu gơc)

o Sau khi qua bộ giải điều chế tìn tín hiệu được khôi phục trở về

<b>Kết luận:</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

<b>2. Sơ đồ khối của hệ thống</b>

.

<b><small>23</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

<b>2. Sơ đồ khối của hệ thống</b>

.

<b><small>24</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

<b>2. Sơ đồ khối của hệ thống</b>

.

Hệ thống điều chế AM bao gồm các phần sau:-Điều chế Bộ tạo tín hiệu âm thanh

</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">

<b>2. Sơ đồ khối của hệ thống</b>

.

Hệ thống giải điều chế AM bao gồm các phần sau.• Bộ tạo dao động cục bộ và bộ trộn (Bộ chuyển

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

<b>Tóm tắt các biểu dữ </b>

<b>3</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">

<b>3.Tóm tắt các biểu dữ liệu (IC, Transistor, Diode):</b>

.

<small>Điều chế phần Bộ tạo tín hiệu âm thanh: </small>

<b><small>IC 8038 - bộ tạo sóng - được sử dụng để tạo ra tín hiệu sóng sin. Dải tần </small></b>

<small>từ 300 Hz đến 3,4Khz. </small>

<small>•Phần Bộ dao động sóng mang RF:</small>

<b><small>Transistor BC548 được sử dụng tạo ra tín hiệu sóng hình sin RF trong </small></b>

<small>cấu hình bộ dao động Hartely</small>

<small>•Các phần của Bộ điều chế cân bằng - 3 Số:</small>

<b><small>IC 1496 được sử dụng như bộ điều chế cân bằng. </small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">

<b>KẾT QUẢ </b>

<small>○</small> <sub> </sub><b>Test point waveforms:</b>

<b><small>29</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

<b>Output CN1</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

<b>Tín hiệu điều chế AM</b>

<small>Tín hiệu điều chế </small> <sub>Tín hiệu quá điều chế</sub>

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

<b>Tín hiệu sau khi giải điều </b>

<b>chế</b>

</div>

×