Tải bản đầy đủ (.pdf) (54 trang)

kinh tế chính trị mác lêninngân hàng câu nhận định đúng saitừ chương hai đến chương sáu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (999.62 KB, 54 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHKHOA LUẬT QUỐC TẾ</b>

<b>LỚP QT47</b>

<b>KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN</b>

<b>NGÂN HÀNG CÂU NHẬN ĐỊNH ĐÚNG – SAITỪ CHƯƠNG HAI ĐẾN CHƯƠNG SÁU</b>

<b>Giảng viên hướng dẫnThS. Nguyễn Hoài Đơng</b>

<i><b>Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 5 năm 2023</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b>MỤC LỤC</b>

<b>CHƯƠNG 2... 1</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>CHƯƠNG 3... 13</b>

<b>Too long to read on</b>

<b>your phone? Save</b>

to read later on your computer

Save to a Studylist

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>CHƯƠNG 4, 5, 6...35</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<i><b>4. Hàng hóa có hai thuộc tính vì có hai loại lao động khác nhau kết tinh trong hànghóa.</b></i>

<i><b>5. Xét về mặt bản chất, tiền là một loại hàng hóa đặc biệt, giống với mọi thứ hàng hóa.</b></i>

<i><b>6. Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở kết hợpgiá trị cá biệt và giá trị xã hội.</b></i>

<b>SAI.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

<i><b>7. Giá trị sử dụng của mọi hàng hóa đặc biệt đều giống nhau.</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

<i><b>13. Giá trị trao đổi và giá trị là hoàn toàn giống nhau.</b></i>

<i><b>14. Bằng lao động cụ thể, người công nhân đã tạo ra giá trị mới là 20 USD.</b></i>

<b>SAI.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

<i><b>15. Quy luật giá trị có những chức năng to lớn đối với sự phát triển của nền kinh tế.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

<i><b>16. Lượng giá trị xã hội của hàng hóa là một đại lượng cố định, không thay đổi.</b></i>

<i><b>17. Tất cả hàng hóa đặc biệt đều giống nhau ở đặc điểm khơng do hao phí lao động trựctiếp tạo ra.</b></i>

<i><b>19. Bản chất của tiền tệ được thể hiện qua các chức năng của nó.</b></i>

<b>SAI.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

<i><b>20. Lưu thơng hàng hố dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu là giá cả cóthể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó.</b></i>

<i><b>21. Khi số lượng hàng hóa cung cấp vào thị trường thay đổi thì sẽ làm thay đổi lượng giátrị xã hội của hàng hóa.</b></i>

<b>SAI.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

<i><b>22. Tính hai mặt và hai tính chất của lao động sản xuất hàng hóa là hoàn toàn giốngnhau.</b></i>

<b>SAI.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

<i><b>23. Lạm phát xảy ra khi số lượng tiền đang có (Ms) khơng ngang bằng số lượng tiền cầnthiết (Md) cho lưu thơng hàng hóa trong nền kinh tế.</b></i>

<i><b>25. Vận dụng quy luật giá trị, trong một số trường hợp nhất định, Nhà nước có thể canthiệp trực tiếp và gián tiếp vào giá cả hàng hóa.</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

<i><b>26. Cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ dẫn đến hình thành giá cả thị trường của hànghóa trong ngành đó.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

<i><b>27. Năng suất lao động cá biệt và năng suất lao động xã hội ảnh hưởng giống nhau đếnlượng giá trị xã hội của một hàng hóa.</b></i>

<b>SAI.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

<b>CHƯƠNG 3</b>

<i><b>28. Tỷ suất lợi nhuận chịu ảnh hưởng bởi tỷ suất giá trị thặng dư và cấu tạo hữu cơ của tưbản.</b></i>

<i><b>29. Quan hệ cung - cầu về hàng hóa có ảnh hưởng quyết định đến tỷ suất giá trị thặngdư và tỷ suất lợi nhuận.</b></i>

<i><b>30. Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là giá trị thặng dư vừa được tạo ra tronglưu thông, vừa không được tạo ra trong lưu thông.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

<i><b>31. Lợi nhuận và giá trị thặng dư là hoàn toàn giống nhau.</b></i>

<b>SAI</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

<i><b>32. Tư bản công nghiệp nhường một phần giá trị thặng dư cho tư bản thương nghiệptheo nguyên tắc lợi nhuận bình quân.</b></i>

<i><b>33. Xét về mặt chất, giá trị thặng dư với lợi nhuận, lợi nhuận thương nghiệp là khácnhau.</b></i>

<b>SAI.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

<i><b>34. Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối vàtương đối.</b></i>

<i><b>35. Tiết kiệm tư bản bất biến cũng như nâng cao tốc độ chu chuyển của tư bản sẽ giúplàm tăng tỷ suất lợi nhuận.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

<i><b>36. Lợi nhuận chẳng qua chỉ là hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư.</b></i>

<i><b>37. Không phải bất cứ bộ phận nào của tư bản bất biến đều dịch chuyển giá trị vào sảnphẩm mới như nhau.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">

<i><b>38. Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch đều dựa trên tiền đềtăng năng suất lao động xã hội.</b></i>

<i><b>39. Sự chuyển hóa của tiền tệ thành tư bản gắn liền với sự chuyển hóa sức lao độngthành hàng hóa.</b></i>

<i><b>40. Xét theo phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm, cóthể chia tư bản thành hai loại là tư bản bất biến và tư bản khả biến.</b></i>

<b>SAI.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

<i><b>41. Xét theo phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm,có thể chia tư bản thành hai loại là tư bản cố định và tư bản lưu động.</b></i>

<i><b>42. Tư bản bất biến và các bộ phận của nó chuyển tồn phần giá trị của nó sang sảnphẩm mới.</b></i>

<b>SAI.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">

<i><b>43. Hàng hóa sức lao động là một loại hàng hóa đặc biệt.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">

<i><b>44. Giá trị của hàng hóa sức lao động do giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết quyết định.</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

<i><b>47. Tiền công thực tế thay đổi theo chiều hướng tỷ lệ thuận với lạm phát.</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

<i><b>50. Bản chất của tích lũy tư bản là kết quả của quá trình tập trung tư bản.</b></i>

<i><b>51. Quy mơ tích lũy tư bản phụ thuộc vào cấu tạo hữu cơ của tư bản và tỷ suất giá trịthăng dư.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

<i><b>52. Nguồn gốc của giá trị thặng dư là từ tiêu dùng hàng hóa sức lao động.</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">

<i><b>55. Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản cho phép nâng cao hiệu quả sử dụng tư bản cốđịnh và tư bản lưu động.</b></i>

<i><b>56. Lợi nhuận thương nghiệp là một phần của giá trị thặng dư trong sản xuất.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">

<i><b>57. Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông</b></i>

<i><b>60. Sự cạnh tranh trong cung ứng và tuyển dụng sức lao động có tác động tích cực đến sựphát triển của nền kinh tế.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">

<i><b>61. Khi mức độ khai thác sức lao động càng tăng thì sẽ làm cho tỷ suất lợi nhuận ngàycàng giảm.</b></i>

<i><b>62. Tốc độ chu chuyển của tư bản càng chậm thì quy mơ giá trị thặng dư thu được càngtăng.</b></i>

<b>SAI.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">

<i><b>63. Tư bản bất biến và tư bản cố định giống nhau ở đặc điểm biến đổi giá trị.</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">

<i><b>67. Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản.</b></i>

<i><b>68. Có nhiều phương pháp sản xuất giá trị thặng dư trong thị trường tư bản chủ nghĩa.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">

<i><b>69. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối khác về chất so với phương phápsản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">

<i><b>72. Sự cạnh tranh giữa các ngành khác nhau sẽ dẫn đến hình thành tỷ suất lợi nhuậnbình qn.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">

<b>NgànhChi phím' (%)Khối lượng (m)P (%)</b>

<b>Cơ khí</b>

<i><b>73. Hàng hóa sức lao động cũng có hai thuộc tính như mọi hàng hóa thơng thường,nhưng có đặc điểm riêng.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 41</span><div class="page_container" data-page="41">

<i><b>75. Nghiên cứu chu chuyển của tư bản là nghiên cứu về mặt lượng của sự vận động củatư bản.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 43</span><div class="page_container" data-page="43">

<b>CHƯƠNG 4, 5, 6</b>

<i><b>76. Độc quyền trong nền kinh tế thị trường vừa thúc đẩy, vừa kìm hãm sự tiến bộ củakhoa học kỹ thuật.</b></i>

<i><b>77. Quan hệ phân phối trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa bị chiphối và quyết định bởi quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất.</b></i>

<i><b>78. Cạnh tranh và độc quyền có mối quan hệ chặt chẽ trong nền kinh tế thị trường.</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 44</span><div class="page_container" data-page="44">

<i><b>79. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa vừa có những đặc trưng giống, vừa cónhững đặc trưng khác với kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 45</span><div class="page_container" data-page="45">

<i><b>80. Trong nền kinh tế thị trường, tồn tại một số quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 46</span><div class="page_container" data-page="46">

<i><b>81. Xuất khẩu tư bản là một trong những đặc điểm cơ bản và phổ biến của độc quyền trongchủ nghĩa tư bản.</b></i>

<i><b>82. Một trong những nội dung cơ bản của hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam là thựchiện đa dạng các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 47</span><div class="page_container" data-page="47">

<i><b>84. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và địa vị của chủ thể trong hệ thống quanhệ sản xuất xã hội có ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường.</b></i>

<i><b>85. Một trong những phương thức cơ bản thực hiện lợi ích kinh tế trong các quan hệ lợiích chủ yếu trong nền kinh tế thị trường là theo nguyên tắc thị trường.</b></i>

<i><b>86. Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 48</span><div class="page_container" data-page="48">

<i><b>88. Các quan hệ lợi ích kinh tế vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với nhau.</b></i>

<i><b>89. Hội nhập kinh tế quốc tế có những tác động tích cực đến sự phát triển của nền kinh tếViệt Nam.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 49</span><div class="page_container" data-page="49">

<i><b>92. Một trong các nội dung chủ yếu của cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là xâydựng cơ cấu kinh tế hợp lý.</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 50</span><div class="page_container" data-page="50">

<i><b>93. Thực hiện đa dạng các hình thức, các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế là một trongnhững nội dung chủ yếu của hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam.</b></i>

<i><b>94. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam tồn tại đa dạng hình thứcsở hữu; thành phần kinh tế; loại hình phân phối.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 51</span><div class="page_container" data-page="51">

<i><b>95. Quan hệ lợi ích giữa người sử dụng lao động và người lao động vừa thống nhất, vừamâu thuẫn.</b></i>

<i><b>96. Độc quyền trong nền kinh tế thị trường vừa có những tác động tích cực, vừa có nhữngtác động tiêu cực đối với nền kinh tế.</b></i>

<i><b>97. Hội nhập kinh tế quốc tế cũng có những tác động tiêu cực đến sự phát triển của nềnkinh tế Việt Nam.</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 52</span><div class="page_container" data-page="52">

<b>ĐÚNG.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 53</span><div class="page_container" data-page="53">

<i><b>99. Sự hình thành tư bản tài chính và hệ thống tài phiệt là đặc điểm cơ bản của độc quyềntrong chủ nghĩa tư bản.</b></i>

<b>ĐÚNG.</b>

</div>

×