Tải bản đầy đủ (.pdf) (59 trang)

báo cáo thực tập tự động hóa pmpa326629 14clc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (6.45 MB, 59 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

1

<b>KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

2

<b>Mục l c </b>ụ

<b>Bài 1: Distribution/Conveyor Station………..3 </b>

<b>Bài 2: Separation Station………13 </b>

<b>Bài 3: Measuring Station………22 </b>

<b>Bài 4: Sorting Station………..37 </b>

<b>Bài 5: Pick and Place Station……….48 </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

3

<b>BÀI 1: DISTRIBUTION/CONVEYOR STATION </b>

<b>- </b>Sơ lượ<b>c v ch</b>ề ức năng củ<b>a station: </b>

+ Station có nhi m v tách t ng v t ra kh i ệ ụ ừ ậ ỏ nơi chứa. Một xi lanh tác động kép s y l n ẽ đẩ ầ lượt t ng vừ ật ra băng tải. Sau đó băng tải có th di chuyể ển theo hướng trái ho c ph i tùy theo ặ ả mục đích của ngườ ập trình. Trong lúc xi lanh đẩi l y từng vật ra, băng tải có thể dừng lại để đợi.

<b>- Thông s k thu t c a station: </b>ố ỹ ậ ủ

<b>- Các b ph n chính c a station: </b>ộ ậ ủ

+ B ph n ch a: b ph n chộ ậ ứ ộ ậ ứa có xi lanh dung để đẩ ừy t ng v t ra khậ ỏi nơi chứa, có th ể chứa được 7 vật trong một khn, bên dưới có một xilanh để kiểm tra xem khuôn chứa đang đầy hay đã hết. Vị trí của xilanh được quản lý bởi một cảm biến tiệm cận đi kèm. Tốc độ ủa đẩ c y v t ậ ra kh i khuôn ch a c a xi lanh có th ỏ ứ ủ ể điều chỉnh được.

+ B phộ ận băng tả ậi v n chuy n: ể Băng tải phù h p v i các v t thợ ớ ậ ể có đường kính 40mm. Băng tải được kết nối với động cơ và mộ mô đun điềt u khiển vận tốc của động cơ đó, cùng với các cơ cấu chấp hành, cảm biến khác.

<b>- Ph n c m bi n c a station: </b>ầ ả ế ủ

+ C m biả ến quang điện SOEZ-LLK-SE-2.0-M6(M4) ( 4 cái) và thi t b cáp quang SOED-ế ị L-Q30-P-A-S-2L:

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

+ Đơn ại M6/ Đơi ạ

+ Có th l a ch n tín hiể ự ọ ệu đầu ra giữa PNP hay NPN (theo như hình là PNP)

d n và làm switch b t + Phương pháp đo: khi có ánh sáng diode quang sẽ ẫ ậ + Khoảng cách đo : 6000mm (tối đa và trong điều kiện lý tưởng) (tùy lo i) ạ + Có sợi cáp quang để ậ v n chuy n ánh sáng và truy n tín hi ể ề ệụ nhanh đến thiết b ị cáp quang và được xử lý để xuất tín hiệu ngõ ra (digital output)

+ Có led hi n th tr ng thái ể ị ạ

+ Các ch ế độ: “dark switching”: có tín hiệu ngõ ra khi khơng có ánh sáng phản chiếu lại cảm biến và “light switching”: có tín hiệu ngõ ra khi có ánh sáng phản chiếu vào cảm biến

+ Có 4 dây: dây BU n i v i GND, BN n i vố ớ ố ới dương nguồn, dây tr ng và ắ dây đen được nối với input của PLC. Và theo như sơ đồ trên thì nếu ta muốn sử dụng tín hiệu ngõ ra “1” khi khơng có ánh sáng phản chiếu vào vật thì ta sử dụng dây trắng (dark switching), nếu sử dụng tín hiệu ngõ ra là “1” khi có ánh sáng phản chiếu vào vật thì ta sử dụng dây đen (light switching) ho c n u ta mu n s d ng tín hiặ ế ố ử ụ ệu ngõ ra là “1” khi có vật thì ta s d ng dây ử ụ đen, ngược lại sử dụng dây trắng thì ta sẽ được ngõ ra là “0” khi có vật.

+ C m bi n ti m c n SME-8-K-LED-24 ( cơng t c hành trình c a xi lanh, 2 cái): ả ế ệ ậ ắ ủ Sơ đồ kỹ thuật:

Thông s k thu t: ố ỹ ậ

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

+ Dòng ra tối đa: 500mA

+ Giá tr ị đo: Vị trí ( có led đỏ ể hi n th ) ị

n kim lo i, t ng s làm switch b t + Phương pháp đo: khi phát hiệ ạ ừ trườ ẽ ậ + 3 dây, BN (brown), BK (black), BU (blue)

i dây: n u mu n n i dây theo ki u PNP thì dây BN n i

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

+ Chức năng: điều khi n tể ốc độ động cơ, có thể đả o chiều động cơ và dừng động cơ tức thì, có bảo vệ mạch khi q dịng hoặc ngắn mạch, có LED hiển thị trạng thái

+ Động cơ tay chặn G DA X 050 X20 B21 (return spring):

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

7

<b>- Ph n m ch khí nén, m</b>ầ ạ ạch điệ<b>n và các chân I/O: </b>

+ Chân I/O:

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

8 - Mạch điện và khí nén:

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

9

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

10

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

11

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

12 ➔ Gi i thích: ả

- M ch c m bi n input: Các c m bi n thu c lo i PNP (sourcing) vì v t ta ph i s d ng DI ạ ả ế ả ế ộ ạ ậ ả ử ụ sinking để kết nối. Tất cả các cảm biển ở station này đều là loại PNP vì v y ta u n i các dây ậ đấ ố BN (brown) vào nguồn dương (24V), dây BK (black) là dây tín hiệu ta nối vào đầu vào c a DI, ủ dây BU (blue) là dây ground n i v i 0V, DI COM ta n i v i 0V ( do là lo i sinking), L+ n i v i ố ớ ố ớ ạ ố ớ 24V và M n i v i 0V (ground). ố ớ

- Mạch cơ cấu ch p hành: B ấ ộ điều khiển động cơ được đấu ngu n s n, vì v y các công ồ ẵ ậ tắc thường hở được đóng lại và ta nối 2 cơng tắc thường hở của bộ điều khiển vào động cơ (theo hình trên), n u ta xu t tín hiế ấ ệu Q0 +24V và Q1 0V động cơ sẽ chuyển động theo chiều kim đồng hồ (giả sử) và nếu ta xuất tín hiệu Q0 0V và Q1 +24V động cơ sẽ chuyển động ngượ ại. Và nếu c l ta xu t tín hiấ ệu Q2 +24V thì động cơ chặn s ẽ được kích ho t, và n u xu t tín hi u Q4 +24V thì ạ ế ấ ệ van điện khí nén sẽ được kích và xi lanh sẽ đi ra, ta đưa tín hiệu xuống 0V thì van khí nén tự động trở v và xi lanh s đi vào. ề ẽ

</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">

36 ➔ Gi i thích m ch: ả ạ

+ M ch c m bi n input: Station có 8 c m bi n, t t c các c m biạ ả ế ả ế ấ ả ả ến đều là lo i PNP vì v y ạ ậ ta s dử ụng module DI sinking để nh n tín hi u t c m biậ ệ ừ ả ến. Trong đó có mộ ảt c m bi n analog vì ế vậy ta sử dụng module AI để nhận tín hiệu analog. Mạch điện được thể hiện theo như hình trên.

+ Mạch cơ cấu chấp hành: Động cơ băng tải, động cơ tay chặn hoạt động giống như các station khác, trong đó có 4 van điện khí nén cho xi lanh chặn và cánh tay gắp vật. Các van là loại van tác động một phía vì vậy khi ta đưa các chân lên +24V thì van sẽ hoạt động và các cơ cấu di chuyển đến cuối hành trình, được các cảm biến ( cơng tắc hành trinh) giám sát. Khi đưa các chân về 0V các cơ cấu sẽ tự động rút về.

</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">

37

<b>BÀI 4: SORTING STATION </b>

<b>- </b>Sơ lượ<b>c v ch</b>ề ức năng củ<b>a station: </b>

+ Station s phân lo i các s n phẽ ạ ả ẩm vào 3 thanh trượt. C m bi n quang s phát hi n v t ả ế ẽ ệ ậ nếu có vật đi vào Station, sau đó vậ ẽ t s được băng tả ận chuyi v ển đếm điểm kiểm tra. Vật sẽ được gi l i bởi m t xi lanh mini trong lúc các cảm bi n quang và c m biữ ạ ộ ế ả ến điện cảm nh n di n ậ ệ màu, lo i v t li u c a s n ph m. Sau khi nh n di n xong, xi lanh mini s thu lạ ậ ệ ủ ả ẩ ậ ệ ẽ ại để băng tải đưa vật tiếp tục di chuyển và sẽ được các động cơ chặ ại và trượn l t xuống thanh ch a phù h p. ứ ợ

<b>- Thông s k thu t c a station: </b>ố ỹ ậ ủ

<b>- Các b ph n chính c a station: </b>ộ ậ ủ

+ B ph n detect: b ph n này có kh ộ ậ ộ ậ ả năng phân biệt được màu đỏ, màu đen và vậ ệt li u kim lo i nh vào 3 c m bi n ti m c n v i ngõ ra s ( digital output). M t c m bi n ti m cạ ờ ả ế ệ ậ ớ ố ộ ả ế ệ ận điện cảm được sử dụng để nhận biết vật liệu kim loại và 2 cảm biến tiệm cận quang nhận biết màu đỏ và c v t li u kim lo i ả ậ ệ ạ

+ B phộ ận băng tả ậi v n chuy n: ể Băng tải phù h p v i các v t thợ ớ ậ ể có đường kính 40mm. Băng tải được kết nối với động cơ và một mô đun điều khiển vận tốc của động cơ đó, cùng với các cơ cấu chấp hành, cảm biến khác.

+ Thanh trượt chứa vật: bao gồm 3 thanh trượt ch a các lo i v t li u khác nhau, tứ ạ ậ ệ ối đa 5 vật liệu trên mỗi thanh trượt, có cảm biến để ểm tra xem thanh trượt đã đầy hay chưa. ki

</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">

+ Đơn ại M6/ Đơi ạ

+ Có th l a ch n tín hiể ự ọ ệu đầu ra giữa PNP hay NPN (theo như hình là PNP)

d n và làm switch b t + Phương pháp đo: khi có ánh sáng diode quang sẽ ẫ ậ + Khoảng cách đo : 6000mm (tối đa và trong điều kiện lý tưởng)(tùy lo i) ạ + Có sợi cáp quang để ậ v n chuy n ánh sáng và truy n tín hi ể ề ệụ nhanh đến thiết b ị cáp quang và được xử lý để xuất tín hiệu ngõ ra (digital output)

+ Có led hi n th tr ng thái ể ị ạ

+ Các ch ế độ: “dark switching”: có tín hiệu ngõ ra khi khơng có ánh sáng phản chiếu lại cảm biến và “light switching”: có tín hiệu ngõ ra khi có ánh sáng phản chiếu vào cảm biến

+ Có 4 dây: dây BU n i v i GND, BN n i vố ớ ố ới dương nguồn, dây tr ng và ắ dây đen được nối với input của PLC. Và theo như sơ đồ trên thì nếu ta muốn sử dụng tín hiệu ngõ ra “1” khi khơng có ánh sáng phản chiếu vào vật thì ta sử dụng dây trắng (dark switching), nếu sử dụng tín hiệu ngõ ra là “1” khi có ánh sáng phản chiếu vào vật thì ta sử dụng dây đen (light switching) ho c n u ta mu n s d ng tín hiặ ế ố ử ụ ệu ngõ ra là “1” khi có vật thì ta s d ng dây ử ụ đen, ngược lại sử dụng dây trắng thì ta sẽ được ngõ ra là “0” khi có vật.

+ C m bi n hàng rào SOOF-P-FL-ST-C50P: ả ế Sơ đồ kỹ thuật:

</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">

39 Thông s k thu t: ố ỹ ậ

+ Giá tr ị đo được: v trí c a v t ( có hay khơng có v t) ị ủ ậ ậ

n, khi có v t s kích diode quang làm switch + Phương pháp đo: quang điệ ậ ẽ

i dây: dây BN n i v n, BU n i v i âm + Phương pháp nố ố ới dương nguồ ố ớ nguồn và dây BK là dây tín hiệu nối v i digital input cớ ủa PLC (digital).

+ C m biả ến bên dướ ầi c n g c ch n SIEN-M5B-PS-S-L (2 cái): ạ ặ

i dây: dây BN n i v n, BU n i v i âm + Phương pháp nố ố ới dương nguồ ố ớ nguồn và dây BK là dây tín hiệu nối v i digital input cớ ủa PLC (digital).

+ C m bi n phát hi n v t y ả ế ệ ậ đầ ở thanh trượt SOEG-RSG-Q20-PP-S-2L-TI:

</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">

40 Sơ đồ kỹ thuật:

Thông s k thu t: ố ỹ ậ

+ Giá tr ị đo: vị trí (có hay khơng có v t) và kho ng cách c th ậ ả ụ ể n ( có v t làm diode quang d n và switch + Phương pháp đo: quang điệ ậ ẫ

+ Cách n i dây: c m bi n có 4 dây, dây BN n i vố ả ế ố ới dương nguồn, BU n i ố với âm nguồn và dây BK là dây tín hiệu nối v i digital input cớ ủa PLC (digital) và dây trắng WH là dây analog n i v i AI0. ố ớ

+ Cách n i dây: dây BN n i vố ố ới dương nguồn, BU n i v i âm ngu n và ố ớ ồ dây BK là dây tín hi u n i v i digital input c a PLC (digital) ệ ố ớ ủ

</div><span class="text_page_counter">Trang 41</span><div class="page_container" data-page="41">

+ Chức năng: điều khi n tể ốc độ động cơ, có thể đả o chiều động cơ và dừng động cơ tức thì, có bảo vệ mạch khi q dịng hoặc ngắn mạch, có LED hiển thị trạng thái

</div><span class="text_page_counter">Trang 42</span><div class="page_container" data-page="42">

42

<b>- Ph n m ch khí nén, m</b>ầ ạ ạch điệ<b>n và các chân I/O: </b>

+ Các chân I/O gi a thi t b v i PLC: ữ ế ị ớ

</div><span class="text_page_counter">Trang 43</span><div class="page_container" data-page="43">

43 + M ch khí nén và mạ ạch điện:

</div><span class="text_page_counter">Trang 44</span><div class="page_container" data-page="44">

44

</div><span class="text_page_counter">Trang 45</span><div class="page_container" data-page="45">

45

</div><span class="text_page_counter">Trang 46</span><div class="page_container" data-page="46">

46

</div><span class="text_page_counter">Trang 47</span><div class="page_container" data-page="47">

47 ➔ Gi i thích m ch: ả ạ

+ M ch c m bi n: m ch này bao g m 7 c m bi n, giạ ả ế ạ ồ ả ế ống như các station khác, các cảm biến này là loại PNP (sourcing) vì vậy ta cần module DI sinking để nhận tín hiệu từ các cảm biến này. Cách đấu nối dây được trình bày như hình trên.

+ Mạch cơ cấu ch p hành: khác v i cách station ấ ớ ở trên, station này động cơ băng tải ch ỉ xoay 1 chi u. Các phề ần khác thì tương tự như các mạch trên bao gồm động cơ chặn và xi lanh chặn và van khí nén được nối dây và trình bày như hình trên.

</div><span class="text_page_counter">Trang 48</span><div class="page_container" data-page="48">

48

<b>BÀI 5: PICK AND PLACE STATION </b>

<b>- </b>Sơ lượ<b>c v ch</b>ề ức năng củ<b>a station: </b>

+ Station có cánh tay Pick and Place 2 b c, c m bi n s nh n di n khi nào có v t vào ậ ả ế ẽ ậ ệ ậ băng tải. Sau đó, băng tải đưa vật đến nơi có cánh tay của động cơ điện chặn sẵn và được giữ cố định l i. Cánh tay Pick and Place s l y v t ph t ạ ẽ ấ ậ ụ ừbăng trượt bên cạnh ( supply slide) nhờ vào ống hút chân không và thêm v t ph y vào v t chính nậ ụ ấ ậ ằm trên băng tải, sau đó vật tiế ụp t c di chuyển đến cuối băng tải.

<b>- Thông s k thu t c a station: </b>ố ỹ ậ ủ

<b>- Các b ph n chính c a station: </b>ộ ậ ủ

+ B ph n Pick and Place: là cánh tay có 2 b c t do, các xi lanh có c m bi n kèm theo ộ ậ ậ ự ả ế để ế bi t chính xác vị trí của xi lanh và đầu cơng tác d o có th hút và gi ẻ ể ữ được v t nhi u góc ậ ở ề khác nhau. Có thi t b t o chân khơng và c m bi n áp su t kèm theo. ế ị ạ ả ế ấ

+ B phộ ận băng tả ậi v n chuy n: ể Băng tải phù h p v i các v t thợ ớ ậ ể có đường kính 40mm. Băng tải được kết nối với động cơ và một mô đun điều khiển vận tốc của động cơ đó, cùng với các cơ cấu chấp hành, cảm biến khác.

<b>- Ph n v c m bi n: </b>ầ ề ả ế

+ C m bi n ả ế quang điện SOEZ-LLK-SE-2.0-M4(M6) ( 4 cái) và thi t b cáp quang ế ị SOED-L-Q30-P-A-S-2L:

Sơ đồ kỹ thuật:

</div><span class="text_page_counter">Trang 49</span><div class="page_container" data-page="49">

+ Đơn ại M6/ Đơi ạ

+ Có th l a ch n tín hiể ự ọ ệu đầu ra giữa PNP hay NPN (theo như hình là PNP)

d n và làm switch b t + Phương pháp đo: khi có ánh sáng diode quang sẽ ẫ ậ + Khoảng cách đo : 6000mm (tối đa và trong điều kiện lý tưởng)(tùy lo i) ạ + Có sợi cáp quang để ậ v n chuy n ánh sáng và truy n tín hi ể ề ệụ nhanh đến thiết b ị cáp quang và được xử lý để xuất tín hiệu ngõ ra (digital output)

+ Có led hi n th tr ng thái ể ị ạ

+ Các ch ế độ: “dark switching”: có tín hiệu ngõ ra khi khơng có ánh sáng phản chiếu lại cảm biến và “light switching”: có tín hiệu ngõ ra khi có ánh sáng phản chiếu vào cảm biến

+ Có 4 dây: dây BU n i v i GND, BN n i vố ớ ố ới dương nguồn, dây tr ng và ắ dây đen được nối với input của PLC. Và theo như sơ đồ trên thì nếu ta muốn sử dụng tín hiệu ngõ ra “1” khi khơng có ánh sáng phản chiếu vào vật thì ta sử dụng dây trắng (dark switching), nếu sử dụng tín hiệu ngõ ra là “1” khi có ánh sáng phản chiếu vào vật thì ta sử dụng dây đen (light switching) ho c n u ta mu n s d ng tín hiặ ế ố ử ụ ệu ngõ ra là “1” khi có vật thì ta s d ng dây ử ụ đen, ngược lại sử dụng dây trắng thì ta sẽ được ngõ ra là “0” khi có vật.

+ C m bi n ti m c n SME-8-K-LED-24 ( công t c hành trình c a xi lanh, 3 cái): ả ế ệ ậ ắ ủ Sơ đồ kỹ thuật:

Thông s k thu t: ố ỹ ậ

</div><span class="text_page_counter">Trang 50</span><div class="page_container" data-page="50">

+ Dòng ra tối đa: 500mA

+ Giá tr ị đo: Vị trí ( có led đỏ ể hi n th ) ị

n kim lo i, t ng s làm switch b t + Phương pháp đo: khi phát hiệ ạ ừ trườ ẽ ậ + 3 dây, BN (brown), BK (black), BU (blue)

i dây: n u mu n n i dây theo ki u PNP thì dây BN n i

+ Áp suất đo lường: 0bar và -1bar + Dòng tối đa: 100mA

n áp ho

+ Điệ ạt động: 15V…30V + Có led hi n th tr ng thái ể ị ạ

i dây: dây BN n i v n, BU n i v i âm + Phương pháp nố ố ới dương nguồ ố ớ nguồn và dây BK là dây tín hiệu nối v i digital input cớ ủa PLC (digital).

<b>- Ph</b>ần cơ cấ<b>u ch p hành c a station: </b>ấ ủ

+ Động cơ tay chặn G DA X 050 X20 B21 (return spring):

</div><span class="text_page_counter">Trang 52</span><div class="page_container" data-page="52">

52

+ Chức năng: điều khi n tể ốc độ động cơ, có thể đả o chiều động cơ và dừng động cơ tức thì, có bảo vệ mạch khi q dịng hoặc ngắn mạch, có LED hiển thị trạng thái

</div><span class="text_page_counter">Trang 53</span><div class="page_container" data-page="53">

53

<b>- Ph n v m</b>ầ ề ạch điệ<b>n, m ch khí nén và các chân I/O: </b>ạ + Chân I/O:

</div><span class="text_page_counter">Trang 54</span><div class="page_container" data-page="54">

54 + M ch khí nén và mạ ạch điện:

</div><span class="text_page_counter">Trang 55</span><div class="page_container" data-page="55">

55

</div><span class="text_page_counter">Trang 56</span><div class="page_container" data-page="56">

56

</div><span class="text_page_counter">Trang 57</span><div class="page_container" data-page="57">

57

</div><span class="text_page_counter">Trang 58</span><div class="page_container" data-page="58">

58 ➔ Gi i thích m ch: ả ạ

+ M ch c m bi n: station này có 7 c m biạ ả ế ả ến và cũng là loại PNP (sourcing) giống như các station khác, tuy nhiên có m t lo i c m biộ ạ ả ến khác, đó là cảm bi n áp su t. Ta s d ng ế ấ ử ụ module DI sinking để nhận tín hiệu từ các cảm biến này. Mạch đấu nối dây được thể hiện như hình trên.

+ Mạch cơ cấu ch p hành: mấ ạch có 4 van khí nén để điều khi n cách tay hút và có m t ể ộ thiết b ị hút chân khơng, khi van được kích hoạt, khí được bơm vào thiết b ịđó là chân khơng đượ ạc t o ra tại đầu phễu, được mộ ảt c m bi n áp suế ất đo đạc. khi van bị ngưng tác động khí sẽ ả x ra và áp su t tr lấ ở ại bình thường, làm vật rơi ra khỏi phễu. Các động cơ, cánh tay chặn và b ộ điều khiển động cơ tương tự như các station trước.

</div><span class="text_page_counter">Trang 59</span><div class="page_container" data-page="59">

59

<b>THE END </b>

</div>

×