Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.57 MB, 33 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">
Lắng là phương pháp phân riêng hệ khơng đồng nhất (gồm các pha rắn, lỏng, khí) tham gia trong hệ bằng phương pháp cơ học
<small>Dây chuyền sản xuất thức ăn gia súc - Công nghệ QQC Việt Nam (diendanbaobi.vn)</small>
Bụi
• Hệ khí khơng đồng nhất • Hệ lỏng khơng đồng nhất
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3"> khó phân riêng thường gặp trong sản phẩm sinh học, sữa và dầu ăn
<b>Phân riêng bằng phương pháp cơ học là được sử dụng nhiều và hiệu quả nhất mà không </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4"><b>CÂN BẰNG VẬT CHẤT CHO QUÁ TRÌNH LẮNG</b>
Có thể cân bằng theo khối lượng (kg) hoặc theo thể tích (m³)
Ký hiệu
: khối lượng huyền phù; kg : khối lượng pha phân tán; kg : khối lượng pha liên tục; kg
: khối lượng bã (cặn) sau khi lắng; kg : khối lượng nước sạch sau khi lắng; kg
: nồng độ khối lượng pha phân tán trong huyền hù, trong nước sạch, trong bã; %
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5"><b>CÂN BẰNG VẬT CHẤT CHO Q TRÌNH LẮNG (tt)</b>
<b>Viết phương trình cân bằng</b>
Cân bằng theo pha phân tán:
Cân bằng theo pha liên tục:
<b>CÂN BẰNG VẬT CHẤT CHO QUÁ TRÌNH LẮNG (tt)</b>
<b>Hệ quả từ phường trình cân bằng</b>
Khối lượng nước sạch thu hồi sau quá trình lắng:
Khối lượng huyền phù tính the khối lượng nước sạch:
Nếu quá trình lắng đạt lý tưởng hiệu suất phân riêng đạt 100 % , ta có: • Khối lượng nước sạch trong q trình lắng lý tưởng:
• Thể tích nước sạch trong q trình lắng lý tưởng:
Độ ẩm của bã sau khi lắng:
: khối lượng riêng của pha phân tán và pha liên tục; kg/m³
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">• Lực cản của mơi trường (lực ma sát): ; N
Chiếu ba lực này theo phương đứng và cho bằng không:
Khi tổng các lực tác động lên hạt bằng khơng, thì trạng thái này gọi là trạng thái cân bằng lực, vận tốc dòng ứng với trạng thái cân bằng này gọi là vận tốc cân bằng
<b>TÍNH VẬN TỐC LẮNG TRỌNG LỰC (tt)</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">• : hạt bị lơi cuốn theo dịng chảy
<b>• : hạt lắng xuống (xảy ra q trình lắng)</b>
: hệ số trở lực của hạt được xác định như sau:
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10"><b>TÍNH VẬN TỐC LẮNG TRỌNG LỰC (tt)</b>
<b>Vận tốc lắng trọng lực là vận tốc không đổi của hạt rơi trong môi trường </b>
lưu chất tĩnh ở trạng thái cân bằng lực và được xác định như sau:
<b>• Ở vùng chảy tầng, khi Re < 0,2 gọi là vùng Stock:</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13"><b>THIẾT BỊ LẮNG HỆ KHÍ (tt)</b>
<b>Thiết bị lắng nhiều ngăn (tầng) (tt)</b>
Các thơng số chính và chọn của thiết bị lắng nhiều ngăn:
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14"><b>THIẾT BỊ LẮNG HỆ LỎNG</b>
<b>Thùng lắng</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15"><b>THIẾT BỊ LẮNG HỆ LỎNG</b>
<b>Thiết bị lắng tấm nghiêng</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16"><b>THIẾT BỊ LẮNG HỆ LỎNG</b>
<b>Thiết bị lắng hình nón</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17"><b>THIẾT BỊ LẮNG HỆ LỎNG</b>
<b>Thiết bị lắng kiểu hố ga</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18"><b>THIẾT BỊ LẮNG HỆ LỎNG</b>
<b>Thiết bị lắng kiểu răng cào bã</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19"><b>THIẾT BỊ LẮNG HỆ LỎNG</b>
<b>Thiết bị lắng tuyển nổi cấp khí bằng phương pháp cơ học</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20"><b>THIẾT BỊ LẮNG HỆ LỎNG</b>
<b>Thiết bị lắng tuyển nổi cấp khí bằng đầu khuếch tán</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21"><b>THIẾT BỊ LẮNG HỆ LỎNG</b>
<b>Thiết bị lắng tuyển nổi cấp khí qua lớp vật ngăn</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22"><b>THIẾT BỊ LẮNG HỆ LỎNG</b>
<b>Thiết bị lắng tuyển nổi theo phương pháp cấp hỗn hợp theo phương bán kính</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">Lực ly tâm: ; N
Lực trọng trường: ; N
Yếu tố ly tâm:
</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24"><b>Cyclon đơn</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25"><b>Cyclon tổ hợp</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26"><b>Phân loại theo phương pháp phân ly: Máy ly tâm thường (</b>< 3500), ly tâm cao tốc
<b>Phân loại theo cơng dụng:</b>
Máy ly tâm dùng tách huyền phù có phan phân tán là hạt tinh thể hoặc tách nước của vật liệu rắn ngậm nước
Máy ly tâm dùng phân riêng huyền phù khó lọc Máy ly tâm dùng phân riêng nhũ tương
<b>Phân loại theo phương pháp tháo bã:</b>
Tháo bã bằng tay, bằng vít tải, bằng dao cạo, băng thanh gạt thủy lực
<b>Phân loại theo cấu tạo chỗ tựa:</b>
Máy ly tâm kiểu đứng, kiểu treo
<b>Phân loại theo vị trí của trục:</b>
Máy ly tâm nằm ngang, thẳng đứng, nằm nghiêng
<b>Phân loại theo phương thức làm việc:</b>
Máy ly tâm làm việc gián đoạn hoặc liên lục
<b>Năng suất lắng ly tâm</b>
tính bằng lượng huyền phù đi vào máy trong một đơn vị thời gian (l/h)
hoặc tính bằng lượng bã thu được sau quá trình ly tâm
</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33"><b>Năng suất lắng tính theo thời gian lắng</b>
<b>Tổng thời gian làm việc của máy lắng</b>
<b>Năng suất lắng của máy lắng gián đoạnQuãng đường lắng của hạt </b>
</div>