Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (285.41 KB, 26 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
212 Số trường mầm non phân theo huyện/thị xã
<i>Number of schools of preschool education by districts</i>
298
213 Số lớp mầm non phân theo huyện/thị xã
<i>Number of classes of preschool education by districts</i>
299
214 Số giáo viên và học sinh mầm non
<i>Number of teachers and pupils of preschool education</i>
300
215 Số giáo viên mầm non phân theo huyện/thị xã
<i>Number of teachers of preschool education by districts</i>
302
216 Số học sinh mầm non phân theo huyện/thị xã
<i>Number of pupils of preschool education by districts</i>
302
217 Số trường học, lớp học phổ thông
<i>Number of schools and classes of general education </i>
303
218 Số trường phổ thông năm học 2016 - 2017 phân theo huyện/thị xã
<i>Number of schools of general education in schoolyear 2016 - 2017 by districts</i>
305
219 Số lớp học phổ thông năm học 2016 - 2017 phân theo huyện/thị xã
<i>Number of classes of general education in schoolyear 2016 - 2017 by districts</i>
306
220 Số học sinh phổ thông - <i>Number of pupils of general education </i> 307 221 Số giáo viên phổ thông -<i> Number of teachers of general education </i> 308 222 Số giáo viên phổ thông năm học 2016 - 2017 phân theo huyện/thị xã
<i>Number of teachers of general education in schoolyear 2016 - 2017 by districts</i>
310
223 Số học sinh phổ thông năm học 2016 - 2017 phân theo huyện/thị xã
<i>Number of pupils of general education in schoolyear 2016 - 2017 by districts </i>
311
224 Số học sinh phổ thơng bình qn 1 giáo viên và số học sinh phổ thơng bình qn 1 lớp học phân theo loại hình và phân theo cấp học
<i>Average number of pupils per teacher and average number of pupils per class by types of ownership and by grade</i>
312
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">Biểu
<i>Table </i>
Trang
<i>Page </i>
225 Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông phân theo cấp học và phân theo giới tính
<i>Enrolment rate in schools by grade and sex</i>
313
226 Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông năm học 2015 - 2016 phân theo huyện/thị xã
<i>Percentage of graduates of upper secondary education in schoolyear 2015 - 2016 by districts</i>
314
227 Tỷ lệ học sinh phổ thông lưu ban, bỏ học phân theo cấp học và phân theo giới tính
<i>Rate of repeaters and drop-out by grade and sex</i>
315
228 Số học sinh theo học lớp xoá mù chữ, bổ túc văn hoá
<i>Number of people getting eradication of illiteracy and continuation</i>
316
229 Số trường, số giáo viên trung cấp chuyên nghiệp
<i>Number of schools and teachers of professional secondary education </i>
317
230 Số học sinh trung cấp chuyên nghiệp
<i>Number of students of professional secondary education </i>
318
231 Số trường, số giáo viên cao đẳng
<i>Number of colleges, teachers in colleages</i>
319
232 Số sinh viên cao đẳng
<i>Number of students in colleges</i>
320
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3"><b>Số lớp học - Lớp - </b><i><b>Number of classes - Classes</b></i> <b>1.288 1.315 1.496 1.516 1.577 </b>
<b>Phân theo loại phòng</b><i><b> - By type of classroom</b></i>
Phòng bán kiên cố - <i>Semi permanent classrooms</i> 724 825 869 963 1.080
<i><b>Chỉ số phát triển (Năm trước = 100):(%) </b></i>
<i><b>Index (Previous year = 100): (%) </b></i>
<b>Số trường học - </b><i><b>Number of schools </b></i> <b>107,14 102,22 103,62 104,20 102,68 </b>
Ngồi cơng lập - <i>Non-public</i> 194,74 145,95 127,78 143,48 172,73
Phòng kiên cố - <i>Permanent classrooms</i> 126,14 114,77 102,71 108,13 147,97 Phòng bán kiên cố - <i>Semi permanent classrooms</i> 102,99 113,95 105,33 110,82 112,15 Phòng tạm - <i>Temporary classrooms</i> 142,86 92,73 81,37 102,41 78,82
<i>ĐVT: Trường - Unit: School </i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">Năm học - <i>School year</i>
<b>Số giáo viên - Người </b>
<i><b>Number of teachers - Person</b></i>
<b>2.241 2.353 2.634 2.804 3.019 </b>
Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên
<i>Of which: Qualified teachers and higher degree </i>
Ngồi cơng lập - <i>Non-public</i> 2,164 2,445 5,193 5,577 6,067
Mẫu giáo (3 tuổi đến 6 tuổi)
<i>From 3 years olds to 6</i>
36,918 37,815 38,005 39,236 43,861
<b>Số học sinh bình quân một lớp học - Học sinh </b>
<i><b>Average number of pupils per class - Pupil</b></i>
Năm học - <i>School year</i>
<b>Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - (%) </b>
<i><b>Index (Previous year = 100)- (%) </b></i>
<b>Số giáo viên - </b><i><b>Number of teachers </b></i> <b>107,69 105,00 111,94 106,45 107,67 </b>
Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên
<i>Of which: Qualified teachers and higher degree </i>
112,51 104,23 113,44 105,43 111,16
Ngoài công lập - <i>Non-public</i> 145,56 101,53 272,93 101,38 102,99
<b>Số học sinh - </b><i><b>Number of pupils</b></i> <b>102,82 103,50 105,34 102,82 108,57 </b>
Ngồi cơng lập - <i>Non-public</i> 123,30 112,99 212,39 107,39 108,79
Mẫu giáo (3 tuổi đến 6 tuổi)
<i>From 3 years olds to 6</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8"><i>ĐVT: Người - Unit: Persons </i>
<i>ĐVT: Học sinh - Unit: Pupils </i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9"><i>Năm học - School year </i>
<i><b>Trung học cơ sở - Lower secondary school </b></i> <b>96 97 99 99 99 </b>
<i><b>Trung học cơ sở - Lower secondary </b></i> <b>2.081 1.842 1.881 1.858 1.866 </b>
<i><b>Trung học phổ thông - Upper secondary </b></i> <b>800 798 815 833 840 </b>
<i>Năm học - School year </i>
<i><b>Chỉ số phát triển (Năm trước = 100): (%) </b></i>
<i><b>Index (Previous year = 100): (%) </b></i>
<i><b>Số trường học - Number of Schools </b></i> <b>101,66 100,98 100,65 100,64 100,00 </b>
<i><b>Tiểu học - Primary school </b></i> <b>101,78 100,00 100,58 100,00 100,00 </b>
<i><b>Trung học cơ sở - Lower secondary school </b></i> <b>101,05 101,04 102,06 100,00 100,00 </b>
<i><b>Trung học cơ sở - Lower secondary </b></i> <b>122,34 88,52 102,12 98,78 100,43 </b>
<i><b>Trung học phổ thông - Upper secondary </b></i> <b>103,36 99,75 102,13 102,21 100,84 </b>
Năm học - <i>School year</i>
<i><b>Chỉ số phát triển (Năm trước = 100): (%) </b></i>
<i><b>Index (Previous year = 100): (%) </b></i>
<b>Số học sinh - </b><i><b>Number of pupils</b></i> <b>101,33 101,50 102,36 101,22 99,55 Tiểu học - </b><i><b>Primary school</b></i> <b>101,08 102,30 102,24 101,89 97,71 </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14"><b>Số giáo viên (Người) </b>
<i><b>Number of teachers (Pers) </b></i>
<b>10.779 10.515 10.484 10.617 10.727 </b>
<i><b>Tiểu học - Primary school </b></i> <b>4.972 4.929 4.904 5.005 5.018 </b>
Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên
<i>Of which: Qualified teachers and higher </i>
Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên
<i>Of which: Qualified teachers and higher </i>
Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên
<i>Of which: Qualified teachers and higher </i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15"><i><b>Chỉ số phát triển (Năm trước = 100): (%) </b></i>
<i><b>Index (Previous year = 100): (%) </b></i>
<i><b>Số giáo viên - Number of teachers </b></i> <b>106,81 97,55 99,71 101,27 101,04 </b>
<i><b>Tiểu học - Primary school </b></i> <b>105,41 99,14 99,49 102,06 100,26 </b>
Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên
<i>Of which: Qualified teachers and higher </i>
Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên
<i>Of which: Qualified teachers and higher </i>
Trong đó: Số giáo viên đạt chuẩn trở lên
<i>Of which: Qualified teachers and higher </i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16"><i>ĐVT: Học sinh - Unit: Pupil Năm học - School year </i>
<b>Số học sinh bình quân một giáo viên </b>
<i><b>Average number of pupils per teacher </b></i>
<i><b>Trung học cơ sở - Lower secondary school </b></i> <b>15 16 17 17 17 </b>
<i><b>Trung học cơ sở - Lower secondary school </b></i> <b>28 32 33 33 33 </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19"><b>Tỷ lệ đi học chung - </b><i><b>General enrolment rate</b></i> <b>80,40 81,23 83,15 90,50 92,84 Trong đó: Nữ - </b><i>Of which: Female</i> 82,68 82,83 85,00 88,68 93,00
Tiểu học - <i>Primary school</i> 104,16 106,07 108,45 114,7 115,31
<b> Trong đó: Nữ - </b><i>Of which: Female</i> 103,88 104,79 106,97 109,6 112,5
Trung học cơ sở - <i>Lower secondary school</i> 79,15 80,85 83,78 84,29 86,31
<b> Trong đó: Nữ - </b><i>Of which: Female</i> 80,84 82,60 84,46 82,54 86,34
Trung học phổ thông - <i>Upper secondary school</i> 46,12 44,26 44,22 56,21 61,56
<b> Trong đó: Nữ - </b><i>Of which: Female</i> 52,80 49,80 51,16 60,15 67,69
<b>Tỷ lệ đi học đúng tuổi </b>
<i><b>Enrolment rate at right age </b></i>
<b>77,21 76,50 79,45 86,79 89,95 </b>
<b> Trong đó: Nữ - </b><i>Of which: Female</i> 78,25 79,81 98,03 85,79 90,60
<b> Trong đó: Nữ - </b><i>Of which: Female</i> 98,17 97,98 100,19 97,08 109,93
Trung học cơ sở - <i>Lower secondary school</i> 72,59 77,67 93,46 80,48 83,53
<b> Trong đó: Nữ - </b><i>Of which: Female</i> 74,70 79,45 94,02 79,36 83,67
Trung học phổ thông - <i>Upper secondary school</i> 42,32 41,97 100,82 53,34 59,19
<b> Trong đó: Nữ - </b><i>Of which: Female</i> 48,54 48,17 100,76 58,29 66,05
Số học sinh dự thi (Học sinh)
<i>Number of attendances (Pupli) </i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21"><i><b> Tiểu học - Primary school</b></i> 2,23 1,33 1,06 0,91 0,81
<b> </b> Trong đó: Nữ - <i>Of which: Female</i> 1,56 0,90 0,69 0,58 0,51
<b> </b> Trong đó: Nữ - <i>Of which: Female</i> 0,15 0,15 0,20 0,13 0,01
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22"><i>ĐVT: Người - Unit: Person </i>
<b>Số học viên theo học lớp xoá mù chữ </b>
<i><b>Number of people getting eradication of illiteracy </b></i>
<b>758 914 721 717 690 </b>
<i><b>Phân theo đơn vị cấp huyện </b></i>
<b>Số học viên theo học bổ túc văn hoá </b>
<i><b>Number of pupils in continuation schools </b></i>
<b>3.032 2.330 1.404 1.101 1.299 </b>
<i><b>Phân theo cấp học - By grade </b></i>
<i> Trung học cơ sở - Lower secondary school </i> 1.622 1.565 122 863 34
<i> Trung học phổ thông - Upper secondary school </i> 1.350 633 1.282 238 1.265
<b>Phân theo đơn vị cấp huyện </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23"><i><b> Phân theo loại hình - By types of ownership </b></i>
<i><b> Phân theo cấp quản lý - By management level </b></i>
<b>Số giáo viên (Người) </b>
<i><b>Number of teachers (Pers.) </b></i>
<i><b> Ngồi cơng lập - Non-public </b></i> - - - 34 34
<i><b> Phân theo cấp quản lý - By management level </b></i>
<i><b> Phân theo trình độ chun mơn By professional qualification </b></i>
<i><b> Đại học, cao đẳng - University and College graduate </b></i> 77 85 79 40 40
<i>ĐVT: Học sinh - Unit: Pupil </i>
<i><b>Số học sinh - Number of students </b></i> <b>3.342 1.457 2.279 1.798 500 </b>
<i><b> Phân theo giới tính - By sex </b></i>
<i><b> Phân theo loại hình - By types of ownership </b></i>
<i><b> Công lập - Public </b></i> 3.342 1.457 2.279 1.650 462
<i><b> Ngồi cơng lập - Non-public </b></i> - - - 148 38
<i><b> Phân theo cấp quản lý - By management level </b></i>
<i><b> Địa phương - Local </b></i> 3.342 1.457 2.279 1.798 500
<b>Số học sinh tuyển mới </b>
<i><b>Number of new enrolments </b></i>
<b>1.655 2.083 1.201 816 241 </b>
<i><b> Phân theo loại hình - By types of ownership </b></i>
<i><b> Công lập - Public </b></i> 1.655 2.083 1.201 760 241
<i><b> Phân theo cấp quản lý - By management level </b></i>
<i><b> Địa phương - Local </b></i> 1.655 2.083 1.201 816 241
<b>Số học sinh tốt nghiệp (Học sinh) 1.757 1.379 1.635 948 214 </b>
<i><b>Number of graduates (Pers.) </b></i>
<i><b> Phân theo loại hình - By types of ownership </b></i>
<i><b> Công lập - Public </b></i> 1.757 1.379 1.635 916 187
<i><b> Ngồi cơng lập - Non-public </b></i> - - - 32 27
<i><b> Phân theo cấp quản lý - By management level </b></i>
<i><b> Địa phương - Local </b></i> 1.757 1.379 1.635 948 214
<i><b> Phân theo loại hình - By types of ownership </b></i>
<i><b> Phân theo cấp quản lý - By management level </b></i>
<b>Số giáo viên (Người) </b>
<i><b>Number of teachers (Pers.) </b></i>
<i><b> Phân theo cấp quản lý - By management level </b></i>
<i><b> Phân theo trình độ chun mơn </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26"><i>ĐVT: Sinh viên - Unit: Student </i>
2012 2013 2014 2015 2016
<i><b>Số sinh viên - Number of students </b></i> <b>6.451 3.624 1.649 1.483 1.462 </b>
<i><b> Phân theo loại hình - By types of ownership </b></i>
<i><b> Công lập - Public </b></i> 6.451 3.624 1.649 1.483 1.462
<i><b> Phân theo cấp quản lý - By management level </b></i>
<i><b> Trung ương - Central </b></i> 5.060 1.834 1.022 522 446
<i><b> Địa phương - Local </b></i> 1.391 1.790 627 961 1.016
<b>Số sinh viên tuyển mới </b>
<i><b>Number of new enrolments </b></i>
<b>5.206 3.017 492 457 497 </b>
<i><b> Phân theo loại hình - By types of ownership </b></i>
<i><b> Công lập - Public </b></i> 5.206 3.017 492 457 497
<i><b> Phân theo cấp quản lý - By management level </b></i>
<i><b> Trung ương - Central </b></i> 4.287 2.413 563 277 269
<b>Số sinh viên tốt nghiệp </b>
<i><b>Number of graduates </b></i>
<b>2.644 695 563 488 537 </b>
<i><b> Phân theo loại hình - By types of ownership </b></i>
<i><b> Công lập - Public </b></i> 2.644 695 563 488 537
<i><b> Phân theo cấp quản lý - By management level </b></i>
<i><b> Trung ương - Central </b></i> 2.246 480 271 198 198