Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

THỜI KHÓA BIỂU LỚP 6A LỚP 6B LỚP 6C LỚP 6D LỚP 6E LỚP 6G LỚP 6H LỚP 7A LỚP 7B LỚP 7C LỚP 7D LỚP 7E LỚP 7G LỚP 7H LỚP 8A LỚP 8B LỚP 8C LỚP 8D LỚP 8E LỚP 8G LỚP 8H LỚP 9A LỚP 9B LỚP 9C LỚP 9D LỚP 9E

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.3 MB, 11 trang )

GVCN: Tăng Kim Thủy Áp dụng từ:| 12/11/2018 GVCN: Nguyễn Thị Thanh Loan Áp dụng từ:| 12/11/2018
Pe Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó | Thứ7
BUOI SANG an Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứ6 | Thứ?

Tiét 1 | Chào cờ | Ngữ văn | Tốn học | Mỹ thuật |Cơng nghệ| Tiếng Anh BUOI SANG

Tiết 2 GDCD | Ngữ văn | Toán học | Địalý | Sinh học | Toán học Tiét 1 Chào cờ |Công nghệ| Tin học Am nhac | Sinh học | Toán học
Tiết2 | Ngữvăn | Địalý | Tinhọc | Lịchsử | Tốnhọc| Vật lý

Tiết 3 Ngữ văn |Cơng nghệ|Tiếng Anh| Lịch sử | Tinhọc | SHCN Tiết3 | Tiếng Anh | Ngữ văn | Tốn học | Ngữ văn |Cơng nghệ| SHCN

Tiết 4 Ngữ văn [| Sinh học Tiếng Anh Vật lý Tin hoc Tiết4 | Tiếng Anh | Ngữ văn | Mỹ thuật | Toán học |Tiếng Anh
Tiét5 | GDCD_ | Sinh học
Tiết 5 Âm nhạc Toán học BUOI CHIEU
Tiét 1 Ngữ văn
Tiét 1 | Thể dục BUOI CHIEU Tiết2 | Toán học |Tiếng Anh

Ngữ văn

Tiết 2 Thé duc Tiéng Anh Tiết3 | Thể dục

Tiét 3 Toan hoc Tiết4 | Thẻ dục

Tiét 4 Tiết 5

Tiét 5

GVCN: Lé Thi Hoang Oanh Ap dụng từ:| 12/11/2018 GVCN: Đỗ Thanh Hà Áp dụng từ:| 12/11/2018

ee Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó | Thứ7 pA Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứ6 | Thứ?


Tiét 1 BUOI SANG Toán học | Ngữ văn |_ Vật lý BUOI SANG
Tiết2 Toán học | Toán học |Công nghệ
Chào cờ | Ngữ văn |Tiếng Anh| Tiét 1 Chào cờ | Mỹ thuật Tiếng Anh|Công nghệ | Tin học [ Sinh học
Tiét3 Mỹ thuật | Toán học | SHCN
|Tiếng Anh| Ngữ văn |Tiếng Anh| Tiết2 | Cơng nghệ |Tiếng Anh| Tốn học | Ngữ văn | Tinhọc | Toán học
Tiết 4 Âm nhạc | Sinh học
Tiết 5 | Lịchsứử | Sinh học | Tinhọc | Ngữ văn Tiết3 | Ngữ văn |Tiếng Anh| Toán học | Âm nhạc | Ngữ văn | SHCN
Tiết4 | Toánhọc | GDCD | Địialý | Lịchsử | Ngữ văn
TiếtI GDCD Dia ly Tinhọc |
Tiết2 Tiét5 | Sinhhọc | Vật lý
Tiết 3 Công nghệ BUOI CHIEU

Tiết 4 BUOI CHIEU
Tiết 5
|Tiéng Anh Tiét 1 Toán học | Thể dục

| Toán học | Ngữ văn Tiết2 | Tiếng Anh| Thể dục

Thể dục Tiết3 | Ngữ văn
Tiết 4
Thẻ dục
Tiết 5

GVCN: Nguyễn Thị Mỹ Kiều Ap dung tir:| 12/11/2018 GVCN: Trần Thị Mai Thanh Áp dụng từ:| 12/11/2018
Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó | Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứ6 | Thứ?
CN BUOI SANG Thứ7 pA BUOI SANG
| Chào cờ | Sinh học | Mỹ thuật | Lịch sử |Tiếng Anh| Chaocd | Tinhoc | Dialy | Toán học | Toán học | Vật lý
Tiét 1 Vậtlý | GDCD | Âm nhạc |Công nghệ| Ngữ văn | Ngữ văn Tiét1 |
Tiết 2 Ngữ văn
Tiét3 | Toánhọc| Địalý |Tiếng Anh| Toán học | Toán học | SHCN Tiết 2 Lịchsử | Tinhọc | Mỹ thuật | Âm nhạc |Tiếng Anh| Ngữ văn

Tiét 4
|Cơngnghệ| Tinhọc |Tiếng Anh| Ngữ văn | Tốn học Tiết3 | Công nghệ | Sinh học | Tốn học |Cơng nghệ|Tiếng Anh} SHCN
Tiết 5
Tiết 4 Ngữ văn |Tiếng Anh| Toán học | Sinh học | GDCD
Tiét 1
Tin hoc Sinh hoc Tiết 5 Ngữ văn | Ngữ văn
Tiết 2
Tiết3 | Thể dục BUOI CHIEU BUOI CHIEU

Tiết 4 Thể dục |Tiếng Anh Tiét 1 Thể dục Tiéng Anh
Tiết 5 Thể dục
| Toán học | Ngữ văn Tiét 2 Ngữ văn

Tiết3 | Toán học
Tiết4 |
Tiết 5

GVCN: Trương Cẩm Lụa Ap dung tir:| 12/11/2018 GVCN: Đoàn Huy Tường Áp dụng từ:| 12/11/2018
Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó | Thứ7
SN BUOI SANG ro Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứ6 | Thứ?

Tiét1 | Chào cờ | Sinhhọc | Vậtlý | Ngữ văn | GDCD | Tin hoc BUOI SANG

Tiết 2 Tiét 1 Chào cờ |Tiếng Anh| Lịchsử | Ngữ văn | Lịchsử |Tiếng Anh

Tiết3 Ngữ văn | Mỹ thuật | Dialy | Sinh hoc Am nhac | Tin học Tiết 2 Sinh học |Công nghệ| Tinhọc | Ngữ văn | Địalý |Tiếng Anh

Tiết4 | Ngữ văn |Tiếng Anh|Tiếng Anh| Toán học | Toán học | SHCN Tiết 3 Địa lý Tin hoc | Sinh học [| Toán học | Toán học | SHCN

Tiét5 |Tiếng Anh|Công nghệ| Tốn học |Cơng nghệ| Tốn học Tiết 4 GDCD | Ngữ văn Âm nhạc | Toán học | Toán học

Tiếtã | Công nghệ | Ngữ văn Vậtlý | Mỹ thuật
Tiết! | Lịch sử Ngữ văn BUOI CHIEU

Tiết2 BUOI CHIEU Tiét 1 Thể dục | Ngữ văn
| Ngữ văn | Thể dục
Tiết3
|Tiếng Anh| Thể dục Tiết 2 Thể dục |Tiếng Anh
Tiết 4
Tiết 5 | Toán học Tiết 3 Toán học
Tiết 4
Tiết 5

GVCN: Ngô Thanh Huyền Ap dung tir:| 12/11/2018 GVCN: Đỗ Thị Ngọc Nữ Áp dụng từ:| 12/11/2018

CS Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó | Thứ7 Lo Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứ6 | Thứ?

Tiết I BUỔI SÁNG Tốn học | Tốn học Cơng nghệ Tiét 1 BUOI SANG
Tiết 2 Toán học | Toán học | Lịch sử Tiết2 |
Tiết 3 Chào cờ | Tinhọc | Âm nhạc | Ngữ văn | Ngữ văn | SHCN Tiết3 | Chào cờ | Ngữ văn | Sinhhọc | Vậtlý | Ngữ văn | Lịch sử
Tiét 4 Sinh học | GDCD Tiết 4
Tiếtã Dialy |Công nghệ| Sinh học | Mỹ thuật |_ Địa lý Tiết 5 Toán học | Ngữ văn |Tiếng Anh|Công nghệ| Ngữ văn |Công nghệ

Tiét 1 Lịch sử | Ngữ văn | Tin học | Ngữ văn Tiét 1 Toán học | Mỹ thuật |Tiếng Anh] Toán học | Tinhọc | SHCN

Tiết 2 |Tiếng Anh| Ngữ văn | Vậtlý | Toán học Tiét 2 Sinh học | GDCD | Toán học | Âm nhạc |_ Địa lý

Tiết 3 |Tiếng Anh|Tiếng Anh CHIEU Tiết 3 Địa lý Tin học BUOI CHIEU Lịch sử Tiếng Anh
Tiết 4
Tiết 4 BUOI Thé duc
Tiết 5 Tiết 5

Thé duc Toán học | Thể duc

Thể dục Ngữ văn |Tiếng Anh

Tiếng Anh

GVCN: Neáng Kim An Áp dụng từ:| 12/11/2018 GVCN: H6 Nhat Quyén Áp dụng từ:| 12/11/2018
Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó | Thứ7 in Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứ6 | Thứ?
Pe BUỔI SÁNG BUOI SANG
| Chào cờ | Vậtlý |Tiếng Anh|Công nghệ| Toán học | Ngữ văn
Tiét1 Tiét 1 Chao cờ |Cơng nghệ| Tốn học | Ẩm nhạc |Công nghệ| Ngữ văn

Tiết 2 Lịch sử | GDCD | Sinh học | Lịch sử | Toán học Tiếng Anh Tiết 2 Ngữ văn | Mỹ thuật | Toán học | Toán học | Toán học | Tiếng Anh
Tiết 3
Tiết 4 Sinh học |Công nghệ| Toán học Ẩm nhạc | Địa lý SHCN Tiết3 | Ngữ văn | Ngữ văn | Sinh học | Lịch sử | Lịchsử | SHCN
Tiết4 |TiếngAnh| Địalý | Vatly | Dialy | GDCD
Tiét5 Dialy | Mỹ thuật | Toán học | Ngữ văn | Ngữ văn
|Tiếng Anh Ngữ văn
Tiét 1 BUOI CHIEU Tiết 5 Tiếng Anh} Tin hoc Sinh học | Tin hoc
Tiết 2
Tiét 1 | Thể dục BUOI CHIEU Toan hoc
Tiét3
Tiết4 Toán học | Tin hoc Tiét 2 Thé duc Tiéng Anh
Tiết 5
Ngữ văn Tiếng Anh] Tin hoc

| Thể dục Tiét 3 Ngữ văn
| Thể dục
Tiết 4


Tiết 5

GVCN: Nguyễn Thị Ngọc Giàu Áp dụng từ:| 12/11/2018 GVCN: Phan Hong Yén Ap dung tir:| 12/11/2018

Pe Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó6 | Thứ7 mà Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó | Thứ7

BUOI SANG BUOI SANG

Tiét 1 Chào cờ | Mỹ thuật |Tiếng Anh] Sinh hoc |Tiéng Anh|Công nghệ Tiét 1 Chào cờ | Ngữ văn | Sinh học | Toán học | Toán học | Tin hoc

Tiết 2 Toán học |_— Địa lý Ẩm nhạc | Địa lý Lịch sử Tiếng Anh Tiết2 | Tiếng Anh | Ngữ văn | Lịchsử | Sinh học |Tiếng Anh} Tin hoc
Tiét3 | Toánhọc| Tinhọc | Lịchsử | Ngữ văn | GDCD | SHCN
Tiết3 | Toánhọc | Dialy | GDCD | Dialy |Céngnghé} SHCN
Tiét 4 | Todnhoc | Lichst |Tiéng Anh|Cong nghé| Nett van
Tiết 4 Ngữ văn | Tin học | Sinh học | Ngữ văn |Công nghệ
Titã | Ngữvăn | Vật lý Toán học | Toán học
BUOI CHIEU Tiét 5 Vat ly My thuatBUOI CHIEU Am nhac Ngữ văn

Tiét 1 Tiéng Anh Tiết! | Thẻ dục Toán học
Tiết2 | Thể dục
Tiét 2 Toán học | Ngữ văn Ngữ văn
Tiết3 | Tiếng Anh
Tiết 3 Thể dục Tiết 4
Tiết 4 Thẻ dục
Tiết 5 Tiết 5

GVCN: Hồ Thị Kim Ngân Áp dụng từ:| 12/11/2018 GVCN: Nguyễn Trọng Đức Áp dụng từ:| 12/11/2018

an Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó6 | Thứ7 mm Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó | Thứ7


Tiét 1 BUOI SANG Ngữ văn | Lịch sử | Toán học BUOI SANG
Tiết2 | Ngữ văn |Tiếng Anh| Sinh học
Tiét3 | Chào cờ | Hóa học | GDCD | Hóa học |Tiếng Anh| Tiét 1 Chao co Dia ly Lịch sử | Tốn học | Tốn học | Hóa học
SHCN
Tiết4 | Âm nhạc | Sinh học |Tiếng Anh| Vậtlý | Toán học Tiết 2 Tiếng Anh| Mỹ thuật | Vậtlý | Toán học | Toán học | Lịch sử

Tiết 5 Tốnhọc| Dialy |Cơng nghệ| Toán học Tiết3 | Tiếng Anh | Ngữ văn | GDCD | Sinh học | Ngữ văn | SHCN

Tiét 1 | Ngữ văn | Mỹ thuật | Lịchsử | Vật lý Tiét4 | Ẩm nhạc | Ngữ văn |Cơng nghệ| Ngữ văn | Hóa học

Tiết2 | Ngữ văn |Công nghệ Toán học Tiếtã | Công nghệ | Sinh học Tiếng Anh

Tiết 3 BUOI CHIEU Tin hoc BUOI CHIEU
Tiết 4 Tin hoc
Thể dục |Tiếng Anh TiếtI | Tiếng Anh Tin hoc
Tiét 5
Thể dục | Hóa học Tiét 2 Tốn học | Hóa học Tin học

Ngữ văn Tiết3 | Thể dục | Ngữ văn Vật lý
Tiết4 | Thẻ dục
Tiết 5

GVCN: Nguyễn Thị Tú Trinh Áp dụng từ:| 12/11/2018 GVCN: Nguyễn Thanh Tuấn Áp dụng từ:| 12/11/2018

an Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó6 | Thứ7 pa Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứ6 | Thứ?

BUOI SANG BUOI SANG

Tiét 1 Chào cờ | Ngữ văn |Tiếng Anh| Toán học |Tiếng Anh| Ngữ văn Tiét 1 Chào cờ |Tiéng Anh} Vậtlý |Công nghệị GDCD |Tiếng Anh


Tiết 2 Sinh học |Cơng nghệ|Tiếng Anh|Cơng nghệ| Hóa học | Ngữ văn Tiết 2 Ngữ văn | Sinh học | Toán học | Mỹ thuật | Toán học |Tiếng Anh

Tiét3 | Âm nhạc | Mỹ thuật | Lịch sử | Ngữ văn | Lịchsử | SHCN Tiết 3 Ngữ văn | Tinhọc | Hóa học | Ngữ văn | Toán học | SHCN

Tiết 4 Toán học | Sinh hoc | Tin hoc | Hoahoc | Toán học Tiết 4 Lịchsử |Công nghệ| Hóa học | Ngữ văn | Sinh học

Tiét5 | Toanhoc} Địa lý vatly | GDCD Tiết 5 Tinhọc | Âm nhạcBUOI CHIEU Lịch sử Địa lý
BUOI CHIEU
Tiét 1 Tiếng Anh Tiét 1 Vat ly Thể dục | Ngữ văn
Tiết 2 | Toán học Hóa học Tiết2 | Tiếng Anh Thể dục | Toán học
Vậtlý | Ngữ văn

Tiết 3 Thể dục Tin hoc Tiết 3 Tốn học | Hóa học

Tiét 4 Thé duc Tiết 4
Tiét 5 Tiết 5

CSGVCN: Trần Thị Mỹ Giang Áp dụng từ:| 12/11/2018 GVCN: Văn Thị Tuyết Nhung Áp dụng từ:| 12/11/2018
Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó6 | Thứ7
BUOI SANG pa Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứ6 | Thứ?
TiếtI | Chào cờ |Tiếng Anh| Tốn học | Ngữ văn | Tốn học | Hóa học
Tiết 2 Lịch sử |Tiếng Anh| Mỹ thuật | Âm nhạc | GDCD | Toán học Tiét 1 Chao co BUOI SANG Sinh học | Ngữ văn | Toán học
Tiết 2 Sinh học Vậtlý | Ngữ văn | Ngữ văn
Tiết 3 Vậtlý |Công nghệ| Tinhọc |Công nghệ| Sinh học | SHCN Tiết 3 Toán học | Tinhoc | Toán học |
Tiét 4 Lich str | Hóa học |Cơng nghệ| Tốn học | Tìm học SHCN
Tiết 5 Âm nhạc | GDCD | Mỹ thuật | Địalý |Tiếng Anh
Tiết 4 Ngữ văn | Hóa học | Lịch sử | Sinh học | Tin học
Tiết5 | Ngữ văn | Ngữ văn Địalý |Tiếng Anh Tiét 1 |Tiéng Anh|TiếngAnh| Công nghệ| Hóa học
BUOI CHIEU Tiết 2 | Lịch sử
Tiết 3 Ngữ văn

Tiét 1 Ngữ văn Thể dục Toán học BUOI CHIEU Ngữ văn | Hóa học
Tiết 4 Toán học || Thể dục
Tiết2 | Toán học | Thể dục Tiếng Anh Tiết 5 Vật lý
Tiết 3 Vậtlý | Hóa học Tiếng Anh Thể dục
Tiết 4

Tiết 5

GVCN: Nguyễn Hoàng Phúc Ap dung tir:| 12/11/2018 GVCN: Nguyễn Thị Hạ Áp dụng từ:| 12/11/2018
Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó6 |
CƯ BUOI SANG Thứ7 Lo Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứ6 | Thứ?

Tiét 1 | Chào cờ | Ngữ văn | Mỹ thuật | Lịch sử |Tiéng Anh| Ngữ văn BUOI SANG

Tiết2 Hóa học Tiét 1 Chao co | Ngit van |Tiéng Anh} Vậtlý | Âm nhạc | Toán học

Tit3 | Toán học | Ngữ văn |Tiếng Anh| Sinh học |Tiếng Anh| SHCN Tiết2 | Toán học | Ngữ văn | Địalý | Ngữ văn | Sinh học | Ngữ văn
Tiét 4
| Toánhọc| Lịchsử | Âm nhạc| Địalý | Hóahọc | Tiết3 | Ngữ văn |TiếngAnh| Vậtlý | Lịchsử |Tiếng Anh| SHCN
Tiét 5 [Cong nghé} Vatly | GDCD |Công nghệ| Ngữ văn
Tiết4 | Công nghệ| Địalý | Mỹ thuật | Tốn học | Hóa học
Tiét 1
Tiết2 Sinh hoc BUOI CHIEU Toán học | Toán hoc Tiết 5 GDCD Sinh hoc Tốn học | Hóa học

Tiết 3 vat ly | Hóa học Thể dục Tiét 1 | Toán học | BUOI CHIEU học |Tiếng Anh
Tiết 4 | Ngữ văn |Tiếng Anh Thể dục Tiết2 | Ngữ văn | học |_ Vật lý
Hóa học Toán
Tiét 5 Hóa học Toán

Toán hoc | Tin hoc Tiết 3 Ngữ văn | Tin học Thể dục


Tin hoc Tiết 4 Tin học Thể dục

Tiết 5

GVCN: Tran Thi Chau Tran Áp dụng từ:| 12/11/2018 GVCN: Nguyễn Hữu Phụng Áp dụng từ:| 12/11/2018

CS Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó6 | Thứ7 pA Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứ6 | Thứ?

Tiét 1 BUOI SANG Ngữ văn Tiét 1 BUOI SANG Sinh học
Tiết 2 Sinh học Tiết 2 Vật lý
Chao co | My thuat | Tin hoc Dialy | Hóa học | Chào cờ | Ngữ văn Âm nhạc | Lịch sử | Toán học |
Tiết3 SHCN Tiét3 | SHCN
Tiết4 Toán học |_— Địa lý Tin hoc | Tốn học | Hóa học | Tiết 4 Vậtlý | Ngữ văn | GDCD | Toán học | Toán học |
Tiết 5 |Tiéng Anh} Sinh học | Lịch sử | Toán học | Ngữ văn | Tiết 5 Sinhhọc | Hóa học |Tiếng Anh| Toán học | Ngữ văn |
|Tiếng Anh| Âm nhạc| Vậtlý |Công nghệ| Ngữ văn
Tiét 1 Vậtlý | GDCD Hóa học | Tốn học Tiét 1 Ngữ văn | Hóa học |Cơng nghệ| Địa lý Địa lý

Tiết 2 BUOI CHIEU Tiết2 | Ngữ văn | Tin học Mỹ thuật |Tiếng Anh
Tiết3
Tiết 4 Tiết 3 BUOI CHIEU
Tiết 5 Tiết 4
Ngữ văn | Ngữ văn Toán học | Thể dục Tiết 5 Toan hoc Vat ly Toán học | Ngữ văn
Toán học | Ngữ văn
Vậtlý | Ngữ văn Toán học | Thể dục Hóa học Tinhọc |Tiếng Anh
|Tiéng Anh|Tiếng Anh Ngữ văn | Toán học Hóa học
Thể dục |Tiếng Anh
Hóa học Thể dục

GVCN: Nguyễn Thị Ngân Châu Ap dung tir:| 12/11/2018 GVCN: Tran Thị Thúy Vi Áp dụng từ:| 12/11/2018


pe Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó6 | Thứ7 a Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứ6 | Thứ?

Tiét 1 BUOI SANG Tiét1 | BUOI SANG |TiếngAnh| Địa lý
Tiét 2
Chào cờ | Hóa học | GDCD |Céng nghé} Negir van | Toan hoc Chaocd | Vatly | Dialy | Hóahọc
Tiết3
Tiét 4 Âm nhạc | Hóa học | Lịch sử Dialy | Ngữ văn | Toán học Tiét 2 Ngữ văn | Sinh học | Tốn học |Cơng nghệ| Tiếng Anh| GDCD
|Tiếng Anh| Ngữ văn | Địalý | Toán học | Toán học | SHCN
Tiết 5 Tiết 3 Ngữ văn Âm nhạc | Toán học Ngữ văn | Hóa học | SHCN
|TiếngAnh| Vậtlý | Toán học | Ngữ văn | Toán học Tiết4 | Sinhhọc | Ngữ văn | Vậtlý | Mỹ thuật | Toán học
Tiét 1 Tiét5 | Tiếng Anh | Ngữ văn Toán học | Lịch sử
Sinh học | Mỹ thuật BUOI CHIEU Ngữ văn [| Sinh học BUỎI CHIẾU
Tiết 2
Tin hoc vat ly | Hóa học TiếtI | Tinhọc Hóa học |_ Vật lý
Tiết3 Tiết2 | Tinhọc |Tiếng Anh Hóa học | Ngữ văn
Nef van | Tin hoc Hoa hoc | Toan hoc
Tiết 4 Tiết 3 Toán học | Ngữ văn Thể dục | Toán học
| Ngữ văn | Thể dục Tiếng Anh| Vật lý
Tiét 5 Tiết 4 Thể dục | Toán học
Thé duc Tiéng Anh Tiết 5

GVCN: Lé Uyén Phuong Ap dụng từ:| 12/11/2018 GVCN: Trịnh Thị Yến Thi Áp dụng từ:| 12/11/2018
Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó6 | Thứ7
CƯ BUOI SANG On Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứ6 | Thứ?
| Chào cờ | Ngữ văn | Hóa học | Tốn học | Dialy |Tiếng Anh
Tiét 1 Tiét 1 | BUOI SANG Hóa học | Sinh học |Tiếng Anh
Vậtlý | Ngữ văn Tiếng Anh| Toán học | Sinh học | Toán hoc Tiết2 | Vậtlý |TiếngAnh| Địa lý
Tiết 2 Tiết3 | Chào cờ | Lịchsử | Vậtlý | Toán học | Địalý | SHCN
Tiết 3 Vậtlý | Hóa học | Ngữ văn | Địalý |TiếngAnh| SHCN Tiết 4 Ngữ văn | Ngữ văn | GDCD | Toán học | Hóa học

|Cơng nghệ|Tiếng Anh| Ngữ văn | Hóa học | Lịch sử Ngữ văn |Tiếng Anh| Hóa học |
Tiết4 GDCD
Vậtlý | Sinh học | Toán học |
Tiết 5
BUOI CHIEU Tiét 5 | Công nghệ BUỎI CHIẾU Toán học
Tiết!
| Toán học Thẻ dục Tiết I Ngữ văn Toán học | Tin hoc
Tiết 2
Toán học [ Sinh học Thể dục Tiết2 | Tiếng Anh GDQP | Tin học
Tiết 3
Vậtlý | Tin học GDQP Tiết 3 Thể dục
Tiết 4
Tin hoc Tiết 4 Thẻ dục
Tiét 5 Tiết 5

GVCN: Huỳnh Thị Kim Ngân Áp dụng từ:| 12/11/2018 GVCN: Pham Hoang Anh Ap dung từ:| 12/11/2018

man Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó | Thứ7 pe Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó | Thứ7

Tiét 1 | Chaocd | BUOI SANG Ngữ văn | Hóa học | Lịch sử Tiét 1 | BUOI SANG Hóa học | Ngữ văn | GDCD

Tiết2 |Công nghệ| Tinhọc | Sinh học | Ngữ văn | Địalý | Ngữ văn Tiết 2 Chào cờ |Tiếng Anh| Tốn học | Hóa học Tiếng Anh Vật lý
Tit3 |TiếngAnh| Toan hoc |Tiéng Anh} SHCN
Tiết 4 Tinhọc | Lịchsử | Toán học Tiếng Anh Tiết3 | Địa lý Dialy | Toán học | Vậtlý |Tiéng Anh} SHCN
Tiết 5 Vậtlý | Vật lý GDCD_ | Tiết4 | Toán học | Lịch sử
Ngữ văn Hóa học Dialy | Dialy | Toán học Toánhọc | Tinhọc | Sinhhọc |
Tiết! Tiết 5 Ngữ văn | Tinhọc |Tiếng Anh| Ngữ văn
| Toán học BUOI CHIEU Hóa học
Tiết2 Tiét 1 | Ngữ văn |Công nghệ GDQP
|Tiếng Anh Ngữ văn | GDQP Tiết 2 Tiếng Anh

Tiết 3 Hóa học BUOI CHIEU
Tiết 4 Thể dục Tiết3 | Vật lý Toán học
Tiết 5 Thẻ dục Tiết4 |
Tiết 5 Thẻ dục
Thẻ dục

GVCN: Nguyễn Thị Ngọc Hân Thứ5 | Áp dụng từ:| 12/11/2018 GVCN: Bui Van Anh Ap dung từ:| 12/11/2018

a Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Sinh học | Thứó | Thứ7 pe Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó | Thứ7
Vật lý
Tiét 1 Chaoco | BUOI SANG Hóa học Tiếng Anh BUOI SANG
Tiết 2 Vật lý |Công nghệ| Lịch sử | Ngữ văn
Tiết 3 Địa lý Dialy | Toán học | Ngữ văn | Tiét 1 Chào cờ |Cơng nghệ| Hóa học | Toán học | Toán học | Vật lý
Toán học | SHCN
Tiết4 |Tiếng Anh| Vậtlý | Toánhọc| Toán học Tiết2 | Tốnhọc | Vậtlý | Hóa học | Tốn học | Toán học | Sinh học
GDQP Tit3 | Ngữ văn | Hóahọc | Dialy | Ngữ văn |Tiếng Anh| SHCN
Tiếtã |Tiếng Anh| GDCD Vậtlý |Tiếng Anh
Ngữ văn | Hóa học | Hóa học Tin hoc
Tiét 1 Toán học | Tin hoc Tiết 4 Lịchsử |TiếngAnh| GDCD | Ngữ văn | Tin học

Tiét 2 Ngữ văn Tiết 5 Sinh học |Tiếng Anh Vậtlý | Ngữ văn
Tiết 3 BUOI CHIEU
Tiết 4 BUOI CHIEU
TiếtI | Tiếng Anh Tin hoc
Tiét 5 Thé duc

Thé duc Tiét 2 Tin hoc GDQP Toán học | Tin hoc

Tiết 3 Thể dục Ngữ văn | Sinh học


Tiết 4 Thẻ dục
Tiết 5

GVCN: Tran Lê Hồng Phi Áp dụng từ:| 12/11/2018 GVCN: Võ Văn Sinh Áp dụng từ:| 12/11/2018

ma Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó6 | Thứ7 mi Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó | Thứ7

Tiét 1 BUOI SANG Ngữ van | Tin hoc | Toán học BUOI SANG
Tiét2 Ngữ văn | Tinhọc | Toán học
Tiét3 | Chào cờ |Tiếng Anh| Hóa học | Sinhhoc | Địalý | Tiét 1 Chao co Vat ly | Toán học | Sinh học [ Sinh học | Ngữ văn
Tiết4 | Hóahọc |Cơngnghệ| Vậtlý | Lịch sử | Ngữ văn SHCN Tiết2 | Toánhọc |
Tiét5 | Hóa học | Sinhhọc | Vậtlý | Toán học | Ngữ văn Vậtlý | Toánhọc| Lịchsử | GDCD |Tiếng Anh
| Toánhọc| Tinhọc |Tiếng Anh|
Tiét 1 | Toán học | GDCD Tiết3 | Tốn học | Ngữ văn | Hóa học |Cơng nghệ| Ngữ văn | SHCN

Tiết2 BUOI CHIEU Tin hoc Tiết 4 Ngữ văn | Tinhọc | Hóahọc | Địalý |Tiếng Anh

Tit3 Sinh hoc | GDQP Toán học Tiết5 | Ngữ văn Địalý |Tiếng Anh
Tiét 1 Vat ly
Tiết 4 | Ngữ văn |Tiếng Anh Thể dục BUOI CHIEU
Tiết 5
|TiếngAnh| Vật lý Thẻ dục Ngữ văn | Toán học

Tiết 2 Tiếng Anh Tin hoc | Lich sw

Tiét 3 GDQP Thé duc | Tin hoc

Tiết 4 Thể dục | Tin học

Tiết 5


GVCN: Mai Thị Mỹ Linh Áp dụng từ:| 12/11/2018 GVCN: Phạm Quốc Cường Áp dụng từ:| 12/11/2018

mm Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó6 | Thứ7 FC Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó | Thứ7

Tiét 1 BUOI SANG BUOI SANG
Tiét 2
Tiết 3 Chao cờ |Tiéng Anh} Vật lý Dialy |Tiéng Anh|Tiếng Anh Tiét 1 Chào cờ | Ngữ văn | Toán học | Ngữ văn | Tinhọc | Toán học
Tiết 4
Toan hoc Tiéng Anh|Cơng nghệ | Sinh học | Hóa học | Toán học Tiết2 | Công nghệ | Ngữ văn | Toán học | Ngữ văn | Địalý | Ngữ văn
Titã
Toán học | Ngữ văn | Lịch sử | Toán học | Ngữ văn | SHCN Tiết 3 Vật lý Vậtlý |Tiéng Anh} Vatly | Hoahoc | SHCN
Tiét 1 Tiết4 | Toán học |Tiếng Anh| Lịch sử | Sinh học | Hóa học
Ngữ văn | GDCD | Hóa học | Toán học | Tin hoc
Tiét 2 | Ngữvăn | Vật lý Ngữ văn | Sinh học
BUOI CHIEU Tiếtã | Toán học |Tiếng Anh Sinh học | GDCD
Tit3 BUOI CHIEU
Tiết 4 Tiét 1 GDQP_ |Tiếng Anh Thể dục
Toán hoc | Tin hoc Thé duc
Tiét 5 Tiết 2 Toán học | Tin học Thể dục
GDQP | Hoahoc Thể duc
Tiét3 | Tinhoc | Hóa học Vật lý
|Tiéng Anh} Vật lý Tin hoc

Tin hoc Tiết 4 Tin hoc

Tiét 5

GVCN: Phạm Anh Tuấn Áp dụng từ:| 12/11/2018 GVCN: Tran Ngoc Linh Áp dụng từ:| 12/11/2018


CN Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó6 | Thứ7 ch Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó | Thứ7

Tiét1 BUOI SANG Vậtlý | Ngữ văn | Địa lý Tiét 1 | BUOI SANG Vậtlý | GDCD | Toán học
| Chàocờ | Vậtlý | GDCD | Chào cờ | Sinh học |TiếngAnh|
Tiết 2 Hóa học | Ngữ văn | Toán học
Ngữ văn | Tin học | Toán học | Tiết 2 Tiếng Anh Tiếng Anh| Tốn học | Hóa học | Tinhọc | Hóa học
Tiết3 Hóa học | Tốn học | SHCN
Tiết 4 | Sinh học |Tiếng Anh|Tiếng Anh| Toán học |Tiếng Anh Tiết 3 Tiếng Anh Tiếng Anh| Toán học | Hóa học | Sinh học | SHCN
Vậtlý | Sinh học |Tiếng Anh|
Tiết 5 Toán học | Lịch sử Tiết 4 Toán học | Ngữ văn | Lịch sử | Lịch sử | Ngữ văn
Lịch sử |Công nghệ
Tiét1 Toán học |_ Vật lý Tiết 5 Vậtlý | Ngữ văn Công nghệ Địa lý
Tiét2 BUOI CHIEU GDQP | Vậtlý
| Ngữ văn | GDQP Tiét1 | Lịchsử | BUOI CHIEU Sinh học
Tiét 3 | Lịchsử | Tin học Hóa học | Hóa học Tiét2 | Sinhhọc | Hóa học GDQP_ | Sinh học
Tit3 | Toán học | Vật lý Ngữ văn | Thể dục
Tiết4 Sinh học | Thể dục Hóa học | Hóa học GDQP Hóa học |
Tiết 5
|Tiếng Anh| Thể dục Tiết 4 Toán học | Tin học Hóa học | Thể dục

Tiết 5

GVCN: Thứ2 L|ê Hoài Hận Áp dụng từ:| 12/11/2018 GVCN: | Nguyễn Ngô Phương Thanh Áp dụng từ:| 12/11/2018

in Chào cờ | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó6 | Thứ7 ma Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó | Thứ7
Sinhhọc|
Tiét 1 | BUOI SANG Toán học | Lịch sử | Sinh học BUOI SANG
Tiét2 | GDCD | Hóa học | Toán học| Lịch sử | Lịch sử
Vậtlý |Tiếng Anh| Tiét 1 Chào cờ | Hóa học | Lịch sử | Tốn học | Ngữ văn | Lịch sử


Tiết 2 Tinhọc | Hóa học | Tốn học | Toán học | Ngữ văn |Tiếng Anh

Tiết 3 Tin hoc | Tinhọc | Toán học | Dialy | Hóahọc | SHCN Tiết 3 GDCDĐ | Ngữ văn |Công nghệ | Sinh học | Lịch sử | SHCN
Tiết4 | Toánhọc | Vậtlý | Sinhhọc| Vậtlý | Địalý
Tiết4 |Tiếng Anh|Công nghệ| Toán học | Ngữ văn | Ngữ văn
Titã |TiếngAnh| Địa lý Vậtlý | Ngữ văn Tiét5 | Toán học |Tiếng Anh CHIEU Ngữ văn |Tiếng Anh
Tiét 1 Hóa học | Thể dục
Tiết2 BUOI CHIEU Lịch sử | Thể dục BUOI Ngữ văn | GDQP
|Tiéng Anh} GDCD Tiét 1 | Toánhọc | Dialy Ngữ văn | Tin học
|Tiếng Anh} Lich str Tit2 | Hóahọc | GDCD GDQP. | Thể dục
Tiết3 | Tiếng Anh |Tiếng Anh Lịch sử | Thể dục
Tiét3 | Toánhọc| Địa lý Ngữ văn | Ngữ văn Tiết4 | Tiếng Anh| Lịch sử
Tiết 5
Tit4 | Toán học | GDQP GDQP. | Lịch sử
Tiết 5

GVCN: Van Thanh Trong Áp dụng từ:| 12/11/2018 Áp dụng từ:| 12/11/2018

a Thứ2 | Thứ3 | Thứ4 | Thứ5 | Thứó | Thứ7 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7

Tiét 1 BUOI SANG Sinh học | Toán học | Ngữ văn BUOI SANG

Tiết 2 | Chào cờ |Tiếng Anh|Tiếng Anh|
Tiết 3
Toán học |Tiếng Anh| Sinh học Sinh học | Toán học |_ Địa lý
Tiét 4
Vật lý Vậtlý | Toán học | Hóa học | GDCD SHCN
Tiếtã Vậtlý | Ngữ văn | Toán học |
Ngữ văn | Lịch sử
Tiét 1

|Công nghệ| Ngữ văn Lịch sử |Tiếng Anh
Tiét2
BUOI CHIEU
Tit3
Tin hoc | Hoda hoc Thé duc | Toan hoc
Tiét4
Tiết 5 | Tinhọc | GDQP Thể dục | GDQP

| Hóahọc | Lịch sử Vậtlý |Tiếng Anh

| Hóahọc | Vật lý Vậtlý |Tiếng Anh

Áp dụng từ: 12/11/2018 Áp dụng từ:| 12/11/2018

Thứ 4 Thứ Š Thứ 6 Thứ 7 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
BUOI SANG
BUOI SANG


×