Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (10.19 MB, 43 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b> B GIÁO D</b>Ộ <b>ỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>
<b>TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM </b>
Bộ môn điện tử công nghiệp ------
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">trường chuyên nghiệp, được ti p xúc, h c t p v i nhi u anh ch nhân viên d m n ế ọ ậ ớ ề ị ễ ế và được các anh ch ị giúp đỡ nhi u trong quá trình th c t p. ề ự ậ
cảm ơn anh đã giúp đỡ chúng em r t nhi u trong quá trình h c tấ ề ọ ập t i công ty. ạ Ở anh chúng em đã học hỏi được nhiều th , t ki n th c chuyên môn, t i tác phong ứ ừ ế ứ ớ
thuật. Đề tài này ch c ch n s khơng th hồn thành n u khơng nh có s dắ ắ ẽ ể ế ờ ự ẫn d t ắ nhiệt tình từ anh, m t l n n a, xin cho chúng em g i nh ng l i cộ ầ ữ ử ữ ờ ảm ơn chân thành nhất t i anh. ớ
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4"><small>Logo cơng ty ... 1 Sơ đồ tổ chức của nhà máy ... 2 Sơ đồ đấu dây bộ chuyển ngu n và cồảm bi n quang ... 26 ếSơ đồ đấu dây cho ngu n raspberry b c m tay ... 29 ồộ ầPhần mềm quản lý cho máy ch ... 31 ủ</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7"><b> Giới thiệu cơ quan thực tập 1.1.1. Giới thi u chung </b>ệ
<i>Logo công ty </i>
Tại mi n Nam Vi t Nam, Spartronics s n xu t các s n phề ệ ả ấ ả ẩm điện tử và cơ
tác v i khách hàng c a mình trong tồn b chu i giá tr s n xu t, cung c p ớ ủ ộ ỗ ị ả ấ ấ các d ch v kị ụ ỹ thu t, t o mậ ạ ẫu, s n xuả ất, quản lý chu i cung ng và h u mãi. ỗ ứ ậ
<b>1.1.2. Lĩnh vực ho</b>ạt độ<b>ng </b>
khách hàng các d ch v sị ụ ản xu t linh ho t v i chi phí c nh tranh cùng s t p ấ ạ ớ ạ ự ậ
Bình Dương.
sản ph m hoàn ch nh. ẩ ỉ
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8"><small>2 </small>
Dịch v kụ ỹ thu t: Phát tri n và th nghi m ph n c ng, ph n mậ ể ử ệ ầ ứ ầ ềm, thi t kế ế bo mạch với ECAD, thi t k ế ế cơ khí, phát triển sản phẩm và th nghi m, s a ử ệ ử chữa và nâng cấp.
<b>1.1.3. L ịch sử phát tri n </b>ể
doanh ổn định.
danh tiếng như: Một trong những nơi làm việc tốt nhất châu Á, Doanh
xuất sắc châu Á Thái Bình Dương…
<b>1.1.4. Sơ đồ tổ chức </b>
<i>Sơ đồ tổ chức của nhà máy </i>
<b>1.1.5. Giới thi u v </b>ệ <b>ề đơn vị thực tập </b>
Nhiệm v b ph n: ụ ộ ậ
Lập báo cáo v tình tr ng c a thi t b . ề ạ ủ ế ị
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9"><b> Nhiệm vụ </b>đượ<b>c giao </b>
<b>Người giám sát: Anh Đặng Châu Phát </b>
Trong th i gian th c t p t i công ty Spartronics Viờ ự ậ ạ ệt Nam, người th c hi n ự ệ
<b> GIỚI THIỆU DỰ ÁN MMMS </b>
Công ty Spartronics là m t nhà máy xí nghi p chuyên s n xu t các thi t b ộ ệ ả ấ ế ị
một phương pháp quản lý nhân công, cũng như các phương án bảo trì thích hợp.
vận hành, cũng như bảo trì ngày càng đơng, và quan trọng hơn hết, với nhu cầu m r ng di n tích nhà máy, trang thi t b s n xuở ộ ệ ế ị ả ất trong tương lai gần,
xưởng khi n cho vi c liên l c gi a nhân viên v n hành và nhân viên s a ế ệ ạ ữ ậ ử
Trước tình hình đó, cơng ty đã u cầu một hệ thống khắc phục được những
em th c hi n d án này. ự ệ ự
System)
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10"><small>4 </small>
- Tạo ra một hệ th ng liên k t chố ế ặt ch với nhau, qua đó truyề ải, lưu trữẽ n t thơng tin chính xác.
khả năng xử lý lỗi trong th i gian ng n. ờ ắ
- Các thi t b ế ị được s d ng trong h thử ụ ệ ống phải đảm b o an toàn, và khơng ả gây ảnh hưởng t i quy trình s n xu t. ớ ả ấ
<b>2.1.3. Mơ hình ho</b>ạt độ<b>ng. </b>
sản ph m, các thi t b máy móc trong cơng ty và d li u v hoẩ ế ị ữ ệ ề ạt động của
như sản phẩm và người vận hành máy r i chuyồ ển lên cơ sở ữ ệ d li u, là
- Máy liên l c c m tay (Contactor): truyạ ầ ền thông tin t máy ch ừ ủ đến K ỹ thuật viên/ Kỹ sư và ngượ ạc l i, là thiết b trung gian giao ti p gi a các kị ế ữ ỹ
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11"><i>Hình. Mơ hình H thệ ống MMMS </i>
<b>2.2.1. Xác định những trang thi t b c</b>ế <b>ị ần s dử ụng . </b>
cần m t thi t b có kh ộ ế ị ả năng kết nối với h th ng internet toàn c u và có kh ệ ố ầ ả
một máy vi tính thu nh ỏ kèm theo đó là khả năng xử lý tín hiệu t t, r t thích ố ấ
với vi c ph i sệ ả ẳm một bộ vi tính v i m c giá th ớ ứ ị trường hiện nay là trên 7.000.000 vnđ. Vì vậy, chúng em đã chọn Raspberry Pi 3 model B+ làm thiết b xị ử lý chính cho Thi t b c m tay và Máy trế ị ầ <i>ạm. </i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12"><small>6 </small>
<i>Hình. Mơ Hình Raspberry Pi 3 Model B+ b. C ảm biến. </i>
Các c m bi n là thành ph n không th thiả ế ầ ể ếu để giám sát các thông s c a ố ủ
cảm bi n chúng em s d ng s là c m bi n do công ty cung c p. Trong d ế ử ụ ẽ ả ế ấ ự
<i>c.</i> Các module Điệ<i>n tử </i>khác đượ<i>c sử d ng. </i>ụ
- Module truy n phát d li u b ng sóng RF- HC12: Có tác d ng truy n d ề ữ ệ ằ ụ ề ữ
<i>Hình. M ch thu phát sóng RF UART HC12 </i>ạ
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">- Màn hình LCD 20x4 s dử ụng phương pháp giao tiếp bằng I2C: dùng để
bộ c m tay nh g n và giao di n b t mầ ỏ ọ ệ ắ ắt.
<i>Hình. Màn hình c m ng LCD Oled 0,96 inch </i>ả ứ
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14"><small>8 </small>
quyền sửa chữa.
<i>Hình. Module NFC Shield RFID RC522 và th t </i>ẻ ừ
viên t th barcode c a công ty, l y d liừ ẻ ủ ấ ữ ệu và tương tác với máy trạm.
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15"><b>2.2.2. T ạo Cơ sở dữ liệu </b>
<i>a. T ạo Cơ sở dữ liệu SQL có th k t n i t xa. </i>ể ế ố ừ
một h thệ ống cơ sở dữ liệu đủ lớn, và có cấu trúc ch t ch . Do công ty ặ ẽ
quán với cơ sở ữ ệu có s n c a cơng ty và ph d li ẵ ủ ải được qu n lý thông qua. ả
thong qua các bước sau:
bấm Connect.
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16"><small>10 </small>
đặt là TestA.
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">- Sau đó ta bấm chuột phải vào database sever và chỉnh Security như sau:
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18"><small>12 </small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20"><small>14 </small>
SQL Server Network Configuration và Enable các mục như trong hình
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">- Tại SQL Native Client ch n mọ ục Client Protocols và Enable các mục như hình.
- Tiếp thepo, ta ch y lạ ại Server để áp d ng nhụ ững thay đổi, b ng cách truy ằ cập vào SQL Server Services, tại SQL server, cài đặt như sau và bấm OK
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22"><small>16 </small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">- Sau khi đặt tên và finish, chúng ta đã có thể kết nối vào SQL server v i ớ
<i>b. T ạo các b ng d li u. </i>ả ữ ệ
- Sau khi đã có kế ối cơ sởt n dữ liệu v i h th ng mớ ệ ố ạng n i bộ ộ, ta cần xác định các trường thông tin cần để ạ t o ra các b ng d li u (Data Table) ả ữ ệ
cho h thệ ống quản lý.
những bảng dữ liệu sau:
o 01 m t b ng d liộ ả ữ ệu để qu n lý thông tin v thi t b c n giám sát ả ề ế ị ầ (được đặt tên là MachineMasterList).
o 01 m t b ng qu n lý thành ph m/ s ộ ả ả ẩ ố lượng s n ph m máy s n xu t ả ẩ ả ấ
User).
o 01 m t b ng qu n lý l ch s s a ch a c a thi t b ộ ả ả ị ử ử ữ ủ ế ị (được đặt tên là RepairHistory).
- Với h thệ ống d li u k trên, ta s d dàng quữ ệ ể ẽ ễ ản lý được tồn bộ thơng tin cần thi t v th i gian v n hành, s a chế ề ờ ậ ử ữa, ngườ ận hành, người v i qu n lý ả thiết b , các thông s c n thi t v s n phị ố ầ ế ề ả ẩm đượ ản xu t b i các thi t b . c s ấ ở ế ị
</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24"><small>18 </small>
- Sau khi xác định xong các b ng d li u c n dùng, ta ti n hành t o b ng ả ữ ệ ầ ế ạ ả
- Ở c a s hi n lên, lử ổ ệ ần lượ ạo các trường d li u cho b ng, th t t trái t t ữ ệ ả ứ ự ừ sáng ph i các c t lả ộ ần lượt là: Tên c t, Lo i d li u, Cho phép b tr ng ( ộ ạ ữ ệ ỏ ố hoặc không).
kiểu dữ liệu bigint, và không được phép bỏ trống.
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">- Sau khi t o xong ta s có nh ng bạ ẽ ữ ảng tương tự như sau:
<i><small>2.2.2.1. MachineMasterList </small></i>
<i><small>Machine Output </small></i>
<i><small>Repair History </small></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26"><small>20 </small>
thống.
<i>a. Thuật toán c a máy tr m (Slave). </i>ủ ạ
Máy tr m s ạ ẽ đóng vai trị là một thiết bị giám sát, máy tr m c n ti p nh n ạ ầ ế ậ thông tin t ừ người dùng sau đó tải lên cơ sở dữ liệu đã được tạo ở trên, t ừ đó
vụ như sau:
của mình, t ừ đó lưu lại thơng tin v ề ngườ ử ụng máy, cũng như thời i s d gian người đó vận hành.
cấp m t mã vộ ạch riêng để nh n diậ ện, lưu lại th i gian s n xu t lo i s n ờ ả ấ ạ ả phẩm đó trong ngày để tiện cho việc truy xuất, đồng th i s ờ ố lượng s n ả
động của máy, và đưa ra những giải pháp tối ưu nhất cho giai đoạn sản xuất.
của thi t b Slave, thi t b này gi ế ị ế ị ờ đây sẽ đóng vai trò trung gian, liên lạc
đồng th i ghi nh n tồn b q trình s a l i (t lúc báo l i t i khi hoàn ờ ậ ộ ử ỗ ừ ỗ ớ
</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">thành). V i chớ ức năng này ta sẽ tiết kiệm được một lượng lớn thời gian
cần thi t trong công tác s d ng/ s a ch a máy. ế ử ụ ử ữ
<i>b. Thuật toán c a thi t b c m tay </i>ủ ế ị ầ
Thiết b c m tay s có vai trị ti p nh n thơng tin t máy tr m thông qua s ị ầ ẽ ế ậ ừ ạ ự
trạm, Thi t b cế ị ầm tay sau đó sẽ thơng báo tới người dùng, và ti p nh n ế ậ thông tin t ừ người dùng g i t i các máy trử ớ ạm đang cần tr giúp. ợ Về cơ bản, thiết b cị ầm tay s ph i th c hiẽ ả ự ện được các công việc như sau: - Liên t c quét các yêu c u t máy tr m: Vi c này s ụ ầ ừ ạ ệ ẽ được th c hiự ện thông
làm vi c. ệ
máy tr m yêu c u tr giúp s ạ ầ ợ ẽ được hiển th ị cho người dùng thông qua Oled và thi t b âm thanh. ế ị
thiết b c m tay s ph n h i l i cho các máy tr m. ị ầ ẽ ả ồ ạ ạ
- Đối v i thi t b c m tay c a qu n lý, các yêu c u b b qua ho c các ớ ế ị ầ ủ ả ầ ị ỏ ặ
được hiển th . ị
dữ li u t c máy tr m và thi t b c m tay. Chính vì v y, máy ch c n ph i ệ ừ ả ạ ế ị ầ ậ ủ ầ ả có m t ng dộ ứ ụng đượ ập trình đểc l có th d ể ễ dàng tương tác với các yêu c u ầ
nghiệp hơn nhiều.
</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28"><small>22 </small>
- Giám sát tr ng thái c a t t c các máy tr m: bao g m các thông tin v s ạ ủ ấ ả ạ ồ ề ố
- Giám sát thông tin chi ti t c a t ng máy tr m: S n ph m ch y trong máy, ế ủ ừ ạ ả ẩ ạ người vận hành máy,…
ngày, tháng,…
<b>2.2.4. Sơ đồ đấu nối của các thi t b . </b>ế ị
<i>a.</i> Sơ đồ đấu nối các thi t b c a máy trế ị ủ <b>ạm </b>
– Sơ đồ chân của Raspberry pi 3 model B
</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">– Sơ đồ chân và cách đấ<b>u dây của RFID RC522 </b>
<b>Chân RFID RC522 <sup>Chân Raspberry được kết </sup><sub>nối (theo s chân) </sub></b><sub>ố</sub>
</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30"><b>(theo s chân)</b>ố
</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">– Sơ đồ u dây b chuyđấ ộ ển ngu n và cồ ảm bi n quang ế
<i>b.</i> Sơ đồ đấu nối các thi t b c a bế ị ủ <b>ộ cầm tay </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">– Sơ đồ chân của Raspberry pi 3 model B
</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">Ta s s d ng 2 chân cẽ ử ụ ủa khóa thường h c a nút b m ở ủ ấ
</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35"><b>Nút b m 3 </b>ấ <sup>Chân 1 </sup> <sup>33 (GPIO13) </sup>
</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36"><small>30 </small>
<b>2.2.5. Code hoàn ch nh c</b>ỉ <b>ủa m i thi t b</b>ỗ ế <b>ị </b>
viện cần sử dụng. Chúng em đã xây dựng được “ cốt lõi “ cho các thiết bị
Các thư viện được s d ng trong vi c vi t code ử ụ ệ ế
<i>a. Code l p trình hồn ch nh c a máy tr m: </i>ậ ỉ ủ ạ
<i>File code Slave3 b. Code của thiết b cị ầm tay </i>
<i>File code Contactor </i>
Như đã nói ở trên, máy ch c n ph i có m t ph n m m hồn ch nh giúp ủ ầ ả ộ ầ ề ỉ
xuất dữ li u, giám sát các thi t b tr nên d ệ ế ị ở ễ dàng hơn. Đối với ph n giao ầ diện c a máy ch , ta s l p trình b ng phủ ủ ẽ ậ ằ ần m m Visual Studio 2022, và ề ngơn ng l p trình C#. ữ ậ
C# là ngơn ng l p trình h tr cho vi c thi t k các giao di n UI ( User ữ ậ ỗ ợ ệ ế ế ệ Interface ) v i r t nhiớ ấ ều thư viện h trỗ ợ cùng v i mớ ột cộng đồng chung l n, ớ
biến và rộng rãi nh t trong vi c thi t k mấ ệ ế ế ột giao di n chuyên nghi p. ệ ệ
</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37"><i> Ph n m m qu n lý cho máy ch </i>ầ ề ả ủ
<i><b>a. Chức năng Quản lý nhân l c (Control Man Power). </b></i>ự
Control Man Power s có nhi m v th hi n trẽ ệ ụ ể ệ ạng thái c a các nhân viên k ủ ỹ thuật trong ca, thông s hi n th số ệ ị ẽ bao g m: Mã nhân viên (ID), Tr ng thái ồ ạ của nhân viên (Status), Máy đang hỗ trợ nếu có (Machine).
</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38"><small>32 </small>
Với chức năng này, người dùng, mà c th ụ ể hơn là quản lý có th n m b t ể ắ ắ được các tác v c a k thuụ ủ ỹ ật viên đang làm trong thời gian thực, qua đó có th ti n hành phân công công vi c m t cách hi u qu . ể ế ệ ộ ệ ả
<i><b>b. Chức năng Giám sát tr ng thái c</b></i>ạ <i><b>ủa các Line (Dàn máy trong công </b></i>
trong một Line qua các thông s hi n th : Mã máy (ID), V trí (Line), S n ố ể ị ị ả
thông tin trong th i gian th c. ờ ự
<i><b>Monitor). </b></i>
phẩm của m t máy c th trong m t ngày c th . S d ng thông tin t ộ ụ ể ộ ụ ể ử ụ ừ
và s ố lượng s n ph m s n xuả ẩ ả ất đượ ừc t lúc máy ch y trong ngày t i th i ạ ớ ờ điểm mà người dùng truy xu t s ấ ẽ được bi u diể ễn dướ ạng đồ thị. i d
</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">Ngồi ra người dùng cịn có th truy xuể ất thông tin tương tự từ những
dữ li u có s n. Việ ẵ ệc này s giúp vi c tìm ki m thu n ti n, d ẽ ệ ế ậ ệ ễ dàng hơn.
<i><b>d. Chức năng giám sát thông s c th c a t ng máy (Line Detail). </b></i>ố ụ ể ủ ừ Line Detail s cung c p chi ti t hôn thông tin v m t máy c th trong ẽ ấ ế ề ộ ụ ể một khung gi c th c a mờ ụ ể ủ ột ngày c th tùy theo yêu c u cụ ể ầ ủa người
sản phẩm và người vận hành nó.
được ch n. ọ
Người dùng điền thơng tin truy c u thông qua 3 ô d li u t o sứ ữ ệ ạ ẵn để chọn
</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40"><small>34 </small>
thực hiện báo cáo đã được quan sát, ti p xúc và h c hế ọ ỏi r t nhi u k ấ ề ỹ năng từ việc khảo sát, gi i quyả ết vấn đề ủa d án. c ự
tiếp thu thêm nhi u ki n th c v chuyên môn: t vi c lên k ho ch, cách ề ế ứ ề ừ ệ ế ạ xây dựng tư duy nh m ph c v cho d án này. ằ ụ ụ ự
em hồn thành t t kì th c t p t t nghiố ự ậ ố ệp này.
</div>