Tải bản đầy đủ (.pdf) (38 trang)

đồ án xử lý chất thải rắn sinh hoạt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (556.97 KB, 38 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI KHOA KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

<b>Đồ án: Xử lý chất thải rắn sinh hoạt</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

Mục lục

<b><small>1.Xác định lượng chất thải phát sinh</small></b><small>...3</small>

<b><small>1.1Chất thải rắn sinh hoạt.</small></b><small>...3</small>

<b><small>1.2. Khối lượng phát sinh chất thải rắn thương mai, dịch vụ.</small></b><small>...7</small>

<b><small>1.3. Khối lượng phát sinh chất thải rắn công nghiệp</small></b><small>...10</small>

<b><small>1.3.1 Khối lượng phát sinh.</small></b><small>...10</small>

<b><small>1.4. Khối lượng phát sinh chất thải rắn y tế</small></b><small>...12</small>

<b><small>1.4.1. Khối lượng rác y tế phát sinh</small></b><small>...12</small>

<b><small>1.4.2. Thành phần và khối lượng các loại chất thải y tế</small></b><small>...13</small>

<b><small>1.5. Tổng lượng chất thải rắn hữu cơ phát sinh từ các nguồn</small></b><small>...13</small>

<b><small>1.6. Tổng khối lượng chất thải rắn y tế và công nghiệp phát sinh</small></b><small>...14</small>

<b><small>1.7. Tổng khối lượng chất thải rắn nguy hại phát sinh</small></b><small>...15</small>

<b><small>1.8. Tổng khối lượng chất thải rắn phát sinh từ các nguồn</small></b><small>...15</small>

<b><small>1.9. Tổng khối lượng chất trơ phát sinh từ các nguồn</small></b><small>...16</small>

<b><small>1.10. Tổng hợp các thành phần rác tho gom từ các nguồn</small></b><small>...16</small>

<b><small>2. ĐẶC ĐIỂM THÀNH PHẦN VÀ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT.</small></b><small>...17</small>

<b><small>2.1. Thành phần chất thải rắn sinh hoạt.</small></b><small>...17</small>

<b><small>2.2. Tính chất vật lý và hố học CTR sinh hoạt.</small></b><small>...18</small>

<b><small>3.Lựa chọn cơng nghệ xử lý rác</small></b><small>...21</small>

<b><small>Tính tốn thiết kế bãi chơn lấp...25</small></b>

<b><small>Tổng quan...25</small></b>

<b><small>1. Tiêu chuẩn thiết kế sử dụng.</small></b><small>...25</small>

<small>2. Quy hoạch chung cho bãi chơn lấp...25</small>

<small>3. Tính tốn chi tiết ơ chơn lấp...26</small>

<small>3.1 Khối lượng rác mang đi chơn lấp...26</small>

<b><small>a. Tính tốn kích thước bãi chơn lấp</small></b><small>...26</small>

<b><small>3.3 Hệ thống chống thấm thu gom và xử lý nước rỉ rác</small></b><small>...28</small>

<b><small>a. Cấu tạo lớp phủ</small></b><small>...28</small>

<b><small>b. Hệ thống thu gom nước rác</small></b><small>...29</small>

<b><small>c. Lưu lượng nước thải của bãi chơn lấp</small></b><small>...30</small>

<b><small>3.4 Hệ thống thu gom khí rác</small></b><small>...32</small>

<b><small>a. Sự hình thành của khí bãi rác</small></b><small>...32</small>

<b><small>b. Khối lượng khí và cấu tạo của hệ thống thu gom khí</small></b><small>...33</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b>1. Xác định lượng chất thải phát sinh</b>

<b>1.1 Chất thải rắn sinh hoạt</b>

<b>.</b>

- Dân số khu vực tính tốn: 457 nghìn người - Tỷ lệ tăng dân số :

 Giai đoạn 1: 2023- 2030: 1.046 %  Giai đoạn 2: 2031- 2035: 1.07 %

- Tiêu chuẩn thải rác trung bình của thành phố từ năm 2021- 2030 là 0.95 (kg/người.ngđ) - Tỷ lệ thu gom rác từ năm 2023- 2035 là 92%.

Dân số theo giai đoạn phát triển được tính bằng cơng thức (1.1.1)

<i><small>N</small><sub>t</sub></i><sub>+1</sub><i><small>=N</small><sub>t</sub><small>×</small></i><small>¿</small><b><sub>+a) (1.1.1)</sub></b> N<small>i+1</small>: khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh năm t+1 (người) a: tỷ lệ tăng dân số trung bình hàng năm (%)

Từ năm 2023-2030: a= 1.046 % Từ năm 2031- 2035: a= 1.107%

Khối lượng phát sinh CTR sinh hoạt thep năm được tính bằng cơng thức (1.1.2)

<i><small>R</small><sub>sh</sub><sub>(t )</sub><small>=Nt×</small></i>

(

<i><small>q</small><sub>sh</sub><small>×10</small></i><sup>−3</sup>

)

<b> (1.1.2)</b>

<i><small>R</small><sub>sh</sub><sub>(t )</sub></i><b>: Khối lượng CTR sinh hoạt phát sinh theo năm t (tấn/ngày)</b>

<i><small>q</small><sub>sh</sub></i>: Tiêu chuẩn thải CTR hay lượng chất thải rắn phát sinh theo đầu người của giai đoạn tính toán, kg/người/ngđ.

Đối với giai đoạn 2023- 2030 lấy: <i><small>q</small><sub>sh</sub></i><small>=0.95</small>(<i><small>kg / người . ngđ</small></i>)<i><small>.</small></i>

Đối với giai đoạn 2031- 2035 lấy: <i><small>q</small><sub>sh</sub></i><small>=1.13</small>(<i><small>kg / người . ngđ</small></i>)<i><small>.N</small></i> <b>: Khối lượng CTR sinh hoạt năm thứ t.</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt thu gom được tính theo cơng thức (1.1.3)

<i><small>=Rsh+c</small></i><b> (1.1.3)</b>

<i><small>Rtg</small><sub>sh</sub></i><b>: Tổng khối lượng CTR sinh hoạt thu gom (tấn/ngày)</b>

<i><small>c</small></i><b>: Tỷ lệ thu gom CTR sinh hoạt (%): c=92%</b>

<i>Bảng 1.1.1: Khối lượng phát sinh CTR sinh hoạt</i>

TT Năm <sup>Dân số N</sup><sub>(người)</sub>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

6 Nhựa PET 2.0 7 Các loại nhựa tái chế khác 0.8 8 Các loại nhựa không thể tái chế 1.8

 <i><small>R</small><sub>x</sub></i>: khối lượng CTR loại x có trong CTR sinh hoạt (tấn/năm)  <i><small>R</small><sub>thực</sub></i>: khối lượng CTR sinh hoạt thực thu được (tấn/năm).

 <i><small>p</small></i>: tỷ lệ phần trăm mỗi thành phần theo khối lượng có trong CTR sinh hoạt (%)

- Từ cơng thức (4) tính tốn lập bảng khối lượng thành phần từng loại có trong CTR sinh hoạt được thể hiện trong bảng 1.1.3:

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

- Từ bảng 1.1.3 phân loại chất thải rắn sinh hoạt thành các loại thành phần sau:  Hữu cơ gồm: rác thực phẩm, rác vườn.

 Tái chế gồm: giấy có thể tái chế, nhựa PET, các loại nhựa tái chế khác, lon hộp kim loại, các sản phẩm kim loại khác, chai thủy tinh.

 Đốt: giấy không thể tái chế, vải, các loại nhựa không thể tái chế, tã bỉm, các chất đốt được khác.

 Các chất trơ: các sản phẩm, thủy tinh, gốm sứ khác, chất thải xây dựng, các chất không đốt được khác

 Chất thải nguy hại

- Phân chia thành phần chất thải sinh hoạt ta thu được bảng tổng hợp khối lượng chất thải rắn tại Bảng 1.1.4:

<i>Bảng 1.1.4: Từng thành phần rác sau phân loại trong tổng lượng CTR sinh hoạt</i>

<b>Khối lượng phát sinh chất thải rắn thương mai, dịch vụ.</b>

- Theo giả thiết thương mại du lịch chiếm tỷ trọng: 14.6 % - Tỷ lệ tăng CTR thương mại, du lịch được cho theo giả thiết:

TT Năm

Khối lượng từng thành phần rác sau phân loại trong tổng lượng chất thải rắn sinh hoạt (T/năm)

Hữu cơ Tái chế Đốt Trơ CTNH Tổng

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<i><small>R</small><sub>tm</sub></i><b>: Khối lượng ctr thương mại, du lịch phát sinh (tấn/ngày)</b>

<i><small>b</small></i><b>: Tỷ lệ rác thương mại, du lịch so với rác sinh hoạt (%)</b>

<i><small>R</small><sub>sh</sub></i><b>: Khối lượng ctr sinh hoạt phát sinh ( tấn/ngày)</b>

Dự báo lượng CTR thương mại và du lịch phát sinh theo cơng thức (1.2.2)

<i><small>R</small><sub>tm</sub><sub>(t +1)</sub><small>=Rtm(t)×(1+qtm</small></i><small>)</small><b> (1.2.2)</b>

<i>R<sub>tm</sub><sub>(t +1)</sub></i><b>: Lượng chất thải thương mại, du lịch năm thứ (t+1)</b>

<i><small>q</small><sub>tm</sub></i><b>: Tỷ lệ phát triển thương mại, du lịch (%)</b>

Từ 2023-2030: <i><small>q</small><sub>tm</sub></i><small>=5.46 %</small>

<i>Từ 2031-2035: <small>q</small><sub>tm</sub></i><small>=7.49 %</small>

<i>R<sub>tm</sub><sub>(t )</sub></i><b>: Lượng chất thải thương mại, du lịch năm thứ t</b>

Từ công thức (1.2.1), (1.2.2) tính tốn và lập được bảng dự báo lượng chất thải rắn thương mại, du lịch phát sinh theo bảng (1.2.1)

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<i>Bảng 1.2.1: Khối lượng phát sinh chất thải rắn thương mại, du lịch</i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

<b>1.3. Khối lượng phát sinh chất thải rắn công nghiệp</b>

<b>1.3.1 Khối lượng phát sinh.</b>

- Giả thiết cho:

 Diện tích đất cơng nghiệp : 206 ha.

 Tỷ lệ tăng trưởng cơng nghiệp trung bình năm:

<i><small>R</small><sub>cn</sub></i><b>: Lượng CTR cơng nghiệp phát sinh (tấn/năm)</b>

<i><small>S</small><sub>đất cn</sub></i><b>: Diện tích đất sử dụng làm đất công nghiệp (ha)</b>

Lượng CTRCN phát sinh theo các năm tính tốn được tính theo cơng thức (1.3.2)

<i><small>R</small><sub>cn</sub><sub>(t +1)</sub><small>=R</small><sub>cn</sub><sub>(t )</sub><small>×</small></i>

(

<small>1+q</small><i><sub>cn</sub></i>

)

<b> (1.3.2)</b>

<i>R<sub>cn</sub><sub>(t +1)</sub></i><b>: Lượng CTR phát sinh năm thứ t+1</b>

<i>R<sub>cn</sub><sub>(t)</sub></i><b>: Lượng CTR phát sinh năm thứ t (tấn/ngđ)</b>

<i><small>q</small><sub>cn</sub></i><b>: Tỷ lệ tăng trưởng CN (%)</b>

<i>Bảng 1.3.1: Lượng chất thải rắn công nghiệp phát sinh</i>

<small>TTNămKhốiTỷ lệTỷ lệ các thành phần CTR CN</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

<b>1.4. Khối lượng phát sinh chất thải rắn y tế</b>

<b>1.4.1. Khối lượng rác y tế phát sinh</b>

<small>Lượng rác y tế của từng bệnh viện được tính theo cơng thức (1.4.1)</small>

<i><small>R</small><sub>y tế</sub><small>=G ×m</small></i><b><small> (1.4.1)</small></b>

<i><small>R</small><sub>y tế</sub></i><b><sub>: </sub></b>Lượng rác y tế của từng bệnh viện (kg/ngđ) G: Số giường bệnh của đô thị (giường bệnh)

M: Lượng rác phát sinh trên một rường bệnh trong một ngày đêm (kg/gb,ngđ) Dự báo lượng CTR y tế phát sinh hàng năm được tính theo cơng thức (1.4.2)

<i><small>R</small><sup>t</sup><sub>y tê</sub></i><sup>+1</sup><i><small>=M ×(i+1)×m</small></i><b><small> (1.4.2)</small></b>

<i><small>Rt</small><sub>y tê</sub></i><small>+1</small><b><small>: </small></b>Dự báo lượng ctr y tế phát sinh hàng năm (kg/ngđ) M: Số giường bệnh của đô thị theo từng năm (giường bệnh) i: tốc độ tăng trường giường bệnh của đô thị (%)

m: Lượng rác phát sinh trên một giường bệnh trong một ngày đêm (kg/gb.ngđ)

<i>Bảng 1.4.1: Khối lượng chất thải rắn y tế phát sinh hàng năm </i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

<i><small>R</small><sub>sh</sub></i><sub>:CTR sinh hoạt phát sinh</sub>

<i><small>R</small><sub>tm</sub><sub>−sh</sub></i><sub>:CTR sinh hoạt trong thương mai, dịch vụ</sub> <i><small>R</small><sub>yt</sub><sub>−sh</sub></i><sub>: CTR sinh hoạt trong y tế</sub>

<i><small>R</small><sub>cn</sub><sub>−sh</sub></i><sub>: CTR sinh hoạt trong công nghiệp</sub>

<i>Bảng 1.5.1: Thống kê khối lượng CTR hữu cơ thu gom từ các nguồn </i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

<b>1.6. Tổng khối lượng chất thải rắn y tế và công nghiệp phát sinh</b>

<i><small>R</small><sub>TC</sub></i><small>=</small>

<i><small>R</small><sub>TC</sub><small>R</small><sub>TC</sub></i><sub>: Lượng CTR tái chế (năm/tấn)</sub>

<i><small>R</small><sub>TC</sub></i><small>: Lượng CTR tái chế phát sinh trong CTR công nghiệp, y tế (tấn/năm)</small> <i><small>R</small><sub>NH</sub></i><sub>: Lượng CTR tái chế (năm/tấn)</sub>

<i><small>NH</small></i><small>: Lượng CTR tái chế phát sinh trong CTR công nghiệp, y tế (tấn/năm)</small> T

T <sup>Năm</sup> <b><sup>Thống kê khối lượng CTNH gom được các nguồn</sup></b>(T/năm)

<i><b>Giai đoạn I: 2023 -2030</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

<b>1.9. Tổng khối lượng chất trơ phát sinh từ các nguồn</b>

TT Năm <b>Thống kê khối lượng chất trơ gom từ các</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

<b>2.1. Thành phần chất thải rắn sinh hoạt.</b>

Các dữ liệu về thành phần chất thải rắn được cung cấp.

<i>Bảng 2.1: Dữ liệu về thành phần chất thải rắn từ đề bài.</i>

7 Các loại nhựa tái chế khác 0.8 16.5 8 Các loại nhựa không thể tái chế 1.8 11.8

<b>2.2. Tính chất vật lý và hố học CTR sinh hoạt.</b>

Tính tốn các tính chất vật lý và hóa học của chất thải rắn theo khối lượng ướt Độ tro theo khối lượng ướt của từng loại rác:

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

<i>Ash<sub>ư</sub>= Ash<small>k</small>x</i>100−W<i><sub>ư</sub></i> 100 (%)

Ash<small>ư</small>: Độ tro tính theo khối lượng ướt (%) Ash<small>k</small>: Độ tro theo khối lượng khô (%) W<small>ư</small>: Độ ẩm tính theo khối lượng ướt (%)

Thành phần cháy theo khối lượng ướt của tường loại rác :

<i><small>VS</small><sub>ư</sub><small>=VSkx</small></i><small>100−W</small><i><sub>ư</sub></i> <small>100(%)</small>

VS<small>ư</small>: Phần cháy tính theo khối lượng ướt (%) VS<small>k</small>: Phần cháy theo khối lượng khơ (%) Wư: Độ ẩm tính theo khối lượng ướt (%)

Thành phần hóa học trong phần cháy tính theo khối lượng ướt :

<i>X<sub>ư</sub>=X<small>k</small>x</i>100−W<i><sub>ư</sub></i> 100 ¿<b>)</b>

X là các chất: C, H, O, N, S, Cl.

X<small>ư</small>: Tỷ lệ thành phần hố học X trong phần cháy tính theo khối lượng ướt (%) X<small>k</small>: Tỷ lệ thành phần hố học X trong phần cháy tính theo khối lượng khơ (%) Wư: Độ ẩm tính theo khối lượng ướt (%)

<i>Bảng 2.2: Tính tốn các chất vật lý và hóa học của CTR theo khôi lượng ướt .</i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

LHV<small>k</small>: Nhiệt trị thấp theo khối lượng khô (KJ/kg) HHV<small>k</small>: Nhiệt trị cao theo khối lượng khô (KJ/kg) H<small>k</small>: Tỷ lệ phần trăm H theo khối lượng khô (%) O<small>k</small>: Tỷ lệ phần trăm O theo khối lượng khô (%) N<small>k</small>: Tỷ lệ phần trăm N theo khối lượng khơ (%) Tính nhiệt trị thấp theo khối lượng ướt:

<i><small>L HV</small><sub>ư</sub><small>=LHVk×</small></i>

(

<small>1</small><i><small>−Wư</small></i>

)

<i><small>−2450 ×Wư</small></i>

LHV<small>k</small>: Nhiệt trị thấp theo khối lượng khơ (KJ/kg) LHV<small>ư</small>: Nhiệt trị thấp theo khối lượng ướt (KJ/kg) W<small>ư</small>: Độ ẩm tính theo khối lượng ướt (%)

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

<i>Bảng 2.3: Các tính chất vật lý và hố học của CTR theo khối lượng khô</i>

TT <b>Thành phần chất thảiThành phần hoá học trong thành phần cháy</b>

7 Các loại nhựa tái chế khác 43500 40989 33840 8 Các loại nhựa không thể tái

30500 28452 24819

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

10 Lon, hộp kim loại 50 0 0

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

Tổng khố lượng chôn lấp chất thải rắn không quá : 45%  Xét phương án đốt 30% rác hữu cơ sau phân loại

<i>Bảng 3.1: Phương án đốt 30% hữu cơ sau phân loại </i>

<i><small>→</small></i> Tỷ lệ chôn lấp đã đạt êu cầu. Cơng suất lị đốt cao, chi phí đầu tư và vận hành cao  Xét phương án điều chỉnh cơng suất lị đốt tối đa 200T/ngđ

Đốt 10% rác hữu cơ sau loại, 20% chôn lấp

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

<i><small>→</small></i> Tỷ lệ chôn lấp và đốt đạt yêu cầu về kỹ thuật, hợp lý về kinh tế. Xác định công suất xử lý của các hợp phần

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

Chọn công suất xử lý cho các hợp phần

<b>1. Tiêu chuẩn thiết kế sử dụng.</b>

- Bãi chôn lấp CTR hợp vệ sinh được thiết kế dựa trên có tiêu chuẩn sau: + TCXDVN 261 : 2001 (tiêu chuẩn thiết kế bãi chôn lấp CTR).

+ TCVN 6696: 2000 (CTR- Bãi chôn lấp hợp vệ sinh – Yêu cầu về BVMT). + QCVN 07- 09 : 2016/BXD ( Cơng trình hạ tầng kỹ thuật, cơng trình quản lý

chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng). 2. Quy hoạch chung cho bãi chôn lấp.

- Quy mô theo bãi chôn lấp : quy mô bãi thuộc loại lớn ( tra theo bảng 1 TCVN 6696: 2000 (CTR- Bãi chôn lấp hợp vệ sinh – Yêu cầu về BVMT) với thời gian sử dụng 5-10 năm, diện tích F từ 10.000- 15.000 m<small>2</small>

- Quy hoạch bãi chôn lấp được quy định theo bảng 1: tỷ lệ sử dụng đất trong cơ sở xử lý CTR. Tra theo mục 2.3 Bảng 1 mục IV ( Bãi chơn lấp chất thải rắn).

<i>Hình 5: Tỷ lệ diện tích dùng trong bãi chơn lấp CTR.</i>

- Khi đó diện tích sử dụng trong ơ chơn lấp với diện tích cấp ban đầu là 20 ha thì các hạng mục có trong bãi chơn lấp chất thải rắn chiếm diện tích như sau:

+ Khu chơn lấp chất thải rắn ( tối đa 50%) : 10 ha

</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">

+ Khu xử lý nước rác và khí ( tối đa 10%): 2 ha + Khu điều hành ( tối đa 15%) : 3 ha

+ Đất giao thông (tối thiểu 10%) : 2 ha

+ Đất cây xanh, mặt nước (tối thiểu 15%): 3 ha Dân số: N= 457 nghìn người

Khối lượng chất thải đem đi chôn lấp trong 1 năm: M<small>max</small>= 59.460 (T/năm) 3. Tính tốn chi tiết ơ chơn lấp.

3.1 Khối lượng rác mang đi chôn lấp.

- Khối lượng rác tính tốn mang đi chơn lấp theo giai đoạn 1 và 2 được thể hiện trong bảng sau :

<i>Bảng 19: Khối lượng rác mang đi chôn lấp.</i>

Năm Lượng tro từ lị

- Tổng khối lượng mang đi chơn lấp là: 602284 (tấn)

<b>a. Tính tốn kích thước bãi chơn lấp</b>

Theo tính toán tổng khối lượng rác là 602284(tấn/năm).

</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">

- Chọn chiều cao của mỗi ô chôn lấp: H = 6 (m) - Chọn chiều cao phần nổi là <i><small>H</small></i><sub>1</sub><small>=3</small>(<i><small>m</small></i>)

- Chọn diện tích mỗi ơ chơn lấp là S<small>cl</small>= 15000 m<small>2</small>

Tính tốn phần chìm của ơ chơn lấp:

- Mặt bằng của phần chìm có dạng như hình vẽ:

Thể tích của ơ chơn lấp được tính như với hố móng và được tính như sau:

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

Gọi kích thước phần đáy bé chìm là a’ b’ - Đáy bé: a’ x b’

- Đáy lớn: (a’ +2B) x ( b’ +2B) = (a’ +18) x ( b’ +18) - Thể tích được tính như sau:

- Thể tích được tính như sau:

Để hạn chế ơ nhiễm của nước rỉ rác tới mơi trường, cần bố trí các lớp chống thấm ở đáy bãi, thành bãi chôn lấp, và đồng thời phải có lớp phủ ngày.

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

<b>Cấu tạo của lớp lót, chống thấm đáy:</b>

 Lớp trên cùng: lớp đá dăm dày 0.3m

<b>b. Hệ thống thu gom nước rác</b>

Nước rỉ rác sẽ được thu thông qua các hệ thống đường ống đặt ở dưới đáy bãi chôn lấp và được dẫn về trạm xử lý nước thải trước khi xả ra ngoài.

 Hệ thống thu gom nước rác tuân thủ theo các nguyên tắc:  Hạn chế khả năng tích tụ nước rác ở đáy ơ chơn lấp.  Vận chuyển được toàn bộ nước rác ra khỏi bãi.  Có khả năng tự rửa trơi, khơng bị tích đọng.

Hệ thống thu gom này bao gồm: tầng thu gom nước rác và mạng lưới ống thu gom:  Tầng thu gom nước rác: được đặt ở trên đáy và thành ô chôn lấp và nằm trên tầng

chống thấm của đáy ô chôn lấp, Tầng thu gom nước rác phải có chiều dày tối thiểu 30cm, gồm hai lớp và có các đặc tính: Lớp dưới: đá dăm nước, độ dày 25cm, Lớp trên: cát thô, độ dày 15 cm.

 Mạng lưới ống thu gom: được đặt trong tầng thu gom nước rác, có thành bên trong nhẵn, đường kính tối thiểu 150 mm, độ dốc tối thiểu 1%, đường ống thu gom nước rác phải có độ bền hố học và cơ học trong suốt thời gian vận hành bãi chôn lấp.  Trên mỗi tuyến ống, cứ 180 - 200m lại có 1 hố ga để phòng tránh sự tắc nghẽn

ống, Hố ga được xây bằng gạch, có kết cấu chống thấm, Kích thước hố ga 0,8m x 0,8m x 0,8m.

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

<i>Hình 3.4a: Sơ đồ bố trí ống thu gom nước rác.</i>

<i>Hình 3.4b: Sơ đồ bố trí hố ga.</i>

<b>c. Lưu lượng nước thải của bãi chôn lấp</b>

Nước rác được hình thành khi nước thấm vào ơ chơn lấp , Nước có thể thấm vào theo một số cách sau đây:

 Nước sẵn có và tự hình thành khi phân huỷ rác hữu cơ trong BCL.  Mực nước ngầm có thể dâng lên vào các ơ chơn rác.

</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">

 Nước mưa rơi xuống khu vực chôn lấp rác trước khi được phủ đất và trước khi ơ rác được đóng lại.

 Nước mưa rơi xuống khu vực BCL sau khi ô rác đầy (ô rác được đóng lại),  Nước rác được hình thành khi độ ẩm của rác vượt quá độ ẩm giữ nước, Độ giữ

nước của chất thải rắn là lượng nước lớn nhất được giữ lại trong các lỗ rỗng mà khơng sinh ra dịng thấm hướng xuống dưới tác dụng của trọng lực. Trong giai đoạn hoạt động của bãi chơn lấp, nước rỉ rác hình thành chủ yếu do nước mưa và nước “ép” ra từ các lỗ rỗng của các chất thải do các thiết bị đầm nén, Sự phân huỷ các chất hữu cơ trong rác chỉ phát sinh nước rỉ rác với lượng nhỏ.

Trên cơ sở của phương trình cân bằng nước, các số liệu về lượng mưa, độ bốc hơi, hệ số giữ nước của rác sau khi nén trong bãi rác, lượng nước rị rỉ có thể tính theo mơ hình vận chuyển một chiều của nước rò rỉ xuyên qua rác nén và đất bao phủ như sau:

<i><small>Q=M ×</small></i>

(

<i><small>W</small></i><sub>1</sub><i><small>−W</small></i><small>2</small>

)

<small>+</small>

[

<i><small>P ×</small></i>(<small>1</small><i><small>−R)−E</small></i>

]

<i><small>× A</small></i>

Q: lưu lượng nước rị rỉ sinh ra trong bãi rác (m<small>3</small>/ ngày) M: khối lượng rác trung bình ngày (T/ngày)

W<small>2</small>: độ ẩm của rác sau khi nén W: độ ẩm của rác trước khi nén (%)

P: lượng mưa ngày trong tháng lớn nhất (mm/ngày)

R: hệ số thoát nước bể mặt, (lấy theo bảng 7.6 trang 147 Quản lý chất thải rắn) E: lượng nước bốc hơi, E = 5(mm/ngày)

Nước rỉ rác phát sinh từ quá trình thu gom và phân loại khơng nhiều và rất khó định lượng; tham khảo các nhà máy xử lý rác và một số khu xử lý rác thải đã vận hành trên địa

<b>bàn tỉnh, ước tính lượng nước rỉ rác phát sinh trong quá trình này khoảng 0,1 m<small>3</small>/tấn rác. </b>

Từ đó ta tính được lượng nước rỉ rác của các ô chôn lấp theo từng giai đoạn như sau:

<i>Bảng 3.5: Kích thước phần nổi của các ơ chơn lấp.</i>

Đối với bãi chơn lấp nửa chìm nửa nổi sử dụng đê bao chống thấm nước để ngăn nước từ bên ngồi chảy vào bãi chơn lấp, Đê phải nhô cao hơn mực nước lũ, mặt đê rộng 3-4m,

</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">

có hàng rào và trồng cây, Trong bãi chơn lấp có hệ thống thu gom nước mưa riêng và đổ vào hệ thống thoát nước mưa của khu vực.

<b>3.4 Hệ thống thu gom khí rác</b>

<b>a. Sự hình thành của khí bãi rác</b>

Khí bãi rác là sản phẩm của quá trình phân hủy chất hữu cơ trong bãi chơn lấp, sự hình thành khí bãi rác được xảy ra theo 5 giai đoạn:

Giai đoạn 1:

Sự phân hủy hiếu khí các hợp chất hữu cơ nhờ các vi sinh vật trong rác, trong đất và trong nước rác, Phản ứng xảy ra như sau:

Chất hữu cơ + O2 Dinh dưỡng -> Chất hữu cơ mới CO2 + H2O + NH3 + Q + sinh khối Giai đoạn 2:

Lượng khí ơxy bắt đầu cạn kiệt, xảy ra các bước ban đầu của quá trình phân hủy yếm khí, đó là thủy phân axit hóa, Các gốc NO3, SO4 bị khử thành N2, S2, pH giảm là do hình thành các axit hữu cơ và sự có mặt của CO2 trong bãi,

Giai đoạn 3:

Giai đoạn này diễn ra q trình axit hóa các sản phẩm thủy phân các hợp chất hữu cơ phân tử lượng lớn (như lipit, protein,,,) tao thành các axit hữu cơ như axit axetic, axit fulvic, các axit hữu cơ phức tạp khác và một lượng nhỏ H2, Khí CO2 được tạo ra chủ yếu ở giai đoạn này, Tác nhân của giai đoạn này là vi khuẩn kỵ khí, pH của nước giảm xuống nhỏ hơn 5 sẽ làm tăng độ hòa tan của các kim loại nặng trong bãi rác, BOD5, COD, độ dẫn điện của nước rác cũng tăng,

Giai đoạn 4:

Giai đoạn này xảy ra quá trình biến đổi các sản phẩm của giai đoạn axit hóa thành CH4 và CO2 dưới tác nhân chủ yếu của vi khuẩn metan, pH của nước rác tăng dần tới giá trị 6,8 đến 8 và độ hòa tan của nhứng kim loại nặng cũng giảm, Giá trị BOD5, COD, độ dẫn điện của nước rác giảm,

Giai đoạn 5:

Giai đoạn phân hủy các hợp chất hữu cơ đã xong và trong bãi chỉ còn các hợp chất hữu cơ khó phân hủy sinh học, Giai đoạn này có thể kéo dài từ 5 đến 50 năm sau,

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy khí bãi rác là: nhiệt độ, độ ẩm của rác, độ pH, các vi sinh vật,,,

Thành phần và đặc tính của khí bãi rác:

</div>

×