Tải bản đầy đủ (.pdf) (141 trang)

đồ án nền móng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (7.29 MB, 141 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM(Ho Chi Minh City University of Technology and Education)

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM (Ho Chi Minh City University of Technology and Education)

<b>ĐỒ ÁN MƠN HỌC NỀN VÀ MĨNG </b>

Thiết kế móng đơn (Single Footing Design) Thiết kế móng băng (Strip Footing Design) Thiết kế móng cọc (Plie Foundation Design)

<b> </b>

GVHD: Th.S NGUYỄN TỔNG SVTH: NGUYỄN HOÀNG TUẤN

MSSV: 21149525

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

PHẦN PHỤ LỤC:

CHƯƠNG 1: THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT...1

1.1. Lý thuyết thống kê địa chất...1

1.1.1. Định nghĩa đơn nguyên địa chất...1

1.1.2. Định nghĩa trị tiêu chuẩn...1

1.1.3. Định nghĩa trị tính tốn...2

1.1.4. Định nghĩa chỉ tiêu đơn...2

1.1.5. Định nghĩa chỉ tiêu kép...2

1.1.6. Cách thức phân chia đơn nguyên địa chất cơng trình...2

1.2. Thống kê các giá trị tiêu chuẩn và giá trị tính tốn các đặc trưng của đất...4

1.2.1. Giá trị tiêu chuẩn và giá trị tính tốn các chỉ tiêu đơn...4

1.2.2. Giá trị tiêu chuẩn và giá trị tính tốn các chỉ tiêu kép (góc ma sát trong và lực dính đơn vị)...7

1.3. Kết quả thống kê địa chất móng nơng DCMN – DC06...9

1.3.1. Thống kê cho chỉ tiêu đơn...11

1.3.2. Thống kê cho chỉ tiêu kép...16

1.3.3. Tổng hợp kết quả sau khi thống kê địa chất...20

1.3.4. Phân loại đất theo TCVN 9362:2012...24

1.4. Kết quả thống kê địa chất móng cọc DCMC – DC07...25

1.4.1. Thống kê cho chỉ tiêu đơn...26

1.4.2. Thống kê cho chỉ tiêu kép...30

1.4.3. Tổng hợp kết quả sau khi thống kê địa chất...34

1.4.4. Phân loại đất theo TCVN 9362:2012...38

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ MÓNG ĐƠN...39

2.1 Các dữ liệu thiết kế móng:...39

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

2.4.Dời các lực và moment của tải trọng cơng trình về đáy móng...47

2.5 Tính và kiểm tra điều kiện ổn định áp lực tiêu chuẩn dưới đáy móng <i>Ptc</i>và áp lực tiêu chuẩn nền <i>RII</i> (TCVN 9362:2012)...47

2.5.1.Áp lực tiêu chuẩn <i>Ptc</i> dưới đáy móng :...47

2.5.2 Tính áp lực tiêu chuẩn nền <i>RII</i> theo TCVN 9362-2012...48

2.6. Tính lún và kiểm tra lún theo phương pháp bán khơng gian đàn hồi...49

2.7 Tính và kiểm tra điều kiện Sức Chịu Tải của nền...53

2.8 Tính và kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng...55

2.9 Tính tốn thép và bố trí thép cho đài móng...57

2.9.1 Tính và bố trí thép theo phương cạnh dài móng <i>Lm</i>...58

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

3.2.2. Chiều sâu đặt móng...62

3.3 Cách thức sơ bộ kích thước móng băng...63

3.4 Tính và kiểm tra điều kiện ổn định áp lực tiêu chuẩn dưới đáy móng Ptc và áp lực tiêu chuẩn nền RII (TCVN 9362:2012)...66

3.4.1 Áp lực tiêu chuẩn dưới đáy móng băng...66

3.4.2 Tính áp lực tiêu chuẩn nền RII theo TCVN 9362-2012...66

3.5. Tính lún và kiểm tra lún theo phương pháp bán khơng gian đàn hồi...67

3.6 Tính và kiểm tra điều kiện Sức Chịu Tải của nền...71

3.7 Tính Lực cắt cánh móng, và bố trí thép cánh móng...73

3.7.1.Kiểm tra điều kiện cắt cánh:...73

3.7.2.1.Tính bố trí thép cho cánh móng( theo phương cạnh ngắn móng Bm)...74

3.7.2.2.Tính bố trí thép cho cánh móng( theo phương cạnh dài móng Lm)...75

3.8.Xác định ứng xử móng cứng hoặc mềm phụ thuộc vào độ cứng tương đối của kết cấu và nền đất theo Hetenyi...75

3.9.Tính thép và bố trí cho dâm móng băng...79

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

4.3.1.Sức chịu tải theo vật liệu làm cọc của cọc...92

4.3.2.Sức chịu tải theo đất nền...94

4.3.2.1.Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý...94

4.3.2.2.Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ...96

4.3.2.3.Sức chịu tải theo chỉ số SPT...98

4.5.1 Xác định tải trọng tác dụng lên đầu cọc...101

4.5.2.Sức chịu tải cọc kể đến hiệu ứng nhóm cọc được xác định:...102

4.5.3.Kiểm tra điều kiện ổn định do phản lực đầu cọc...103

4.6.Kiểm tra điều kiện ổn định và điều kiện lún dưới khối móng quy ước...104

4.6.1.Kiểm tra điều kiện ổn định dưới khối móng quy ước...105

4.6.1.1.Áp lực dưới khối móng quy ước P (kN/m<small>2</small>)...105

4.6.1.2.Áp lực tiêu chuẩn nền dưới khối móng quy ước R<small>II </small>(kN/m<small>2</small>)...105

4.6.2.Tính lún và kiểm điều kiện lún dưới khối móng quy ước...106

4.7.Kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng và chống cắt cho đài móng...110

4.7.1.Kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng...110

4.7.2.Kiểm tra điều kiện chống cắt...111

4.8.Tính tốn và bố trí thép cho đài móng...112

4.8.1.Tính tốn và bố trí thép theo phương cạnh Ld:...113

4.8.2.Tính tốn và bố trí thép theo phương cạnh Bd:...113

4.9.Kiểm tra khả năng của cọc khi vận chuyển và lắp dựng...114

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

4.9.1.Khi vận chuyển cọc...114

4.9.2.Khi lắp dựng cọc...115

4.9.3.Tính tốn cốt thép móc cẩu:...116

4.9.4.Chi tiết thép chế tạo cọc và bố trí:...117

4.10.Thiết kế móng lỗi thang...118

4.10.1.Giá trị tiêu chuẩn sức chịu tải cọc...118

4.10.2.Sức chịu tải cọc thiết kế:...118

4.10.3.Số lượng cọc trong phạm vi (mặt bằng địa chất DC07) móng lỗi thang:. 118

PHẦN DANH MỤC BẢNG BIỂU:

Bảng 1.1.6.Hệ số biến động giới hạn...3

Bảng 1.2.1a.Bảng tra tiêu chuẩn thống kê v...4

Bảng 1.2.1b.Tra hệ số ...5

Bảng 1.3. Phân chia sơ bộ đơn ngun địa chất móng nơng DCMN – DC06...10

Bảng 1.3.1a. Bảng thống kê chỉ tiêu dung trọng tự nhiên (kN/m<small>3</small>)...11

Bảng 1.3.1b.Thống kê dung trọng tự nhiên theo trạng thái giới hạn...11

Bảng 1.3.1c: Bảng thống kê chỉ tiêu độ ẩm w (%)...12

Bảng 1.3.1d: Bảng thống kê chỉ tiêu giới hạn nhão (%)...13

Bảng 1.3.1e: Bảng thống kê chỉ tiêu giới hạn dẻo (%)...13

Bảng 1.3.1f. Bảng thống kê chỉ số dẻo và độ sệt...14

Bảng 1.3.1g: Bảng thống kê chỉ tiêu tỷ trọng hạt G<small>s</small>...14

Bảng 1.3.1h: Bảng thống kê chỉ tiêu hệ số rỗng tự nhiên e<small>0</small>...15

Bảng 1.3.1i.Dung trọng đẩy nổi DCMN...15

Bảng 1.3.2a: Bảng thống kê chỉ tiêu sức kháng cắt ...16

Bảng 1.3.2b: Bảng thống kê chỉ tiêu sức kháng cắt ...17

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

Bảng 1.3.2c: Bảng thống kê chỉ tiêu sức kháng cắt ...18

Bảng 1.3.2d.Thống kê các giá trị đại diện và ...19

Bảng 1.3.2e.Giá trị min, max góc ma sát trong và lực dính...19

Bảng 1.3.3.Tổng hợp kết quả thống kê địa chất móng nơng DCMN – DC06...20

Bảng 1.3.4.Phân loại đất theo TCVN 9362:2012 địa chất móng nơng DCMN – DC06 ... 24

Bảng 1.4.Phân chia sơ bộ đơn nguyên địa chất móng cọc DCMC – DC07...25

Bảng 1.4.1a.Thống kê chỉ tiêu dung trọng tự nhiên (kN/m<small>3</small>)...26

Bảng 1.4.1b.Giá trị tính tốn dung trọng theo trạng thái giưới hạn...26

Bảng 1.4.1c: Bảng thống kê chỉ tiêu độ ẩm w (%)...27

Bảng 1.4.1d: Bảng thống kê chỉ tiêu giới hạn nhão (%)...27

Bảng 1.4.1e: Bảng thống kê chỉ tiêu giới hạn dẻo (%)...28

Bảng 1.4.1f: Chỉ số dẻo và độ sệt...28

Bảng 1.4.1g: Bảng thống kê chỉ tiêu tỷ trọng hạt G<small>s</small>...28

Bảng 1.4.1h: Bảng thống kê chỉ tiêu hệ số rỗng tự nhiên e<small>0</small>...29

Bảng 1.4.1i:Dung trọng đẩy nổi móng cọc...29

Bảng 1.4.2a.Thống kê chỉ tiêu sức kháng cắt ...30

Bảng 1.4.2b.Thống kê chỉ tiêu sức kháng cắt ...31

Bảng 1.4.2c: Bảng thống kê chỉ tiêu sức kháng cắt ...32

Bảng 1.4.2d.Thống kê các giá trị đại diện và ...33

Bảng 1.4.2e:Giá trị min, max của góc ma sát và lực dính theo trạng thái giới hạn...33

Bảng 1.4.3.Tổng hợp kết quả thống kê địa chất móng cọc DCMC – DC07...34

Bảng 1.4.4.Phân loại đất theo TCVN 9362:2012 địa chất móng cọc DCMC – DC07. 38 Bảng 2.1.1.Giá trị nội lực thiết kế móng đơn 3-E...39

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

Bảng 2.1.2.Vật liệu sử dụng thiết kế móng đơn...39

Bảng 2.6.Các thơng số tính lún mớng đơn...52

Bảng 3.1.1.Giá trị nội lực tại chân cột móng băng...61

Bảng 3.1.2 Vật liệu sử dụng thiết kế...61

Bảng 3.5.Các thơng số tính lún móng băng...69

Bảng 3.8a.Đặc trưng hình học tiết diện mặt cắt móng băng...75

Bảng 3.8b.Diện tích biểu đồ ứng suất gây lún và modun đàn hồi theo từng lớp đất thứ i ... 76

Bảng 3.9.1. Tính và chọn thép cho dầm móng băng...80

Bảng 4.1.1. Giá trị nội lực tính tốn và tiêu chuẩn tại cổ cột của móng cọc...85

Bảng 4.1.2 Thơng số vật liệu móng cọc...85

Bảng 4.3.2.1.Sức kháng ma sát đơn vị theo chỉ tiêu cơ lý...95

Bảng 4.3.2.2. Sức kháng ma sát đơn vị theo chỉ tiêu cường độ...98

Hình 2.2.2: Chiều sâu chơn móng đơn D<small>f</small>...44

Hình 2.3a.Mặt cắt A-A (móng đơn)...46

Hình 2.3b.Mặt bằng móng đơn...46

Hình 2.6.Biểu đồ lún móng đơn...51

Hình 2.8.Vùng bao chống xun thủng móng đơn...55

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

Hình 2.9a.Sơ đồ tính bố trí thép, ngàm vào mép cột theo 2 phương...57

Hình 2.9b.Áp lực quy đổi theo sơ đồ tính dưới đáy móng...57

Hình 2.9.1.Sơ đồ tính biểu đồ lực và moment theo phương cạnh dài móng Lm...58

Hình 2.9.2.Sơ đồ tính biểu đồ lực và momen theo phương cạnh ngắn móng Bm...59

Hình 2.9.3a. Thể hiện bố trí thép trên mặt cắt móng...60

Hình 2.9.3b.Thể hiện bố trí thép trên và mặt bằng móng...60

Hình 3.1.2.Mặt bằng địa chất móng băng MBMN-DC06...61

Hình 3.2.2.Chiều sâu chơn móng băng...62

Hình 3.3a Sơ đồ xác định chiều dài móng băng...63

Hình 3.3b.Sơ bộ kích thước mặt cắt móng ngang móng...65

Hình 3.3c.Mặt bằng và mặt cắt dọc móng băng...65

Hình 3.5.Biểu đồ lún của móng băng...68

Hình 3.7.1.Khối móng chịu cắt của móng băng...73

Hình 3.7.2.1a.Sơ đồ tính lực tác dụng theo phương cạnh ngắn móng...74

Hình 3.7.2.1b Sơ đồ tính moment theo phương cạnh ngắn móng...74

Hình 3.8a.Phân tích đặc trưng hình học của tiết diện...75

Hình 3.8b.Sơ đồ tính ứng xủ móng mềm theo Hetenyi thơng qua (etabs)...78

Hình 3.8c.Biểu đồ moment móng băng (etabs)...78

Hình 3.8d.Biểu đồ lực cắt móng băng thơng qua (etabs)...78

Hình 3.8e.Biểu đồ momen và lực cắt tại vị tri gối và nhịp móng băng thơng qua sơ đồ tính etabs... 79

Hình 3.9.2b.Thể hiện bố trí trên mặt cắt và mặt bằng móng băng...84

Hình 4.1.Mặt bằng địa chất móng cọc MBMC-DC07...85

Hình 4.2.2a.Chiều dài kích thước cọc...92

Hình 4.2.2b.Chiều sâu chơn cọc và đài móng...92

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

Hình 4.3.2.1.Thơng số tính tốn sức chịu tải chỉ tiêu cơ lý...95

Hình 4.3.2.2. Thơng số tính tốn sức chịu tải chỉ tiêu cường độ...97

Hình 4.3.2.3. Thơng số tính tốn sức chịu tải chỉ số SPT...99

Hình 4.4.2.Bố trí cọc...101

Hình 4.5.1.Tải trọng tác dụng lên đầu cọc...102

Hình 4.6.Khối móng quy ước...104

Hình 4.6.2.Biểu đồ lún móng cọc...108

Hình 4.7.1.Vùng bao chống xun thủng móng cọc...110

Hình 4.7.2.Kiểm tra chống cắt theo 2 mặt cắt...112

Hình 4.8.Sơ đồ ngàm tại mép cột theo 2 phương...112

Hình 4.8.1.Sơ đồ tính theo phương cạnh dài...113

Hình 4.8.2.Sơ đồ tính theo phương cạnh ngắn...114

Hình 4.9.1.Sơ đồ tính khi cọc vận chuyển...115

Hình 4.9.1.Sơ đồ tính khi cọc lắp dựng...116

CHƯƠNG 1: THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 1.1. Lý thuyết thống kê địa chất

- Hồ sơ khảo sát địa chất phục vụ thiết kế nền móng có số lượng hố khoan nhiều và số lượng mẫu đất trong một lớp đất lớn. Vấn đề đặt ra là những lớp đất này ta phải chọn được chỉ tiêu đại diện cho nền.

- Ban đầu khi khoan lấy mẫu dựa vào sự quan sát thay đổi màu, hạt độ mà ta phân chia thành từng lớp đất.

- Theo TCVN – 9362 được gọi là một lớp địa chất cơng trình khi tập hợp các giá trị có đặc trưng cơ lý của nó phải có hệ số biến động đủ nhỏ. Vì vậy ta phải loại trừ những mẫu có số liệu chênh lệch với giá trị trung bình lớn cho một đơn nguyên địa chất.

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

- Đơn vị địa chất cơng trình cơ bản mà tại đó tiến hành chỉnh lý thống kê các chỉ tiêu đặc trưng địa chất cơng trình.

- Một đơn ngun địa chất cơng trình (hay còn được gọi là lớp, đới đất đá) là một thể tích đất đồng nhất có cùng loại tên gọi và thỏa mãn một trong những điều kiện sau:

+ Các đặc trưng của đất trong phạm vi một đơn ngun biến thiên khơng có tính quy luật.

+ Nếu các đặc trưng của đất biến thiên có quy luật thì quy luật này có thể bỏ qua khi thỏa mãn điều kiện ghi trong 4.2.1.6 TCVN 9153 - 2012, được đặc trưng bởi các giá trị tiêu chuẩn và giá trị tính tốn của các chỉ tiêu tính chất của đất không đổi.

1.1.2. Định nghĩa trị tiêu chuẩn

- Giá trị trung bình cộng của các kết quả thí nghiệm các chỉ tiêu đặc trưng cho tính chất của đất (trừ lực dính đơn vị và góc ma sát trong) trong phạm vi một đơn ngun địa chất cơng trình.

- Giá trị tiêu chuẩn của lực dính đơn vị và góc ma sát trong là các thông số của quan hệ tuyến tính giữa sức chống cắt và áp lực pháp tuyến theo phương pháp bình quân nhỏ nhất. 1.1.3. Định nghĩa trị tính tốn

- Giá trị đặc trưng cho tính chất của đất trong phạm vi một đơn nguyên địa chất cơng trình, được xác lập từ các kết quả thí nghiệm với một xác suất tin cậy cho trước, dùng để tính tốn thiết kế xây dựng cơng trình, bằng giá trị tiêu chuẩn chia cho hệ số an toàn về đất quy định tại điều 4.2.2.1.3 TCVN 9153-2012.

1.1.4. Định nghĩa chỉ tiêu đơn

- Những chỉ tiêu tính chất của đất được biểu thị bởi một giá trị của chỉ tiêu đó, ví dụ: Khối lượng thể tích, độ ẩm, modun biến dạng v.v…

1.1.5. Định nghĩa chỉ tiêu kép

- Chỉ tiêu tính chất của đất được biểu thị đồng thời hai giá trị, ví dụ: sức chống cắt của đất được biểu thị bởi góc ma sát trong và lực dính đơn vị, sức kháng xuyên được biểu thị

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

- Từ các kết quả khảo sát địa chất cơng trình (hố khoan, hố đào, thí nghiệm xuyên tĩnh, xuyên tiêu chuẩn SPT…), lập mặt cắt địa chất cơng trình mà trên đó sơ bộ phân chia đối tượng khảo sát ra các đơn nguyên địa chất cơng trình (lớp, đới đất đá) có xét đến nguồn gốc, loại đất, trạng thái và đặc điểm về kiến trúc, cấu tạo của chúng.

- Phân tích các chỉ tiêu tính chất của đất trong mỗi đơn nguyên địa chất cơng trình đã sơ bộ phận chia, xác định những giá trị quá khác biệt, loại bỏ chúng nếu là do thí nghiệm sai hoặc khoanh vùng chúng nếu thuộc một đơn ngun địa chất cơng trình khác.

- Hệ số biến động của từng chỉ tiêu cơ lý của đất:

Điều kiện: , trường hợp thì ta tiến hành loại trừ các sai số thô lớn.

là độ lệch bình phương trung bình của chỉ tiêu, Atc là trị tiêu chuẩn của chỉ tiêu.

là giá trị trung bình của chỉ tiêu, là giá trị riêng biệt thứ I của chỉ tiêu, n là số lần

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

Độ ẩm tự nhiên w% 0.15 0.05

Giới hạn nhão và dẻo 0.15 0.05

Mô đun biến dạng trong

tức thời của các loại đá <sup>0.4</sup> <sup>0.15</sup>

Lưu ý: giá trị ghi trong ngoặc thuộc về đất sét kỷ đệ tam – trạng thái cứng và nửa cứng, và đất eluvi trạng thái bất kỳ.

1.2. Thống kê các giá trị tiêu chuẩn và giá trị tính tốn các đặc trưng của đất 1.2.1. Giá trị tiêu chuẩn và giá trị tính tốn các chỉ tiêu đơn

- Kiểm tra thống kê loại bỏ sai số thô: có thể có bởi các giá trị quá lớn hoặc quá bé nếu thỏa mãn điều kiện:

Trong đó, là tiêu chuẩn thống kê phụ thuộc vào số lượng thí nghiệm n được xác định

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

<i>- Giá trị tiêu chuẩn của tất cả các chỉ tiêu đơn (độ ẩm, dung trọng, hệ số rỗng, giới hạnnhão, giới hạn dẻo,…) lấy bằng giá trị trung bình cộng sau khi đã loại trừ sai số thô.</i>

Lưu ý: đối với chỉ tiêu vật lý gián tiếp như độ sệt hay chỉ tiêu cơ học gián tiếp như mô đun biến dạng của đất, giá trị tiêu chuẩn của chúng được xác định từ giá trị tiêu chuẩn của chỉ tiêu thí nghiệm thơng qua các cơng thức cơ học đất.

- Giá trị tính tốn các chỉ tiêu được xác định như sau:

, là chỉ số độ chính xác được tính theo cơng thức: :

Trong đó, là trị số lấy theo bảng 2, phụ thuộc vào độ tin cậy cho trước ( = 0.85 khi tính theo TTGHII và = 0.95 khi tính theo TTGHI).

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

trị tiêu chuẩn A của chỉ tiêu.<small>tc</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 55</span><div class="page_container" data-page="55">

Bảng 2.1.2: Vật liệu sử dụng thiết kế móng đơn

Bê tơng B20 <sup>R</sup><sup>b</sup><sup>(Mpa)</sup> <sup>11.5</sup>

</div><span class="text_page_counter">Trang 56</span><div class="page_container" data-page="56">

ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG GVHD: Ths. Nguyễn Tổng 2.1.3 Thông số địa chất:

-Tổng hợp kết quả thống kê địa chất móng nơng DCMN – DC06

Bảng 2.1.3 Bảng thơng số địa chất móng đơn

</div><span class="text_page_counter">Trang 57</span><div class="page_container" data-page="57">

-Sét, màu xám trắng - nâu đỏ - nâu vàng, trạng thái nửa cứng

SVTH: Nguyễn Hoàng Tuấn

</div><span class="text_page_counter">Trang 59</span><div class="page_container" data-page="59">

-Cát pha, màu nâu vàng - nâu đỏ

SVTH: Nguyễn Hoàng Tuấn

</div><span class="text_page_counter">Trang 60</span><div class="page_container" data-page="60">

ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG GVHD: Ths. Nguyễn Tổng 2.2 Chọn chiều sâu đặt móng

2.2.1. Cơ sở chọn chiều sâu đặt móng:

- Tận dụng khả năng làm việc của các lớp đất phía trên cùng khả năng ổn định về sức chịu tải của các lớp đất này quyết định đến sự ổn định của cơng trình.

- Chiều sâu đặt móng cịn phụ thuộc vào:

+ Mực nước ngầm: khơng nên đặt móng nằm trong nước

+ Móng cơng trình lân cận: chiều sâu đặt móng nên nhỏ hơn chiều sâu đặt móng của cơng trình lân cận để tránh gây thêm tải trọng lên móng cơng trình đó

- Khơng chọn D < 1m vì thơng thường từ mặt đất đến độ sâu 1m là phần dành cho<small>f</small>

các đường ống cấp thoát nước. 2.2.2. Chiều sâu đặt móng

- Mực nước ngầm: – 2.6 (m)_HK1

- Từ những cơ sở nêu trên cộng với địa chất cơng trình chọn <i>D<sub>f </sub></i>= 1.6 (m) - Trụ địa chất móng đơn 3-E

Hình 2.2.2: Chiều sâu đặt móng D<small>f</small>

SVTH: Nguyễn Hồng Tuấn

</div>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×