Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.76 MB, 81 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b>ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCMTRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA</b>
<b>Khoa KỸ THUẬT XÂY DỰNGBộ môn: CẦU - ĐƯỜNG</b>
Chuyên ngành: KTXD CƠNG TRÌNH GIAO THƠNG Mã số: CI4123
TP. HỒ CHÍ MINH, 04/2022
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
<b>THÀNH VIÊN NHÓM 4-L03</b>
2
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
<b> TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA</b> Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Khoa KỸ THUẬT XÂY DỰNG
<b> Bộ môn CẦU - ĐƯỜNG</b>
<b>NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN MÔN HỌC</b>
<b>THIẾT KẾ KẾT CẤU NHỊP CẦU BTCT</b>
<small>Chú ý: SV phải dán tờ này ngay sau trang phụ bìa</small>
Nhóm: 04 Lớp: L03
<b>Ngành: Kỹ thuật xây dựng cơng trình giao thơng</b>
1. Nhiệm vụ: THIẾT KẾ KẾT CẤU NHỊP CẦU BTCT DƯL, NHỊP GIẢN ĐƠN. Số liệu ban đầu:
Nội dung phải thực hiện:
Lập bố trí chung cho kết cấu nhịp
Thiết kế lan can; Bản mặt cầu; Dầm ngang; Dầm chính …
2. Thời gian thực hiện đồ án: 29/01/2022 đến 02/04/2022
3. Họ tên người hướng dẫn: Phần hướng dẫn:
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
Em xin chân thành cảm ơn TS. Nguyễn Cảnh Tuấn, thầy đã tận tình hướng dẫn trong suốt thời gian qua, giúp nhóm củng cố các kiến thức đã được học và bổ sung thêm nhiều kiến thức bổ ích phục vụ cho quá trình làm đồ án. Thầy đã truyền cảm hứng để học ngành cầu đường. Ngoài những kiến thức chun mơn, thầy cịn chỉ dạy chúng em thêm những kinh nghiệm thực tế, kỹ năng quý báu để chúng em củng cố kiến thức và tự tin hơn trong công việc cũng như quản lý công việc một cách hiệu quả hơn.
4
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHĨM 04
<b>MỤC LỤC</b>
<b>CHƯƠNG 1 : BỐ TRÍ CHUNG VÀ SỐ LIỆU...10</b>
<b>1.1. Bố trí chung và kích thước sơ bộ...10</b>
<b>CHƯƠNG 2 : THIẾT KẾ LAN CAN...13</b>
<b>2.1. Thông sô vật liệu:...13</b>
<b>2.2. Kích thước sơ bộ:...13</b>
2.2.1. Phần tường bê tơng:...13
2.2.2. Phần lan can kim loại:...14
<b>2.3. Kiếm tốn lan can:...14</b>
2.3.1. Tính tốn sức kháng uốn của tường bê tông...14
2.3.2. Lan can dạng cột và thanh chắn ngang (phần kim loại):...16
2.3.3. Kiểm toán chống trượt lan can:...18
2.3.4. Kiểm tốn bu lơng neo:...20
<b>CHƯƠNG 3 : THIẾT KẾ BẢN MẶT CẦU...21</b>
<b>3.1. Tải trọng và hiệu ứng của tải trọng...21</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
4.2.1. Nội lực do tĩnh tải gây ra:...37
4.2.2. Xác định nội lực do hoạt tải gây ra:...39
4.2.3. Tổ hợp nội lực:...41
<b>4.3. Kiếm tốn và bố trí thép...42</b>
4.3.1. Kiểm toán tại mặt cắt giữa nhịp...42
4.3.2. Kiểm toán tại mặt cắt gối (Momen âm):...44
4.3.3. Kiểm tra cấu kiện chịu cắt:...46
4.3.4. Kiểm toán lượng cốt thép ngang tối thiểu:...48
<b>CHƯƠNG 5 : DẦM CHÍNH...49</b>
<b>5.1. Hệ số phân bố...49</b>
5.1.1. . HỆ SỐ PHÂN BỐ HOẠT TẢI CHO MOMENT...49
5.1.2. HỆ SỐ PHÂN BỐ HOẠT TẢI CHO LỰC CẮT...50
5.1.3. . BẢNG TỔNG HỢP HỆ SỐ PHÂN BỐ HOẠT TẢI...50
<b>5.2. Kích thước sơ bộ...50</b>
<b>5.3. Tĩnh tải...52</b>
<b>5.4. Hoạt tải...57</b>
<b>5.5. Bố trí cáp dự ứng lực...59</b>
5.5.1. Ước lượng A theo ứng suất ở TTGH cường độ 1...59<small>ps</small> 5.5.2. Đặc trưng hình học của dầm ở các giai đoạn làm việc...62
<b>5.6. Mất mát ứng suất...64</b>
6
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
5.6.1. Mất mát ứng suất...64
<b>5.7. Kiểm tốn dầm chính...70</b>
5.7.1. TTGH SDI:...70
5.7.2. Kiểm tra độ võng của dầm...73
5.7.3. Kiểm toán theo TTGH CD1...75
7
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
Bảng 5-2 Hệ số phân bố cho lực cắt và moment...50
Bảng 5-3 Diện tịch ĐAH moment...53
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
Bảng 5-25 MMUS do từ biến dầm dài hạn...69
Bảng 5-26 MMUS do từ biến của bản...70
Bảng 5-27 Tổng MMUS...70
Bảng 5-28 Kiểm toán TTGH SD I...71
Bảng 5-29 Kiểm toán THGH SD trong khai thác...72
Bảng 5-30 Kiểm toán kháng uốn...75
Bảng 5-31 Kiểm toán khống chế kéo...75
Bảng 5-32 Kiểm toán hàm lượng cốt thép tối thiểu...76
Bảng 5-33 Kiểm toán chịu cắt DUL...76
Bảng 5-34 Kiểm toán chịu cắt cốt thép thường 1...77
Bảng 5-35 Kiểm toán chịu cắt cốt thép thường 2...77
Bảng 5-36 Kiểm toán chịu cắt của bê tơng...78
Bảng 5-37 Tổng hợp kiểm tốn chịu cắt...78
Hình 4-2 Sơ đồ xếp xe moment...40
9
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
<b>1.1. Bố trí chung và kích thước sơ bộ</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHĨM 04
Trọng lượng riêng khơng cốt thép: W<small>c</small> = 2320 kg/m<small>3</small>
Dầm chính
Trọng lượng riêng có cốt thép: W<small>c</small> = 2500 kg/m<small>3</small>
Cường độ chịu nén sau 28 ngày: f<small>c</small><sup>'</sup> = 42 MPa Cường độ chịu nén khi cắt cáp: f<small>c</small><sup>'</sup> = 38 MPa Trọng lượng riêng không cốt thép (f '_42):<small>c</small> W<small>c</small> = 2336.18 kg/m<small>3</small>
Trọng lượng riêng không cốt thép (f '_38):<small>c</small> W<small>c</small> = 2327.02 kg/m<small>3</small>
Mô đun đàn hồi (f '_42):<small>c</small> E<small>c</small> = 31851.8 MPa Mô đun đàn hồi (f '_38):<small>c</small> E<small>c</small> = 30575.8 MPa Trọng lượng 1 dầm I-33: G<small>I33 </small>= 379.12 <sup>k</sup> <sub>N</sub> Dầm ngang
Trọng lượng riêng có cốt thép: W<small>c</small> = 2500 kg/m<small>3</small>
Trọng lượng riêng không cốt thép: W<small>c</small> = 2320 kg/m<small>3</small>
1.2.2. Vật liệu thép:
Cốt thép thường (JIS G3112 - SD390)
Chiều dài thanh thép: L = 11.7 m Giới hạn chảy: f<small>y</small> = 400 MPa Giới hạn bền: f<small>u</small> = 570 MPa Trọng lượng riêng: W<small>s</small> = 7850 kg/m<small>3</small>
12
</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
Để khống chế nứt, khoảng cách cốt thép thường trong lớp gần nhất với mặt cắt chịu kéo phải thỏa điều kiện
Bề dày lớp bê tông bảo vệ d =<small>c</small> 57 mm
Chiều cao cắt hữu hiệu d =<small>v</small> 129.6 mm Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt b = 2 Góc nghiêng của ứng suất nén chéo q = 45 <small>o</small>
Góc nghiêng của cốt thép ngang đối với trục dọc a = 90 <small>o</small>
Cự ly cốt ngang/ cốt đai theo phương dọc cầu @ = 400 Diện tích cốt thép chịu cắt trong khoảng rãi s A =<small>v</small> 0.455 mm<sup>2</sup>/m Cường độ kháng cắt danh định của bê tông
</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHĨM 04
<b>THỐNG KÊ BỐ TRÍ THÉP CHO BẢN MẶT CẦUTHEO PHƯƠNG DỌC CẦU</b>
<b>Số lượng cốt thép tối thiểu cho lớp trên Bản Mặt Cầu Cốt thép chịu moment âm thớ trên mặt cầu</b>
<b>Số lượng cốt thép tối thiểu cho lớp dưới Bản Mặt Cầu Cốt thép chịu moment dương thớ dưới mặt cầu</b>
Diện tích cốt thép chính yêu cầu trên 1 đơn vị dải bảng
</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
Hình 3-1 Bản mặt cầu
38
</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
<b>4.1. Số liệu thiết kế:</b>
Khoảng cách giữa các dầm ngang theo phương dọc cầu L =<small>1</small> 6 m Khoảng cách giữa hai dầm chính S =<small>dn</small> 2.1 m
Cường độ chịu nén của bê tông f<small>c</small>= 30 MPa Khố lượng riên của bê tông g<small>c </small>= 25 kN/m<small>3</small>
Trọng lượng riêng không cốt thép W =<small>c</small> 2320 kg/m<sup>3</sup> Mô đun đàn hồi của bê tông E<small>c </small>= 28111 MPa Giới hạn chảy cốt thép chịu kéo f<small>y </small>= 400 MPa Giới hạn chảy cốt thép chịu nén f<small>'</small>
<b>4.2. Xác định nội lực dầm ngang:</b>
4.2.1. Nội lực do tĩnh tải gây ra:
4.2.1.1 Tải trọng do bản thân cấu kiện:
39
</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
Bảng 4-16 Nội lực cấu kiện
STT Cấu kiện Kí hiệu CT tính Giá trị Đơn vị 1 - Tải trọng BMC DC<small>1</small> g<small>c</small>×t ×L<small>s1</small> 29.25 kN/m 2 - Tải trọng lớp phủ DW g<small>c</small>×t ×L<small>LP1</small> 12.025 kN/m 3 - Tải trọng dầm ngang DC<small>2</small> g<small>c</small>×b×L<small>1</small> 32.5 kN/m
4.2.1.2 Diện tích đường ảnh hưởng momen tại giữa nhịp và lực cắt tại gối: Bảng 4-17 Diện tích đường ảnh hưởng
STT Diện tích đường ah Kí hiệu CT tính Giá trị Đơn vị 1 - Momen tại giữa nhịp W<small>M</small> S /8 <sup>2</sup><small>dn</small> 0.2625 m<sup>2</sup> 2 - Lực cắt tại gối W<small>Q</small> S /2 <small>dn</small> 1.05 m
4.2.1.3 Momen do tĩnh tải gây ra tại mặt cắt giữa nhịp: Bảng 4-1 Moment tĩnh tải giữa nhịp
STT Cấu kiện Kí hiệu CT tính Giá trị Đơn vị
</div><span class="text_page_counter">Trang 41</span><div class="page_container" data-page="41">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
4.2.2. Xác định nội lực do hoạt tải gây ra:
4.2.2.1 Theo phương dọc cầu:
4.2.2.2 Theo phương ngang cầu:
Xét ba trường hợp đặt tải riêng biệt tính momen như sau: + Trường hợp 1: 1 bánh xe đặt giữa nhịp tính tốn cho 1 làn chất tải + Trường hợp 2: 2 bánh xe đặt lên nhịp tính tốn cho 1 làn chất tải + Trường hợp 3: 2 bánh xe đặt giữa nhịp tính tốn cho 2 làn chất tải
41
</div><span class="text_page_counter">Trang 42</span><div class="page_container" data-page="42">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04 Xét hai trường hợp đặt tải riêng biệt tính lực cắt như sau:
+ Trường hợp 1: 1 bánh xe đặt tại gối nhịp tính tốn cho 1 làn chất tải + Trường hợp 2: 1 bánh xe đặt tại gối nhịp tính tốn cho 2 làn chất tải
42
</div><span class="text_page_counter">Trang 43</span><div class="page_container" data-page="43">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
Hệ số điều chỉnh xét đến momen dương hs =<small>+</small> 0.7 Hệ số điều chỉnh xét đến momen âm hs =<small>-</small> 0.8
</div><span class="text_page_counter">Trang 44</span><div class="page_container" data-page="44">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
</div><span class="text_page_counter">Trang 45</span><div class="page_container" data-page="45">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHĨM 04
4.3.1.2 Kiểm tốn theo TTGH CD1
Kiểm tra sức kháng uốn:
<b>ĐIỀU KIỆN:</b>
Trong đó:
A<small>s</small> - Diện tích cốt thép thường chịu kéo, mm<small>2</small>
A'<small>s</small> - Diện tích cốt thép thường chịu nén, mm<small>2</small>
d<small>s</small> - <sup>Khoảng cách từ thớ ngoài cùng chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu kéo, </sup><sub>mm</sub> d<small>s</small> = 1013 mm
d'<small>s</small> - Khoảng cách từ thớ ngoài cùng chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu nén,
45
</div><span class="text_page_counter">Trang 46</span><div class="page_container" data-page="46">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
mm d'<small>s</small> = 50 mm
f<small>y</small> - Giới hạn chảy cốt thép chịu kéo, MPa f<small>'</small>
<small>y</small> - Giới hạn chảy cốt thép chịu nén, MPa a - Chiều dày khối ứng suất tương đương, mm
Kiểm tra lượng thép tối thiểu:
Cường độ bền chịu kéo của cốt thép f =<small>u</small> 570 MPa Hệ số tỉ lệ cường độ chảy và cường độ bền g<small>3</small> = 0.70 Hệ số biến động momen nứt do uốn g<small>1</small> = 1.6 Môđun tiết diện S = S =<small>nnc</small> 0.038 m<sup>3</sup> Môđun phá hoại của bê tông f =<small>r</small> 3.45 MPa Cơng thức tính momen nứt M<small>cr</small>
46
</div><span class="text_page_counter">Trang 47</span><div class="page_container" data-page="47">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
<b>ĐIỀU KIỆN:</b>
M<small>r</small> ≥ min (1.33.M ; M )<small>ucr</small>
<b>KIỂM TOÁN</b>
M<small>r</small> = 179.49 kNm > VP = 147.86 kNm OK
4.3.1.3 Kiểm toán theo TTGH SD: (Kiểm toán nứt)
Để khống chế nứt, khoảng cách cốt thép thường trong lớp gần nhất với mặt cắt chịu kéo phải thỏa điều kiện
</div><span class="text_page_counter">Trang 48</span><div class="page_container" data-page="48">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHĨM 04
Trong đó:
A<small>s</small> - Diện tích cốt thép thường chịu kéo, mm<small>2</small>
A'<small>s</small> - Diện tích cốt thép thường chịu nén, mm<small>3</small>
d<small>s</small> - Khoảng cách từ thớ ngoài cùng chịu nén đến trọng tâm cốt thép chịu kéo, mm
<small>y</small> - Giới hạn chảy cốt thép chịu nén, MPa a - Chiều dày khối ứng suất tương đương, mm Kiểm tra lượng thép tối thiểu:
Cường độ bền chịu kéo của cốt thép f =<small>u</small> 570 MPa Hệ số tỉ lệ cường độ chảy và cường độ bền g<small>3</small> = 0.70 Hệ số biến động momen nứt do uốn g<small>1</small> = 1.6 Môđun tiết diện S = S =<small>nnc</small> 0.038 m<sup>3</sup> Môđun phá hoại của bê tông f =<small>r</small> 3.45 MPa
48
</div><span class="text_page_counter">Trang 49</span><div class="page_container" data-page="49">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHĨM 04
4.3.2.3 Kiểm tốn theo TTGH SD: (Kiểm toán nứt)
Để khống chế nứt, khoảng cách cốt thép thường trong lớp gần nhất với mặt cắt chịu kéo phải thỏa điều kiện
4.3.3. Kiểm tra cấu kiện chịu cắt:
Kiểm toán theo điều kiện
</div><span class="text_page_counter">Trang 50</span><div class="page_container" data-page="50">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
V<small>u</small> = 479.36 kN f - Hệ số sức kháng
V<small>n</small> - Sức kháng cắt danh định của bê tông, kN
4.3.3.1 Sức kháng cắt danh định của bê tông, V<small>n</small>:
</div><span class="text_page_counter">Trang 51</span><div class="page_container" data-page="51">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
s - Cự ly cốt đai, được xác định như sau: Xác định ứng suất cắt trong bê tông theo công thức: Sức kháng cắt danh định của bê tông theo điều kiện 1 V =<small>n1</small> 594.19 kN Sức kháng cắt danh định của bê tông theo điều kiện 2 V = 1504.673<small>n2</small> kN Vậy sức kháng cắt danh định của bê tông V =<small>n</small> 594.19 kN
</div><span class="text_page_counter">Trang 52</span><div class="page_container" data-page="52">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
<b>5.1. Hệ số phân bố</b>
Khoảng cách giữa 2 tim dầm chính S = 2.1 m Khoảng cách từ mép trong lan can đến tim dầm biên d<small>e</small> = 0.6 m
Hai hoặc hơn hai làn chịu tải
Khoảng cách từ tim dầm biên đến mép lan can d<small>e</small> = 0.6 m
52
</div><span class="text_page_counter">Trang 53</span><div class="page_container" data-page="53">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
5.1.3. . BẢNG TỔNG HỢP HỆ SỐ PHÂN BỐ HOẠT TẢI Bảng 5-8 Hệ số phân bố cho lực cắt và moment
</div><span class="text_page_counter">Trang 54</span><div class="page_container" data-page="54">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
Chiều cao gờ trên cùng <sub>h</sub><sub>6</sub><sub>=</sub> 0.08 m
Diện truyền tải dầm biên (1 nửa nhịp + phần hẫng) 2.15 m Tải trọng phân bố lên dầm trong 9.45 kN/m Tải trọng phân bố lên dầm biên 9.675 kN/m
</div><span class="text_page_counter">Trang 55</span><div class="page_container" data-page="55">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
Diện truyền tải dầm biên (1 nửa nhịp +de) 1.65 m Tải trọng phân bố lên dầm trong 3.50 kN/m Tải trọng phân bố lên dầm biên 2.75 kN/m
Tải trọng phân bố lên dầm biên 6.52 kN/m
<b>Dầm ngang</b>
Số lượng dầm ngang giữa 2 dầm chính 4
Diên tích mắt cắt ngang dầm ngang 2.064 m<small>2</small>
Tải trọng dầm ngang lên dầm chính 51.61 kN Tải phân bố của dầm ngang trên dầm trong 1.56 kN/m Tải phân bố của dầm ngang trên dầm biên 0.78 kN/m
Diện tích mặt cắt ngang mặt cắt giữa dầm 0.632 m<small>2</small>
Diện tích mặt cắt ngang mặt cắt đầu dầm 0.9374 m<small>3</small>
Chiều dài đoạn thay đổi tiết diện 5 m Thể tích phần thay đổi tiết diện 11.808 m<small>3</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 56</span><div class="page_container" data-page="56">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
Chiều dài nhịp tính tốn 33 m Khoảng cách từ đầu dầm đến gối (mút thừa) 0 m
Tung độ:
Diện tích đường ảnh hưởng:
Bảng 5-9 Diện tịch ĐAH moment
</div><span class="text_page_counter">Trang 57</span><div class="page_container" data-page="57">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHĨM 04
Diện tích phần đường ảnh hưởng dương:
Diện tích phần đường ảnh hưởng âm:
</div><span class="text_page_counter">Trang 58</span><div class="page_container" data-page="58">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
Bảng 5-11 Moment tĩnh tải dầm trong
Moment tĩnh tải lên dầm biên
Bảng 5-13 Moment tĩnh tải dầm biên
</div><span class="text_page_counter">Trang 59</span><div class="page_container" data-page="59">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
</div><span class="text_page_counter">Trang 60</span><div class="page_container" data-page="60">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
</div><span class="text_page_counter">Trang 61</span><div class="page_container" data-page="61">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
<b>Moment cho hoạt tải</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 62</span><div class="page_container" data-page="62">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHĨM 04
Diện tích cốt thép theo cơng thức kinh nghiệm A<small>psg </small>= 5289 mm<small>2</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 63</span><div class="page_container" data-page="63">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
</div><span class="text_page_counter">Trang 64</span><div class="page_container" data-page="64">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
</div><span class="text_page_counter">Trang 65</span><div class="page_container" data-page="65">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
</div><span class="text_page_counter">Trang 66</span><div class="page_container" data-page="66">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
<b>Giai đoạn 2</b>
Là giai đoạn tiết diện dầm chưa liên hợp (có kể đến diện tích cốt thép qui đổi) Hệ số quy đổi từ cốt thép sáng bê tông E<small>ps</small> = 6.184896
Là giai đoạn tiết diện dầm liên hợp với bản mặt cầu
Hệ số quy đổi từ cốt thép sáng bê tông E<small>BMC</small> = 0.882554
</div><span class="text_page_counter">Trang 67</span><div class="page_container" data-page="67">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
</div><span class="text_page_counter">Trang 68</span><div class="page_container" data-page="68">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHĨM 04
Tổng chiều dài mỗi bó cáp tính từ các đầu neo
Bảng 5-26 MMUS tuột thiết bị neo
</div><span class="text_page_counter">Trang 69</span><div class="page_container" data-page="69">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
Độ ẩm tương ứng mơi trường khu vực, trung bình năm H%= 80 % Cường độ nén của bê tông tại thời điểm căng DUL f ' =<small>ci</small> 33.6 <sub>MPa</sub> Tuổi bê tông sau khi truyền lực t =<small>i</small> 7 <sub>ngày</sub> Thời gian cẩu dầm t =<small>1</small> 10 <sub>ngày</sub> Thời gian thi công dầm ngang t =<small>2</small> 16 <sub>ngày</sub> Tuổi bê tông ở thời điểm cuối t =<small>final</small> 10000 <sub>ngày</sub> Thời gian thi công từ lúc truyền lực đến khi đổ bê tông bản t =<small>td</small> 26 <sub>ngày</sub> Tuổi bê tông để phân tích tác động về ứng suất t =<small>hd</small> 9993 <sub>ngày</sub> Hệ số ảnh hưởng của tỷ lệ giữa thể tích vs bề mặt k =<small>s</small> 1
Hệ số ảnh hưởng của cường độ bê tông k =<small>f</small> 0.862069 Hệ số độ ẩm cho từ biến k =<small>hc</small> 0.92 Hệ số phụ thuộc thời gian k =<small>td</small> 0.400958 Hệ số phụ thuộc thời gian k =<small>hd</small> 0.996128
69
</div><span class="text_page_counter">Trang 70</span><div class="page_container" data-page="70">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
Từ lúc truyền DUL tới khi đổ bê tông BMC <sup>D</sup><b>Df<small>pR1 </small>=</b> 8 <sub>MPa</sub> Từ thời điểm đổ bê tông đến thời điểm cuối D<b>Df<small>pR2 </small>=</b> 8 <sub>MPa</sub> Mất mát ứng suất theo thời gian ở giai đoạn khai thác
Mất mát ứng suất do co ngót
Độ ẩm tương ứng mơi trường khu vực, trung bình năm H%= 80 % Cường độ nén của bê tông tại thời điểm căng DUL f ' =<small>ci</small> 33.6 <sub>MPa</sub> Tuổi bê tông sau khi truyền lực t =<small>i</small> 7 ngà
70
</div><span class="text_page_counter">Trang 71</span><div class="page_container" data-page="71">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
y Thời gian cẩu dầm t =<small>1</small> 10 <sup>ngà</sup><sub>y</sub> Thời gian thi công dầm ngang t =<small>2</small> 16 <sup>ngà</sup><sub>y</sub> Tuổi bê tông ở thời điểm cuối t =<small>final</small> 10000 <sup>ngà</sup><sub>y</sub> Tuổi bê tông để phân tích tác động về ứng suất t =<small>d</small> 33 <sup>ngà</sup><sub>y</sub> Tuổi bê tơng để phân tích tác động về ứng suất t =<small>td</small> 26 <sup>ngà</sup><sub>y</sub> Tuổi bê tông để phân tích tác động về ứng suất t =<small>hd</small> 9993 <sup>ngà</sup><sub>y</sub> Hệ số ảnh hưởng của tỷ lệ giữa thể tích vs bề mặt k =<small>s</small> 1 Hệ số ảnh hưởng của cường độ bê tông k =<small>f</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 72</span><div class="page_container" data-page="72">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
Hệ số từ biến ở giai đoạn 2 y<small>(td,ti)</small> = 0.480243 Hệ số từ biến ở giai đoạn 3 y<small>(tf,ti)</small> = 1.1931
Độ ẩm tương ứng môi trường khu vực, trung bình năm H = 80 % Cường độ nén của bê tông tại thời điểm căng DUL f'<small>ci deck </small>= 24 MPa
</div><span class="text_page_counter">Trang 73</span><div class="page_container" data-page="73">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
</div><span class="text_page_counter">Trang 74</span><div class="page_container" data-page="74">ĐAMH Thiết Kế Cầu NHÓM 04
<b>5.7. Kiểm tốn dầm chính</b>
5.7.1. TTGH SDI:
5.7.1.1 Kiểm tốn các giới hạn ứng suất trong bê tông
Theo [5].9.4.1.1, ứng suất nén đối với các cấu kiện căng sau phải thỏa điều kiện: f<small>b</small> ≤ 0.6f'<small>ci</small>
Theo [5].9.4.1.2, giới hạn ứng suất kéo (thớ trên) đối với vùng có cốt thép cường độ cao, đủ để chịu lực kéo, được tính tốn với giả định mặt cắt không nứt, cốt thép được bố trí theo câu tạo theo ứng suất 0.5f'y là:
f<small>t</small> ≥ -0.63(f'<small>ci</small>)<small>0.5</small>
Ứng suất nén thớ dưới trong bê tông
Ứng suất kéo thớ trên trong bê tông
Cường độ nén quy định của bê tông tại thời diểm căng DUL cho cấu kiện căng sau
f'<small>ci </small>= 0.8f'<small>c </small>=34MPa
Tổng lực kéo trong các bó cáp DUL sau khi đã trừ đi các mất mát f = nA<small>ps</small>(f<small>pj</small> - f<small>pLT</small>)
y<small>t</small> , y<small>b</small> khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ trên và thới dưới của dầm M<small>DC1</small> momen do trọng lượng bản thân
độ lệch tâm giữa trọng tâm cốt thép DUL và trọng tâm mặt cắt dầm ứng với từng giai đoạn đang xét
</div><span class="text_page_counter">Trang 75</span><div class="page_container" data-page="75">-ĐAMH Thiết Kế Cầu NHĨM 04
Giai đoạn ngay sau khi đổ bê tơng BMC (bản mặt cầu chưa làm việc)
5.7.1.2 Kiểm toán các giới hạn ứng suất trong bê tông giai đoạn khai thác
Theo [5].9.4.2.1 TCVN 11823:2017, giới hạn ứng suất nén (thớ trên) trong bê tông đối với các cầu thi công phân đoạn và do tổng dự ứng lực có hiệu và các tải trọng thường xuyên xảy ra :
Đối với giới hạn ứng suất ứng suất kéo (thớ dưới): Trong đó:
A diện tích mặt cắt của dầm giai đoạn liên hợp I momen quán tính của dầm ở giai đoạn liên hợp M<small>TTGH</small><sup>SD</sup> tổ hợp momen dầm chính theo TTGH SD
75
</div>